Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200523502-01
Thời điểm đóng mở thầu 23/05/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Vốn sự nghiệp kinh tế
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200448871
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-13 11:34:00 đến ngày 2020-05-23 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,532,950,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Chi phí đảm bảo giao thông
1 Biển báo chữ nhật I.440, KT60x140cm, cột L=1,8m Theo HSTK đã được phê duyệt 2 biển
2 Biển báo chữ nhật I441 a,b,c, KT140x200cm,cột L=1,8m Theo HSTK đã được phê duyệt 6 biển
3 Biển tam giác W 203b,c, L=70cm Theo HSTK đã được phê duyệt 2 biển
4 Biển tam giác W 245, L=70cm Theo HSTK đã được phê duyệt 2 biển
5 Biển tam giác W227, L=70cm Theo HSTK đã được phê duyệt 2 biển
6 Biển chữ nhật S.507, KT130x35cm Theo HSTK đã được phê duyệt 2 biển
7 Khung biển báo thép hộp 5x5cm, dày 1,5mm, L=11.9m Theo HSTK đã được phê duyệt 26,573 kg
8 Ống nhựa D80, dán phản quang, L=1,2m/1ống Theo HSTK đã được phê duyệt 100 ống
9 BT M250 đế cọc tiêu ông nhựa Theo HSTK đã được phê duyệt 1,35 m3
10 Dây phản quang nhựa PVC Theo HSTK đã được phê duyệt 300 m
11 Đèn cảnh báo nháy sáng đỏ liên tục Theo HSTK đã được phê duyệt 4 cái
12 Di chuyển biển báo Theo HSTK đã được phê duyệt 8 lần
13 Nhân công đảm bảo giao thông trong thi công Theo HSTK đã được phê duyệt 360 công
B Sửa chữa các điểm mất ATGT đoạn Km2+200 - Km3+350
C Chỉnh tuyến, cạp mở rộng mặt đường Km2-Km3+00
1 Thảm BTNC12,5 dày 5cm Theo HSTK đã được phê duyệt 4.502,378 m2
2 Tưới nhựa dính bám TCN 0,5 Kg/m2 Theo HSTK đã được phê duyệt 4.502,378 m2
3 Láng nhựa nóng 2 lớp TCN 2,7 kg/m2 Theo HSTK đã được phê duyệt 1.557,712 m2
4 Đá dăm nước lớp trên dày 15cm Theo HSTK đã được phê duyệt 1.557,712 m2
5 Lớp CPĐD loại II gia cố xi măng, tỷ lệ 5% dày 18cm Theo HSTK đã được phê duyệt 280,388 m3
6 Tưới nhựa dính bám TCN 0,3 Kg/m2 Theo HSTK đã được phê duyệt 2.396,713 m2
7 Thảm bù vênh BTNC19 dày trung bình 3,8cm Theo HSTK đã được phê duyệt 2.396,713 m2
8 Cào bóc mặt đường cũ dày 5cm Theo HSTK đã được phê duyệt 222,769 m2
9 Đắp lề K95 Theo HSTK đã được phê duyệt 839,224 m3
10 Xáo xới K98 Theo HSTK đã được phê duyệt 412,42 m3
11 Đắp K98 Theo HSTK đã được phê duyệt 78,626 m3
12 Vét hữu cơ (thủ công) Theo HSTK đã được phê duyệt 152,93 m3
13 Vét hữu cơ (máy) Theo HSTK đã được phê duyệt 152,93 m3
14 Đánh cấp Theo HSTK đã được phê duyệt 98,105 m3
15 Đào đất C3 Theo HSTK đã được phê duyệt 204,567 m3
16 Đào đất C4 Theo HSTK đã được phê duyệt 241,044 m3
17 Đào khuôn Theo HSTK đã được phê duyệt 742,151 m3
18 Đào rãnh dọc Theo HSTK đã được phê duyệt 81,081 m3
19 BTXM M250 gia cố lề dày 20cm Theo HSTK đã được phê duyệt 13,347 m3
20 Đá dăm đệm dày 10cm Theo HSTK đã được phê duyệt 28,686 m3
21 Đào khuôn gia cố lề Theo HSTK đã được phê duyệt 12,581 m3
22 Ván khuôn lề gia cố Theo HSTK đã được phê duyệt 9 m2
23 Phát dọn cây cỏ Theo HSTK đã được phê duyệt 741 m2
24 Đá hộc xây vữa xi măng M100 Theo HSTK đã được phê duyệt 71,688 m3
25 Nâng cao thành rãnh cũ BTXM M200 Theo HSTK đã được phê duyệt 1,24 m3
D Vuốt nối nút giao Km3+250-Km3+350
1 Thảm BTNC C12,5 dày 5cm Theo HSTK đã được phê duyệt 175,66 m2
2 Tưới nhựa dính bám TCN 0,5 Kg/m2 Theo HSTK đã được phê duyệt 175,66 m2
E Rãnh thoát nước hình thang 2 mảnh, đáy đổ tại chỗ
1 BTXM M200 đúc sẵn Theo HSTK đã được phê duyệt 7,879 m3
2 BTXM M150 đáy đổ tại chỗ Theo HSTK đã được phê duyệt 2,352 m3
3 Ván khuôn đúc sẵn Theo HSTK đã được phê duyệt 25,872 m2
4 Vữa XM M100 đệm và mối nối Theo HSTK đã được phê duyệt 3,36 m3
5 Phá dỡ kết cấu bê tông rãnh cũ Theo HSTK đã được phê duyệt 10,24 m3
6 Phá dỡ kết cấu đá hộc xây rãnh cũ Theo HSTK đã được phê duyệt 3,52 m3
7 Lắp đặt tấm đan rãnh 2 mảnh Theo HSTK đã được phê duyệt 336 CK
8 Vận chuyển, bôc xếp đúc sẵn từ bãi đúc ra hiện trường Theo HSTK đã được phê duyệt 17,334 Tấn
F Rãnh thoát nước dọc hình tam giác đổ tại chỗ
1 Bê tông M200 thân rãnh Theo HSTK đã được phê duyệt 47,67 m3
2 Ván khuôn rãnh đổ tại chỗ Theo HSTK đã được phê duyệt 422,22 m2
3 Nilong lót đáy rãnh Theo HSTK đã được phê duyệt 422,22 m2
4 Phá dỡ kết cấu bê tông rãnh cũ Theo HSTK đã được phê duyệt 3,2 m3
5 Phá dỡ kết cấu đá hộc xây rãnh cũ Theo HSTK đã được phê duyệt 33,76 m3
G Thay thế rãnh dọc BTCT
1 Đào phá đá hộc xây thân rãnh hiện trạng Theo HSTK đã được phê duyệt 14,64 m3
2 Đá dăm đệm dày 10cm Theo HSTK đã được phê duyệt 7,564 m3
3 BTXM M100 móng đổ tại chỗ dày 10cm Theo HSTK đã được phê duyệt 6,344 m3
4 Gia công cốt thép D>10mm, thân rãnh Theo HSTK đã được phê duyệt 590,48 kg
5 Gia công cốt thép D≤10mm, thân rãnh Theo HSTK đã được phê duyệt 281,82 kg
6 Bê tông M250 thân rãnh (đúc sẵn) Theo HSTK đã được phê duyệt 19,398 m3
7 Diện tích ván khuôn (đúc sẵn), thân rãnh Theo HSTK đã được phê duyệt 63,989 m2
8 Diện tích ván khuôn (đổ tại chỗ), thân rãnh Theo HSTK đã được phê duyệt 3,66 m2
9 Lắp dựng cấu kiện thân rãnh Theo HSTK đã được phê duyệt 61 cấu kiện
10 Vận chuyển, bôc xếp thân rãnh đúc sẵn từ bãi đúc ra hiện trường Theo HSTK đã được phê duyệt 43,548 Tấn
11 Gia công cốt thép D>10mm, tấm đan rãnh Theo HSTK đã được phê duyệt 337,94 kg
12 Gia công cốt thép D≤10mm, tấm đan rãnh Theo HSTK đã được phê duyệt 512,4 kg
13 Bê tông M250 tấm đan rãnh Theo HSTK đã được phê duyệt 8,967 m3
14 Diện tích ván khuôn đúc sẵn, tấm đan rãnh Theo HSTK đã được phê duyệt 13,135 m2
15 Lắp dựng cấu kiện tấm đan rãnh Theo HSTK đã được phê duyệt 61 cấu kiện
16 Vận chuyển, bôc xếp tấm đan rãnh đúc sẵn từ bãi đúc ra hiện trường Theo HSTK đã được phê duyệt 20,578 Tấn
H Nối dài cống cũ D75
1 BTXMM250 ống cống Theo HSTK đã được phê duyệt 1,26 m3
2 BTXMM200 hạ lưu + hố thu thượng lưu Theo HSTK đã được phê duyệt 15,667 m3
3 Thép CT3 Theo HSTK đã được phê duyệt 118,2 kg
4 Đá dăm đệm Theo HSTK đã được phê duyệt 2,279 m3
5 Vữa XM M100 Theo HSTK đã được phê duyệt 0,05 m3
6 Quét bi tum Theo HSTK đã được phê duyệt 5,241 m2
7 Ván khuôn cống Theo HSTK đã được phê duyệt 35,48 m2
8 Đào đất, đất cấp 3 Theo HSTK đã được phê duyệt 13,218 m3
9 Đắp đất, đầm lèn K95 Theo HSTK đã được phê duyệt 4,821 m3
10 Phá dỡ BTXM cống cũ Theo HSTK đã được phê duyệt 7,018 m3
11 Lắp đặt ống D75 Theo HSTK đã được phê duyệt 6 CK
12 Cốt thép D>10mm tấm nắp hố thu Theo HSTK đã được phê duyệt 11,02 kg
13 Cốt thép D≤10mm tấm nắp hố thu Theo HSTK đã được phê duyệt 6,14 kg
14 BTXM M200 tấm nắp hố thu Theo HSTK đã được phê duyệt 0,31 m3
15 Ván khuôn tấm nắp đúc sẵn Theo HSTK đã được phê duyệt 0,935 m2
16 Lắp đặt tấm nắp rãnh Theo HSTK đã được phê duyệt 6 CK
I Sơn kẻ đường + Đinh phản quang
1 Sơn giảm tốc dẻo nhiệt phản quang dày 5mm màu vàng Theo HSTK đã được phê duyệt 230,475 m2
2 Sơn dẻo nhiệt phản quang dày 2mm màu vàng Theo HSTK đã được phê duyệt 175,885 m2
3 Sơn dẻo nhiệt phản quang dày 2mm màu trắng Theo HSTK đã được phê duyệt 19,2 m2
4 Đinh phản quang tim đường Theo HSTK đã được phê duyệt 153 cái
5 Tẩy vạch sơn tim cũ Theo HSTK đã được phê duyệt 21,1 cái
J Biển báo + Tiêu phản quang mũi tên
1 Biển báo tam giác 70cm,Cột biển báo D=90mm, L=3.0m Theo HSTK đã được phê duyệt 2 Bộ
2 Biển báo tam giác 90cm,Cột biển báo D=90mm, L=3.05m Theo HSTK đã được phê duyệt 1 Bộ
3 Biển báo tròn D90 cm,Cột biển báo D=90mm, L=3.50m Theo HSTK đã được phê duyệt 1 Bộ
4 Tiêu phản quang mũi tên 02 mặt PQ kt 22x40cm, Cột tiêu phản quang D=90mm, L=2.65m Theo HSTK đã được phê duyệt 9 cái
5 Thanh thép kt (4,5x35x200)mm Theo HSTK đã được phê duyệt 4,41 kg
6 Thép hộp kt (20x30x220)mm dầy 1,2mm Theo HSTK đã được phê duyệt 7,11 kg
7 Thép bản đai mạ kẽm dày 4mm Theo HSTK đã được phê duyệt 24,39 kg
8 Bu lông M10 L=50mm thép mạ kẽm Theo HSTK đã được phê duyệt 2,61 kg
9 Ê cu lục giác M10 Theo HSTK đã được phê duyệt 1,26 kg
10 BTXM M200 móng cột Theo HSTK đã được phê duyệt 1,875 m3
11 Đá dăm đệm dày 10cm Theo HSTK đã được phê duyệt 0,375 m3
12 Đào đất móng cột Theo HSTK đã được phê duyệt 1,875 m3
K Giá long môn (mạ kẽm)
1 Sản xuất giá long môn Theo HSTK đã được phê duyệt 2 cái
2 Lắp dựng giá long môn Theo HSTK đã được phê duyệt 2 cái
3 Giàn thép trên giá long môn L=3m Theo HSTK đã được phê duyệt 4 cái
4 Lắp dựng giàn thép trên giá long môn L=3m Theo HSTK đã được phê duyệt 4 cái
5 Giàn thép trên giá long môn L=4m Theo HSTK đã được phê duyệt 2 cái
6 Lắp dựng giàn thép trên giá long môn L=4m Theo HSTK đã được phê duyệt 2 cái
7 Liên kết biển 6.4x1.25 vào dàn Theo HSTK đã được phê duyệt 2 cái
8 Liên kết biển 3.9 x 1.25m vào dàn Theo HSTK đã được phê duyệt 2 cái
9 Liên kết biển 1.25 x 1.25m vào dàn Theo HSTK đã được phê duyệt 2 cái
10 Bulong móng cột M24 Theo HSTK đã được phê duyệt 291,312 Kg
11 Cốt thép móng D<=10mm, móng cột Theo HSTK đã được phê duyệt 99,22 kg
12 Cốt thép móng 10<D<18mm, móng cột Theo HSTK đã được phê duyệt 244,72 kg
13 Đổ BT móng M250 đá 2x4, móng cột Theo HSTK đã được phê duyệt 9 m3
14 Đổ BT lót móng M150, móng cột Theo HSTK đã được phê duyệt 0,6 m3
15 Cát đệm dày 5cm, móng cột Theo HSTK đã được phê duyệt 0,32 m3
16 Đào đất móng cột, đất cấp 3 Theo HSTK đã được phê duyệt 9,96 m3
17 Ván khuôn móng cột Theo HSTK đã được phê duyệt 28 m2
L Hộ lan tường lốp
1 Ống thép mạ kẽm D=114,3x3x3000mm Theo HSTK đã được phê duyệt 83 cột
2 Tấm tôn bịt đầu ống thép D130mm, dày 1mm Theo HSTK đã được phê duyệt 83 tấm
3 Ống PVC D=125mm bọc cột thép, L=1.60m Theo HSTK đã được phê duyệt 132,8 m
4 Tấm cao su bịt đầu D50cm, dày 5mm Theo HSTK đã được phê duyệt 83 tấm
5 Lốp ô tô cũ đường kính 0,7m Theo HSTK đã được phê duyệt 498 cái
6 Đất đá thải, cát sạn TD, sàng lọc Theo HSTK đã được phê duyệt 44,058 m3
7 Tấm cao su bịt lốp dày 2mm Theo HSTK đã được phê duyệt 830 cái
8 Keo dán cao su Theo HSTK đã được phê duyệt 8,3 Hộp
9 Thép vòng cung (Thép tấm 375x50x5mm) Theo HSTK đã được phê duyệt 61,083 kg
10 Bu lông M10, L=10cm Theo HSTK đã được phê duyệt 166 bộ
11 Khoan tạo lỗ D12mm trên thân cột D60mm Theo HSTK đã được phê duyệt 332 lỗ
12 Thép ống D60mm mạ kẽm dày 3mm giằng đỉnh cột Theo HSTK đã được phê duyệt 62,25 m
13 Sơn trắng, đỏ 1 lớp trên lốp Theo HSTK đã được phê duyệt 257,232 m2
14 Khoan tạo lỗ lắp đặt cột sâu 1,4m (Khoan đất) Theo HSTK đã được phê duyệt 83 cột
M Hộ lan tôn sóng 2 tầng
1 Tháo dỡ hộ lan tôn sóng cũ Theo HSTK đã được phê duyệt 50 m
2 Tấm tôn sóng 2320x310x3mm mạ kẽm Theo HSTK đã được phê duyệt 152 tấm
3 Tấm tôn đệm 300x60x5 Theo HSTK đã được phê duyệt 152 tấm
4 Tấm tôn đệm 318x70x5 Theo HSTK đã được phê duyệt 3 tấm
5 Cột ống thép D141x4,5x3370mm (bịt mũ chỏm đầu) Theo HSTK đã được phê duyệt 76 chiếc
6 Cột ống thép D141x4,5x2495mm (bịt mũ chỏm đầu) Theo HSTK đã được phê duyệt 3 chiếc
7 Mắt phản quang Theo HSTK đã được phê duyệt 56 cái
8 Bulông M16x32 Theo HSTK đã được phê duyệt 930 cái
9 Bulông M19x180 Theo HSTK đã được phê duyệt 155 cái
10 Cột ép vào nền đất sâu 1,8m Theo HSTK đã được phê duyệt 79 cột
11 Lắp đặt hộ lan Theo HSTK đã được phê duyệt 312 m
12 Di dời cọc H Theo HSTK đã được phê duyệt 1 cọc
13 Di dời cột điện (cột cao 6m) Theo HSTK đã được phê duyệt 7 cột
14 Đào đất chân cột Theo HSTK đã được phê duyệt 0,875 m3
15 Đắp đất chân cột Theo HSTK đã được phê duyệt 0,875 m3
16 Vận chuyển phế thải, đất cấp 1 Theo HSTK đã được phê duyệt 305,86 m3
17 Vận chuyển phế thải, đất cấp 3 Theo HSTK đã được phê duyệt 159,982 m3
18 Vận chuyển phế thải, đất tương đương cấp 4 Theo HSTK đã được phê duyệt 83,516 m3
N Sửa chữa đảm bảo giao thông đoạn Km7+00-Km8+220
O Xử lý nứt mai rùa
1 Cắt mặt đường BTN dày 5cm Theo HSTK đã được phê duyệt 725 m
2 Đào bóc kết cấu BTN cũ dày trung bình 5cm Theo HSTK đã được phê duyệt 27,015 m3
3 Hoàn trả BTNC 19 dày 5cm Theo HSTK đã được phê duyệt 540,3 m2
4 Tưới nhựa thấm bám TCN 1,0 Kg/m2 Theo HSTK đã được phê duyệt 540,3 m2
P Xử lý ổ gà, lún lõm, lún nứt
1 Cắt mặt đường BTN dày 5cm Theo HSTK đã được phê duyệt 490 m
2 Đào bóc kết cấu BTN cũ dày trung bình 5cm Theo HSTK đã được phê duyệt 28,75 m3
3 Đào bóc kết cấu cũ dày trung bình 16,5cm Theo HSTK đã được phê duyệt 94,875 m3
4 Hoàn trả BTNC 19 dày 5cm Theo HSTK đã được phê duyệt 575 m2
5 Tưới nhựa dính bám TCN 0,5 Kg/m2 Theo HSTK đã được phê duyệt 575 m2
6 Láng nhựa nóng 1 lớp TCN 1,8 kg/m2 Theo HSTK đã được phê duyệt 575 m2
7 Đá dăm nước lớp trên dày 15cm Theo HSTK đã được phê duyệt 575 m2
Q Xử lý Cao su sình lún
1 Đào bóc kết cấu BTN cũ dày trung bình 5cm Theo HSTK đã được phê duyệt 7,35 m3
2 Đào bóc kết cấu cũ dày trung bình 46,5cm Theo HSTK đã được phê duyệt 68,355 m3
3 Hoàn trả BTNC 19 dày 5cm Theo HSTK đã được phê duyệt 147 m2
4 Tưới nhựa dính bám TCN 0,5 Kg/m2 Theo HSTK đã được phê duyệt 147 m2
5 Láng nhựa nóng 1 lớp TCN 1,8 kg/m2 Theo HSTK đã được phê duyệt 147 m2
6 Đá dăm nước lớp trên dày 15cm Theo HSTK đã được phê duyệt 147 m2
7 Cấp phối đá dăm loại II dày 30cm Theo HSTK đã được phê duyệt 44,1 m3
R Tăng cường mặt đường
1 Thảm mặt đường bằng BTN C12.5 dày 6cm Theo HSTK đã được phê duyệt 1.587,418 m2
2 Thảm mặt đường kết hợp bù vênh bằng BTN C12.5 dày 7,75cm Theo HSTK đã được phê duyệt 5.827,722 m2
3 Cào bóc mặt đường cũ dày 5cm Theo HSTK đã được phê duyệt 192,738 m2
4 Thảm mặt đường bằng BTN C12.5 dày 5cm Theo HSTK đã được phê duyệt 0 m2
5 Tưới nhựa dính bám TCN 0,5 Kg/m2 Theo HSTK đã được phê duyệt 7.415,14 m2
6 Đắp lề K95 (Tận dụng) Theo HSTK đã được phê duyệt 164,374 m3
7 Đào đất, đất cấp 3 Theo HSTK đã được phê duyệt 0,267 m3
8 Nâng cao thành rãnh cũ BTXM M200 Theo HSTK đã được phê duyệt 2,636 m3
S Vuốt nối đường ngang
1 Thảm vuốt nối bằng BTN C19 dày 3cm Theo HSTK đã được phê duyệt 35,44 m2
2 Láng nhựa nóng 2 lớp TCN 2,7 kg/m2 Theo HSTK đã được phê duyệt 138,27 kg
3 Vạch sơn 1.1 màu vàng dày 2mm (Hoàn trả) Theo HSTK đã được phê duyệt 61,728 m2
4 Vận chuyển phế thải (tương đương đất cấp 4) Theo HSTK đã được phê duyệt 235,982 m3
T Sửa chữa hệ thống thoát nước đoạn Km6+100 - Km7+200
U Bổ sung rãnh dọc BTCT
1 Cắt BTXM sâu trung bình 8cm Theo HSTK đã được phê duyệt 410 m
2 Đào BTXM sâu trung bình 8cm Theo HSTK đã được phê duyệt 32,8 m3
3 Hoàn trả BTXM M250 trung bình dày 20cm Theo HSTK đã được phê duyệt 1,9 m3
4 CPĐD loại I dày 10cm Theo HSTK đã được phê duyệt 0,95 m3
5 Láng nhựa nóng 2 lớp TCN 2,7 kg/m2 Theo HSTK đã được phê duyệt 3,5 m2
6 Đá dăm nước lớp trên dày trung bình 12cm Theo HSTK đã được phê duyệt 3,5 m2
7 CPĐD loại I dày 20cm Theo HSTK đã được phê duyệt 1,5 m3
8 Đào đất C3 Theo HSTK đã được phê duyệt 229,343 m3
9 Đắp đất Theo HSTK đã được phê duyệt 307,508 m3
10 Đào rãnh Theo HSTK đã được phê duyệt 2.873,464 m3
11 Đắp trả hố móng (tận dụng vật liệu đào) Theo HSTK đã được phê duyệt 1.057,032 m3
12 Đá dăm đệm dày 10cm Theo HSTK đã được phê duyệt 252,216 m3
13 BTXM M100 móng đổ tại chỗ dày 10cm Theo HSTK đã được phê duyệt 211,536 m3
14 BTXM M250 gia cố lề dày 20cm Theo HSTK đã được phê duyệt 387,564 m3
15 Đá dăm đệm dày 10cm Theo HSTK đã được phê duyệt 193,782 m3
16 Đào khuôn gia cố lề Theo HSTK đã được phê duyệt 307,508 m3
17 Cắt khe BTXM rộng 2cm, sâu 20cm Theo HSTK đã được phê duyệt 650,88 m
18 Bao tải chèn khe Theo HSTK đã được phê duyệt 130,176 m2
19 Ván khuôn lề gia cố Theo HSTK đã được phê duyệt 305,1 m2
V Thân rãnh
1 Gia công cốt thép D>10mm Theo HSTK đã được phê duyệt 20.648,52 kg
2 Gia công cốt thép D≤10mm Theo HSTK đã được phê duyệt 10.095,72 kg
3 Bê tông M250 thân rãnh (đúc sẵn) Theo HSTK đã được phê duyệt 683,712 m3
4 Diện tích ván khuôn (đúc sẵn) Theo HSTK đã được phê duyệt 2.306,358 m2
5 Diện tích ván khuôn (đổ tại chỗ) Theo HSTK đã được phê duyệt 122,04 m2
6 Lắp dựng cấu kiện thân rãnh Theo HSTK đã được phê duyệt 2.034 cấu kiện
7 Vận chuyển, bôc xếp đúc sẵn từ bãi đúc ra hiện trường Theo HSTK đã được phê duyệt 1.534,911 Tấn
W Tấm nắp
1 Gia công cốt thép D>10mm Theo HSTK đã được phê duyệt 11.268,36 kg
2 Gia công cốt thép D≤10mm Theo HSTK đã được phê duyệt 17.085,6 kg
3 Bê tông M250 nắp rãnh đúc sẵn Theo HSTK đã được phê duyệt 298,998 m3
4 Diện tích ván khuôn đúc sẵn Theo HSTK đã được phê duyệt 437,988 m2
5 Lắp dựng cấu kiện nắp rãnh Theo HSTK đã được phê duyệt 2.034 cấu kiện
6 Vận chuyển, bôc xếp đúc sẵn từ bãi đúc ra hiện trường Theo HSTK đã được phê duyệt 686,15 Tấn
X Cửa xả Km7+253 (trái tuyến+ phải tuyến)
1 Đào đất Theo HSTK đã được phê duyệt 1,92 m3
2 Đá dăm đệm dày 10cm Theo HSTK đã được phê duyệt 0,2 m3
3 BTXM M200 Theo HSTK đã được phê duyệt 2,088 m3
4 Ván khuôn Theo HSTK đã được phê duyệt 10,496 m2
Y Di dời cột điện, biển báo
1 Di dời biển báo Theo HSTK đã được phê duyệt 1 cột
2 Di dời cột điện Theo HSTK đã được phê duyệt 2 cột
3 Đào đất chân cột Theo HSTK đã được phê duyệt 0,375 m3
4 Đắp đất chân cột Theo HSTK đã được phê duyệt 0,375 m3
5 Vận chuyển phế thải, đất cấp 3 Theo HSTK đã được phê duyệt 1.684,562 m3
6 Vận chuyển phế thải, đất cấp 4 Theo HSTK đã được phê duyệt 32,8 m3
7 Chi phí dự phòng (tính cho toàn bộ các hạng mục) Chi phí dự phòng là chi phí cho khối lượng phát sinh do chủ đầu tư quản lý và chỉ được sử dụng để thanh toán cho nhà thầu theo quy định trong hợp đồng khi có khối lượng phát sinh được cấp có thẩm quyền phê duyệt. Nhà thầu xác định chi phí dự phòng bằng 5% nhân với tổng giá trị dự thầu xây lắp của gói thẩu 5 %
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->