Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200529185-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/05/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bưu điện tỉnh Bắc Giang |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200400986 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Điều lệ và Chi phí SXKD tập trung tại TCT |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-14 17:05:00 đến ngày 2020-05-25 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,668,691,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 71,009 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36,648 | m2 |
| 3 | Phá dỡ hoa sắt hiện trạng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,2 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch lát hiện trạng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 137,519 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 42,846 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 160,698 | m2 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 46,543 | m3 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ - Tường ngoài nhà | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 72,432 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ - tường trong nhà | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 483,6 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát má cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22,002 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 289,216 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ - Tường trong nhà | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 88,359 | m2 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,034 | m3 |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,12 | m3 |
| 15 | Đào đất hạ cốt nền, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,378 | m3 |
| 16 | Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 202,835 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ các kết cấu thép bị han rỉ, hư hỏng vì kèo, xà gỗ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,806 | tấn |
| 18 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 101,436 | m2 |
| 19 | Phá dỡ các kết cấu khác cạo rỉ các kết cấu thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,682 | m2 |
| 20 | Cạo bỏ lớp vôi đáy cầu thang | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,681 | m2 |
| 21 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,926 | m3 |
| 22 | Tháo dỡ lan can gỗ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,668 | m |
| 23 | Phá dỡ phào mặt đứng, phào cửa sổ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 118,09 | m |
| 24 | Phá dỡ chi tiết trang trí cửa sổ - con tiện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m2 |
| 25 | Tháo dỡ xí bệt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 26 | Tháo dỡ chậu rửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 27 | Tháo dỡ bàn đá Lavabo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 28 | Tháo dỡ vòi hoa sen | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 29 | Phá dỡ Nền gạch lát hiện trạng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,52 | m2 |
| 30 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36,249 | m2 |
| 31 | Tháo dỡ trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,709 | m2 |
| 32 | Tháo dỡ thiết bị điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | trọn gói |
| 33 | Tháo dỡ cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,9 | m2 |
| 34 | Phá dỡ hoa sắt hiện trạng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,284 | m2 |
| 35 | Tháo dỡ trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50,63 | m2 |
| 36 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 27,752 | m3 |
| 37 | Tháo dỡ mái fibrô ximăng cao <=16 m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 67,76 | m2 |
| 38 | Tháo dỡ mái tôn cao <= 4 m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26,418 | m2 |
| 39 | Tháo dỡ các kết cấu thép bị han rỉ, hư hỏng vì kèo, xà gỗ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,218 | tấn |
| 40 | Tháo dỡ xà gồ gỗ hiện trạng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | công |
| 41 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,355 | m3 |
| 42 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,064 | m3 |
| 43 | Bốc xếp vận chuyển các loại phế thải | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 154,247 | m3 |
| 44 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,542 | 100m3 |
| 45 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,542 | 100m3 |
| B | HẠNG MỤC: PHẦN KẾT CẤU PHÒNG GIAO DỊCH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,662 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28,375 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,676 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,271 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,271 | 100m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 2x4, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,596 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,472 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,495 | 100m2 |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,287 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,724 | tấn |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,344 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ,cổ cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,178 | 100m2 |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,032 | tấn |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,367 | tấn |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,627 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,057 | 100m2 |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,008 | tấn |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,052 | tấn |
| 19 | Xây móng chiều dày <=33, vữa XM mác 50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,12 | m3 |
| 20 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,236 | m3 |
| 21 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,824 | 100m2 |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,095 | tấn |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,087 | tấn |
| 24 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,61 | m3 |
| 25 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,762 | 100m2 |
| 26 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,242 | tấn |
| 27 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,401 | tấn |
| 28 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22,149 | m3 |
| 29 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,947 | 100m2 |
| 30 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,548 | tấn |
| 31 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,433 | m3 |
| 32 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,213 | 100m2 |
| 33 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,032 | tấn |
| 34 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,17 | tấn |
| 35 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,386 | m3 |
| 36 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,126 | 100m2 |
| 37 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,019 | tấn |
| 38 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,115 | tấn |
| C | HẠNG MỤC: PHẦN KẾT CẤU PHÒNG KHAI THÁC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,16 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,37 | m3 |
| 3 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,449 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,146 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,082 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,082 | 100m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 2x4, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,798 | m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,014 | m3 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,422 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,089 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,508 | 100m2 |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,144 | tấn |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,156 | tấn |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,665 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,086 | 100m2 |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,027 | tấn |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,18 | tấn |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,598 | m3 |
| 19 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,373 | 100m2 |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,065 | tấn |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,322 | tấn |
| 22 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,645 | m3 |
| 23 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,331 | 100m2 |
| 24 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,123 | tấn |
| 25 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,379 | tấn |
| 26 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,466 | m3 |
| 27 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,067 | 100m2 |
| 28 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,011 | tấn |
| 29 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,046 | tấn |
| D | HẠNG MỤC: XÂY MỚI | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,57 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 98,045 | m2 |
| 3 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 98,045 | m2 |
| 4 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 126,962 | m2 |
| 5 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 134,894 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 98,045 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 355,356 | m2 |
| 8 | Vách thạch cao khung xương Vĩnh Tường U75, tấm thạch cao Gyproc hoặc Boral dày 9mm - Vách 2 mặt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 42,476 | m2 |
| 9 | Bả bằng bột bả Kova vào tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 84,952 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn cao cấp, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 91,912 | m2 |
| 11 | Sản xuất khung thép cho mái sảnh alu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,239 | tấn |
| 12 | Lắp dựng khung thép hình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,239 | tấn |
| 13 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,696 | m2 |
| 14 | Ốp trang trí cột bằng vách thạch cao 1 mặt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 29,16 | m2 |
| 15 | Ốp trụ mặt tiền và mái sảnh bằng tấm Alu ghi nhôm dày 0.4mm, tấm 5mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28,238 | m2 |
| 16 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,258 | 100m3 |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24,045 | m3 |
| 18 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75, ML >2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 246 | m2 |
| 19 | Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 246 | m2 |
| 20 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 100x600mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,734 | m2 |
| 21 | Lát đá granite khu vực phân sàn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,704 | m2 |
| 22 | Xoa tạo phẳng nền bê tông nhà khai thác (bao gồm cả máy và nhân công) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 160 | m2 |
| 23 | Sơn Epoxy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 164,995 | m2 |
| 24 | Trần thạch cao khung xương nổi khung xương Smart Line cao cấp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 170 | m2 |
| 25 | Trần thạch cao khung xương nổi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 236 | m2 |
| 26 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,434 | tấn |
| 27 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,434 | tấn |
| 28 | Bu lông neo M18 - L500 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 29 | Bu lông M18x50-8.8 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 30 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,122 | tấn |
| 31 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,122 | tấn |
| 32 | Bu lông D12 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 162 | bộ |
| 33 | Sản xuất giằng mái thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,167 | tấn |
| 34 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,167 | tấn |
| 35 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 158,222 | m2 |
| 36 | Lợp mái tôn, tôn dày 0.45mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,758 | 100m2 |
| 37 | Phụ kiện tôn úp nóc, tôn úp diềm, máng tôn thu nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 63,03 | md |
| 38 | Móc treo quạt trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 39 | Cửa cuốn khe thoáng nan dày 1.1mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23,064 | m2 |
| 40 | Hộp che cửa cuốn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,77 | m2 |
| 41 | Bộ tời cửa cuốn sức nâng 300kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 42 | Bộ lưu điện - UPS (400Kg, tích điện 20-30h) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 43 | Bộ điều khiển | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 44 | Ray đơn có rãnh đảo chiều 2 goong | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,1 | m |
| 45 | Con lăn dẫn hướng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cặp |
| 46 | Trục D114 dày 2,5mm sơn tĩnh điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5 | m |
| 47 | Lô nhựa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 48 | Bộ phụ kiện đảo chiều | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 49 | Cửa cuốn tấm liền độ dày 0.6mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,102 | m2 |
| 50 | Hộp che cửa cuốn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,225 | m2 |
| 51 | Cửa đi mở quay hệ, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm - Kính dán an toàn dày 6,38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,88 | m2 |
| 52 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm: 06 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 53 | Ô fix kính cửa sổ cố định hệ, nhôm dày 1,4mm - Kính dán an toàn dày 6,38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24,168 | m2 |
| 54 | Cửa sổ mở quay, mở hất, mở trượt lùa hệ, khung bao và khung cánh nhôm dày 1,4mm + Kính dán an toàn dày 6,38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,963 | m2 |
| 55 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 1 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | m2 |
| 56 | Cửa xếp có lá U8 DEM mạ màu (phụ kiện đồng bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,32 | m2 |
| 57 | Kính cường lục - kính Temper dày 12mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30,24 | m2 |
| 58 | Phụ kiện tay nắm INOX | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 59 | Khóa sàn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 60 | Kẹp ty | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 61 | Bản lề sàn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 62 | Kẹp trên | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 63 | Kẹp dưới | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 64 | Kẹp L | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 65 | U INox | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 27,9 | md |
| 66 | Sản xuất hoa sắt cửa sổ bằng INOX hộp 15x15x0.8 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,428 | tấn |
| 67 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | m2 |
| E | HẠNG MỤC: CẢI TẠO | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,103 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,547 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 70,862 | m2 |
| 4 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 512,141 | m2 |
| 5 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22,458 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 360,078 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 657,428 | m2 |
| 8 | Kẻ chỉ vuông lõm 20x10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 38,23 | md |
| 9 | Xây bù vị trí con tiện cũ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,56 | m3 |
| 10 | Vách thạch cao 2 mặt khung xương Vĩnh Tường U75, tấm thạch cao chống ẩm Gyproc hoặc Boral dày 9mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,721 | m2 |
| 11 | Bả bằng bột bả Kova vào tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23,442 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn cao cấp, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23,442 | m2 |
| 13 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75, ML >2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 105,1 | m2 |
| 14 | Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 95,1 | m2 |
| 15 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 100x600mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,535 | m2 |
| 16 | Lát đá granite khu vực phân sàn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,372 | m2 |
| 17 | Trần thạch cao khung xương nổi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,296 | m2 |
| 18 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,703 | m3 |
| 19 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,317 | tấn |
| 20 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,317 | tấn |
| 21 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 120,207 | m2 |
| 22 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,011 | 100m2 |
| 23 | Phụ kiện tôn úp nóc, tôn úp diềm, máng tôn thu nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 43,712 | md |
| 24 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75, ML >2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 108,404 | m2 |
| 25 | Quét chống thấm bằng chất chống thấm chuyên dụng (2 lớp POLYMER 2 thành phần -Sikatop - TREAL 107) - Mật độ tiêu thụ 1.5l/1m2/1 lớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 108,404 | m2 |
| 26 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,033 | m3 |
| 27 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | 100m2 |
| 28 | Chét khe nối giữa 2 nhà | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36,8 | m |
| 29 | Tôn mạ kẽm dày 0.8 bịt khe tiếp giáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | md |
| 30 | Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,041 | tấn |
| 31 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,041 | tấn |
| 32 | Tôn múi sóng vuông dày 0.45 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,044 | 100m2 |
| 33 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,682 | m2 |
| 34 | Vệ sinh , mài lại granito mặt bậc cầu thang (30% nhân công làm mới) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 33,884 | m2 |
| 35 | Bê tông lót móng, vữa BT đá 4x6 M100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,928 | m3 |
| 36 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, vữa XM mác 50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,205 | m3 |
| 37 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,732 | m2 |
| 38 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,638 | m3 |
| 39 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,609 | m3 |
| 40 | Bê tông lót móng, vữa BT đá 4x6 M100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,41 | m3 |
| 41 | Xây tường thẳng chiều dày <=33cm, vữa XM mác 50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,364 | m3 |
| 42 | Xây tường thẳng chiều dày <=11cm, vữa XM mác 50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,123 | m3 |
| 43 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,936 | m2 |
| 44 | Lát đá chẻ thành bồn cây | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,752 | m2 |
| 45 | Đất màu trồng cây | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,57 | m3 |
| 46 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,57 | m3 |
| 47 | Quét chống thấm bằng chất chống thấm chuyên dụng (2 lớp POLYMER 2 thành phần -Sikatop - TREAL 107) - Mật độ tiêu thụ 1.5l/1m2/1 lớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22,967 | m2 |
| 48 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,52 | m2 |
| 49 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic chống trơn 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,52 | m2 |
| 50 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 45,705 | m2 |
| 51 | Vách ngăn compact màu ghi dày 12mm (phụ kiện đồng bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,678 | m2 |
| 52 | Trần thạch cao phẳng (khung xương chìm) tấm thạch cao chống ẩm dày 9mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,796 | m2 |
| 53 | Bả bằng bột bả vào cột dầm,trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,796 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn cao cấp, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,796 | m2 |
| 55 | Cửa đi 1 cánh mở quay hệ khung nhôm định hình dày 2.0mm, kính trắng dày 6.38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,992 | m2 |
| 56 | Bộ phụ kiện cửa đi 1 cánh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 57 | Cửa đi 1 cánh mở quay hệ khung nhôm định hình dày 2.0mm, kính mờ dày 6.38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,44 | m2 |
| 58 | Bộ phụ kiện cửa đi 1 cánh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 59 | Cửa sổ mở quay, mở hất, hệ, khung bao và khung cánh nhôm dày 1,4mm - kính an toàn 6.38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,52 | m2 |
| 60 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 1 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 61 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 2 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 62 | Cửa sổ mở trượt, mở lùa, hệ, khung bao và khung cánh nhôm dày 1,4mm - kính an toàn 6.38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,6 | m2 |
| 63 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 2 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 64 | Sản xuất cửa INOX | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,043 | tấn |
| 65 | Phụ kiện cửa INOX (Bản lề, chốt, khóa) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 66 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,385 | m2 |
| 67 | Sản xuất hoa sắt cửa sổ bằng INOX hộp 15x15x0.8 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,128 | tấn |
| 68 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,6 | m2 |
| 69 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,097 | 100m2 |
| F | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN NHÀ KHAI THÁC | |||
| 1 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần + hộp số | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 2 | Đèn máng 600x600 3x10W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | bộ |
| 3 | Đèn Lốp trần vuông ánh sáng trắng bóng LED 24W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 4 | Đèn Tuyp LED 1.2m 18W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 5 | Đèn sự cố có Pin nuôi nguồn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 6 | Công tắc 1 hạt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 7 | Công tắc 2 hạt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 8 | Ổ cắm đôi 3 chấu âm tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 9 | Đế âm tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | hộp |
| 10 | Dây CU/PVC 1x1.5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 612 | m |
| 11 | Dây CU/PVC 1x2.5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 522 | m |
| 12 | Dây CU/PVC 1x2.5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 261 | m |
| 13 | Ống luồn dây PVC D20 đi chìm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | m |
| 14 | Ống luồn dây PVC D16 đi chìm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 174 | m |
| 15 | Ống ruột gà D16 đi chìm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 16 | Ống luồn dây PVC D20 đi nổi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 17 | Ống luồn dây PVC D16 đi nổi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 116 | m |
| 18 | Ống ruột gà D16 đi nổi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| G | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN PHÒNG GIAO DỊCH | |||
| 1 | Đèn máng 600x600 3x10W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 52 | bộ |
| 2 | Đèn Lốp trần vuông ánh sáng trắng bóng LED 24W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 3 | Đèn LED ốp trần WC 14W chống nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 4 | Đèn sự cố có Pin nuôi nguồn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 5 | Công tắc 1 hạt đảo chiều | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 6 | Công tắc 1 hạt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 7 | Công tắc 2 hạt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 8 | Ổ cắm đôi 3 chấu âm tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 9 | Ổ cắm đôi 3 chấu âm sàn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 10 | Đế âm tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 42 | hộp |
| 11 | Đế âm sàn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | hộp |
| 12 | Tủ điện 600x400x180 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 13 | MCP-3P-80A-10kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 14 | MCP-3P-40A-10kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 15 | MCP-1P-20A-6kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 16 | MCP-1P-10A-6kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 17 | Tủ điện 6-10 Module | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 18 | MCP-3P-40A-10kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 19 | MCP-1P-40A-6kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 20 | MCP-1P-32A-6kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 21 | MCP-1P-20A-6kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 22 | MCP-1P-10A-6kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 23 | Tủ điện 6-10 Module | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 24 | MCP-1P-32A-6kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 25 | MCP-1P-20A-6kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 26 | MCP-1P-10A-6kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 27 | Tủ điện 6-10 Module | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 28 | MCP-1P-40A-6kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 29 | MCP-1P-20A-6kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 30 | MCP-1P-10A-6kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 31 | Dây CU/PVC 1x1.5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.128 | m |
| 32 | Dây CU/PVC 1x2.5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 748 | m |
| 33 | Dây CU/PVC/PVC 2x4mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 34 | Dây CU/PVC/PVC 2x6mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 35 | Dây CU/PVC/PVC 4x10mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 36 | Cáp CU/XPLE/PVC 4x16mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 37 | Dây CU/PVC 1x2.5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 374 | m |
| 38 | Dây CU/PVC 1x4mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 39 | Dây CU/PVC 1x10mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 70 | m |
| 40 | Dây CU/PVC 1x16mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | m |
| 41 | Ống luồn dây PVC D42 đi chìm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | m |
| 42 | Ống luồn dây PVC D30 đi chìm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 43 | Ống luồn dây PVC D20 đi chìm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 168 | m |
| 44 | Ống luồn dây PVC D16 đi chìm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 295,2 | m |
| 45 | Ống ruột gà D16 đi chìm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 78 | m |
| 46 | Ống luồn dây PVC D42 đi nổi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | m |
| 47 | Ống luồn dây PVC D30 đi nổi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 48 | Ống luồn dây PVC D20 đi nổi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 112 | m |
| 49 | Ống luồn dây PVC D16 đi nổi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 196,8 | m |
| 50 | Ống ruột gà D16 đi nổi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 52 | m |
| H | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN NHẸ | |||
| 1 | Tủ điện nhẹ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 2 | ổ cắm mạng lan RJ45 âm tường,Bao gồm đế âm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | 1 ổ cắm |
| 3 | ổ cắm mạng lan RJ45 âm sàn,Bao gồm đế âm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | 1 ổ cắm |
| 4 | Moderrn ADSL | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 5 | Moderrn WIFi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 6 | Cáp UTP Cat6e | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 85 | 10m |
| 7 | Ống luồn dây PVC D20 đi chìm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | m |
| 8 | Ống luồn dây PVC D20 đi nổi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | m |
| I | HẠNG MỤC: ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ | |||
| 1 | ĐIỀU HÒA 1 CHIỀU inverter 18000BTU tương đương Daikin | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục loại treo tường (ống và dây điện theo thiết kế) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | máy |
| 3 | Dây CVV 2x1x1.5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 56 | m |
| 4 | Dây CVV 2x1x4mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 56 | m |
| 5 | Dây CU/PVC E1x4mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 56 | m |
| 6 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 9,5mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,56 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 12,7mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,56 | 100m |
| 8 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=9,5mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,56 | 100m |
| 9 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=12,7mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,56 | 100m |
| 10 | Phụ kiện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | lô |
| 11 | Ống PVC Class 1 D21 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,26 | 100m |
| 12 | Ống PVC Class 1 D27 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,03 | 100m |
| 13 | Bảo ôn đường ống (lớp bọc 25 mm), đường kính ống d=20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,26 | 100m |
| 14 | Bảo ôn đường ống (lớp bọc 25 mm), đường kính ống d=25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,03 | 100m |
| 15 | Phụ kiện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | lô |
| J | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống đường ống nước đã hư hỏng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | trọn gói |
| 2 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi INAX L-285V hoặc tương đương (Bao gồm cả nút chặn nước + xi phông) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt gương soi INAX KF 4560 VA hoặc tương đương | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi INAX LVF-20S hoặc tương đương | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 5 | Dây cấp mềm cho chậu rửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt chậu xí bệt INAX C-108VTN hoặc tương đương | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 7 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh CFV-102A hoặc tương đương | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 8 | Dây cấp mềm cho xí bệt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 9 | Vòi rửa D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 10 | Phễu thoát sàn D60 + xiphong D60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 11 | Ống PPR D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,28 | 100m |
| 12 | Ống PPR D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 13 | Van chặn PPR D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 14 | Tê PPR D20 ren trong | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 15 | Te thu PPR D25x20x25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 16 | Côn thu PPR D25x20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 17 | Cút 90 độ PPR D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 18 | Cút 90 độ PPR D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 19 | Cút ren trong PPR D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 20 | Măng xông PPR D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 21 | Măng xông PPR D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi INAX L-285V hoặc tương đương (Bao gồm cả nút chặn nước + xi phông) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 23 | Lắp đặt gương soi INAX KF 4560 VA hoặc tương đương | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi INAX LVF-20S hoặc tương đương | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 25 | Dây cấp mềm cho chậu rửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 26 | Lắp đặt chậu xí bệt INAX C-108VTN hoặc tương đương | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 27 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh CFV-102A hoặc tương đương | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 28 | Dây cấp mềm cho xí bệt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 29 | Vòi rửa D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 30 | Phễu thoát sàn D60 + Xiphong D60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 31 | Ống PPR D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 32 | Ống PPR D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 33 | Van chặn PPR D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 34 | Tê PPR D20 ren trong | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 35 | Te thu PPR D25x20x25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 36 | Côn thu PPR D25x20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 37 | Cút 90 độ PPR D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 38 | Cút 90 độ PPR D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 39 | Cút ren trong PPR D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 40 | Măng xông PPR D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 41 | Măng xông PPR D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 42 | Ống uPVC D110 C2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 43 | Cút uPVC D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 44 | Ống uPVC D60 C2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 45 | Chếch uPVC D60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 46 | Ống uPVC D42 C2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | 100m |
| 47 | Chếch uPVC D42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 48 | Ống uPVC D110 C2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,24 | 100m |
| 49 | Chếch uPVC D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 50 | Cầu chắn rác D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 51 | Ống uPVC D110 C2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,32 | 100m |
| 52 | Chếch uPVC D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 53 | Cầu chắn rác D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| K | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 5 Kênh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | trung tâm |
| 2 | LĐ Bộ nguồn phụ dự phòng 12VDC | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Chiếc |
| 3 | Lắp đặt đế + đầu báo cháy khói thường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5 | 10 đầu |
| 4 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8 | 5 nút |
| 5 | Lắp đặt chuông báo cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8 | 5 nút |
| 6 | Lắp đặt đèn báo cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8 | 5 đèn |
| 7 | Lắp đặt hộp tổ hợp chuông đèn nút ấn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | hộp |
| 8 | Lắp đặt đèn báo cháy cửa phòng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2 | 5 đèn |
| 9 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 400 | m |
| 10 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 200 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính D20 - đi chìm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 300 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính D20 - đi nổi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 200 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa mềm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20 - đi chìm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa mềm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20 - đi nổi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 15 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4 | 5 đèn |
| 16 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2 | 5 đèn |
| 17 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat <=200x200mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 18 | Lắp đặt hộp chia 3 ngả D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 64 | hộp |
| 19 | Lắp đặt măng xông D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 270 | cái |
| 20 | Lắp đặt kẹp giữ ống D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 920 | Cái |
| 21 | Lắp đặt ổ cắm đơn cho đèn Exit, sự cố | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 22 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 23 | Tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | 1 bộ |
| 24 | Hộp đựng PTCC vách tường 650x600x180 sơn đỏ tĩnh điện (Lắp chìm). | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | hộp |
| 25 | Bình chữa cháy CO2-3kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | 1 bộ |
| 26 | Bình chữa cháy ABC-4kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | 1 bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi