Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200457891-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/05/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý Dự án Giao thông nông thôn Khánh Hòa |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200454492 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-12 07:26:00 đến ngày 2020-05-25 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,921,726,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Mặt đường BTXM mở rộng (đoạn1: Km2+498 - Km2+884) | |||
| 1 | Đào đất nền đường (kể cả đào rãnh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.182,17 | m3 |
| 2 | Lu tăng cường nền đường từ K95 đạt K98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 565,35 | m3 |
| 3 | Thi công móng CPĐD loại 1 Dmax 37,5 dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 565,35 | m3 |
| 4 | Lót giấy dầu dưới móng trước khi đổ BT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.788,2 | m2 |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt thép Φ25 khe co ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 177,19 | kg |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt thép Φ12 khe co dọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 410,05 | kg |
| 7 | T/c mặt đường BTXM đá 1x2 M300 dày 24cm dùng phụ gia đông kết nhanh 1% bằng BT thương phẩm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 429,17 | m3 |
| 8 | Cắt khe co dọc, khe co ngang mặt đường BTXM sâu 4 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 471,1 | md |
| 9 | Cắt khe co giả mặt đường BTXM sâu 4 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 151,83 | md |
| 10 | Nhựa đường chít khe dày h = 3 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137,09 | kg |
| 11 | Đắp đất nền đường từ đất tận dụng K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,48 | m3 |
| B | Gia cố lề (503,75m2) | |||
| 1 | T/công móng CPĐD lề gia cố loại 1 Dmax 37,5 lớp dưới, dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,38 | m3 |
| 2 | Lót tấm nylon (nhựa tái sinh) dưới móng trước khi đổ BT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 503,75 | m2 |
| 3 | T/công BT đá 2x4 M200 gia cố lề dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,56 | m3 |
| C | Phần an toàn giao thông | |||
| 1 | Sơn lại trụ biển báo tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | trụ |
| 2 | Cung cấp thanh thép hộp mạ kẽm KT (40x20)mm dày 2mm chống cong vênh (p=1,853kg/m) biển báo làm mới & tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,67 | kg |
| 3 | Bổ sung bu lông D12 L=13cm lk biển báo, thép hộp & trụ biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 4 | Bổ sung bu lông D8 L=5cm lk biển báo & thép hộp KT 20x40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt cọc tiêu làm mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cọc |
| 6 | Sơn vàng đen 3 nước tường đầu cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,48 | m2 |
| 7 | Sơn phản quang màu vàng đường dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,75 | m2 |
| D | Rãnh bê tông hiện hữu sửa chữa + nạo vét cống rãnh | |||
| 1 | Nạo vét cống hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,59 | m3 |
| E | Rãnh chữ nhật KT 60x60 băng đường - Rãnh loại 2 | |||
| 1 | Đệm đá 4x6 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2 | m3 |
| 2 | Lót nylon chống mất nước trước khi đổ BT rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | m2 |
| 3 | BT móng rãnh đá 1x2 M200 đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3 | m3 |
| 4 | BT thành rãnh đá 1x2 M200 đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2 | m3 |
| 5 | BT đá 1x2 M250 đà kiềng đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,18 | m3 |
| 6 | Cung cấp lắp đặt thép tấm dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 219,8 | kg |
| 7 | Cốt thép Φ <= 10 đà kiềng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 218,4 | kg |
| F | Tấm đan loại 2 KT 80x100x14cm | |||
| 1 | Cung cấp lắp đặt thép tấm dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 402,2 | kg |
| 2 | Cốt thép Φ <= 10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 305,4 | kg |
| 3 | Cốt thép 10 < Φ ≤ 18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131,4 | kg |
| 4 | BT nắp đan đá 1x2 M250 đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,22 | m3 |
| G | Rãnh chữ nhật KT 60x48cm đoạn không băng đường - Loại 3 (đoạn qua nhà dân): 156m | |||
| 1 | Đệm đá 4x6 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,6 | m3 |
| 2 | Lót nylon chống mất nước trước khi đổ BT rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156 | m2 |
| 3 | BT móng rãnh đá 1x2 M200 đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,4 | m3 |
| 4 | BT rãnh đá 1x2 M200 đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,95 | m3 |
| H | Rãnh chữ nhật KT 60xH cm đoạn không băng đường - Loại 3 (đoạn qua nhà dân): 240 m | |||
| 1 | Đệm đá 4x6 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m3 |
| 2 | Lót nylon chống mất nước trước khi đổ BT rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240 | m2 |
| 3 | BT móng rãnh đá 1x2 M200 đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m3 |
| 4 | BT rãnh đá 1x2 M200 đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,97 | m3 |
| I | Thanh giằng KT 62x12x12cm | |||
| 1 | Cốt thép Φ <= 10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6 | kg |
| 2 | Cốt thép 10 < Φ ≤ 18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,56 | kg |
| 3 | BT thanh giằng đúc sẵn đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,41 | m3 |
| J | Đan loại 3 KT 100x100x12cm (đan qua nhà dân): 396 tấm | |||
| 1 | Cốt thép Φ <= 10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.447,28 | kg |
| 2 | Cốt thép 10 < Φ ≤ 18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.306,6 | kg |
| 3 | BT tấm đan đá 1x2 M250 đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,16 | m3 |
| K | Đấu nối rãnh chứ U KT 0,6x0,6m vào cống hộp | |||
| 1 | Đào đất móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,44 | m3 |
| 2 | Đệm đá 4x6 dày 10 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | m3 |
| 3 | Bê tông đá 2x4 M200 đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,84 | m3 |
| 4 | Cốt thép nắp đan 10 < Φ ≤ 18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,28 | kg |
| 5 | BT tấm đan đá 1x2 M250 đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | m3 |
| 6 | Đắp đất móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,24 | m3 |
| 7 | Đập bỏ BT tường cánh cống hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,78 | m3 |
| L | Chi tiết gia cố rãnh chống xói đầu cầu | |||
| 1 | Phá bỏ 1 phần BT tường cánh cầu bản để thi công gia cố rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,78 | m3 |
| 2 | BT đổ tại chỗ đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,55 | m3 |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt rọ đá KT 2x1x0,5m dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | rọ |
| M | Mặt đường đào thay móng mới (đoạn 02: Km4+100 - Km7+000) | |||
| 1 | Đào kết cấu cũ bằng máy, vuông thành sắc cạnh dày bq 30 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,5 | m3 |
| 2 | Lu tăng cường khuôn đường bằng máy từ K95 đến K98 dày 30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,15 | m3 |
| 3 | Thi công lớp CPĐD loại 1 Dmax 37,5 dày 16cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,15 | m3 |
| 4 | Thi công lớp móng trên đá 4x6 dày 14cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 207,17 | m2 |
| 5 | Láng nhựa 1 lớp tiêu chuẩn 1,8kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 207,17 | m2 |
| N | Mặt đường bong tróc | |||
| 1 | Tưới nhựa dính bám bằng nhũ tương CSS-1 TCN 0,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,95 | m2 |
| 2 | Thi công lớp BTNC Dmax12,5 B/Q 3cm bù móng mặt đường cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,95 | m2 |
| O | Phần mặt đường BTN thảm tăng cường | |||
| 1 | Đào đất nền đường (kể cả đào rãnh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 980,22 | m3 |
| 2 | Tưới nhựa dính bám bằng nhũ tương CSS-1 TCN 0,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17.908,13 | m2 |
| 3 | Thảm 4cm BTN Dmax 12,5 trên mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17.757,59 | m2 |
| 4 | Thảm bq 2cm BTN Dmax 12,5 trên mặt đường vuốt nối vào đường hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 199,49 | m2 |
| 5 | Đắp đất nền đường từ đất tận dụng K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,41 | m3 |
| P | Phần tấm BTXM hư hỏng sửa chữa cọc TD4 | |||
| 1 | Đào tấm BTXM bị hư hỏng dày bình quân 24cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m3 |
| 2 | Lót giấy dầu dưới móng trước khi đổ BT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m2 |
| 3 | T/c mặt đường BTXM đá 1x2 M300 dày 24cm dùng phụ gia đông kết nhanh 1% bằng BT đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m3 |
| Q | Gia cố lề (1126,13m2) | |||
| 1 | T/công móng CPĐD lề gia cố loại 1 Dmax 25 lớp dưới, dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,61 | m3 |
| 2 | Lót tấm nylon (nhựa tái sinh) dưới móng trước khi đổ BT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.126,13 | m2 |
| 3 | T/công BT đá 2x4 M200 gia cố lề dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168,92 | m3 |
| R | Phần an toàn giao thông | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt biển báo tam giác (L=70cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | biển |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt trụ biển báo mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | trụ |
| 3 | Sơn lại trụ biển báo tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | trụ |
| 4 | Cung cấp thanh thép hộp mạ kẽm KT (40x20)mm dày 2mm chống cong vênh (p=1,853kg/m) biển báo làm mới & tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,58 | kg |
| 5 | Bổ sung bu lông D12 L=13cm lk biển báo, thép hộp & trụ biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82 | cái |
| 6 | Bổ sung bu lông D8 L=5cm lk biển báo & thép hộp KT 20x40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82 | cái |
| 7 | Sơn lại cọc tiêu hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 251 | cọc |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt cọc tiêu làm mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 280 | cọc |
| 9 | Sơn lại trụ Km hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | trụ |
| 10 | Sơn vàng đen 3 nước thành cầu, tường đầu cống + gờ chắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,07 | m2 |
| 11 | Sơn phản quang màu vàng đường dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 216,6 | m2 |
| S | Rãnh bê tông hiện hữu sửa chữa | |||
| 1 | Nạo vét rãnh xây, cống hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 273,21 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ & lắp đặt lại tấm đan để nạo vét rãnh (trọng lượng riêng bq <250kg/tấm) cứ 3 tấm lật 1 tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | tấm |
| T | Rãnh hình thang BT làm mới (đoạn qua nhà dân) - Rãnh loại 1: 63,86m | |||
| 1 | Lót vữa xi măng M100 dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,96 | m2 |
| 2 | BT rãnh đá1x2 mác 200 dày 7cm, đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,92 | m3 |
| 3 | BT đáy rãnh đá 1x2 M200 đổ tại chỗ dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,79 | m3 |
| 4 | Chèn trám VXM mác 100 dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,76 | m2 |
| U | Rãnh hình thang BT làm mới (trừ đoạn qua nhà dân) - Loại 1: 701,14 m | |||
| 1 | Lót vữa xi măng M100 dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.262,05 | m2 |
| 2 | BT rãnh đá1x2 mác 200 dày 7cm, đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,94 | m3 |
| 3 | BT đáy rãnh đá 1x2 M200 đổ tại chỗ dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,63 | m3 |
| 4 | Chèn trám VXM mác 100 dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,78 | m2 |
| V | Đan loại 1 KT 140x60x12cm (đan qua nhà dân): 99 tấm | |||
| 1 | Cốt thép nắp đan Φ ≤ 10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 301,95 | kg |
| 2 | Cốt thép nắp đan 10 < Φ ≤ 18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.130,58 | kg |
| 3 | BT tấm đan đá 1x2 M250 đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,98 | m3 |
| W | Rãnh chữ nhật KT 60x48cm đoạn không băng đường - Loại 3 (Đoạn qua nhà dân): 362m | |||
| 1 | Đệm đá 4x6 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,2 | m3 |
| 2 | Lót nylon chống mất nước trước khi đổ BT rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 362 | m2 |
| 3 | BT móng rãnh đá 1x2 M200 đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,3 | m3 |
| 4 | BT thành rãnh đá 1x2 M200 đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,5 | m3 |
| X | Rãnh chữ nhật KT 60xH cm đoạn không băng đường - Loại 3 (Đoạn qua nhà dân): 103,9m | |||
| 1 | Đệm đá 4x6 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,39 | m3 |
| 2 | Lót nylon chống mất nước trước khi đổ BT rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,9 | m2 |
| 3 | BT móng rãnh đá 1x2 M200 đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,59 | m3 |
| 4 | BT rãnh đá 1x2 M200 đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,23 | m3 |
| Y | Thanh giằng | |||
| 1 | Cốt thép Φ <= 10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3 | kg |
| 2 | Cốt thép 10 < Φ ≤ 18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,78 | kg |
| 3 | BT thanh giằng đúc sẵn đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | m3 |
| Z | Đan loại 3 KT 100x100x12cm (đan qua nhà dân): 466 tấm | |||
| 1 | Cốt thép Φ <= 10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.879,88 | kg |
| 2 | Cốt thép 10 < Φ ≤ 18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.891,1 | kg |
| 3 | BT tấm đan đá 1x2 M250 đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,5 | m3 |
| AA | Hộp nối chuyển tiếp rãnh loại 1 sang loại 2&3 | |||
| 1 | Đệm đá 4x6 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,19 | m3 |
| 2 | Lót nylon chống mất nước trước khi đổ BT rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,92 | m2 |
| 3 | BT móng rãnh đá 1x2 M200 đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,29 | m3 |
| 4 | BT rãnh đá 1x2 M200 đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,44 | m3 |
| AB | Mặt đường đào thay móng mới: 50,89m2 (Phần thảm BTN đoạn 03: Km7+000 - Km8+004) | |||
| 1 | Đào kết cấu cũ bằng máy, vuông thành sắc cạnh dày bq 30 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,89 | m3 |
| 2 | Lu tăng cường khuôn đường bằng máy từ K95 đến K98 dày 30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,27 | m3 |
| 3 | Thi công lớp CPĐD loại 1 Dmax 37,5 dày 16cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,14 | m3 |
| 4 | Thi công lớp móng trên đá 4x6 dày 14cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,89 | m2 |
| 5 | Láng nhựa 1 lớp tiêu chuẩn 1,8kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,89 | m2 |
| AC | Phần mặt đường thảm BTN | |||
| 1 | Tưới nhựa dính bám bằng nhũ tương CSS-1 TCN 0,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.734,32 | m2 |
| 2 | Thảm 4cm BTN Dmax 12,5 trên mặt đường hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.698 | m2 |
| 3 | Thảm bq 2cm BTN Dmax 12,5 trên mặt đường vuốt nối vào đường hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,32 | m2 |
| AD | Phần mặt đường mở rộng láng nhựa 1 lớp 1,8 Kg/m2 | |||
| 1 | Đào đất nền đường (kể cả đào rãnh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 711,14 | m3 |
| 2 | Lu tăng cường móng đường làm mới từ K95 đạt K98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,97 | m3 |
| 3 | Thi công móng dưới bằng CPĐD loại 1 Dmax 37,5 (móng làm mới, mở rộng dày 16cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,05 | m3 |
| 4 | Thi công lớp móng trên đá 4x6 mặt đường móng mở rộng làm mới dày 14cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 256,57 | m2 |
| 5 | Láng nhựa 1 lớp mặt đường làm mới T/c 1,8 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 256,57 | m2 |
| 6 | Đắp đất nền đường từ đất tận dụng K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,81 | m3 |
| AE | Phần mặt đường BTXM vuốt nối đường nhánh | |||
| 1 | Cắt mặt BTXM đường nhánh để đào vuốt nối dày 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,2 | md |
| 2 | Đào kết cấu cũ bằng máy, vuông thành sắc cạnh dày bq 39 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,94 | m3 |
| 3 | Lu tăng cường nền đường từ K95 đạt K98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8 | m3 |
| 4 | Thi công móng CPĐD loại 1 Dmax 37,5 dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9 | m3 |
| 5 | Lót giấy dầu dưới móng trước khi đổ BT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,06 | m2 |
| 6 | T/c mặt đường BTXM đá 1x2 M300 dày 24cm dùng phụ gia đông kết nhanh 1% bằng BT đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,89 | m3 |
| AF | Gia cố lề + gờ chắn: 463,46m2 | |||
| 1 | T/công móng CPĐD lề gia cố loại 1 Dmax 25 lớp dưới, dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,35 | m3 |
| 2 | Lót tấm nylon (nhựa tái sinh) dưới móng trước khi đổ BT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 463,46 | m2 |
| 3 | T/công BT đá 2x4 M200 gia cố lề dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,52 | m3 |
| AG | Gờ chắn KT 0,4x0,2m | |||
| 1 | Lót tấm nylon (nhựa tái sinh) dưới móng trước khi đổ BT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,4 | m2 |
| 2 | T/công gờ chắn BT đá 2x4 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,16 | m3 |
| AH | Phần an toàn giao thông | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt biển báo tam giác (L=70cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | biển |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt trụ biển báo mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | trụ |
| 3 | Nhổ, trồng lại trụ biển báo hiện hữu để tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trụ |
| 4 | Cung cấp thanh thép hộp mạ kẽm KT (40x20)mm dày 2mm chống cong vênh (p=1,853kg/m) biển báo làm mới & tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,67 | kg |
| 5 | Bổ sung bu lông D12 L=13cm lk biển báo, thép hộp & trụ biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 6 | Bổ sung bu lông D8 L=5cm lk biển báo & thép hộp KT 20x40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt cọc tiêu làm mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57 | cọc |
| 8 | Sơn lại trụ Km hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trụ |
| 9 | Sơn vàng đen 3 nước thành cầu, tường đầu cống + gờ chắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,5 | m2 |
| 10 | Sơn phản quang màu vàng đường dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,8 | m2 |
| AI | Rãnh bê tông hiện hữu sửa chữa | |||
| 1 | Nạo vét rãnh xây hiện hữu (đất C2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,95 | m3 |
| AJ | Rãnh hình thang BT làm mới (trừ đoạn qua nhà dân) - Loại 1: 34,6m | |||
| 1 | Lót vữa xi măng M100 dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,28 | m2 |
| 2 | BT rãnh đá1x2 mác 200 dày 7cm, đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,96 | m3 |
| 3 | BT đáy rãnh đá 1x2 M200 đổ tại chỗ dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,97 | m3 |
| 4 | Chèn trám VXM mác 100 dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,83 | m2 |
| AK | Rãnh chữ nhật KT 60x60 băng đường - Rãnh loại 2: 33m | |||
| 1 | Đệm đá 4x6 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,63 | m3 |
| 2 | Lót nylon chống mất nước trước khi đổ BT rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,3 | m2 |
| 3 | BT móng rãnh đá 1x2 M200 đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,45 | m3 |
| 4 | BT thành rãnh đá 1x2 M200 đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,28 | m3 |
| 5 | BT đá 1x2 M250 đà kiềng đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m3 |
| 6 | Cung cấp lắp đặt thép tấm dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 362,67 | kg |
| 7 | Cốt thép Φ <= 10 đà kiềng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 360,36 | kg |
| AL | Tấm đan loại 2 KT 80x100x14cm: 33 tấm | |||
| 1 | Cung cấp lắp đặt thép tấm dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 663,63 | kg |
| 2 | Cốt thép Φ <= 10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 503,91 | kg |
| 3 | Cốt thép 10 < Φ ≤ 18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 216,81 | kg |
| 4 | BT nắp đan đá 1x2 M250 đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,66 | m3 |
| AM | Rãnh chữ nhật KT 60x48cm đoạn không băng đường - Loại 3: 281m | |||
| 1 | Đệm đá 4x6 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,1 | m3 |
| 2 | Lót nylon chống mất nước trước khi đổ BT rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 281 | m2 |
| 3 | BT móng rãnh đá 1x2 M200 đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,15 | m3 |
| 4 | BT rãnh đá 1x2 M200 đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,95 | m3 |
| AN | Rãnh chữ nhật KT 60xH cm đoạn không băng đường - Loại 3: 162m (Đoạn qua nhà dân) | |||
| 1 | Đệm đá 4x6 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,2 | m3 |
| 2 | Lót nylon chống mất nước trước khi đổ BT rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162 | m2 |
| 3 | BT móng rãnh đá 1x2 M200 đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,3 | m3 |
| 4 | BT rãnh đá 1x2 M200 đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,65 | m3 |
| AO | Thanh giằng KT 62x12x12cm: 30 thanh | |||
| 1 | Cốt thép Φ <= 10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | kg |
| 2 | Cốt thép 10 < Φ ≤ 18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,8 | kg |
| 3 | BT thanh giằng đúc sẵn đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | m3 |
| AP | Đan loại 3 KT 100x100x12cm (đan qua nhà dân): 443 tấm | |||
| 1 | Cốt thép Φ <= 10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.737,74 | kg |
| 2 | Cốt thép 10 < Φ ≤ 18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.699,05 | kg |
| 3 | BT tấm đan đá 1x2 M250 đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,76 | m3 |
| AQ | Hộp nối chuyển tiếp rãnh loại 1 sang loại 2&3 | |||
| 1 | Đệm đá 4x6 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,38 | m3 |
| 2 | Lót nylon chống mất nước trước khi đổ BT rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,84 | m2 |
| 3 | BT móng rãnh đá 1x2 M200 đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,58 | m3 |
| 4 | BT rãnh đá 1x2 M200 đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,88 | m3 |
| AR | Mặt đường đào thay móng mới đoạn: Km20+900 - Km22+200 (Phần thảm tăng cường mặt BTN) | |||
| 1 | Đào kết cấu cũ bằng máy, vuông thành sắc cạnh dày bq 30 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,4 | m3 |
| 2 | Lu tăng cường khuôn đường bằng máy từ K95 đến K98 dày 30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,43 | m3 |
| 3 | Thi công lớp CPĐD loại 1 Dmax 37,5 dày 16cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,5 | m3 |
| 4 | Thi công lớp móng trên đá 4x6 dày 14cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,1 | m2 |
| 5 | Láng nhựa 1 lớp tiêu chuẩn 1,8kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,1 | m2 |
| AS | Mặt đường bong tróc | |||
| 1 | Tưới nhựa dính bám bằng nhũ tương CSS-1 TCN 0,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,4 | m2 |
| 2 | Thi công lớp BTNC Dmax12,5 B/Q 3cm bù móng mặt đường cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,4 | m2 |
| AT | Phần mặt đường BTN | |||
| 1 | Đào đất nền đường (kể cả đào rãnh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140,89 | m3 |
| 2 | Tưới nhựa dính bám bằng nhũ tương CSS-1 TCN 0,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7.615,59 | m2 |
| 3 | Thảm 4cm BTN Dmax 12,5 trên mặt đường hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7.669,27 | m2 |
| 4 | Thảm bq 2cm BTN Dmax 12,5 trên mặt đường vuốt nối vào đường hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,72 | m2 |
| 5 | Đắp đất nền đường từ đất tận dụng K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,15 | m3 |
| 6 | BT đá 2x4 M200 sửa chữa lề hư hỏng dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,14 | m3 |
| AU | Gia cố lề (làm mới) | |||
| 1 | T/công móng CPĐD lề gia cố loại 1 Dmax 37,5 lớp dưới, dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,49 | m3 |
| 2 | Lót tấm nylon (nhựa tái sinh) dưới móng trước khi đổ BT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 314,87 | m2 |
| 3 | T/công BT đá 2x4 M200 gia cố lề dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,23 | m3 |
| AV | Gờ chặn mương | |||
| 1 | Lót nhựa tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,25 | m2 |
| 2 | BT lề đá 1x2 M250 dày 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,03 | m3 |
| 3 | Sơn vàng đen 3 nước mặt trước và trên gờ chắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,25 | m2 |
| AW | Gia cố mái taluy | |||
| 1 | T/công lót móng BT đá 2x4 M100 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,47 | m3 |
| 2 | T/công BT đá 2x4 M200 gia cố lề dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7 | m3 |
| AX | Chân khay gia cố mái | |||
| 1 | Lót tấm nylon (nhựa tái sinh) dưới móng trước khi đổ BT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,88 | m2 |
| 2 | T/công gờ chắn BT đá 2x4 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,95 | m3 |
| AY | Phần an toàn giao thông | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt biển báo tam giác (L=70cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | biển |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt trụ biển báo mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | trụ |
| 3 | Nhổ, trồng lại trụ biển báo hiện hữu để tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | trụ |
| 4 | Sơn lại trụ biển báo tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | trụ |
| 5 | Cung cấp thanh thép hộp mạ kẽm KT (40x20)mm dày 2mm chống cong vênh (p=1,853kg/m) biển báo làm mới & tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,23 | kg |
| 6 | Bổ sung bu lông D12 L=13cm lk biển báo, thép hộp & trụ biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 7 | Bổ sung bu lông D8 L=5cm lk biển báo & thép hộp KT 20x40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 8 | Sơn lại cọc tiêu hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190 | cọc |
| 9 | Nhổ, sơn và trồng lại cọc tiêu hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | cọc |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt cọc tiêu làm mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86 | cọc |
| 11 | Sơn lại trụ Km hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | trụ |
| 12 | Sơn vàng đen 3 nước thành cầu, tường đầu cống + gờ chắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,31 | m2 |
| 13 | Cung cấp, lắp đặt mới mắt phản quang dạng tam giác (tại vị trí tường hộ lan hiện hữu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 194 | mắt |
| 14 | Sơn phản quang màu vàng đường dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 146,55 | m2 |
| AZ | Tường hộ lan mềm trồng mới | |||
| 1 | Đào đất hố móng cột tường hộ lan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,11 | m3 |
| 2 | Đệm đá 4x6 dày 10cm móng cột tường hộ lan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,23 | m3 |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt cốt thép d16, L=450mm neo móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160,21 | kg |
| 4 | Bê tông đá 2x4 M150 móng tường hộ lan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,46 | m3 |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt cột hộ lan thép ống D141,3x4,5mm L=1,4m mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 169 | cột |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt tấm đệm giảm chấn KT 300x70x5mm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 169 | tấm |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt tấm tôn lượn sóng giữa loại 2,32m mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 159 | tấm |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt tấm tôn lượn sóng đầu (cuối) mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | tấm |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt tấm dán phản quang tấm đầu (cuối) màu đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m2 |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt tấm dán phản quang màu vàng quanh cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2 | m2 |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt nắp bịt đầu cột D150x2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 169 | nắp |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt mắt (tiêu) phản quang dạng tam giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 169 | mắt |
| 13 | Cung cấp, lắp đặt bu lông M19, L=18cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 169 | bộ |
| 14 | Cung cấp, lắp đặt bu lông M16, L=3,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.690 | bộ |
| 15 | Lấp đất hố móng tường hộ lan, tận dụng đất đào, đầm chặt K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,42 | m3 |
| 16 | Lắp dựng tường hộ lan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 318 | m |
| BA | Tường hộ lan hiện hữu bị thấp cần nâng lại | |||
| 1 | Tháo dỡ tường hộ lan hiện hữu để trồng lại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | md |
| 2 | Đào đất hố móng cột tường hộ lan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,45 | m3 |
| 3 | Đệm đá 4x6 dày 10cm móng cột tường hộ lan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,58 | m3 |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt cốt thép d16, L=450mm neo móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,8 | kg |
| 5 | Bê tông đá 2x4 M150 móng tường hộ lan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,74 | m3 |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt cột hộ lan thép ống D141,3x4,5mm L=1,4m mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cột |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt tấm đệm giảm chấn KT 300x70x5mm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | tấm |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt tấm dán phản quang tấm đầu (cuối) màu đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | m2 |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt tấm dán phản quang màu vàng quanh cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | m2 |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt nắp bịt đầu cột D150x2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | nắp |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt mắt (tiêu) phản quang dạng tam giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | mắt |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt bu lông M19, L=18cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | bộ |
| 13 | Cung cấp, lắp đặt bu lông M16, L=3,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 230 | bộ |
| 14 | Lấp đất hố móng tường hộ lan, tận dụng đất đào, đầm chặt K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,14 | m3 |
| 15 | Lắp dựng tường hộ lan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | m |
| BB | Rãnh bê tông hiện hữu sửa chữa | |||
| 1 | BT đá 1x2 M200 sửa chữa rãnh hư hỏng dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,03 | m3 |
| 2 | BT đá 1x2 M200 sửa chữa 1 bên rãnh hư hỏng dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,24 | m3 |
| 3 | Nạo vét rãnh xây hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,47 | m3 |
| 4 | Nạo vét cống hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,76 | m3 |
| BC | Rãnh hình thang BT làm mới (trừ đoạn qua nhà dân) - Loại 1: 342,7m | |||
| 1 | Lót vữa xi măng M100 dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 616,86 | m2 |
| 2 | BT rãnh đá1x2 mác 200 dày 7cm, đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,29 | m3 |
| 3 | BT đáy rãnh đá 1x2 M200 đổ tại chỗ dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6 | m3 |
| 4 | Chèn trám VXM mác 100 dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,5 | m2 |
| BD | Rãnh chữ nhật KT 40xH cm đoạn không băng đường - Loại 5 (Đoạn qua nhà dân) | |||
| 1 | Đệm đá 4x6 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,07 | m3 |
| 2 | Lót nylon chống mất nước trước khi đổ BT rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,72 | m2 |
| 3 | BT móng rãnh đá 1x2 M200 đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,01 | m3 |
| 4 | BT thành rãnh đá 1x2 M200 đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5 | m3 |
| BE | Thanh giằng KT 42x12x12cm | |||
| 1 | Cốt thép Φ <= 10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | kg |
| 2 | Cốt thép 10 < Φ ≤ 18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,72 | kg |
| 3 | BT thanh giằng đúc sẵn đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | m3 |
| BF | Gia cố đầu rãnh hình thang | |||
| 1 | BT đổ tại chỗ đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,63 | m3 |
| 2 | Xếp đá hộc lát khan KT 0,5x0,5x2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m3 |
| BG | Gia cố đầu rãnh chữ nhật | |||
| 1 | BT đổ tại chỗ đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | m3 |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt rọ đá KT 2x1x0,5m trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | rọ |
| BH | Đào đắp chân khay (Phần gia cố mố A cầu Tha Mang) | |||
| 1 | Đào đất chân khay bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168,4 | m3 |
| 2 | Đắp đá hộc chân khay bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,46 | m3 |
| BI | Gia cố chân khay bằng hộp BTCT | |||
| 1 | Lót nhựa nilong bịt đáy ván khuôn trước khi đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,04 | m2 |
| 2 | Cung cấp cốt thép tấm bê tông xi măng D>12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.081,52 | kg |
| 3 | Bê tông đá 2x4 Mac 300 hộp chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,69 | m3 |
| 4 | Xếp đá hộc trong lòng hộp chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,07 | m3 |
| 5 | CC/LD cốt thép đà kiềng đổ tại chỗ d>=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 392,08 | kg |
| 6 | BT đá 2x4 M300 đà kiềng bịt hộp chân khay ĐTC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,44 | m3 |
| BJ | Tường chắn BTCT; L=12,41m | |||
| 1 | Cung cấp cốt thép tường chắn D>10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 461,56 | kg |
| 2 | Bê tông tường chắn đá 1x2 M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7 | m3 |
| BK | Gia cố mái taluy; L=12,41m | |||
| 1 | Đắp đất mái taluy bằng máy, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,16 | m3 |
| 2 | Bê tông đá 2x4 M100 dày 10cm mái taluy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,17 | m3 |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt lưới B40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,69 | m2 |
| 4 | Bê tông đá 2x4 M250 dày 20cm mái taluy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,34 | m3 |
| 5 | Cắt khe co giả mái taluy rộng 0,5cm sâu 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 198,28 | m |
| BL | Rọ đá và tấm bê tông đổ tại chỗ | |||
| 1 | Xếp rọ đá trên cạn 2x1x0,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | rọ |
| 2 | Tấm bê tông đổ tại chỗ đá 2x4 M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,7 | m3 |
| 3 | Cắt khe lún tấm bê tông 10m/khe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| BM | Lỗ thoát nước bố trí so le 2m/1 khe | |||
| 1 | Tầng lọc ngược 50% đá 1x2 50% đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | m3 |
| 2 | Cung cấp vải địa kỹ thuật bọc ống PVC90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m2 |
| 3 | Cung cấp ống nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m |
| BN | Đào đắp chân khay (Phần gia cố mố B) | |||
| 1 | Đào đất chân khay bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141,93 | m3 |
| 2 | Đắp đá hộc chân khay bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,93 | m3 |
| BO | Gia cố chân khay bằng hộp BTCT | |||
| 1 | Lót nhựa nilong bịt đáy ván khuôn trước khi đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,94 | m2 |
| 2 | Cung cấp cốt thép tấm bê tông xi măng D>12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.601,9 | kg |
| 3 | Bê tông đá 2x4 Mac 300 hộp chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,09 | m3 |
| 4 | Xếp đá hộc trong lòng hộp chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,87 | m3 |
| 5 | CC/LD cốt thép đà kiềng đổ tại chỗ d>=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 294,06 | kg |
| 6 | BT đá 2x4 M300 đà kiềng bịt hộp chân khay ĐTC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,34 | m3 |
| BP | Tường chắn BTCT; L=17m | |||
| 1 | Cung cấp cốt thép tường chắn D>10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 640,4 | Kg |
| 2 | Bê tông tường chắn đá 1x2 M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,18 | m3 |
| BQ | Gia cố mái taluy; L=17m | |||
| 1 | Đắp đất mái taluy bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133,28 | m3 |
| 2 | Bê tông đá 2x4 M100 dày 10cm mái taluy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,3 | m3 |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt lưới B40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 153 | m2 |
| 4 | Bê tông đá 2x4 M250 dày 20cm mái taluy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,6 | m3 |
| 5 | Cắt khe co giả mái taluy rộng 0,5cm sâu 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 280 | m |
| BR | Rọ đá và tấm bê tông đổ tại chỗ | |||
| 1 | Xếp rọ đá trên cạn 2x1x0,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | rọ |
| 2 | Tấm bê tông đổ tại chỗ đá 2x4 M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,56 | m3 |
| 3 | Cắt khe lún tấm bê tông 10m/khe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,78 | m |
| BS | Lỗ thoát nước bố trí so le 2m/1 khe | |||
| 1 | Tầng lọc ngược 50% đá 1x2 50% đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m3 |
| 2 | Cung cấp vải địa kỹ thuật bọc ống PVC90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m2 |
| 3 | Cung cấp ống nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6 | m |
| 4 | Sơn lan can bê tông cầu bằng vàng đen 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 191,57 | m2 |
| BT | Đào đắp chân khay (Phần gia cố trụ T1 và T2) | |||
| 1 | Đào đất chân khay bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 226,38 | m3 |
| 2 | Đắp đá hộc chân khay bằng nhân công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,52 | m3 |
| BU | Gia cố chân khay bằng hộp BTCT | |||
| 1 | Lót nhựa nilong bịt đáy ván khuôn trước khi đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,56 | m2 |
| 2 | Cung cấp cốt thép tấm bê tông xi măng D>12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.642,66 | kg |
| 3 | Bê tông đá 2x4 Mac 300 hộp chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,68 | m3 |
| 4 | Xếp đá hộc trong lòng hộp chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,12 | m3 |
| 5 | CC/LD cốt thép đà kiềng đổ tại chỗ d>=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 588,12 | kg |
| 6 | BT đá 2x4 M300 đà kiềng bịt hộp chân khay ĐTC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,32 | m3 |
| BV | Rọ đá và tấm bê tông đổ tại chỗ | |||
| 1 | Xếp rọ đá trên cạn 2x1x0,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | rọ |
| 2 | Tấm bê tông đổ tại chỗ đá 2x4 M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,4 | m3 |
| 3 | Cắt khe lún tấm bê tông 10m/khe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi