Gói thầu: xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200529533-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/05/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý Dự án Giao thông nông thôn Khánh Hòa
Tên gói thầu xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20200466367
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước ( nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-15 14:09:00 đến ngày 2020-05-25 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,320,327,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 14,000,000 VNĐ ((Mười bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN XÂY LẮP
1 Nhân công dọn dẹp đất lấp và BT dọc máng bó vỉa Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Công
B Vuốt nối đường vào Cao Văn Bé
1 Đào mặt đường hư hỏng, đất C3 dày 37cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,19 m3
2 Lu lèn nền đường từ K95-K98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,45 m3
3 Thi công lớp móng bằng CPĐD Dmax25 dày 30cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,45 m3
4 Tưới thấm bám bằng nhựa đường lỏng MC70, tiêu chuẩn 1kg/m2 trên diện tích mặt đường CPĐD Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,83 m2
5 Thi công lớp BTNC 19 lớp dưới dày 7cm ( hoàn trả lại cao độ mặt đường hiện hữu) Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,83 m2
C Vá ổ gà (Kết cấu loại 2)
1 Cào bóc mặt đường BTN 5cm vị trí hư hỏng nứt nhẹ Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,87 m2
2 Tưới dính bám bằng nhũ tương CSS-1 TC nhựa 0,5kg/m2 trên vị trí hư hỏng nứt nhẹ Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,87 m2
3 Thi công lớp BTNC19 dày 5cm vị trí nứt thành lưới (trả lại MĐ ban đầu) Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,87 m2
4 Tưới dính bám bằng nhũ tương CSS-1 TC nhựa 0,5kg/m2 toàn bộ mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 6.165,09 m2
5 Thảm tăng cường lớp BTNC 12,5 dày 5cm trên toàn bộ mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 5.165,38 m2
6 Thi công lớp BTNC12.5 dày 5cm + bù vênh 1,08cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 649,93 m2
7 Thi công lớp BTNC12.5 dày bq 2.5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 349,78 m2
D An toàn giao thông
1 Sơn phản quang màu trắng dày 2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 256,42 m2
2 Sơn phản quang màu vàng dày 6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,2 m2
3 Quét vôi 3 nước màu trắng thành đảo giữa Mô tả kỹ thuật theo chương V 218,69 m2
4 Cung cấp lắp đặt cọc H Mô tả kỹ thuật theo chương V 103 cọc
5 Cung cấp lắp đặt trụ km Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cọc
E Sửa chữa vỉa hè & bó vỉa hư hỏng
1 Đào bỏ vỉa hè hỏng bằng NL, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,68 m3
2 Lớp lót đá 4x6 VXM M50 dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,43 m3
3 Lát gạch tezzaro trên lớp VXM M100 dày 2.5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,32 m2
F Sửa chữa bó vỉa loại thấp
1 Cắt mặt BT hiện hữu dày bq 20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,1 md
2 Cắt mặt đường BTN dày bq 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,1 md
3 Đào bỏ móng vỉa hè bằng NL Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,51 m3
4 Đào bỏ bó vỉa hư hỏng bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,55 m3
5 BT lót đá 2x4 M100 dày 5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,65 m3
6 Lót tấm nylon (nhựa tái sinh) dưới móng trước khi Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,97 m2
7 BT đá 1x2 M250 đổ tại chỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,44 m3
G Gờ thành bó vỉa sửa chữa loại cao:
1 Cắt mặt BT hiện hữu dày bq 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 446,57 md
2 Cắt mặt đường BTN dày bq 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 446,57 md
3 Đào bỏ móng vỉa hè bằng NL Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,63 m3
4 Đào bỏ bó vỉa hư hỏng bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,86 m3
5 BT lót đá 2x4 M100 dày 5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,4 m3
6 Lót tấm nylon (nhựa tái sinh) dưới móng trước khi Mô tả kỹ thuật theo chương V 312,6 m2
7 BT đá 1x2 M250 đổ tại chỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,09 m3
H Hố thu sửa chữa
1 Cẩu tấm đan vỉa hè (p<250kg) để sửa chữa Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 tấm
2 Tháo dỡ hộp thu nước hiện hữu Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 CK
3 Tháo dỡ lưỡi gà hiện hữu Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 CK
4 Đổ BT đá 2x4 M200 thành hố Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 m3
5 Bê tông đà kiềng đá 1x2 M300 đổ tại chỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 m3
6 Cốt thép D<=10 đà kiềng đổ tại chỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,39 kg
7 BT đá 1x2 M300 tấm đan đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,81 m3
8 Cốt thép D<=10 tấm đan đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 162,82 kg
9 Cung cấp thép góc L50x50x5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 221,68 kg
10 Cung cấp lắp đặt thép tấm mạ kẽm KT 300x80x5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,38 kg
11 Cung cấp bộ êcu + rông đen D=16mm ( 2 êcu + 1 rông) Mô tả kỹ thuật theo chương V 56 bộ
12 Lắp đặt tấm đan làm mới Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 tấm
13 BT hộp thu nước đá 1x2 M300 đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,58 m3
14 Cốt thép D<=10 hộp thu nước đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,58 kg
15 Lắp đặt hộp thu nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 tấm
16 Cung cấp, lắp đặt lưới chắn rác bằng gang KT 88x28 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
17 Cung cấp, lắp đặt thép D16 chốt quay song chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1 kg
18 Cung cấp ống HDPE D200-PN20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,6 m
19 Cung cấp bộ van lật ngăn mùi D200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
I Nâng thành hố thu hiện hữu
1 Phá bỏ BT xung quanh nắp gang Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,78 m3
2 Tháo dỡ và lắp đặt tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 CK
3 Vữa SikaGrout 214-11 nâng thành hố Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,97 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->