Gói thầu: Gói thầu số 3: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200533555-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/05/2020 06:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân phường Phương Mai, quận Đống Đa, Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200453964 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quận |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-15 06:20:00 đến ngày 2020-05-25 06:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,442,515,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 36,000,000 VNĐ ((Ba mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Xây lắp | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Chương IV | 0,815 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m | Chương IV | 94,949 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <=16 m | Chương IV | 0,526 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ trần | Chương IV | 63,684 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa | Chương IV | 20,009 | m2 |
| 6 | Phá lớp song sắt | Chương IV | 1,411 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ bệ xí | Chương IV | 2 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ Quạt trần | Chương IV | 2 | cái |
| 9 | Tháo dỡ Quạt treo tường | Chương IV | 4 | cái |
| 10 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch | Chương IV | 33,443 | m3 |
| 11 | Phá dỡ Nền xi măng không cốt thép | Chương IV | 117,6 | m2 |
| 12 | Phá dỡ móng các loại - Móng xây gạch | Chương IV | 7,728 | m3 |
| 13 | Phá dỡ móng các loại - Móng bê tông có cốt thép | Chương IV | 0,259 | m3 |
| 14 | Tháo dỡ tấm đan rãnh | Chương IV | 17 | cái |
| 15 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn sỏi đá | Chương IV | 1,388 | m3 |
| 16 | Phá dỡ tường xây gạch - Chiều dày tường <=22cm | Chương IV | 2,239 | m3 |
| 17 | Phá dỡ móng các loại - Móng bê tông không cốt thép | Chương IV | 1,758 | m3 |
| 18 | Trung chuyển, vận chuyển phế thải đổ thải | Chương IV | 49,551 | m3 |
| 19 | Sản xuất dầm mái | Chương IV | 1,2 | tấn |
| 20 | Lắp dựng dầm tường | Chương IV | 1,2 | tấn |
| 21 | Cọc gỗ (cọc tràm) | Chương IV | 211,75 | m |
| 22 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm, chiều dài cọc <=2,5m vào đất cấp II | Chương IV | 2,118 | 100m |
| 23 | Phên nứa | Chương IV | 76,23 | m2 |
| 24 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp II | Chương IV | 164,378 | m3 |
| 25 | Trung chuyển, vận chuyển đất thải đổ thải | Chương IV | 164,378 | m3 |
| 26 | Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2,5 m vào đất cấp II | Chương IV | 39,888 | 100m |
| 27 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Chương IV | 0,096 | 100m2 |
| 28 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Chương IV | 7,962 | m3 |
| 29 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Chương IV | 0,811 | 100m2 |
| 30 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Chương IV | 33,539 | m3 |
| 31 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Chương IV | 2,741 | tấn |
| 32 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Chương IV | 1,597 | m3 |
| 33 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Chương IV | 0,225 | 100m2 |
| 34 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Chương IV | 0,069 | tấn |
| 35 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Chương IV | 0,037 | tấn |
| 36 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Chương IV | 0,554 | tấn |
| 37 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương IV | 15,935 | m3 |
| 38 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương IV | 0,093 | 100m2 |
| 39 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Chương IV | 0,014 | tấn |
| 40 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Chương IV | 0,092 | tấn |
| 41 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương IV | 1,028 | m3 |
| 42 | Đắp cát nền móng công trình | Chương IV | 123,851 | m3 |
| 43 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II | Chương IV | 15,051 | m3 |
| 44 | Hút bể phốt cũ tại sân | Chương IV | 11,136 | m3 |
| 45 | Đắp cát nền móng công trình | Chương IV | 11,136 | m3 |
| 46 | Trung chuyển, vận chuyển đất thải đổ thải | Chương IV | 15,051 | m3 |
| 47 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Chương IV | 0,496 | m3 |
| 48 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Chương IV | 0,744 | m3 |
| 49 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương IV | 0,012 | 100m2 |
| 50 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chương IV | 0,092 | tấn |
| 51 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương IV | 3,028 | m3 |
| 52 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương IV | 0,297 | m3 |
| 53 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương IV | 0,012 | 100m2 |
| 54 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Chương IV | 0,03 | tấn |
| 55 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương IV | 15,329 | m2 |
| 56 | Trát tường ngoài, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương IV | 14,1 | m2 |
| 57 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Chương IV | 4,96 | m2 |
| 58 | Quét nước ximăng 2 nước | Chương IV | 15,329 | m2 |
| 59 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Chương IV | 4 | cái |
| 60 | Đắp cát nền móng công trình | Chương IV | 7,115 | m3 |
| 61 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II | Chương IV | 22,859 | m3 |
| 62 | Trung chuyển, vận chuyển đất thải đổ thải | Chương IV | 22,859 | m3 |
| 63 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Chương IV | 0,704 | m3 |
| 64 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Chương IV | 0,9 | m3 |
| 65 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương IV | 0,013 | 100m2 |
| 66 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chương IV | 0,104 | tấn |
| 67 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương IV | 2,697 | m3 |
| 68 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương IV | 0,02 | 100m2 |
| 69 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Chương IV | 0,016 | tấn |
| 70 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Chương IV | 0,069 | tấn |
| 71 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương IV | 0,77 | m3 |
| 72 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Chương IV | 0,07 | 100m2 |
| 73 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Chương IV | 0,15 | tấn |
| 74 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương IV | 0,6 | m3 |
| 75 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương IV | 12,195 | m2 |
| 76 | Trát tường ngoài, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương IV | 17,3 | m2 |
| 77 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Chương IV | 3,994 | m2 |
| 78 | Đắp cát nền móng công trình | Chương IV | 11,775 | m3 |
| 79 | Nắp bể inox dày 2m, khung xương hộp 20x20 | Chương IV | 1 | cái |
| 80 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Chương IV | 0,265 | m3 |
| 81 | Trung chuyển, vận chuyển đất thải đổ thải | Chương IV | 0,265 | m3 |
| 82 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương IV | 0,004 | 100m2 |
| 83 | Vữa bê tông đổ bằng thủ công, Bê tông lót móng Vữa mác 100, đá 2x4 | Chương IV | 0,06 | m3 |
| 84 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <=33cm, Vữa XM mác 75 | Chương IV | 0,117 | m3 |
| 85 | Lát gạch đất nung 300x300 mm | Chương IV | 0,99 | m2 |
| 86 | Đắp cát nền móng công trình | Chương IV | 26,977 | m3 |
| 87 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương IV | 7,708 | m3 |
| 88 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <= 4 m | Chương IV | 1,2 | tấn |
| 89 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Chương IV | 1,223 | 100m2 |
| 90 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 | Chương IV | 8,495 | m3 |
| 91 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m | Chương IV | 0,337 | tấn |
| 92 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Chương IV | 0,166 | tấn |
| 93 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Chương IV | 1,877 | tấn |
| 94 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương IV | 12,054 | m3 |
| 95 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương IV | 1,099 | 100m2 |
| 96 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Chương IV | 0,138 | tấn |
| 97 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Chương IV | 0,332 | tấn |
| 98 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m | Chương IV | 0,719 | tấn |
| 99 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Chương IV | 0,211 | tấn |
| 100 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Chương IV | 0,883 | tấn |
| 101 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m | Chương IV | 0,498 | tấn |
| 102 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương IV | 23,317 | m3 |
| 103 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Chương IV | 2,161 | 100m2 |
| 104 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Chương IV | 2,948 | tấn |
| 105 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương IV | 0,102 | 100m2 |
| 106 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | Chương IV | 0,028 | tấn |
| 107 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Chương IV | 0,678 | m3 |
| 108 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Chương IV | 73,545 | m3 |
| 109 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Chương IV | 4,769 | m3 |
| 110 | Con tiện bê tông xi măng | Chương IV | 56 | con |
| 111 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Chương IV | 1,621 | m3 |
| 112 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương IV | 0,217 | 100m2 |
| 113 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Chương IV | 0,063 | tấn |
| 114 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m | Chương IV | 0,108 | tấn |
| 115 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Chương IV | 29 | cái |
| 116 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Chương IV | 0,294 | m3 |
| 117 | Trung chuyển, vận chuyển đất thải đổ thải | Chương IV | 0,294 | m3 |
| 118 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Chương IV | 0,003 | 100m2 |
| 119 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Chương IV | 0,066 | m3 |
| 120 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thờng | Chương IV | 0,282 | 100m2 |
| 121 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | Chương IV | 0,239 | tấn |
| 122 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=16 m | Chương IV | 0,102 | tấn |
| 123 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thờng, đá 1x2, mác 200 | Chương IV | 1,991 | m3 |
| 124 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=16 m, vữa XM mác 75 | Chương IV | 1,381 | m3 |
| 125 | Trát granitô tường, vữa XM cát mịn mác 50 | Chương IV | 25,709 | m2 |
| 126 | Lan can cầu thang inox | Chương IV | 15,76 | m |
| 127 | Trụ cầu thang inox | Chương IV | 1 | cái |
| 128 | Đắp cát nền móng công trình | Chương IV | 1,865 | m3 |
| 129 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Chương IV | 0,622 | m3 |
| 130 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm | Chương IV | 12,432 | m2 |
| 131 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 150x400 mm | Chương IV | 2,533 | m2 |
| 132 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Chương IV | 3,979 | 100m2 |
| 133 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Chương IV | 2,731 | 100m2 |
| 134 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Chương IV | 405,7 | m2 |
| 135 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM cát mịn mác 50 | Chương IV | 29,304 | m2 |
| 136 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Chương IV | 504,494 | m2 |
| 137 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Chương IV | 31,33 | m2 |
| 138 | Trát xà dầm, vữa XM mác 50 | Chương IV | 20,306 | m2 |
| 139 | Trát trần, vữa XM mác 50 | Chương IV | 166,609 | m2 |
| 140 | Trát phào đơn, vữa XM cát mịn mác 50 | Chương IV | 256,4 | m |
| 141 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 50 | Chương IV | 44,96 | m |
| 142 | Trát phào kép, vữa XM cát mịn mác 50 | Chương IV | 129,64 | m |
| 143 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Chương IV | 78,276 | m2 |
| 144 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương IV | 74,436 | m2 |
| 145 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm | Chương IV | 133,171 | m2 |
| 146 | Lát gạch đất nung 300x300 mm | Chương IV | 74,436 | m2 |
| 147 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Chương IV | 19,556 | m2 |
| 148 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương IV | 12,8 | m2 |
| 149 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 250x250mm | Chương IV | 19,2 | m2 |
| 150 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x400mm | Chương IV | 12,749 | m2 |
| 151 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400 mm | Chương IV | 83,607 | m2 |
| 152 | ốp trụ, cột, gạch 6x20cm | Chương IV | 16,699 | m2 |
| 153 | Biển hiệu công trình (khung nhôm, nền aluminium, chữ nổi mica) | Chương IV | 1,5 | m2 |
| 154 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương IV | 691,409 | m2 |
| 155 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương IV | 435,004 | m2 |
| 156 | SXLD cửa nhựa lõi thép, cửa đi 4 cánh quay, kính 6,38mm phụ kiện kim khí | Chương IV | 14,64 | m2 |
| 157 | SXLD cửa nhựa lõi thép, cửa đi 1 cánh mở quay, kính 6,38mm phụ kiện kim khí | Chương IV | 6,56 | m2 |
| 158 | SXLD cửa nhựa lõi thép, cửa sổ 2 cánh mở quay, kính 6,38mm phụ kiện kim khí | Chương IV | 25,62 | m2 |
| 159 | Cửa sổ 1 cánh hất A | Chương IV | 5,04 | m2 |
| 160 | Vách kính, khung bao nhôm hệ chịu lực, ke liên kết | Chương IV | 5,859 | m2 |
| 161 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm | Chương IV | 0,706 | tấn |
| 162 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương IV | 37,749 | m2 |
| 163 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương IV | 37,749 | m2 |
| 164 | Cửa xếp inox | Chương IV | 5,76 | m2 |
| 165 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương IV | 5,76 | m2 |
| 166 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương IV | 80,975 | m2 |
| 167 | Tủ điện mặt nhựa, đế nhựa chứa 3-6 Aptomat | Chương IV | 1 | cái |
| 168 | Lắp đặt hộp Aptomat | Chương IV | 1 | hộp |
| 169 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 150A | Chương IV | 1 | cái |
| 170 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63A | Chương IV | 2 | cái |
| 171 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50A | Chương IV | 1 | cái |
| 172 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Chương IV | 71,7 | m |
| 173 | Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=25mm | Chương IV | 23,9 | cái |
| 174 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x25mm2 | Chương IV | 30 | m |
| 175 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Chương IV | 17,8 | m |
| 176 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Chương IV | 23,9 | m |
| 177 | Tủ điện mặt nhựa, đế nhựa chứa 4-8 Aptomat | Chương IV | 3 | cái |
| 178 | Lắp đặt hộp Aptomat | Chương IV | 3 | hộp |
| 179 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63A | Chương IV | 2 | cái |
| 180 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50A | Chương IV | 1 | cái |
| 181 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25A | Chương IV | 13 | cái |
| 182 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A | Chương IV | 3 | cái |
| 183 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương IV | 7 | cái |
| 184 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương IV | 20 | bộ |
| 185 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp | Chương IV | 6 | bộ |
| 186 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Chương IV | 1 | bộ |
| 187 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Chương IV | 29 | cái |
| 188 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Chương IV | 10 | cái |
| 189 | Đế công tắc, ổ cắm | Chương IV | 39 | cái |
| 190 | Mặt công tắc, ổ cắm | Chương IV | 39 | cái |
| 191 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chương IV | 146,9 | m |
| 192 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Chương IV | 376,3 | m |
| 193 | Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=20mm | Chương IV | 49 | cái |
| 194 | Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=16mm | Chương IV | 129 | cái |
| 195 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương IV | 146,9 | m |
| 196 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương IV | 376,3 | m |
| 197 | Công tắc đèn cầu thang | Chương IV | 3 | cái |
| 198 | Bình cứu hỏa MFZ4 | Chương IV | 8 | bình |
| 199 | Bảng nội quybằng tôn, in sơn chữ | Chương IV | 2 | bộ |
| 200 | Tiêu lệnh PCCC bằng tôn, in sơn chữ | Chương IV | 2 | bộ |
| 201 | Bảng cấm lửa bằng tôn, in sơn chữ | Chương IV | 2 | bộ |
| 202 | Bảng cấm hút thuốc bằng tôn, in sơn chữ | Chương IV | 2 | bộ |
| 203 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm | Chương IV | 0,149 | 100m |
| 204 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=32mm | Chương IV | 5 | cái |
| 205 | Khóa van D32 | Chương IV | 1 | cái |
| 206 | Van phao đồng | Chương IV | 1 | cái |
| 207 | Máy bơm nước | Chương IV | 1 | cái |
| 208 | Lắp đặt máy bơm | Chương IV | 1 | cái |
| 209 | Rọ hút | Chương IV | 1 | cái |
| 210 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,5m3 | Chương IV | 1 | cái |
| 211 | Van phao điện | Chương IV | 1 | cái |
| 212 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Chương IV | 20 | m |
| 213 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương IV | 20 | m |
| 214 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm | Chương IV | 0,329 | 100m |
| 215 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=32mm | Chương IV | 10 | cái |
| 216 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm | Chương IV | 0,154 | 100m |
| 217 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=32mm | Chương IV | 8 | cái |
| 218 | Khóa van D32 | Chương IV | 2 | cái |
| 219 | Máng tôn (hứng nước mái tôn giữa khe tiếp giáp với nhà của công ty) | Chương IV | 19,51 | m |
| 220 | Cầu chắn rác inox | Chương IV | 6 | cái |
| 221 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=76mm | Chương IV | 0,628 | 100m |
| 222 | Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=76mm | Chương IV | 28 | cái |
| 223 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương IV | 3 | bộ |
| 224 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương IV | 3 | cái |
| 225 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương IV | 3 | bộ |
| 226 | Lắp đặt chân chậu | Chương IV | 3 | cái |
| 227 | Lắp đặt syphong lật | Chương IV | 3 | bộ |
| 228 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương IV | 6 | cái |
| 229 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương IV | 13 | bộ |
| 230 | Lắp đặt dương soi | Chương IV | 3 | cái |
| 231 | Hộp đựng giấy bằng i nox | Chương IV | 3 | cái |
| 232 | Thoát sàn inox | Chương IV | 6 | cái |
| 233 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm | Chương IV | 0,576 | 100m |
| 234 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mm | Chương IV | 62 | cái |
| 235 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=25mm | Chương IV | 0,158 | 100m |
| 236 | Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=25mm | Chương IV | 5 | cái |
| 237 | Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=32mm | Chương IV | 8 | cái |
| 238 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=100mm | Chương IV | 0,332 | 100m |
| 239 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=76mm | Chương IV | 0,273 | 100m |
| 240 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=50mm | Chương IV | 0,08 | 100m |
| 241 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=100mm | Chương IV | 11 | cái |
| 242 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=76mm | Chương IV | 24 | cái |
| 243 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=50mm | Chương IV | 8 | cái |
| 244 | Làm trần bằng tấm thạch cao hoa văn 50x50 cm | Chương IV | 20,1 | m2 |
| 245 | Hộp đựng aptomat mặt nhựa, đế nhựa chứa 2-4 aptomat | Chương IV | 3 | cái |
| 246 | Lắp đặt hộp aptomat | Chương IV | 3 | hộp |
| 247 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A | Chương IV | 3 | cái |
| 248 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường kích thớc 150x150 đến 250x250mm | Chương IV | 3 | cái |
| 249 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp | Chương IV | 6 | bộ |
| 250 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Chương IV | 53,5 | m |
| 251 | Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=15mm | Chương IV | 18 | cái |
| 252 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương IV | 53,5 | m |
| 253 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Chương IV | 3 | cái |
| 254 | Đế ổ cắm | Chương IV | 3 | cái |
| 255 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Chương IV | 13,28 | m3 |
| 256 | Trung chuyển, vận chuyển đất thải đổ thải | Chương IV | 13,28 | m3 |
| 257 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương IV | 6 | cọc |
| 258 | Gia công kim thu sét có chiều dài 1,5m | Chương IV | 4 | cái |
| 259 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1,5m | Chương IV | 4 | cái |
| 260 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất loại d=12mm | Chương IV | 13,5 | m |
| 261 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Chương IV | 13,5 | m |
| 262 | Gem hóa chất làm giảm điện trở (Gem 25a) | Chương IV | 22 | túi |
| 263 | Thép dẹt 40x4 | Chương IV | 14 | m |
| 264 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương IV | 21,299 | m3 |
| 265 | Trung chuyển, vận chuyển đất thải đổ thải | Chương IV | 21,299 | m3 |
| 266 | Ván khuôn gỗ móng dài, bệ máy | Chương IV | 5,338 | m2 |
| 267 | Vữa bê tông đổ bằng thủ công, Bê tông lót móng Vữa mác 100, Đá 2x4 | Chương IV | 2,002 | m3 |
| 268 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây móng, chiều dày >33cm, Vữa XM mác 75 | Chương IV | 7,751 | m3 |
| 269 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương IV | 5,338 | m2 |
| 270 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm | Chương IV | 0,089 | 100kg |
| 271 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm | Chương IV | 0,474 | 100kg |
| 272 | Vữa bê tông đổ bằng thủ công, Bê tông xà dầm, giằng nhà, Vữa mác 200, Đá 1x2 | Chương IV | 0,587 | m3 |
| 273 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33cm, Vữa XM mác 75 | Chương IV | 12,331 | m3 |
| 274 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương IV | 5,338 | m2 |
| 275 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm | Chương IV | 0,089 | 100kg |
| 276 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm | Chương IV | 0,474 | 100kg |
| 277 | Vữa bê tông đổ bằng thủ công, Bê tông xà dầm, giằng nhà, Vữa mác 200, Đá 1x2 | Chương IV | 0,587 | m3 |
| 278 | Đắp cát nền móng công trình | Chương IV | 11,546 | m3 |
| 279 | Trát vữa xi măng cát vàng vào kết cấu bê tông - Tường cột | Chương IV | 129,18 | m2 |
| 280 | Sơn tường 3 nước | Chương IV | 129,18 | m2 |
| 281 | Máng thoát nước | Chương IV | 21,22 | m |
| 282 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm | Chương IV | 0,06 | 100m |
| 283 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=89mm | Chương IV | 6 | cái |
| 284 | Cầu chắn rác inox | Chương IV | 2 | cái |
| 285 | Vữa bê tông đổ bằng thủ công, Bêtông lót móng Vữa mác 150, Đá 2x4 | Chương IV | 3,2 | m3 |
| 286 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | Chương IV | 32 | m2 |
| 287 | Lát gạch xi măng 30x30cm | Chương IV | 32 | m2 |
| 288 | Đắp cát nền móng công trình | Chương IV | 0,713 | m3 |
| 289 | Vữa bê tông đổ bằng thủ công, Bê tông nền, Vữa mác 200, Đá 1x2 | Chương IV | 1,426 | m3 |
| 290 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương IV | 23,741 | m3 |
| 291 | Trung chuyển, vận chuyển đất thải đổ thải | Chương IV | 23,741 | m3 |
| 292 | Ván khuôn gỗ móng dài, bệ máy | Chương IV | 5,728 | m2 |
| 293 | Vữa bê tông đổ bằng thủ công, Bê tông lót móng Vữa mác 100, Đá 2x4 | Chương IV | 2,577 | m3 |
| 294 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11cm, Vữa XM mác 50 | Chương IV | 5,63 | m3 |
| 295 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương IV | 14,676 | m2 |
| 296 | Vữa bê tông đổ bằng thủ công, Bê tông xà dầm, giằng nhà, Vữa mác 200, Đá 1x2 | Chương IV | 1,259 | m3 |
| 297 | Trát vữa xi măng cát vàng vào kết cấu bê tông - Tường cột | Chương IV | 39,956 | m2 |
| 298 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, Vữa XM mác 75 | Chương IV | 7,63 | m2 |
| 299 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương IV | 0,054 | 100m2 |
| 300 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Chương IV | 0,184 | tấn |
| 301 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương IV | 0,9 | m3 |
| 302 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | Chương IV | 22 | cái |
| 303 | Đắp cát móng đường ống, đường cống | Chương IV | 7,697 | m3 |
| 304 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II | Chương IV | 2,01 | m3 |
| 305 | Trung chuyển, vận chuyển đất thải đổ thải | Chương IV | 2,01 | m3 |
| 306 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Chương IV | 0,006 | 100m2 |
| 307 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Chương IV | 0,113 | m3 |
| 308 | Sản xuất cột bằng thép hình | Chương IV | 0,057 | tấn |
| 309 | Lắp dựng cột thép | Chương IV | 0,057 | tấn |
| 310 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Chương IV | 0,202 | m3 |
| 311 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Chương IV | 0,213 | m3 |
| 312 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương IV | 3,001 | m2 |
| 313 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương IV | 6,6 | m |
| 314 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương IV | 3,001 | m2 |
| 315 | Sản xuất cửa inox, hoa sắt bằng inox hộp | Chương IV | 0,078 | tấn |
| 316 | Chốt cửa | Chương IV | 1 | cái |
| 317 | Then cài | Chương IV | 1 | cái |
| 318 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương IV | 2,227 | m2 |
| 319 | Đắp cát nền móng công trình | Chương IV | 1,695 | m3 |
| 320 | Trung chuyển cát các loại | Chương IV | 391,963 | m3 |
| 321 | Trung chuyển xi măng đóng bao | Chương IV | 60,503 | tấn |
| 322 | Trung chuyển gạch lát | Chương IV | 398,978 | m2 |
| 323 | Trung chuyển sắt thép | Chương IV | 14,38 | tấn |
| 324 | Trung chuyển gỗ các loại | Chương IV | 12,231 | m3 |
| 325 | Trung chuyển đá dăm các loại | Chương IV | 107,058 | m3 |
| 326 | Trung chuyển gạch chỉ | Chương IV | 7,12 | 1000v |
| 327 | Trung chuyển tấm lợp các loại | Chương IV | 20,1 | 100m2 |
| B | Chống mối | |||
| 1 | Tạo hàng rào phòng mối bên ngoài bằng phương pháp đào hào (Thuốc PMs 100 12kg/m3) | Chương IV | 7,818 | m3 |
| 2 | Tạo hàng rào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào (Thuốc PMs 100 12kg/m3) | Chương IV | 7,188 | m3 |
| 3 | Công tác xử lý mặt nền công trình | Chương IV | 80,568 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi