Gói thầu: Xây lắp và thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200508506-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/05/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG SƠN HÀ
Tên gói thầu Xây lắp và thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20200508436
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 3 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-15 16:00:00 đến ngày 2020-05-27 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,901,670,888 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục xây lắp
B ĐIỆN
1 Ống điện PVC Ø20 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1.268 m
2 Ống điện PVC Ø32 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 116 m
3 Ống điện PVC Ø40 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 16 m
4 Ống điện HDPE Ø63 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 20 m
5 Cáp điện Cu/PVC 1.5mm² Theo chỉ dẫn kỹ thuật 2.514 m
6 Cáp điện Cu/PVC 4.0mm² Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1.290 m
7 Cáp điện Cu/PVC/PVC 6.0mm² Theo chỉ dẫn kỹ thuật 816 m
8 Cáp điện Cu/XLPE/PVC 10mm² Theo chỉ dẫn kỹ thuật 30 m
9 Cáp điện Cu/XLPE/PVC 16mm² Theo chỉ dẫn kỹ thuật 110 m
10 Ống điện uPVC Ø27 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 15 m
11 Cáp đồng trần 25mm² Theo chỉ dẫn kỹ thuật 23 m
12 Cọc sắt mạ đồng Ø16, L=2.4m Theo chỉ dẫn kỹ thuật 3 cọc
13 Cable tray (150x100x1.5)mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật 76 m
14 Cầu chì 5A Theo chỉ dẫn kỹ thuật 3 cái
15 Đèn báo pha Theo chỉ dẫn kỹ thuật 3 bộ
16 Đồng hồ đo điện áp (Volt) - 500V Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
17 Công tắc chuyển mạch điện áp Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
18 Bộ thanh đồng Busbar cho tủ điện (pha - trung tính) Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1
19 Bộ thanh đồng Busbar cho tủ điện (tiếp đất) Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1
20 Tủ điện 10 module Theo chỉ dẫn kỹ thuật 9 hộp
21 Tủ điện 12 module Theo chỉ dẫn kỹ thuật 5 hộp
22 Tủ điện 24 module Theo chỉ dẫn kỹ thuật 2 hộp
23 MCB-2P-20-4.5kA Theo chỉ dẫn kỹ thuật 26 cái
24 MCB-2P-25-4.5kA Theo chỉ dẫn kỹ thuật 33 cái
25 MCB-2P-32-6kA Theo chỉ dẫn kỹ thuật 26 cái
26 MCB-2P-63-10kA Theo chỉ dẫn kỹ thuật 2 cái
27 MCB-4P-40-10kA Theo chỉ dẫn kỹ thuật 2 cái
28 MCB-4P-63-10kA Theo chỉ dẫn kỹ thuật 2 cái
29 Bộ đèn led tuýp gắn nổi chóa tán quang 0.6m, bóng T8-1x10W Theo chỉ dẫn kỹ thuật 28 bộ
30 Bộ đèn led tuýp gắn nổi chóa tán quang 1.2m, bóng T8-1x20W Theo chỉ dẫn kỹ thuật 46 bộ
31 Bộ đèn led tuýp gắn nổi chóa tán quang 1.2m, bóng T8-2x20W Theo chỉ dẫn kỹ thuật 37 bộ
32 Đèn lon gắn nổi loại tròn bóng led - 22w Theo chỉ dẫn kỹ thuật 2 bộ
33 Ổ cắm điện đôi 20A + hộp box + mặt nạ Theo chỉ dẫn kỹ thuật 82 cái
34 Quạt trần 70w Theo chỉ dẫn kỹ thuật 25 cái
35 Công tắc mặt đơn 20A - 1 chiều + hộp box + mặt nạ Theo chỉ dẫn kỹ thuật 28 cái
36 Công tắc mặt đôi 20A - 1 chiều + hộp box + mặt nạ Theo chỉ dẫn kỹ thuật 4 cái
37 Công tắc mặt đơn 20A - 2 chiều + hộp box + mặt nạ Theo chỉ dẫn kỹ thuật 8 cái
38 Hộp số điều khiển quạt Theo chỉ dẫn kỹ thuật 13 cái
39 Bộ máy lạnh (dàn nóng + dàn lạnh) - P = 1hp Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1 máy
40 Bộ máy lạnh (dàn nóng + dàn lạnh) - P = 1.5hp Theo chỉ dẫn kỹ thuật 14 máy
41 Đường ống gas Ø6.4 / Ø9.5 (loại 1hp) Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,03 100m
42 Đường ống gas Ø6.4 / Ø12.7 (loại 1.5hp ~ 2hp) Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,08 100m
43 Đường ống gas Ø9.5 / Ø15.9 (loại 2.5hp ~ 3hp) Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,05 100m
44 Bảo ôn cách nhiệt (Hai cục gắn tường) Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,18 100m
45 Ống thoát nước ngưng uPVC Ø21 (Hai cục gắn tường) Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1,24 100m
C NƯỚC
1 Ống uPVC Ø60x2.8mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,2 100m
2 Cầu chắn rác Ø60 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 4 cái
3 Bệ xí bệt tráng men Theo chỉ dẫn kỹ thuật 16 bộ
4 Vòi nước xịt bệ xí + ống dây Theo chỉ dẫn kỹ thuật 16 cái
5 Bộ (lavabo + vòi xả inox Ø21 + xi phông Ø34) Theo chỉ dẫn kỹ thuật 12 bộ
6 Bộ (vòi nước lạnh + vòi tắm hoa sen) Theo chỉ dẫn kỹ thuật 2 bộ
7 Chậu tiểu nam Theo chỉ dẫn kỹ thuật 3 bộ
8 Phễu thu sàn inox 150 x 150 - Ø60 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 26 cái
9 Vòi nước xả nước nóng lạnh inox Ø21 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 9 bộ
10 Ống uPVC Ø200 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,03 100m
D CỔNG TƯỜNG RÀO
1 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo chỉ dẫn kỹ thuật 468,215 m2
2 Tháo dỡ cổng sắt cũ, hàng rào cũ Theo chỉ dẫn kỹ thuật 44,196 m2
3 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo chỉ dẫn kỹ thuật 4,72 m3
4 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo chỉ dẫn kỹ thuật 3,776 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,92 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1,558 m3
7 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,121 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,09 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,024 tấn
10 Xây cột, trụ gạch thẻ 4x8x19 h<=4m, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1,322 m3
11 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Theo chỉ dẫn kỹ thuật 21,352 m2
12 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 2,302 m3
13 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 20,018 m2
14 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,036m2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,7 m2
15 Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 4,2 m2
16 Cổng sắt đẩy gắn moto Theo chỉ dẫn kỹ thuật 9,975 m2
17 Bộ chữ tên cơ quan Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1 bộ
18 Lắp dựng hàng rào loại 2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 21,544 md
19 Bả bằng bột bả vào tường Theo chỉ dẫn kỹ thuật 500,333 m2
20 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chỉ dẫn kỹ thuật 500,333 m2
E NHÀ XE
1 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Theo chỉ dẫn kỹ thuật 44,276 m2
2 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chỉ dẫn kỹ thuật 107,276 m2
F NHÀ CHÍNH
1 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m Theo chỉ dẫn kỹ thuật 53,08 m2
2 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,304 tấn
3 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo chỉ dẫn kỹ thuật 83,607 m3
4 Khoan cấy sika giữa btong mới và cũ Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1 ht
5 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Theo chỉ dẫn kỹ thuật 6,88 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,378 m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,844 m3
8 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,029 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,034 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,028 tấn
11 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo chỉ dẫn kỹ thuật 2,293 m3
12 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1,796 m3
13 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,18 100m2
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,077 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,396 tấn
16 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,48 m3
17 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 4,141 m3
18 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,096 100m2
19 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,414 100m2
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,013 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,057 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,362 tấn
23 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,277 tấn
24 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,277 tấn
25 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chỉ dẫn kỹ thuật 23,064 m2
26 Lắp dựng máng xối tôn Theo chỉ dẫn kỹ thuật 14,8 m
27 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,429 100m2
28 Lắp dựng diềm mái tôn Theo chỉ dẫn kỹ thuật 4,44 m
29 Lắp dựng lan can sắt Theo chỉ dẫn kỹ thuật 16,269 m2
30 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chỉ dẫn kỹ thuật 32,538 m2
31 Thang sắt lên mái Theo chỉ dẫn kỹ thuật 11,1 md
32 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo chỉ dẫn kỹ thuật 245,216 m2
33 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 82,339 m3
34 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 411,695 m2
35 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 411,695 m2
36 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Theo chỉ dẫn kỹ thuật 13,936 m2
37 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường cột, trụ bằng thủ công tường ngoài nhà Theo chỉ dẫn kỹ thuật 796,134 m2
38 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường cột, trụ bằng thủ công trong nhà (40%) Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1.135,677 m2
39 Bả bằng bột bả vào tường Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1.931,811 m2
40 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo chỉ dẫn kỹ thuật 58,508 m2
41 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1.207,829 m2
42 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chỉ dẫn kỹ thuật 3.309,396 m2
43 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo chỉ dẫn kỹ thuật 498,579 m2
44 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật 83,967 m2
45 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Theo chỉ dẫn kỹ thuật 7,68 m2
46 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,098 100m2
47 Phá dỡ nền gạch wc Theo chỉ dẫn kỹ thuật 129,216 m2
48 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật 86,661 m2
49 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật 231,012 m2
50 Cạo rỉ các kết cấu thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật 30,8 m2
51 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chỉ dẫn kỹ thuật 30,8 m2
52 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,084 m3
53 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch thẻ 4x8x19 h<=4m, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,315 m3
54 Lát đá bậc tam cấp Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,427 m2
55 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Theo chỉ dẫn kỹ thuật 8 bộ
56 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Theo chỉ dẫn kỹ thuật 15 bộ
57 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu Theo chỉ dẫn kỹ thuật 4 bộ
58 Cửa đi nhôm sơn tĩnh điện trắng hệ 1000 kính cường 8ly Theo chỉ dẫn kỹ thuật 92,6 m2
59 Cửa sổ nhôm sơn tĩnh điện trắng hệ 1000 kính cường 8ly Theo chỉ dẫn kỹ thuật 142,29 m2
60 Vách kính nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000 kính cường lực 8ly Theo chỉ dẫn kỹ thuật 51,765 m2
61 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo chỉ dẫn kỹ thuật 234,89 m2
62 Vách kính khung nhôm trong nhà Theo chỉ dẫn kỹ thuật 51,765 m2
63 Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn Theo chỉ dẫn kỹ thuật 6,75 m2
64 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Theo chỉ dẫn kỹ thuật 11,197 100m2
65 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Theo chỉ dẫn kỹ thuật 11,918 100m2
66 Dọn dẹp hoàn trả lại công trình Theo chỉ dẫn kỹ thuật 10 công
G PHẦN THIẾT BỊ
1 Bàn ghế tiếp khách 10 ghế gỗ Phòng tiếp dân Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1 Bộ
2 Bàn ghế nhân viên phòng kinh tế+ hợp tác Theo chỉ dẫn kỹ thuật 8 Bộ
3 Bàn ghế làm việc+ghế Phòng GĐ Theo chỉ dẫn kỹ thuật 2 Bộ
4 Bàn ghế tiếp khách 10 ghế gỗ Phòng GĐ Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1 Bộ
5 Phông màn, khẩu hiệu Phòng hội trường Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1 Bộ
6 Bộ máy lạnh ( dàn nóng+ dàn lạnh) 1,5HP Theo chỉ dẫn kỹ thuật 14 cái
7 Bộ máy lạnh ( dàn nóng+ dàn lạnh) 1HP Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
H CHI PHÍ DỰ PHÒNG CHO KHỐI LƯỢNG PHÁT SINH
1 Dự phòng khối lượng phát sinh tính theo giá trị xây lắp và thiết bị Theo chỉ dẫn kỹ thuật 5 %
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->