Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200533799-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/05/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Sơn Hà
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200530298
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chương trình 30a
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-15 14:42:00 đến ngày 2020-05-26 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,366,889,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 34,000,000 VNĐ ((Ba mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN THÁO DỠ + DI DỜI TRỤ ĐIỆN + PHẦN XÂY LẮP
1 Phá dỡ nhà cũ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 197 m2
2 Trụ điện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 1 trụ
3 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 9,88 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,256 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 2,5155 m3
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,0213 tấn
7 Lắp đặt dây đơn ≤ 10mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 150 m
8 Sứ đón điện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 1 bộ
9 Bộ tiếp địa Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 1 bộ
10 Vật liệu phụ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 1
11 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 3,9291 100m3
12 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 10,422 m3
13 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 42,1513 m3
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,2917 tấn
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 3,643 tấn
16 Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 1,3854 100m2
17 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 9,144 m3
18 Đệm cát móng tường và móng bó nền Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 1,3256 m3
19 Xây móng, đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 12,4352 m3
20 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 2,811 100m3
21 Đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 12,8448 m3
22 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,3429 tấn
23 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 2,0574 tấn
24 Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 1,6782 100m2
25 Đắp cát nền móng công trình Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 105,1421 m3
26 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 30,0406 m3
27 Đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 9,516 m3
28 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,1399 tấn
29 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 1,5434 tấn
30 Ván khuôn móng cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 1,5756 100m2
31 Đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm tầng 2, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 15,904 m3
32 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,4662 tấn
33 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 2,9815 tấn
34 Ván khuôn móng dài Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 1,5986 100m2
35 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 39,6028 m3
36 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 4,3858 tấn
37 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 4,3599 100m2
38 Đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,ô văng, sê nô, bờ chảy đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 6,376 m3
39 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô tầng 1, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,2243 tấn
40 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô tầng 1, đường kính >10 mm, cao <=4 m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,5151 tấn
41 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,931 100m2
42 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 1,8632 m3
43 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,2348 100m2
44 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,153 tấn
45 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,1516 tấn
46 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5 x 11,5 x 17,5)cm, Chiều dày 7,5cm, Chiều cao <=4m, Vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 3,6875 m3
47 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5 x 11,5 x 17,5)cm, Chiều dày >11,5cm, Chiều cao <=4m, Vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 69,749 m3
48 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5 x 11,5 x 17,5)cm, Chiều dày 11,5cm, Chiều cao <=4m, Vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,147 m3
49 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5 x 11,5 x 17,5)cm, Chiều dày >11,5cm, Chiều cao <=16m, Vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 31,422 m3
50 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (9 x 13 x 19)cm, Chiều dày >19cm, Chiều cao <=4m, Vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 6,6825 m3
51 Sản xuất xà gồ thép C120x40x10x2.2mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 2,102 tấn
52 Lắp dựng xà gồ thép thép C120x40x10x2.2mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 2,102 tấn
53 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 244 1m2
54 Lợp mái che tường bằng tole sóng vuông dày 0.4mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 4,4876 100m2
55 Cùm chống bão( 1m/ chiều dài xà gồ) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 528 cái
56 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 2,3813 m3
57 Đệm cát nền móng công trình Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,4763 m3
58 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,7525 m3
59 Trát granitô tay ram dốc, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 7,2 m2
60 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,066 m3
61 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,0085 tấn
62 Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,022 100m2
63 Xây tường thẳng gạch bê tông 9,5x6x20cm-chiều dày 9,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 2,0745 m3
64 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5 x 11,5 x 17,5)cm, Chiều dày >11,5cm, Chiều cao <=4m, Vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 1,6414 m3
65 Đổ đất hữu cơ bồn hoa Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 2,1465 m3
66 Trát tường trong, chiều dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 1.218,3665 m2
67 Trát tường ngoài, chiều dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 231,51 m2
68 Trát tường ngoài, chiều dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 1,74 m2
69 Trát tường ngoài, trát chân tường, chiều dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 34,2 m2
70 Trát tường trong, chiều dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 75,24 m2
71 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 123,2896 m2
72 Trát trụ cột, chiều dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 90,772 m2
73 Trát hộp kỹ thuật dày1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 79,38 m2
74 Trát lanh tô ô vâng, lam ngang, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 93,1 m2
75 Láng lanh tô ô vâng, dày 1,0 cm, vữa mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 56,308 m2
76 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 454 m2
77 Trát đắp phào kép, vữa XM cát mịn mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 111,64 m
78 Công tác lát gạch nền, sàn, kích thước gạch 600x600 (mm) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 305,57 m2
79 Lát nền vệ sinh bằng gạch chống trượt, gạch đồng tâm 250x250mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 15,52 m2
80 Công tác ốp gạch tường, trụ, cột, kích thước gạch 250x400 (mm) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 432,05 m2
81 Công tác ốp gạch vào viền tường, gạch 100x250mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 27,144 m2
82 Bả bằng bột bả vào tường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 728,108 m2
83 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 663,274 m2
84 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 1.159,872 m2
85 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 231,51 m2
86 Công tác ốp đá granit tự nhiên bậc cấp, bậc cầu thang Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 14,355 m2
87 ốp đá tẩy xanh rêu Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 34,2 m2
88 SXLD Bộ chữ INOX mạ đồng (Trạm y tế xã Sơn Giang) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 23 chữ
89 SXLD chữ thập Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 1 cái
90 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 90mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,7695 100m
91 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 34mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,046 100m
92 SXLD cầu chắn rác fi90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 19 cái
93 Sản Xuất Lắp Dựng hoàn thiện cửa đi nhựa lõi thép, kính dày 8mm (Kể cả phụ kiện kèm theo, khóa, chốt, móc gió) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 66,29 m2
94 Sản Xuất Lắp Dựng hoàn thiện cửa sổ nhựa lõi thép, kính dày 8mm (Kể cả phụ kiện kèm theo, khóa, chốt, móc gió) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 43,92 m2
95 Sản Xuất Lắp Dựng VKKN Cầu thang, kính dày 5mm (Kể cả phụ kiện kèm theo) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 2,88 m2
96 SX hoa sắt bảo vệ kính cửa đi, cửa sổ bằng thép 14x14mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 37,44 m2
97 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 37,44 m2
98 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 37,44 1m2
99 Lam che nắng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 8,5 1m2
100 Ngâm nước XM Chống thấm sê nô 5kg XM/1m3 nước Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 61,18 m2
101 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 61,18 m2
102 SXLD lan can, tay vịn INOX d60, và inox hộp (40x40)mm (hoàn thiện) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 5,5 m2
103 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 4,752 100m2
104 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 3,2838 100m2
105 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 3,284 100m2
106 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,307 100m3
107 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 3,964 m3
108 Xây móng, đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 10,3959 m3
109 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 11,5547 m3
110 Trát tường trong, chiều dày 1,5 cm, vữa XM mác 75(Lớp 1) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 36,15 m2
111 Trát tường trong, chiều dày 1,0 cm, vữa XM mác 75(Lớp 2) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 36,15 m2
112 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 10,2 m2
113 Quét nước ximăng 2 nước Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 10,2 m2
114 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 1,3021 m3
115 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,0719 100m2
116 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,1164 tấn
117 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 16 cái
118 SXLD ống cổ ngỗng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 2 cái
119 SXLD ống nhựa PVC D32/42 thông hơi vượt khỏi mái Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 8,25 md
120 ống sứ lọc D200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 2 cái
121 Lớp than xỉ dày 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,56 m3
122 Lớp sạn 4x6 dày 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,56 m3
123 Lớp sạn 2x4 dày 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,56 m3
124 Lớp than củi dày 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,56 m3
B PHẦN ĐIỆN + NƯỚC + CHỐNG SÉT + PCCC
1 Lắp đặt xí bệt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 3 bộ
2 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 3 cái
3 Lắp đặt Lavabo Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 7 bộ
4 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 3 bộ
5 Lắp đặt chậu rửa 2 vòi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 1 bộ
6 Phểu thu nước 20x20cm inox Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 8 bộ
7 Lắp đặt gương soi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 7 cái
8 Chữ Y 45độ D60 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 3 cái
9 Tê D90 nhựa Bình Minh, Nhựa PVC Bình Minh Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 1 cái
10 Tê D60 nhựa Bình Minh, Nhựa PVC Bình Minh Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 16 cái
11 Tê D34 nhựa Bình Minh, Nhựa PVC Bình Minh Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 5 cái
12 Tê nhựa PVC D27 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 11 cái
13 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 9 cái
14 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 16 cái
15 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 12 cái
16 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 35 cái
17 Lơi nhựa D60 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 6 cái
18 Nối giảm D60/D34 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 10 cái
19 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 100mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,36 100m
20 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 60mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,44 100m
21 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 32mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,84 100m
22 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 25mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,5 100m
23 Lắp đặt hộp đựng giấy Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 3 cái
24 Lắp đặt bể nước Inox 1m3 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 1 bể
25 Van 2 chiều, d=34mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 6 cái
26 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,12 100m
27 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,51 100m
28 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,48 100m
29 Máy bơm HP Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 1 máy
30 Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, sâu ≤50m, ĐK <200mm, đá cấp III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 20 m
31 Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, sâu ≤50m, ĐK <200mm, đá cấp IV Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 30 m
32 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 32mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 1 cái
33 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 2,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 50 m
34 Nắp chụp D114mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 1 cái
35 Nắp chụp D90mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 1 cái
36 Khóa miệng giếng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 1 cái
37 Đầu pin máy bơm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 1 cái
38 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,228 m3
39 Đắp cát nền móng công trình Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,114 m3
40 Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày 7,5cm, Chiều cao <=6m, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,2565 m3
41 Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày 7,5cm, Chiều cao <=6m, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,09 m3
42 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,066 m3
43 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,01 tấn
44 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,0025 100m2
45 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,0624 m3
46 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 1 cái
47 Trát tường ngoài, chiều dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 3,42 m2
48 Lắp đặt kim thu sét, dài 1,5m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 1 cái
49 Lắp đặt các loại sứ hạ thế, loại 2 sứ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 1 sứ (hoặc sứ nguyên bộ)
50 Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 1 cái
51 Lắp đặt các automat 1 pha ≤32A Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 3 cái
52 Lắp đặt các automat 1 pha ≤16A Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 14 cái
53 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 2 cái
54 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 4 cái
55 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 13 cái
56 Hạt công tắc 2 chiều 10A Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 8 cái
57 Mặt công tắc 1,2,3 lổ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 25 cái
58 Lắp đặt ô cắm đôi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 50 cái
59 Mặt viền đơn ổ cắm ngầm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 50 cái
60 Lắp đặt quạt trần Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 22 cái
61 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, (DM11L T8X1/12W) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 36 bộ
62 Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, (DM11L T8X1/10W) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 5 bộ
63 Lắp đặtcác loại đèn có chao chụp, loại đèn sát trần có chụp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 12 bộ
64 Máng đèn + bóng (FS 40/ 18x2 M10) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 2 bộ
65 Tủ điện 1 sino âm tường vỏ kim loại kt: 300x200x150 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 1 cái
66 Tử aptomat nhựa 2-4P Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 16 cái
67 Đế âm đơn nhựa chống cháy Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 75 hộp
68 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤60x80cm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 93 hộp
69 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 50 m
70 Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 250 m
71 Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 410 m
72 Lắp đặt dây đơn ≤ 1,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 810 m
73 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ống <=27 mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 650 m
74 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 65 hộp
75 Máy điều hòa Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 1 cái
76 Kim thu sét tia tiên đạo bán kính bảo vệ cấp 3 bằng 51m. kim bằng inox 316 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 1 kim
77 Trụ đở kim STK D60, L=5m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 1 trụ
78 Cáp thoát sét 70mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 60 m
79 Bộ đếm sét CDR 401 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 1 cái
80 Cọc đồng tiếp địa L2400, D16 (Mạ đồng) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 4 cọc
81 Hộp kiểm tra điện trở đất bằng sắt (sơn tỉnh điện) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 2 hộp
82 ống PVC d32 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 4 m
83 Mối hàn hóa nhiệt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 8 mối
84 Phụ kiện: chân đế trụ, kẹp cáp, neo định vị bulong ..... Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 1 hệ
85 Cáp lụa neo trụ, tăng đơ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 3 bộ
86 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 78,4 m3
87 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 78,4 m3
88 Bình bột chữa cháy MT3 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 6 Bình
89 Bình chữa cháy SMAF 3.3 Kg Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 6 Bình
90 Bảng tiêu lệnh Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 3 Bộ
91 Bảng nội quy Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 3 Bộ
92 Khay để bình chữa cháy Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 3 Bộ
C PHẦN SÂN TERRAZZO + VƯỜN THUỐC NAM
1 Bao ni lông Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 541 m2
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 54,1 m3
3 Đệm vữa chiều dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 541 m2
4 Lát gạch Terrazzo Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 541 m2
5 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 2,975 m3
6 Đắp cát nền móng công trình Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,425 m3
7 Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày 11,5cm, Chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 2,55 m3
8 Trát tường ngoài, chiều dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 18,7 m2
9 Quét vôi 3 nước trắng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 18,7 m2
10 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 3,12 m3
11 Đắp cát nền móng công trình Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,416 m3
12 Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày 11,5cm, Chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 2,08 m3
13 Trát tường ngoài, chiều dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 20,8 m2
14 Quét vôi 3 nước trắng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 20,8 m2
D PHẦN LÒ ĐỐT RÁC
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,009 100m3
2 Đắp cát nền móng công trình Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,1513 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,3 m3
4 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5 x 11,5 x 17,5)cm, Chiều dày >11,5cm, Chiều cao <=4m, Vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 2,3445 m3
5 Bộ cóp chèn D6 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 1 bộ
6 Trát tường ngoài, chiều dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 12,9 m2
7 Quét nước ximăng 2 nước Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 4,56 m2
8 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,912 m3
9 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,0172 100m2
10 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,0498 tấn
11 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 2 cái
12 SXLD ống gốm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 1 cái
E NHÀ XE
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 1,824 m3
2 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 1,992 m3
3 Đệm cát nền móng công trình Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,249 m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,192 m3
5 Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,918 m3
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,0612 100m2
7 Xây móng, đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 2,234 m3
8 Đệm cát nền móng công trình Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,079 m3
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,342 m3
10 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,0342 100m2
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,0182 tấn
12 Bulông M16 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 12 cái
13 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 3,295 m3
14 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 34,03 m2
15 Trát tường ngoài, chiều dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 7,47 m2
16 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 100mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,0798 100m
17 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 89mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,1278 100m
18 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 60mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,069 100m
19 Lắp dựng cột thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,261 tấn
20 Sản xuất bản đệm 400x400x8, liên kết vào ống thép tráng kẽm bằng bu lông Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,0471 tấn
21 Lắp dựng bản đệm 400x400x8, liên kết vào ống thép tráng kẽm liên kết bằng bu lông Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,047 tấn
22 Sản xuất xà gồ thép chữ C100x40x10x2.0ly Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,1413 tấn
23 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,141 tấn
24 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 25,2543 1m2
25 Lợp mái bằng tole sóng vuông dày 0,35mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,3849 100m2
26 SXLD Cùm chống bão Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 45 cái
F PHẦN KÈ + TƯỜNG RÀO
1 Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 1,225 100m2
2 Đắp cát nền móng công trình Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 1,5502 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 13,1366 m3
4 Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 1,0278 100m2
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,3002 tấn
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,9784 tấn
7 Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 21,3053 m3
8 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,3479 100m
9 Làm tầng lọc bằng cát Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,0038 100m3
10 Làm tầng lọc bằng đá cấp phối Dmax <=6 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,003 100m3
11 Làm tầng lọc bằng đá dăm 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,0021 100m3
12 Làm tầng lọc bằng đá dăm 2x4 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,0017 100m3
13 Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 1,191 100m2
14 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 27,79 m3
15 Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 2,382 100m2
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 1,5405 tấn
17 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,2648 tấn
18 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,1588 100m
19 Làm tầng lọc bằng cát Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,0045 100m3
20 Làm tầng lọc bằng đá cấp phối Dmax <=6 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,0035 100m3
21 Làm tầng lọc bằng đá dăm 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,0025 100m3
22 Làm tầng lọc bằng đá dăm 2x4 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,002 100m3
23 Tẩy rêu mốc Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 50,72 m2
24 Inox mạ đồng cao 120(Trung tâm y tế huyện sơn hà) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 21 chữ
25 Inox mạ đồng cao 360(Trạm y tế xã Sơn Giang) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 17 chữ
26 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 47,73 m2
27 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 47,73 m2
28 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 27,965 1m2
29 ốp đá rối Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 1,32 m2
30 Tẩy rêu mốc Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 61,92 m2
31 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5 x 11,5 x 17,5)cm, Chiều dày 7,5cm, Chiều cao <=4m, Vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 1,377 m3
32 Đầu trụ xây mới Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 8 cái
33 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,368 m3
34 Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,0736 100m2
35 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,0395 tấn
36 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 93,6 m2
37 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,352 m3
38 Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,0704 100m2
39 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,0392 tấn
40 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,46 m3
41 Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,092 100m2
42 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,0589 tấn
43 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,25 m3
44 Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,05 100m2
45 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,0286 tấn
46 Thép rào song sắt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 21,6 m2
47 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5 x 11,5 x 17,5)cm, Chiều dày 7,5cm, Chiều cao <=4m, Vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,8625 m3
48 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 41,28 m2
49 Trát tường ngoài, chiều dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 36 m2
50 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 86,5 m2
51 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 86,5 m2
52 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5 x 11,5 x 17,5)cm, Chiều dày 7,5cm, Chiều cao <=4m, Vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,108 m3
53 Đầu trụ xây mới Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 1 cái
54 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,288 m3
55 Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,0576 100m2
56 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,04 m3
57 Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 3,008 100m2
58 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 3,68 m2
59 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 50,84 m2
60 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 50,84 m2
61 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,828 m3
62 Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,1656 100m2
63 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,1061 tấn
64 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,488 m3
65 Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,0976 100m2
66 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,0121 tấn
67 Thép rào song sắt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 35,64 m2
68 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5 x 11,5 x 17,5)cm, Chiều dày 7,5cm, Chiều cao <=4m, Vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 1,485 m3
69 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 15,48 m2
70 Trát tường ngoài, chiều dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 19,8 m2
71 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 44,98 m2
72 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 44,98 m2
73 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 1,196 m3
74 Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,2392 100m2
75 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,1144 tấn
76 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,67 m3
77 Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,134 100m2
78 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,1041 tấn
79 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5 x 11,5 x 17,5)cm, Chiều dày 7,5cm, Chiều cao <=4m, Vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 2,3475 m3
80 Thép rào song sắt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 56,34 m2
81 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 56,34 1m2
82 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 22,36 m2
83 Trát tường ngoài, chiều dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 21,91 m2
84 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 57,67 m2
85 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 57,67 m2
G PHẦN SAN NỀN
1 Đào xúc đất bằng máy đào <=1,6 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 15,7328 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 15,7328 100m3
3 Vận chuyển đất tiếp cự ly =3 km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 47,1983 100m3
4 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 13,9228 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->