Gói thầu: Hệ thống thoát nước và đường nội bộ Tuyến dân cư Tân Công Sính - Tràm Chim, xã Tân Công Sính

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200524972-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/05/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tam Nông
Tên gói thầu Hệ thống thoát nước và đường nội bộ Tuyến dân cư Tân Công Sính - Tràm Chim, xã Tân Công Sính
Số hiệu KHLCNT 20200517588
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn thu tiền sử dụng đất năm 2019-2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-15 14:28:00 đến ngày 2020-05-26 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,511,998,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CẢI TẠO HÀNG RÀO
1 Phá dỡ hàng rào khung lưới B40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,175 M2
2 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <= 11 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6404 M3
3 Phá dỡ xà dầm bê tông cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2808 M3
4 Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,143 M3
5 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng <=1 m, sâu >1 m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,8064 M3
6 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0821 100M3
7 Rải lớp nilon lót chống mất nước xi măng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0437 100M2
8 Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,672 M3
9 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9315 M3
10 Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,567 M3
11 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6566 M3
12 Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0432 100M2
13 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1512 100M2
14 SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Xà dầm, giằng cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0876 100M2
15 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0407 Tấn
16 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0306 Tấn
17 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1129 Tấn
18 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0234 Tấn
19 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1145 Tấn
20 Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,7478 M3
21 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37,869 M2
22 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,2625 M2
23 Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,3771 M2
24 Cung cấp thép tròn Þ16mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,88 Kg
25 Cung cấp thép hình LDC 40x4mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 226,77 Kg
26 Cung cấp thép tấm dày 3mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37,69 Kg
27 Cung cấp thép tấm dày 4mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,3 Kg
28 Cung cấp lưới B40 mạ kẽm khổ 1,2m dày 3,5 ly (trọng lượng: 2,7kg/m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 71,631 Kg
29 Sản xuất hàng rào lưói thép B40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,4125 M2
30 Lắp đặt kết cấu thép cửa thép, cổng thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3337 Tấn
31 Lắp dựng lưới thép B40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,73 Mét
32 Sơn thép các loại bằng 1 nước lót chống rỉ, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,5023 M2
33 Quét vôi ngoài nhà 3 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 51,5086 M2
B NỀN MẶT ĐƯỜNG, HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1 Đắp lề đường, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8851 100m3
2 Đào xúc đất, bằng máy đào <=0,8m3, máy ủi <=110CV, đất cấp I, tạo khuôn đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,0737 100m3
3 Đắp cát lòng đường, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt K = 0,98 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,8665 100m3
4 Đắp cát công trình bằng tổ hợp máy bơm cát 180CV đặt trên xà lan, chiều cao xả ≤ 3m, cự ly 300 ÷ 500m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,9371 100m3
5 Rải ni lông - Làm móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,392 100m2
6 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ, mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6865 100m2
7 Bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường <=25cm, vữa mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 157,055 m3
8 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, d =8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,347 tấn
9 Đào móng chiều rộng <=6m, bằng máy đào <=0,8m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3029 100m3
10 Bê tông móng bó vỉa, đá 1x2, rộng <=250cm, vữa mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,77 m3
11 Bê tông bó vỉa, đá 1x2, rộng <=250cm, vữa mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,4 m3
12 Ván khuôn thép bó vỉa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,7298 100m2
13 Đào móng chiều rộng <=6m, bằng máy đào <=0,8m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3129 100m3
14 Bê tông lót móng, đá 1x2, rộng <=250cm, vữa mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,43 m3
15 Bê tông móng, đá 1x2, rộng <=250cm, vữa mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,43 m3
16 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,1295 100m2
17 Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông - trụ đỡ sắt ống Ø90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
18 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang Biển tam giác cạnh 70cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
19 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang Biển chữ nhật 30x50cm_tên đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
20 Cung cấp bu lông biển báo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
21 Cung cấp thép tấm mặt đế và thép tăng cường biển báo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44,4 kg
22 Biển báo chữ nhật 1.4x0.8m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 biển
23 Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông - trụ đỡ sắt ống Ø90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
24 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang Biển tròn Ø70cm, bát giác cạnh 25cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
25 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang Biển tam giác cạnh 70cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
26 Cung cấp đèn cảnh báo giao thông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
27 Cung cấp bu lông biển báo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48 cái
28 Cung cấp thép tấm mặt đế và thép tăng cường biển báo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 88 kg
29 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang Biển tròn Ø70cm, bát giác cạnh 25cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
30 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang Biển tam giác cạnh 70cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
31 Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông - trụ đỡ sắt ống Ø90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
32 Cung cấp bu lông biển báo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 cái
33 Cung cấp thép tấm mặt đế và thép tăng cường biển báo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 74 kg
34 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng), chiều dày lớp sơn 2mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46,4 m2
35 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng), chiều dày lớp sơn 3mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,6 m2
36 Đào móng chiều rộng <=6m, bằng máy đào <=0,8m3, đất cấp II (kể cả phần đào bỏ rãnh thoát nước hiện trạng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,7232 100m3
37 Đào móng chiều rộng <=6m, bằng máy đào <=0,8m3, đất cấp II (hố thu nước) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2957 100m3
38 Đóng cọc tràm bằng thủ công, chiều dài cọc L=3.7m, D ngọn >4cm, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,6413 100m
39 Đắp cát công trình, máy đầm cóc, độ chặt K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0078 100m3
40 Bê tông lót móng, đá 1x2, rộng <=250cm, vữa mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,78 m3
41 Bê tông móng, đá 1x2, rộng <=250cm, vữa mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,78 m3
42 Ván khuôn móng cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0402 100m2
43 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, d =10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0303 tấn
44 Cốt thép gối cống, d =6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1993 tấn
45 Cốt thép gối cống, d =8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7277 tấn
46 Bê tông gối cống, đá 1x2, vữa mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,71 m3
47 SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại các loại gối cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4979 100m2
48 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính ống <=600mm _ gối cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 405 cái
49 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính ống <=600mm (chưa kể vật liệu ống) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 114 1 đoạn ống
50 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, đường kính ống <=600mm (chưa tính vật liệu ống) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23 1 đoạn ống
51 Cung cấp ống cống bê tông ly tâm, D=600, vỉa hè Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 m
52 Cung cấp ống cống bê tông ly tâm, D=400, vỉa hè Mô tả kỹ thuật theo Chương V 508 m
53 Cung cấp ống cống bê tông ly tâm, D=400, 0.65HL93 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 m
54 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 113 1 mối nối
55 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 1 mối nối
56 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mối nối, d =8mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,007 tấn
57 Bê tông mối nối cống, đá 1x2, dày <=45cm, cao <=4m, vữa mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,13 m3
58 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ, ván khuôn mối nối cống, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0144 100m2
59 Cốt thép tấm đan, đường kích cốt thép 08mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4448 tấn
60 Cốt thép tấm đan, đường kích cốt thép 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1037 tấn
61 Sản xuất cấu kiện thép V.50x50x5 đặt sẵn trong bê tông, trọng lượng cấu kiện <=10kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2077 tấn
62 Bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,25 m3
63 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1602 100m2
64 Lắp tấm đan (không vật liệu) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44 cái
65 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, d =6mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1149 tấn
66 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, d =8mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2927 tấn
67 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, d =10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0311 tấn
68 Sản xuất cấu kiện thép V.50x50x5 đặt sẵn trong bê tông, trọng lượng cấu kiện <=10kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4027 tấn
69 Bê tông khuôn hố ga, đá 1x2, dày <=45cm, cao <=4m, vữa mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,21 m3
70 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ, ván khuôn tường, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4448 100m2
71 Cốt thép hố ga, d =6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3843 tấn
72 Cốt thép hố ga, d =8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0202 tấn
73 Bê tông đúc sẵn đáy hố ga, đá 1x2, vữa mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,93 m3
74 SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại các loại _phần đúc sẵn đáy hố ga Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7459 100m2
75 Lắp dựng phần đúc sẵn đáy hố ga Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21 cái
76 Bê tông hố ga phần đỗ tại chỗ, vữa mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,64 m3
77 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ, cao <=16m_phần hố ga đổ tại chỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8692 100m2
78 Cốt thép hố thu nước, d =6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,077 tấn
79 Cốt thép hố thu nước, d =8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2314 tấn
80 Cốt thép hố thu nước, d =10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0238 tấn
81 Sản xuất cấu kiện thép V.50x50x5 đặt sẵn trong bê tông, trọng lượng cấu kiện <=10kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1973 tấn
82 Bê tông lót móng, đá 1x2, rộng <=250cm, vữa mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,87 m3
83 Bê tông đúc sẵn hố thu nước, đá 1x2, vữa mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,72 m3
84 SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại các loại hố thu nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9095 100m2
85 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 168mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2061 100m
86 Cung cấp nắp gang hố thu nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
87 Lắp đặt hố thu nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
88 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <=50 kg _ nắp gang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
89 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,63 100m
90 Bịt đầu ống DK90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 126 cái
91 Đào nền đường bằng, máy đào <=0,8m3, máy ủi <=110CV, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,3461 100m3
92 Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,3461 100m3
93 Đào móng chiều rộng <=6m, bằng máy đào <=0,8m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5022 100m3
94 Bê tông lót móng, đá 1x2, rộng <=250cm, vữa mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,65 m3
95 Đóng cọc tràm bằng thủ công, chiều dài cọc >2,5m, đất cấp I (chưa tính cừ tràm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,6032 100m
96 Cung cấp cừ tràm dài 3.7m, ngọn >=4cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 798,336 m
97 Bê tông móng, đá 1x2, rộng <=250cm, vữa mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,1274 m3
98 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0853 100m2
99 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, d =12mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1813 tấn
100 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, d =10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1144 tấn
101 Bê tông tường, đá 1x2, dày <=45cm, cao <=4m, vữa mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,0334 m3
102 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ, ván khuôn mối nối cống, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3477 100m2
103 Cung cấp thép tấm cửa ngăn triều Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,35 kg
104 Cung cấp, lắp đặt tấm composite 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,09 m2
105 Cung cấp cao su tấm dày 6mm cửa ngăn triều Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,09 m2
106 Cung cấp bu lông M10 cửa ngăn triều Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 bộ
107 Cung cấp bu lông M12 cửa ngăn triều Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
108 Cung cấp bu lông M20 cửa ngăn triều Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->