Gói thầu: Toàn bộ khối lượng xây dựng công trình: Xử lý các điểm đen tiềm ẩn tai nạn giao thông trên tuyến ĐT.638 qua địa bàn huyện Hoài Ân và Tây Sơn

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200528862-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/05/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban An toàn giao thông tỉnh Bình Định
Tên gói thầu Toàn bộ khối lượng xây dựng công trình: Xử lý các điểm đen tiềm ẩn tai nạn giao thông trên tuyến ĐT.638 qua địa bàn huyện Hoài Ân và Tây Sơn
Số hiệu KHLCNT 20200513388
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn sự nghiệp kinh tế của Ban An toàn giao thông tỉnh Bình Định được UBND tỉnh cấp trong năm 2020 (theo Quyết định số 57/QĐ-UBND ngày 07/01/2020 của UBND tỉnh) và kinh phí bố trí năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-15 14:10:00 đến ngày 2020-05-25 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,542,818,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A VỊ TRÍ ĐIỂM ĐEN Km58+700 và Km59+175
B NỀN MẶT ĐƯỜNG
1 Bóc phong hóa, đất cấp 1 và vận chuyển đổ đi đúng nơi quy định Chương V E-HSMT 0,336 100m3
2 Đào khuôn, đánh cấp, rãnh, đất cấp 3 nt 3,065 100m3
3 Đào, xúc đất để đắp, đất cấp 3 (kể cả vận chuyển) nt 6,956 100m3
4 Đắp đất nền đường K=0,95 nt 8,868 100m3
5 Cắt mặt đường BTXM 20cm nt 0,22 100m
6 Đào bỏ mặt đường BTXM 20 cm và vận chuyển đổ đi đúng nơi quy định nt 0,26 100m3
7 Lu tăng cường nền đường từ K=0,95 lên K=0,98 nt 2,599 100m3
8 Lót giấy dầu nt 8,662 100m2
9 Bê tông mặt đường M250 đá 2 x 4 (kể các công tác ván khuôn) nt 173,24 m3
10 Khe co nt 251,82 m
11 Khe dãn nt 26,76 m
12 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương 0,5kg/m2 nt 60,718 100m2
13 Rải thảm mặt đường bằng bêtông nhựa C19, chiều dày đã lèn ép 5 cm nt 76,15 100m2
14 Sản xuất và vận chuyển bê tông nhựa C19 nt 8,757 100tấn
15 Bê tông nâng đỉnh tại các đoạn rãnh, đá 1x2, mác 250 nt 23,53 m3
C CÔNG TRÌNH PHỤ TRỢ
D Vạch sơn, đinh phản quang
1 Sơn kẻ vạch sơn kẻ đường, chiều dày lớp sơn 2,0 mm Chương V E-HSMT 182 m2
2 Sơn vạch giảm tốc, chiều dày lớp sơn 6,0 mm nt 104,53 m2
3 Cung cấp, khoan tạo lỗ và lắp đặt đinh phản quang nt 112 cái
E Cọc tiêu
1 Đào móng cọc tiêu, đất cấp 3 (tận dụng để đắp và còn lại vận chuyển đổ đi đúng nơi quy định) Chương V E-HSMT 1,62 m3
2 Bê tông móng cọc tiêu, đá 2x4, mác 150 (kể các công tác ván khuôn) nt 0,63 m3
3 Cung cấp + gia công cốt thép cọc tiêu, đường kính <10 mm nt 0,013 tấn
4 Cung cấp + gia công cốt thép cọc tiêu, đường kính <18 mm nt 0,037 tấn
5 Bê tông cọc tiêu, đá 1x2, mác 250 (kể các công tác ván khuôn) nt 0,25 m3
6 Lắp dựng cọc tiêu nt 10 cái
7 Sơn cọc tiêu nt 4,43 m2
F Biển báo tam giác
1 Đào móng cột biển báo, đất cấp 3 (tận dụng để đắp và còn lại vận chuyển đổ đi đúng nơi quy định) Chương V E-HSMT 3,888 m3
2 Bê tông móng, đá 2x4, mác 150 (kể các công tác ván khuôn) nt 1,2 m3
3 Cung cấp và lắp đặt bu lông nt 12 cái
4 Cung cấp + lắp đặt cột đỡ biển báo l=3,5m, biển báo tam giác nt 6 cái
G Trụ đèn vàng cảnh báo
1 Đào móng trụ, đất cấp 3 (tận dụng để đắp và còn lại vận chuyển đổ đi đúng nơi quy định) Chương V E-HSMT 3,16 m3
2 Cung cấp, lắp đặt bu lông neo định vị trụ đèn nt 8 cái
3 Làm lớp đá đệm móng, loại đá 4x6 nt 0,13 m3
4 Cung cấp + gia công lắp đặt cốt thép móng, đường kính <=10 mm nt 0,005 tấn
5 Bê tông móng, đá 2x4, mác 200 (kể các công tác ván khuôn) nt 1,32 m3
6 Cung cấp bộ đèn cảnh báo chớp vàng cao 5,5m, cần vươn 3m gồm: 2 đèn chớp vàng D300mm, Hệ pin năng lượng 50W, hệ thống điều khiển đèn (chi tiết theo bản vẽ mời thầu) nt 2 bộ
7 Lắp đặt trụ đèn nt 2 cái
8 Cung cấp + Lắp đặt biển báo tam giác gắn trên trụ đèn vàng cảnh báo nt 2 cái
H RÃNH DỌC HÌNH THANG
1 Đào bỏ rãnh bê tông xi măng hiện trạng và vận chuyển đổ đi đúng nơi quy định Chương V E-HSMT 0,421 100m3
2 Đào móng rãnh, đất cấp 3 (tận dụng để đắp và còn lại vận chuyển đổ đi đúng nơi quy định) nt 0,421 100m3
3 Bê tông rãnh, mác 200, PC40, đá 2x4 (kể các công tác ván khuôn) nt 42,12 m3
I CỬA XẢ
1 Đào móng bằng máy, đất cấp 3 (tận dụng để đắp và còn lại vận chuyển đổ đi đúng nơi quy định) Chương V E-HSMT 0,046 100m3
2 Làm lớp đá đệm móng, đá 4x6 nt 0,24 m3
3 Bê tông chân khay, đá 2x4, mác 200 (kể các công tác ván khuôn) nt 0,86 m3
4 Bê tông cửa xả mác 200, PC40, đá 2x4 (kể các công tác ván khuôn) nt 0,49 m3
J GỜ CHẮN BÁNH
1 Khoan tạo lỗ bằng mũi khoan đặc, lỗ khoan <14mm, chiều sâu khoan <=10cm Chương V E-HSMT 420 lỗ
2 Cung cấp + gia công cốt thép, đường kính 12mm nt 0,238 tấn
3 Cung cấp + Rót keo sikadua 731 gắn cốt thép nt 2 lít
4 Bê tông gờ chắn, đá 2x4, mác 200 (kể các công tác ván khuôn) nt 1,71 m3
5 Sơn trắng đỏ gờ chắn bánh nt 52,68 m2
K CẦU BẢN KM58+664
L
1 Phá bỏ BT chân khay, tường đầu, tường cánh, búa căn và vận chuyển đổ đi đúng nơi quy định Chương V E-HSMT 65,57 m3
2 Đào đất hố móng bằng máy, đất cấp 2 (tận dụng để đắp và còn lại vận chuyển đổ đi đúng nơi quy định) nt 2,71 100m3
3 Đóng cọc tre, dài <=2,5m, thủ công, đất cấp 2 nt 14,85 100m
4 Đục bê tông cốt thép búa căn nt 1,89 m3
5 Hàn đường hàn 6mm nt 27,6 m
6 Khoan tạo lỗ bằng mũi khoan đặc, lỗ khoan <14mm, chiều sâu khoan <=10cm nt 76 lỗ
7 Cung cấp + gia công cốt thép, đường kính 12mm nt 0,014 tấn
8 Cung cấp + Rót keo sikadua 731 gắn cốt thép nt 2,3 lít
9 Hút nước hố móng máy bơm 10CV (TT) nt 20 ca
10 Làm lớp đá đệm móng, loại đá 4x6 nt 22,04 m3
11 Bê tông móng bản hộp đá 2x4, mác 300 (kể các công tác ván khuôn) nt 7,56 m3
12 Lót bạt ni lông trước khi đổ bê tông bản đáy nt 0,21 100m2
13 Bê tông thân mố, M300, PC40, đá 2x4 (kể các công tác ván khuôn) nt 22,85 m3
14 Bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 350 (kể các công tác ván khuôn) nt 9,19 m3
15 Bê tông bản vượt, gối đỡ đá 2x4, mác 250 (kể các công tác ván khuôn) nt 11,43 m3
16 Cung cấp + gia công cốt thép, đường kính >18 mm nt 2,902 tấn
17 Cung cấp + gia công cốt thép, đường kính <=18 mm nt 2,671 tấn
18 Cung cấp + gia công cốt thép, đường kính <=10 mm nt 0,094 tấn
19 Bê tông móng tường cánh, chân khay sân cầu đá 2x4, mác 150 (kể các công tác ván khuôn) nt 29,8 m3
20 Bê tông thân tường cánh, M200, PC40, đá 2x4 (kể các công tác ván khuôn) nt 26,15 m3
21 Bê tông sân cầu, đá 2x4, mác 200 (kể các công tác ván khuôn) nt 9,61 m3
22 Bê tông gờ chắn bánh xe, đá 1x2, mác 300 (kể các công tác ván khuôn) nt 0,86 m3
23 Sơn gờ chắn bánh nt 10,29 m2
24 Cung cấp + Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống d114mm nt 0,014 100m
25 Cung cấp + Lắp đặt co nhựa, đường kính ống d114mm nt 2 cái
26 Bê tông tạo mui luyện, đá 1x2, mác 350 nt 0,98 m3
27 Đệm cát công trình, đầm cóc nt 3,388 100m3
M Lan can tay vịn
1 Cung cấp bu lông mạ kẽm U đường kính 22mm Chương V E-HSMT 8 cái
2 Lắp đặt lan can cũ tận dụng nt 6 công
N Đường công vụ cầu bản Km58+664
1 Đào nền, rãnh, khuôn đường, đất cấp 3 Chương V E-HSMT 2,981 100m3
2 Đào xúc đất cấp 3 để đắp (kể cả vận chuyển) nt 7,881 100m3
3 Đắp đất đường công vụ K=0,95 nt 9,613 100m3
4 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới Dmax37,5 nt 1,608 100m3
5 Láng nhựa mặt đường 3 lớp, T/C 4,5 kg/m2 nt 8,935 100m2
6 Cung cấp ống cống D100 (VL thu hồi 50%) nt 14 m
7 Lắp đặt ống bê tông ly tâm đường kính ống d=1000mm (đoạn 4m) nt 2 đoạn ống
8 Lắp đặt ống bê tông ly tâm đường kính ống d=1000mm (đoạn 3m) nt 2 đoạn ống
9 Lắp đặt gối cống f1000 nt 8 cái
10 Lắp đặt ống nhựa, D315mm nt 0,56 100m
11 Đóng cọc tre, dài 3m, thủ công, đất cấp 2 nt 0,997 100m
12 Sơn cọc tre nt 9,63 m2
13 Cung cấp dây nhựa PVC mỏng 2 màu trắng đỏ rộng 8cm nt 508,15 m
14 Đào phá lớp CPĐD + đường công vụ, đất cấp 3 và vận chuyển đổ đi đúng nơi quy định nt 11,221 100m3
15 Thu hồi ống bê tông ly tâm đường kính ống d=1000mm (đoạn 4m) 60% lắp đặt nt 2 đoạn ống
16 Thu hồi ống bê tông ly tâm đường kính ống d=1000mm (đoạn 3m) 60% lắp đặt nt 2 đoạn ống
17 Tháo dỡ, thu hồi ống nhựa, đường kính ống d=315mm (60% lắp đặt) nt 0,56 100m
O Gia cố mái
1 Đào đất hố móng bằng máy, đất cấp 2 (tận dụng để đắp và còn lại vận chuyển đổ đi đúng nơi quy định) Chương V E-HSMT 1,301 100m3
2 Đệm móng chân khay loại đá 4x6 nt 4,4 m3
3 Bê tông chân khay khóa mái đá 2x4, mác 150 (kể cả công tác ván khuôn) nt 20,24 m3
4 Tạo khe thi công bằng matit nhựa đường (KT 2,0x15cm) nt 40,29 m
5 Cung cấp + Lắp đặt ống nhựa thoát nước, đường kính ống d=34mm nt 0,072 100m
6 Rải vải địa kỹ thuật nt 0,016 100m2
7 Đệm đá dăm 4x6 nt 0,024 100m3
8 Lót bạt nhựa nt 2,739 100m2
9 Bê tông mái taluy, mác 200, PC40, đá 2x4 (kể cả công tác ván khuôn) nt 41,081 m3
P CẦU BẢN KM59+175
Q
1 Phá bỏ bê tông chân khay, tường đầu, tường cánh, búa căn và vận chuyển đổ đi đúng nơi quy định Chương V E-HSMT 65,57 m3
2 Đào đất hố móng bằng máy, đất cấp 2 (tận dụng để đắp và còn lại vận chuyển đổ đi đúng nơi quy định) nt 5,793 100m3
3 Đóng cọc tre, dài <=2,5m, thủ công, đất cấp 2 nt 15,75 100m
4 Đục bê tông cốt thép, búa căn nt 1,89 m3
5 Hàn đường hàn 6mm nt 27,6 m
6 Khoan tạo lỗ bằng mũi khoan đặc, lỗ khoan <14mm, chiều sâu khoan <=10cm nt 76 lỗ
7 Cung cấp + gia công cốt thép, đường kính 12mm nt 0,014 tấn
8 Rót keo sikadua 731 gắn cốt thép nt 2,3 lít
9 Hút nước hố móng máy bơm 10CV (TT) nt 20 ca
10 Làm lớp đá đệm móng, loại đá 4x6 nt 25,17 m3
11 Bê tông móng bản hộp đá 2x4, mác 300 (kể các công tác ván khuôn) nt 9,72 m3
12 Lót bạt ni lông trước khi đổ BT bản đáy nt 0,266 100m2
13 Bê tông thân mố, mác 300, PC40, đá 2x4 (kể cả công tác ván khuôn) nt 29,25 m3
14 Bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 350 (kể cả công tác ván khuôn) nt 11,64 m3
15 Bê tông bản vượt, gối đỡ đá 2x4, mác 250 (kể cả công tác ván khuôn) nt 14,94 m3
16 Cung cấp + gia công cốt thép, đường kính >18 mm nt 3,494 tấn
17 Cung cấp + gia công cốt thép, đường kính <=18 mm nt 3,264 tấn
18 Cung cấp + gia công cốt thép, đường kính <=10 mm nt 0,12 tấn
19 Bê tông móng, đá 2x4, mác 150 (kể cả công tác ván khuôn) nt 29,8 m3
20 Bê tông thân tường cánh, mác 200, PC40, đá 2x4 (kể cả công tác ván khuôn) nt 26,15 m3
21 Bê tông sân cầu, đá 2x4, mác 200 (kể cả công tác ván khuôn) nt 9,61 m3
22 Bê tông gờ chắn bánh xe, đá 1x2, mác 300 (kể cả công tác ván khuôn) nt 0,86 m3
23 Sơn gờ chắn bánh nt 5,15 m2
24 Cung cấp + lắp đặt ống nhựa, đường kính ống d114mm nt 0,014 100m
25 Cung cấp + lắp đặt co nhựa, đường kính ống d114mm nt 2 cái
26 Bê tông tạo mui luyện, đá 1x2, mác 350 nt 1,26 m3
27 Đệm cát công trình, đầm cóc nt 3,278 100m3
R Lan can tay vịn
1 Cung cấp bu lông mạ kẽm U đường kính 22mm Chương V E-HSMT 8 cái
2 Sản xuất kết cấu thép lan can cầu đường bộ nt 0,268 tấn
3 Lắp đặt lan can nt 0,268 tấn
S Sửa gờ chắn bánh, lan can tay vịn
1 Phá bỏ bê tông cốt thép, búa căn và vận chuyển đổ đi đúng nơi quy định Chương V E-HSMT 0,61 m3
2 Cung cấp + gia công cốt thép, đường kính <=18mm nt 0,109 tấn
3 Bê tông gờ chắn bánh xe, đá 1x2, mác 300 (kể cả công tác ván khuôn) nt 1,02 m3
4 Sơn gờ chắn bánh nt 5,15 m2
5 Cung cấp + lắp đặt ống nhựa, đường kính ống d114mm nt 0,014 100m
6 Cung cấp + lắp đặt co nhựa, đường kính ống d114mm nt 2 cái
7 Cung cấp bu lông mạ kẽm U đường kính 22mm nt 8 cái
8 Lắp đặt lan can cũ tận dụng nt 6 công
T Đường công vụ cầu bản Km59+175
1 Đào nền, khuôn, rãnh, đất cấp 3 Chương V E-HSMT 0,111 100m3
2 Đào xúc đất cấp 3 để đắp (kể cả vận chuyển) nt 9,777 100m3
3 Đắp đất đường công vụ K=0,95 nt 8,751 100m3
4 Làm móng CPĐD Dmax37,5 nt 1,197 100m3
5 Láng nhựa mặt đường 3 lớp, T/C 4,5 kg/m2 nt 6,648 100m2
6 Cung cấp ống cống D100 (VL thu hồi 50%) nt 14 m
7 Lắp đặt ống bê tông ly tâm đường kính ống d=1000mm (đoạn 4m) nt 2 đoạn ống
8 Lắp đặt ống bê tông ly tâm đường kính ống d=1000mm (đoạn 3m) nt 2 đoạn ống
9 Lắp đặt gối cống D1000mm nt 8 cái
10 Lắp đặt ống nhựa, D315mm nt 0,56 100m
11 Đóng cọc tre, dài 3m, thủ công, đất cấp II nt 0,967 100m
12 Sơn cọc tre nt 9,63 m2
13 Cung cấp dây nhựa PVC mỏng 2 màu trắng đỏ rộng 8cm nt 508,15 m
14 Đào phá lớp CPĐD + đường công vụ, đất cấp III và vận chuyển đổ đi đúng nơi quy định nt 9,948 100m3
15 Thu hồi ống bê tông ly tâm đường kính ống d=1000mm (đoạn 4m) 60% lắp đặt nt 2 đoạn ống
16 Thu hồi ống bê tông ly tâm đường kính ống d=1000mm (đoạn 3m) 60% lắp đặt nt 2 đoạn ống
17 Tháo dỡ, thu hồi ống nhựa, đường kính ống d=315mm (60% lắp đặt) nt 0,56 100m
U Gia cố mái
1 Đào đất hố móng bằng máy, đất cấp 2 (tận dụng để đắp và còn lại vận chuyển đổ đi đúng nơi quy định) Chương V E-HSMT 0,547 100m3
2 Đệm móng chân khay loại đá 4x6 nt 1,3 m3
3 Bê tông chân khay khóa mái đá 2x4, mác 150 (kể cả công tác ván khuôn) nt 7,23 m3
4 Tạo khe thi công bằng matit nhựa đường (KT 2,0x15cm) nt 11,96 m
5 Lắp đặt ống nhựa thoát nước, đường kính ống d=34mm nt 0,024 100m
6 Rải vải địa kỹ thuật nt 0,005 100m2
7 Đệm đá dăm 4x6 nt 0,008 100m3
8 Lót bạt nhựa nt 1,095 100m2
9 Bê tông mái taluy, mác 200, PC40, đá 2x4 (kể cả công tác ván khuôn) nt 16,43 m3
V DI DỜI TRỤ ĐIỆN
1 Tháo dỡ, di dời trụ điện chiếu sáng Chương V E-HSMT 1 trụ
2 Đào hố móng công trình, đất cấp 3 nt 6,01 m3
3 Làm lớp đá đệm móng, loại đá 4x6 nt 0,1 m3
4 Gia công lắp đặt CT, đường kính <=10 mm nt 0,01 tấn
5 Bê tông móng, đá 2x4, mác 200 (kể cả công tác ván khuôn) nt 0,7 m3
6 Cung cấp + Lắp đặt cột đèn BTLT chiều cao cột 12m nt 1 trụ
7 Vận chuyển trụ điện nt 1 trụ
8 Cung cấp dây điện AC120 có vỏ bọc nt 60 m
9 Lắp xà ngang thủ công cột tròn, <1m nt 1 bộ
10 Lắp đặt quả sứ nt 3 bộ
11 Xe cẩu phục vụ lắp đặt đường dây nt 2 ca
12 Nhân công di dời dây qua vị trí mới (NC bậc 4/7) nt 20 công
W TƯỜNG HỘ LAN
1 Cung cấp Cột ống thép 141,3x4x2080mm Chương V E-HSMT 58 cột
2 Đóng cọc ống thép D141,3, đất cấp 3 (đoạn ngập đất) nt 0,754 100m
3 Đóng cọc ống thép D141,3, đất cấp 3 (đoạn không ngập đất NC, M x 0,75) nt 0,406 100m
4 Cung cấp Tấm đầu, tấm cuối 1020x310x3mm nt 4 cái
5 Cung cấp Tấm sóng KT 3320x310x3mm nt 58 cái
6 Cung cấp Tấm thép đệm 380x60x5mm nt 58 cái
7 Cung cấp Tiêu phản quang nt 58 cái
8 Cung cấp Bulông M16x32 nt 348 cái
9 Cung cấp Bulông M16x150 nt 58 cái
10 Cung cấp Màng phản quang đầu tường nt 0,93 m2
11 Lắp đặt tường hộ lan mềm nt 161,22 m
X ĐẢM BẢO GIAO THÔNG
1 Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang tam giác A70 (Khấu hao 20%) Chương V E-HSMT 12 biển
2 Lắp đặt biển báo phản quang hình chữ nhật (Khấu hao 20%) nt 8 biển
3 Cung cấp thép hình biển báo L(50x50x4mm) (Khấu hao 20%) nt 330,97 kg
4 Hàn đường hàn 3mm nt 3,9 m
5 Cung cấp đèn nháy tín hiệu ban đêm (tạm tính) nt 8 cái
6 Bê tông móng trụ Barie, đá 2x4, mác 150 (kể cả công tác ván khuôn) nt 2,11 m3
7 Vữa XM M100 đổ vào ống nhựa nt 0,25 m3
8 Cung cấp ống nhựa D60 tại công trường nt 88 m
9 Lắp dựng móng trụ Barie nt 88 cái
10 Thép neo trụ và đế nt 11,72 kg
11 Giấy phản quang nt 13,26 m2
12 Cung cấp dây nhựa PVC mỏng 2 màu trắng đỏ rộng 8cm nt 240 m
13 Nhân công trực chốt đảm bảo giao thông nt 15 công
Y VỊ TRÍ ĐIỂM ĐEN Km110+700
Z NỀN MẶT ĐƯỜNG
1 Bóc phong hóa, đất cấp 1 và vận chuyển đổ đi đúng nơi quy định Chương V E-HSMT 0,587 100m3
2 Đào nền, khuôn, đất cấp 3 nt 0,624 100m3
3 Đào xúc đất cấp 3 để đắp (kể cả vận chuyển) nt 0,58 100m3
4 Đắp đất nền đường K=0,95 nt 1,066 100m3
5 Cắt mặt đường bê tông xi măng 20cm nt 0,11 100m
6 Đào bỏ mặt đường bê tông xi măng và vận chuyển đổ đi đúng nơi quy định nt 0,067 100m3
7 Lu tăng cường nền đường từ K=0,95 lên K=0,98 nt 1,623 100m3
8 Lót giấy dầu nt 5,409 100m2
9 Cung cấp + gia công lắp đặt cốt thép tăng cường vị trí hư hỏng, đường kính <=10 mm nt 0,524 tấn
10 Đổ BT mặt đường M250 đá 2 x 4 dày <25 cm (kể cả công tác ván khuôn) nt 108,18 m3
11 Khe co nt 99,2 m
12 Khe dãn nt 12,2 m
13 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương 0,5kg/m2 nt 26,932 100m2
14 Rải thảm mặt đường bằng bêtông nhựa C19, chiều dày đã lèn ép 5 cm nt 35,355 100m2
15 Sản xuất và vận chuyển bê tông nhự C19 nt 4,066 100tấn
AA ĐƯỜNG NHÁNH + MỞ RỘNG NÚT
1 Bóc phong hóa, đất cấp 1 và vận chuyển đổ đi đúng nơi quy định Chương V E-HSMT 0,506 100m3
2 Đào khuôn, đánh cấp, rãnh, đất cấp 3 nt 0,06 100m3
3 Đào xúc đất cấp 3 để đắp (kể cả vận chuyển) nt 2,171 100m3
4 Đắp đất nền đường K=0,95 nt 1,975 100m3
5 Lu tăng cường nền đường từ K=0,95 lên K=0,98 nt 1,128 100m3
6 Lót giấy dầu nt 3,758 100m2
7 Bê tông mặt đường mác 250 đá 2 x 4 dày <25 cm (kể cả công tác ván khuôn) nt 75,16 m3
8 Khe co nt 72 m
9 Khe dọc nt 25 m
10 Khe dãn nt 4 m
11 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương 0,5kg/m2 nt 4,79 100m2
12 Rải thảm mặt đường bằng bêtông nhựa C19, chiều dày đã lèn ép 5 cm nt 4,79 100m2
13 Sản xuất và vận chuyển bê tông nhự C19 nt 0,551 100tấn
AB CÔNG TRÌNH PHỤ TRỢ
AC Vạch sơn, đinh phản quang
1 Sơn kẻ vạch sơn kẻ đường, chiều dày lớp sơn 2,0 mm Chương V E-HSMT 45,46 m2
2 Sơn vạch giảm tốc, chiều dày lớp sơn 6,0 mm (ĐG x2 VL bỏ sơn lót lần 2) nt 63,26 m2
3 Cung cấp, khoan tạo lỗ và lắp đặt đinh phản quang nt 28 lỗ
AD Cọc tiêu
1 Đào móng cọc tiêu, đất cấp 3 (tận dụng để đắp và còn lại vận chuyển đổ đi đúng nơi quy định) Chương V E-HSMT 1,458 m3
2 Bê tông móng cọc tiêu, đá 2x4, mác 150 (kể cả công tác ván khuôn) nt 0,567 m3
3 Cung cấp + gia công cốt thép cọc tiêu, đường kính <10 mm nt 0,011 tấn
4 Cung cấp + gia công cốt thép cọc tiêu, đường kính <18 mm nt 0,034 tấn
5 Bê tông cọc tiêu, đá 1x2, mác 250 (kể cả công tác ván khuôn) nt 0,225 m3
6 Lắp dựng cọc tiêu nt 9 cái
7 Sơn cọc tiêu nt 3,987 m2
AE Biển báo
1 Đào móng cột biển báo, đất cấp 3 (tận dụng để đắp và còn lại vận chuyển đổ đi đúng nơi quy định) Chương V E-HSMT 1,944 m3
2 Bê tông móng, đá 2x4, mác 150 (kể cả công tác ván khuôn) nt 0,6 m3
3 Cung cấp + lắp đặt cột đỡ biển báo l=3,5m, biển báo tam giác nt 3 cái
4 Cung cấp và lắp đặt bu lông nt 6 cái
5 Tháo dỡ biển chỉ hướng (60% lắp đặt) nt 2 cái
AF ĐẢO GIAO THÔNG
1 Sản xuất thép hộp 25x50mm Chương V E-HSMT 0,262 tấn
2 Hàn đường hàn 4mm nt 31,68 m
3 Sản xuất thép tấm không rỉ nt 0,1 tấn
4 Cung cấp, lắp đặt vít liên kết thép tấm và khung nt 1.122 cái
5 Cắt dán Decal 3900 lên tấm vỉa di động nt 5,78 m2
6 Lắp đặt tấm vỉa di động nt 33 cái
AG ĐÈN VÀNG CẢNH BÁO
1 Đào móng trụ, đất cấp 3 (tận dụng để đắp và còn lại vận chuyển đổ đi đúng nơi quy định) Chương V E-HSMT 3,16 m3
2 Cung cấp, lắp đặt bu lông neo định vị trụ đèn nt 8 cái
3 Làm lớp đá đệm móng, loại đá 4x6 nt 0,13 m3
4 Cung cấp + gia công lắp đặt cốt thép móng, đường kính <=10 mm nt 0,005 tấn
5 Bê tông móng, đá 2x4, mác 200 (kể các công tác ván khuôn) nt 1,32 m3
6 Cung cấp bộ đèn cảnh báo chớp vàng cao 5,5m, cần vươn 3m gồm: 2 đèn chớp vàng D300mm, Hệ pin năng lượng 50W, hệ thống điều khiển đèn (chi tiết theo bản vẽ mời thầu) nt 2 bộ
7 Lắp đặt trụ đèn nt 2 cái
8 Cung cấp + Lắp đặt biển báo tam giác gắn trên trụ đèn vàng cảnh báo nt 2 cái
AH HỆ THỐNG ĐIỆN TẠI NÚT
1 Tháo dỡ, di dời trụ điện chiếu sáng Chương V E-HSMT 1 trụ
2 Tháo dỡ, di dời trụ điện viễn thông nt 1 trụ
3 Đào hố móng công trình, đất cấp 3 nt 12,03 m3
4 Làm lớp đá đệm móng, loại đá 4x6 nt 0,2 m3
5 Gia công lắp đặt CT móng, đường kính <=10 mm nt 0,021 tấn
6 Bê tông móng, đá 2x4, mác 200 (kể cả công tác ván khuôn) nt 1,4 m3
7 Cung cấp + Lắp đặt cột đèn BTLT chiều cao cột 12m nt 1 trụ
8 Cung cấp + Lắp đặt trụ viễn thông chiều cao cột 6m nt 1 trụ
9 Vận chuyển trụ điện + trụ viễn thông nt 2 trụ
10 Lắp cần đèn nt 3 cần
11 Cung cấp + lắp đặt đèn chiếu sáng led nt 3 bộ
12 Cung cấp dây điện AC150 có vỏ bọc nt 65 m
13 Lắp xà ngang thủ công cột tròn, <1m nt 1 bộ
14 Lắp đặt quả sứ nt 3 bộ
15 Cung cấp lắp đặt Aptomat tep 5A-10A nt 2 cái
16 Cáp đồng trần M-10 (0,09kg/m) nt 0,9 m
17 Đầu cose ép bấm 10mm2 nt 33 cái
18 Bulong M8x40 nt 24 bộ
19 Lắp đặt tủ điện nt 1 bộ
20 Cung cấp + lắp đặt cáp chiếu sáng 2x4mm2 nt 1,8 100m
21 Xe cẩu phục vụ lắp đặt đường dây nt 3 ca
22 Nhân công di dời dây qua vị trí mới (NC bậc 4/7) nt 25 công
AI CỐNG HỘP
AJ Phá dỡ
1 Cắt mặt đường bê tông xi măng dày 20cm Chương V E-HSMT 0,039 100m
2 Phá bỏ bê tông chân khay, búa căn và vận chuyển đổ đi đúng nơi quy định nt 6,24 m3
AK Cống xây dựng mới
1 Đào đất hố móng bằng máy, đất cấp 3 (tận dụng để đắp và còn lại vận chuyển đổ đi đúng nơi quy định) Chương V E-HSMT 1,411 100m3
2 Hút nước hố móng máy bơm 10CV nt 5 ca
3 Làm lớp đá đệm móng, loại đá 4x6 nt 8,54 m3
4 Bê tông móng, đá 2x4, mác 250 (kể cả công tác ván khuôn) nt 8,54 m3
5 Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 300 (kể cả công tác ván khuôn) nt 17,67 m3
6 Cung cấp + gia công lắp đặt cốt thép, đường kính <=18 mm nt 5,676 tấn
7 Cung cấp + gia công lắp đặt cốt thép, đường kính <=10 mm nt 0,07 tấn
8 Lắp đặt ống cống nt 18 ống
9 Joint cao su nt 102,68 m
10 Chít vữa mối nối, vữa XM M100 nt 0,85 m3
11 Đổ BT mui luyện M250 đá 2 x 4 nt 1,85 m3
AL Xây dựng mới hố ga
1 Đào đất hố móng bằng máy, đất cấp 3 (tận dụng để đắp và còn lại vận chuyển đổ đi đúng nơi quy định) Chương V E-HSMT 1,104 100m3
2 Làm lớp đá đệm móng, loại đá 4x6 nt 2,38 m3
3 Bê tông hố van, hố ga sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PC40, đá 1x2 (kể cả công tác ván khuôn) nt 7,39 m3
4 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 (kể cả công tác ván khuôn) nt 0,9 m3
5 Cung cấp + gia công cốt thép tấm đan, đường kính 10 < f < 18 nt 0,175 tấn
6 Cung cấp + gia công cốt thép tấm đan, đường kính <=10mm nt 0,068 tấn
7 Lắp đặt tấm đan (kể cả vận chuyển) nt 4 tấn
AM KÊNH BÊ TÔNG
AN Phá dỡ
1 Cắt mặt đường bê tông xi măng 20cm Chương V E-HSMT 0,086 100m
2 Phá bỏ bê tông, búa căn và vận chuyển đổ đi đúng nơi quy định nt 73,04 m3
3 Đào xúc đất cấp 3 để đắp (kể cả vận chuyển) nt 2,399 100m3
4 Đắp đất hoàn trả kênh bê tông + công bản K=0,95 nt 2,123 100m3
AO Kênh bê tông
1 Đào đất hố móng bằng máy, đất cấp III Chương V E-HSMT 2,715 100m3
2 Hút nước hố móng máy bơm 10CV nt 10 ca
3 Lót bạt nhựa nt 1,058 100m2
4 Bê tông kênh, thanh giằng đá 1x2, mác 200 (kể cả công tác ván khuôn) nt 48,89 m3
5 Gia công lắp đặt CT kênh mương, đường kính <=10 mm nt 0,664 tấn
6 Sản xuất, lắp đặt CT kênh mương, đường kính <=18 mm nt 1,054 tấn
7 Chít khe nối bằng bao tải tẩm nhựa đường nt 8,6 m2
8 Lấp đất hố móng (Tận dụng đất đào) nt 1,81 100m3
AP KÊNH XÂY MỚI
1 Đào đất hố móng bằng máy, đất cấp 3 (tận dụng để đắp và còn lại vận chuyển đổ đi đúng nơi quy định) Chương V E-HSMT 0,082 100m3
2 Lót bạt nhựa nt 0,08 100m2
3 Bê tông kênh, thanh giằng đá 1x2, mác 200 (kể cả công tác ván khuôn) nt 4,33 m3
4 Cung cấp + gia công lắp đặt cốt thép kênh mương, đường kính <=10 mm nt 0,019 tấn
5 Chít khe nối bằng bao tải tẩm nhựa đường nt 5,2 m2
6 Tháo dỡ cửa phai chắn nước (NC, M x 0,6) nt 3 cái
7 Lắp đặt cửa phai chắn nước nt 3 cái
AQ ĐẢM BẢO GIAO THÔNG
1 Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang tam giác A70 (Khấu hao 20%) Chương V E-HSMT 9 biển
2 Lắp đặt biển báo phản quang hình chữ nhật (Khấu hao 20%) nt 6 biển
3 Cung cấp thép hình biển báo L(50x50x4mm) (Khấu hao 20%) nt 248,22 kg
4 Hàn đường hàn 3mm nt 3,9 m
5 Cung cấp đèn nháy tín hiệu ban đêm (tạm tính) nt 6 cái
6 Bê tông móng trụ Barie, đá 2x4, mác 150 (kể cả công tác ván khuôn) nt 1,58 m3
7 Vữa XM M100 đổ vào ống nhựa nt 0,19 m3
8 Cung cấp ống nhựa D60 tại công trường nt 66 m
9 Lắp dựng móng trụ Barie nt 66 cái
10 Thép neo trụ và đế nt 8,79 kg
11 Giấy phản quang nt 9,95 m2
12 Cung cấp dây nhựa PVC mỏng 2 màu trắng đỏ rộng 8cm nt 180 m
13 Nhân công trực chốt đảm bảo giao thông nt 15 công
AR DỰ PHÒNG CHI (XL*3%)
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->