Gói thầu: Thi công xây dựng bổ sung hệ thống phòng cháy và chữa cháy

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200466590-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/05/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TỔNG CÔNG TY VẬN TẢI HÀ NỘI
Tên gói thầu Thi công xây dựng bổ sung hệ thống phòng cháy và chữa cháy
Số hiệu KHLCNT 20200325290
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Tổng công ty vận tải Hà nội
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-15 15:03:00 đến ngày 2020-05-26 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,666,110,483 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 1 Khoản
B THIẾT BỊ PCCC
1 Máy bơm chữa cháy động cơ điện: <br/>Bơm ly tâm liền trục ngang đầu rời một tầng cánh. Lắp ráp trên bệ thép Lưu lượng : 54 – 144m3/h <br/>Cột áp : 79,5 – 48,5m <br/>Công suất : 30kw <br/>Vòng quay : 2900v/p Điện áp : 380v/50Hz <br/>Vật liệu : Thân vỏ bằng gang đúc, cánh guồng bằng đồng và trục bằng thép không gỉ 2 máy
2 Máy bơm bù áp chữa cháy động cơ điện: Bơm ly tâm trục đứng nhiều tầng cánh Lưu lượng : 3,6 m3/h Cột áp : 80m Công suất : 2.2kw Vòng quay : 2900vp Điện áp : 380v Vật liệu : Thân vỏ bằng gang đúc, cánh bằng Inox và trục bằng thép không gỉ 1 máy
3 Lắp đặt tủ điều khiển 03 máy bơm chữa cháy tự động (2 bơm điện 30kw, 1 bơm bù 2.2kw) Có chế độ chống mất pha 1 tủ
4 Bình điều áp 100l Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 1 bình
C HẠNG MỤC: PHẦN CHỮA CHÁY NGOÀI NHÀ
1 Lắp đặt Máy bơm chữa cháy chính động cơ điện ; Q=90m3/giờ; H= 72mcn; N = 30Kw Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 1 máy
2 Lắp đặt Máy bơm chữa cháy dự phòng động cơ điện; Q=90m3/giờ; H= 72mcn; N = 30Kw Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 1 máy
3 Lắp đặt Máy bơm bù áp động cơ điện: Q=3,6m3/giờ; N= 2,2Kw; H=80mcn Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 1 máy
4 Lắp đặt tủ điều khiển 03 máy bơm Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 1 tủ
5 Lắp đặt bình điều áp 100L Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 1 bộ
6 Lắp đặt cáp điều khiển máy bơm bù áp CXV 3x6+1x4 mm2 Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 7 m
7 Lắp đặt cáp điều khiển máy bơm chính và máy bơm dự phòng DSTA 3x16+1x10 mm2 Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 14 m
8 Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=125mm Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 0,24 100m
9 Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=100mm Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 8,413 100m
10 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=89mm Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 0,5 100m
11 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=50mm Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 0,12 100m
12 Lắp đặt hộp chữa cháy ngoài nhà KT 700x600x200 mm Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 9 chiếc
13 Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà 2 họng ra D65 Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 9 cái
14 Lắp đặt trụ cứu hoả, đường kính trụ d=100mm Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 2 cái
15 Lắp đặt vòi chữa cháy D65 dài 20m ( D65x20 1.3mpa có 2 khớp nối) Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 18 cuộn
16 Lắp đặt lăng phun chữa cháy D65 Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 18 chiếc
17 Lắp đặt tê thép đen nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=100mm Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 22 cái
18 Lắp đặt cút thép đen nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=125mm Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 3 cái
19 Lắp đặt cút thép đen nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=100mm Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 11 cái
20 Lắp đặt cút tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=25mm Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 6 cái
21 Lắp đặt kép d=25mm Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 5 cái
22 Lắp đặt van chặn D125 Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 2 cái
23 Lắp đặt van chặn D100 Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 14 cái
24 Lắp đặt van chặn D50 Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 4 cái
25 Lắp đặt văn chặn D25 Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 2 cái
26 Lắp đặt van 1 chiều D100 Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 2 cái
27 Lắp đặt van 1 chiều D50 Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 2 cái
28 Lắp đặt khớp chống rung D125 Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 2 cái
29 Lắp đặt khớp chống rung D100 Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 2 cái
30 Lắp đặt khớp chống rung D50 Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 2 cái
31 Lắp đặt Y lọc d=125mm Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 2 cái
32 Lắp đặt Y lọc d=50mm Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 1 cái
33 Lắp đặt rọ hút d=125mm Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 2 cái
34 Lắp đặt rọ hút d=50mm Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 1 cái
35 Lắp đặt công tắc áp lực Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 3 cái
36 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 3 cái
37 Lắp đặt bảng nội quy tiêu lệnh Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 1 bộ
38 Lắp bích thép, đường kính ống d=125mm Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 20 bích
39 Lắp bích thép, đường kính ống d=100mm Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 120 bích
40 Lắp bích thép, đường kính ống d=50mm Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 10 bích
41 Lắp bích thép bịt, đường kính ống d=125mm Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 6 bích
42 Lắp đặt giá sắt + đai đỡ ống D125, D100, D80,D65, D50, D40 Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 250 bộ
43 Lắp đặt bu lông bắt bích Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 1.120 chiếc
44 Lắp đặt đệm cao su chịu áp Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 120 chiếc
45 Sơn chống gỉ và sơn đỏ hệ thống Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 140 kg
46 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 150 Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 2 m3
47 Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=125mm Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 0,24 100m
48 Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 8,413 100m
49 Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d<100mm Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 0,62 100m
50 Lắp đặt cáp cấp nguồn cho máy bơm chữa cháy DSTA 3x25+1x16 mm2 Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 90 m
51 Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D40/32 Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 87 m
52 Lắp đặt ống cấp nước vào bể phòng cháy HDPE D25 Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 90,5 m
53 Lắp đặt công tơ điện Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 1 cái
54 Lắp đặt đồng hồ nước cấp vào bể phòng cháy Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 1 cái
D HẠNG MỤC: HOÀN TRẢ MẶT ĐƯỜNG
1 Phá dỡ móng các loại - Móng bê tông có cốt thép bằng thủ công Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 41,16 m3
2 Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp II Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 311,64 m3
3 Rải cấp phối đá dăm, lớp trên dày 15 cm Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 588 m2
4 Rải thảm bê tông asphal bảo vệ mặt đường, hạt trung dày 7 cm Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 588 m2
5 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km, đất cấp II Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 3,1164 100m3
E HẠNG MỤC: CỬA CHỐNG CHÁY VĂN PHÒNG VÀ TRẠM BẢO DƯỠNG XE BUÝT
1 Lắp đặt cửa PCCC có giới hạn chịu lửa >90 phút Cửa chống cháy KT: 900x2500mm.(Thép khung dày 0,9mm; Thép cánh dày 1,2mm; Vật liệu bên trong: Bông thủy tinh; Sơn tĩnh điện bên ngoài) Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 51,75 m2
2 Bản lề Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 69 Cái
3 Tay co thủy lực Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 23 Cái
4 Tay nắm cửa Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 23 bộ
5 Bậu ngăn khói Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 23 Cái
6 Lắp đặt cửa PCCC có giới hạn chịu lửa >90 phút Cửa chống cháy KT: 2000x2500mm.(Thép khung dày 0,9mm; Thép cánh dày 1,2mm; Vật liệu bên trong: Bông thủy tinh; Sơn tĩnh điện bên ngoài) Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 40 m2
7 Bản lề Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 72 Cái
8 Tay co thủy lực Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 16 Cái
9 Tay nắm cửa Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 16 bộ
10 Bậu ngăn khói Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 16 Cái
F HẠNG MỤC CỬA CHỐNG CHÁY VĂN PHÒNG VÀ TRẠM BẢO DƯỠNG XE CA, XE CON
1 Lắp đặt cửa PCCC có giới hạn chịu lửa >90 phút Cửa chống cháy KT: 900x2500mm.(Thép khung dày 0,9mm; Thép cánh dày 1,2mm; Vật liệu bên trong: Bông thủy tinh; Sơn tĩnh điện bên ngoài) Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 36 m2
2 Bản lề Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 48 Cái
3 Tay co thủy lực Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 16 Cái
4 Tay nắm cửa Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 16 bộ
5 Bậu ngăn khói Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 16 Cái
6 Lắp đặt cửa PCCC có giới hạn chịu lửa >90 phút Cửa chống cháy KT: 2000x2500mm.(Thép khung dày 0,9mm; Thép cánh dày 1,2mm; Vật liệu bên trong: Bông thủy tinh; Sơn tĩnh điện bên ngoài) Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 35 m2
7 Bản lề Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 63 Cái
8 Tay co thủy lực Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 14 Cái
9 Tay nắm cửa Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 14 bộ
10 Bậu ngăn khói Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 14 Cái
G HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC NGẦM + NHÀ ĐẶT MÁY BƠM
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp II Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 2,9255 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 32,5052 m3
3 Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2,5 m vào đất cấp II. Mật độ cọc 25 cọc/1m2, cọc dài 2.5m Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 66,5 100m
4 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 0,8491 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp II Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 2,4014 100m3
6 Vận chuyển tiếp cự ly 6km, đất cấp II Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 2,4014 100m3
7 Vận chuyển 3km ngoài phạm vi 7km, đất cấp II Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 2,4014 100m3
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 10,64 m3
9 Bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng, chiều rộng >250cm, mác 250 Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 29,4923 m3
10 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép móng dài Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 0,21 100m2
11 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10mm Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 0,0445 tấn
12 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18mm Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 2,4331 tấn
13 Ván khuôn dầm đáy bể Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 0,274 100m2
14 Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm đáy bể, đường kính <=10mm Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 0,1739 tấn
15 Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm đáy bể, đường kính >18mm Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 0,7114 tấn
16 Bê tông tường đá 1x2, vữa BT mác 250 dày <=45cm, chiều cao <=4m (BT thương phẩm) đổ bằng máy bơm Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 24,54 m3
17 Ván khuôn tường bể Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 2,454 100m2
18 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường bể, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 0,0434 tấn
19 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường bể, đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 3,147 tấn
20 Bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông giằng tường bể, mác 250 Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 4,221 m3
21 Ván khuôn giằng tường bể Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 0,4221 100m2
22 Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng tường bể, đường kính <=10mm Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 0,2152 tấn
23 Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng tường bể, đường kính >18mm Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 1,0245 tấn
24 Bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông sàn mái, mác 250 Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 13,4265 m3
25 Ván khuôn sàn mái bể Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 0,9814 100m2
26 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái bể, đường kính >10mm Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 2,371 tấn
27 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông nắp bể, đá 1x2, mác 250 Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 0,169 m3
28 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp bể Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 0,0052 100m2
29 Cốt thép nắp bể Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 0,0702 tấn
30 Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện >250kg Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 1 cái
31 Mạch ngừng thi công bằng băng cản nước Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 55,6 m
32 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 196,04 m2
33 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 141,7 m2
34 Quét flinkote chống thấm mặt ngoài bể nước trước khi lấp trả lớp 1, định mức 0,3 lít/m2 Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 111,18 m2
35 Quét flinkote chống thấm mặt ngoài bể nước trước khi lấp trả lớp 2, định mức 0,5 lít/m2 Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 111,18 m2
36 Quét flinkote chống thấm mặt ngoài bể nước trước khi lấp trả lớp 3, định mức 0,5 lít/m2 Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 111,18 m2
37 Chống thấm tường bể bằng Sikatop Seal 107, quét 02 lớp, mỗi lớp 2kg/m2 Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 289,48 m2
38 Ống PVC D90 Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 0,0225 100m
39 Thang Inox xuống bể nước Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 25 kg
40 Bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột, tiết diện cột <=0,1m2, chiều cao <=4m, mác 250 Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 0,5382 m3
41 Ván khuôn cột Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 0,0979 100m2
42 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 0,0108 tấn
43 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 0,0758 tấn
44 Bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, mác 250 Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 0,6653 m3
45 Ván khuôn xà dầm Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 0,0605 100m2
46 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, đường kính <=10mm Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 0,0335 tấn
47 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 0,1011 tấn
48 Bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông sàn mái, mác 250 Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 3,291 m3
49 Ván khuôn sàn mái Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 0,4111 100m2
50 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính <=10mm Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 0,2105 tấn
51 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, xi măng PC30, đá 1x2, mác 250 Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 0,408 m3
52 Ván khuôn lanh tô Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 0,0496 100m2
53 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 0,0102 tấn
54 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính >10mm, chiều cao <=4m Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 0,03 tấn
55 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 50 Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 7,2572 m3
56 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 50 Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 0,288 m3
57 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50 Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 50,36 m2
58 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50 Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 32,9872 m2
59 Trát trần, vữa XM mác 50 Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 26,79 m2
60 Trát xà dầm, vữa XM mác 50 Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 6,05 m2
61 Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 50,36 m2
62 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 65,8272 m2
63 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,5 cm, vữa mác 50 Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 26,79 m2
64 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 13,3168 m2
65 Trát bậc tam cấp chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 1,92 m2
66 Cung cấp lắp đặt cửa đi 2 cánh mở quay nhôm dày 1,3mm, kính trắng an toàn 6,38mm Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 3,36 m2
67 Cung cấp lắp đặt cửa sổ 2 cánh hệ dày 1,3mm, kính trắng an toàn 6,38mm Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 3,24 m2
68 Ống PVC D90 Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 0,0764 100m
69 Ống PVC D25 Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 0,012 100m
70 Côn PVC D90 Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 1 cái
71 Chếch PVC D90 Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 2 cái
72 Lắp đặt phễu thu, đường kính phễu 100mm Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 1 cái
73 Côliê bắt ống nhựa Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 10 cái
74 Hộp và bóng đèn 1,2m - loại 2 bóng led tuýp T8 Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 1 bộ
75 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc đơn Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 1 cái
76 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 10 m
77 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20m Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 10 m
H HẠNG MỤC: PHÁ DỠ, CẢI TẠO BẬC THANG TRẠM BẢO DƯỠNG XE BUÝT
1 Tháo dỡ lan can Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 16,7 m
2 Vận chuyển lan can tháo dỡ về kho Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 1 công
3 Phá dỡ móng xây gạch Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 1,5478 m3
4 Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 1,5478 m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp IV Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 0,0015 100m3
6 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km, đất cấp IV Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 0,0015 100m3
7 Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km, đất cấp IV Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 0,0015 100m3
8 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=16 m, vữa XM mác 75 Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 0,8262 m3
9 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 25,476 m2
10 Láng granitô cầu thang Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 25,476 m2
11 Sản xuất lan can Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 0,0903 tấn
12 Lắp dựng lan can sắt Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 15,03 m2
13 Sơn sắt thép các loại 3 nước Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 7,03 m2
I HẠNG MỤC: XÂY TƯỜNG NGĂN TRẠM BẢO DƯỠNG XE BUÝT
1 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 50 Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 4,9008 m3
2 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 89,452 m2
3 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 89,452 m2
J HẠNG MỤC: XÂY TƯỜNG NGĂN TRẠM BẢO DƯỠNG XE CON
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 0,1945 m3
2 Bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng, chiều rộng >250cm, mác 250 Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 0,4074 m3
3 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép móng dài Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 0,037 100m2
4 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10mm Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 0,0057 tấn
5 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18mm Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 0,0333 tấn
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, xi măng PC30, đá 1x2, mác 250 Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 0,1535 m3
7 Ván khuôn lanh tô Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 0,0239 100m2
8 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 0,0027 tấn
9 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính >10mm, chiều cao <=4m Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 0,0125 tấn
10 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 50 Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 5,2802 m3
11 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 54,826 m2
12 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 54,826 m2
K HẠNG MỤC: BIỆN PHÁP THI CÔNG
1 Đóng cọc ván thép (cọc Larsen) trên mặt đất, chiều dài cọc <=12 m, đất cấp II Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 6,66 100m
2 Nhổ cọc ván thép (cọc Larsen 3, Larsen 4) trên cạn Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 6,66 100m
3 Khấu hao cọc ván thép (thi công trong 01 tháng, 1,17% mỗi tháng, 3,5%/lần đóng nhổ) Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 31,1022 m
4 Sản xuất hệ văng chống, giằng đỉnh cừ (thi công trong 01 tháng, khấu hao vật liệu chính 2% mỗi tháng, 7%/lần tháo dỡ, lắp dựng) Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 7,894 tấn
5 Lắp đặt, tháo dỡ hệ văng chống, giằng đỉnh cừ (nhân công, máy nhân hệ số 1,6) Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 7,894 tấn
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->