Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200474719-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/05/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Tin học - Văn phòng Chính phủ |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200407250 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-15 11:01:00 đến ngày 2020-05-27 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 608,754,929 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 9,000,000 VNĐ ((Chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Mô tả công việc mời thầu | |||
| B | Chi phí hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí hạng mục chung: Chi phí nhà tạm + một số chi phí khác không xác định được khối lượng từ thiết kế | Nhà thầu xác định căn cứ định mức chi phí do cơ quan nhà nước có thẩm quyền công bố hoặc ước tính chi phí hoặc bằng dự toán | 1 | Khoản |
| C | NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG | |||
| 1 | Lắp đặt, tháo dỡ dàn giáo công vụ ngoài với chiều cao <=16m | Chương V của E-HSMT | 9,0859 | 100m2 |
| 2 | Cung cấp lắp đặt và tháo dỡ lưới bao quanh công trình ngăn bụi, chống vật rơi, đảm bảo an toàn. | Chương V của E-HSMT | 908,5721 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V của E-HSMT | 47,41 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V của E-HSMT | 7,7 | m2 |
| 5 | Vận chuyển các loại phế thải | Chương V của E-HSMT | 1,1022 | m3 |
| 6 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - vận chuyển các loại phế thải | Chương V của E-HSMT | 1,1022 | m3 |
| 7 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 30m tiếp theo - vận chuyển các loại phế thải | Chương V của E-HSMT | 1,1022 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5 tấn | Chương V của E-HSMT | 1,1022 | đ/m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải tiếp 19Km bằng ô tô - 2,5 tấn | Chương V của E-HSMT | 1,1022 | đ/m3 |
| 10 | Trát tường vữa XM cát, mác 75#. Trát hoa văn, phào chỉ | Chương V của E-HSMT | 16,64 | m2 |
| 11 | Trát tường vữa XM cát, mác 75#. | Chương V của E-HSMT | 30,77 | m2 |
| 12 | Trát trần vữa XM cát. mác 75# | Chương V của E-HSMT | 7,7 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột | Chương V của E-HSMT | 897,6284 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên xà dầm, trần | Chương V của E-HSMT | 125,1331 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột | Chương V của E-HSMT | 26,9289 | m2 |
| 16 | Sơn tường, trần, sê nô mái 3 nước | Chương V của E-HSMT | 1.104,8004 | m2 |
| 17 | Cạo lớp gỉ kết cấu thép. | Chương V của E-HSMT | 6,6753 | m2 |
| 18 | Sơn chống gỉ 3 nước | Chương V của E-HSMT | 6,6753 | m2 |
| D | CỔNG, TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Tháo dỡ hoa sắt tường rào | Chương V của E-HSMT | 1,1525 | tấn |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V của E-HSMT | 172,353 | m2 |
| 3 | Vận chuyển các loại phế thải | Chương V của E-HSMT | 3,4471 | m3 |
| 4 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - vận chuyển các loại phế thải | Chương V của E-HSMT | 3,4471 | m3 |
| 5 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 30m tiếp theo - vận chuyển các loại phế thải | Chương V của E-HSMT | 3,4471 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5 tấn | Chương V của E-HSMT | 3,4471 | đ/m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 19Km bằng ô tô - 2,5 tấn | Chương V của E-HSMT | 3,4471 | đ/m3 |
| 8 | Trát trụ và tường, dày 2cm, vữa XM mác 75#. | Chương V của E-HSMT | 172,353 | m2 |
| 9 | Lắp dựng hoa sắt tường rào | Chương V của E-HSMT | 57,4925 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột | Chương V của E-HSMT | 28,032 | m2 |
| 11 | Sơn tường - 3 nước | Chương V của E-HSMT | 200,385 | m2 |
| 12 | Cạo lớp gỉ kết cấu thép. | Chương V của E-HSMT | 114,985 | m2 |
| 13 | Sơn sắt thép các loại - 3 nước | Chương V của E-HSMT | 114,985 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ cấu kiện tường rào thép han gỉ | Chương V của E-HSMT | 0,374 | tấn |
| 15 | Vận chuyển kết cấu thép tường rào thép han gỉ sau khi tháo dỡ vào kho cơ quan chờ thanh lý. Nhân công bậc 3/7 | Chương V của E-HSMT | 6 | công |
| 16 | Sản xuất hàng rào thép đã bao gồm sơn hoàn thiện | Chương V của E-HSMT | 18,6525 | m2 |
| 17 | Lắp dựng hoa sắt tường rào. | Chương V của E-HSMT | 18,6525 | m2 |
| 18 | Thay mới đèn hình cầu trụ cổng chính | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| E | NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG | |||
| 1 | Lắp đặt, tháo dỡ dàn giáo công vụ ngoài với chiều cao <=16m | Chương V của E-HSMT | 1,4232 | 100m2 |
| 2 | Cung cấp lắp đặt và tháo dỡ lưới bao quanh công trình ngăn bụi, chống vật rơi, đảm bảo an toàn. | Chương V của E-HSMT | 142,32 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa sắt xếp và song sắt phía trên cửa. | Chương V của E-HSMT | 3 | cấu kiện |
| 4 | Cạo gỉ cửa sắt xếp và song sắt phía trên cửa. | Chương V của E-HSMT | 23,56 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V của E-HSMT | 49,7835 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V của E-HSMT | 4,249 | m2 |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày <=11cm | Chương V của E-HSMT | 0,0518 | m3 |
| 8 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | Chương V của E-HSMT | 4,249 | m2 |
| 9 | Vận chuyển các loại phế thải | Chương V của E-HSMT | 1,26 | m3 |
| 10 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - vận chuyển các loại phế thải | Chương V của E-HSMT | 1,26 | m3 |
| 11 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 30m tiếp theo - vận chuyển các loại phế thải | Chương V của E-HSMT | 1,26 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km bằng ô tô - 2,5 tấn | Chương V của E-HSMT | 1,26 | đ/m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải tiếp 19Km bằng ô tô - 2,5 tấn | Chương V của E-HSMT | 1,26 | đ/m3 |
| 14 | Sơn tĩnh điện cửa sắt xếp và song sắt phía trên cửa | Chương V của E-HSMT | 23,56 | m2 |
| 15 | Thay mới ray và bánh xe cửa sắt xếp | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 16 | Lắp dựng cửa sắt xếp. | Chương V của E-HSMT | 9,5 | m2 |
| 17 | Lắp dựng song sắt phía trên cửa | Chương V của E-HSMT | 2,28 | m2 |
| 18 | Xây thành sê nô | Chương V của E-HSMT | 0,2393 | m3 |
| 19 | Quét Sika chống thấm sênô, 3 lớp | Chương V của E-HSMT | 5,209 | m2 |
| 20 | Chống thấm cổ ống thoát nước, ống D90 | Chương V của E-HSMT | 1 | vị trí |
| 21 | Trát sê nô trát dày 1cm, Vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 10,1193 | m2 |
| 22 | Láng tạo dốc sê nô. | Chương V của E-HSMT | 3,4515 | m2 |
| 23 | Trát tường | Chương V của E-HSMT | 49,7835 | m2 |
| 24 | Sơn tường - 3 nước | Chương V của E-HSMT | 54,0325 | m2 |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm (Theo Định mức 1173/QĐ-BXD) | Chương V của E-HSMT | 0,0965 | 100m |
| 26 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm | Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 27 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chếch d=90mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 28 | Y nhựa d=90mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 29 | Quả cầu chắn rác Inox 304, d=90mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 30 | Cung cấp và lắp đặt đai ôm ống bằng Inox, d=90mm | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 31 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V của E-HSMT | 38,4088 | m2 |
| 32 | Vận chuyển các loại phế thải | Chương V của E-HSMT | 0,7682 | m3 |
| 33 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - vận chuyển các loại phế thải | Chương V của E-HSMT | 0,7682 | m3 |
| 34 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 30m tiếp theo - vận chuyển các loại phế thải | Chương V của E-HSMT | 0,7682 | m3 |
| 35 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5 tấn | Chương V của E-HSMT | 0,7682 | đ/m3 |
| 36 | Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 2,5 tấn | Chương V của E-HSMT | 0,7682 | đ/m3 |
| 37 | Trát tường | Chương V của E-HSMT | 38,4088 | m2 |
| 38 | Sơn tường - 3 nước | Chương V của E-HSMT | 38,4088 | m2 |
| 39 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V của E-HSMT | 86,436 | m2 |
| 40 | Vận chuyển các loại phế thải | Chương V của E-HSMT | 1,7287 | m3 |
| 41 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - vận chuyển các loại phế thải | Chương V của E-HSMT | 1,7287 | m3 |
| 42 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 30m tiếp theo - vận chuyển các loại phế thải | Chương V của E-HSMT | 1,7287 | m3 |
| 43 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5 tấn | Chương V của E-HSMT | 1,7287 | đ/m3 |
| 44 | Vận chuyển phế thải tiếp 19Km bằng ô tô - 2,5 tấn | Chương V của E-HSMT | 1,7287 | đ/m3 |
| 45 | Quét Sika chống thấm tường, 3 lớp. | Chương V của E-HSMT | 86,436 | m2 |
| 46 | Trát tường | Chương V của E-HSMT | 86,436 | m2 |
| 47 | Sơn tường - 3 nước | Chương V của E-HSMT | 86,436 | m2 |
| 48 | Cung cấp và lắp đặt máng thu nước Inox | Chương V của E-HSMT | 15,8 | md |
| 49 | Cung cấp nẹp thép lập là 30x5mm | Chương V của E-HSMT | 10,9 | kg |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm (Theo Định mức 1173/QĐ-BXD) | Chương V của E-HSMT | 0,045 | 100m |
| 51 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 52 | Quả cầu chắn rác Inox 304, d=90mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 53 | Nhân công tháo dỡ ống thoát nước mái và dọn dẹp rác, lá cây, cành cây cũ mục. Nhân công bậc 3/7 | Chương V của E-HSMT | 1 | công |
| 54 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | Chương V của E-HSMT | 121,281 | m2 |
| 55 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V của E-HSMT | 31,566 | m2 |
| 56 | Vận chuyển các loại phế thải | Chương V của E-HSMT | 4,2697 | m3 |
| 57 | Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Chương V của E-HSMT | 4,2697 | m3 |
| 58 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - vận chuyển các loại phế thải | Chương V của E-HSMT | 4,2697 | m3 |
| 59 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 30m tiếp theo - vận chuyển các loại phế thải | Chương V của E-HSMT | 4,2697 | m3 |
| 60 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km bằng ô tô - 2,5 tấn | Chương V của E-HSMT | 4,2697 | đ/m3 |
| 61 | Vận chuyển phế thải tiếp 19Km bằng ô tô - 2,5 tấn | Chương V của E-HSMT | 4,2697 | đ/m3 |
| 62 | Vệ sinh mái trước khi tiến hành chống thấm | Chương V của E-HSMT | 121,281 | m2 |
| 63 | Quét Sika chống thấm mái. | Chương V của E-HSMT | 152,847 | m2 |
| 64 | Chống thấm cổ ống thoát nước, ống D90 | Chương V của E-HSMT | 2 | vị trí |
| 65 | Láng tạo dốc mái. | Chương V của E-HSMT | 121,281 | m2 |
| 66 | Trát tường trên mái | Chương V của E-HSMT | 31,566 | m2 |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm (Theo Định mức 1173/QĐ-BXD) | Chương V của E-HSMT | 0,139 | 100m |
| 68 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm | Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 69 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=90mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 70 | Quả cầu chắn rác Inox 304, d=90mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 71 | Cung cấp và lắp đặt đai ôm ống bằng Inox, d=90mm | Chương V của E-HSMT | 13 | cái |
| 72 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột | Chương V của E-HSMT | 178,7618 | m2 |
| 73 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên x,à dầm, trần | Chương V của E-HSMT | 78,0275 | m2 |
| 74 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V của E-HSMT | 9,445 | m2 |
| 75 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V của E-HSMT | 46,7531 | m2 |
| 76 | Vận chuyển các loại phế thải | Chương V của E-HSMT | 1,124 | m3 |
| 77 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - vận chuyển các loại phế thải | Chương V của E-HSMT | 1,124 | m3 |
| 78 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 30m tiếp theo - vận chuyển các loại phế thải | Chương V của E-HSMT | 1,124 | m3 |
| 79 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5 tấn | Chương V của E-HSMT | 1,124 | đ/m3 |
| 80 | Vận chuyển phế thải tiếp 19Km bằng ô tô - 2,5 tấn | Chương V của E-HSMT | 1,124 | đ/m3 |
| 81 | Trát tường | Chương V của E-HSMT | 46,7531 | m2 |
| 82 | Trát trần. | Chương V của E-HSMT | 9,445 | m2 |
| 83 | Sơn tường - 3 nước | Chương V của E-HSMT | 312,9874 | m2 |
| F | Mái nhựa | |||
| 1 | Tháo dỡ mái nhựa | Chương V của E-HSMT | 69,8 | m2 |
| 2 | Nhân công bốc xếp, vận chuyển mái nhựa về kho chờ thanh lý. Nhân công bậc 3/7 | Chương V của E-HSMT | 1 | công |
| 3 | Cạo gỉ kết cấu thép | Chương V của E-HSMT | 20,3626 | m2 |
| 4 | Sơn sắt thép các loại 3 nước (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD, Đơn giá 462) | Chương V của E-HSMT | 20,3626 | m2 |
| 5 | Lợp mái tấm nhựa | Chương V của E-HSMT | 0,698 | 100m2 |
| G | Thang sắt | |||
| 1 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính | Chương V của E-HSMT | 2,16 | m2 |
| 2 | Nhân công bốc xếp, vận chuyển vách kính về kho chờ thanh lý. Nhân công bậc 3/7 | Chương V của E-HSMT | 1 | công |
| 3 | Khoan cấy Bu lông neo vào cấu kiện bê tông. Bu lông M16x300mm, có sử dụng keo Ramset tạo liên kết | Chương V của E-HSMT | 16 | Vị trí |
| 4 | Mua thép hình. Hệ số hao hụt 1.025 | Chương V của E-HSMT | 77,2236 | kg |
| 5 | Mua thép mạ kẽm, Hệ số hao hụt 1.05 | Chương V của E-HSMT | 35,0805 | kg |
| 6 | Sản xuất thang sắt | Chương V của E-HSMT | 0,0743 | tấn |
| 7 | Sản xuất lan can | Chương V của E-HSMT | 0,038 | tấn |
| 8 | Cung cấp bu lông M10x200mm | Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 9 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V của E-HSMT | 4,32 | m2 |
| 10 | Lắp đặt thang sắt | Chương V của E-HSMT | 0,0743 | tấn |
| 11 | Sơn sắt thép các loại 3 nước (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD, Đơn giá 462) | Chương V của E-HSMT | 4,8169 | m2 |
| 12 | Gia công và lắp đặt hoàn thiện cửa đi khu vực thang bằng Inox | Chương V của E-HSMT | 2,16 | m2 |
| 13 | Vệ sinh công nghiệp toàn bộ trong và ngoài nhà làm việc 2 tầng, 3 tầng | Chương V của E-HSMT | 1 | gói |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi