Gói thầu: Thi công xây dựng (bao gồm chi phí lán trại và một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200534777-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/05/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Đại Hưng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng (bao gồm chi phí lán trại và một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200502108 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn tỉnh hỗ trợ có mục tiêu và Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-15 10:40:00 đến ngày 2020-05-25 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,803,713,867 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: XÂY MỚI KHỐI 10 PHÒNG HỌC VÀ 7 PHÒNG CHỨC NĂNG | |||
| 1 | Đào san đất tạo mặt bằng bằng máy đào <=0,8m3 + máy ủi <=110CV, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,5311 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,183 | m3 |
| 3 | San lấp hố móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 408,547 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 217,224 | m3 |
| 5 | Mua đất san lắp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 264,9698 | m3 |
| 6 | Đất màu trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,42 | m3 |
| 7 | Trồng cỏ đậu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,7 | m2 |
| 8 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,882 | m3 |
| 9 | Bê tông nền đá 4x6, vữa BT mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 81,4714 | m3 |
| 10 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 103,6701 | m3 |
| 11 | Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,7726 | m3 |
| 12 | Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=16m đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,728 | m3 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 110,2109 | m3 |
| 14 | Làm sàn gạch bộng dày 20cm, Gạch bộng 33x25x15 (cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 352,58 | m2 |
| 15 | Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,5348 | m3 |
| 16 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,1026 | m3 |
| 17 | Bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,2845 | m3 |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3336 | 100m2 |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,756 | 100m2 |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,578 | 100m2 |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn gạch bọng (chỉ tính vật liệu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,5258 | 100m2 |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,4968 | 100m2 |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái, chiều cao ắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,0387 | 100m2 |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0261 | 100m2 |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2323 | tấn |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,4947 | tấn |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,438 | tấn |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1529 | tấn |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,308 | tấn |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,686 | tấn |
| 31 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,082 | tấn |
| 32 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1766 | tấn |
| 33 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,1204 | tấn |
| 34 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính >18mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7475 | tấn |
| 35 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn gạch bọng đường kính <=10mm, chiều cao <=16m(chỉ tính vật liệu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9015 | tấn |
| 36 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn gạch bọng đường kính >10mm, chiều cao <=16m(chỉ tính vật liệu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,471 | tấn |
| 37 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3938 | tấn |
| 38 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang đường kính >10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1352 | tấn |
| 39 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái + chi tiết đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8609 | tấn |
| 40 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6834 | tấn |
| 41 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính >10mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1947 | tấn |
| 42 | Xây tường gạch ống nung 8x8x19 câu gạch thẻ nung 4x8x19 h<=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,748 | m3 |
| 43 | Xây tường gạch thẻ nung 4x8x19 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,5568 | m3 |
| 44 | Xây móng gạch thẻ 4x8x19 chiều dầy <=30cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,079 | m3 |
| 45 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch thẻ nung 4x8x19 h<=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,455 | m3 |
| 46 | Xây tường gạch ống không nung 8x8x19 chiều dày 8cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 158,662 | m2 |
| 47 | Xây tường gạch ống không nung 8x8x19 không nung chiều dày 8cm h<=16m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 127,8 | m2 |
| 48 | Xây tường gạch ống 8x8x19 không nung chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82,0045 | m3 |
| 49 | Xây tường gạch ống không nung 8x8x19 chiều dầy <=30cm h<=16m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 93,6433 | m3 |
| 50 | Xây tường gạch ống không nung 8x8x18 chiều dày 8cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 313,6389 | m2 |
| 51 | Xây tường gạch ống không nung 8x8x18 chiều dày 8cm h<=16m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 419,8459 | m2 |
| 52 | Công tác ốp đá trang trí 100x200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,9375 | m2 |
| 53 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600mm, cao 1.8m khu vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 296,64 | m2 |
| 54 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 200x400mm (cùng loại gạch nền) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 139,42 | m2 |
| 55 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 739,5748 | m2 |
| 56 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.047,805 | m2 |
| 57 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 662,21 | m2 |
| 58 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 385,9225 | m2 |
| 59 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.246,1716 | m2 |
| 60 | Đắp chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 240,86 | m |
| 61 | Trát gờ chỉ nước , vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 393,86 | m |
| 62 | Kẻ joint 10x30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 320,6 | m |
| 63 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 739,575 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4.240,817 | m2 |
| 65 | Lợp mái ngói 10v/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,1918 | 100m2 |
| 66 | Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,8549 | tấn |
| 67 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,1159 | tấn |
| 68 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 178,02 | m2 |
| 69 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng... | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 178,02 | m2 |
| 70 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 178,02 | m2 |
| 71 | Làm trần tôn lạnh sóng nhuyễn sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 768,701 | m2 |
| 72 | Đắp chỉ trần mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 499,2 | m |
| 73 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,78 | m2 |
| 74 | Lát đá bậc tam cấp bằng đá granit tự nhiên kẻ 3 joint chống trơn gần mũi bậc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 77,76 | m2 |
| 75 | Lát đá bậc cầu thang bằng đá granit tự nhiên kẻ 3 joint chống trơn gần mũi bậc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82,98 | m2 |
| 76 | Lát đá mặt bệ các loại bằng đá granit tự nhiên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,16 | m2 |
| 77 | Lát nền, sàn bằng gạch men 300x300mm chống trơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 101,435 | m2 |
| 78 | Lát gạch Terrazzo 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,21 | m2 |
| 79 | Lát nền, sàn bằng gạch granite 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.154,91 | m2 |
| 80 | CC vách ngăn pano nhôm hệ 700 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,24 | m2 |
| 81 | CC cửa đi sắt kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 160,14 | m2 |
| 82 | CC cửa pano nhôm hệ 700 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,62 | m2 |
| 83 | CC cửa sổ nhôm cánh lùa, cánh bật hệ 700 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 128,16 | m2 |
| 84 | CC cửa pano inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,06 | m2 |
| 85 | CC song bảo vệ cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 128,16 | m2 |
| 86 | LD tay nắm gạt + khóa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | cái |
| 87 | LD cục hít chống va đập cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68 | bộ |
| 88 | LD kính trắng 5 ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 160,14 | m2 |
| 89 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 453,14 | m2 |
| 90 | Sơn cửa kính 3 nước bằng sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 576,6 | m2 |
| 91 | LD tay vịn inox Þ25 có chụp đầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,5 | md |
| 92 | CC tay vịn lan can, cầu thang inox hộp 50x100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 162,36 | md |
| 93 | CC tay vịn lan can, cầu thang inox hộp 25x25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,2 | md |
| 94 | CC inox bản 40x6 neo vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 81 | cái |
| 95 | CC & LD tay vịn ram dốc inox hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,3 | m2 |
| 96 | CC tấm thau rộng 350 dày 0.3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7825 | m2 |
| 97 | CC gạch bông gió 200x200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 345 | viên |
| 98 | Khung lam nhôm che lam gió | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,56 | m2 |
| 99 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=2m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,7425 | m3 |
| 100 | San lấp hố móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,07 | m3 |
| 101 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,824 | m3 |
| 102 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9096 | m3 |
| 103 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | tấn |
| 104 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái, chiều cao ắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0994 | 100m2 |
| 105 | Xây tường gạch thẻ 4x8x19 chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2752 | m3 |
| 106 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m2 |
| 107 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,66 | m2 |
| 108 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,25 | m2 |
| 109 | Lớp đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8325 | m3 |
| 110 | Lớp than củi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,392 | m3 |
| 111 | Lớp gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,196 | m3 |
| 112 | Lớp cát đệm đáy giếng thấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7536 | m3 |
| 113 | Lớp đá 1x2 giếng thấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7065 | m3 |
| 114 | LD ống cống BTCT, L=500mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| B | HẠNG MỤC: ĐIỆN - KHỐI A XÂY MỚI | |||
| 1 | Lắp đặt đèn Led có máng che (1x1.2m). | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn Led (1x1.2m). | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73 | bộ |
| 3 | Bộ khung treo đèn (Bao gồm khung treo và bu long). | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt treo tường. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 5 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mỹ phong. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cái |
| 6 | Lắp đặt điều tốc quạt âm tường. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 1 chiều. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 76 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc 2 chiều. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt hộp nối âm tường có nắp đậy. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | hộp |
| 10 | Lắp đặt ống cứng bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 856,8 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống <=27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 110 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống hdpe 40/30. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 13 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CVV:1x1,5mm². | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.986 | m |
| 14 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CVV:1x2,5mm². | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 462 | m |
| 15 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CVV:1x4mm². | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 122 | m |
| 16 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CVV:1x6mm². | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 110 | m |
| 17 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CVV:1x10mm². | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 220 | m |
| 18 | Lắp đặt ổ cắm đôi âm tường 3 chấu 16A. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 19 | Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt, ổ cắm, loại 1-3 lổ. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54 | cái |
| 20 | Lắp đặt hộp nối âm tường cho công tắc, ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74 | hộp |
| 21 | Lắp đặt mặt nạ cho CB. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 22 | Lắp đặt hộp nối âm tường cho CB. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | hộp |
| 23 | Lắp đặt aptomat (RCBO) loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 24 | Lắp đặt aptomat (MCCB) loại 1 pha, cường độ dòng điện 50A. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt aptomat (MCCB) loại 1 pha 2 cực, cường độ dòng điện 100A. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện; kt:(300*400*180), tole dày 1,5mm. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện; kt:(250*300*210), tole dày 1,5mm. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 28 | Đóng cọc tiếp địa D16x2,4m, mạ đồng. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cọc |
| 29 | Cáp đồng trần hàn nối các đầu cọc 1x11mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | m |
| 30 | Vis, Tê, Co. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | bịt |
| 31 | Băng keo. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cuộn |
| 32 | Lắp đặt ổ cắm mạng internet. (1 port mạng, 1 port điện thoại). | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 33 | Dây cáp mạng internet UTP cat 6E. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 240 | m |
| 34 | ADSL(Bộ nhận tín hiệu mạng internet), 4 port | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 35 | Hup 12 port. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 36 | Tủ đựng hup internet | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 37 | Hộp nối cáp. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 38 | Bộ chia điện thoại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 39 | Dây điện thoại loại 1 dây 2 ruột (2x0.5mm²). | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 86 | m |
| 40 | Lắp đặt ống ruột gà bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| C | HẠNG MỤC: ĐIỆN - KHỐI B XÂY MỚI | |||
| 1 | Lắp đặt đèn Led (2x1.2m). | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn Led (1x1.2m). | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt treo tường. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mỹ phong. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | cái |
| 5 | Lắp đặt điều tốc quạt âm tường. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc 1 chiều. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 2 chiều. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt hộp nối âm tường có nắp đậy. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | hộp |
| 9 | Lắp đặt ống cứng bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 680 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống <=27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống hdpe 40/30. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 12 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CVV:1x1,5mm². | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.126 | m |
| 13 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CVV:1x2,5mm². | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 532 | m |
| 14 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CVV:1x6mm². | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90 | m |
| 15 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CVV:1x10mm². | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 116 | m |
| 16 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CVV:2x16mm². | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | m |
| 17 | Lắp đặt ổ cắm đôi âm tường 3 chấu 16A. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cái |
| 18 | Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt, ổ cắm, loại 1-3 lổ. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39 | cái |
| 19 | Lắp đặt hộp nối âm tường cho công tắc, ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75 | hộp |
| 20 | Lắp đặt mặt nạ cho CB. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 21 | Lắp đặt hộp nối âm tường cho CB. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | hộp |
| 22 | Lắp đặt aptomat (RCBO) loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 23 | Lắp đặt aptomat (MCCB) loại 1 pha, cường độ dòng điện 50A. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt aptomat (MCCB) loại 1 pha 2 cực, cường độ dòng điện 75A. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt aptomat (MCCB) loại 1 pha 2 cực, cường độ dòng điện 125A. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện; kt:(300*400*180), tole dày 1,5mm. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện; kt:(250*300*210), tole dày 1,5mm. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường KT 150x150 đến 250x250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 29 | Lắp đặt ống thoát nước ngưng tụ. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | m |
| 30 | Đóng cọc tiếp địa D16x2,4m, mạ đồng. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cọc |
| 31 | Cáp đồng trần hàn nối các đầu cọc 1x11mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | m |
| 32 | Vis, Tê, Co. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | bịt |
| 33 | Băng keo. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cuộn |
| D | HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống d=21mm dày 1,6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống d=27mm dày 1,6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống d=34mm dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống d=42mm dày 2,1mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,32 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống d=60mm dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,28 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống d=90mm dày 3,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,05 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống d=114mm dày 3,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | 100m |
| 8 | Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cái |
| 9 | Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 10 | Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | cái |
| 11 | Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 12 | Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cái |
| 13 | Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52 | cái |
| 14 | Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 15 | Lắp đăt cút nhựa 45o nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 16 | Lắp đăt cút nhựa 45o nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 17 | Lắp đăt cút nhựa 45o nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 18 | Lắp đăt T nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cái |
| 19 | Lắp đăt T nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 20 | Lắp đăt T nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 21 | Lắp đăt T nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 22 | Lắp đăt T nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 23 | Lắp đăt T nhựa 45O nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | cái |
| 24 | Lắp đăt T nhựa 45O nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 25 | Lắp đăt T nhựa 45O nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 26 | Nắp thăm PVC, đường kính d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 27 | Nắp thăm PVC, đường kính d=114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 28 | Lắp đăt T kiểm tra, đường kính d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 29 | Lắp đăt T kiểm tra, đường kính d=114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 30 | Lắp đặt van PVC, đường kính van d=34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 31 | Lắp đặt van PVC, đường kính van d=42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 32 | Lắp đăt khâu, co nhựa nối răng, đường kính d=21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | cái |
| 33 | Lắp đăt khâu nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | cái |
| 34 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | bộ |
| 35 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | bộ |
| 36 | Lắp đặt Lavabo treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 37 | Lắp đặt vòi nước Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | bộ |
| 38 | Lắp đặt ống thải chữ P | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | bộ |
| 39 | Lắp đặt bộ 6 món phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | bộ |
| 40 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 41 | Lắp đặt vòi nước gắn tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 42 | Lắp đặt vòi nước hương sen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 43 | Lắp đặt phễu thu nước sàn inox đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 44 | Lắp đặt cầu cản rác inox đường kính D120mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | cái |
| 45 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 46 | Lắp đặt van xả nút nhấn chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 47 | Keo dán ống nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | kg |
| 48 | Băng keo lụa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cuộn |
| 49 | Vật liệu phụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lô |
| 50 | Van phao tự động D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt máy bơm nước 2 Hp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 52 | Giếng khoan D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | giếng |
| 53 | Bồn nước inox 3000 lít dạng ngang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống d=27mm dày 1,6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống d=34mm dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,97 | 100m |
| 56 | Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 57 | Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 58 | Lắp đăt T nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 59 | Lắp đặt van PVC, đường kính van d=27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 60 | Lắp đặt van PVC, đường kính van d=34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 61 | Keo dán ống nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,25 | kg |
| E | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN TOÀN KHU | |||
| 1 | Tủ sơn tĩnh điện kín nước đặt ngoài trời (tủ tổng), (Kt:500x700x300). | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt bộ đèn led 120W, ánh sáng trắng. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | 1 choá |
| 3 | Lắp đặt cần đèn loại đường kính 60, chiều dài cần đèn <= 2,8m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | 1 cần đèn |
| 4 | Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện MCCB 250A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện MCCB 125A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện MCCB 100A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện MCCB 75A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện MCCB 40A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 9 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt cáp 1 ruột CVV:1x2,5mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 10 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt cáp 1 ruột CXV:1x4mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 160 | m |
| 11 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt cáp 1 ruột CXV:1x10mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 165 | m |
| 12 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt cáp 1 ruột CXV:1x25mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 296 | m |
| 13 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt cáp 1 ruột CXV:1x50mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống HDPE D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống HDPE D40/30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống HDPE D50/40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 180 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống HDPE D60/50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 19 | Dây đồng tiếp đất 25mm². | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 20 | Cọc thép bọc đồng tiếp đất D16 dài 2.4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cọc |
| 21 | Giếng khoan sâu 30m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 22 | Đầu coss 50mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 23 | Đầu coss 25mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 24 | Đầu coss 16mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 25 | Đầu coss 10mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 26 | Đào mương cáp ngầm(300x600), dài 220m. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,6 | m³ |
| 27 | Lắp đất đầm kỹ sau khi chôn linh kiện. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,8 | m³ |
| 28 | Gạch lát đánh dấu. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.200 | viên |
| 29 | Cát điệm.(220*0.3*0.3) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,8 | m³ |
| 30 | Vis, tê, co. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | bịch |
| 31 | Băng keo. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cuộn |
| F | HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC NGẦM | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0951 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng >3m, sâu <=3m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,102 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,195 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,653 | m3 |
| 5 | Bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,144 | m3 |
| 6 | Bê tông tường dày <=45cm, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,645 | m3 |
| 7 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,2194 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0748 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường thẳng dày <=45cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,1645 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,5523 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0045 | tấn |
| 12 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 213,54 | M2 |
| 13 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,18 | m2 |
| 14 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 213,54 | M2 |
| 15 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng... | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 267,72 | m2 |
| 16 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 267,72 | m2 |
| 17 | Lắp đặt ống PVC D60mm thoát tràn hồ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | m |
| 18 | LD băng cảng nước PVC waterstop V150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,4 | m |
| 19 | Sản xuất cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0896 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cột thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0896 | tấn |
| 21 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1011 | Tấn |
| 22 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1011 | Tấn |
| 23 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2246 | 100m2 |
| 24 | Sơn sắt thép các loại 2 nước bằng sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,684 | m2 |
| 25 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8 | m2 |
| 26 | Cửa lưới B40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8 | m2 |
| G | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG BÁO CHÁY - CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Trung tâm báo cháy 5 kênh. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đường dây tín hiệu(2x1,5mm²). | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 300 | m |
| 3 | Lắp đặt đường dây tín hiệu(2x1mm²). | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 435 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống HDPE D32/25. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | |
| 5 | Lắp hộp đầu nối kỷ thuật. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đầu báo khói | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 7 | Lắp đặt còi báo động có đèn LED. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 8 | Lắp đặt nút ấn báo cháy . | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 9 | Lắp đặt đèn báo cháy. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 10 | Lắp đặt ống cứng bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | m |
| 11 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 12 | Lắp đặt đường dây tín hiệu(2x1,5mm²). | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 280 | m |
| 13 | Lắp đặt đường dây tín hiệu(2x1mm²). | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 405 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống HDPE D32/25. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 15 | Lắp hộp đầu nối kỷ thuật. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 16 | Lắp đặt đầu báo khói. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 17 | Lắp đặt còi báo động có đèn LED. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 18 | Lắp đặt nút ấn báo cháy . | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 19 | Lắp đặt đèn báo cháy. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 20 | Lắp đặt ống cứng bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | m |
| 21 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 22 | Kim thu sét bán kính bảo vệ cấp 3 Rp=88m"kim cao 4m" | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 23 | Cáp thốt sét bằng đồng 50mm². | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | m |
| 24 | Trụ STK đỡ kim thu sét +đế. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | trụ |
| 25 | Cọc thép bọc đồng tiếp đất D16 dài 2.5m. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cọc |
| 26 | Hộp kiểm tra. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 27 | Sơn thái. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | hộp |
| 28 | Hàn cáp dẫn đất vào cọc bằng phương pháp hóa nhiệt. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | mối |
| 29 | Phụ kiện kẹp định vị | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 30 | Chn trụ đỡ. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 31 | Dây chằng trụ, tăng đơ. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 32 | Khoan giếng 40m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| H | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PCCC | |||
| 1 | Đào đất mương ống cấp thoát nước 0.3*0.6*102 = 18.36 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,36 | m3 |
| 2 | Đắp cát móng đường ống, đường cống 0.3*0.3*102 = 9.18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,18 | m3 |
| 3 | Lấp đất mương ống + san phẳng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,18 | m3 |
| 4 | Lắp đặt tủ chữa cháy sơn tĩnh điện (400x600x200) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 5 | Bình chữa cháy bột ABC loại 8 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bình |
| 6 | Bình chữa cháy CO2 loại 5 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bình |
| 7 | Lắp đặt đai treo bình PCCC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 8 | Tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 9 | Lắp đặt ống STK Þ60 dày 2.9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống STK Þ114 dày 3.2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,12 | 100m |
| 11 | Co thép tráng kẽm Þ60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 12 | Co thép tráng kẽm Þ114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 13 | Tê thép tráng kẽm Þ 114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 14 | Tê thép tráng kẽm Þ 60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 15 | Măng sông Þ 60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 16 | Măng sông Þ 114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 17 | Hai đầu răng Þ 60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 18 | Mặt bít Þ 114 +ron | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 19 | Lăng phun Þ13 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 20 | Bộ nối vòi Þ60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 21 | Ngàm A D76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 22 | Ngàm B D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 23 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy L=20m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cuộn |
| 24 | Van chữa cháy Þ 60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 25 | Trụ nước chữa cháy ngoài nhà 2 họng ra D76x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | trụ |
| 26 | Trụ tiếp nước chữa cháy D114/2x76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | trụ |
| 27 | Rọ bơm Þ 114 (Crephin) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 28 | Van hai chiều Þ 114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 29 | Van một chiều Þ 114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 30 | Tủ điều khiển bơm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 31 | Oáng mềm chống rung D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 32 | Đồng hồ đo áp lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 33 | Gếng khoan D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 34 | Máy bơm 2 hp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 35 | Sơn đỏ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | kg |
| 36 | Keo AB | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | kg |
| 37 | Công thử áp lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1 | 100m |
| I | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 1 PHA VÀ TRẠM BIẾN ÁP 50KVA | |||
| 1 | Lắp đặt giá T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 2 | Boulon 16x250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 3 | Long đền vuông phi 18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 4 | Fuse link 3k | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 5 | Boulon VRS 16*300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 6 | Long-đền vuông phi 18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt hệ thống đo đếm điện năng kế 01 pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 8 | Thùng CD Trạm 1 pha đo đếm gián tiếp (Tole dày 1,5mm - Sơn tỉnh điện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 9 | Lắp đặt MCCB 1P-690V-250A (Loại chỉnh dòng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 10 | Split bolt (C10-70/A25-70) 2/0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 11 | ép đầu cốt đồng các loại, Tiết diện 1 ruột cáp <=120 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 10 cái |
| 12 | Cáp đồng trần C25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2232 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D21 luồn dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 10m |
| 14 | Kẹp nối ép Cu_Al WR 259 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 15 | Split bolt (C10-70/A25-70) 2/0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 16 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D21 luồn dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 10m |
| 17 | Cáp đồng bọc 24kV-25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | 100m |
| 18 | Ép đầu cốt đồng các loại, Tiết diện 1 ruột cáp <=25 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 10 cái |
| 19 | Kẹp quai loại ty dùng cho dây 35-50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 20 | Kẹp hot line 2/0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 21 | Nắp chụp đầu sứ cao MBA (loại nhỏ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 22 | Nắp chụp LA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | caùi |
| 23 | Nắp chụp FCO | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | caùi |
| 24 | Lắp đặt kẹp quai 2/0, kẹp hotline 2/0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 25 | Cáp đồng bọc CV-120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,22 | 100m |
| 26 | Ép đầu cốt đồng các loại, Tiết diện 1 ruột cáp <=120 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 10 cái |
| 27 | Lắp đặt khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 28 | Lắp đặt đai thép kẹp ống PVC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 29 | Ống PVC phi 90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 10m |
| 30 | Co ống PVC phi 90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 31 | Keo dán ống PVC (tuýp 25 gram) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tuýp |
| 32 | Baêng keo ñieän haï theá (loaïi lôùn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cuoän |
| 33 | Kéo rải dây dẫn cáp đồng bọc CV-120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100m |
| 34 | Kẹp nối ép Cu_Al WR 419 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | mối |
| 35 | Ép đầu cốt đồng các loại, Tiết diện 1 ruột cáp <=95 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 10 cái |
| 36 | Bảng tên trạm (cắt Decan dán lên trụ điện kích thức theo mẫu điện lực quy định) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 37 | Đóng cọc tiếp địa 16x2,4m + kẹp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cọc(l=2,5m) |
| 38 | Kéo rải dây lấy độ võng trong phạm vi trạm, dây chống sét tiết diện 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4018 | 100m |
| 39 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,175 | m3 |
| 40 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,21 | m3 |
| 41 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, Độ sâu khoan <=50 m, đường kính lỗ khoan < 200 mm, đất đá cấp I-III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 42 | Hàn cadwell | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | mối |
| 43 | Xi măng PC40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 592 | kg |
| 44 | Đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,762 | m3 |
| 45 | Cát vàng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,95 | m3 |
| 46 | Đổ bê tông móng trụ đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,808 | m3 |
| 47 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,386 | m3 |
| 48 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,168 | m3 |
| 49 | Bốc dỡ (Vận chuyển ) Cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | tấn |
| 50 | Vận chuyển Phụ kiện các loại Cự ly <300m bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | tấn |
| 51 | Đổ bê tông móng trụ đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,324 | m3 |
| 52 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,324 | m3 |
| 53 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,117 | m3 |
| 54 | Bốc dỡ (Vận chuyển ) Cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | tấn |
| 55 | Vận chuyển Phụ kiện các loại Cự ly <300m bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | tấn |
| 56 | Boulon mắt 16x250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 57 | Boulon 16x300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 58 | Bộ chống chằng hẹp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 59 | Long-đđền vuông phi 18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 60 | Cáp thép 3/8" | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | mét |
| 61 | Söù chaèng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | sứ |
| 62 | Kẹp cáp chằng 3 boulon (cáp thép 3/8") | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | bộ |
| 63 | Máng che cáp chằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 64 | Yếm cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 65 | Lắp dây néo cột, chiều cao lắp dựng <= 20m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 66 | Đà cản BTCT - 1,2 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 67 | Ty neo phi 18 - 2,4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 68 | Long-đền vuông phi 24 (60x60x6) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 69 | Đào đất hố thế, móng néo, móng cột bằng thủ công. Diện tích đáy móng <=5m2, độ sâu hố đào >1m, Đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,474 | m3 |
| 70 | Đắp đất hố móng, Độ chặt k = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,676 | m3 |
| 71 | Trụ BTLT 12m - f540 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cột |
| 72 | Vận chuyển Cột bê tông Cự ly > 500m bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | tấn |
| 73 | Bốc lên: Cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | tấn |
| 74 | Bốc lên: Cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | tấn |
| 75 | Bulon mắt 16x250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 76 | Long-đền vuông phi 18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 77 | Lắp cách điện treo polymer 24kV, f=120KN | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 78 | Kẹp căng dây 35-70 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 79 | Ma ní phi 16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 80 | Bốc lên: Phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,48 | tấn |
| 81 | Bốc xuống: Phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,48 | tấn |
| 82 | Vận chuyển Sứ (cách điện) các loại Cự ly < 500m bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,48 | tấn |
| 83 | Uclevis | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 84 | Sứ hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | sứ |
| 85 | Boulon 16x250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 86 | Long-đền vuông phi 18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 87 | Kẹp AC 50-70 (nhôm 2 rãnh - 2 boulon) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 88 | Kẹp nối ép Cu_Al WR 279 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 89 | Bốc lên: Phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | tấn |
| 90 | Bốc xuống: Phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | tấn |
| 91 | Vận chuyển Sứ (cách điện) các loại Cự ly < 500m bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | tấn |
| 92 | Sứ đứng 24 kV-polymer | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 93 | Ty sứ đứng (20x25 mạ nhúng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 94 | Long-đền vuông phi 18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 95 | V/c sứ vào vị trí (cự ly <=500m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | tấn |
| 96 | Bốc lên sứ các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | tấn |
| 97 | Xếp xuống sứ các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | tấn |
| 98 | Toppin thẳng 800mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | sứ |
| 99 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 -35kv | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 100 | Bulon 16x250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 101 | Long đền vuông phi 18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 102 | Lắp đặt xà đơn 75x75x8 - 2m-2ốp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 103 | Bulon 16x250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 104 | Bulon 16x50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 105 | Long đền vuông phi 18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 106 | Bốc lên: Cấu kiện thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | tấn |
| 107 | Bốc xuống : Cấu kiện thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | tấn |
| 108 | Boulon mắt 16x250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 109 | Boulon 16x300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 110 | Bộ chống chằng hẹp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 111 | Long-đđền vuông phi 18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 112 | Cáp thép 3/8" | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | mét |
| 113 | Sứ chằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | sứ |
| 114 | Kẹp cáp chằng 3 boulon (cáp thép 3/8") | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | bộ |
| 115 | Ống nhựa xoắn gân phi 25/32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 116 | Yếm cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 117 | Lắp dây néo cột, chiều cao lắp dựng <= 20m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 118 | Đà cản BTCT - 1,2 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 119 | Ty neo phi 18 - 2,4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 120 | Long-đền vuông phi 24 (60x60x6) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 121 | Đào đất hố thế, móng néo, móng cột bằng thủ công. Diện tích đáy móng <=5m2, độ sâu hố đào >1m, Đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,474 | m3 |
| 122 | Đắp đất hố móng, Độ chặt k = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,676 | m3 |
| 123 | Cáp nhôm trần lõi thép AC 50/8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,026 | km |
| 124 | Kẹp AC 50-70 (nhôm 2 rãnh - 2 boulon) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 125 | Cáp đồng bọc CXV-24kV-25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,26 | 100m |
| 126 | Kẹp quai loại ty dùng cho dây 35-50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 127 | Kẹp hot line 2/0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 128 | Kẹp nối ép Cu_Al WR 259 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 129 | Kẹp nối ép Cu_Al WR 279 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 130 | Sơn trắng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | kg |
| 131 | Sơn xịt đỏ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | chai |
| 132 | Sơn xịt đen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | chai |
| 133 | Bốc lên phụ kiện các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | tấn |
| 134 | Xếp xuống phụ kiện các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | tấn |
| 135 | Chi phí đóng cắt điện hotline, đấu nối lưới điện trung thế vào lưới điện lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cắt điện |
| J | HẠNG MỤC: ĐÓNG ĐIỆN BÀN GIAO | |||
| 1 | Chi phí đóng điện bàn giao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi