Gói thầu: Phần xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200535197-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/05/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Oai thành phố Hà Nội
Tên gói thầu Phần xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200503836
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NSH và nguồn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-15 13:19:00 đến ngày 2020-05-25 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,893,799,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: NỀN MẶT ĐƯỜNG
1 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Theo Thiết Kế 10,6049 100m3
2 Đắp nền đường máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo Thiết Kế 26,3693 100m3
3 Mua đất để đắp theo công bố giá vật liệu tạm tính hệ số đầm chặt K95 là 1.13 Theo Thiết Kế 2.979,7309 m3
4 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới + bù vênh Theo Thiết Kế 6,1942 100m3
5 Rải giấy dầu lớp cách ly Theo Thiết Kế 32,328 100m2
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 Theo Thiết Kế 679,63 m3
7 Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường Theo Thiết Kế 3,2282 100m2
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Theo Thiết Kế 10,6049 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi = 4km, đất cấp I Theo Thiết Kế 10,6049 100m3
B HẠNG MỤC: KÈ XÂY ĐÁ HỘC
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Theo Thiết Kế 2,5798 100m3
2 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp I Theo Thiết Kế 35,2755 100m
3 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 Theo Thiết Kế 14,7 m3
4 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 Theo Thiết Kế 58,79 m3
5 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 100 Theo Thiết Kế 125,22 m3
6 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 100mm Theo Thiết Kế 0,1996 100m
7 Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình Theo Thiết Kế 0,1078 100m2
8 Đắp đất ngoài kè bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo Thiết Kế 0,1245 100m3
9 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo Thiết Kế 1,287 100m3
10 Mua đất để đắp theo công bố giá vật liệu tạm tính hệ số đầm chặt K95 là 1.13 Theo Thiết Kế 145,431 m3
11 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Theo Thiết Kế 2,4553 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp I Theo Thiết Kế 2,4553 100m3
C HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Theo Thiết Kế 0,3167 100m3
2 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 Theo Thiết Kế 45,87 m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo Thiết Kế 1,4641 100m2
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo Thiết Kế 68,32 m3
5 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Theo Thiết Kế 133,2 m3
6 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo Thiết Kế 605,44 m2
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo Thiết Kế 3,0806 100m2
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo Thiết Kế 33,89 m3
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo Thiết Kế 1,0981 tấn
10 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo Thiết Kế 0,14 100m2
11 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo Thiết Kế 0,088 tấn
12 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo Thiết Kế 0,6 m3
13 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo Thiết Kế 100 cấu kiện
14 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo Thiết Kế 0,1339 100m3
15 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo Thiết Kế 16,6 m3
16 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Theo Thiết Kế 1,5663 100m3
17 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 Theo Thiết Kế 10,6 m3
18 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo Thiết Kế 0,2055 100m2
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo Thiết Kế 9,64 m3
20 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 100 Theo Thiết Kế 10,57 m3
21 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo Thiết Kế 140,68 m2
22 Xây đá hộc, xây cống, vữa XM mác 100 Theo Thiết Kế 54,71 m3
23 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo Thiết Kế 1,2266 tấn
24 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo Thiết Kế 0,4259 100m2
25 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo Thiết Kế 9,97 m3
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo Thiết Kế 0,4856 tấn
27 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo Thiết Kế 0,6882 100m2
28 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo Thiết Kế 8,82 m3
29 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo Thiết Kế 48 cấu kiện
30 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo Thiết Kế 20 cấu kiện
31 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo Thiết Kế 0,6779 100m3
32 Mua đất để đắp theo công bố giá vật liệu tạm tính hệ số đầm chặt K95 là 1.13 Theo Thiết Kế 76,6027 m3
33 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Theo Thiết Kế 1,7323 100m3
34 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I Theo Thiết Kế 1,7323 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->