Gói thầu: Thi công xây dựng (bao gồm chi phí lán trại và một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200534777-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/05/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Đại Hưng
Tên gói thầu Thi công xây dựng (bao gồm chi phí lán trại và một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế)
Số hiệu KHLCNT 20200502108
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn tỉnh hỗ trợ có mục tiêu và Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-15 10:40:00 đến ngày 2020-05-25 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,803,713,867 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: XÂY MỚI KHỐI 10 PHÒNG HỌC VÀ 7 PHÒNG CHỨC NĂNG
1 Đào san đất tạo mặt bằng bằng máy đào <=0,8m3 + máy ủi <=110CV, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,5311 100m3
2 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,183 m3
3 San lấp hố móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 408,547 m3
4 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 217,224 m3
5 Mua đất san lắp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 264,9698 m3
6 Đất màu trồng cây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,42 m3
7 Trồng cỏ đậu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45,7 m2
8 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40,882 m3
9 Bê tông nền đá 4x6, vữa BT mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 81,4714 m3
10 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 103,6701 m3
11 Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,7726 m3
12 Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=16m đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,728 m3
13 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 110,2109 m3
14 Làm sàn gạch bộng dày 20cm, Gạch bộng 33x25x15 (cm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 352,58 m2
15 Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,5348 m3
16 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45,1026 m3
17 Bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,2845 m3
18 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3336 100m2
19 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,756 100m2
20 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,578 100m2
21 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn gạch bọng (chỉ tính vật liệu) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,5258 100m2
22 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,4968 100m2
23 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái, chiều cao ắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,0387 100m2
24 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0261 100m2
25 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2323 tấn
26 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,4947 tấn
27 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính >18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,438 tấn
28 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1529 tấn
29 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,308 tấn
30 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,686 tấn
31 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,082 tấn
32 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,1766 tấn
33 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,1204 tấn
34 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính >18mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7475 tấn
35 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn gạch bọng đường kính <=10mm, chiều cao <=16m(chỉ tính vật liệu) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9015 tấn
36 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn gạch bọng đường kính >10mm, chiều cao <=16m(chỉ tính vật liệu) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,471 tấn
37 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3938 tấn
38 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang đường kính >10mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1352 tấn
39 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái + chi tiết đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,8609 tấn
40 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,6834 tấn
41 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính >10mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1947 tấn
42 Xây tường gạch ống nung 8x8x19 câu gạch thẻ nung 4x8x19 h<=4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,748 m3
43 Xây tường gạch thẻ nung 4x8x19 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,5568 m3
44 Xây móng gạch thẻ 4x8x19 chiều dầy <=30cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,079 m3
45 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch thẻ nung 4x8x19 h<=4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,455 m3
46 Xây tường gạch ống không nung 8x8x19 chiều dày 8cm h<=4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 158,662 m2
47 Xây tường gạch ống không nung 8x8x19 không nung chiều dày 8cm h<=16m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 127,8 m2
48 Xây tường gạch ống 8x8x19 không nung chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 82,0045 m3
49 Xây tường gạch ống không nung 8x8x19 chiều dầy <=30cm h<=16m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 93,6433 m3
50 Xây tường gạch ống không nung 8x8x18 chiều dày 8cm h<=4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 313,6389 m2
51 Xây tường gạch ống không nung 8x8x18 chiều dày 8cm h<=16m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 419,8459 m2
52 Công tác ốp đá trang trí 100x200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 59,9375 m2
53 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600mm, cao 1.8m khu vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 296,64 m2
54 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 200x400mm (cùng loại gạch nền) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 139,42 m2
55 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 739,5748 m2
56 Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.047,805 m2
57 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 662,21 m2
58 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 385,9225 m2
59 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.246,1716 m2
60 Đắp chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 240,86 m
61 Trát gờ chỉ nước , vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 393,86 m
62 Kẻ joint 10x30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 320,6 m
63 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 739,575 m2
64 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4.240,817 m2
65 Lợp mái ngói 10v/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,1918 100m2
66 Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,8549 tấn
67 Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,1159 tấn
68 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 178,02 m2
69 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng... Mô tả kỹ thuật theo Chương V 178,02 m2
70 Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 178,02 m2
71 Làm trần tôn lạnh sóng nhuyễn sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 768,701 m2
72 Đắp chỉ trần mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 499,2 m
73 Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,78 m2
74 Lát đá bậc tam cấp bằng đá granit tự nhiên kẻ 3 joint chống trơn gần mũi bậc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 77,76 m2
75 Lát đá bậc cầu thang bằng đá granit tự nhiên kẻ 3 joint chống trơn gần mũi bậc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 82,98 m2
76 Lát đá mặt bệ các loại bằng đá granit tự nhiên Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,16 m2
77 Lát nền, sàn bằng gạch men 300x300mm chống trơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 101,435 m2
78 Lát gạch Terrazzo 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,21 m2
79 Lát nền, sàn bằng gạch granite 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.154,91 m2
80 CC vách ngăn pano nhôm hệ 700 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,24 m2
81 CC cửa đi sắt kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 160,14 m2
82 CC cửa pano nhôm hệ 700 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,62 m2
83 CC cửa sổ nhôm cánh lùa, cánh bật hệ 700 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 128,16 m2
84 CC cửa pano inox 304 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,06 m2
85 CC song bảo vệ cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 128,16 m2
86 LD tay nắm gạt + khóa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34 cái
87 LD cục hít chống va đập cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 68 bộ
88 LD kính trắng 5 ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 160,14 m2
89 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 453,14 m2
90 Sơn cửa kính 3 nước bằng sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 576,6 m2
91 LD tay vịn inox Þ25 có chụp đầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,5 md
92 CC tay vịn lan can, cầu thang inox hộp 50x100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 162,36 md
93 CC tay vịn lan can, cầu thang inox hộp 25x25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,2 md
94 CC inox bản 40x6 neo vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 81 cái
95 CC & LD tay vịn ram dốc inox hộp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,3 m2
96 CC tấm thau rộng 350 dày 0.3mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,7825 m2
97 CC gạch bông gió 200x200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 345 viên
98 Khung lam nhôm che lam gió Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,56 m2
99 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=2m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,7425 m3
100 San lấp hố móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,07 m3
101 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,824 m3
102 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9096 m3
103 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,08 tấn
104 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái, chiều cao ắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0994 100m2
105 Xây tường gạch thẻ 4x8x19 chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,2752 m3
106 Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 m2
107 Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,66 m2
108 Láng nền sàn có đánh mầu dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,25 m2
109 Lớp đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8325 m3
110 Lớp than củi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,392 m3
111 Lớp gạch vỡ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,196 m3
112 Lớp cát đệm đáy giếng thấm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7536 m3
113 Lớp đá 1x2 giếng thấm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7065 m3
114 LD ống cống BTCT, L=500mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
B HẠNG MỤC: ĐIỆN - KHỐI A XÂY MỚI
1 Lắp đặt đèn Led có máng che (1x1.2m). Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 bộ
2 Lắp đặt đèn Led (1x1.2m). Mô tả kỹ thuật theo Chương V 73 bộ
3 Bộ khung treo đèn (Bao gồm khung treo và bu long). Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 bộ
4 Lắp đặt quạt treo tường. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 cái
5 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mỹ phong. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 cái
6 Lắp đặt điều tốc quạt âm tường. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 cái
7 Lắp đặt công tắc 1 chiều. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 76 cái
8 Lắp đặt công tắc 2 chiều. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
9 Lắp đặt hộp nối âm tường có nắp đậy. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 hộp
10 Lắp đặt ống cứng bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 856,8 m
11 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống <=27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 110 m
12 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống hdpe 40/30. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 m
13 Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CVV:1x1,5mm². Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.986 m
14 Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CVV:1x2,5mm². Mô tả kỹ thuật theo Chương V 462 m
15 Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CVV:1x4mm². Mô tả kỹ thuật theo Chương V 122 m
16 Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CVV:1x6mm². Mô tả kỹ thuật theo Chương V 110 m
17 Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CVV:1x10mm². Mô tả kỹ thuật theo Chương V 220 m
18 Lắp đặt ổ cắm đôi âm tường 3 chấu 16A. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
19 Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt, ổ cắm, loại 1-3 lổ. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 54 cái
20 Lắp đặt hộp nối âm tường cho công tắc, ổ cắm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 74 hộp
21 Lắp đặt mặt nạ cho CB. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 cái
22 Lắp đặt hộp nối âm tường cho CB. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 hộp
23 Lắp đặt aptomat (RCBO) loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 cái
24 Lắp đặt aptomat (MCCB) loại 1 pha, cường độ dòng điện 50A. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
25 Lắp đặt aptomat (MCCB) loại 1 pha 2 cực, cường độ dòng điện 100A. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
26 Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện; kt:(300*400*180), tole dày 1,5mm. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
27 Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện; kt:(250*300*210), tole dày 1,5mm. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
28 Đóng cọc tiếp địa D16x2,4m, mạ đồng. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cọc
29 Cáp đồng trần hàn nối các đầu cọc 1x11mm² Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 m
30 Vis, Tê, Co. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 bịt
31 Băng keo. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cuộn
32 Lắp đặt ổ cắm mạng internet. (1 port mạng, 1 port điện thoại). Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
33 Dây cáp mạng internet UTP cat 6E. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 240 m
34 ADSL(Bộ nhận tín hiệu mạng internet), 4 port Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
35 Hup 12 port. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
36 Tủ đựng hup internet Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
37 Hộp nối cáp. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
38 Bộ chia điện thoại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
39 Dây điện thoại loại 1 dây 2 ruột (2x0.5mm²). Mô tả kỹ thuật theo Chương V 86 m
40 Lắp đặt ống ruột gà bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 m
C HẠNG MỤC: ĐIỆN - KHỐI B XÂY MỚI
1 Lắp đặt đèn Led (2x1.2m). Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 bộ
2 Lắp đặt đèn Led (1x1.2m). Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42 bộ
3 Lắp đặt quạt treo tường. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
4 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mỹ phong. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17 cái
5 Lắp đặt điều tốc quạt âm tường. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17 cái
6 Lắp đặt công tắc 1 chiều. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 62 cái
7 Lắp đặt công tắc 2 chiều. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
8 Lắp đặt hộp nối âm tường có nắp đậy. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 hộp
9 Lắp đặt ống cứng bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 680 m
10 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống <=27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 120 m
11 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống hdpe 40/30. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 m
12 Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CVV:1x1,5mm². Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.126 m
13 Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CVV:1x2,5mm². Mô tả kỹ thuật theo Chương V 532 m
14 Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CVV:1x6mm². Mô tả kỹ thuật theo Chương V 90 m
15 Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CVV:1x10mm². Mô tả kỹ thuật theo Chương V 116 m
16 Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CVV:2x16mm². Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42 m
17 Lắp đặt ổ cắm đôi âm tường 3 chấu 16A. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 cái
18 Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt, ổ cắm, loại 1-3 lổ. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39 cái
19 Lắp đặt hộp nối âm tường cho công tắc, ổ cắm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 75 hộp
20 Lắp đặt mặt nạ cho CB. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 cái
21 Lắp đặt hộp nối âm tường cho CB. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 hộp
22 Lắp đặt aptomat (RCBO) loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 cái
23 Lắp đặt aptomat (MCCB) loại 1 pha, cường độ dòng điện 50A. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
24 Lắp đặt aptomat (MCCB) loại 1 pha 2 cực, cường độ dòng điện 75A. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
25 Lắp đặt aptomat (MCCB) loại 1 pha 2 cực, cường độ dòng điện 125A. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
26 Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện; kt:(300*400*180), tole dày 1,5mm. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
27 Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện; kt:(250*300*210), tole dày 1,5mm. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
28 Lắp đặt quạt thông gió trên tường KT 150x150 đến 250x250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
29 Lắp đặt ống thoát nước ngưng tụ. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 m
30 Đóng cọc tiếp địa D16x2,4m, mạ đồng. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cọc
31 Cáp đồng trần hàn nối các đầu cọc 1x11mm² Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 m
32 Vis, Tê, Co. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80 bịt
33 Băng keo. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cuộn
D HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống d=21mm dày 1,6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,24 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống d=27mm dày 1,6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6 100m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống d=34mm dày 2mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8 100m
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống d=42mm dày 2,1mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,32 100m
5 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống d=60mm dày 2mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,28 100m
6 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống d=90mm dày 3,8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,05 100m
7 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống d=114mm dày 3,8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8 100m
8 Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 cái
9 Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
10 Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 cái
11 Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
12 Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28 cái
13 Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 52 cái
14 Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
15 Lắp đăt cút nhựa 45o nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
16 Lắp đăt cút nhựa 45o nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
17 Lắp đăt cút nhựa 45o nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
18 Lắp đăt T nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28 cái
19 Lắp đăt T nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
20 Lắp đăt T nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
21 Lắp đăt T nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
22 Lắp đăt T nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
23 Lắp đăt T nhựa 45O nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19 cái
24 Lắp đăt T nhựa 45O nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 cái
25 Lắp đăt T nhựa 45O nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
26 Nắp thăm PVC, đường kính d=90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
27 Nắp thăm PVC, đường kính d=114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
28 Lắp đăt T kiểm tra, đường kính d=90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
29 Lắp đăt T kiểm tra, đường kính d=114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
30 Lắp đặt van PVC, đường kính van d=34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
31 Lắp đặt van PVC, đường kính van d=42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
32 Lắp đăt khâu, co nhựa nối răng, đường kính d=21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 cái
33 Lắp đăt khâu nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42 cái
34 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 bộ
35 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 bộ
36 Lắp đặt Lavabo treo tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 bộ
37 Lắp đặt vòi nước Lavabo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 bộ
38 Lắp đặt ống thải chữ P Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 bộ
39 Lắp đặt bộ 6 món phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 bộ
40 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
41 Lắp đặt vòi nước gắn tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
42 Lắp đặt vòi nước hương sen Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
43 Lắp đặt phễu thu nước sàn inox đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 cái
44 Lắp đặt cầu cản rác inox đường kính D120mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42 cái
45 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
46 Lắp đặt van xả nút nhấn chậu tiểu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
47 Keo dán ống nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 kg
48 Băng keo lụa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 cuộn
49 Vật liệu phụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1
50 Van phao tự động D34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
51 Lắp đặt máy bơm nước 2 Hp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
52 Giếng khoan D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 giếng
53 Bồn nước inox 3000 lít dạng ngang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
54 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống d=27mm dày 1,6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,08 100m
55 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống d=34mm dày 2mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,97 100m
56 Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
57 Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
58 Lắp đăt T nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
59 Lắp đặt van PVC, đường kính van d=27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
60 Lắp đặt van PVC, đường kính van d=34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
61 Keo dán ống nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,25 kg
E HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN TOÀN KHU
1 Tủ sơn tĩnh điện kín nước đặt ngoài trời (tủ tổng), (Kt:500x700x300). Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
2 Lắp đặt bộ đèn led 120W, ánh sáng trắng. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 1 choá
3 Lắp đặt cần đèn loại đường kính 60, chiều dài cần đèn <= 2,8m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 1 cần đèn
4 Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện MCCB 250A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
5 Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện MCCB 125A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
6 Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện MCCB 100A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
7 Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện MCCB 75A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
8 Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện MCCB 40A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
9 Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt cáp 1 ruột CVV:1x2,5mm² Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m
10 Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt cáp 1 ruột CXV:1x4mm² Mô tả kỹ thuật theo Chương V 160 m
11 Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt cáp 1 ruột CXV:1x10mm² Mô tả kỹ thuật theo Chương V 165 m
12 Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt cáp 1 ruột CXV:1x25mm² Mô tả kỹ thuật theo Chương V 296 m
13 Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt cáp 1 ruột CXV:1x50mm² Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 m
14 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m
15 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống HDPE D32/25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 70 m
16 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống HDPE D40/30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 m
17 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống HDPE D50/40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 180 m
18 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống HDPE D60/50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 m
19 Dây đồng tiếp đất 25mm². Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 m
20 Cọc thép bọc đồng tiếp đất D16 dài 2.4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cọc
21 Giếng khoan sâu 30m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
22 Đầu coss 50mm² Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
23 Đầu coss 25mm² Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
24 Đầu coss 16mm² Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
25 Đầu coss 10mm² Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
26 Đào mương cáp ngầm(300x600), dài 220m. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39,6
27 Lắp đất đầm kỹ sau khi chôn linh kiện. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,8
28 Gạch lát đánh dấu. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.200 viên
29 Cát điệm.(220*0.3*0.3) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,8
30 Vis, tê, co. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 bịch
31 Băng keo. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cuộn
F HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC NGẦM
1 Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,0951 100m3
2 Đào móng băng, rộng >3m, sâu <=3m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,102 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,195 m3
4 Bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,653 m3
5 Bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,144 m3
6 Bê tông tường dày <=45cm, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,645 m3
7 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,2194 m3
8 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0748 100m2
9 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường thẳng dày <=45cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,1645 100m2
10 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,5523 tấn
11 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0045 tấn
12 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 213,54 M2
13 Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 54,18 m2
14 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 213,54 M2
15 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng... Mô tả kỹ thuật theo Chương V 267,72 m2
16 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 267,72 m2
17 Lắp đặt ống PVC D60mm thoát tràn hồ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 m
18 LD băng cảng nước PVC waterstop V150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37,4 m
19 Sản xuất cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0896 tấn
20 Lắp dựng cột thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0896 tấn
21 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1011 Tấn
22 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1011 Tấn
23 Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2246 100m2
24 Sơn sắt thép các loại 2 nước bằng sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,684 m2
25 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8 m2
26 Cửa lưới B40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8 m2
G HẠNG MỤC: HỆ THỐNG BÁO CHÁY - CHỐNG SÉT
1 Trung tâm báo cháy 5 kênh. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
2 Lắp đặt đường dây tín hiệu(2x1,5mm²). Mô tả kỹ thuật theo Chương V 300 m
3 Lắp đặt đường dây tín hiệu(2x1mm²). Mô tả kỹ thuật theo Chương V 435 m
4 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống HDPE D32/25. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50
5 Lắp hộp đầu nối kỷ thuật. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
6 Lắp đặt đầu báo khói Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 bộ
7 Lắp đặt còi báo động có đèn LED. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
8 Lắp đặt nút ấn báo cháy . Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
9 Lắp đặt đèn báo cháy. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
10 Lắp đặt ống cứng bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 150 m
11 Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
12 Lắp đặt đường dây tín hiệu(2x1,5mm²). Mô tả kỹ thuật theo Chương V 280 m
13 Lắp đặt đường dây tín hiệu(2x1mm²). Mô tả kỹ thuật theo Chương V 405 m
14 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống HDPE D32/25. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m
15 Lắp hộp đầu nối kỷ thuật. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
16 Lắp đặt đầu báo khói. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 bộ
17 Lắp đặt còi báo động có đèn LED. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
18 Lắp đặt nút ấn báo cháy . Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
19 Lắp đặt đèn báo cháy. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
20 Lắp đặt ống cứng bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 150 m
21 Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
22 Kim thu sét bán kính bảo vệ cấp 3 Rp=88m"kim cao 4m" Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
23 Cáp thốt sét bằng đồng 50mm². Mô tả kỹ thuật theo Chương V 70 m
24 Trụ STK đỡ kim thu sét +đế. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 trụ
25 Cọc thép bọc đồng tiếp đất D16 dài 2.5m. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cọc
26 Hộp kiểm tra. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
27 Sơn thái. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 hộp
28 Hàn cáp dẫn đất vào cọc bằng phương pháp hóa nhiệt. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 mối
29 Phụ kiện kẹp định vị Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 cái
30 Chn trụ đỡ. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
31 Dây chằng trụ, tăng đơ. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
32 Khoan giếng 40m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
H HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PCCC
1 Đào đất mương ống cấp thoát nước 0.3*0.6*102 = 18.36 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,36 m3
2 Đắp cát móng đường ống, đường cống 0.3*0.3*102 = 9.18 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,18 m3
3 Lấp đất mương ống + san phẳng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,18 m3
4 Lắp đặt tủ chữa cháy sơn tĩnh điện (400x600x200) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
5 Bình chữa cháy bột ABC loại 8 kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bình
6 Bình chữa cháy CO2 loại 5 kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bình
7 Lắp đặt đai treo bình PCCC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
8 Tiêu lệnh PCCC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
9 Lắp đặt ống STK Þ60 dày 2.9mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4 100m
10 Lắp đặt ống STK Þ114 dày 3.2mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,12 100m
11 Co thép tráng kẽm Þ60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
12 Co thép tráng kẽm Þ114 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
13 Tê thép tráng kẽm Þ 114 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
14 Tê thép tráng kẽm Þ 60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
15 Măng sông Þ 60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
16 Măng sông Þ 114 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
17 Hai đầu răng Þ 60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
18 Mặt bít Þ 114 +ron Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
19 Lăng phun Þ13 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
20 Bộ nối vòi Þ60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
21 Ngàm A D76 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
22 Ngàm B D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
23 Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy L=20m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cuộn
24 Van chữa cháy Þ 60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
25 Trụ nước chữa cháy ngoài nhà 2 họng ra D76x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 trụ
26 Trụ tiếp nước chữa cháy D114/2x76 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 trụ
27 Rọ bơm Þ 114 (Crephin) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
28 Van hai chiều Þ 114 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
29 Van một chiều Þ 114 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
30 Tủ điều khiển bơm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
31 Oáng mềm chống rung D114 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
32 Đồng hồ đo áp lực Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
33 Gếng khoan D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
34 Máy bơm 2 hp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
35 Sơn đỏ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 kg
36 Keo AB Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 kg
37 Công thử áp lực Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1 100m
I HẠNG MỤC: ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 1 PHA VÀ TRẠM BIẾN ÁP 50KVA
1 Lắp đặt giá T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
2 Boulon 16x250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
3 Long đền vuông phi 18 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
4 Fuse link 3k Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
5 Boulon VRS 16*300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
6 Long-đền vuông phi 18 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
7 Lắp đặt hệ thống đo đếm điện năng kế 01 pha Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
8 Thùng CD Trạm 1 pha đo đếm gián tiếp (Tole dày 1,5mm - Sơn tỉnh điện) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tủ
9 Lắp đặt MCCB 1P-690V-250A (Loại chỉnh dòng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
10 Split bolt (C10-70/A25-70) 2/0 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
11 ép đầu cốt đồng các loại, Tiết diện 1 ruột cáp <=120 mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 10 cái
12 Cáp đồng trần C25mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2232 100m
13 Lắp đặt ống thép tráng kẽm D21 luồn dây tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3 10m
14 Kẹp nối ép Cu_Al WR 259 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
15 Split bolt (C10-70/A25-70) 2/0 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
16 Lắp đặt ống thép tráng kẽm D21 luồn dây tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3 10m
17 Cáp đồng bọc 24kV-25mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,05 100m
18 Ép đầu cốt đồng các loại, Tiết diện 1 ruột cáp <=25 mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 10 cái
19 Kẹp quai loại ty dùng cho dây 35-50mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
20 Kẹp hot line 2/0 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
21 Nắp chụp đầu sứ cao MBA (loại nhỏ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
22 Nắp chụp LA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 caùi
23 Nắp chụp FCO Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 caùi
24 Lắp đặt kẹp quai 2/0, kẹp hotline 2/0 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
25 Cáp đồng bọc CV-120mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,22 100m
26 Ép đầu cốt đồng các loại, Tiết diện 1 ruột cáp <=120 mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4 10 cái
27 Lắp đặt khóa đai Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
28 Lắp đặt đai thép kẹp ống PVC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
29 Ống PVC phi 90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6 10m
30 Co ống PVC phi 90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
31 Keo dán ống PVC (tuýp 25 gram) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tuýp
32 Baêng keo ñieän haï theá (loaïi lôùn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cuoän
33 Kéo rải dây dẫn cáp đồng bọc CV-120mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,04 100m
34 Kẹp nối ép Cu_Al WR 419 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 mối
35 Ép đầu cốt đồng các loại, Tiết diện 1 ruột cáp <=95 mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 10 cái
36 Bảng tên trạm (cắt Decan dán lên trụ điện kích thức theo mẫu điện lực quy định) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
37 Đóng cọc tiếp địa 16x2,4m + kẹp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cọc(l=2,5m)
38 Kéo rải dây lấy độ võng trong phạm vi trạm, dây chống sét tiết diện 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4018 100m
39 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,175 m3
40 Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,21 m3
41 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, Độ sâu khoan <=50 m, đường kính lỗ khoan < 200 mm, đất đá cấp I-III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 m
42 Hàn cadwell Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 mối
43 Xi măng PC40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 592 kg
44 Đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,762 m3
45 Cát vàng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,95 m3
46 Đổ bê tông móng trụ đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,808 m3
47 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,386 m3
48 Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,168 m3
49 Bốc dỡ (Vận chuyển ) Cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,24 tấn
50 Vận chuyển Phụ kiện các loại Cự ly <300m bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4 tấn
51 Đổ bê tông móng trụ đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,324 m3
52 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,324 m3
53 Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,117 m3
54 Bốc dỡ (Vận chuyển ) Cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 tấn
55 Vận chuyển Phụ kiện các loại Cự ly <300m bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 tấn
56 Boulon mắt 16x250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
57 Boulon 16x300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
58 Bộ chống chằng hẹp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
59 Long-đđền vuông phi 18 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
60 Cáp thép 3/8" Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 mét
61 Söù chaèng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 sứ
62 Kẹp cáp chằng 3 boulon (cáp thép 3/8") Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 bộ
63 Máng che cáp chằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
64 Yếm cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
65 Lắp dây néo cột, chiều cao lắp dựng <= 20m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
66 Đà cản BTCT - 1,2 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
67 Ty neo phi 18 - 2,4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
68 Long-đền vuông phi 24 (60x60x6) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
69 Đào đất hố thế, móng néo, móng cột bằng thủ công. Diện tích đáy móng <=5m2, độ sâu hố đào >1m, Đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,474 m3
70 Đắp đất hố móng, Độ chặt k = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,676 m3
71 Trụ BTLT 12m - f540 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cột
72 Vận chuyển Cột bê tông Cự ly > 500m bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 tấn
73 Bốc lên: Cấu kiện bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 tấn
74 Bốc lên: Cấu kiện bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 tấn
75 Bulon mắt 16x250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
76 Long-đền vuông phi 18 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
77 Lắp cách điện treo polymer 24kV, f=120KN Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
78 Kẹp căng dây 35-70 mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
79 Ma ní phi 16 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
80 Bốc lên: Phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,48 tấn
81 Bốc xuống: Phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,48 tấn
82 Vận chuyển Sứ (cách điện) các loại Cự ly < 500m bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,48 tấn
83 Uclevis Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
84 Sứ hạ thế Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 sứ
85 Boulon 16x250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
86 Long-đền vuông phi 18 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
87 Kẹp AC 50-70 (nhôm 2 rãnh - 2 boulon) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
88 Kẹp nối ép Cu_Al WR 279 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
89 Bốc lên: Phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,08 tấn
90 Bốc xuống: Phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,08 tấn
91 Vận chuyển Sứ (cách điện) các loại Cự ly < 500m bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,08 tấn
92 Sứ đứng 24 kV-polymer Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
93 Ty sứ đứng (20x25 mạ nhúng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
94 Long-đền vuông phi 18 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
95 V/c sứ vào vị trí (cự ly <=500m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1 tấn
96 Bốc lên sứ các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1 tấn
97 Xếp xuống sứ các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1 tấn
98 Toppin thẳng 800mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 sứ
99 Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 -35kv Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
100 Bulon 16x250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
101 Long đền vuông phi 18 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
102 Lắp đặt xà đơn 75x75x8 - 2m-2ốp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
103 Bulon 16x250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
104 Bulon 16x50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
105 Long đền vuông phi 18 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
106 Bốc lên: Cấu kiện thép các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4 tấn
107 Bốc xuống : Cấu kiện thép các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4 tấn
108 Boulon mắt 16x250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
109 Boulon 16x300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
110 Bộ chống chằng hẹp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
111 Long-đđền vuông phi 18 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
112 Cáp thép 3/8" Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 mét
113 Sứ chằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 sứ
114 Kẹp cáp chằng 3 boulon (cáp thép 3/8") Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 bộ
115 Ống nhựa xoắn gân phi 25/32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
116 Yếm cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
117 Lắp dây néo cột, chiều cao lắp dựng <= 20m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
118 Đà cản BTCT - 1,2 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
119 Ty neo phi 18 - 2,4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
120 Long-đền vuông phi 24 (60x60x6) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
121 Đào đất hố thế, móng néo, móng cột bằng thủ công. Diện tích đáy móng <=5m2, độ sâu hố đào >1m, Đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,474 m3
122 Đắp đất hố móng, Độ chặt k = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,676 m3
123 Cáp nhôm trần lõi thép AC 50/8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,026 km
124 Kẹp AC 50-70 (nhôm 2 rãnh - 2 boulon) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
125 Cáp đồng bọc CXV-24kV-25mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,26 100m
126 Kẹp quai loại ty dùng cho dây 35-50mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
127 Kẹp hot line 2/0 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
128 Kẹp nối ép Cu_Al WR 259 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
129 Kẹp nối ép Cu_Al WR 279 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
130 Sơn trắng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5 kg
131 Sơn xịt đỏ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 chai
132 Sơn xịt đen Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 chai
133 Bốc lên phụ kiện các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,03 tấn
134 Xếp xuống phụ kiện các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,03 tấn
135 Chi phí đóng cắt điện hotline, đấu nối lưới điện trung thế vào lưới điện lực Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cắt điện
J HẠNG MỤC: ĐÓNG ĐIỆN BÀN GIAO
1 Chi phí đóng điện bàn giao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->