Gói thầu: Gói 02: Xây lắp công trình Cải tạo, nâng cấp hồ Khe Cầu và liên kết với hồ Cái Vĩnh, xã Vĩnh Trung, thành phố Móng Cái
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200531812-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/05/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Móng Cái |
| Tên gói thầu | Gói 02: Xây lắp công trình Cải tạo, nâng cấp hồ Khe Cầu và liên kết với hồ Cái Vĩnh, xã Vĩnh Trung, thành phố Móng Cái |
| Số hiệu KHLCNT | 20200367008 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Móng Cái |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-14 20:31:00 đến ngày 2020-05-25 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,832,774,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: ĐẬP CHÍNH, ĐẬP PHỤ | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6.288,55 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,8855 | 100m3 |
| 3 | Đào san đất, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5 | 100m3 |
| 5 | Đào xúc đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,2171 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,2171 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất đê, đập, kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,5888 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất công trình, độ chặt y/c K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,621 | 100m3 |
| 9 | Đào xúc đất cấp III (đắp đường nối từ đập chính sang đập phụ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,1383 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,1383 | 100m3 |
| 11 | Đắp nền đường, độ chặt y/c K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,69 | 100m3 |
| 12 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7753 | 100m2 |
| 13 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 262,07 | m3 |
| 14 | Bê tông nền, M250, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 429,12 | m3 |
| 15 | Bê tông tường, chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 294,63 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,785 | tấn |
| 17 | Đào xúc đất, đất cấp III (đào đất đắp đê quai) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,1721 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,1721 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất đê, đập, kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,2169 | 100m3 |
| 20 | Đào phá đê quai xanh, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,3887 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,3887 | 100m3 |
| 22 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,5185 | 100m2 |
| 23 | Bơm nước hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | ca |
| 24 | Lắp đặt van mặt bích, ĐK 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 25 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240,228 | m2 |
| B | HỆ THỐNG DẪN NƯỚC HỒ CÁI VĨNH SANG HỒ KHE CẦU | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng >3m, sâu ≤1m-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210,688 | m3 |
| 2 | Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,9619 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,0688 | 100m3 |
| 4 | Phá đá mặt bằng, Cấp đá III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,6528 | 100m3 |
| 5 | Đào đá chiều dày ≤ 0,5m, Cấp đá III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,9095 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,5819 | 100m3 |
| 7 | Đào xúc đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,2462 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,2462 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất công trình, độ chặt y/c K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,9524 | 100m3 |
| 10 | Đào xúc đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4258 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4258 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất đê, đập, kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3325 | 100m3 |
| 13 | Đào xúc đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3325 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3325 | 100m3 |
| 15 | Ván khuôn móng dài (phần kênh dẫn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3711 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,75 | 100m2 |
| 17 | Bê tông móng rộng >250cm, M250, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 172,38 | m3 |
| 18 | Bê tông mái bờ kênh mương, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 206,25 | m3 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,12 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1295 | tấn |
| 21 | Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,66 | m3 |
| 22 | Bê tông móng, rộng >250cm, M250, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,32 | m3 |
| 23 | Bê tông tường, chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,26 | m3 |
| 24 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,96 | m3 |
| 25 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | m3 |
| 26 | Ván khuôn lót móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0866 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4098 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn tường, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5771 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn thép, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1026 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,76 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,95 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,51 | tấn |
| 33 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, dài 8m, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,054 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, dài 8m, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,087 | 100m |
| 35 | Lắp nút bịt đầu ống thép trắng kẽm, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 36 | Bơm nước hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | ca |
| 37 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,34 | m2 |
| 38 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m2 |
| 39 | Bê tông cột TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,361 | m3 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,026 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,124 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0048 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | tấn |
| 44 | Bê tông móng, rộng ≤ 250cm, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,43 | m3 |
| 45 | Ván khuôn tường, cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1056 | 100m2 |
| 46 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m2 |
| 47 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | 100m2 |
| 48 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, dài 8m, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | 100m |
| 49 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2028 | tấn |
| 50 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,82 | 1m2 |
| 51 | Sản xuất cửa van phẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1505 | tấn |
| 52 | Lắp đặt cửa van phẳng, độ cao đóng mở <5 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1505 | tấn |
| 53 | Gia công, lắp dựng các kết cấu gỗ mặt cầu, loại kết cấu lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | 1m3 |
| 54 | Thi công khớp nối ngăn nước, gioăng cao su | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,72 | m |
| 55 | Thi công khớp nối ngăn nước, gioăng cao su | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5 | m |
| 56 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,19 | 1m2 |
| 57 | Máy đóng mở V5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| C | KÊNH TƯỚI | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,6 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, bê tông nền móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,13 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,86 | m3 |
| 4 | Cắt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3 | 10m |
| 5 | Đào bóc phong hóa, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 478,3 | m3 |
| 6 | Đào móng công trình, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.812,376 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình, độ chặt y/c K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,4294 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1059 | 100m3 |
| 9 | Ván khuôn lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0753 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,1277 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn cống qua đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6219 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn móng trụ cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0246 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m2 |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,92 | 100m2 |
| 15 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,94 | m3 |
| 16 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 340,57 | m3 |
| 17 | Bê tông ống cống hình hộp, bê tông M250, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,35 | m3 |
| 18 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,61 | m3 |
| 19 | Bê tông cột, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | m3 |
| 20 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | m3 |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1cấu kiện |
| 22 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0211 | 100m2 |
| 23 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,86 | m3 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép ống cống, buy, xi phông, xoắn, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6731 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0399 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | tấn |
| 27 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≥ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0476 | tấn |
| 28 | Xây tường thẳng, gạch 6,5x10,5x22cm, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 566,04 | m3 |
| 29 | Xây hố van, hố ga bằng gạch 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,92 | m3 |
| 30 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.501,7 | m2 |
| 31 | Lót bạt dứa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,3443 | 100m2 |
| 32 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 179,87 | m2 |
| 33 | Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,76 | m |
| 34 | Lắp đặt ống thép không gỉ, đoạn ống dài 6m, ĐK 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,65 | 1m2 |
| 36 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1651 | 100m3 |
| 37 | Bu-lông M12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 38 | Đai thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,23 | kg |
| 39 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0752 | 100m2 |
| 40 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,48 | m3 |
| 41 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 736 | 1cấu kiện |
| 42 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,583 | tấn |
| 43 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,51 | m3 |
| 44 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤25kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 447 | cái |
| 45 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8744 | tấn |
| 46 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tự chèn dày 5,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,92 | m2 |
| D | CHI PHÍ KHÁC | |||
| 1 | Vận chuyển thiết bị thi công ra đảo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lượt đi + về |
| 2 | Phí môi trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | khoản |
| 3 | Phí tài nguyên khai thác đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi