Gói thầu: Gói thầu số 02: Xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200535249-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/05/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty trách nhiệm hữu hạn tư vấn đầu tư và xây dựng Trường Thịnh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200527037 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước (nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 75 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-15 13:32:00 đến ngày 2020-05-25 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,486,239,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí chung | Phân bổ vào đơn giá dự thầu (6,2% x chi phí trực tiếp) | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí nhà tạm để ở và điều hành thi công | Phân bổ vào đơn giá dự thầu (1% x chi phí trực tiếp) | 1 | Khoản |
| 3 | Chi phí một số công việc không xác định được khối lượng từ thiết kế | Phân bổ vào đơn giá dự thầu (2% x chi phí trực tiếp) | 1 | Khoản |
| B | Hạng mục xây lắp (huyện Châu Thành) | |||
| 1 | Làm móng lớp trên bằng cấp phối đá dăm Đường làm mới | 0,5 | 100M3 | |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường Lượng nhựa 1 kg/m2 | 6,8371 | 100M2 | |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường Lượng nhựa 0,5 kg/m2 | 53,25 | 100M2 | |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung Chiều dầy mặt đường đã lèn ép 7 cm | 84,5171 | 100M2 | |
| 5 | Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80 T/h | 14,0467 | 100Tấn | |
| 6 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ Cự ly 4,0km - Ô tô 12 tấn | 14,0467 | 100Tấn | |
| 7 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ Cự ly 1,0km - Ô tô 12 tấn (16-4) | 14,0467 | 100Tấn | |
| 8 | Cung cấp đất đắp | 302,04 | M3 | |
| 9 | Đắp nền đường bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,95 | 3,0304 | 100M3 | |
| 10 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang | 262,2 | M2 | |
| C | Hạng mục xây lắp (huyện Giồng Riềng) | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám mặt đường Lượng nhựa 0,5 kg/m2 | 154,2629 | 100M2 | |
| 2 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung Chiều dầy mặt đường đã lèn ép 7 cm | 203,3058 | 100M2 | |
| 3 | Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80 T/h | 33,7894 | 100Tấn | |
| 4 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ Cự ly 4,0km - Ô tô 12 tấn | 33,7894 | 100Tấn | |
| 5 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ Cự ly 1,0km - Ô tô 12 tấn (19-4) | 33,7894 | 100Tấn | |
| 6 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | 0,0014 | 100M3 | |
| 7 | Cung cấp đất đắp | 260,52 | M3 | |
| 8 | Đắp nền đường bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,95 | 2,6066 | 100M3 | |
| 9 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang | 692,5 | M2 | |
| 10 | Lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông Loại trụ sắt ống Đk 90 | 4 | Cái | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi