Gói thầu: Thi công xây dựng bổ sung hệ thống phòng cháy và chữa cháy
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200466590-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/05/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TỔNG CÔNG TY VẬN TẢI HÀ NỘI |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng bổ sung hệ thống phòng cháy và chữa cháy |
| Số hiệu KHLCNT | 20200325290 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Tổng công ty vận tải Hà nội |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-15 15:03:00 đến ngày 2020-05-26 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,666,110,483 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 1 | Khoản |
| B | THIẾT BỊ PCCC | |||
| 1 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện: <br/>Bơm ly tâm liền trục ngang đầu rời một tầng cánh. Lắp ráp trên bệ thép | Lưu lượng : 54 – 144m3/h <br/>Cột áp : 79,5 – 48,5m <br/>Công suất : 30kw <br/>Vòng quay : 2900v/p Điện áp : 380v/50Hz <br/>Vật liệu : Thân vỏ bằng gang đúc, cánh guồng bằng đồng và trục bằng thép không gỉ | 2 | máy |
| 2 | Máy bơm bù áp chữa cháy động cơ điện: Bơm ly tâm trục đứng nhiều tầng cánh | Lưu lượng : 3,6 m3/h Cột áp : 80m Công suất : 2.2kw Vòng quay : 2900vp Điện áp : 380v Vật liệu : Thân vỏ bằng gang đúc, cánh bằng Inox và trục bằng thép không gỉ | 1 | máy |
| 3 | Lắp đặt tủ điều khiển 03 máy bơm chữa cháy tự động | (2 bơm điện 30kw, 1 bơm bù 2.2kw) Có chế độ chống mất pha | 1 | tủ |
| 4 | Bình điều áp 100l | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 1 | bình |
| C | HẠNG MỤC: PHẦN CHỮA CHÁY NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Lắp đặt Máy bơm chữa cháy chính động cơ điện ; Q=90m3/giờ; H= 72mcn; N = 30Kw | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 1 | máy |
| 2 | Lắp đặt Máy bơm chữa cháy dự phòng động cơ điện; Q=90m3/giờ; H= 72mcn; N = 30Kw | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 1 | máy |
| 3 | Lắp đặt Máy bơm bù áp động cơ điện: Q=3,6m3/giờ; N= 2,2Kw; H=80mcn | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 1 | máy |
| 4 | Lắp đặt tủ điều khiển 03 máy bơm | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 1 | tủ |
| 5 | Lắp đặt bình điều áp 100L | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt cáp điều khiển máy bơm bù áp CXV 3x6+1x4 mm2 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 7 | m |
| 7 | Lắp đặt cáp điều khiển máy bơm chính và máy bơm dự phòng DSTA 3x16+1x10 mm2 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 14 | m |
| 8 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=125mm | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,24 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=100mm | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 8,413 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=89mm | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,5 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=50mm | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,12 | 100m |
| 12 | Lắp đặt hộp chữa cháy ngoài nhà KT 700x600x200 mm | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 9 | chiếc |
| 13 | Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà 2 họng ra D65 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 9 | cái |
| 14 | Lắp đặt trụ cứu hoả, đường kính trụ d=100mm | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt vòi chữa cháy D65 dài 20m ( D65x20 1.3mpa có 2 khớp nối) | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 18 | cuộn |
| 16 | Lắp đặt lăng phun chữa cháy D65 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 18 | chiếc |
| 17 | Lắp đặt tê thép đen nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=100mm | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 22 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút thép đen nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=125mm | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút thép đen nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=100mm | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 11 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=25mm | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 6 | cái |
| 21 | Lắp đặt kép d=25mm | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 5 | cái |
| 22 | Lắp đặt van chặn D125 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt van chặn D100 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 14 | cái |
| 24 | Lắp đặt van chặn D50 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt văn chặn D25 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt van 1 chiều D100 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt van 1 chiều D50 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt khớp chống rung D125 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt khớp chống rung D100 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt khớp chống rung D50 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt Y lọc d=125mm | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt Y lọc d=50mm | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt rọ hút d=125mm | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt rọ hút d=50mm | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt công tắc áp lực | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 3 | cái |
| 36 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 3 | cái |
| 37 | Lắp đặt bảng nội quy tiêu lệnh | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 1 | bộ |
| 38 | Lắp bích thép, đường kính ống d=125mm | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 20 | bích |
| 39 | Lắp bích thép, đường kính ống d=100mm | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 120 | bích |
| 40 | Lắp bích thép, đường kính ống d=50mm | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 10 | bích |
| 41 | Lắp bích thép bịt, đường kính ống d=125mm | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 6 | bích |
| 42 | Lắp đặt giá sắt + đai đỡ ống D125, D100, D80,D65, D50, D40 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 250 | bộ |
| 43 | Lắp đặt bu lông bắt bích | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 1.120 | chiếc |
| 44 | Lắp đặt đệm cao su chịu áp | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 120 | chiếc |
| 45 | Sơn chống gỉ và sơn đỏ hệ thống | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 140 | kg |
| 46 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 150 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 2 | m3 |
| 47 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=125mm | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,24 | 100m |
| 48 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 8,413 | 100m |
| 49 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d<100mm | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,62 | 100m |
| 50 | Lắp đặt cáp cấp nguồn cho máy bơm chữa cháy DSTA 3x25+1x16 mm2 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 90 | m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D40/32 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 87 | m |
| 52 | Lắp đặt ống cấp nước vào bể phòng cháy HDPE D25 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 90,5 | m |
| 53 | Lắp đặt công tơ điện | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt đồng hồ nước cấp vào bể phòng cháy | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 1 | cái |
| D | HẠNG MỤC: HOÀN TRẢ MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Phá dỡ móng các loại - Móng bê tông có cốt thép bằng thủ công | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 41,16 | m3 |
| 2 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp II | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 311,64 | m3 |
| 3 | Rải cấp phối đá dăm, lớp trên dày 15 cm | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 588 | m2 |
| 4 | Rải thảm bê tông asphal bảo vệ mặt đường, hạt trung dày 7 cm | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 588 | m2 |
| 5 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km, đất cấp II | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 3,1164 | 100m3 |
| E | HẠNG MỤC: CỬA CHỐNG CHÁY VĂN PHÒNG VÀ TRẠM BẢO DƯỠNG XE BUÝT | |||
| 1 | Lắp đặt cửa PCCC có giới hạn chịu lửa >90 phút Cửa chống cháy KT: 900x2500mm.(Thép khung dày 0,9mm; Thép cánh dày 1,2mm; Vật liệu bên trong: Bông thủy tinh; Sơn tĩnh điện bên ngoài) | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 51,75 | m2 |
| 2 | Bản lề | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 69 | Cái |
| 3 | Tay co thủy lực | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 23 | Cái |
| 4 | Tay nắm cửa | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 23 | bộ |
| 5 | Bậu ngăn khói | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 23 | Cái |
| 6 | Lắp đặt cửa PCCC có giới hạn chịu lửa >90 phút Cửa chống cháy KT: 2000x2500mm.(Thép khung dày 0,9mm; Thép cánh dày 1,2mm; Vật liệu bên trong: Bông thủy tinh; Sơn tĩnh điện bên ngoài) | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 40 | m2 |
| 7 | Bản lề | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 72 | Cái |
| 8 | Tay co thủy lực | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 16 | Cái |
| 9 | Tay nắm cửa | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 16 | bộ |
| 10 | Bậu ngăn khói | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 16 | Cái |
| F | HẠNG MỤC CỬA CHỐNG CHÁY VĂN PHÒNG VÀ TRẠM BẢO DƯỠNG XE CA, XE CON | |||
| 1 | Lắp đặt cửa PCCC có giới hạn chịu lửa >90 phút Cửa chống cháy KT: 900x2500mm.(Thép khung dày 0,9mm; Thép cánh dày 1,2mm; Vật liệu bên trong: Bông thủy tinh; Sơn tĩnh điện bên ngoài) | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 36 | m2 |
| 2 | Bản lề | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 48 | Cái |
| 3 | Tay co thủy lực | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 16 | Cái |
| 4 | Tay nắm cửa | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 16 | bộ |
| 5 | Bậu ngăn khói | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 16 | Cái |
| 6 | Lắp đặt cửa PCCC có giới hạn chịu lửa >90 phút Cửa chống cháy KT: 2000x2500mm.(Thép khung dày 0,9mm; Thép cánh dày 1,2mm; Vật liệu bên trong: Bông thủy tinh; Sơn tĩnh điện bên ngoài) | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 35 | m2 |
| 7 | Bản lề | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 63 | Cái |
| 8 | Tay co thủy lực | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 14 | Cái |
| 9 | Tay nắm cửa | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 14 | bộ |
| 10 | Bậu ngăn khói | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 14 | Cái |
| G | HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC NGẦM + NHÀ ĐẶT MÁY BƠM | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp II | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 2,9255 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 32,5052 | m3 |
| 3 | Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2,5 m vào đất cấp II. Mật độ cọc 25 cọc/1m2, cọc dài 2.5m | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 66,5 | 100m |
| 4 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,8491 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp II | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 2,4014 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển tiếp cự ly 6km, đất cấp II | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 2,4014 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển 3km ngoài phạm vi 7km, đất cấp II | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 2,4014 | 100m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 10,64 | m3 |
| 9 | Bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng, chiều rộng >250cm, mác 250 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 29,4923 | m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép móng dài | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,21 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10mm | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,0445 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18mm | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 2,4331 | tấn |
| 13 | Ván khuôn dầm đáy bể | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,274 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm đáy bể, đường kính <=10mm | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,1739 | tấn |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm đáy bể, đường kính >18mm | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,7114 | tấn |
| 16 | Bê tông tường đá 1x2, vữa BT mác 250 dày <=45cm, chiều cao <=4m (BT thương phẩm) đổ bằng máy bơm | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 24,54 | m3 |
| 17 | Ván khuôn tường bể | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 2,454 | 100m2 |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường bể, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,0434 | tấn |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường bể, đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 3,147 | tấn |
| 20 | Bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông giằng tường bể, mác 250 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 4,221 | m3 |
| 21 | Ván khuôn giằng tường bể | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,4221 | 100m2 |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng tường bể, đường kính <=10mm | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,2152 | tấn |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng tường bể, đường kính >18mm | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 1,0245 | tấn |
| 24 | Bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông sàn mái, mác 250 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 13,4265 | m3 |
| 25 | Ván khuôn sàn mái bể | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,9814 | 100m2 |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái bể, đường kính >10mm | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 2,371 | tấn |
| 27 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông nắp bể, đá 1x2, mác 250 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,169 | m3 |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp bể | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,0052 | 100m2 |
| 29 | Cốt thép nắp bể | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,0702 | tấn |
| 30 | Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện >250kg | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 1 | cái |
| 31 | Mạch ngừng thi công bằng băng cản nước | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 55,6 | m |
| 32 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 196,04 | m2 |
| 33 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 141,7 | m2 |
| 34 | Quét flinkote chống thấm mặt ngoài bể nước trước khi lấp trả lớp 1, định mức 0,3 lít/m2 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 111,18 | m2 |
| 35 | Quét flinkote chống thấm mặt ngoài bể nước trước khi lấp trả lớp 2, định mức 0,5 lít/m2 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 111,18 | m2 |
| 36 | Quét flinkote chống thấm mặt ngoài bể nước trước khi lấp trả lớp 3, định mức 0,5 lít/m2 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 111,18 | m2 |
| 37 | Chống thấm tường bể bằng Sikatop Seal 107, quét 02 lớp, mỗi lớp 2kg/m2 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 289,48 | m2 |
| 38 | Ống PVC D90 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,0225 | 100m |
| 39 | Thang Inox xuống bể nước | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 25 | kg |
| 40 | Bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột, tiết diện cột <=0,1m2, chiều cao <=4m, mác 250 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,5382 | m3 |
| 41 | Ván khuôn cột | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,0979 | 100m2 |
| 42 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,0108 | tấn |
| 43 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,0758 | tấn |
| 44 | Bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, mác 250 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,6653 | m3 |
| 45 | Ván khuôn xà dầm | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,0605 | 100m2 |
| 46 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, đường kính <=10mm | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,0335 | tấn |
| 47 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,1011 | tấn |
| 48 | Bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông sàn mái, mác 250 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 3,291 | m3 |
| 49 | Ván khuôn sàn mái | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,4111 | 100m2 |
| 50 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính <=10mm | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,2105 | tấn |
| 51 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, xi măng PC30, đá 1x2, mác 250 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,408 | m3 |
| 52 | Ván khuôn lanh tô | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,0496 | 100m2 |
| 53 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,0102 | tấn |
| 54 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính >10mm, chiều cao <=4m | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,03 | tấn |
| 55 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 50 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 7,2572 | m3 |
| 56 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 50 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,288 | m3 |
| 57 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 50,36 | m2 |
| 58 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 32,9872 | m2 |
| 59 | Trát trần, vữa XM mác 50 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 26,79 | m2 |
| 60 | Trát xà dầm, vữa XM mác 50 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 6,05 | m2 |
| 61 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 50,36 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 65,8272 | m2 |
| 63 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,5 cm, vữa mác 50 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 26,79 | m2 |
| 64 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 13,3168 | m2 |
| 65 | Trát bậc tam cấp chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 1,92 | m2 |
| 66 | Cung cấp lắp đặt cửa đi 2 cánh mở quay nhôm dày 1,3mm, kính trắng an toàn 6,38mm | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 3,36 | m2 |
| 67 | Cung cấp lắp đặt cửa sổ 2 cánh hệ dày 1,3mm, kính trắng an toàn 6,38mm | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 3,24 | m2 |
| 68 | Ống PVC D90 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,0764 | 100m |
| 69 | Ống PVC D25 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,012 | 100m |
| 70 | Côn PVC D90 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 1 | cái |
| 71 | Chếch PVC D90 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 2 | cái |
| 72 | Lắp đặt phễu thu, đường kính phễu 100mm | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 1 | cái |
| 73 | Côliê bắt ống nhựa | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 10 | cái |
| 74 | Hộp và bóng đèn 1,2m - loại 2 bóng led tuýp T8 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 1 | bộ |
| 75 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc đơn | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 1 | cái |
| 76 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 10 | m |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20m | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 10 | m |
| H | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ, CẢI TẠO BẬC THANG TRẠM BẢO DƯỠNG XE BUÝT | |||
| 1 | Tháo dỡ lan can | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 16,7 | m |
| 2 | Vận chuyển lan can tháo dỡ về kho | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 1 | công |
| 3 | Phá dỡ móng xây gạch | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 1,5478 | m3 |
| 4 | Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 1,5478 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp IV | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,0015 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km, đất cấp IV | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,0015 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km, đất cấp IV | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,0015 | 100m3 |
| 8 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=16 m, vữa XM mác 75 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,8262 | m3 |
| 9 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 25,476 | m2 |
| 10 | Láng granitô cầu thang | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 25,476 | m2 |
| 11 | Sản xuất lan can | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,0903 | tấn |
| 12 | Lắp dựng lan can sắt | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 15,03 | m2 |
| 13 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 7,03 | m2 |
| I | HẠNG MỤC: XÂY TƯỜNG NGĂN TRẠM BẢO DƯỠNG XE BUÝT | |||
| 1 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 50 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 4,9008 | m3 |
| 2 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 89,452 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 89,452 | m2 |
| J | HẠNG MỤC: XÂY TƯỜNG NGĂN TRẠM BẢO DƯỠNG XE CON | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,1945 | m3 |
| 2 | Bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng, chiều rộng >250cm, mác 250 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,4074 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép móng dài | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,037 | 100m2 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10mm | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,0057 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18mm | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,0333 | tấn |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, xi măng PC30, đá 1x2, mác 250 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,1535 | m3 |
| 7 | Ván khuôn lanh tô | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,0239 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,0027 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính >10mm, chiều cao <=4m | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,0125 | tấn |
| 10 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 50 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 5,2802 | m3 |
| 11 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 54,826 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 54,826 | m2 |
| K | HẠNG MỤC: BIỆN PHÁP THI CÔNG | |||
| 1 | Đóng cọc ván thép (cọc Larsen) trên mặt đất, chiều dài cọc <=12 m, đất cấp II | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 6,66 | 100m |
| 2 | Nhổ cọc ván thép (cọc Larsen 3, Larsen 4) trên cạn | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 6,66 | 100m |
| 3 | Khấu hao cọc ván thép (thi công trong 01 tháng, 1,17% mỗi tháng, 3,5%/lần đóng nhổ) | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 31,1022 | m |
| 4 | Sản xuất hệ văng chống, giằng đỉnh cừ (thi công trong 01 tháng, khấu hao vật liệu chính 2% mỗi tháng, 7%/lần tháo dỡ, lắp dựng) | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 7,894 | tấn |
| 5 | Lắp đặt, tháo dỡ hệ văng chống, giằng đỉnh cừ (nhân công, máy nhân hệ số 1,6) | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 7,894 | tấn |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi