Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200457891-01
Thời điểm đóng mở thầu 25/05/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý Dự án Giao thông nông thôn Khánh Hòa
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200454492
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-12 07:26:00 đến ngày 2020-05-25 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,921,726,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Mặt đường BTXM mở rộng (đoạn1: Km2+498 - Km2+884)
1 Đào đất nền đường (kể cả đào rãnh) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.182,17 m3
2 Lu tăng cường nền đường từ K95 đạt K98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 565,35 m3
3 Thi công móng CPĐD loại 1 Dmax 37,5 dày 15cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 565,35 m3
4 Lót giấy dầu dưới móng trước khi đổ BT Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.788,2 m2
5 Cung cấp, lắp đặt thép Φ25 khe co ngang Mô tả kỹ thuật theo chương V 177,19 kg
6 Cung cấp, lắp đặt thép Φ12 khe co dọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 410,05 kg
7 T/c mặt đường BTXM đá 1x2 M300 dày 24cm dùng phụ gia đông kết nhanh 1% bằng BT thương phẩm Mô tả kỹ thuật theo chương V 429,17 m3
8 Cắt khe co dọc, khe co ngang mặt đường BTXM sâu 4 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 471,1 md
9 Cắt khe co giả mặt đường BTXM sâu 4 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 151,83 md
10 Nhựa đường chít khe dày h = 3 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 137,09 kg
11 Đắp đất nền đường từ đất tận dụng K95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,48 m3
B Gia cố lề (503,75m2)
1 T/công móng CPĐD lề gia cố loại 1 Dmax 37,5 lớp dưới, dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,38 m3
2 Lót tấm nylon (nhựa tái sinh) dưới móng trước khi đổ BT Mô tả kỹ thuật theo chương V 503,75 m2
3 T/công BT đá 2x4 M200 gia cố lề dày 15cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,56 m3
C Phần an toàn giao thông
1 Sơn lại trụ biển báo tận dụng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 trụ
2 Cung cấp thanh thép hộp mạ kẽm KT (40x20)mm dày 2mm chống cong vênh (p=1,853kg/m) biển báo làm mới & tận dụng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,67 kg
3 Bổ sung bu lông D12 L=13cm lk biển báo, thép hộp & trụ biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
4 Bổ sung bu lông D8 L=5cm lk biển báo & thép hộp KT 20x40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
5 Cung cấp, lắp đặt cọc tiêu làm mới Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cọc
6 Sơn vàng đen 3 nước tường đầu cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,48 m2
7 Sơn phản quang màu vàng đường dày 2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,75 m2
D Rãnh bê tông hiện hữu sửa chữa + nạo vét cống rãnh
1 Nạo vét cống hiện hữu Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,59 m3
E Rãnh chữ nhật KT 60x60 băng đường - Rãnh loại 2
1 Đệm đá 4x6 dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2 m3
2 Lót nylon chống mất nước trước khi đổ BT rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 m2
3 BT móng rãnh đá 1x2 M200 đổ tại chỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3 m3
4 BT thành rãnh đá 1x2 M200 đổ tại chỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2 m3
5 BT đá 1x2 M250 đà kiềng đổ tại chỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,18 m3
6 Cung cấp lắp đặt thép tấm dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 219,8 kg
7 Cốt thép Φ <= 10 đà kiềng Mô tả kỹ thuật theo chương V 218,4 kg
F Tấm đan loại 2 KT 80x100x14cm
1 Cung cấp lắp đặt thép tấm dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 402,2 kg
2 Cốt thép Φ <= 10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 305,4 kg
3 Cốt thép 10 < Φ ≤ 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 131,4 kg
4 BT nắp đan đá 1x2 M250 đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,22 m3
G Rãnh chữ nhật KT 60x48cm đoạn không băng đường - Loại 3 (đoạn qua nhà dân): 156m
1 Đệm đá 4x6 dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,6 m3
2 Lót nylon chống mất nước trước khi đổ BT rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 156 m2
3 BT móng rãnh đá 1x2 M200 đổ tại chỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,4 m3
4 BT rãnh đá 1x2 M200 đổ tại chỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,95 m3
H Rãnh chữ nhật KT 60xH cm đoạn không băng đường - Loại 3 (đoạn qua nhà dân): 240 m
1 Đệm đá 4x6 dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 m3
2 Lót nylon chống mất nước trước khi đổ BT rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 240 m2
3 BT móng rãnh đá 1x2 M200 đổ tại chỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 m3
4 BT rãnh đá 1x2 M200 đổ tại chỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 79,97 m3
I Thanh giằng KT 62x12x12cm
1 Cốt thép Φ <= 10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,6 kg
2 Cốt thép 10 < Φ ≤ 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,56 kg
3 BT thanh giằng đúc sẵn đá 1x2 M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,41 m3
J Đan loại 3 KT 100x100x12cm (đan qua nhà dân): 396 tấm
1 Cốt thép Φ <= 10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.447,28 kg
2 Cốt thép 10 < Φ ≤ 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.306,6 kg
3 BT tấm đan đá 1x2 M250 đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,16 m3
K Đấu nối rãnh chứ U KT 0,6x0,6m vào cống hộp
1 Đào đất móng cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,44 m3
2 Đệm đá 4x6 dày 10 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,35 m3
3 Bê tông đá 2x4 M200 đổ tại chỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,84 m3
4 Cốt thép nắp đan 10 < Φ ≤ 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,28 kg
5 BT tấm đan đá 1x2 M250 đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,28 m3
6 Đắp đất móng cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,24 m3
7 Đập bỏ BT tường cánh cống hiện hữu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,78 m3
L Chi tiết gia cố rãnh chống xói đầu cầu
1 Phá bỏ 1 phần BT tường cánh cầu bản để thi công gia cố rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,78 m3
2 BT đổ tại chỗ đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,55 m3
3 Cung cấp, lắp đặt rọ đá KT 2x1x0,5m dưới nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 rọ
M Mặt đường đào thay móng mới (đoạn 02: Km4+100 - Km7+000)
1 Đào kết cấu cũ bằng máy, vuông thành sắc cạnh dày bq 30 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,5 m3
2 Lu tăng cường khuôn đường bằng máy từ K95 đến K98 dày 30cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,15 m3
3 Thi công lớp CPĐD loại 1 Dmax 37,5 dày 16cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,15 m3
4 Thi công lớp móng trên đá 4x6 dày 14cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 207,17 m2
5 Láng nhựa 1 lớp tiêu chuẩn 1,8kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 207,17 m2
N Mặt đường bong tróc
1 Tưới nhựa dính bám bằng nhũ tương CSS-1 TCN 0,5 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,95 m2
2 Thi công lớp BTNC Dmax12,5 B/Q 3cm bù móng mặt đường cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,95 m2
O Phần mặt đường BTN thảm tăng cường
1 Đào đất nền đường (kể cả đào rãnh) Mô tả kỹ thuật theo chương V 980,22 m3
2 Tưới nhựa dính bám bằng nhũ tương CSS-1 TCN 0,5 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17.908,13 m2
3 Thảm 4cm BTN Dmax 12,5 trên mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 17.757,59 m2
4 Thảm bq 2cm BTN Dmax 12,5 trên mặt đường vuốt nối vào đường hiện hữu Mô tả kỹ thuật theo chương V 199,49 m2
5 Đắp đất nền đường từ đất tận dụng K95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,41 m3
P Phần tấm BTXM hư hỏng sửa chữa cọc TD4
1 Đào tấm BTXM bị hư hỏng dày bình quân 24cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,2 m3
2 Lót giấy dầu dưới móng trước khi đổ BT Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m2
3 T/c mặt đường BTXM đá 1x2 M300 dày 24cm dùng phụ gia đông kết nhanh 1% bằng BT đổ tại chỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,2 m3
Q Gia cố lề (1126,13m2)
1 T/công móng CPĐD lề gia cố loại 1 Dmax 25 lớp dưới, dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 112,61 m3
2 Lót tấm nylon (nhựa tái sinh) dưới móng trước khi đổ BT Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.126,13 m2
3 T/công BT đá 2x4 M200 gia cố lề dày 15cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 168,92 m3
R Phần an toàn giao thông
1 Cung cấp, lắp đặt biển báo tam giác (L=70cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 biển
2 Cung cấp, lắp đặt trụ biển báo mới Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 trụ
3 Sơn lại trụ biển báo tận dụng Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 trụ
4 Cung cấp thanh thép hộp mạ kẽm KT (40x20)mm dày 2mm chống cong vênh (p=1,853kg/m) biển báo làm mới & tận dụng Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,58 kg
5 Bổ sung bu lông D12 L=13cm lk biển báo, thép hộp & trụ biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 82 cái
6 Bổ sung bu lông D8 L=5cm lk biển báo & thép hộp KT 20x40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 82 cái
7 Sơn lại cọc tiêu hiện hữu Mô tả kỹ thuật theo chương V 251 cọc
8 Cung cấp, lắp đặt cọc tiêu làm mới Mô tả kỹ thuật theo chương V 280 cọc
9 Sơn lại trụ Km hiện hữu Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 trụ
10 Sơn vàng đen 3 nước thành cầu, tường đầu cống + gờ chắn Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,07 m2
11 Sơn phản quang màu vàng đường dày 2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 216,6 m2
S Rãnh bê tông hiện hữu sửa chữa
1 Nạo vét rãnh xây, cống hiện hữu Mô tả kỹ thuật theo chương V 273,21 m3
2 Tháo dỡ & lắp đặt lại tấm đan để nạo vét rãnh (trọng lượng riêng bq <250kg/tấm) cứ 3 tấm lật 1 tấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 250 tấm
T Rãnh hình thang BT làm mới (đoạn qua nhà dân) - Rãnh loại 1: 63,86m
1 Lót vữa xi măng M100 dày 2cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 91,96 m2
2 BT rãnh đá1x2 mác 200 dày 7cm, đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,92 m3
3 BT đáy rãnh đá 1x2 M200 đổ tại chỗ dày 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,79 m3
4 Chèn trám VXM mác 100 dày 2cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,76 m2
U Rãnh hình thang BT làm mới (trừ đoạn qua nhà dân) - Loại 1: 701,14 m
1 Lót vữa xi măng M100 dày 2cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.262,05 m2
2 BT rãnh đá1x2 mác 200 dày 7cm, đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,94 m3
3 BT đáy rãnh đá 1x2 M200 đổ tại chỗ dày 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,63 m3
4 Chèn trám VXM mác 100 dày 2cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 119,78 m2
V Đan loại 1 KT 140x60x12cm (đan qua nhà dân): 99 tấm
1 Cốt thép nắp đan Φ ≤ 10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 301,95 kg
2 Cốt thép nắp đan 10 < Φ ≤ 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.130,58 kg
3 BT tấm đan đá 1x2 M250 đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,98 m3
W Rãnh chữ nhật KT 60x48cm đoạn không băng đường - Loại 3 (Đoạn qua nhà dân): 362m
1 Đệm đá 4x6 dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,2 m3
2 Lót nylon chống mất nước trước khi đổ BT rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 362 m2
3 BT móng rãnh đá 1x2 M200 đổ tại chỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,3 m3
4 BT thành rãnh đá 1x2 M200 đổ tại chỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,5 m3
X Rãnh chữ nhật KT 60xH cm đoạn không băng đường - Loại 3 (Đoạn qua nhà dân): 103,9m
1 Đệm đá 4x6 dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,39 m3
2 Lót nylon chống mất nước trước khi đổ BT rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 103,9 m2
3 BT móng rãnh đá 1x2 M200 đổ tại chỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,59 m3
4 BT rãnh đá 1x2 M200 đổ tại chỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,23 m3
Y Thanh giằng
1 Cốt thép Φ <= 10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3 kg
2 Cốt thép 10 < Φ ≤ 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,78 kg
3 BT thanh giằng đúc sẵn đá 1x2 M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,21 m3
Z Đan loại 3 KT 100x100x12cm (đan qua nhà dân): 466 tấm
1 Cốt thép Φ <= 10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.879,88 kg
2 Cốt thép 10 < Φ ≤ 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.891,1 kg
3 BT tấm đan đá 1x2 M250 đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,5 m3
AA Hộp nối chuyển tiếp rãnh loại 1 sang loại 2&3
1 Đệm đá 4x6 dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,19 m3
2 Lót nylon chống mất nước trước khi đổ BT rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,92 m2
3 BT móng rãnh đá 1x2 M200 đổ tại chỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,29 m3
4 BT rãnh đá 1x2 M200 đổ tại chỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,44 m3
AB Mặt đường đào thay móng mới: 50,89m2 (Phần thảm BTN đoạn 03: Km7+000 - Km8+004)
1 Đào kết cấu cũ bằng máy, vuông thành sắc cạnh dày bq 30 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,89 m3
2 Lu tăng cường khuôn đường bằng máy từ K95 đến K98 dày 30cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,27 m3
3 Thi công lớp CPĐD loại 1 Dmax 37,5 dày 16cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,14 m3
4 Thi công lớp móng trên đá 4x6 dày 14cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,89 m2
5 Láng nhựa 1 lớp tiêu chuẩn 1,8kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,89 m2
AC Phần mặt đường thảm BTN
1 Tưới nhựa dính bám bằng nhũ tương CSS-1 TCN 0,5 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.734,32 m2
2 Thảm 4cm BTN Dmax 12,5 trên mặt đường hiện hữu Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.698 m2
3 Thảm bq 2cm BTN Dmax 12,5 trên mặt đường vuốt nối vào đường hiện hữu Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,32 m2
AD Phần mặt đường mở rộng láng nhựa 1 lớp 1,8 Kg/m2
1 Đào đất nền đường (kể cả đào rãnh) Mô tả kỹ thuật theo chương V 711,14 m3
2 Lu tăng cường móng đường làm mới từ K95 đạt K98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,97 m3
3 Thi công móng dưới bằng CPĐD loại 1 Dmax 37,5 (móng làm mới, mở rộng dày 16cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,05 m3
4 Thi công lớp móng trên đá 4x6 mặt đường móng mở rộng làm mới dày 14cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 256,57 m2
5 Láng nhựa 1 lớp mặt đường làm mới T/c 1,8 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 256,57 m2
6 Đắp đất nền đường từ đất tận dụng K95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,81 m3
AE Phần mặt đường BTXM vuốt nối đường nhánh
1 Cắt mặt BTXM đường nhánh để đào vuốt nối dày 20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,2 md
2 Đào kết cấu cũ bằng máy, vuông thành sắc cạnh dày bq 39 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,94 m3
3 Lu tăng cường nền đường từ K95 đạt K98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8 m3
4 Thi công móng CPĐD loại 1 Dmax 37,5 dày 15cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9 m3
5 Lót giấy dầu dưới móng trước khi đổ BT Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,06 m2
6 T/c mặt đường BTXM đá 1x2 M300 dày 24cm dùng phụ gia đông kết nhanh 1% bằng BT đổ tại chỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,89 m3
AF Gia cố lề + gờ chắn: 463,46m2
1 T/công móng CPĐD lề gia cố loại 1 Dmax 25 lớp dưới, dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,35 m3
2 Lót tấm nylon (nhựa tái sinh) dưới móng trước khi đổ BT Mô tả kỹ thuật theo chương V 463,46 m2
3 T/công BT đá 2x4 M200 gia cố lề dày 15cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,52 m3
AG Gờ chắn KT 0,4x0,2m
1 Lót tấm nylon (nhựa tái sinh) dưới móng trước khi đổ BT Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,4 m2
2 T/công gờ chắn BT đá 2x4 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,16 m3
AH Phần an toàn giao thông
1 Cung cấp, lắp đặt biển báo tam giác (L=70cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 biển
2 Cung cấp, lắp đặt trụ biển báo mới Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 trụ
3 Nhổ, trồng lại trụ biển báo hiện hữu để tận dụng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 trụ
4 Cung cấp thanh thép hộp mạ kẽm KT (40x20)mm dày 2mm chống cong vênh (p=1,853kg/m) biển báo làm mới & tận dụng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,67 kg
5 Bổ sung bu lông D12 L=13cm lk biển báo, thép hộp & trụ biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
6 Bổ sung bu lông D8 L=5cm lk biển báo & thép hộp KT 20x40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
7 Cung cấp, lắp đặt cọc tiêu làm mới Mô tả kỹ thuật theo chương V 57 cọc
8 Sơn lại trụ Km hiện hữu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 trụ
9 Sơn vàng đen 3 nước thành cầu, tường đầu cống + gờ chắn Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,5 m2
10 Sơn phản quang màu vàng đường dày 2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,8 m2
AI Rãnh bê tông hiện hữu sửa chữa
1 Nạo vét rãnh xây hiện hữu (đất C2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,95 m3
AJ Rãnh hình thang BT làm mới (trừ đoạn qua nhà dân) - Loại 1: 34,6m
1 Lót vữa xi măng M100 dày 2cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,28 m2
2 BT rãnh đá1x2 mác 200 dày 7cm, đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,96 m3
3 BT đáy rãnh đá 1x2 M200 đổ tại chỗ dày 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,97 m3
4 Chèn trám VXM mác 100 dày 2cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,83 m2
AK Rãnh chữ nhật KT 60x60 băng đường - Rãnh loại 2: 33m
1 Đệm đá 4x6 dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,63 m3
2 Lót nylon chống mất nước trước khi đổ BT rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,3 m2
3 BT móng rãnh đá 1x2 M200 đổ tại chỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,45 m3
4 BT thành rãnh đá 1x2 M200 đổ tại chỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,28 m3
5 BT đá 1x2 M250 đà kiềng đổ tại chỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6 m3
6 Cung cấp lắp đặt thép tấm dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 362,67 kg
7 Cốt thép Φ <= 10 đà kiềng Mô tả kỹ thuật theo chương V 360,36 kg
AL Tấm đan loại 2 KT 80x100x14cm: 33 tấm
1 Cung cấp lắp đặt thép tấm dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 663,63 kg
2 Cốt thép Φ <= 10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 503,91 kg
3 Cốt thép 10 < Φ ≤ 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 216,81 kg
4 BT nắp đan đá 1x2 M250 đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,66 m3
AM Rãnh chữ nhật KT 60x48cm đoạn không băng đường - Loại 3: 281m
1 Đệm đá 4x6 dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,1 m3
2 Lót nylon chống mất nước trước khi đổ BT rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 281 m2
3 BT móng rãnh đá 1x2 M200 đổ tại chỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,15 m3
4 BT rãnh đá 1x2 M200 đổ tại chỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,95 m3
AN Rãnh chữ nhật KT 60xH cm đoạn không băng đường - Loại 3: 162m (Đoạn qua nhà dân)
1 Đệm đá 4x6 dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,2 m3
2 Lót nylon chống mất nước trước khi đổ BT rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 162 m2
3 BT móng rãnh đá 1x2 M200 đổ tại chỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,3 m3
4 BT rãnh đá 1x2 M200 đổ tại chỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,65 m3
AO Thanh giằng KT 62x12x12cm: 30 thanh
1 Cốt thép Φ <= 10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 kg
2 Cốt thép 10 < Φ ≤ 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,8 kg
3 BT thanh giằng đúc sẵn đá 1x2 M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,27 m3
AP Đan loại 3 KT 100x100x12cm (đan qua nhà dân): 443 tấm
1 Cốt thép Φ <= 10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.737,74 kg
2 Cốt thép 10 < Φ ≤ 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.699,05 kg
3 BT tấm đan đá 1x2 M250 đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,76 m3
AQ Hộp nối chuyển tiếp rãnh loại 1 sang loại 2&3
1 Đệm đá 4x6 dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,38 m3
2 Lót nylon chống mất nước trước khi đổ BT rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,84 m2
3 BT móng rãnh đá 1x2 M200 đổ tại chỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,58 m3
4 BT rãnh đá 1x2 M200 đổ tại chỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,88 m3
AR Mặt đường đào thay móng mới đoạn: Km20+900 - Km22+200 (Phần thảm tăng cường mặt BTN)
1 Đào kết cấu cũ bằng máy, vuông thành sắc cạnh dày bq 30 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,4 m3
2 Lu tăng cường khuôn đường bằng máy từ K95 đến K98 dày 30cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,43 m3
3 Thi công lớp CPĐD loại 1 Dmax 37,5 dày 16cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,5 m3
4 Thi công lớp móng trên đá 4x6 dày 14cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,1 m2
5 Láng nhựa 1 lớp tiêu chuẩn 1,8kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,1 m2
AS Mặt đường bong tróc
1 Tưới nhựa dính bám bằng nhũ tương CSS-1 TCN 0,5 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,4 m2
2 Thi công lớp BTNC Dmax12,5 B/Q 3cm bù móng mặt đường cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,4 m2
AT Phần mặt đường BTN
1 Đào đất nền đường (kể cả đào rãnh) Mô tả kỹ thuật theo chương V 140,89 m3
2 Tưới nhựa dính bám bằng nhũ tương CSS-1 TCN 0,5 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7.615,59 m2
3 Thảm 4cm BTN Dmax 12,5 trên mặt đường hiện hữu Mô tả kỹ thuật theo chương V 7.669,27 m2
4 Thảm bq 2cm BTN Dmax 12,5 trên mặt đường vuốt nối vào đường hiện hữu Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,72 m2
5 Đắp đất nền đường từ đất tận dụng K95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 111,15 m3
6 BT đá 2x4 M200 sửa chữa lề hư hỏng dày 15cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,14 m3
AU Gia cố lề (làm mới)
1 T/công móng CPĐD lề gia cố loại 1 Dmax 37,5 lớp dưới, dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,49 m3
2 Lót tấm nylon (nhựa tái sinh) dưới móng trước khi đổ BT Mô tả kỹ thuật theo chương V 314,87 m2
3 T/công BT đá 2x4 M200 gia cố lề dày 15cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,23 m3
AV Gờ chặn mương
1 Lót nhựa tái sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,25 m2
2 BT lề đá 1x2 M250 dày 20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,03 m3
3 Sơn vàng đen 3 nước mặt trước và trên gờ chắn Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,25 m2
AW Gia cố mái taluy
1 T/công lót móng BT đá 2x4 M100 dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,47 m3
2 T/công BT đá 2x4 M200 gia cố lề dày 15cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,7 m3
AX Chân khay gia cố mái
1 Lót tấm nylon (nhựa tái sinh) dưới móng trước khi đổ BT Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,88 m2
2 T/công gờ chắn BT đá 2x4 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,95 m3
AY Phần an toàn giao thông
1 Cung cấp, lắp đặt biển báo tam giác (L=70cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 biển
2 Cung cấp, lắp đặt trụ biển báo mới Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 trụ
3 Nhổ, trồng lại trụ biển báo hiện hữu để tận dụng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 trụ
4 Sơn lại trụ biển báo tận dụng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 trụ
5 Cung cấp thanh thép hộp mạ kẽm KT (40x20)mm dày 2mm chống cong vênh (p=1,853kg/m) biển báo làm mới & tận dụng Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,23 kg
6 Bổ sung bu lông D12 L=13cm lk biển báo, thép hộp & trụ biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
7 Bổ sung bu lông D8 L=5cm lk biển báo & thép hộp KT 20x40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
8 Sơn lại cọc tiêu hiện hữu Mô tả kỹ thuật theo chương V 190 cọc
9 Nhổ, sơn và trồng lại cọc tiêu hiện hữu Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 cọc
10 Cung cấp, lắp đặt cọc tiêu làm mới Mô tả kỹ thuật theo chương V 86 cọc
11 Sơn lại trụ Km hiện hữu Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 trụ
12 Sơn vàng đen 3 nước thành cầu, tường đầu cống + gờ chắn Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,31 m2
13 Cung cấp, lắp đặt mới mắt phản quang dạng tam giác (tại vị trí tường hộ lan hiện hữu) Mô tả kỹ thuật theo chương V 194 mắt
14 Sơn phản quang màu vàng đường dày 2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 146,55 m2
AZ Tường hộ lan mềm trồng mới
1 Đào đất hố móng cột tường hộ lan Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,11 m3
2 Đệm đá 4x6 dày 10cm móng cột tường hộ lan Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,23 m3
3 Cung cấp, lắp đặt cốt thép d16, L=450mm neo móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 160,21 kg
4 Bê tông đá 2x4 M150 móng tường hộ lan Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,46 m3
5 Cung cấp, lắp đặt cột hộ lan thép ống D141,3x4,5mm L=1,4m mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 169 cột
6 Cung cấp, lắp đặt tấm đệm giảm chấn KT 300x70x5mm mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 169 tấm
7 Cung cấp, lắp đặt tấm tôn lượn sóng giữa loại 2,32m mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 159 tấm
8 Cung cấp, lắp đặt tấm tôn lượn sóng đầu (cuối) mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 tấm
9 Cung cấp, lắp đặt tấm dán phản quang tấm đầu (cuối) màu đỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 m2
10 Cung cấp, lắp đặt tấm dán phản quang màu vàng quanh cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2 m2
11 Cung cấp, lắp đặt nắp bịt đầu cột D150x2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 169 nắp
12 Cung cấp, lắp đặt mắt (tiêu) phản quang dạng tam giác Mô tả kỹ thuật theo chương V 169 mắt
13 Cung cấp, lắp đặt bu lông M19, L=18cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 169 bộ
14 Cung cấp, lắp đặt bu lông M16, L=3,5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.690 bộ
15 Lấp đất hố móng tường hộ lan, tận dụng đất đào, đầm chặt K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,42 m3
16 Lắp dựng tường hộ lan Mô tả kỹ thuật theo chương V 318 m
BA Tường hộ lan hiện hữu bị thấp cần nâng lại
1 Tháo dỡ tường hộ lan hiện hữu để trồng lại Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 md
2 Đào đất hố móng cột tường hộ lan Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,45 m3
3 Đệm đá 4x6 dày 10cm móng cột tường hộ lan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,58 m3
4 Cung cấp, lắp đặt cốt thép d16, L=450mm neo móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,8 kg
5 Bê tông đá 2x4 M150 móng tường hộ lan Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,74 m3
6 Cung cấp, lắp đặt cột hộ lan thép ống D141,3x4,5mm L=1,4m mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 cột
7 Cung cấp, lắp đặt tấm đệm giảm chấn KT 300x70x5mm mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 tấm
8 Cung cấp, lắp đặt tấm dán phản quang tấm đầu (cuối) màu đỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 m2
9 Cung cấp, lắp đặt tấm dán phản quang màu vàng quanh cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 m2
10 Cung cấp, lắp đặt nắp bịt đầu cột D150x2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 nắp
11 Cung cấp, lắp đặt mắt (tiêu) phản quang dạng tam giác Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 mắt
12 Cung cấp, lắp đặt bu lông M19, L=18cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 bộ
13 Cung cấp, lắp đặt bu lông M16, L=3,5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 230 bộ
14 Lấp đất hố móng tường hộ lan, tận dụng đất đào, đầm chặt K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,14 m3
15 Lắp dựng tường hộ lan Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 m
BB Rãnh bê tông hiện hữu sửa chữa
1 BT đá 1x2 M200 sửa chữa rãnh hư hỏng dày 15cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,03 m3
2 BT đá 1x2 M200 sửa chữa 1 bên rãnh hư hỏng dày 15cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,24 m3
3 Nạo vét rãnh xây hiện hữu Mô tả kỹ thuật theo chương V 109,47 m3
4 Nạo vét cống hiện hữu Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,76 m3
BC Rãnh hình thang BT làm mới (trừ đoạn qua nhà dân) - Loại 1: 342,7m
1 Lót vữa xi măng M100 dày 2cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 616,86 m2
2 BT rãnh đá1x2 mác 200 dày 7cm, đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,29 m3
3 BT đáy rãnh đá 1x2 M200 đổ tại chỗ dày 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,6 m3
4 Chèn trám VXM mác 100 dày 2cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,5 m2
BD Rãnh chữ nhật KT 40xH cm đoạn không băng đường - Loại 5 (Đoạn qua nhà dân)
1 Đệm đá 4x6 dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,07 m3
2 Lót nylon chống mất nước trước khi đổ BT rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,72 m2
3 BT móng rãnh đá 1x2 M200 đổ tại chỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,01 m3
4 BT thành rãnh đá 1x2 M200 đổ tại chỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5 m3
BE Thanh giằng KT 42x12x12cm
1 Cốt thép Φ <= 10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 kg
2 Cốt thép 10 < Φ ≤ 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,72 kg
3 BT thanh giằng đúc sẵn đá 1x2 M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 m3
BF Gia cố đầu rãnh hình thang
1 BT đổ tại chỗ đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,63 m3
2 Xếp đá hộc lát khan KT 0,5x0,5x2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m3
BG Gia cố đầu rãnh chữ nhật
1 BT đổ tại chỗ đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,14 m3
2 Cung cấp, lắp đặt rọ đá KT 2x1x0,5m trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 rọ
BH Đào đắp chân khay (Phần gia cố mố A cầu Tha Mang)
1 Đào đất chân khay bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 168,4 m3
2 Đắp đá hộc chân khay bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,46 m3
BI Gia cố chân khay bằng hộp BTCT
1 Lót nhựa nilong bịt đáy ván khuôn trước khi đổ bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,04 m2
2 Cung cấp cốt thép tấm bê tông xi măng D>12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.081,52 kg
3 Bê tông đá 2x4 Mac 300 hộp chân khay Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,69 m3
4 Xếp đá hộc trong lòng hộp chân khay Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,07 m3
5 CC/LD cốt thép đà kiềng đổ tại chỗ d>=12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 392,08 kg
6 BT đá 2x4 M300 đà kiềng bịt hộp chân khay ĐTC Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,44 m3
BJ Tường chắn BTCT; L=12,41m
1 Cung cấp cốt thép tường chắn D>10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 461,56 kg
2 Bê tông tường chắn đá 1x2 M300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,7 m3
BK Gia cố mái taluy; L=12,41m
1 Đắp đất mái taluy bằng máy, Mô tả kỹ thuật theo chương V 82,16 m3
2 Bê tông đá 2x4 M100 dày 10cm mái taluy Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,17 m3
3 Cung cấp, lắp đặt lưới B40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 111,69 m2
4 Bê tông đá 2x4 M250 dày 20cm mái taluy Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,34 m3
5 Cắt khe co giả mái taluy rộng 0,5cm sâu 2cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 198,28 m
BL Rọ đá và tấm bê tông đổ tại chỗ
1 Xếp rọ đá trên cạn 2x1x0,5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37 rọ
2 Tấm bê tông đổ tại chỗ đá 2x4 M300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,7 m3
3 Cắt khe lún tấm bê tông 10m/khe Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m
BM Lỗ thoát nước bố trí so le 2m/1 khe
1 Tầng lọc ngược 50% đá 1x2 50% đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5 m3
2 Cung cấp vải địa kỹ thuật bọc ống PVC90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m2
3 Cung cấp ống nhựa PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,2 m
BN Đào đắp chân khay (Phần gia cố mố B)
1 Đào đất chân khay bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 141,93 m3
2 Đắp đá hộc chân khay bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 77,93 m3
BO Gia cố chân khay bằng hộp BTCT
1 Lót nhựa nilong bịt đáy ván khuôn trước khi đổ bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,94 m2
2 Cung cấp cốt thép tấm bê tông xi măng D>12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.601,9 kg
3 Bê tông đá 2x4 Mac 300 hộp chân khay Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,09 m3
4 Xếp đá hộc trong lòng hộp chân khay Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,87 m3
5 CC/LD cốt thép đà kiềng đổ tại chỗ d>=12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 294,06 kg
6 BT đá 2x4 M300 đà kiềng bịt hộp chân khay ĐTC Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,34 m3
BP Tường chắn BTCT; L=17m
1 Cung cấp cốt thép tường chắn D&gt;10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 640,4 Kg
2 Bê tông tường chắn đá 1x2 M300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,18 m3
BQ Gia cố mái taluy; L=17m
1 Đắp đất mái taluy bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 133,28 m3
2 Bê tông đá 2x4 M100 dày 10cm mái taluy Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,3 m3
3 Cung cấp, lắp đặt lưới B40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 153 m2
4 Bê tông đá 2x4 M250 dày 20cm mái taluy Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,6 m3
5 Cắt khe co giả mái taluy rộng 0,5cm sâu 2cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 280 m
BR Rọ đá và tấm bê tông đổ tại chỗ
1 Xếp rọ đá trên cạn 2x1x0,5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 rọ
2 Tấm bê tông đổ tại chỗ đá 2x4 M300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 99,56 m3
3 Cắt khe lún tấm bê tông 10m/khe Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,78 m
BS Lỗ thoát nước bố trí so le 2m/1 khe
1 Tầng lọc ngược 50% đá 1x2 50% đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m3
2 Cung cấp vải địa kỹ thuật bọc ống PVC90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 m2
3 Cung cấp ống nhựa PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,6 m
4 Sơn lan can bê tông cầu bằng vàng đen 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 191,57 m2
BT Đào đắp chân khay (Phần gia cố trụ T1 và T2)
1 Đào đất chân khay bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 226,38 m3
2 Đắp đá hộc chân khay bằng nhân công Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,52 m3
BU Gia cố chân khay bằng hộp BTCT
1 Lót nhựa nilong bịt đáy ván khuôn trước khi đổ bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,56 m2
2 Cung cấp cốt thép tấm bê tông xi măng D>12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.642,66 kg
3 Bê tông đá 2x4 Mac 300 hộp chân khay Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,68 m3
4 Xếp đá hộc trong lòng hộp chân khay Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,12 m3
5 CC/LD cốt thép đà kiềng đổ tại chỗ d>=12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 588,12 kg
6 BT đá 2x4 M300 đà kiềng bịt hộp chân khay ĐTC Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,32 m3
BV Rọ đá và tấm bê tông đổ tại chỗ
1 Xếp rọ đá trên cạn 2x1x0,5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 rọ
2 Tấm bê tông đổ tại chỗ đá 2x4 M300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,4 m3
3 Cắt khe lún tấm bê tông 10m/khe Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->