Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200534102-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/05/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Sơn Hà |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200530459 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chương trình 30a |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-15 14:37:00 đến ngày 2020-05-26 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,672,412,539 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 17,000,000 VNĐ ((Mười bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN XÂY LẮP | |||
| 1 | Đào móng công trình. chiều rộng móng <=6 m. bằng máy đào <=0.8 m3. đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1,281 | 100m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 6,628 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ. ván khuôn gỗ. móng cột. móng vuông. chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,832 | 100m2 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công. bêtông móng. đá 1x2. chi?u rộng <=250 cm. mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 20,789 | m3 |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ. cốt thép móng. đường k?nh <=10 mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,482 | tấn |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ. cốt thép móng. đường kính <=18 mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,471 | tấn |
| 7 | Đào móng công trình. chiều rộng móng <=6 m. bằng máy đào <=0.8 m3. đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,06 | 100m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 2,512 | m3 |
| 9 | Xây móng. đá chẻ 13x18x38. vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 10,386 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc. độ chặt yêu cầu K=0.90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1,079 | 100m3 |
| 11 | Xây móng. đá chẻ 13x18x38. vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,588 | m3 |
| 12 | Tận dụng đất thừa đắp đất công trình bằng đầm cóc. độ chặt yêu cầu K=0.90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,202 | 100m3 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc. độ chặt yêu cầu K=0.90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1,579 | 100m3 |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,885 | 100m2 |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ. cốt thép xà dầm. giằng. đường kính <=10 mm. ở độ cao <=4 m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,208 | tấn |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ. cốt thép xà dầm. giằng. đường kính <=18 mm. ở độ cao <=4 m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1,1 | tấn |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công. bê tông xà dầm. giằng nhà. đá 1x2. mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 6,203 | m3 |
| 18 | Bê tông lót nền, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 24,762 | m3 |
| 19 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1,191 | 100m2 |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ. cốt thép cột. trụ. đường kính <=10 mm. cột. trụ cao <= 4 m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,191 | tấn |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ. cốt thép cột. trụ. đường kính <=18 mm. cột. trụ cao <= 4 m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1,019 | tấn |
| 22 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công. bê tông cột. đá 1x2. tiết diện cột <=0.1 m2. cao <=4 m. mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 6,653 | m3 |
| 23 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 2,002 | 100m2 |
| 24 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công. bê tông xà dầm. giằng nhà. đá 1x2. mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 10,84 | m3 |
| 25 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ. cốt thép xà dầm. giằng. đường kính <=10 mm. ở độ cao <=4 m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,306 | tấn |
| 26 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ. cốt thép xà dầm. giằng. đường kính <=18 mm. ở độ cao <=4 m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1,166 | tấn |
| 27 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công. bê tông sàn mái. đá 1x2. mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 5,342 | m3 |
| 28 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ. ván khuôn thép. ván khuôn sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,651 | 100m2 |
| 29 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ. cốt thép sàn mái. cao <=16 m. đường kính <=10 mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,332 | tấn |
| 30 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính >10 mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,039 | tấn |
| 31 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ. ván khuôn thép. ván khuôn dầm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,561 | 100m2 |
| 32 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công. bê tông xà dầm. giằng nhà. đá 1x2. mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 4,428 | m3 |
| 33 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ. cốt thép xà dầm. giằng. đường kính <=10 mm. ở độ cao <=16 m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,098 | tấn |
| 34 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ. cốt thép xà dầm. giằng. đường kính <=18 mm. ở độ cao <=16 m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,641 | tấn |
| 35 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công. bê tông xà dầm. giằng nhà. đá 1x2. mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,688 | m3 |
| 36 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,069 | 100m2 |
| 37 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ. cốt thép xà dầm. giằng. đường kính <=10 mm. ở độ cao <=4 m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,014 | tấn |
| 38 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ. cốt thép xà dầm. giằng. đường kính <=18 mm. ở độ cao <=4 m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,11 | tấn |
| 39 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công. bê tông sàn bậc cấp. đá 1x2. mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1,162 | m3 |
| 40 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn bậc cấp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,145 | 100m2 |
| 41 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ. cốt thép sàn bậc cấp. đường kính <=10 mm. cao <=4 m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,146 | tấn |
| 42 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công. bê tông lanh tô.lanh tô mái hắt.máng nước.tấm đan.... đá 1x2. mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 4,207 | m3 |
| 43 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,69 | 100m2 |
| 44 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ. cốt thép xà dầm. giằng. đường kính <=10 mm. ở độ cao <=4 m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,096 | tấn |
| 45 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ. cốt thép xà dầm. giằng. đường kính <=18 mm. ở độ cao <=4 m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,486 | tấn |
| 46 | Xây tường bằng gạch xi măng rỗng 6 lỗ (7,5x11,5x17,5), chiều dày >10 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 52,112 | m3 |
| 47 | Xây bậc cấp bằng gạch xi măng rỗng 6 lỗ (7,5x11,5x17,5). chiều dày >10 cm. cao <=4 m. vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1,359 | m3 |
| 48 | Xây ốp trụ bằng gạch xi măng rỗng 6 lỗ (7,5x11,5x17,5). chiều dày >10 cm. cao <=4 m. vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 6,734 | m3 |
| 49 | Xây tường bằng gạch xi măng rỗng 6 lỗ (7,5x11,5x17,5), chiều dày >10 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 6,464 | m3 |
| 50 | Trát tường ngoài. dày 1.5 cm. vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 273,88 | m2 |
| 51 | Trát tường ngoài. dày 1.5 cm. vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 36,42 | m2 |
| 52 | Trát tường trong. dày 1.5 cm. vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 505,67 | m2 |
| 53 | Trát hèm cửa, chiều dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 21,18 | m2 |
| 54 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 102,12 | m2 |
| 55 | Trát trần, vữa XM mác 75 (VL*1.25, NC*1.1) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 65,1 | m2 |
| 56 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (VL*1.25, NC*1.1) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 228,9 | m2 |
| 57 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 80,9 | m |
| 58 | Công tác ốp đá Granit tự nhiên vào bậc cấp, lan can | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 41,365 | 1m2 |
| 59 | Lát nền. sàn bằng gạch 500x500mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 257 | 1m2 |
| 60 | Làm trần bằng tấm nhựa + khung xương | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 281 | 1m2 |
| 61 | Trát sênô. mái hắt. lam ngang. vữa XM cát mịn mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 58,37 | m2 |
| 62 | Bả bằng matít vào tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 837,15 | 1m2 |
| 63 | Bả bằng matít vào cột. dầm. trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 369,12 | 1m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn KOTO, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 310,3 | m2 |
| 65 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn KOTO, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 837,15 | m2 |
| 66 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ. khẩu độ <= 9 m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 4,679 | tấn |
| 67 | Sản xuất xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 4,354 | tấn |
| 68 | SXLD cáp giằng D8 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 48 | m |
| 69 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 4,679 | tấn |
| 70 | Lắp dựng xà gồ +cầu phông + lito thép hộp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 4,355 | tấn |
| 71 | Sơn sắt thép các loại 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 504,346 | 1m2 |
| 72 | Lợp mái ngói 10 v/m2 cao <=16 m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 4,108 | 100m2 |
| 73 | SXLD hoàn thiện cửa đi bằng nhôm trắng dày 1.2ly hệ nhôm 1000. kính 5ly (kể cả khóa) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 24,3 | m2 |
| 74 | SXLD hoàn thiện cửa sổ bằng nhôm trắng dày 1.2ly. hệ nhôm 700 kính 5ly | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 32,4 | m2 |
| 75 | SX hoa sắt cửa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 43,744 | m2 |
| 76 | Lắp dựng khung hoa sắt cửa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 43,744 | m2 |
| 77 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công. giàn giáo ngoài. chiều cao <=16 m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 2,172 | 100m2 |
| 78 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công. dàn giáo trong. chiều cao cao chuẩn 3.6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 3,167 | 100m2 |
| 79 | SXLD chữ biển hiệu mặt đứng "nhà văn hóa xã sơn Thuong" bằng chữ inox cao 400mm. inox 304. trắng dày 0.8mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 2,24 | m2 |
| 80 | ống thoát nước mái D60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,111 | 100m |
| 81 | Phễu thu nước chắn rác | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 3 | cái |
| B | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Giá móc ABC | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 4 | bộ |
| 2 | Khóa néo cáp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đặt ống sứ luồn qua tường gạch, chiều dài ống <=250mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt Quạt treo tường ĐQFWN16, 02 dây hoặc tương đương | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 8 | cái |
| 7 | Lắp đặt Quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt bộ đèn Led Tube đôi 1,2m MLT-220T (2x20W) - Hội trường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 12 | bộ |
| 9 | Lắp đặt bộ đèn Led Tube đôi 1,2m MLT-220T (2x20W) - Sân khấu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 6 | bộ |
| 10 | Lắp đặt bộ đèn Led Tube T8 M11/18Wx1-SS. | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 4 | bộ |
| 11 | Lắp đặt các loại đèn LED Downlight 9W D=110 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 12 | bộ |
| 12 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 7 | cái |
| 15 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 8 | cái |
| 16 | Lắp đặt mặt nạ công tắc 1,2,3 lỗ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 21 | cái |
| 17 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=40x60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 33 | hộp |
| 18 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=100x100mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 9 | hộp |
| 19 | kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột LV-ABC 2x25mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 85 | m |
| 20 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 60 | m |
| 21 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 180 | m |
| 22 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 490 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 85 | m |
| C | PHẦN PCCC | |||
| 1 | Bình chữa cháy MFZ8 ABC | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 2 | bình |
| 2 | Bình chữa cháy CO2.MT3 5kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 2 | bình |
| 3 | Tiêu lệnh chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 2 | bảng |
| 4 | Nội dung chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 2 | bảng |
| D | PHẦN TRANG TRÍ SÂN KHẤU | |||
| 1 | Phông màn sân khấu bằng vải nhung, chất liệu nhung may kiểu chiếtt múi độ chùn 2.5 lần (bao gồm phụ kiện và lắp đặt hoàn thiện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 49,02 | m2 |
| 2 | Biển Quốc hiệu "ĐảNG CộNG SảN VIệT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM" chất liệu mica, nền đỏ, chữ nổi màu vàng, khung nhôm viền quanh (loại cao cấp) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 8,6 | m |
| 3 | Biển Quốc hiệu "NƯớC CộNG HòA Xã HộI CHủ NGHĩA VIệT NAM MUÔN NĂM" | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 8,6 | m |
| 4 | Bộ sao vàng búa liềm bằng mica + nền vải đỏ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1 | bộ |
| 5 | Tượng Bác Hồ bằng thạch cao trắng kích thước 70cmx90cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1 | bộ |
| 6 | Bục để tượng Bác Hồ kích thước 80cmx60cmx120cm bằng gỗ tự nhiên nhóm III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1 | chiếc |
| E | PHẦN SÂN LÁT GẠCH | |||
| 1 | Vận chuyển đất đắp bằng ô tô tự đổ, cự ly 1km | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 190 | m3 |
| 2 | Đào san đất tạo mặt bằng bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1,9 | 100m3 |
| 3 | San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1,9 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 9,5 | m3 |
| 5 | lót bat ni lông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 190 | m2 |
| 6 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè, gạch đất nung, kích thước gạch 400x400 (mm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 190 | 1m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi