Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200534102-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/05/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Sơn Hà
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200530459
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chương trình 30a
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-15 14:37:00 đến ngày 2020-05-26 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,672,412,539 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 17,000,000 VNĐ ((Mười bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN XÂY LẮP
1 Đào móng công trình. chiều rộng móng <=6 m. bằng máy đào <=0.8 m3. đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 1,281 100m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 6,628 m3
3 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ. ván khuôn gỗ. móng cột. móng vuông. chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,832 100m2
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công. bêtông móng. đá 1x2. chi?u rộng <=250 cm. mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 20,789 m3
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ. cốt thép móng. đường k?nh <=10 mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,482 tấn
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ. cốt thép móng. đường kính <=18 mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,471 tấn
7 Đào móng công trình. chiều rộng móng <=6 m. bằng máy đào <=0.8 m3. đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,06 100m3
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 2,512 m3
9 Xây móng. đá chẻ 13x18x38. vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 10,386 m3
10 Đắp đất công trình bằng đầm cóc. độ chặt yêu cầu K=0.90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 1,079 100m3
11 Xây móng. đá chẻ 13x18x38. vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,588 m3
12 Tận dụng đất thừa đắp đất công trình bằng đầm cóc. độ chặt yêu cầu K=0.90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,202 100m3
13 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc. độ chặt yêu cầu K=0.90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 1,579 100m3
14 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,885 100m2
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ. cốt thép xà dầm. giằng. đường kính <=10 mm. ở độ cao <=4 m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,208 tấn
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ. cốt thép xà dầm. giằng. đường kính <=18 mm. ở độ cao <=4 m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 1,1 tấn
17 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công. bê tông xà dầm. giằng nhà. đá 1x2. mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 6,203 m3
18 Bê tông lót nền, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 24,762 m3
19 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 1,191 100m2
20 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ. cốt thép cột. trụ. đường kính <=10 mm. cột. trụ cao <= 4 m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,191 tấn
21 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ. cốt thép cột. trụ. đường kính <=18 mm. cột. trụ cao <= 4 m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 1,019 tấn
22 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công. bê tông cột. đá 1x2. tiết diện cột <=0.1 m2. cao <=4 m. mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 6,653 m3
23 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 2,002 100m2
24 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công. bê tông xà dầm. giằng nhà. đá 1x2. mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 10,84 m3
25 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ. cốt thép xà dầm. giằng. đường kính <=10 mm. ở độ cao <=4 m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,306 tấn
26 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ. cốt thép xà dầm. giằng. đường kính <=18 mm. ở độ cao <=4 m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 1,166 tấn
27 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công. bê tông sàn mái. đá 1x2. mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 5,342 m3
28 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ. ván khuôn thép. ván khuôn sàn mái Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,651 100m2
29 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ. cốt thép sàn mái. cao <=16 m. đường kính <=10 mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,332 tấn
30 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính >10 mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,039 tấn
31 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ. ván khuôn thép. ván khuôn dầm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,561 100m2
32 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công. bê tông xà dầm. giằng nhà. đá 1x2. mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 4,428 m3
33 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ. cốt thép xà dầm. giằng. đường kính <=10 mm. ở độ cao <=16 m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,098 tấn
34 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ. cốt thép xà dầm. giằng. đường kính <=18 mm. ở độ cao <=16 m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,641 tấn
35 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công. bê tông xà dầm. giằng nhà. đá 1x2. mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,688 m3
36 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,069 100m2
37 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ. cốt thép xà dầm. giằng. đường kính <=10 mm. ở độ cao <=4 m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,014 tấn
38 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ. cốt thép xà dầm. giằng. đường kính <=18 mm. ở độ cao <=4 m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,11 tấn
39 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công. bê tông sàn bậc cấp. đá 1x2. mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 1,162 m3
40 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn bậc cấp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,145 100m2
41 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ. cốt thép sàn bậc cấp. đường kính <=10 mm. cao <=4 m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,146 tấn
42 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công. bê tông lanh tô.lanh tô mái hắt.máng nước.tấm đan.... đá 1x2. mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 4,207 m3
43 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô mái hắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,69 100m2
44 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ. cốt thép xà dầm. giằng. đường kính <=10 mm. ở độ cao <=4 m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,096 tấn
45 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ. cốt thép xà dầm. giằng. đường kính <=18 mm. ở độ cao <=4 m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,486 tấn
46 Xây tường bằng gạch xi măng rỗng 6 lỗ (7,5x11,5x17,5), chiều dày >10 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 52,112 m3
47 Xây bậc cấp bằng gạch xi măng rỗng 6 lỗ (7,5x11,5x17,5). chiều dày >10 cm. cao <=4 m. vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 1,359 m3
48 Xây ốp trụ bằng gạch xi măng rỗng 6 lỗ (7,5x11,5x17,5). chiều dày >10 cm. cao <=4 m. vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 6,734 m3
49 Xây tường bằng gạch xi măng rỗng 6 lỗ (7,5x11,5x17,5), chiều dày >10 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 6,464 m3
50 Trát tường ngoài. dày 1.5 cm. vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 273,88 m2
51 Trát tường ngoài. dày 1.5 cm. vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 36,42 m2
52 Trát tường trong. dày 1.5 cm. vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 505,67 m2
53 Trát hèm cửa, chiều dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 21,18 m2
54 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 102,12 m2
55 Trát trần, vữa XM mác 75 (VL*1.25, NC*1.1) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 65,1 m2
56 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (VL*1.25, NC*1.1) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 228,9 m2
57 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 80,9 m
58 Công tác ốp đá Granit tự nhiên vào bậc cấp, lan can Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 41,365 1m2
59 Lát nền. sàn bằng gạch 500x500mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 257 1m2
60 Làm trần bằng tấm nhựa + khung xương Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 281 1m2
61 Trát sênô. mái hắt. lam ngang. vữa XM cát mịn mác 50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 58,37 m2
62 Bả bằng matít vào tường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 837,15 1m2
63 Bả bằng matít vào cột. dầm. trần Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 369,12 1m2
64 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn KOTO, 1 nước lót, 1 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 310,3 m2
65 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn KOTO, 1 nước lót, 1 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 837,15 m2
66 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ. khẩu độ <= 9 m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 4,679 tấn
67 Sản xuất xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 4,354 tấn
68 SXLD cáp giằng D8 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 48 m
69 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 4,679 tấn
70 Lắp dựng xà gồ +cầu phông + lito thép hộp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 4,355 tấn
71 Sơn sắt thép các loại 2 nước Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 504,346 1m2
72 Lợp mái ngói 10 v/m2 cao <=16 m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 4,108 100m2
73 SXLD hoàn thiện cửa đi bằng nhôm trắng dày 1.2ly hệ nhôm 1000. kính 5ly (kể cả khóa) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 24,3 m2
74 SXLD hoàn thiện cửa sổ bằng nhôm trắng dày 1.2ly. hệ nhôm 700 kính 5ly Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 32,4 m2
75 SX hoa sắt cửa Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 43,744 m2
76 Lắp dựng khung hoa sắt cửa Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 43,744 m2
77 Lắp dựng dàn giáo thép thi công. giàn giáo ngoài. chiều cao <=16 m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 2,172 100m2
78 Lắp dựng dàn giáo thép thi công. dàn giáo trong. chiều cao cao chuẩn 3.6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 3,167 100m2
79 SXLD chữ biển hiệu mặt đứng "nhà văn hóa xã sơn Thuong" bằng chữ inox cao 400mm. inox 304. trắng dày 0.8mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 2,24 m2
80 ống thoát nước mái D60 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,111 100m
81 Phễu thu nước chắn rác Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 3 cái
B PHẦN ĐIỆN
1 Giá móc ABC Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 4 bộ
2 Khóa néo cáp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 4 bộ
3 Lắp đặt ống sứ luồn qua tường gạch, chiều dài ống <=250mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 2 cái
4 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 3 cái
5 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 4 cái
6 Lắp đặt Quạt treo tường ĐQFWN16, 02 dây hoặc tương đương Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 8 cái
7 Lắp đặt Quạt trần Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 4 cái
8 Lắp đặt bộ đèn Led Tube đôi 1,2m MLT-220T (2x20W) - Hội trường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 12 bộ
9 Lắp đặt bộ đèn Led Tube đôi 1,2m MLT-220T (2x20W) - Sân khấu Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 6 bộ
10 Lắp đặt bộ đèn Led Tube T8 M11/18Wx1-SS. Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 4 bộ
11 Lắp đặt các loại đèn LED Downlight 9W D=110 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 12 bộ
12 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 2 cái
13 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 4 cái
14 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 7 cái
15 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đơn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 8 cái
16 Lắp đặt mặt nạ công tắc 1,2,3 lỗ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 21 cái
17 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=40x60mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 33 hộp
18 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=100x100mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 9 hộp
19 kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột LV-ABC 2x25mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 85 m
20 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 60 m
21 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 180 m
22 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 490 m
23 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 85 m
C PHẦN PCCC
1 Bình chữa cháy MFZ8 ABC Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 2 bình
2 Bình chữa cháy CO2.MT3 5kg Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 2 bình
3 Tiêu lệnh chữa cháy Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 2 bảng
4 Nội dung chữa cháy Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 2 bảng
D PHẦN TRANG TRÍ SÂN KHẤU
1 Phông màn sân khấu bằng vải nhung, chất liệu nhung may kiểu chiếtt múi độ chùn 2.5 lần (bao gồm phụ kiện và lắp đặt hoàn thiện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 49,02 m2
2 Biển Quốc hiệu "ĐảNG CộNG SảN VIệT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM" chất liệu mica, nền đỏ, chữ nổi màu vàng, khung nhôm viền quanh (loại cao cấp) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 8,6 m
3 Biển Quốc hiệu "NƯớC CộNG HòA Xã HộI CHủ NGHĩA VIệT NAM MUÔN NĂM" Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 8,6 m
4 Bộ sao vàng búa liềm bằng mica + nền vải đỏ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 1 bộ
5 Tượng Bác Hồ bằng thạch cao trắng kích thước 70cmx90cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 1 bộ
6 Bục để tượng Bác Hồ kích thước 80cmx60cmx120cm bằng gỗ tự nhiên nhóm III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 1 chiếc
E PHẦN SÂN LÁT GẠCH
1 Vận chuyển đất đắp bằng ô tô tự đổ, cự ly 1km Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 190 m3
2 Đào san đất tạo mặt bằng bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 1,9 100m3
3 San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 1,9 100m3
4 Đắp cát nền móng công trình Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 9,5 m3
5 lót bat ni lông Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 190 m2
6 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè, gạch đất nung, kích thước gạch 400x400 (mm) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 190 1m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->