Gói thầu: Thi công xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200535757-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/05/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần Phan Vĩnh Thuận |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200535663 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-15 15:35:00 đến ngày 2020-05-29 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,127,755,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Bổ sung chỉnh sửa hệ thống vạch sơn | |||
| 1 | Vạch sơn 1.1, nét đứt dày 2mm, rộng 15cm (màu vàng) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 22,8 | m2 |
| 2 | Vạch sơn 1.2 nét liền dày 2mm, rộng 15cm (màu vàng) | - nt - | 24,525 | m2 |
| 3 | Vạch sơn 3.1A nét liền dày 2mm bo xung quanh đảo cứng (màu trắng) | - nt - | 29 | m2 |
| 4 | Vạch sơn 5.1 dày 2mm, rộng 15cm (màu vàng) | - nt - | 13,2397 | m2 |
| 5 | Vạch sơn 7.1 dày 2mm, rộng 40cm (màu trắng) | - nt - | 17,556 | m2 |
| 6 | Vạch sơn 7.3 dày 2mm, rộng 40cm (màu trắng) | - nt - | 116,4 | m2 |
| 7 | Vạch sơn 7.6 dày 2mm, rộng 15cm (màu trắng) | - nt - | 19,04 | m2 |
| 8 | Vạch sơn 9.3 dày 2mm (màu trắng) | - nt - | 63,47 | m2 |
| 9 | Sơn gờ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt h=6mm (màu vàng) | - nt - | 36,87 | m2 |
| 10 | Bổ sung đinh quản quang trên nút và xung quanh đảo cứng | - nt - | 16 | bộ |
| B | Bổ sung biển báo tam giác W208 | |||
| 1 | Đào móng cột | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2425 | m3 |
| 2 | Đắp đất hoàn trả K95 | - nt - | 0,1625 | m3 |
| 3 | Đá dăm đệm móng | - nt - | 0,0002 | 100m3 |
| 4 | BTXM móng M200 (d/s2-4cm) | - nt - | 0,08 | m3 |
| 5 | C/c biển tam giác 90x90x90 cm | - nt - | 1 | biển |
| 6 | Cột đỡ biển báo D90 dài 2.9 m | - nt - | 1 | cột |
| 7 | Lắp đặt trụ và biển báo (1trụ+1biển) | - nt - | 1 | cái |
| C | Mở rộng mặt đường phạm vi nút giao Km151 | |||
| 1 | Đào khuôn mở rộng mặt đường | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 28,14 | m3 |
| 2 | Đào đất | - nt - | 0,2814 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đi đổ | - nt - | 0,2814 | 100m3 |
| 4 | Cán lớp đá dăm nước móng dưới dày 18cm | - nt - | 0,84 | 100m2 |
| 5 | Cán lớp đá dăm nước móng trên dày 12cm | - nt - | 0,84 | 100m2 |
| 6 | Láng nhựa 3 lớp T/C nhựa 4,5kg/m2, dày 3,5cm | - nt - | 0,84 | 100m2 |
| D | Bố trí đảo cứn giao thông nút giao Km151 | |||
| 1 | Đào mặt đường đá dăm láng nhựa cũ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0328 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải đi đổ | - nt - | 0,0328 | 100m3 |
| E | Bó vỉa đổ tại chỗ | |||
| 1 | Bê tông bó vỉa đổ tại chỗ M200, đá 1x2 (kể cả ván khuôn) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3,7128 | m3 |
| 2 | BTXM móng M150 dày10cm(d/s2-4) | - nt - | 0,8463 | m3 |
| 3 | Vữa XM mác 100 dày 2cm | - nt - | 7,098 | m2 |
| 4 | Sơn trắng đỏ bó vỉa bo đảo | - nt - | 15,288 | m² |
| 5 | Tiêu phản quang | - nt - | 14 | tấm |
| 6 | Khoan lỗ Bê tông fi6, sâu <=5cm | - nt - | 56 | Lỗ |
| 7 | Lắp đặt vít nở D5 | - nt - | 56 | bộ |
| F | Lát gạch block phạm vi đảo | |||
| 1 | Lát gạch Block 40x40cm phạm vi đảo | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 280,9 | m2 |
| 2 | Vữa XM mác 100 dày 2cm | - nt - | 280,9 | m2 |
| 3 | Đắp cát đệm dày 22 cm | - nt - | 61,798 | m3 |
| G | Tủ điều khiển tín hiệu giao thông | |||
| 1 | C/c tủ điều khiển trung tâm KT:920x570x390x1,2 và trụ tủ điều khiển | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 2 | Lắp đặt tủ điều khiển tín hiệu giao thông | - nt - | 1 | tủ |
| 3 | Lắp đặt trụ đỡ tủ điều khiển tín hiệu GT | - nt - | 1 | bộ |
| H | Móng tủ điều khiển | |||
| 1 | Đào móng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1745 | m3 |
| 2 | Đắp đất hoàn trả K95 bằng thủ công | - nt - | 0,8505 | m3 |
| 3 | BTXM móng M200 (d/s2-4cm) (kể cả ván khuôn) | - nt - | 0,324 | m3 |
| 4 | Ống nhựa xoắn chịu lực siêu bền HDPE D65/50 | - nt - | 2 | m |
| 5 | Khung móng cột M16x4 | - nt - | 1 | Bộ |
| 6 | Lắp đặt Cọc Tiếp địa L63x63x5x1500mm | - nt - | 1 | Bộ |
| I | Đèn tín hiệu điều khiển giao thông | |||
| 1 | Lắp đặt Cột đèn cao <=8m, có cần vươn | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 2 | C/c trụ đèn cao H6,2m, cần vươn 4m, mạ kẽm | - nt - | 4 | Bộ |
| 3 | C/c đèn THGT (Đỏ, Xanh, vàng) D300 trên cần vươn+ tay đèn | - nt - | 30 | Bộ |
| 4 | C/c đèn mũi tên rẽ phải D300 (xanh) trên thân cột+ tay đèn | - nt - | 2 | Bộ |
| 5 | C/c đèn đi bộ D300 (xanh, đỏ) trên thân cột+ Tay đèn | - nt - | 4 | Bộ |
| 6 | C/c đèn đếm lùi D300 3 màu (xanh, đỏ, vàng) trên thân cột | - nt - | 4 | Bộ |
| 7 | C/c đèn đếm lùi D400 (xanh, đỏ) trên cần vươn+ tay đèn | - nt - | 6 | Bộ |
| 8 | Lắp đặt đèn tín hiệu | - nt - | 46 | Bộ |
| 9 | Cung cấp tay bắt đèn | - nt - | 44 | cái |
| 10 | Lắp đặt giá bắt đèn trên cần vươn | - nt - | 16 | cái |
| 11 | Lắp bảng điện cửa cột | - nt - | 4 | bảng |
| 12 | Luồn cáp ngầm cửa cột | - nt - | 8 | đầu |
| 13 | Làm đầu cáp khô | - nt - | 8 | đầu |
| J | Móng cột đèn tín hiệu giao thông | |||
| 1 | Đào móng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 14,016 | m3 |
| 2 | Đắp đất hoàn trả K95 bằng thủ công | - nt - | 9,216 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đi đổ | - nt - | 0,036 | 100m3 |
| 4 | BTXM móng M200 (d/s2-4cm) (kể cả ván khuôn) | - nt - | 4,8 | m3 |
| 5 | Ống nhựa xoắn chịu lực siêu bền HDPE D65/50 | - nt - | 8 | m |
| 6 | Khung móng cột M24x4 | - nt - | 4 | Bộ |
| 7 | Lắp đặt Cọc Tiếp địa L63x63x5x1500mm | - nt - | 4 | Bộ |
| K | Cáp truyền điện và ống nhựa bảo vệ | |||
| 1 | Ống nhựa xoắn chịu lực siêu bền HDPE D65/50 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 114,33 | m |
| 2 | Ống thép D76 bảo vệ cáp | - nt - | 0,27 | 100m |
| 3 | Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 12x1,5mm2 dẫn từ tủ ra cột điện | - nt - | 127,72 | m |
| 4 | Cáp CU/PVC/PVC 5x1mm lên đèn tín hiệu | - nt - | 156,4 | m |
| 5 | Cáp CU/PVC/PVC 3x1mm lên đèn tín hiệu | - nt - | 12 | m |
| 6 | Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x4mm2 cấp nguồn cho tủ điều khiển đèn tín hiệu | - nt - | 7,21 | m |
| 7 | Dây trung tính Cu/PVC 1x6mm2 | - nt - | 127,72 | m |
| L | Mương qua đường loại 1 ( hoàn trả bằng Carboncor asphalt) | |||
| 1 | Đào mặt đường đá dăm láng nhựa cũ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0117 | 100m3 |
| 2 | Hoàn trả mặt đường cũ | - nt - | 19,5 | m |
| 3 | BTXM Mat DườngM200,đá 1x2 (2-4cm) | - nt - | 1,0485 | m3 |
| 4 | Cacbon asphalt dày 3cm | - nt - | 0,39 | 10m2 |
| 5 | Vận chuyển phế thải đi đổ | - nt - | 0,0117 | 100m3 |
| M | Mương qua đường loại 2 ( hoàn trả bằng ĐDLN) | |||
| 1 | Đào mặt đường đá dăm láng nhựa cũ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,015 | 100m3 |
| 2 | Hoàn trả mặt đường cũ | - nt - | 7,5 | m |
| 3 | Hoàn trả lớp cát đầm chặt | - nt - | 0,2061 | m3 |
| 4 | Hoàn trả lại lớp đá dăm nước móng dưới dày 15cm | - nt - | 0,0308 | 100m2 |
| 5 | Hoàn trả lại lớp đá dăm nước móng trên dày tb 12.5cm | - nt - | 0,0349 | 100m2 |
| 6 | Láng nhựa 2 lớp TC nhựa 2,7kg/m2, dày 2,5cm | - nt - | 0,0375 | 100m2 |
| N | Mương trên phạm vi lề đất | |||
| 1 | Đào đất | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4,8 | m3 |
| 2 | Hoàn trả lớp cát đầm chặt | - nt - | 1,632 | m3 |
| 3 | Đắp đất hoàn trả K95 bằng thủ công | - nt - | 3,168 | m3 |
| O | Phần đảm bảo giao thông | |||
| 1 | Đảm bảo giao thông | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | toàn bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi