Gói thầu: Gói thầu số 01.XL Khuôn viên, hàng rào và mương thoát nước trường tiểu học thị trấn Phố Châu

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200534529-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/05/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân Thị trấn Phố Châu
Tên gói thầu Gói thầu số 01.XL Khuôn viên, hàng rào và mương thoát nước trường tiểu học thị trấn Phố Châu
Số hiệu KHLCNT 20200534507
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn ngân sách thị trấn Phố Châu và chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-15 11:05:00 đến ngày 2020-05-26 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,352,260,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 14,000,000 VNĐ ((Mười bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HÀNG RÀO
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng &lt;&#x3D;6 m, bằng máy đào &lt;&#x3D;0,8 m3, đất cấp III<br/> tham khảo chương V 0,4213 100m3
2 Đào móng băng, rộng &lt;&#x3D;3 m, sâu &lt;&#x3D;1 m, đất cấp III tham khảo chương V 2,2172 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng &lt; 250 cm, mác 100 tham khảo chương V 6,058 m3
4 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy &lt;&#x3D;60 cm, vữa XM mác 50 tham khảo chương V 20,97 m3
5 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K&#x3D;0,85 tham khảo chương V 17,3192 m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 tham khảo chương V 6,1512 m3
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính &lt;&#x3D;10 mm, ở độ cao &lt;&#x3D;4 m tham khảo chương V 0,5353 tấn
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng tham khảo chương V 0,561 100m2
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột &lt;&#x3D;0,1 m2, cao &lt;&#x3D;4 m, mác 200 tham khảo chương V 3,267 m3
10 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật tham khảo chương V 0,5584 100m2
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính &lt;&#x3D;10 mm, cột, trụ cao &lt;&#x3D; 4 m tham khảo chương V 0,0676 tấn
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính &lt;&#x3D;18 mm, cột, trụ cao &lt;&#x3D; 4 m tham khảo chương V 0,2349 tấn
13 Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày &lt;&#x3D; 33cm, chiều cao &lt;&#x3D; 4m, vữa XM M75 tham khảo chương V 13,0631 m3
14 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, xây cột, trụ chiều cao &lt;&#x3D;4 m, vữa XM mác 75 tham khảo chương V 7,9715 m3
15 Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày &lt;&#x3D; 11cm, chiều cao &lt;&#x3D; 4m, vữa XM M75 tham khảo chương V 8,0652 m3
16 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264&#x2F;QĐ-BXD năm 2017) tham khảo chương V 274,95 m2
17 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 tham khảo chương V 112,887 m2
18 Trát phào đơn, vữa XM mác 75 tham khảo chương V 92,88 m2
19 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ tham khảo chương V 387,837 m2
20 Sản xuất lắp dựng cửa cổng phụ bằng thép hộp mạ kẽm ( bao gồm : chốt, khóa, bản lề ... ) tham khảo chương V 2,7 m2
21 Sơn sắt thép các loại 3 nước tham khảo chương V 5,4 m2
B HÀNG RÀO ĐỢN A-A1
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng &lt;&#x3D;6 m, bằng máy đào &lt;&#x3D;0,8 m3, đất cấp III<br/> tham khảo chương V 0,0603 100m3
2 Đào móng băng, rộng &lt;&#x3D;3 m, sâu &lt;&#x3D;1 m, đất cấp III tham khảo chương V 0,3176 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng &lt; 250 cm, mác 100 tham khảo chương V 0,8678 m3
4 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy &lt;&#x3D;60 cm, vữa XM mác 50 tham khảo chương V 3,0038 m3
5 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K&#x3D;0,85 tham khảo chương V 2,476 m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 tham khảo chương V 0,8811 m3
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính &lt;&#x3D;10 mm, ở độ cao &lt;&#x3D;4 m tham khảo chương V 0,0877 tấn
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng tham khảo chương V 0,0801 100m2
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột &lt;&#x3D;0,1 m2, cao &lt;&#x3D;4 m, mác 200 tham khảo chương V 0,333 m3
10 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật tham khảo chương V 0,0641 100m2
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính &lt;&#x3D;10 mm, cột, trụ cao &lt;&#x3D; 4 m tham khảo chương V 0,0102 tấn
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính &lt;&#x3D;18 mm, cột, trụ cao &lt;&#x3D; 4 m tham khảo chương V 0,0305 tấn
13 Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày &lt;&#x3D; 11cm, chiều cao &lt;&#x3D; 4m, vữa XM M75 tham khảo chương V 1,9344 m3
14 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264&#x2F;QĐ-BXD năm 2017) tham khảo chương V 35,17 m2
15 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 tham khảo chương V 6,7584 m2
16 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 tham khảo chương V 13,62 m2
17 Trát phào đơn, vữa XM mác 75 tham khảo chương V 4,8 m
18 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ tham khảo chương V 55,5484 m2
C HAN RÀO ĐOẠN B-C
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng &lt;&#x3D;6 m, bằng máy đào &lt;&#x3D;0,8 m3, đất cấp III<br/> tham khảo chương V 0,8996 100m3
2 Đào móng băng, rộng &lt;&#x3D;3 m, sâu &lt;&#x3D;1 m, đất cấp III tham khảo chương V 4,7346 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng &lt; 250 cm, mác 100 tham khảo chương V 11,088 m3
4 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy &lt;&#x3D;60 cm, vữa XM mác 50 tham khảo chương V 31,752 m3
5 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy &gt;60 cm, vữa XM mác 50 tham khảo chương V 110,88 m3
6 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K&#x3D;0,85 tham khảo chương V 31,5649 m3
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 tham khảo chương V 6,6528 m3
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính &lt;&#x3D;10 mm, ở độ cao &lt;&#x3D;4 m tham khảo chương V 0,5113 tấn
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng tham khảo chương V 0,6048 100m2
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột &lt;&#x3D;0,1 m2, cao &lt;&#x3D;4 m, mác 200 tham khảo chương V 2,8305 m3
11 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật tham khảo chương V 0,5446 100m2
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính &lt;&#x3D;10 mm, cột, trụ cao &lt;&#x3D; 4 m tham khảo chương V 0,0866 tấn
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính &lt;&#x3D;18 mm, cột, trụ cao &lt;&#x3D; 4 m tham khảo chương V 0,2596 tấn
14 Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày &lt;&#x3D; 11cm, chiều cao &lt;&#x3D; 4m, vữa XM M75 tham khảo chương V 14,3814 m3
15 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264&#x2F;QĐ-BXD năm 2017) tham khảo chương V 281,28 m2
16 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 tham khảo chương V 57,2704 m2
17 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 tham khảo chương V 102,588 m2
18 Trát phào đơn, vữa XM mác 75 tham khảo chương V 40,8 m
19 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ tham khảo chương V 441,1384 m2
D HÀNG RÀO ĐỢN C-D-E-F
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng &lt;&#x3D;1 m, sâu &lt;&#x3D;1 m, đất cấp III<br/> tham khảo chương V 6,771 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng &lt; 250 cm, mác 100 tham khảo chương V 0,925 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng &lt;&#x3D;250 cm, mác 200 tham khảo chương V 2,812 m3
4 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K&#x3D;0,90 tham khảo chương V 2,257 m3
5 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 tham khảo chương V 0,592 m3
6 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột tham khảo chương V 0,1184 100m2
7 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính &lt;&#x3D; 10 mm tham khảo chương V 0,133 tấn
8 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng &lt;&#x3D; 50 kg tham khảo chương V 37 cái
9 Thép gai dày 2.7mm tham khảo chương V 424,64 md
E HÀNG RÀO PHÁ DỠ
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn<br/> tham khảo chương V 18,3476 m3
2 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại tham khảo chương V 18,3476 m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi &lt;&#x3D;1000m, ôtô 7T, đất cấp IV tham khảo chương V 0,1835 100m3
4 Vận chuyển đất tiếp cự ly &lt;&#x3D;7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp IV tham khảo chương V 0,1835 100m3
F MƯƠNG THOÁT NƯỚC
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng &lt;&#x3D;3 m, sâu &lt;&#x3D;1 m, đất cấp III<br/> tham khảo chương V 7,9688 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng &lt;&#x3D;6 m, bằng máy đào &lt;&#x3D;0,8 m3, đất cấp III tham khảo chương V 0,7172 100m3
3 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K&#x3D;0,90 tham khảo chương V 26,3333 m3
4 Rải 1 lớp bạt tham khảo chương V 0,8294 100m2
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng &lt;&#x3D;250 cm, mác 150 tham khảo chương V 13,4784 m3
6 Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày &lt;&#x3D; 33cm, chiều cao &lt;&#x3D; 4m, vữa XM M75 tham khảo chương V 25,4016 m3
7 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 tham khảo chương V 103,68 m2
8 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 tham khảo chương V 8,32 m3
9 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn tham khảo chương V 0,5639 tấn
10 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp tham khảo chương V 0,4264 100m2
11 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng &lt;&#x3D; 50 kg tham khảo chương V 130 cái
12 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa tham khảo chương V 1,5552 m2
G SAN NỀN SÂN VƯỜN
1 Phí mua đất tại mỏ Sơn Diệm bao gồm cả xúc lên phương tiện<br/> tham khảo chương V 2.831,202 m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi &lt;&#x3D;1000m, ôtô 7T, đất cấp III tham khảo chương V 28,312 100m3
3 Vận chuyển đất tiếp cự ly &lt;&#x3D;7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III tham khảo chương V 28,312 100m3
4 San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K&#x3D;0,90 tham khảo chương V 25,7382 100m3
5 Phá dỡ nhà để xe và dãy nhà học 1 tầng ( bao gồm vận chuyển phế thải sau phá dỡ về bãi tập kết ) tham khảo chương V 4 ca
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng &gt;250 cm, mác 100 tham khảo chương V 138 m3
7 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM cát mịn mác 75 tham khảo chương V 1.380 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->