Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200529185-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/05/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bưu điện tỉnh Bắc Giang
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200400986
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Điều lệ và Chi phí SXKD tập trung tại TCT
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-14 17:05:00 đến ngày 2020-05-25 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,668,691,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: PHÁ DỠ
1 Tháo dỡ cửa Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 71,009 m2
2 Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 36,648 m2
3 Phá dỡ hoa sắt hiện trạng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 7,2 m2
4 Phá dỡ nền gạch lát hiện trạng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 137,519 m2
5 Tháo dỡ trần Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 42,846 m2
6 Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trần Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 160,698 m2
7 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 46,543 m3
8 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ - Tường ngoài nhà Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 72,432 m2
9 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ - tường trong nhà Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 483,6 m2
10 Phá lớp vữa trát má cửa Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 22,002 m2
11 Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 289,216 m2
12 Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ - Tường trong nhà Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 88,359 m2
13 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 15,034 m3
14 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5,12 m3
15 Đào đất hạ cốt nền, đất cấp III Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 14,378 m3
16 Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 202,835 m2
17 Tháo dỡ các kết cấu thép bị han rỉ, hư hỏng vì kèo, xà gỗ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,806 tấn
18 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 101,436 m2
19 Phá dỡ các kết cấu khác cạo rỉ các kết cấu thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 10,682 m2
20 Cạo bỏ lớp vôi đáy cầu thang Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 18,681 m2
21 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 10,926 m3
22 Tháo dỡ lan can gỗ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6,668 m
23 Phá dỡ phào mặt đứng, phào cửa sổ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 118,09 m
24 Phá dỡ chi tiết trang trí cửa sổ - con tiện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 40 m2
25 Tháo dỡ xí bệt Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 bộ
26 Tháo dỡ chậu rửa Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 bộ
27 Tháo dỡ bàn đá Lavabo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
28 Tháo dỡ vòi hoa sen Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
29 Phá dỡ Nền gạch lát hiện trạng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 10,52 m2
30 Tháo dỡ gạch ốp tường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 36,249 m2
31 Tháo dỡ trần Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,709 m2
32 Tháo dỡ thiết bị điện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 trọn gói
33 Tháo dỡ cửa Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 9,9 m2
34 Phá dỡ hoa sắt hiện trạng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 10,284 m2
35 Tháo dỡ trần Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 50,63 m2
36 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 27,752 m3
37 Tháo dỡ mái fibrô ximăng cao <=16 m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 67,76 m2
38 Tháo dỡ mái tôn cao <= 4 m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 26,418 m2
39 Tháo dỡ các kết cấu thép bị han rỉ, hư hỏng vì kèo, xà gỗ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,218 tấn
40 Tháo dỡ xà gồ gỗ hiện trạng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 công
41 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6,355 m3
42 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp III Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5,064 m3
43 Bốc xếp vận chuyển các loại phế thải Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 154,247 m3
44 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp IV Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,542 100m3
45 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp IV Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,542 100m3
B HẠNG MỤC: PHẦN KẾT CẤU PHÒNG GIAO DỊCH
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp III Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,662 100m3
2 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp III Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 28,375 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,676 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp III Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,271 100m3
5 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,271 100m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 2x4, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5,596 m3
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 18,472 m3
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,495 100m2
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,287 tấn
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,724 tấn
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 250 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,344 m3
12 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ,cổ cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,178 100m2
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,032 tấn
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,367 tấn
15 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,627 m3
16 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,057 100m2
17 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,008 tấn
18 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,052 tấn
19 Xây móng chiều dày <=33, vữa XM mác 50 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6,12 m3
20 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 250 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5,236 m3
21 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,824 100m2
22 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,095 tấn
23 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,087 tấn
24 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8,61 m3
25 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,762 100m2
26 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,242 tấn
27 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,401 tấn
28 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 22,149 m3
29 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,947 100m2
30 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,548 tấn
31 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 250 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,433 m3
32 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,213 100m2
33 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,032 tấn
34 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,17 tấn
35 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,386 m3
36 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,126 100m2
37 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,019 tấn
38 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,115 tấn
C HẠNG MỤC: PHẦN KẾT CẤU PHÒNG KHAI THÁC
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp III Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,16 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp III Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6,37 m3
3 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,449 m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,146 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp III Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,082 100m3
6 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,082 100m3
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 2x4, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,798 m3
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4,014 m3
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5,422 m3
10 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,089 100m2
11 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,508 100m2
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,144 tấn
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,156 tấn
14 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 250 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,665 m3
15 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,086 100m2
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,027 tấn
17 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,18 tấn
18 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 250 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,598 m3
19 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,373 100m2
20 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,065 tấn
21 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,322 tấn
22 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,645 m3
23 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,331 100m2
24 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,123 tấn
25 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,379 tấn
26 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 250 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,466 m3
27 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,067 100m2
28 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,011 tấn
29 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,046 tấn
D HẠNG MỤC: XÂY MỚI
1 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 21,57 m3
2 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 98,045 m2
3 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 98,045 m2
4 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 126,962 m2
5 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 134,894 m2
6 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 98,045 m2
7 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 355,356 m2
8 Vách thạch cao khung xương Vĩnh Tường U75, tấm thạch cao Gyproc hoặc Boral dày 9mm - Vách 2 mặt Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 42,476 m2
9 Bả bằng bột bả Kova vào tường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 84,952 m2
10 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn cao cấp, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 91,912 m2
11 Sản xuất khung thép cho mái sảnh alu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,239 tấn
12 Lắp dựng khung thép hình Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,239 tấn
13 Sơn sắt thép các loại 3 nước Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 17,696 m2
14 Ốp trang trí cột bằng vách thạch cao 1 mặt Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 29,16 m2
15 Ốp trụ mặt tiền và mái sảnh bằng tấm Alu ghi nhôm dày 0.4mm, tấm 5mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 28,238 m2
16 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,258 100m3
17 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 24,045 m3
18 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75, ML >2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 246 m2
19 Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 246 m2
20 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 100x600mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 11,734 m2
21 Lát đá granite khu vực phân sàn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,704 m2
22 Xoa tạo phẳng nền bê tông nhà khai thác (bao gồm cả máy và nhân công) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 160 m2
23 Sơn Epoxy Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 164,995 m2
24 Trần thạch cao khung xương nổi khung xương Smart Line cao cấp Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 170 m2
25 Trần thạch cao khung xương nổi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 236 m2
26 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,434 tấn
27 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,434 tấn
28 Bu lông neo M18 - L500 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 24 cái
29 Bu lông M18x50-8.8 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 16 cái
30 Sản xuất xà gồ thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,122 tấn
31 Lắp dựng xà gồ thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,122 tấn
32 Bu lông D12 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 162 bộ
33 Sản xuất giằng mái thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,167 tấn
34 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,167 tấn
35 Sơn sắt thép các loại 3 nước Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 158,222 m2
36 Lợp mái tôn, tôn dày 0.45mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,758 100m2
37 Phụ kiện tôn úp nóc, tôn úp diềm, máng tôn thu nước Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 63,03 md
38 Móc treo quạt trần Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 15 cái
39 Cửa cuốn khe thoáng nan dày 1.1mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 23,064 m2
40 Hộp che cửa cuốn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6,77 m2
41 Bộ tời cửa cuốn sức nâng 300kg Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 bộ
42 Bộ lưu điện - UPS (400Kg, tích điện 20-30h) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
43 Bộ điều khiển Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 bộ
44 Ray đơn có rãnh đảo chiều 2 goong Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 17,1 m
45 Con lăn dẫn hướng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 cặp
46 Trục D114 dày 2,5mm sơn tĩnh điện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,5 m
47 Lô nhựa Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
48 Bộ phụ kiện đảo chiều Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 bộ
49 Cửa cuốn tấm liền độ dày 0.6mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 21,102 m2
50 Hộp che cửa cuốn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6,225 m2
51 Cửa đi mở quay hệ, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm - Kính dán an toàn dày 6,38mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,88 m2
52 Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm: 06 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
53 Ô fix kính cửa sổ cố định hệ, nhôm dày 1,4mm - Kính dán an toàn dày 6,38mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 24,168 m2
54 Cửa sổ mở quay, mở hất, mở trượt lùa hệ, khung bao và khung cánh nhôm dày 1,4mm + Kính dán an toàn dày 6,38mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 11,963 m2
55 Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 1 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 9 m2
56 Cửa xếp có lá U8 DEM mạ màu (phụ kiện đồng bộ) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4,32 m2
57 Kính cường lục - kính Temper dày 12mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 30,24 m2
58 Phụ kiện tay nắm INOX Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6 bộ
59 Khóa sàn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6 bộ
60 Kẹp ty Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6 bộ
61 Bản lề sàn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6 bộ
62 Kẹp trên Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6 bộ
63 Kẹp dưới Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6 bộ
64 Kẹp L Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6 bộ
65 U INox Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 27,9 md
66 Sản xuất hoa sắt cửa sổ bằng INOX hộp 15x15x0.8 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,428 tấn
67 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 9 m2
E HẠNG MỤC: CẢI TẠO
1 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,103 m3
2 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,547 m3
3 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 70,862 m2
4 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 512,141 m2
5 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 22,458 m2
6 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 360,078 m2
7 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 657,428 m2
8 Kẻ chỉ vuông lõm 20x10 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 38,23 md
9 Xây bù vị trí con tiện cũ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,56 m3
10 Vách thạch cao 2 mặt khung xương Vĩnh Tường U75, tấm thạch cao chống ẩm Gyproc hoặc Boral dày 9mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 11,721 m2
11 Bả bằng bột bả Kova vào tường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 23,442 m2
12 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn cao cấp, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 23,442 m2
13 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75, ML >2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 105,1 m2
14 Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 95,1 m2
15 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 100x600mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 7,535 m2
16 Lát đá granite khu vực phân sàn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,372 m2
17 Trần thạch cao khung xương nổi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5,296 m2
18 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 11,703 m3
19 Sản xuất xà gồ thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,317 tấn
20 Lắp dựng xà gồ thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,317 tấn
21 Sơn sắt thép các loại 3 nước Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 120,207 m2
22 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,011 100m2
23 Phụ kiện tôn úp nóc, tôn úp diềm, máng tôn thu nước Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 43,712 md
24 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75, ML >2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 108,404 m2
25 Quét chống thấm bằng chất chống thấm chuyên dụng (2 lớp POLYMER 2 thành phần -Sikatop - TREAL 107) - Mật độ tiêu thụ 1.5l/1m2/1 lớp Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 108,404 m2
26 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 150 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,033 m3
27 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,6 100m2
28 Chét khe nối giữa 2 nhà Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 36,8 m
29 Tôn mạ kẽm dày 0.8 bịt khe tiếp giáp Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 md
30 Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,041 tấn
31 Lắp dựng xà gồ thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,041 tấn
32 Tôn múi sóng vuông dày 0.45 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,044 100m2
33 Sơn sắt thép các loại 3 nước Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 10,682 m2
34 Vệ sinh , mài lại granito mặt bậc cầu thang (30% nhân công làm mới) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 33,884 m2
35 Bê tông lót móng, vữa BT đá 4x6 M100 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,928 m3
36 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, vữa XM mác 50 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4,205 m3
37 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 18,732 m2
38 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,638 m3
39 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,609 m3
40 Bê tông lót móng, vữa BT đá 4x6 M100 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,41 m3
41 Xây tường thẳng chiều dày <=33cm, vữa XM mác 50 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,364 m3
42 Xây tường thẳng chiều dày <=11cm, vữa XM mác 50 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,123 m3
43 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8,936 m2
44 Lát đá chẻ thành bồn cây Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4,752 m2
45 Đất màu trồng cây Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,57 m3
46 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,57 m3
47 Quét chống thấm bằng chất chống thấm chuyên dụng (2 lớp POLYMER 2 thành phần -Sikatop - TREAL 107) - Mật độ tiêu thụ 1.5l/1m2/1 lớp Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 22,967 m2
48 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 10,52 m2
49 Lát nền, sàn bằng gạch ceramic chống trơn 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 10,52 m2
50 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 45,705 m2
51 Vách ngăn compact màu ghi dày 12mm (phụ kiện đồng bộ) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6,678 m2
52 Trần thạch cao phẳng (khung xương chìm) tấm thạch cao chống ẩm dày 9mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 7,796 m2
53 Bả bằng bột bả vào cột dầm,trần Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 7,796 m2
54 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn cao cấp, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 7,796 m2
55 Cửa đi 1 cánh mở quay hệ khung nhôm định hình dày 2.0mm, kính trắng dày 6.38mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 16,992 m2
56 Bộ phụ kiện cửa đi 1 cánh Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8 bộ
57 Cửa đi 1 cánh mở quay hệ khung nhôm định hình dày 2.0mm, kính mờ dày 6.38mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4,44 m2
58 Bộ phụ kiện cửa đi 1 cánh Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 bộ
59 Cửa sổ mở quay, mở hất, hệ, khung bao và khung cánh nhôm dày 1,4mm - kính an toàn 6.38mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 11,52 m2
60 Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 1 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
61 Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 2 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6 bộ
62 Cửa sổ mở trượt, mở lùa, hệ, khung bao và khung cánh nhôm dày 1,4mm - kính an toàn 6.38mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,6 m2
63 Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 2 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
64 Sản xuất cửa INOX Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,043 tấn
65 Phụ kiện cửa INOX (Bản lề, chốt, khóa) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
66 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,385 m2
67 Sản xuất hoa sắt cửa sổ bằng INOX hộp 15x15x0.8 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,128 tấn
68 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,6 m2
69 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6,097 100m2
F HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN NHÀ KHAI THÁC
1 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần + hộp số Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 15 cái
2 Đèn máng 600x600 3x10W Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 25 bộ
3 Đèn Lốp trần vuông ánh sáng trắng bóng LED 24W Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
4 Đèn Tuyp LED 1.2m 18W Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
5 Đèn sự cố có Pin nuôi nguồn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
6 Công tắc 1 hạt Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
7 Công tắc 2 hạt Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
8 Ổ cắm đôi 3 chấu âm tường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 11 cái
9 Đế âm tường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 15 hộp
10 Dây CU/PVC 1x1.5mm2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 612 m
11 Dây CU/PVC 1x2.5mm2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 522 m
12 Dây CU/PVC 1x2.5mm2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 261 m
13 Ống luồn dây PVC D20 đi chìm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 150 m
14 Ống luồn dây PVC D16 đi chìm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 174 m
15 Ống ruột gà D16 đi chìm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 30 m
16 Ống luồn dây PVC D20 đi nổi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 100 m
17 Ống luồn dây PVC D16 đi nổi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 116 m
18 Ống ruột gà D16 đi nổi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 20 m
G HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN PHÒNG GIAO DỊCH
1 Đèn máng 600x600 3x10W Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 52 bộ
2 Đèn Lốp trần vuông ánh sáng trắng bóng LED 24W Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 bộ
3 Đèn LED ốp trần WC 14W chống nước Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 bộ
4 Đèn sự cố có Pin nuôi nguồn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
5 Công tắc 1 hạt đảo chiều Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
6 Công tắc 1 hạt Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
7 Công tắc 2 hạt Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
8 Ổ cắm đôi 3 chấu âm tường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 30 cái
9 Ổ cắm đôi 3 chấu âm sàn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
10 Đế âm tường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 42 hộp
11 Đế âm sàn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 hộp
12 Tủ điện 600x400x180 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 hộp
13 MCP-3P-80A-10kA Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
14 MCP-3P-40A-10kA Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
15 MCP-1P-20A-6kA Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
16 MCP-1P-10A-6kA Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
17 Tủ điện 6-10 Module Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 hộp
18 MCP-3P-40A-10kA Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
19 MCP-1P-40A-6kA Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
20 MCP-1P-32A-6kA Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
21 MCP-1P-20A-6kA Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
22 MCP-1P-10A-6kA Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
23 Tủ điện 6-10 Module Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 hộp
24 MCP-1P-32A-6kA Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
25 MCP-1P-20A-6kA Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
26 MCP-1P-10A-6kA Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
27 Tủ điện 6-10 Module Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 hộp
28 MCP-1P-40A-6kA Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
29 MCP-1P-20A-6kA Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
30 MCP-1P-10A-6kA Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
31 Dây CU/PVC 1x1.5mm2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1.128 m
32 Dây CU/PVC 1x2.5mm2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 748 m
33 Dây CU/PVC/PVC 2x4mm2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 30 m
34 Dây CU/PVC/PVC 2x6mm2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 20 m
35 Dây CU/PVC/PVC 4x10mm2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 15 m
36 Cáp CU/XPLE/PVC 4x16mm2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 100 m
37 Dây CU/PVC 1x2.5mm2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 374 m
38 Dây CU/PVC 1x4mm2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 30 m
39 Dây CU/PVC 1x10mm2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 70 m
40 Dây CU/PVC 1x16mm2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 25 m
41 Ống luồn dây PVC D42 đi chìm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 9 m
42 Ống luồn dây PVC D30 đi chìm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 30 m
43 Ống luồn dây PVC D20 đi chìm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 168 m
44 Ống luồn dây PVC D16 đi chìm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 295,2 m
45 Ống ruột gà D16 đi chìm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 78 m
46 Ống luồn dây PVC D42 đi nổi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6 m
47 Ống luồn dây PVC D30 đi nổi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 20 m
48 Ống luồn dây PVC D20 đi nổi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 112 m
49 Ống luồn dây PVC D16 đi nổi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 196,8 m
50 Ống ruột gà D16 đi nổi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 52 m
H HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN NHẸ
1 Tủ điện nhẹ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 hộp
2 ổ cắm mạng lan RJ45 âm tường,Bao gồm đế âm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5 1 ổ cắm
3 ổ cắm mạng lan RJ45 âm sàn,Bao gồm đế âm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 1 ổ cắm
4 Moderrn ADSL Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
5 Moderrn WIFi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
6 Cáp UTP Cat6e Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 85 10m
7 Ống luồn dây PVC D20 đi chìm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 36 m
8 Ống luồn dây PVC D20 đi nổi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 24 m
I HẠNG MỤC: ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ
1 ĐIỀU HÒA 1 CHIỀU inverter 18000BTU tương đương Daikin Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 bộ
2 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục loại treo tường (ống và dây điện theo thiết kế) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 máy
3 Dây CVV 2x1x1.5mm2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 56 m
4 Dây CVV 2x1x4mm2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 56 m
5 Dây CU/PVC E1x4mm2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 56 m
6 Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 9,5mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,56 100m
7 Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 12,7mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,56 100m
8 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=9,5mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,56 100m
9 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=12,7mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,56 100m
10 Phụ kiện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1
11 Ống PVC Class 1 D21 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,26 100m
12 Ống PVC Class 1 D27 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,03 100m
13 Bảo ôn đường ống (lớp bọc 25 mm), đường kính ống d=20mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,26 100m
14 Bảo ôn đường ống (lớp bọc 25 mm), đường kính ống d=25mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,03 100m
15 Phụ kiện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1
J HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC
1 Tháo dỡ hệ thống đường ống nước đã hư hỏng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 trọn gói
2 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi INAX L-285V hoặc tương đương (Bao gồm cả nút chặn nước + xi phông) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
3 Lắp đặt gương soi INAX KF 4560 VA hoặc tương đương Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
4 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi INAX LVF-20S hoặc tương đương Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
5 Dây cấp mềm cho chậu rửa Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
6 Lắp đặt chậu xí bệt INAX C-108VTN hoặc tương đương Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
7 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh CFV-102A hoặc tương đương Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
8 Dây cấp mềm cho xí bệt Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
9 Vòi rửa D20 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
10 Phễu thoát sàn D60 + xiphong D60 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
11 Ống PPR D25 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,28 100m
12 Ống PPR D20 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,04 100m
13 Van chặn PPR D25 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
14 Tê PPR D20 ren trong Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
15 Te thu PPR D25x20x25 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
16 Côn thu PPR D25x20 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
17 Cút 90 độ PPR D25 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 10 cái
18 Cút 90 độ PPR D20 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
19 Cút ren trong PPR D20 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
20 Măng xông PPR D25 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 7 cái
21 Măng xông PPR D20 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
22 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi INAX L-285V hoặc tương đương (Bao gồm cả nút chặn nước + xi phông) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
23 Lắp đặt gương soi INAX KF 4560 VA hoặc tương đương Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
24 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi INAX LVF-20S hoặc tương đương Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
25 Dây cấp mềm cho chậu rửa Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
26 Lắp đặt chậu xí bệt INAX C-108VTN hoặc tương đương Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
27 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh CFV-102A hoặc tương đương Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
28 Dây cấp mềm cho xí bệt Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
29 Vòi rửa D20 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
30 Phễu thoát sàn D60 + Xiphong D60 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
31 Ống PPR D25 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,08 100m
32 Ống PPR D20 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,04 100m
33 Van chặn PPR D25 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
34 Tê PPR D20 ren trong Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
35 Te thu PPR D25x20x25 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
36 Côn thu PPR D25x20 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
37 Cút 90 độ PPR D25 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 10 cái
38 Cút 90 độ PPR D20 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
39 Cút ren trong PPR D20 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
40 Măng xông PPR D25 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
41 Măng xông PPR D20 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
42 Ống uPVC D110 C2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,08 100m
43 Cút uPVC D110 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
44 Ống uPVC D60 C2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,08 100m
45 Chếch uPVC D60 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
46 Ống uPVC D42 C2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,02 100m
47 Chếch uPVC D42 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
48 Ống uPVC D110 C2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,24 100m
49 Chếch uPVC D110 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 20 cái
50 Cầu chắn rác D110 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
51 Ống uPVC D110 C2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,32 100m
52 Chếch uPVC D110 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 20 cái
53 Cầu chắn rác D110 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
K HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1 Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 5 Kênh Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 trung tâm
2 LĐ Bộ nguồn phụ dự phòng 12VDC Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 Chiếc
3 Lắp đặt đế + đầu báo cháy khói thường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,5 10 đầu
4 Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,8 5 nút
5 Lắp đặt chuông báo cháy Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,8 5 nút
6 Lắp đặt đèn báo cháy Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,8 5 đèn
7 Lắp đặt hộp tổ hợp chuông đèn nút ấn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 hộp
8 Lắp đặt đèn báo cháy cửa phòng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,2 5 đèn
9 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 400 m
10 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 200 m
11 Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính D20 - đi chìm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 300 m
12 Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính D20 - đi nổi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 200 m
13 Lắp đặt ống nhựa mềm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20 - đi chìm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 60 m
14 Lắp đặt ống nhựa mềm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20 - đi nổi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 40 m
15 Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,4 5 đèn
16 Lắp đặt đèn thoát hiểm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,2 5 đèn
17 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat <=200x200mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 hộp
18 Lắp đặt hộp chia 3 ngả D20 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 64 hộp
19 Lắp đặt măng xông D20 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 270 cái
20 Lắp đặt kẹp giữ ống D20 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 920 Cái
21 Lắp đặt ổ cắm đơn cho đèn Exit, sự cố Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 13 cái
22 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
23 Tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 15 1 bộ
24 Hộp đựng PTCC vách tường 650x600x180 sơn đỏ tĩnh điện (Lắp chìm). Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5 hộp
25 Bình chữa cháy CO2-3kg Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6 1 bộ
26 Bình chữa cháy ABC-4kg Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 12 1 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->