Gói thầu: Gói thầu số 05: Chi phí xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200533393-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/06/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Quảng Phước, huyện Quảng Điền |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Chi phí xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200432238 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn năm 2020 các Chương trình MTQG tỉnh Thừa Thiên Huế và vốn đối ứng của địa phương và HTX. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-15 15:15:00 đến ngày 2020-06-05 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,808,128,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: KÊNH N1 | |||
| 1 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Theo chỉ dẫn KT | 34,91 | m3 |
| 2 | Bê tông bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Theo chỉ dẫn KT | 94,95 | m3 |
| 3 | Bê tông tường kênh (rãnh nước), đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn KT | 171,22 | m3 |
| 4 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn KT | 1,64 | m3 |
| 5 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải, quét 3 lớp nhựa | Theo chỉ dẫn KT | 12,66 | m2 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo chỉ dẫn KT | 3,551 | tấn |
| 7 | Công tác SXLD cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm | Theo chỉ dẫn KT | 0,825 | tấn |
| 8 | Công tác SXLD cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm | Theo chỉ dẫn KT | 1,817 | tấn |
| 9 | Lắp dựng ván khuôn móng | Theo chỉ dẫn KT | 1,9584 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn tường kênh | Theo chỉ dẫn KT | 22,8536 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chỉ dẫn KT | 0,4371 | 100m2 |
| 12 | Đào phong hóa, đất cấp I | Theo chỉ dẫn KT | 358 | m3 |
| 13 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Theo chỉ dẫn KT | 164,675 | m3 |
| 14 | Đào xúc đất bằng máy đào <=0,4 m3, đất cấp I | Theo chỉ dẫn KT | 6,587 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng đất đào) | Theo chỉ dẫn KT | 6,587 | 100m3 |
| B | HẠNG MỤC: DỐC NƯỚC TẠI K0+632.6 | |||
| 1 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa BT mác 200 | Theo chỉ dẫn KT | 0,87 | m3 |
| 2 | Bê tông tường kênh (rãnh nước), đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn KT | 1,34 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 | Theo chỉ dẫn KT | 0,17 | m3 |
| 4 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, dán 2 lớp bao tải, quét 3 lớp nhựa | Theo chỉ dẫn KT | 1,11 | m2 |
| 5 | Lắp dựng ván khuôn móng | Theo chỉ dẫn KT | 0,0265 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn tường kênh | Theo chỉ dẫn KT | 0,134 | 100m2 |
| 7 | Đào xúc đất bằng máy đào <=0,4 m3, đất cấp I | Theo chỉ dẫn KT | 0,0307 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng đất đào) | Theo chỉ dẫn KT | 0,0184 | 100m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính ≤10mm | Theo chỉ dẫn KT | 0,0287 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường đường kính ≤10mm | Theo chỉ dẫn KT | 0,0285 | tấn |
| C | HẠNG MỤC: CẦU QUA KÊNH (2 VỊ TRÍ) | |||
| 1 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Theo chỉ dẫn KT | 0,8 | m3 |
| 2 | Bê tông bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Theo chỉ dẫn KT | 3,16 | m3 |
| 3 | Bê tông tường (rãnh nước), đá 2x4, mác 200 | Theo chỉ dẫn KT | 5,1 | m3 |
| 4 | Bê tông bản cống, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn KT | 0,96 | m3 |
| 5 | Bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 200 | Theo chỉ dẫn KT | 3,8 | m3 |
| 6 | Công tác SXLD cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bản cống, đường kính <=10 mm | Theo chỉ dẫn KT | 0,0279 | tấn |
| 7 | Công tác SXLD cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bản cống, đường kính <=18 mm | Theo chỉ dẫn KT | 0,0506 | tấn |
| 8 | Ván khuôn tường cống | Theo chỉ dẫn KT | 0,3894 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn bản cống | Theo chỉ dẫn KT | 0,1278 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng ván khuôn móng | Theo chỉ dẫn KT | 0,04 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông | Theo chỉ dẫn KT | 0,0516 | 100m2 |
| 12 | Bạt ni lông làm nền đường, mái đê, đập | Theo chỉ dẫn KT | 0,216 | 100m2 |
| 13 | Phá dỡ bê tông mặt đường bằng máy khoan | Theo chỉ dẫn KT | 2,9 | m3 |
| 14 | Đào xúc đất bằng máy đào <=0,4 m3, đất cấp I | Theo chỉ dẫn KT | 0,216 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn KT | 0,136 | 100m3 |
| D | HẠNG MỤC: CẦU MÁNG TẠI K1+184.6 | |||
| 1 | Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Theo chỉ dẫn KT | 1,5 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Theo chỉ dẫn KT | 1 | m3 |
| 3 | Bê tông cầu máng thường, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn KT | 3,2 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Theo chỉ dẫn KT | 0,7 | m3 |
| 5 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải, quét 3 lớp nhựa | Theo chỉ dẫn KT | 0,75 | m2 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo chỉ dẫn KT | 0,021 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn KT | 0,092 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu máng | Theo chỉ dẫn KT | 0,238 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất máng thép | Theo chỉ dẫn KT | 0,4743 | tấn |
| 10 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Theo chỉ dẫn KT | 21,9 | m3 |
| 11 | Xếp đá khan không chít mạch, mái dốc thẳng | Theo chỉ dẫn KT | 4,7 | m3 |
| 12 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Theo chỉ dẫn KT | 1,064 | 100m2 |
| 13 | Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2,5 m vào đất cấp I | Theo chỉ dẫn KT | 5,7 | 100m |
| 14 | Đào xúc đất bằng máy đào <=0,4 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp I | Theo chỉ dẫn KT | 0,3 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chỉ dẫn KT | 0,19 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất đê quai bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo chỉ dẫn KT | 0,616 | 100m3 |
| 17 | Phá đê quai bằng máy đào <=0,4 m3 | Theo chỉ dẫn KT | 0,493 | 100m3 |
| 18 | Bơm nước hố móng | Theo chỉ dẫn KT | 5 | ca |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu máng thường đường kính ≤10mm | Theo chỉ dẫn KT | 0,2969 | tấn |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu máng thường đường kính ≤18mm | Theo chỉ dẫn KT | 0,0256 | tấn |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu máng thường đường kính >18mm | Theo chỉ dẫn KT | 0,1812 | tấn |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính ≤10mm, chiều cao ≤4m | Theo chỉ dẫn KT | 0,0488 | tấn |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính ≤18mm, chiều cao ≤4m | Theo chỉ dẫn KT | 0,089 | tấn |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính ≤18mm | Theo chỉ dẫn KT | 0,082 | tấn |
| E | HẠNG MỤC: CỬA LẤY NƯỚC KÊNH N1 (7 VỊ TRÍ) | |||
| 1 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Theo chỉ dẫn KT | 0,68 | m3 |
| 2 | Bê tông tường (rãnh nước), đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn KT | 1,898 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Theo chỉ dẫn KT | 0,227 | m3 |
| 4 | Ván khuôn tường | Theo chỉ dẫn KT | 0,0978 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng | Theo chỉ dẫn KT | 0,0352 | 100m2 |
| 6 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải, quét 3 lớp nhựa | Theo chỉ dẫn KT | 2,3 | m2 |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn KT | 0,159 | m3 |
| 8 | Sản xuất cửa van phẳng | Theo chỉ dẫn KT | 0,4573 | tấn |
| 9 | Trục vít + tay quay | Theo chỉ dẫn KT | 7 | bộ |
| F | HẠNG MỤC: KÊNH N2 | |||
| 1 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Theo chỉ dẫn KT | 20,81 | m3 |
| 2 | Bê tông bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Theo chỉ dẫn KT | 54,9 | m3 |
| 3 | Bê tông tường kênh (rãnh nước), đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn KT | 89,48 | m3 |
| 4 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn KT | 0,81 | m3 |
| 5 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải, quét 3 lớp nhựa | Theo chỉ dẫn KT | 6,84 | m2 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo chỉ dẫn KT | 2,23 | tấn |
| 7 | Công tác SXLD cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm | Theo chỉ dẫn KT | 0,487 | tấn |
| 8 | Công tác SXLD cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm | Theo chỉ dẫn KT | 1,289 | tấn |
| 9 | Lắp dựng ván khuôn móng | Theo chỉ dẫn KT | 1,5042 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn tường kênh | Theo chỉ dẫn KT | 11,9428 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chỉ dẫn KT | 0,2156 | 100m2 |
| 12 | Đào phong hóa, đất cấp I | Theo chỉ dẫn KT | 59,1 | m3 |
| 13 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Theo chỉ dẫn KT | 106,85 | m3 |
| 14 | Đào xúc đất bằng máy đào <=0,4 m3, đất cấp I | Theo chỉ dẫn KT | 4,274 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng đất đào) | Theo chỉ dẫn KT | 4,274 | 100m3 |
| G | HẠNG MỤC: CẦU QUA KÊNH TẠI CỌC 35 | |||
| 1 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Theo chỉ dẫn KT | 0,3 | m3 |
| 2 | Bê tông bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Theo chỉ dẫn KT | 1,26 | m3 |
| 3 | Bê tông tường (rãnh nước), đá 2x4, mác 200 | Theo chỉ dẫn KT | 1,66 | m3 |
| 4 | Bê tông bản cống, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn KT | 0,36 | m3 |
| 5 | Bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 200 | Theo chỉ dẫn KT | 1,6 | m3 |
| 6 | Công tác SXLD cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bản cống, đường kính <=10 mm | Theo chỉ dẫn KT | 0,014 | tấn |
| 7 | Công tác SXLD cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bản cống, đường kính <=18 mm | Theo chỉ dẫn KT | 0,0186 | tấn |
| 8 | Ván khuôn tường cống | Theo chỉ dẫn KT | 0,1411 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn bản cống | Theo chỉ dẫn KT | 0,0434 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng ván khuôn móng | Theo chỉ dẫn KT | 0,02 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông | Theo chỉ dẫn KT | 0,0245 | 100m2 |
| 12 | Bạt ni lông làm nền đường, mái đê, đập | Theo chỉ dẫn KT | 0,09 | 100m2 |
| 13 | Đào xúc đất bằng máy đào <=0,4 m3, đất cấp I | Theo chỉ dẫn KT | 0,067 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn KT | 0,043 | 100m3 |
| H | HẠNG MỤC: CỬA LẤY NƯỚC KÊNH N2 (9 VỊ TRÍ) | |||
| 1 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Theo chỉ dẫn KT | 0,882 | m3 |
| 2 | Bê tông tường (rãnh nước), đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn KT | 1,832 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Theo chỉ dẫn KT | 0,294 | m3 |
| 4 | Ván khuôn tường | Theo chỉ dẫn KT | 0,0944 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng | Theo chỉ dẫn KT | 0,0456 | 100m2 |
| 6 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải, quét 3 lớp nhựa | Theo chỉ dẫn KT | 2,22 | m2 |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn KT | 0,161 | m3 |
| 8 | Sản xuất cửa van phẳng | Theo chỉ dẫn KT | 0,5477 | tấn |
| 9 | Trục vít + tay quay | Theo chỉ dẫn KT | 9 | bộ |
| I | HẠNG MỤC: NỐI CỐNG (2 VỊ TRÍ) | |||
| 1 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Theo chỉ dẫn KT | 0,53 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Theo chỉ dẫn KT | 1,43 | m3 |
| 3 | Bê tông tường, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn KT | 2,29 | m3 |
| 4 | Công tác SXLD cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo chỉ dẫn KT | 0,0772 | tấn |
| 5 | Lắp dựng ván khuôn móng | Theo chỉ dẫn KT | 0,0318 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn tường | Theo chỉ dẫn KT | 0,3052 | 100m2 |
| 7 | Đào xúc đất bằng máy đào <=0,4 m3 | Theo chỉ dẫn KT | 0,0118 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo chỉ dẫn KT | 0,0189 | 100m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông không cốt thép | Theo chỉ dẫn KT | 0,16 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi