Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200533799-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/05/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Sơn Hà |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200530298 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chương trình 30a |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-15 14:42:00 đến ngày 2020-05-26 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,366,889,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 34,000,000 VNĐ ((Ba mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN THÁO DỠ + DI DỜI TRỤ ĐIỆN + PHẦN XÂY LẮP | |||
| 1 | Phá dỡ nhà cũ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 197 | m2 |
| 2 | Trụ điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1 | trụ |
| 3 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 9,88 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,256 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 2,5155 | m3 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,0213 | tấn |
| 7 | Lắp đặt dây đơn ≤ 10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 150 | m |
| 8 | Sứ đón điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1 | bộ |
| 9 | Bộ tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1 | bộ |
| 10 | Vật liệu phụ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1 | Lô |
| 11 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 3,9291 | 100m3 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 10,422 | m3 |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 42,1513 | m3 |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,2917 | tấn |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 3,643 | tấn |
| 16 | Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1,3854 | 100m2 |
| 17 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 9,144 | m3 |
| 18 | Đệm cát móng tường và móng bó nền | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1,3256 | m3 |
| 19 | Xây móng, đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 12,4352 | m3 |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 2,811 | 100m3 |
| 21 | Đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 12,8448 | m3 |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,3429 | tấn |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 2,0574 | tấn |
| 24 | Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1,6782 | 100m2 |
| 25 | Đắp cát nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 105,1421 | m3 |
| 26 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 30,0406 | m3 |
| 27 | Đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 9,516 | m3 |
| 28 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,1399 | tấn |
| 29 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1,5434 | tấn |
| 30 | Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1,5756 | 100m2 |
| 31 | Đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm tầng 2, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 15,904 | m3 |
| 32 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,4662 | tấn |
| 33 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 2,9815 | tấn |
| 34 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1,5986 | 100m2 |
| 35 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 39,6028 | m3 |
| 36 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 4,3858 | tấn |
| 37 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 4,3599 | 100m2 |
| 38 | Đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,ô văng, sê nô, bờ chảy đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 6,376 | m3 |
| 39 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô tầng 1, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,2243 | tấn |
| 40 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô tầng 1, đường kính >10 mm, cao <=4 m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,5151 | tấn |
| 41 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,931 | 100m2 |
| 42 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1,8632 | m3 |
| 43 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,2348 | 100m2 |
| 44 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,153 | tấn |
| 45 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,1516 | tấn |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5 x 11,5 x 17,5)cm, Chiều dày 7,5cm, Chiều cao <=4m, Vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 3,6875 | m3 |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5 x 11,5 x 17,5)cm, Chiều dày >11,5cm, Chiều cao <=4m, Vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 69,749 | m3 |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5 x 11,5 x 17,5)cm, Chiều dày 11,5cm, Chiều cao <=4m, Vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,147 | m3 |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5 x 11,5 x 17,5)cm, Chiều dày >11,5cm, Chiều cao <=16m, Vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 31,422 | m3 |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (9 x 13 x 19)cm, Chiều dày >19cm, Chiều cao <=4m, Vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 6,6825 | m3 |
| 51 | Sản xuất xà gồ thép C120x40x10x2.2mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 2,102 | tấn |
| 52 | Lắp dựng xà gồ thép thép C120x40x10x2.2mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 2,102 | tấn |
| 53 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 244 | 1m2 |
| 54 | Lợp mái che tường bằng tole sóng vuông dày 0.4mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 4,4876 | 100m2 |
| 55 | Cùm chống bão( 1m/ chiều dài xà gồ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 528 | cái |
| 56 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 2,3813 | m3 |
| 57 | Đệm cát nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,4763 | m3 |
| 58 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,7525 | m3 |
| 59 | Trát granitô tay ram dốc, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 7,2 | m2 |
| 60 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,066 | m3 |
| 61 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,0085 | tấn |
| 62 | Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,022 | 100m2 |
| 63 | Xây tường thẳng gạch bê tông 9,5x6x20cm-chiều dày 9,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 2,0745 | m3 |
| 64 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5 x 11,5 x 17,5)cm, Chiều dày >11,5cm, Chiều cao <=4m, Vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1,6414 | m3 |
| 65 | Đổ đất hữu cơ bồn hoa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 2,1465 | m3 |
| 66 | Trát tường trong, chiều dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1.218,3665 | m2 |
| 67 | Trát tường ngoài, chiều dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 231,51 | m2 |
| 68 | Trát tường ngoài, chiều dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1,74 | m2 |
| 69 | Trát tường ngoài, trát chân tường, chiều dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 34,2 | m2 |
| 70 | Trát tường trong, chiều dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 75,24 | m2 |
| 71 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 123,2896 | m2 |
| 72 | Trát trụ cột, chiều dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 90,772 | m2 |
| 73 | Trát hộp kỹ thuật dày1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 79,38 | m2 |
| 74 | Trát lanh tô ô vâng, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 93,1 | m2 |
| 75 | Láng lanh tô ô vâng, dày 1,0 cm, vữa mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 56,308 | m2 |
| 76 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 454 | m2 |
| 77 | Trát đắp phào kép, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 111,64 | m |
| 78 | Công tác lát gạch nền, sàn, kích thước gạch 600x600 (mm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 305,57 | m2 |
| 79 | Lát nền vệ sinh bằng gạch chống trượt, gạch đồng tâm 250x250mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 15,52 | m2 |
| 80 | Công tác ốp gạch tường, trụ, cột, kích thước gạch 250x400 (mm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 432,05 | m2 |
| 81 | Công tác ốp gạch vào viền tường, gạch 100x250mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 27,144 | m2 |
| 82 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 728,108 | m2 |
| 83 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 663,274 | m2 |
| 84 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1.159,872 | m2 |
| 85 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 231,51 | m2 |
| 86 | Công tác ốp đá granit tự nhiên bậc cấp, bậc cầu thang | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 14,355 | m2 |
| 87 | ốp đá tẩy xanh rêu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 34,2 | m2 |
| 88 | SXLD Bộ chữ INOX mạ đồng (Trạm y tế xã Sơn Giang) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 23 | chữ |
| 89 | SXLD chữ thập | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1 | cái |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,7695 | 100m |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 34mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,046 | 100m |
| 92 | SXLD cầu chắn rác fi90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 19 | cái |
| 93 | Sản Xuất Lắp Dựng hoàn thiện cửa đi nhựa lõi thép, kính dày 8mm (Kể cả phụ kiện kèm theo, khóa, chốt, móc gió) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 66,29 | m2 |
| 94 | Sản Xuất Lắp Dựng hoàn thiện cửa sổ nhựa lõi thép, kính dày 8mm (Kể cả phụ kiện kèm theo, khóa, chốt, móc gió) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 43,92 | m2 |
| 95 | Sản Xuất Lắp Dựng VKKN Cầu thang, kính dày 5mm (Kể cả phụ kiện kèm theo) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 2,88 | m2 |
| 96 | SX hoa sắt bảo vệ kính cửa đi, cửa sổ bằng thép 14x14mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 37,44 | m2 |
| 97 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 37,44 | m2 |
| 98 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 37,44 | 1m2 |
| 99 | Lam che nắng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 8,5 | 1m2 |
| 100 | Ngâm nước XM Chống thấm sê nô 5kg XM/1m3 nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 61,18 | m2 |
| 101 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 61,18 | m2 |
| 102 | SXLD lan can, tay vịn INOX d60, và inox hộp (40x40)mm (hoàn thiện) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 5,5 | m2 |
| 103 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 4,752 | 100m2 |
| 104 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 3,2838 | 100m2 |
| 105 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 3,284 | 100m2 |
| 106 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,307 | 100m3 |
| 107 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 3,964 | m3 |
| 108 | Xây móng, đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 10,3959 | m3 |
| 109 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 11,5547 | m3 |
| 110 | Trát tường trong, chiều dày 1,5 cm, vữa XM mác 75(Lớp 1) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 36,15 | m2 |
| 111 | Trát tường trong, chiều dày 1,0 cm, vữa XM mác 75(Lớp 2) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 36,15 | m2 |
| 112 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 10,2 | m2 |
| 113 | Quét nước ximăng 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 10,2 | m2 |
| 114 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1,3021 | m3 |
| 115 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,0719 | 100m2 |
| 116 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,1164 | tấn |
| 117 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 16 | cái |
| 118 | SXLD ống cổ ngỗng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 2 | cái |
| 119 | SXLD ống nhựa PVC D32/42 thông hơi vượt khỏi mái | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 8,25 | md |
| 120 | ống sứ lọc D200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 2 | cái |
| 121 | Lớp than xỉ dày 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,56 | m3 |
| 122 | Lớp sạn 4x6 dày 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,56 | m3 |
| 123 | Lớp sạn 2x4 dày 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,56 | m3 |
| 124 | Lớp than củi dày 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,56 | m3 |
| B | PHẦN ĐIỆN + NƯỚC + CHỐNG SÉT + PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 3 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt Lavabo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 7 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 3 | bộ |
| 5 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1 | bộ |
| 6 | Phểu thu nước 20x20cm inox | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 8 | bộ |
| 7 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 7 | cái |
| 8 | Chữ Y 45độ D60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 3 | cái |
| 9 | Tê D90 nhựa Bình Minh, Nhựa PVC Bình Minh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1 | cái |
| 10 | Tê D60 nhựa Bình Minh, Nhựa PVC Bình Minh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 16 | cái |
| 11 | Tê D34 nhựa Bình Minh, Nhựa PVC Bình Minh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 5 | cái |
| 12 | Tê nhựa PVC D27 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 11 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 9 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 16 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 12 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 35 | cái |
| 17 | Lơi nhựa D60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 6 | cái |
| 18 | Nối giảm D60/D34 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 10 | cái |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 100mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,36 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,44 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 32mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,84 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 25mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,5 | 100m |
| 23 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 3 | cái |
| 24 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1 | bể |
| 25 | Van 2 chiều, d=34mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 6 | cái |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,12 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,51 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,48 | 100m |
| 29 | Máy bơm HP | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1 | máy |
| 30 | Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, sâu ≤50m, ĐK <200mm, đá cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 20 | m |
| 31 | Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, sâu ≤50m, ĐK <200mm, đá cấp IV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 30 | m |
| 32 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 32mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 50 | m |
| 34 | Nắp chụp D114mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1 | cái |
| 35 | Nắp chụp D90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1 | cái |
| 36 | Khóa miệng giếng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1 | cái |
| 37 | Đầu pin máy bơm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1 | cái |
| 38 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,228 | m3 |
| 39 | Đắp cát nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,114 | m3 |
| 40 | Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày 7,5cm, Chiều cao <=6m, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,2565 | m3 |
| 41 | Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày 7,5cm, Chiều cao <=6m, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,09 | m3 |
| 42 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,066 | m3 |
| 43 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,01 | tấn |
| 44 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,0025 | 100m2 |
| 45 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,0624 | m3 |
| 46 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1 | cái |
| 47 | Trát tường ngoài, chiều dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 3,42 | m2 |
| 48 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1,5m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế, loại 2 sứ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1 | sứ (hoặc sứ nguyên bộ) |
| 50 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤32A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 3 | cái |
| 52 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤16A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 14 | cái |
| 53 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 4 | cái |
| 55 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 13 | cái |
| 56 | Hạt công tắc 2 chiều 10A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 8 | cái |
| 57 | Mặt công tắc 1,2,3 lổ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 25 | cái |
| 58 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 50 | cái |
| 59 | Mặt viền đơn ổ cắm ngầm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 50 | cái |
| 60 | Lắp đặt quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 22 | cái |
| 61 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, (DM11L T8X1/12W) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 36 | bộ |
| 62 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, (DM11L T8X1/10W) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 5 | bộ |
| 63 | Lắp đặtcác loại đèn có chao chụp, loại đèn sát trần có chụp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 12 | bộ |
| 64 | Máng đèn + bóng (FS 40/ 18x2 M10) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 2 | bộ |
| 65 | Tủ điện 1 sino âm tường vỏ kim loại kt: 300x200x150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1 | cái |
| 66 | Tử aptomat nhựa 2-4P | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 16 | cái |
| 67 | Đế âm đơn nhựa chống cháy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 75 | hộp |
| 68 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤60x80cm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 93 | hộp |
| 69 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 50 | m |
| 70 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 250 | m |
| 71 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 410 | m |
| 72 | Lắp đặt dây đơn ≤ 1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 810 | m |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ống <=27 mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 650 | m |
| 74 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 65 | hộp |
| 75 | Máy điều hòa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1 | cái |
| 76 | Kim thu sét tia tiên đạo bán kính bảo vệ cấp 3 bằng 51m. kim bằng inox 316 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1 | kim |
| 77 | Trụ đở kim STK D60, L=5m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1 | trụ |
| 78 | Cáp thoát sét 70mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 60 | m |
| 79 | Bộ đếm sét CDR 401 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1 | cái |
| 80 | Cọc đồng tiếp địa L2400, D16 (Mạ đồng) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 4 | cọc |
| 81 | Hộp kiểm tra điện trở đất bằng sắt (sơn tỉnh điện) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 2 | hộp |
| 82 | ống PVC d32 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 4 | m |
| 83 | Mối hàn hóa nhiệt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 8 | mối |
| 84 | Phụ kiện: chân đế trụ, kẹp cáp, neo định vị bulong ..... | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1 | hệ |
| 85 | Cáp lụa neo trụ, tăng đơ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 3 | bộ |
| 86 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 78,4 | m3 |
| 87 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 78,4 | m3 |
| 88 | Bình bột chữa cháy MT3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 6 | Bình |
| 89 | Bình chữa cháy SMAF 3.3 Kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 6 | Bình |
| 90 | Bảng tiêu lệnh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 3 | Bộ |
| 91 | Bảng nội quy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 3 | Bộ |
| 92 | Khay để bình chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 3 | Bộ |
| C | PHẦN SÂN TERRAZZO + VƯỜN THUỐC NAM | |||
| 1 | Bao ni lông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 541 | m2 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 54,1 | m3 |
| 3 | Đệm vữa chiều dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 541 | m2 |
| 4 | Lát gạch Terrazzo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 541 | m2 |
| 5 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 2,975 | m3 |
| 6 | Đắp cát nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,425 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày 11,5cm, Chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 2,55 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 18,7 | m2 |
| 9 | Quét vôi 3 nước trắng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 18,7 | m2 |
| 10 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 3,12 | m3 |
| 11 | Đắp cát nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,416 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày 11,5cm, Chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 2,08 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 20,8 | m2 |
| 14 | Quét vôi 3 nước trắng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 20,8 | m2 |
| D | PHẦN LÒ ĐỐT RÁC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,009 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,1513 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,3 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5 x 11,5 x 17,5)cm, Chiều dày >11,5cm, Chiều cao <=4m, Vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 2,3445 | m3 |
| 5 | Bộ cóp chèn D6 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1 | bộ |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 12,9 | m2 |
| 7 | Quét nước ximăng 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 4,56 | m2 |
| 8 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,912 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,0172 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,0498 | tấn |
| 11 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 2 | cái |
| 12 | SXLD ống gốm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1 | cái |
| E | NHÀ XE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1,824 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1,992 | m3 |
| 3 | Đệm cát nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,249 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,192 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,918 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,0612 | 100m2 |
| 7 | Xây móng, đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 2,234 | m3 |
| 8 | Đệm cát nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,079 | m3 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,342 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,0342 | 100m2 |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,0182 | tấn |
| 12 | Bulông M16 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 12 | cái |
| 13 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 3,295 | m3 |
| 14 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 34,03 | m2 |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 7,47 | m2 |
| 16 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 100mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,0798 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 89mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,1278 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,069 | 100m |
| 19 | Lắp dựng cột thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,261 | tấn |
| 20 | Sản xuất bản đệm 400x400x8, liên kết vào ống thép tráng kẽm bằng bu lông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,0471 | tấn |
| 21 | Lắp dựng bản đệm 400x400x8, liên kết vào ống thép tráng kẽm liên kết bằng bu lông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,047 | tấn |
| 22 | Sản xuất xà gồ thép chữ C100x40x10x2.0ly | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,1413 | tấn |
| 23 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,141 | tấn |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 25,2543 | 1m2 |
| 25 | Lợp mái bằng tole sóng vuông dày 0,35mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,3849 | 100m2 |
| 26 | SXLD Cùm chống bão | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 45 | cái |
| F | PHẦN KÈ + TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1,225 | 100m2 |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1,5502 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 13,1366 | m3 |
| 4 | Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1,0278 | 100m2 |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,3002 | tấn |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,9784 | tấn |
| 7 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 21,3053 | m3 |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,3479 | 100m |
| 9 | Làm tầng lọc bằng cát | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,0038 | 100m3 |
| 10 | Làm tầng lọc bằng đá cấp phối Dmax <=6 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,003 | 100m3 |
| 11 | Làm tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,0021 | 100m3 |
| 12 | Làm tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,0017 | 100m3 |
| 13 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1,191 | 100m2 |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 27,79 | m3 |
| 15 | Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 2,382 | 100m2 |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1,5405 | tấn |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,2648 | tấn |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,1588 | 100m |
| 19 | Làm tầng lọc bằng cát | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,0045 | 100m3 |
| 20 | Làm tầng lọc bằng đá cấp phối Dmax <=6 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,0035 | 100m3 |
| 21 | Làm tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,0025 | 100m3 |
| 22 | Làm tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,002 | 100m3 |
| 23 | Tẩy rêu mốc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 50,72 | m2 |
| 24 | Inox mạ đồng cao 120(Trung tâm y tế huyện sơn hà) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 21 | chữ |
| 25 | Inox mạ đồng cao 360(Trạm y tế xã Sơn Giang) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 17 | chữ |
| 26 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 47,73 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 47,73 | m2 |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 27,965 | 1m2 |
| 29 | ốp đá rối | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1,32 | m2 |
| 30 | Tẩy rêu mốc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 61,92 | m2 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5 x 11,5 x 17,5)cm, Chiều dày 7,5cm, Chiều cao <=4m, Vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1,377 | m3 |
| 32 | Đầu trụ xây mới | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 8 | cái |
| 33 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,368 | m3 |
| 34 | Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,0736 | 100m2 |
| 35 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,0395 | tấn |
| 36 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 93,6 | m2 |
| 37 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,352 | m3 |
| 38 | Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,0704 | 100m2 |
| 39 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,0392 | tấn |
| 40 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,46 | m3 |
| 41 | Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,092 | 100m2 |
| 42 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,0589 | tấn |
| 43 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,25 | m3 |
| 44 | Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,05 | 100m2 |
| 45 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,0286 | tấn |
| 46 | Thép rào song sắt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 21,6 | m2 |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5 x 11,5 x 17,5)cm, Chiều dày 7,5cm, Chiều cao <=4m, Vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,8625 | m3 |
| 48 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 41,28 | m2 |
| 49 | Trát tường ngoài, chiều dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 36 | m2 |
| 50 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 86,5 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 86,5 | m2 |
| 52 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5 x 11,5 x 17,5)cm, Chiều dày 7,5cm, Chiều cao <=4m, Vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,108 | m3 |
| 53 | Đầu trụ xây mới | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1 | cái |
| 54 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,288 | m3 |
| 55 | Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,0576 | 100m2 |
| 56 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,04 | m3 |
| 57 | Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 3,008 | 100m2 |
| 58 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 3,68 | m2 |
| 59 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 50,84 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 50,84 | m2 |
| 61 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,828 | m3 |
| 62 | Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,1656 | 100m2 |
| 63 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,1061 | tấn |
| 64 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,488 | m3 |
| 65 | Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,0976 | 100m2 |
| 66 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,0121 | tấn |
| 67 | Thép rào song sắt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 35,64 | m2 |
| 68 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5 x 11,5 x 17,5)cm, Chiều dày 7,5cm, Chiều cao <=4m, Vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1,485 | m3 |
| 69 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 15,48 | m2 |
| 70 | Trát tường ngoài, chiều dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 19,8 | m2 |
| 71 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 44,98 | m2 |
| 72 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 44,98 | m2 |
| 73 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1,196 | m3 |
| 74 | Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,2392 | 100m2 |
| 75 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,1144 | tấn |
| 76 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,67 | m3 |
| 77 | Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,134 | 100m2 |
| 78 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,1041 | tấn |
| 79 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5 x 11,5 x 17,5)cm, Chiều dày 7,5cm, Chiều cao <=4m, Vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 2,3475 | m3 |
| 80 | Thép rào song sắt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 56,34 | m2 |
| 81 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 56,34 | 1m2 |
| 82 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 22,36 | m2 |
| 83 | Trát tường ngoài, chiều dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 21,91 | m2 |
| 84 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 57,67 | m2 |
| 85 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 57,67 | m2 |
| G | PHẦN SAN NỀN | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào <=1,6 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 15,7328 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 15,7328 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất tiếp cự ly =3 km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 47,1983 | 100m3 |
| 4 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 13,9228 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi