Gói thầu: Hệ thống thoát nước và đường nội bộ Tuyến dân cư Tân Công Sính - Tràm Chim, xã Tân Công Sính
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200524972-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/05/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tam Nông |
| Tên gói thầu | Hệ thống thoát nước và đường nội bộ Tuyến dân cư Tân Công Sính - Tràm Chim, xã Tân Công Sính |
| Số hiệu KHLCNT | 20200517588 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn thu tiền sử dụng đất năm 2019-2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-15 14:28:00 đến ngày 2020-05-26 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,511,998,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CẢI TẠO HÀNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ hàng rào khung lưới B40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,175 | M2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <= 11 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6404 | M3 |
| 3 | Phá dỡ xà dầm bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2808 | M3 |
| 4 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,143 | M3 |
| 5 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng <=1 m, sâu >1 m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,8064 | M3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0821 | 100M3 |
| 7 | Rải lớp nilon lót chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0437 | 100M2 |
| 8 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,672 | M3 |
| 9 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9315 | M3 |
| 10 | Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,567 | M3 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6566 | M3 |
| 12 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0432 | 100M2 |
| 13 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1512 | 100M2 |
| 14 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Xà dầm, giằng cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0876 | 100M2 |
| 15 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0407 | Tấn |
| 16 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0306 | Tấn |
| 17 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1129 | Tấn |
| 18 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0234 | Tấn |
| 19 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1145 | Tấn |
| 20 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7478 | M3 |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,869 | M2 |
| 22 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,2625 | M2 |
| 23 | Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,3771 | M2 |
| 24 | Cung cấp thép tròn Þ16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,88 | Kg |
| 25 | Cung cấp thép hình LDC 40x4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 226,77 | Kg |
| 26 | Cung cấp thép tấm dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,69 | Kg |
| 27 | Cung cấp thép tấm dày 4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,3 | Kg |
| 28 | Cung cấp lưới B40 mạ kẽm khổ 1,2m dày 3,5 ly (trọng lượng: 2,7kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 71,631 | Kg |
| 29 | Sản xuất hàng rào lưói thép B40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,4125 | M2 |
| 30 | Lắp đặt kết cấu thép cửa thép, cổng thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3337 | Tấn |
| 31 | Lắp dựng lưới thép B40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,73 | Mét |
| 32 | Sơn thép các loại bằng 1 nước lót chống rỉ, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,5023 | M2 |
| 33 | Quét vôi ngoài nhà 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,5086 | M2 |
| B | NỀN MẶT ĐƯỜNG, HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đắp lề đường, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8851 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất, bằng máy đào <=0,8m3, máy ủi <=110CV, đất cấp I, tạo khuôn đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0737 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát lòng đường, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8665 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng tổ hợp máy bơm cát 180CV đặt trên xà lan, chiều cao xả ≤ 3m, cự ly 300 ÷ 500m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,9371 | 100m3 |
| 5 | Rải ni lông - Làm móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,392 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ, mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6865 | 100m2 |
| 7 | Bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường <=25cm, vữa mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 157,055 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, d =8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,347 | tấn |
| 9 | Đào móng chiều rộng <=6m, bằng máy đào <=0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3029 | 100m3 |
| 10 | Bê tông móng bó vỉa, đá 1x2, rộng <=250cm, vữa mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,77 | m3 |
| 11 | Bê tông bó vỉa, đá 1x2, rộng <=250cm, vữa mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,4 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,7298 | 100m2 |
| 13 | Đào móng chiều rộng <=6m, bằng máy đào <=0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3129 | 100m3 |
| 14 | Bê tông lót móng, đá 1x2, rộng <=250cm, vữa mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,43 | m3 |
| 15 | Bê tông móng, đá 1x2, rộng <=250cm, vữa mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,43 | m3 |
| 16 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,1295 | 100m2 |
| 17 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông - trụ đỡ sắt ống Ø90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 18 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang Biển tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 19 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang Biển chữ nhật 30x50cm_tên đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 20 | Cung cấp bu lông biển báo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 21 | Cung cấp thép tấm mặt đế và thép tăng cường biển báo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,4 | kg |
| 22 | Biển báo chữ nhật 1.4x0.8m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | biển |
| 23 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông - trụ đỡ sắt ống Ø90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 24 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang Biển tròn Ø70cm, bát giác cạnh 25cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 25 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang Biển tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 26 | Cung cấp đèn cảnh báo giao thông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 27 | Cung cấp bu lông biển báo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | cái |
| 28 | Cung cấp thép tấm mặt đế và thép tăng cường biển báo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 88 | kg |
| 29 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang Biển tròn Ø70cm, bát giác cạnh 25cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 30 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang Biển tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 31 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông - trụ đỡ sắt ống Ø90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 32 | Cung cấp bu lông biển báo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cái |
| 33 | Cung cấp thép tấm mặt đế và thép tăng cường biển báo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74 | kg |
| 34 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng), chiều dày lớp sơn 2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,4 | m2 |
| 35 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng), chiều dày lớp sơn 3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,6 | m2 |
| 36 | Đào móng chiều rộng <=6m, bằng máy đào <=0,8m3, đất cấp II (kể cả phần đào bỏ rãnh thoát nước hiện trạng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,7232 | 100m3 |
| 37 | Đào móng chiều rộng <=6m, bằng máy đào <=0,8m3, đất cấp II (hố thu nước) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2957 | 100m3 |
| 38 | Đóng cọc tràm bằng thủ công, chiều dài cọc L=3.7m, D ngọn >4cm, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,6413 | 100m |
| 39 | Đắp cát công trình, máy đầm cóc, độ chặt K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0078 | 100m3 |
| 40 | Bê tông lót móng, đá 1x2, rộng <=250cm, vữa mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,78 | m3 |
| 41 | Bê tông móng, đá 1x2, rộng <=250cm, vữa mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,78 | m3 |
| 42 | Ván khuôn móng cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0402 | 100m2 |
| 43 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, d =10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0303 | tấn |
| 44 | Cốt thép gối cống, d =6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1993 | tấn |
| 45 | Cốt thép gối cống, d =8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7277 | tấn |
| 46 | Bê tông gối cống, đá 1x2, vữa mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,71 | m3 |
| 47 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại các loại gối cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4979 | 100m2 |
| 48 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính ống <=600mm _ gối cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 405 | cái |
| 49 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính ống <=600mm (chưa kể vật liệu ống) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 114 | 1 đoạn ống |
| 50 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, đường kính ống <=600mm (chưa tính vật liệu ống) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | 1 đoạn ống |
| 51 | Cung cấp ống cống bê tông ly tâm, D=600, vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | m |
| 52 | Cung cấp ống cống bê tông ly tâm, D=400, vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 508 | m |
| 53 | Cung cấp ống cống bê tông ly tâm, D=400, 0.65HL93 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m |
| 54 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 113 | 1 mối nối |
| 55 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 mối nối |
| 56 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mối nối, d =8mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,007 | tấn |
| 57 | Bê tông mối nối cống, đá 1x2, dày <=45cm, cao <=4m, vữa mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,13 | m3 |
| 58 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ, ván khuôn mối nối cống, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0144 | 100m2 |
| 59 | Cốt thép tấm đan, đường kích cốt thép 08mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4448 | tấn |
| 60 | Cốt thép tấm đan, đường kích cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1037 | tấn |
| 61 | Sản xuất cấu kiện thép V.50x50x5 đặt sẵn trong bê tông, trọng lượng cấu kiện <=10kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2077 | tấn |
| 62 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,25 | m3 |
| 63 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1602 | 100m2 |
| 64 | Lắp tấm đan (không vật liệu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44 | cái |
| 65 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, d =6mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1149 | tấn |
| 66 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, d =8mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2927 | tấn |
| 67 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, d =10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0311 | tấn |
| 68 | Sản xuất cấu kiện thép V.50x50x5 đặt sẵn trong bê tông, trọng lượng cấu kiện <=10kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4027 | tấn |
| 69 | Bê tông khuôn hố ga, đá 1x2, dày <=45cm, cao <=4m, vữa mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,21 | m3 |
| 70 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ, ván khuôn tường, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4448 | 100m2 |
| 71 | Cốt thép hố ga, d =6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3843 | tấn |
| 72 | Cốt thép hố ga, d =8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0202 | tấn |
| 73 | Bê tông đúc sẵn đáy hố ga, đá 1x2, vữa mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,93 | m3 |
| 74 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại các loại _phần đúc sẵn đáy hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7459 | 100m2 |
| 75 | Lắp dựng phần đúc sẵn đáy hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | cái |
| 76 | Bê tông hố ga phần đỗ tại chỗ, vữa mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,64 | m3 |
| 77 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ, cao <=16m_phần hố ga đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8692 | 100m2 |
| 78 | Cốt thép hố thu nước, d =6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,077 | tấn |
| 79 | Cốt thép hố thu nước, d =8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2314 | tấn |
| 80 | Cốt thép hố thu nước, d =10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0238 | tấn |
| 81 | Sản xuất cấu kiện thép V.50x50x5 đặt sẵn trong bê tông, trọng lượng cấu kiện <=10kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1973 | tấn |
| 82 | Bê tông lót móng, đá 1x2, rộng <=250cm, vữa mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,87 | m3 |
| 83 | Bê tông đúc sẵn hố thu nước, đá 1x2, vữa mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,72 | m3 |
| 84 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại các loại hố thu nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9095 | 100m2 |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 168mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2061 | 100m |
| 86 | Cung cấp nắp gang hố thu nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 87 | Lắp đặt hố thu nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 88 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <=50 kg _ nắp gang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,63 | 100m |
| 90 | Bịt đầu ống DK90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 126 | cái |
| 91 | Đào nền đường bằng, máy đào <=0,8m3, máy ủi <=110CV, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,3461 | 100m3 |
| 92 | Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,3461 | 100m3 |
| 93 | Đào móng chiều rộng <=6m, bằng máy đào <=0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5022 | 100m3 |
| 94 | Bê tông lót móng, đá 1x2, rộng <=250cm, vữa mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,65 | m3 |
| 95 | Đóng cọc tràm bằng thủ công, chiều dài cọc >2,5m, đất cấp I (chưa tính cừ tràm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,6032 | 100m |
| 96 | Cung cấp cừ tràm dài 3.7m, ngọn >=4cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 798,336 | m |
| 97 | Bê tông móng, đá 1x2, rộng <=250cm, vữa mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,1274 | m3 |
| 98 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0853 | 100m2 |
| 99 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, d =12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1813 | tấn |
| 100 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, d =10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1144 | tấn |
| 101 | Bê tông tường, đá 1x2, dày <=45cm, cao <=4m, vữa mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,0334 | m3 |
| 102 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ, ván khuôn mối nối cống, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3477 | 100m2 |
| 103 | Cung cấp thép tấm cửa ngăn triều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,35 | kg |
| 104 | Cung cấp, lắp đặt tấm composite 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,09 | m2 |
| 105 | Cung cấp cao su tấm dày 6mm cửa ngăn triều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,09 | m2 |
| 106 | Cung cấp bu lông M10 cửa ngăn triều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | bộ |
| 107 | Cung cấp bu lông M12 cửa ngăn triều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 108 | Cung cấp bu lông M20 cửa ngăn triều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi