Gói thầu: Toàn bộ khối lượng xây dựng công trình: Xử lý các điểm đen tiềm ẩn tai nạn giao thông trên tuyến ĐT.638 qua địa bàn huyện Hoài Ân và Tây Sơn
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200528862-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/05/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban An toàn giao thông tỉnh Bình Định |
| Tên gói thầu | Toàn bộ khối lượng xây dựng công trình: Xử lý các điểm đen tiềm ẩn tai nạn giao thông trên tuyến ĐT.638 qua địa bàn huyện Hoài Ân và Tây Sơn |
| Số hiệu KHLCNT | 20200513388 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sự nghiệp kinh tế của Ban An toàn giao thông tỉnh Bình Định được UBND tỉnh cấp trong năm 2020 (theo Quyết định số 57/QĐ-UBND ngày 07/01/2020 của UBND tỉnh) và kinh phí bố trí năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-15 14:10:00 đến ngày 2020-05-25 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,542,818,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | VỊ TRÍ ĐIỂM ĐEN Km58+700 và Km59+175 | |||
| B | NỀN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Bóc phong hóa, đất cấp 1 và vận chuyển đổ đi đúng nơi quy định | Chương V E-HSMT | 0,336 | 100m3 |
| 2 | Đào khuôn, đánh cấp, rãnh, đất cấp 3 | nt | 3,065 | 100m3 |
| 3 | Đào, xúc đất để đắp, đất cấp 3 (kể cả vận chuyển) | nt | 6,956 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường K=0,95 | nt | 8,868 | 100m3 |
| 5 | Cắt mặt đường BTXM 20cm | nt | 0,22 | 100m |
| 6 | Đào bỏ mặt đường BTXM 20 cm và vận chuyển đổ đi đúng nơi quy định | nt | 0,26 | 100m3 |
| 7 | Lu tăng cường nền đường từ K=0,95 lên K=0,98 | nt | 2,599 | 100m3 |
| 8 | Lót giấy dầu | nt | 8,662 | 100m2 |
| 9 | Bê tông mặt đường M250 đá 2 x 4 (kể các công tác ván khuôn) | nt | 173,24 | m3 |
| 10 | Khe co | nt | 251,82 | m |
| 11 | Khe dãn | nt | 26,76 | m |
| 12 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương 0,5kg/m2 | nt | 60,718 | 100m2 |
| 13 | Rải thảm mặt đường bằng bêtông nhựa C19, chiều dày đã lèn ép 5 cm | nt | 76,15 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất và vận chuyển bê tông nhựa C19 | nt | 8,757 | 100tấn |
| 15 | Bê tông nâng đỉnh tại các đoạn rãnh, đá 1x2, mác 250 | nt | 23,53 | m3 |
| C | CÔNG TRÌNH PHỤ TRỢ | |||
| D | Vạch sơn, đinh phản quang | |||
| 1 | Sơn kẻ vạch sơn kẻ đường, chiều dày lớp sơn 2,0 mm | Chương V E-HSMT | 182 | m2 |
| 2 | Sơn vạch giảm tốc, chiều dày lớp sơn 6,0 mm | nt | 104,53 | m2 |
| 3 | Cung cấp, khoan tạo lỗ và lắp đặt đinh phản quang | nt | 112 | cái |
| E | Cọc tiêu | |||
| 1 | Đào móng cọc tiêu, đất cấp 3 (tận dụng để đắp và còn lại vận chuyển đổ đi đúng nơi quy định) | Chương V E-HSMT | 1,62 | m3 |
| 2 | Bê tông móng cọc tiêu, đá 2x4, mác 150 (kể các công tác ván khuôn) | nt | 0,63 | m3 |
| 3 | Cung cấp + gia công cốt thép cọc tiêu, đường kính <10 mm | nt | 0,013 | tấn |
| 4 | Cung cấp + gia công cốt thép cọc tiêu, đường kính <18 mm | nt | 0,037 | tấn |
| 5 | Bê tông cọc tiêu, đá 1x2, mác 250 (kể các công tác ván khuôn) | nt | 0,25 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cọc tiêu | nt | 10 | cái |
| 7 | Sơn cọc tiêu | nt | 4,43 | m2 |
| F | Biển báo tam giác | |||
| 1 | Đào móng cột biển báo, đất cấp 3 (tận dụng để đắp và còn lại vận chuyển đổ đi đúng nơi quy định) | Chương V E-HSMT | 3,888 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 150 (kể các công tác ván khuôn) | nt | 1,2 | m3 |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt bu lông | nt | 12 | cái |
| 4 | Cung cấp + lắp đặt cột đỡ biển báo l=3,5m, biển báo tam giác | nt | 6 | cái |
| G | Trụ đèn vàng cảnh báo | |||
| 1 | Đào móng trụ, đất cấp 3 (tận dụng để đắp và còn lại vận chuyển đổ đi đúng nơi quy định) | Chương V E-HSMT | 3,16 | m3 |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt bu lông neo định vị trụ đèn | nt | 8 | cái |
| 3 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá 4x6 | nt | 0,13 | m3 |
| 4 | Cung cấp + gia công lắp đặt cốt thép móng, đường kính <=10 mm | nt | 0,005 | tấn |
| 5 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 200 (kể các công tác ván khuôn) | nt | 1,32 | m3 |
| 6 | Cung cấp bộ đèn cảnh báo chớp vàng cao 5,5m, cần vươn 3m gồm: 2 đèn chớp vàng D300mm, Hệ pin năng lượng 50W, hệ thống điều khiển đèn (chi tiết theo bản vẽ mời thầu) | nt | 2 | bộ |
| 7 | Lắp đặt trụ đèn | nt | 2 | cái |
| 8 | Cung cấp + Lắp đặt biển báo tam giác gắn trên trụ đèn vàng cảnh báo | nt | 2 | cái |
| H | RÃNH DỌC HÌNH THANG | |||
| 1 | Đào bỏ rãnh bê tông xi măng hiện trạng và vận chuyển đổ đi đúng nơi quy định | Chương V E-HSMT | 0,421 | 100m3 |
| 2 | Đào móng rãnh, đất cấp 3 (tận dụng để đắp và còn lại vận chuyển đổ đi đúng nơi quy định) | nt | 0,421 | 100m3 |
| 3 | Bê tông rãnh, mác 200, PC40, đá 2x4 (kể các công tác ván khuôn) | nt | 42,12 | m3 |
| I | CỬA XẢ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy, đất cấp 3 (tận dụng để đắp và còn lại vận chuyển đổ đi đúng nơi quy định) | Chương V E-HSMT | 0,046 | 100m3 |
| 2 | Làm lớp đá đệm móng, đá 4x6 | nt | 0,24 | m3 |
| 3 | Bê tông chân khay, đá 2x4, mác 200 (kể các công tác ván khuôn) | nt | 0,86 | m3 |
| 4 | Bê tông cửa xả mác 200, PC40, đá 2x4 (kể các công tác ván khuôn) | nt | 0,49 | m3 |
| J | GỜ CHẮN BÁNH | |||
| 1 | Khoan tạo lỗ bằng mũi khoan đặc, lỗ khoan <14mm, chiều sâu khoan <=10cm | Chương V E-HSMT | 420 | lỗ |
| 2 | Cung cấp + gia công cốt thép, đường kính 12mm | nt | 0,238 | tấn |
| 3 | Cung cấp + Rót keo sikadua 731 gắn cốt thép | nt | 2 | lít |
| 4 | Bê tông gờ chắn, đá 2x4, mác 200 (kể các công tác ván khuôn) | nt | 1,71 | m3 |
| 5 | Sơn trắng đỏ gờ chắn bánh | nt | 52,68 | m2 |
| K | CẦU BẢN KM58+664 | |||
| L | ||||
| 1 | Phá bỏ BT chân khay, tường đầu, tường cánh, búa căn và vận chuyển đổ đi đúng nơi quy định | Chương V E-HSMT | 65,57 | m3 |
| 2 | Đào đất hố móng bằng máy, đất cấp 2 (tận dụng để đắp và còn lại vận chuyển đổ đi đúng nơi quy định) | nt | 2,71 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tre, dài <=2,5m, thủ công, đất cấp 2 | nt | 14,85 | 100m |
| 4 | Đục bê tông cốt thép búa căn | nt | 1,89 | m3 |
| 5 | Hàn đường hàn 6mm | nt | 27,6 | m |
| 6 | Khoan tạo lỗ bằng mũi khoan đặc, lỗ khoan <14mm, chiều sâu khoan <=10cm | nt | 76 | lỗ |
| 7 | Cung cấp + gia công cốt thép, đường kính 12mm | nt | 0,014 | tấn |
| 8 | Cung cấp + Rót keo sikadua 731 gắn cốt thép | nt | 2,3 | lít |
| 9 | Hút nước hố móng máy bơm 10CV (TT) | nt | 20 | ca |
| 10 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá 4x6 | nt | 22,04 | m3 |
| 11 | Bê tông móng bản hộp đá 2x4, mác 300 (kể các công tác ván khuôn) | nt | 7,56 | m3 |
| 12 | Lót bạt ni lông trước khi đổ bê tông bản đáy | nt | 0,21 | 100m2 |
| 13 | Bê tông thân mố, M300, PC40, đá 2x4 (kể các công tác ván khuôn) | nt | 22,85 | m3 |
| 14 | Bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 350 (kể các công tác ván khuôn) | nt | 9,19 | m3 |
| 15 | Bê tông bản vượt, gối đỡ đá 2x4, mác 250 (kể các công tác ván khuôn) | nt | 11,43 | m3 |
| 16 | Cung cấp + gia công cốt thép, đường kính >18 mm | nt | 2,902 | tấn |
| 17 | Cung cấp + gia công cốt thép, đường kính <=18 mm | nt | 2,671 | tấn |
| 18 | Cung cấp + gia công cốt thép, đường kính <=10 mm | nt | 0,094 | tấn |
| 19 | Bê tông móng tường cánh, chân khay sân cầu đá 2x4, mác 150 (kể các công tác ván khuôn) | nt | 29,8 | m3 |
| 20 | Bê tông thân tường cánh, M200, PC40, đá 2x4 (kể các công tác ván khuôn) | nt | 26,15 | m3 |
| 21 | Bê tông sân cầu, đá 2x4, mác 200 (kể các công tác ván khuôn) | nt | 9,61 | m3 |
| 22 | Bê tông gờ chắn bánh xe, đá 1x2, mác 300 (kể các công tác ván khuôn) | nt | 0,86 | m3 |
| 23 | Sơn gờ chắn bánh | nt | 10,29 | m2 |
| 24 | Cung cấp + Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống d114mm | nt | 0,014 | 100m |
| 25 | Cung cấp + Lắp đặt co nhựa, đường kính ống d114mm | nt | 2 | cái |
| 26 | Bê tông tạo mui luyện, đá 1x2, mác 350 | nt | 0,98 | m3 |
| 27 | Đệm cát công trình, đầm cóc | nt | 3,388 | 100m3 |
| M | Lan can tay vịn | |||
| 1 | Cung cấp bu lông mạ kẽm U đường kính 22mm | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 2 | Lắp đặt lan can cũ tận dụng | nt | 6 | công |
| N | Đường công vụ cầu bản Km58+664 | |||
| 1 | Đào nền, rãnh, khuôn đường, đất cấp 3 | Chương V E-HSMT | 2,981 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất cấp 3 để đắp (kể cả vận chuyển) | nt | 7,881 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất đường công vụ K=0,95 | nt | 9,613 | 100m3 |
| 4 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới Dmax37,5 | nt | 1,608 | 100m3 |
| 5 | Láng nhựa mặt đường 3 lớp, T/C 4,5 kg/m2 | nt | 8,935 | 100m2 |
| 6 | Cung cấp ống cống D100 (VL thu hồi 50%) | nt | 14 | m |
| 7 | Lắp đặt ống bê tông ly tâm đường kính ống d=1000mm (đoạn 4m) | nt | 2 | đoạn ống |
| 8 | Lắp đặt ống bê tông ly tâm đường kính ống d=1000mm (đoạn 3m) | nt | 2 | đoạn ống |
| 9 | Lắp đặt gối cống f1000 | nt | 8 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa, D315mm | nt | 0,56 | 100m |
| 11 | Đóng cọc tre, dài 3m, thủ công, đất cấp 2 | nt | 0,997 | 100m |
| 12 | Sơn cọc tre | nt | 9,63 | m2 |
| 13 | Cung cấp dây nhựa PVC mỏng 2 màu trắng đỏ rộng 8cm | nt | 508,15 | m |
| 14 | Đào phá lớp CPĐD + đường công vụ, đất cấp 3 và vận chuyển đổ đi đúng nơi quy định | nt | 11,221 | 100m3 |
| 15 | Thu hồi ống bê tông ly tâm đường kính ống d=1000mm (đoạn 4m) 60% lắp đặt | nt | 2 | đoạn ống |
| 16 | Thu hồi ống bê tông ly tâm đường kính ống d=1000mm (đoạn 3m) 60% lắp đặt | nt | 2 | đoạn ống |
| 17 | Tháo dỡ, thu hồi ống nhựa, đường kính ống d=315mm (60% lắp đặt) | nt | 0,56 | 100m |
| O | Gia cố mái | |||
| 1 | Đào đất hố móng bằng máy, đất cấp 2 (tận dụng để đắp và còn lại vận chuyển đổ đi đúng nơi quy định) | Chương V E-HSMT | 1,301 | 100m3 |
| 2 | Đệm móng chân khay loại đá 4x6 | nt | 4,4 | m3 |
| 3 | Bê tông chân khay khóa mái đá 2x4, mác 150 (kể cả công tác ván khuôn) | nt | 20,24 | m3 |
| 4 | Tạo khe thi công bằng matit nhựa đường (KT 2,0x15cm) | nt | 40,29 | m |
| 5 | Cung cấp + Lắp đặt ống nhựa thoát nước, đường kính ống d=34mm | nt | 0,072 | 100m |
| 6 | Rải vải địa kỹ thuật | nt | 0,016 | 100m2 |
| 7 | Đệm đá dăm 4x6 | nt | 0,024 | 100m3 |
| 8 | Lót bạt nhựa | nt | 2,739 | 100m2 |
| 9 | Bê tông mái taluy, mác 200, PC40, đá 2x4 (kể cả công tác ván khuôn) | nt | 41,081 | m3 |
| P | CẦU BẢN KM59+175 | |||
| Q | ||||
| 1 | Phá bỏ bê tông chân khay, tường đầu, tường cánh, búa căn và vận chuyển đổ đi đúng nơi quy định | Chương V E-HSMT | 65,57 | m3 |
| 2 | Đào đất hố móng bằng máy, đất cấp 2 (tận dụng để đắp và còn lại vận chuyển đổ đi đúng nơi quy định) | nt | 5,793 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tre, dài <=2,5m, thủ công, đất cấp 2 | nt | 15,75 | 100m |
| 4 | Đục bê tông cốt thép, búa căn | nt | 1,89 | m3 |
| 5 | Hàn đường hàn 6mm | nt | 27,6 | m |
| 6 | Khoan tạo lỗ bằng mũi khoan đặc, lỗ khoan <14mm, chiều sâu khoan <=10cm | nt | 76 | lỗ |
| 7 | Cung cấp + gia công cốt thép, đường kính 12mm | nt | 0,014 | tấn |
| 8 | Rót keo sikadua 731 gắn cốt thép | nt | 2,3 | lít |
| 9 | Hút nước hố móng máy bơm 10CV (TT) | nt | 20 | ca |
| 10 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá 4x6 | nt | 25,17 | m3 |
| 11 | Bê tông móng bản hộp đá 2x4, mác 300 (kể các công tác ván khuôn) | nt | 9,72 | m3 |
| 12 | Lót bạt ni lông trước khi đổ BT bản đáy | nt | 0,266 | 100m2 |
| 13 | Bê tông thân mố, mác 300, PC40, đá 2x4 (kể cả công tác ván khuôn) | nt | 29,25 | m3 |
| 14 | Bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 350 (kể cả công tác ván khuôn) | nt | 11,64 | m3 |
| 15 | Bê tông bản vượt, gối đỡ đá 2x4, mác 250 (kể cả công tác ván khuôn) | nt | 14,94 | m3 |
| 16 | Cung cấp + gia công cốt thép, đường kính >18 mm | nt | 3,494 | tấn |
| 17 | Cung cấp + gia công cốt thép, đường kính <=18 mm | nt | 3,264 | tấn |
| 18 | Cung cấp + gia công cốt thép, đường kính <=10 mm | nt | 0,12 | tấn |
| 19 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 150 (kể cả công tác ván khuôn) | nt | 29,8 | m3 |
| 20 | Bê tông thân tường cánh, mác 200, PC40, đá 2x4 (kể cả công tác ván khuôn) | nt | 26,15 | m3 |
| 21 | Bê tông sân cầu, đá 2x4, mác 200 (kể cả công tác ván khuôn) | nt | 9,61 | m3 |
| 22 | Bê tông gờ chắn bánh xe, đá 1x2, mác 300 (kể cả công tác ván khuôn) | nt | 0,86 | m3 |
| 23 | Sơn gờ chắn bánh | nt | 5,15 | m2 |
| 24 | Cung cấp + lắp đặt ống nhựa, đường kính ống d114mm | nt | 0,014 | 100m |
| 25 | Cung cấp + lắp đặt co nhựa, đường kính ống d114mm | nt | 2 | cái |
| 26 | Bê tông tạo mui luyện, đá 1x2, mác 350 | nt | 1,26 | m3 |
| 27 | Đệm cát công trình, đầm cóc | nt | 3,278 | 100m3 |
| R | Lan can tay vịn | |||
| 1 | Cung cấp bu lông mạ kẽm U đường kính 22mm | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 2 | Sản xuất kết cấu thép lan can cầu đường bộ | nt | 0,268 | tấn |
| 3 | Lắp đặt lan can | nt | 0,268 | tấn |
| S | Sửa gờ chắn bánh, lan can tay vịn | |||
| 1 | Phá bỏ bê tông cốt thép, búa căn và vận chuyển đổ đi đúng nơi quy định | Chương V E-HSMT | 0,61 | m3 |
| 2 | Cung cấp + gia công cốt thép, đường kính <=18mm | nt | 0,109 | tấn |
| 3 | Bê tông gờ chắn bánh xe, đá 1x2, mác 300 (kể cả công tác ván khuôn) | nt | 1,02 | m3 |
| 4 | Sơn gờ chắn bánh | nt | 5,15 | m2 |
| 5 | Cung cấp + lắp đặt ống nhựa, đường kính ống d114mm | nt | 0,014 | 100m |
| 6 | Cung cấp + lắp đặt co nhựa, đường kính ống d114mm | nt | 2 | cái |
| 7 | Cung cấp bu lông mạ kẽm U đường kính 22mm | nt | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt lan can cũ tận dụng | nt | 6 | công |
| T | Đường công vụ cầu bản Km59+175 | |||
| 1 | Đào nền, khuôn, rãnh, đất cấp 3 | Chương V E-HSMT | 0,111 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất cấp 3 để đắp (kể cả vận chuyển) | nt | 9,777 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất đường công vụ K=0,95 | nt | 8,751 | 100m3 |
| 4 | Làm móng CPĐD Dmax37,5 | nt | 1,197 | 100m3 |
| 5 | Láng nhựa mặt đường 3 lớp, T/C 4,5 kg/m2 | nt | 6,648 | 100m2 |
| 6 | Cung cấp ống cống D100 (VL thu hồi 50%) | nt | 14 | m |
| 7 | Lắp đặt ống bê tông ly tâm đường kính ống d=1000mm (đoạn 4m) | nt | 2 | đoạn ống |
| 8 | Lắp đặt ống bê tông ly tâm đường kính ống d=1000mm (đoạn 3m) | nt | 2 | đoạn ống |
| 9 | Lắp đặt gối cống D1000mm | nt | 8 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa, D315mm | nt | 0,56 | 100m |
| 11 | Đóng cọc tre, dài 3m, thủ công, đất cấp II | nt | 0,967 | 100m |
| 12 | Sơn cọc tre | nt | 9,63 | m2 |
| 13 | Cung cấp dây nhựa PVC mỏng 2 màu trắng đỏ rộng 8cm | nt | 508,15 | m |
| 14 | Đào phá lớp CPĐD + đường công vụ, đất cấp III và vận chuyển đổ đi đúng nơi quy định | nt | 9,948 | 100m3 |
| 15 | Thu hồi ống bê tông ly tâm đường kính ống d=1000mm (đoạn 4m) 60% lắp đặt | nt | 2 | đoạn ống |
| 16 | Thu hồi ống bê tông ly tâm đường kính ống d=1000mm (đoạn 3m) 60% lắp đặt | nt | 2 | đoạn ống |
| 17 | Tháo dỡ, thu hồi ống nhựa, đường kính ống d=315mm (60% lắp đặt) | nt | 0,56 | 100m |
| U | Gia cố mái | |||
| 1 | Đào đất hố móng bằng máy, đất cấp 2 (tận dụng để đắp và còn lại vận chuyển đổ đi đúng nơi quy định) | Chương V E-HSMT | 0,547 | 100m3 |
| 2 | Đệm móng chân khay loại đá 4x6 | nt | 1,3 | m3 |
| 3 | Bê tông chân khay khóa mái đá 2x4, mác 150 (kể cả công tác ván khuôn) | nt | 7,23 | m3 |
| 4 | Tạo khe thi công bằng matit nhựa đường (KT 2,0x15cm) | nt | 11,96 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước, đường kính ống d=34mm | nt | 0,024 | 100m |
| 6 | Rải vải địa kỹ thuật | nt | 0,005 | 100m2 |
| 7 | Đệm đá dăm 4x6 | nt | 0,008 | 100m3 |
| 8 | Lót bạt nhựa | nt | 1,095 | 100m2 |
| 9 | Bê tông mái taluy, mác 200, PC40, đá 2x4 (kể cả công tác ván khuôn) | nt | 16,43 | m3 |
| V | DI DỜI TRỤ ĐIỆN | |||
| 1 | Tháo dỡ, di dời trụ điện chiếu sáng | Chương V E-HSMT | 1 | trụ |
| 2 | Đào hố móng công trình, đất cấp 3 | nt | 6,01 | m3 |
| 3 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá 4x6 | nt | 0,1 | m3 |
| 4 | Gia công lắp đặt CT, đường kính <=10 mm | nt | 0,01 | tấn |
| 5 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 200 (kể cả công tác ván khuôn) | nt | 0,7 | m3 |
| 6 | Cung cấp + Lắp đặt cột đèn BTLT chiều cao cột 12m | nt | 1 | trụ |
| 7 | Vận chuyển trụ điện | nt | 1 | trụ |
| 8 | Cung cấp dây điện AC120 có vỏ bọc | nt | 60 | m |
| 9 | Lắp xà ngang thủ công cột tròn, <1m | nt | 1 | bộ |
| 10 | Lắp đặt quả sứ | nt | 3 | bộ |
| 11 | Xe cẩu phục vụ lắp đặt đường dây | nt | 2 | ca |
| 12 | Nhân công di dời dây qua vị trí mới (NC bậc 4/7) | nt | 20 | công |
| W | TƯỜNG HỘ LAN | |||
| 1 | Cung cấp Cột ống thép 141,3x4x2080mm | Chương V E-HSMT | 58 | cột |
| 2 | Đóng cọc ống thép D141,3, đất cấp 3 (đoạn ngập đất) | nt | 0,754 | 100m |
| 3 | Đóng cọc ống thép D141,3, đất cấp 3 (đoạn không ngập đất NC, M x 0,75) | nt | 0,406 | 100m |
| 4 | Cung cấp Tấm đầu, tấm cuối 1020x310x3mm | nt | 4 | cái |
| 5 | Cung cấp Tấm sóng KT 3320x310x3mm | nt | 58 | cái |
| 6 | Cung cấp Tấm thép đệm 380x60x5mm | nt | 58 | cái |
| 7 | Cung cấp Tiêu phản quang | nt | 58 | cái |
| 8 | Cung cấp Bulông M16x32 | nt | 348 | cái |
| 9 | Cung cấp Bulông M16x150 | nt | 58 | cái |
| 10 | Cung cấp Màng phản quang đầu tường | nt | 0,93 | m2 |
| 11 | Lắp đặt tường hộ lan mềm | nt | 161,22 | m |
| X | ĐẢM BẢO GIAO THÔNG | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang tam giác A70 (Khấu hao 20%) | Chương V E-HSMT | 12 | biển |
| 2 | Lắp đặt biển báo phản quang hình chữ nhật (Khấu hao 20%) | nt | 8 | biển |
| 3 | Cung cấp thép hình biển báo L(50x50x4mm) (Khấu hao 20%) | nt | 330,97 | kg |
| 4 | Hàn đường hàn 3mm | nt | 3,9 | m |
| 5 | Cung cấp đèn nháy tín hiệu ban đêm (tạm tính) | nt | 8 | cái |
| 6 | Bê tông móng trụ Barie, đá 2x4, mác 150 (kể cả công tác ván khuôn) | nt | 2,11 | m3 |
| 7 | Vữa XM M100 đổ vào ống nhựa | nt | 0,25 | m3 |
| 8 | Cung cấp ống nhựa D60 tại công trường | nt | 88 | m |
| 9 | Lắp dựng móng trụ Barie | nt | 88 | cái |
| 10 | Thép neo trụ và đế | nt | 11,72 | kg |
| 11 | Giấy phản quang | nt | 13,26 | m2 |
| 12 | Cung cấp dây nhựa PVC mỏng 2 màu trắng đỏ rộng 8cm | nt | 240 | m |
| 13 | Nhân công trực chốt đảm bảo giao thông | nt | 15 | công |
| Y | VỊ TRÍ ĐIỂM ĐEN Km110+700 | |||
| Z | NỀN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Bóc phong hóa, đất cấp 1 và vận chuyển đổ đi đúng nơi quy định | Chương V E-HSMT | 0,587 | 100m3 |
| 2 | Đào nền, khuôn, đất cấp 3 | nt | 0,624 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đất cấp 3 để đắp (kể cả vận chuyển) | nt | 0,58 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường K=0,95 | nt | 1,066 | 100m3 |
| 5 | Cắt mặt đường bê tông xi măng 20cm | nt | 0,11 | 100m |
| 6 | Đào bỏ mặt đường bê tông xi măng và vận chuyển đổ đi đúng nơi quy định | nt | 0,067 | 100m3 |
| 7 | Lu tăng cường nền đường từ K=0,95 lên K=0,98 | nt | 1,623 | 100m3 |
| 8 | Lót giấy dầu | nt | 5,409 | 100m2 |
| 9 | Cung cấp + gia công lắp đặt cốt thép tăng cường vị trí hư hỏng, đường kính <=10 mm | nt | 0,524 | tấn |
| 10 | Đổ BT mặt đường M250 đá 2 x 4 dày <25 cm (kể cả công tác ván khuôn) | nt | 108,18 | m3 |
| 11 | Khe co | nt | 99,2 | m |
| 12 | Khe dãn | nt | 12,2 | m |
| 13 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương 0,5kg/m2 | nt | 26,932 | 100m2 |
| 14 | Rải thảm mặt đường bằng bêtông nhựa C19, chiều dày đã lèn ép 5 cm | nt | 35,355 | 100m2 |
| 15 | Sản xuất và vận chuyển bê tông nhự C19 | nt | 4,066 | 100tấn |
| AA | ĐƯỜNG NHÁNH + MỞ RỘNG NÚT | |||
| 1 | Bóc phong hóa, đất cấp 1 và vận chuyển đổ đi đúng nơi quy định | Chương V E-HSMT | 0,506 | 100m3 |
| 2 | Đào khuôn, đánh cấp, rãnh, đất cấp 3 | nt | 0,06 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đất cấp 3 để đắp (kể cả vận chuyển) | nt | 2,171 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường K=0,95 | nt | 1,975 | 100m3 |
| 5 | Lu tăng cường nền đường từ K=0,95 lên K=0,98 | nt | 1,128 | 100m3 |
| 6 | Lót giấy dầu | nt | 3,758 | 100m2 |
| 7 | Bê tông mặt đường mác 250 đá 2 x 4 dày <25 cm (kể cả công tác ván khuôn) | nt | 75,16 | m3 |
| 8 | Khe co | nt | 72 | m |
| 9 | Khe dọc | nt | 25 | m |
| 10 | Khe dãn | nt | 4 | m |
| 11 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương 0,5kg/m2 | nt | 4,79 | 100m2 |
| 12 | Rải thảm mặt đường bằng bêtông nhựa C19, chiều dày đã lèn ép 5 cm | nt | 4,79 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất và vận chuyển bê tông nhự C19 | nt | 0,551 | 100tấn |
| AB | CÔNG TRÌNH PHỤ TRỢ | |||
| AC | Vạch sơn, đinh phản quang | |||
| 1 | Sơn kẻ vạch sơn kẻ đường, chiều dày lớp sơn 2,0 mm | Chương V E-HSMT | 45,46 | m2 |
| 2 | Sơn vạch giảm tốc, chiều dày lớp sơn 6,0 mm (ĐG x2 VL bỏ sơn lót lần 2) | nt | 63,26 | m2 |
| 3 | Cung cấp, khoan tạo lỗ và lắp đặt đinh phản quang | nt | 28 | lỗ |
| AD | Cọc tiêu | |||
| 1 | Đào móng cọc tiêu, đất cấp 3 (tận dụng để đắp và còn lại vận chuyển đổ đi đúng nơi quy định) | Chương V E-HSMT | 1,458 | m3 |
| 2 | Bê tông móng cọc tiêu, đá 2x4, mác 150 (kể cả công tác ván khuôn) | nt | 0,567 | m3 |
| 3 | Cung cấp + gia công cốt thép cọc tiêu, đường kính <10 mm | nt | 0,011 | tấn |
| 4 | Cung cấp + gia công cốt thép cọc tiêu, đường kính <18 mm | nt | 0,034 | tấn |
| 5 | Bê tông cọc tiêu, đá 1x2, mác 250 (kể cả công tác ván khuôn) | nt | 0,225 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cọc tiêu | nt | 9 | cái |
| 7 | Sơn cọc tiêu | nt | 3,987 | m2 |
| AE | Biển báo | |||
| 1 | Đào móng cột biển báo, đất cấp 3 (tận dụng để đắp và còn lại vận chuyển đổ đi đúng nơi quy định) | Chương V E-HSMT | 1,944 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 150 (kể cả công tác ván khuôn) | nt | 0,6 | m3 |
| 3 | Cung cấp + lắp đặt cột đỡ biển báo l=3,5m, biển báo tam giác | nt | 3 | cái |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt bu lông | nt | 6 | cái |
| 5 | Tháo dỡ biển chỉ hướng (60% lắp đặt) | nt | 2 | cái |
| AF | ĐẢO GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sản xuất thép hộp 25x50mm | Chương V E-HSMT | 0,262 | tấn |
| 2 | Hàn đường hàn 4mm | nt | 31,68 | m |
| 3 | Sản xuất thép tấm không rỉ | nt | 0,1 | tấn |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt vít liên kết thép tấm và khung | nt | 1.122 | cái |
| 5 | Cắt dán Decal 3900 lên tấm vỉa di động | nt | 5,78 | m2 |
| 6 | Lắp đặt tấm vỉa di động | nt | 33 | cái |
| AG | ĐÈN VÀNG CẢNH BÁO | |||
| 1 | Đào móng trụ, đất cấp 3 (tận dụng để đắp và còn lại vận chuyển đổ đi đúng nơi quy định) | Chương V E-HSMT | 3,16 | m3 |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt bu lông neo định vị trụ đèn | nt | 8 | cái |
| 3 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá 4x6 | nt | 0,13 | m3 |
| 4 | Cung cấp + gia công lắp đặt cốt thép móng, đường kính <=10 mm | nt | 0,005 | tấn |
| 5 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 200 (kể các công tác ván khuôn) | nt | 1,32 | m3 |
| 6 | Cung cấp bộ đèn cảnh báo chớp vàng cao 5,5m, cần vươn 3m gồm: 2 đèn chớp vàng D300mm, Hệ pin năng lượng 50W, hệ thống điều khiển đèn (chi tiết theo bản vẽ mời thầu) | nt | 2 | bộ |
| 7 | Lắp đặt trụ đèn | nt | 2 | cái |
| 8 | Cung cấp + Lắp đặt biển báo tam giác gắn trên trụ đèn vàng cảnh báo | nt | 2 | cái |
| AH | HỆ THỐNG ĐIỆN TẠI NÚT | |||
| 1 | Tháo dỡ, di dời trụ điện chiếu sáng | Chương V E-HSMT | 1 | trụ |
| 2 | Tháo dỡ, di dời trụ điện viễn thông | nt | 1 | trụ |
| 3 | Đào hố móng công trình, đất cấp 3 | nt | 12,03 | m3 |
| 4 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá 4x6 | nt | 0,2 | m3 |
| 5 | Gia công lắp đặt CT móng, đường kính <=10 mm | nt | 0,021 | tấn |
| 6 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 200 (kể cả công tác ván khuôn) | nt | 1,4 | m3 |
| 7 | Cung cấp + Lắp đặt cột đèn BTLT chiều cao cột 12m | nt | 1 | trụ |
| 8 | Cung cấp + Lắp đặt trụ viễn thông chiều cao cột 6m | nt | 1 | trụ |
| 9 | Vận chuyển trụ điện + trụ viễn thông | nt | 2 | trụ |
| 10 | Lắp cần đèn | nt | 3 | cần |
| 11 | Cung cấp + lắp đặt đèn chiếu sáng led | nt | 3 | bộ |
| 12 | Cung cấp dây điện AC150 có vỏ bọc | nt | 65 | m |
| 13 | Lắp xà ngang thủ công cột tròn, <1m | nt | 1 | bộ |
| 14 | Lắp đặt quả sứ | nt | 3 | bộ |
| 15 | Cung cấp lắp đặt Aptomat tep 5A-10A | nt | 2 | cái |
| 16 | Cáp đồng trần M-10 (0,09kg/m) | nt | 0,9 | m |
| 17 | Đầu cose ép bấm 10mm2 | nt | 33 | cái |
| 18 | Bulong M8x40 | nt | 24 | bộ |
| 19 | Lắp đặt tủ điện | nt | 1 | bộ |
| 20 | Cung cấp + lắp đặt cáp chiếu sáng 2x4mm2 | nt | 1,8 | 100m |
| 21 | Xe cẩu phục vụ lắp đặt đường dây | nt | 3 | ca |
| 22 | Nhân công di dời dây qua vị trí mới (NC bậc 4/7) | nt | 25 | công |
| AI | CỐNG HỘP | |||
| AJ | Phá dỡ | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông xi măng dày 20cm | Chương V E-HSMT | 0,039 | 100m |
| 2 | Phá bỏ bê tông chân khay, búa căn và vận chuyển đổ đi đúng nơi quy định | nt | 6,24 | m3 |
| AK | Cống xây dựng mới | |||
| 1 | Đào đất hố móng bằng máy, đất cấp 3 (tận dụng để đắp và còn lại vận chuyển đổ đi đúng nơi quy định) | Chương V E-HSMT | 1,411 | 100m3 |
| 2 | Hút nước hố móng máy bơm 10CV | nt | 5 | ca |
| 3 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá 4x6 | nt | 8,54 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 250 (kể cả công tác ván khuôn) | nt | 8,54 | m3 |
| 5 | Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 300 (kể cả công tác ván khuôn) | nt | 17,67 | m3 |
| 6 | Cung cấp + gia công lắp đặt cốt thép, đường kính <=18 mm | nt | 5,676 | tấn |
| 7 | Cung cấp + gia công lắp đặt cốt thép, đường kính <=10 mm | nt | 0,07 | tấn |
| 8 | Lắp đặt ống cống | nt | 18 | ống |
| 9 | Joint cao su | nt | 102,68 | m |
| 10 | Chít vữa mối nối, vữa XM M100 | nt | 0,85 | m3 |
| 11 | Đổ BT mui luyện M250 đá 2 x 4 | nt | 1,85 | m3 |
| AL | Xây dựng mới hố ga | |||
| 1 | Đào đất hố móng bằng máy, đất cấp 3 (tận dụng để đắp và còn lại vận chuyển đổ đi đúng nơi quy định) | Chương V E-HSMT | 1,104 | 100m3 |
| 2 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá 4x6 | nt | 2,38 | m3 |
| 3 | Bê tông hố van, hố ga sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PC40, đá 1x2 (kể cả công tác ván khuôn) | nt | 7,39 | m3 |
| 4 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 (kể cả công tác ván khuôn) | nt | 0,9 | m3 |
| 5 | Cung cấp + gia công cốt thép tấm đan, đường kính 10 < f < 18 | nt | 0,175 | tấn |
| 6 | Cung cấp + gia công cốt thép tấm đan, đường kính <=10mm | nt | 0,068 | tấn |
| 7 | Lắp đặt tấm đan (kể cả vận chuyển) | nt | 4 | tấn |
| AM | KÊNH BÊ TÔNG | |||
| AN | Phá dỡ | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông xi măng 20cm | Chương V E-HSMT | 0,086 | 100m |
| 2 | Phá bỏ bê tông, búa căn và vận chuyển đổ đi đúng nơi quy định | nt | 73,04 | m3 |
| 3 | Đào xúc đất cấp 3 để đắp (kể cả vận chuyển) | nt | 2,399 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất hoàn trả kênh bê tông + công bản K=0,95 | nt | 2,123 | 100m3 |
| AO | Kênh bê tông | |||
| 1 | Đào đất hố móng bằng máy, đất cấp III | Chương V E-HSMT | 2,715 | 100m3 |
| 2 | Hút nước hố móng máy bơm 10CV | nt | 10 | ca |
| 3 | Lót bạt nhựa | nt | 1,058 | 100m2 |
| 4 | Bê tông kênh, thanh giằng đá 1x2, mác 200 (kể cả công tác ván khuôn) | nt | 48,89 | m3 |
| 5 | Gia công lắp đặt CT kênh mương, đường kính <=10 mm | nt | 0,664 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt CT kênh mương, đường kính <=18 mm | nt | 1,054 | tấn |
| 7 | Chít khe nối bằng bao tải tẩm nhựa đường | nt | 8,6 | m2 |
| 8 | Lấp đất hố móng (Tận dụng đất đào) | nt | 1,81 | 100m3 |
| AP | KÊNH XÂY MỚI | |||
| 1 | Đào đất hố móng bằng máy, đất cấp 3 (tận dụng để đắp và còn lại vận chuyển đổ đi đúng nơi quy định) | Chương V E-HSMT | 0,082 | 100m3 |
| 2 | Lót bạt nhựa | nt | 0,08 | 100m2 |
| 3 | Bê tông kênh, thanh giằng đá 1x2, mác 200 (kể cả công tác ván khuôn) | nt | 4,33 | m3 |
| 4 | Cung cấp + gia công lắp đặt cốt thép kênh mương, đường kính <=10 mm | nt | 0,019 | tấn |
| 5 | Chít khe nối bằng bao tải tẩm nhựa đường | nt | 5,2 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ cửa phai chắn nước (NC, M x 0,6) | nt | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt cửa phai chắn nước | nt | 3 | cái |
| AQ | ĐẢM BẢO GIAO THÔNG | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang tam giác A70 (Khấu hao 20%) | Chương V E-HSMT | 9 | biển |
| 2 | Lắp đặt biển báo phản quang hình chữ nhật (Khấu hao 20%) | nt | 6 | biển |
| 3 | Cung cấp thép hình biển báo L(50x50x4mm) (Khấu hao 20%) | nt | 248,22 | kg |
| 4 | Hàn đường hàn 3mm | nt | 3,9 | m |
| 5 | Cung cấp đèn nháy tín hiệu ban đêm (tạm tính) | nt | 6 | cái |
| 6 | Bê tông móng trụ Barie, đá 2x4, mác 150 (kể cả công tác ván khuôn) | nt | 1,58 | m3 |
| 7 | Vữa XM M100 đổ vào ống nhựa | nt | 0,19 | m3 |
| 8 | Cung cấp ống nhựa D60 tại công trường | nt | 66 | m |
| 9 | Lắp dựng móng trụ Barie | nt | 66 | cái |
| 10 | Thép neo trụ và đế | nt | 8,79 | kg |
| 11 | Giấy phản quang | nt | 9,95 | m2 |
| 12 | Cung cấp dây nhựa PVC mỏng 2 màu trắng đỏ rộng 8cm | nt | 180 | m |
| 13 | Nhân công trực chốt đảm bảo giao thông | nt | 15 | công |
| AR | DỰ PHÒNG CHI (XL*3%) | |||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi