Gói thầu: Xây lắp và thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200508506-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/05/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG SƠN HÀ |
| Tên gói thầu | Xây lắp và thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20200508436 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 3 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-15 16:00:00 đến ngày 2020-05-27 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,901,670,888 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục xây lắp | |||
| B | ĐIỆN | |||
| 1 | Ống điện PVC Ø20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1.268 | m |
| 2 | Ống điện PVC Ø32 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 116 | m |
| 3 | Ống điện PVC Ø40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 16 | m |
| 4 | Ống điện HDPE Ø63 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 20 | m |
| 5 | Cáp điện Cu/PVC 1.5mm² | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2.514 | m |
| 6 | Cáp điện Cu/PVC 4.0mm² | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1.290 | m |
| 7 | Cáp điện Cu/PVC/PVC 6.0mm² | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 816 | m |
| 8 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC 10mm² | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 30 | m |
| 9 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC 16mm² | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 110 | m |
| 10 | Ống điện uPVC Ø27 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 15 | m |
| 11 | Cáp đồng trần 25mm² | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 23 | m |
| 12 | Cọc sắt mạ đồng Ø16, L=2.4m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cọc |
| 13 | Cable tray (150x100x1.5)mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 76 | m |
| 14 | Cầu chì 5A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 15 | Đèn báo pha | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | bộ |
| 16 | Đồng hồ đo điện áp (Volt) - 500V | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 17 | Công tắc chuyển mạch điện áp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 18 | Bộ thanh đồng Busbar cho tủ điện (pha - trung tính) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | lô |
| 19 | Bộ thanh đồng Busbar cho tủ điện (tiếp đất) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | lô |
| 20 | Tủ điện 10 module | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 9 | hộp |
| 21 | Tủ điện 12 module | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | hộp |
| 22 | Tủ điện 24 module | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | hộp |
| 23 | MCB-2P-20-4.5kA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 26 | cái |
| 24 | MCB-2P-25-4.5kA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 33 | cái |
| 25 | MCB-2P-32-6kA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 26 | cái |
| 26 | MCB-2P-63-10kA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 27 | MCB-4P-40-10kA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 28 | MCB-4P-63-10kA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 29 | Bộ đèn led tuýp gắn nổi chóa tán quang 0.6m, bóng T8-1x10W | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 28 | bộ |
| 30 | Bộ đèn led tuýp gắn nổi chóa tán quang 1.2m, bóng T8-1x20W | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 46 | bộ |
| 31 | Bộ đèn led tuýp gắn nổi chóa tán quang 1.2m, bóng T8-2x20W | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 37 | bộ |
| 32 | Đèn lon gắn nổi loại tròn bóng led - 22w | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 33 | Ổ cắm điện đôi 20A + hộp box + mặt nạ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 82 | cái |
| 34 | Quạt trần 70w | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 25 | cái |
| 35 | Công tắc mặt đơn 20A - 1 chiều + hộp box + mặt nạ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 28 | cái |
| 36 | Công tắc mặt đôi 20A - 1 chiều + hộp box + mặt nạ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 37 | Công tắc mặt đơn 20A - 2 chiều + hộp box + mặt nạ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | cái |
| 38 | Hộp số điều khiển quạt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 13 | cái |
| 39 | Bộ máy lạnh (dàn nóng + dàn lạnh) - P = 1hp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | máy |
| 40 | Bộ máy lạnh (dàn nóng + dàn lạnh) - P = 1.5hp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 14 | máy |
| 41 | Đường ống gas Ø6.4 / Ø9.5 (loại 1hp) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,03 | 100m |
| 42 | Đường ống gas Ø6.4 / Ø12.7 (loại 1.5hp ~ 2hp) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 43 | Đường ống gas Ø9.5 / Ø15.9 (loại 2.5hp ~ 3hp) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 44 | Bảo ôn cách nhiệt (Hai cục gắn tường) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,18 | 100m |
| 45 | Ống thoát nước ngưng uPVC Ø21 (Hai cục gắn tường) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,24 | 100m |
| C | NƯỚC | |||
| 1 | Ống uPVC Ø60x2.8mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 2 | Cầu chắn rác Ø60 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 3 | Bệ xí bệt tráng men | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 16 | bộ |
| 4 | Vòi nước xịt bệ xí + ống dây | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 16 | cái |
| 5 | Bộ (lavabo + vòi xả inox Ø21 + xi phông Ø34) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | bộ |
| 6 | Bộ (vòi nước lạnh + vòi tắm hoa sen) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 7 | Chậu tiểu nam | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | bộ |
| 8 | Phễu thu sàn inox 150 x 150 - Ø60 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 26 | cái |
| 9 | Vòi nước xả nước nóng lạnh inox Ø21 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 9 | bộ |
| 10 | Ống uPVC Ø200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,03 | 100m |
| D | CỔNG TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 468,215 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cổng sắt cũ, hàng rào cũ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 44,196 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4,72 | m3 |
| 4 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3,776 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,92 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,558 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,121 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,09 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,024 | tấn |
| 10 | Xây cột, trụ gạch thẻ 4x8x19 h<=4m, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,322 | m3 |
| 11 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 21,352 | m2 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2,302 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 20,018 | m2 |
| 14 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,036m2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,7 | m2 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4,2 | m2 |
| 16 | Cổng sắt đẩy gắn moto | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 9,975 | m2 |
| 17 | Bộ chữ tên cơ quan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 18 | Lắp dựng hàng rào loại 2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 21,544 | md |
| 19 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 500,333 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 500,333 | m2 |
| E | NHÀ XE | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 44,276 | m2 |
| 2 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 107,276 | m2 |
| F | NHÀ CHÍNH | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 53,08 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,304 | tấn |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 83,607 | m3 |
| 4 | Khoan cấy sika giữa btong mới và cũ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | ht |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6,88 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,378 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,844 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,029 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,034 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,028 | tấn |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2,293 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,796 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,18 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,077 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,396 | tấn |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,48 | m3 |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4,141 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,096 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,414 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,013 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,057 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,362 | tấn |
| 23 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,277 | tấn |
| 24 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,277 | tấn |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 23,064 | m2 |
| 26 | Lắp dựng máng xối tôn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 14,8 | m |
| 27 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,429 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng diềm mái tôn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4,44 | m |
| 29 | Lắp dựng lan can sắt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 16,269 | m2 |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 32,538 | m2 |
| 31 | Thang sắt lên mái | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 11,1 | md |
| 32 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 245,216 | m2 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 82,339 | m3 |
| 34 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 411,695 | m2 |
| 35 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 411,695 | m2 |
| 36 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 13,936 | m2 |
| 37 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường cột, trụ bằng thủ công tường ngoài nhà | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 796,134 | m2 |
| 38 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường cột, trụ bằng thủ công trong nhà (40%) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1.135,677 | m2 |
| 39 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1.931,811 | m2 |
| 40 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 58,508 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1.207,829 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3.309,396 | m2 |
| 43 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 498,579 | m2 |
| 44 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 83,967 | m2 |
| 45 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 7,68 | m2 |
| 46 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,098 | 100m2 |
| 47 | Phá dỡ nền gạch wc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 129,216 | m2 |
| 48 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 86,661 | m2 |
| 49 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 231,012 | m2 |
| 50 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 30,8 | m2 |
| 51 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 30,8 | m2 |
| 52 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,084 | m3 |
| 53 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch thẻ 4x8x19 h<=4m, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,315 | m3 |
| 54 | Lát đá bậc tam cấp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,427 | m2 |
| 55 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | bộ |
| 56 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 15 | bộ |
| 57 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | bộ |
| 58 | Cửa đi nhôm sơn tĩnh điện trắng hệ 1000 kính cường 8ly | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 92,6 | m2 |
| 59 | Cửa sổ nhôm sơn tĩnh điện trắng hệ 1000 kính cường 8ly | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 142,29 | m2 |
| 60 | Vách kính nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000 kính cường lực 8ly | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 51,765 | m2 |
| 61 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 234,89 | m2 |
| 62 | Vách kính khung nhôm trong nhà | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 51,765 | m2 |
| 63 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6,75 | m2 |
| 64 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 11,197 | 100m2 |
| 65 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 11,918 | 100m2 |
| 66 | Dọn dẹp hoàn trả lại công trình | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | công |
| G | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bàn ghế tiếp khách 10 ghế gỗ Phòng tiếp dân | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 2 | Bàn ghế nhân viên phòng kinh tế+ hợp tác | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | Bộ |
| 3 | Bàn ghế làm việc+ghế Phòng GĐ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 4 | Bàn ghế tiếp khách 10 ghế gỗ Phòng GĐ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 5 | Phông màn, khẩu hiệu Phòng hội trường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 6 | Bộ máy lạnh ( dàn nóng+ dàn lạnh) 1,5HP | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 14 | cái |
| 7 | Bộ máy lạnh ( dàn nóng+ dàn lạnh) 1HP | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| H | CHI PHÍ DỰ PHÒNG CHO KHỐI LƯỢNG PHÁT SINH | |||
| 1 | Dự phòng khối lượng phát sinh tính theo giá trị xây lắp và thiết bị | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | % |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi