Gói thầu: Gói thầu số 7: Toàn bộ phần xây dựng và thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200515215-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/05/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 7: Toàn bộ phần xây dựng và thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20200322220 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 400 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-15 15:51:00 đến ngày 2020-05-25 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,450,081,782 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn Bê tông cọc, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 68,0433 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc, đường kính <= 10mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3,328 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc, đường kính <= 18mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 7,184 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc, đường kính > 18mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,201 | tấn |
| 5 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,4391 | tấn |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,4391 | tấn |
| 7 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 134 | mối nối |
| 8 | Sản xuất mặt bích đặc, khối lượng 1 cái <=10 kg | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,6463 | tấn |
| 9 | Lắp đặt các loại bích đặc, khối lượng một cái <=50 kg | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,6463 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5,372 | 100m2 |
| 11 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 9,958 | 100m |
| 12 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc <= 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,786 | 100m |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt cọc khoan dẫn | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | gói |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3,5 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,035 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,035 | 100m3 |
| 17 | Đào móng bể phốt bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,9568 | m3 |
| 18 | Đào móng đài cọc bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 16,0022 | m3 |
| 19 | Đào đất giằng móng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 8,0392 | m3 |
| 20 | Đào đất bậc tam cấp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,1424 | m3 |
| 21 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,2498 | 100m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót đài móng, giằng móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 19,5565 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,2355 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông thương phẩm bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 91,797 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dầm, giằng móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 10,6624 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể phốt, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,438 | m3 |
| 27 | Gcld Ván khuôn thép. Ván khuôn đài móng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,987 | 100m2 |
| 28 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng móng, bể phốt | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3,0942 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,6622 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,5339 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 7,5582 | tấn |
| 32 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,2949 | m3 |
| 33 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 36,4481 | m3 |
| 34 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,552 | m3 |
| 35 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0186 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0378 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 38 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3,4127 | m3 |
| 39 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 20,034 | m2 |
| 40 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4,5847 | m2 |
| 41 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 24,6187 | m2 |
| 42 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,2394 | 100m3 |
| 43 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,2818 | 100m3 |
| 44 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,2818 | 100m3 |
| 45 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,2997 | 100m3 |
| 46 | Đổ bê tông thương phẩm bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 38,6046 | m3 |
| 47 | Đổ bê tông thương phẩm bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 32,6378 | m3 |
| 48 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4,9184 | 100m2 |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,2544 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,1977 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4,7554 | tấn |
| 52 | Đổ bê tông thương phẩm bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 47,5575 | m3 |
| 53 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4,3234 | 100m2 |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,9949 | tấn |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3,3727 | tấn |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6,6552 | tấn |
| 57 | Đổ bê tông phương phẩm bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 165,6337 | m3 |
| 58 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 14,6321 | 100m2 |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 16,7643 | tấn |
| 60 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 21,0138 | m3 |
| 61 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3,0582 | 100m2 |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô , đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,312 | tấn |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô , đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,7742 | tấn |
| 64 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 18,9185 | m3 |
| 65 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,8589 | 100m2 |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,3485 | tấn |
| 67 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,891 | tấn |
| 68 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 223,6108 | m3 |
| 69 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3,9269 | m3 |
| 70 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 50,7709 | m3 |
| 71 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 53,0426 | m3 |
| 72 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4,772 | m3 |
| 73 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4,0343 | m3 |
| 74 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3,3992 | m3 |
| 75 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,6996 | m3 |
| 76 | Công tác ốp gạch Ceramic 300x600 vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 192,456 | m2 |
| 77 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 64,7925 | m2 |
| 78 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 455,512 | m2 |
| 79 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1.415,1775 | m2 |
| 80 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 454,0038 | m2 |
| 81 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 405,0108 | m2 |
| 82 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 576,2228 | m2 |
| 83 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 432,34 | m2 |
| 84 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1.249,8216 | m2 |
| 85 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 120,72 | m2 |
| 86 | Quét Sika chống thấm SikaProof Membrane hoặc tương đương | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 284,378 | m2 |
| 87 | Lát gạch lá nem 300x300 kích thước gạch <= 0,09m2, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 46,7148 | m2 |
| 88 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 87,6112 | m2 |
| 89 | Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 438,68 | m2 |
| 90 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 427,22 | m |
| 91 | Đắp khóa vòm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 92 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 349,08 | m |
| 93 | Láng granitô cầu thang | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 142,955 | m2 |
| 94 | Lát nền, sàn gạch Ceramic chống trơn 300x300, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 121,908 | m2 |
| 95 | Lát nền, sàn gạch Ceramic 600x600, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 994,099 | m2 |
| 96 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột gạch 600x600 ( Cắt mạch thành 200x600), tiết diện gạch <= 0,36m2, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 10,32 | m2 |
| 97 | Sản xuất và lắp dựng con tiện lan can theo BVTK | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 662 | con |
| 98 | Gia công lan can inox Sus 304 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,7634 | tấn |
| 99 | Lắp dựng lan can inox Sus 304 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 66,5576 | m2 |
| 100 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 10,26 | m2 |
| 101 | Sản xuất lắp dựng vách ngăn vệ sinh tấm compact dày 12mm , phụ kiện đi kèm inox 304 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 123,552 | m2 |
| 102 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1.379,9191 | m2 |
| 103 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3.673,5619 | m2 |
| 104 | SX khuôn cửa 130 hở bằng thép tấm dày 1.5 mm; KT 130x60x1,5mm, khuôn sơn tĩnh điện | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 477,44 | m |
| 105 | SX khuôn cửa 80 kín bằng thép tấm dày 1.5 mm; KT 80x73x1,5mm, khuôn sơn tĩnh điện | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 105,84 | m |
| 106 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 583,28 | m cấu kiện |
| 107 | Cửa đi pano kính, đố cửa làm bằng thép hộp định hình mạ kẽm 36x80x1,2mm có rãnh để lồng kính, huỳnh dập lồi 02 mặt làm bằng thép mạ kẽm dầy 0,9 mm; nẹp kính làm bằng thép mạ kẽm dày 0,8 mm; kính an toàn dày 6,38 mm cửa được sơn tĩnh điện sần ngoài trời; KT cửa theo yêu cầu; phụ kiện đồng bộ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 85,4832 | m2 |
| 108 | Cửa sổ pano kính, đố cửa làm bằng thép hộp định hình mạ kẽm 36x60x1,2mm có rãnh để lồng kính, huỳnh dập lồi 02 mặt làm bằng thép mạ kẽm dầy 0,9 mm; nẹp kính làm bằng thép mạ kẽm dày 0,8 mm; kính trắng dày 6,38 mm cửa được sơn tĩnh điện sần ngoài trời; KT cửa theo yêu cầu; phụ kiện đồng bộ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 110,3431 | m2 |
| 109 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 195,8263 | m2 cấu kiện |
| 110 | Sản xuất cửa đi 1 cánh nhôm hệ Xingfa, dày 2,0mm, kính trắng an toàn 6,38mm phụ kiện PKKK đồng bộ KingLong hoặc tương đương | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 11,88 | m2 |
| 111 | Sản xuất cửa sổ 1 cánh mở hất nhôm hệ Xingfa, dày 1,4mm, kính trắng an toàn 6,38mm phụ kiện PKKK đồng bộ KingLong hoặc tương đương | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 8,64 | m2 |
| 112 | Sản xuất vách kính cố định, nhôm Xingfa 2,2mm, kính 8,38mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 33,12 | m2 |
| 113 | Dán phản quang | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 33,12 | m2 |
| 114 | Sản xuất vách kính cố định, nhôm Xingfa 2,2mm, kính 6,38mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,7 | |
| 115 | lắp dựng cửa nhôm hệ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 56,34 | m2 |
| 116 | Gia công khung inox sus 304 cửa sổ theo BVTK | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,9361 | tấn |
| 117 | Lắp dựng khung inox cửa sổ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 129,6 | m2 |
| 118 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,2278 | tấn |
| 119 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 12,3932 | m2 |
| 120 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,7245 | tấn |
| 121 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,7245 | tấn |
| 122 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 236,2918 | m2 |
| 123 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0,45mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4,8632 | 100m2 |
| 124 | Tôn úp nóc, úp biên | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 73,26 | md |
| 125 | SX và LD khe lún nối sàn theo BVTK | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,62 | m |
| 126 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 12,8072 | 100m2 |
| 127 | Cung cấp, lắp đặt tủ điện KT 600x500x170 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 128 | Cung cấp, Lắp đặt Aptomat 3P MCB 100A-20KA | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 129 | Cung cấp, Lắp đặt Aptomat 3P MCB 63A-10KA | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 130 | Cung cấp, Lắp đặt Aptomat 3P MCB 50A-10KA | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 131 | Cung cấp, Lắp đặt Aptomat 3P MCB 32A-6KA | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 132 | Cung cấp, Lắp đặt Aptomat 2P MCB 16A-6KA | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 133 | Cung cấp, Lắp đặt Aptomat 2P MCB 32A-6KA | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 134 | Cung cấp, Lắp đặt Aptomat 1P MCB 10A-6KA | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 135 | Cung cấp, lắp đặt đèn báo hiển thị pha | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 136 | Sản xuất, lắp đặt Cầu trì 2A | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 137 | Cung cấp, Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện <=100/5A | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 138 | Cung cấp, lắp đặt Vôn Kê giới hạn đo 0-500V, cấp chính xác 0.2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 139 | Cung cấp, lắp đặt Chuyển mạch vôn kê 400V | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 140 | Cung cấp, Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế thang đo 0-100A | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 141 | Sản xuất, lắp đặt Chuyển mạch Ampeke | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 142 | Sản xuất, lắp đặt Tủ điện kích thước 500x300x150 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | Tủ |
| 143 | Cung cấp, Lắp đặt các Aptomat 3P MCCB 50A-10Ka | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 144 | Cung cấp, Lắp đặt các Aptomat 2P MCB 32A-6Ka | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 145 | Cung cấp, Lắp đặt các Aptomat 1P MCB 10A-6Ka | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 146 | Cung cấp, lắp đặt đèn báo hiển thị pha | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 147 | Cung cấp, lắp đặt Cầu trì 2A | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 148 | Sản xuất, lắp đặt Tủ điện kích thước 500x300x150 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | Tủ |
| 149 | Cung cấp, Lắp đặt các aptomat 3P MCB 50A-10Ka | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 150 | Cung cấp, Lắp đặt các aptomat 2P MCB 32A-6Ka | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 151 | Cung cấp, Lắp đặt các aptomat loại 1P MCB 10A-6Ka | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 152 | Cung cấp, lắp đặt đèn báo hiển thị pha | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 153 | Cung cấp, lắp đặt Cầu trì 2A | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 154 | Cung cấp, , lắp đặt Tủ điện chứa 5 Module | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | Tủ |
| 155 | Cung cấp,Lắp đặt các aptomat 2P MCB 32A-6Ka | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 156 | Cung cấp, Lắp đặt các aptomat loại 1P MCB 10A-4,5Ka | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 157 | Cung cấp, Lắp đặt các aptomat loại 1P MCB 20A-4,5Ka | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 158 | Cung cấp, lắp đặt Aptomat RCBO 2P 20A-4.5KA | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 159 | Cung cấp, lắp đặt Tủ điện chứa 6 Module | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 10 | Tủ |
| 160 | Cung cấp, Lắp đặt các aptomat 2P MCB 32A-6Ka | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 161 | Cung cấp, Lắp đặt các aptomat loại 1P MCB 10A-4,5Ka | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 162 | Cung cấp, Lắp đặt các aptomat loại 1P MCB 20A-4,5Ka | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 163 | Cung cấp, Lắp đặt các aptomat loại RCBO 2P 20A-4,5Ka | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 164 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x16mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 15 | m |
| 165 | Mối hàn hóa nhiệt giữa cọc và cáp, cáp và cáp | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 8 | mối |
| 166 | Cáp đồng trần | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 20 | m |
| 167 | Gia công và đóng cọc thép mạ đồng D16 dài 2,4m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 8 | cọc |
| 168 | Sản xuất, lắp đặt Bộ đèn chiếu sáng lớp học sử dụng tube led 18w x 2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 144 | bộ |
| 169 | Sản xuất, lắp đặt Bộ đèn LED mã hiệu BD M16L 120/18w | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 10 | bộ |
| 170 | Sản xuất, lắp đặt Đèn ốp trần bóng Led 11w | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 44 | bộ |
| 171 | Sản xuất, lắp đặt Đèn Downlight âm trần bóng led 11w | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 18 | bộ |
| 172 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 48 | cái |
| 173 | Sản xuất, lắp đặt Móc treo quạt trần | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 48 | cái |
| 174 | Sản xuất, lắp đặt Quạt hút mùi vệ sinh ầm trần 250m3/H | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 175 | Ống gió mềm D150 dày 0,75mm, tôn mạ kẽm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 12 | m |
| 176 | Ống gió tôn 150x150 dày 0,75mm Tôn mạ kẽm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 21 | m |
| 177 | Sản xuất, lắp đặt Cửa gió nan chữ Z 400x300 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 178 | Sản xuất, lắp đặt Công tắc đôi 1 chiều, mặt + đế âm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 179 | Sản xuất, lắp đặt Công tắc bốn 1 chiều, mặt + đế âm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 180 | Sản xuất, lắp đặt Công tắc đơn 2 chiều, mặt + đế âm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 181 | Sản xuất, lắp đặt Công tắc đôi 2 chiều, mặt + đế âm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 182 | Cung cấp, Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 48 | cái |
| 183 | Cung cấp, Lắp đặt ổ cắm đôi âm sàn | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 60 | cái |
| 184 | Kéo rải, Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 4x16mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 25 | m |
| 185 | Kéo rải, Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 4x10mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 50 | m |
| 186 | Kéo rải, Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 4x6mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 30 | m |
| 187 | Kéo rải, Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 2x10mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 25 | m |
| 188 | Kéo rải, Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 2x6mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 270 | m |
| 189 | Kéo rải, Lắp đặt dây Cu/PVC 1x1,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3.270 | m |
| 190 | Kéo rải, Lắp đặt dây Cu/PVC 1x2,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2.520 | m |
| 191 | Kéo rải, Lắp đặt dây Cu/PVC 1x16mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 25 | m |
| 192 | Kéo rải, Lắp đặt dây Cu/PVC 1x10mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 75 | m |
| 193 | Kéo rải, Lắp đặt dây Cu/PVC 1x6mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 300 | m |
| 194 | Cung cấp, lắp đặt Ống luồn dây tròn PVC D40 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 70 | m |
| 195 | Cung cấp, lắp đặt Ống luồn dây tròn PVC D32 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 50 | m |
| 196 | Cung cấp, lắp đặt Ống luồn dây tròn PVC D25 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 260 | m |
| 197 | Cung cấp, lắp đặt Ống luồn dây tròn PVC D20 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1.750 | m |
| 198 | Cung cấp, , lắp đặt Máng cáp 150x50 dày 1,0mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 105 | m |
| 199 | Cung cấp, , lắp đặt Thang cáp 150x50 dày 1,0 mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 10 | m |
| 200 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 201 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 202 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | cọc |
| 203 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất - Loại dây thép D12mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 90 | m |
| 204 | Kéo rải dây chống sét trên mái, loại dây thép D10mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 240 | m |
| 205 | kẹp kiểm tra | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 206 | Bu lông đai ốc | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 28 | cái |
| 207 | Đệm chì lá 40x120, A=3mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | m |
| 208 | Chân đỡ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 30 | cái |
| 209 | Cung cấp, lắp đặt Ống luồn dây tròn PVC D25 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 30 | m |
| 210 | Hộp đo điện trở | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 211 | Sản xuất, lắp đặt Gương soi Việt nhật tráng bạc dày 5mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 8,64 | m2 |
| 212 | Mài xiết cạnh thẳng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 31,2 | md |
| 213 | Cung cấp, Lắp đặt kệ kính | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 214 | Cung cấp, Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 215 | Cung cấp, Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 216 | Cung cấp, Lắp đặt giá treo | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 217 | Cung cấp, Lắp đặt chậu xí bệt | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 24 | bộ |
| 218 | Cung cấp, Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 219 | Cung cấp, Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh bằng inox | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 220 | Cung cấp, Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 221 | Cung cấp, Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 222 | Cung cấp, lắp đặt Van xả tiểu nhấn không áp VG-HX05 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 223 | Cung cấp, lắp đặt Vòi tiểu nữ VG700 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 224 | Cung cấp, lắp đặt Phễu thu nước sàn inox D76 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 225 | Cung cấp, Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | bể |
| 226 | Cung cấp, lắp đặt Van điện từ D32 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 227 | Cảm biến mực nước | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 228 | Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa PPR D40, PN16 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 229 | Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa PPR D32, PN16 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 230 | Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa PPR D25, PN16 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,7 | 100m |
| 231 | Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa PPR D20, PN16 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | 100m |
| 232 | Cung cấp, Lắp đặt Cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 233 | Cung cấp, Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 234 | Cung cấp, Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 235 | Cung cấp, Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 28 | cái |
| 236 | Cung cấp, Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25/20mm, chiều dày 3,5mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 30 | cái |
| 237 | Cung cấp, Lắp đặt Tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40/32mm, chiều dày 5,5mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 238 | Cung cấp, Lắp đặt Tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/25mm, chiều dày 4,4mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 239 | Cung cấp, Lắp đặt Tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 240 | Cung cấp, Lắp đặt Tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25/20mm, chiều dày 3,5mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 34 | cái |
| 241 | Cung cấp,Lắp đặt Tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 242 | Cung cấp, Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40/32mm, chiều dày 5,5mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 243 | Cung cấp, Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 244 | Cung cấp, Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van 25mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 245 | Cung cấp, Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van 20mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 246 | Cung cấp, Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van 32mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 247 | Cung cấp, Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van 40mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 248 | Cung cấp, lắp đặt Van phao điện D32 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 249 | Cung cấp, lắp đặt Van phao cơ D32 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 250 | Ống nhựa uPVC D125 PN16 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 251 | Ống nhựa uPVC D110 PN16 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 252 | Ống nhựa uPVC D90 PN16 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 253 | Ống nhựa uPVC D76 PN16 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 254 | Ống nhựa uPVC D60 PN16 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 255 | Ống nhựa uPVC D42 PN16 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 256 | Lắp đặt ống kiểm tra ĐK 100mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 257 | Nắp đậy ống kiểm tra D125 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 258 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 125mm, 135 độ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 259 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mm, 135 độ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 260 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm, 135 độ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 261 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 76mm, 135 độ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 262 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Tê 125/110mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 263 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Tê 110mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 264 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Tê 90/76mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 265 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Tê 76mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 266 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Tê 76/42mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 267 | Cung cấp, lắp đặt Thông tắc D110 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 268 | Cung cấp, lắp đặt Thông tắc D76 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 269 | Cung cấp, lắp đặt Đầu bịt D110 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 270 | Cung cấp, lắp đặt Đầu bịt D75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 271 | Măng sông nhựa uPVC D125 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 272 | Măng sông nhựa uPVC D110 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 273 | Măng sông nhựa uPVC D90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 274 | Măng sông nhựa uPVC D76 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 275 | Măng sông nhựa uPVC D60 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 276 | Ống nhựa uPVC D90 thoát nước mái | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,4 | 100m |
| 277 | Ống nhựa uPVC D125 thoát nước mái | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,84 | 100m |
| 278 | Cung cấp, Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm, 90 độ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 28 | cái |
| 279 | Cầu chắn rác D100 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 280 | Cung cấp, Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm, 135 độ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 281 | Cung cấp, Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100mm, 135 độ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| B | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 12 PHÒNG | |||
| 1 | Phá dỡ móng các loại, móng gạch | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,13 | m3 |
| 2 | Phá dỡ giằng lan can BTCT hiện trạng bằng khoan cầm tay | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,778 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ lan can sắt hiện trạng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 48,574 | m2 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,489 | m3 |
| 5 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,771 | m3 |
| 6 | Phá dỡ nền láng Granitô hiện trạng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 62,24 | m2 |
| 7 | Phá dỡ Nền gạch Ceramic hiện trạng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 891,635 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 19,608 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 168,72 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 513,6 | m |
| 11 | Tháo dỡ hoa sắt hiện trạng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 126,72 | m2 |
| 12 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 33,372 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 3000m bằng ô tô - 5,0T | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 33,372 | m3 |
| 14 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 10,272 | 100m2 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=33cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6,475 | m3 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng, vữa BT M200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,57 | 1 m3 |
| 17 | Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 29,971 | 1m2 |
| 18 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,078 | 100kg |
| 19 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 123,863 | m2 |
| 20 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 62,625 | m2 |
| 21 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1.041,309 | 1m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2.915,059 | 1m2 |
| 23 | Láng granitô cầu thang | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 66,359 | m2 |
| 24 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 600x600mm tiết diện <= 0,36m2, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 887,522 | 1m2 |
| 25 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 89,793 | 1m2 |
| 26 | SX khuôn cửa 130 hở bằng thép tấm dày 1.5 mm; KT 130x60x1,5mm, khuôn sơn tĩnh điện | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 510,24 | m |
| 27 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 510,24 | m cấu kiện |
| 28 | Cửa đi pano kính, đố cửa làm bằng thép hộp định hình mạ kẽm 36x80x1,2mm có rãnh để lồng kính, huỳnh dập lồi 02 mặt làm bằng thép mạ kẽm dầy 0,9 mm; nẹp kính làm bằng thép mạ kẽm dày 0,8 mm; kính an toàn dày 6,38 mm cửa được sơn tĩnh điện sần ngoài trời; KT cửa theo yêu cầu; phụ kiện đồng bộ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 59,005 | m2 |
| 29 | Cửa sổ pano kính, đố cửa làm bằng thép hộp định hình mạ kẽm 36x60x1,2mm có rãnh để lồng kính, huỳnh dập lồi 02 mặt làm bằng thép mạ kẽm dầy 0,9 mm; nẹp kính làm bằng thép mạ kẽm dày 0,8 mm; kính trắng dày 6,38 mm cửa được sơn tĩnh điện sần ngoài trời; KT cửa theo yêu cầu; phụ kiện đồng bộ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 104,35 | m2 |
| 30 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 163,355 | m2 cấu kiện |
| 31 | SXLD Con tiện theo BVTK | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 380 | cái |
| 32 | Gia công lan can inox Sus 304 theo BVTK | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,304 | tấn |
| 33 | Lắp dựng lan can inox Sus 304 theo BVTK | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 23,232 | m2 |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ CẦU | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,891 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,1702 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,4546 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thương phẩm bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5,217 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn thép. Ván khuôn móng, giằng móng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,1605 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,1179 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0643 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,3898 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,503 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0745 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0116 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,1648 | tấn |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,5519 | m3 |
| 14 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,3827 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dầm móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,2188 | m3 |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn thép. Ván khuôn dầm móng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,1815 | 100m2 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0659 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,1232 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,1232 | 100m3 |
| 20 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0878 | 100m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,4626 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,8586 | m3 |
| 23 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,3379 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0558 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,3636 | tấn |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,5309 | m3 |
| 27 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,3005 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,1132 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,367 | tấn |
| 30 | Đổ bê tông thương phẩm bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4,9788 | m3 |
| 31 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,5779 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,4102 | tấn |
| 33 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,3729 | m3 |
| 34 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,3848 | m3 |
| 35 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 68,7704 | m2 |
| 36 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 33,79 | m2 |
| 37 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 16,61 | m2 |
| 38 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 57,79 | m2 |
| 39 | Quét Sika chống thấm SikaProof Membrane | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 34,742 | m2 |
| 40 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 24,64 | m2 |
| 41 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 18,4 | m |
| 42 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 600x600, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 31,0952 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 176,9604 | m2 |
| 44 | SX và LD con tiện theo BVTK | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 168 | cái |
| 45 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,2083 | 100m2 |
| 46 | Ống nhựa uPVC D90 thoát nước mái | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,32 | 100m |
| 47 | Cung cấp, Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm, 90 độ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 48 | Sản xuất, lắp đặt Cầu chắn rác D100 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 49 | Cung cấp, Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm, 135 độ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| D | HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC PCCC + NHÀ TRẠM BƠM | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 10m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3,5418 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 8,649 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thương phẩm bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 13,7815 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0546 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,3539 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông thương phẩm bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 32,2848 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3,2357 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,5415 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0233 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông thương phẩm bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nắp bể, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 9,8732 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,7636 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,7314 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm bể, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,372 | m3 |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0339 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0124 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0694 | tấn |
| 17 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 205,16 | m2 |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 21,84 | m2 |
| 19 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 72,25 | m2 |
| 20 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 277,41 | m2 |
| 21 | Sản xuất nắp bể bằng inox Sus 304 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0141 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cửa bể inox | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,64 | m2 |
| 23 | Sản xuất, lắp đặt Bản lề cửa bằng inox | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 24 | Thi công sika waterbars green v-20 gioăng chống thấm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 35,6 | m |
| 25 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,9296 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,5192 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,5192 | 100m3 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,3485 | m3 |
| 29 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0317 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0152 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,1118 | tấn |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,025 | m3 |
| 33 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,1915 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,1006 | tấn |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0871 | m3 |
| 36 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0158 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô , đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0015 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0083 | tấn |
| 39 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 7,0708 | m3 |
| 40 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,792 | m3 |
| 41 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 36,716 | m2 |
| 42 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 16,74 | m2 |
| 43 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 30,908 | m2 |
| 44 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 19,15 | m2 |
| 45 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 33,5414 | m2 |
| 46 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3,7 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 53,758 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 53,456 | m2 |
| 49 | SX khuôn cửa 130 hở bằng thép tấm dày 1.5 mm; KT 130x60x1,5mm, khuôn sơn tĩnh điện | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 14,34 | m |
| 50 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 14,34 | m cấu kiện |
| 51 | Cửa đi pano kính, đố cửa làm bằng thép hộp định hình mạ kẽm 36x80x1,2mm có rãnh để lồng kính, huỳnh dập lồi 02 mặt làm bằng thép mạ kẽm dầy 0,9 mm; nẹp kính làm bằng thép mạ kẽm dày 0,8 mm; kính an toàn dày 6,38 mm cửa được sơn tĩnh điện sần ngoài trời; KT cửa theo yêu cầu; phụ kiện đồng bộ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,8266 | m2 |
| 52 | Cửa sổ pano kính, đố cửa làm bằng thép hộp định hình mạ kẽm 36x60x1,2mm có rãnh để lồng kính, huỳnh dập lồi 02 mặt làm bằng thép mạ kẽm dầy 0,9 mm; nẹp kính làm bằng thép mạ kẽm dày 0,8 mm; kính trắng dày 6,38 mm cửa được sơn tĩnh điện sần ngoài trời; KT cửa theo yêu cầu; phụ kiện đồng bộ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,1222 | m2 |
| 53 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3,9488 | m2 |
| 54 | Gia công cửa sắt, hoa sắt theo BVTK | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,046 | tấn |
| 55 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,52 | m2 |
| 56 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,6744 | m2 |
| 57 | Cung cấp, lắp đặt Tủ điện KT 300x200x200mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | Tủ |
| 58 | Cung cấp, Lắp đặt các Aptomat 1P MCB 1P 32A-10Ka | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 59 | Cung cấp, lắp đặt Aptomat MCB 1P 16A-6Ka | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 60 | Cung cấp, lắp đặt Aptomat MCB 1P 20A-6Ka | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 61 | Cung cấp, lắp đặt Bộ đèn LED mã hiệu BD M16L 120/18w | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 62 | Sản xuất, lắp đặt Công tắc đôi 1 chiều, mặt + đế âm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 63 | Hạt báo sáng 250V/10A | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 64 | Cung cấp, lắp đặt Cu/PVC 2x2.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 60 | m |
| 65 | Cung cấp, lắp đặt Cu/PVC 2x1.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 15 | m |
| 66 | Sản xuất, lắp đặt Ống luồn dây tròn PVC D20 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 75 | m |
| 67 | Sản xuất, lắp đặt Hộp nối dây | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | hộp |
| 68 | Sản xuất, lắp đặt Rọ chắn rác | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 69 | Cung cấp, Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 70 | Cung cấp, Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 71 | Cung cấp, Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mm, 135 độ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 72 | Cung cấp, Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm, 135 độ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 73 | Cung cấp, Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mm, 90 độ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 74 | Cung cấp, Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm, 90 độ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| E | HẠNG MỤC: HẠ TẦNG KỸ THUẬT | |||
| 1 | Đổ bê tông thương phẩm bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 130,249 | m3 |
| 2 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 10,124 | 100m3 |
| 3 | Mua đất đồi về san nền ( Loại đất khi đầm đạt K95) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1.144,012 | m3 |
| 4 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo 400x400, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2.035,15 | m2 |
| 5 | Đào đất bồn hoa, tường bo bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 21,477 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót bồn hoa, tường bo, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 15,34 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 36,913 | m3 |
| 8 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 182,164 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 182,164 | m2 |
| 10 | Đắp đất hoàn trả móng công trình | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,919 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,196 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,196 | 100m3 |
| 13 | Mua đất màu trồng cây bồn hoa | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 43,267 | m3 |
| 14 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 25,211 | m3 |
| 15 | Đào móng hố ga bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3,063 | m3 |
| 16 | Đào rãnh thoát nước, hố ga , chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,545 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,929 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,899 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,899 | 100m3 |
| 20 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 28,854 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông rãnh, hố ga, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 28,854 | m3 |
| 22 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,895 | 100m2 |
| 23 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 18,694 | m3 |
| 24 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép nắp đan | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,071 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,091 | tấn |
| 26 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 442 | cấu kiện |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng cổ rãnh, giằng cổ ga, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 10,249 | m3 |
| 28 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng cổ rãnh, giằng cổ ga | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,793 | 100m2 |
| 29 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 53,353 | m3 |
| 30 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 518,32 | m2 |
| 31 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 139,697 | m2 |
| 32 | Bơm cấp nước Q=3m3/H-H20m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 33 | Bơm giếng khoan Q=5m3/H-H10m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 34 | Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa PPR D32, PN10 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,45 | 100m |
| 35 | Cung cấp, lắp đặt Van chặn PPR D32 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 36 | Giếng khoan D76 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 30 | m |
| 37 | Sản xuất, lắp đặt Lọc nước giếng khoan | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 38 | Cung cấp, lắp đặt Tê nhựa PPR D32 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 39 | Cung cấp, lắp đặt Cút nhựa PPR d=32mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 40 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 14,625 | m3 |
| 41 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,132 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,146 | 100m3 |
| 43 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,146 | 100m3 |
| 44 | Cung cấp, lắp đặt Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x25mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 55 | m |
| 45 | cung cấp, lắp đặt Cáp 0.6 KV Cu/XLPE/PVC 4x16mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 60 | m |
| 46 | Cung cấp, lắp đặt Dây E Cu/PVC 1x16mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 115 | m |
| 47 | Cung cấp, lắp đặt Ống HDPE 80/65 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,55 | 100m |
| 48 | Cung cấp, lắp đặt Ống HDPE 65/50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 49 | Đào đất rãnh cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 34,925 | m3 |
| 50 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,2 | 100m3 |
| 51 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,14 | 100m3 |
| 52 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,209 | 100m3 |
| 53 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,209 | 100m3 |
| F | HẠNG MỤC: CẢI TẠO CỔNG (BỔ SUNG) | |||
| 1 | Tháo dỡ mái ngói cổng chính, chiều cao <= 16m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 20,616 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4,727 | m3 |
| 3 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,141 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ cánh cổng chính, cổng phụ bằng sắt hiện trạng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 19,955 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 9,36 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ cổng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 20,409 | m2 |
| 7 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,733 | 100m2 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5,654 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ô tô - 5,0T | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5,654 | m3 |
| 10 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,05 | m3 |
| 11 | Đào đất giằng móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,149 | m3 |
| 12 | Bê tông lót móng, vữa BT M100 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,05 | 1 m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,102 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gia cố móng dài, bệ máy | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,93 | 1m2 |
| 15 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép <=10mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,028 | 100kg |
| 16 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép <=18mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,094 | 100kg |
| 17 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,031 | m3 |
| 18 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=16mm, chiều sâu khoan <=15cm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 8 | 1 lỗ khoan |
| 19 | Mua keo ramset | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | tuýp |
| 20 | Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, vữa BT M200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,116 | 1 m3 |
| 21 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn cột | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,904 | 1m2 |
| 22 | Cốt thép cột, đường kính cốt thép <=10mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,044 | 100kg |
| 23 | Cốt thép cột, đường kính cốt thép <=18mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,216 | 100kg |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng, vữa BT M200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,964 | 1 m3 |
| 25 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 12,28 | 1m2 |
| 26 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,298 | 100kg |
| 27 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép <=18mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,847 | 100kg |
| 28 | Bê tông sàn mái, vữa BT M200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4,099 | 1 m3 |
| 29 | Ván khuôn gia cố sàn, mái | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 40,984 | 1m2 |
| 30 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,314 | 100kg |
| 31 | Xây gạch không nung 6x10,5x22 cm xây cột, trụ cổng chính, Vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,323 | m3 |
| 32 | Xây gạch không nung 6x10,5x22 cm Xây tường biển, Vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,243 | m3 |
| 33 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3,2 | m2 |
| 34 | Ốp tường biển bằng gạch thẻ 60x240 tiết diện <= 0,05m2, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,775 | 1m2 |
| 35 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,449 | m2 |
| 36 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5,967 | m2 |
| 37 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 19,868 | m2 |
| 38 | Dán ngói mũi hài 75viên/m2 trên mái nghiêng bêtông | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 20,616 | m2 |
| 39 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 49,444 | 1m2 |
| 40 | Vệ sinh, Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 23,42 | 1m2 |
| 41 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 16,39 | m2 |
| 42 | Biển chữ inox ăn mòn mạ vàng " Tên công trình và kích thước tham khảo phòng giáo dục ) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | gói |
| G | HẠNG MỤC: CẢI TẠO KHU VỆ SINH NGOÀI TRỜI, WC NHÀ HIỆU BỘ ( BỔ SUNG) | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,844 | m3 |
| 2 | Phá dỡ bệ tiểu nữ, bệ xí | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,19 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4,68 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ bệ xí xổm hiện trạng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường để ốp | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 83,034 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 123,812 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3,12 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 15,12 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ Téc nước mái hiện trạng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | công |
| 10 | Tháo dỡ hệ thống cấp thoát nước hiện trạng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | công |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4,211 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ô tô - 5,0T | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4,211 | m3 |
| 13 | Xây bệ tiểu nữ bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=33cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,637 | m3 |
| 14 | Ốp tường bằng gạch Ceramic 300x450 tiết diện <= 0,16m2, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 84,802 | 1m2 |
| 15 | Lát nền bằng gạch Ceramic chống trơn 300x300 tiết diện <= 0,09m2, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 32,624 | 1m2 |
| 16 | Láng granitô cầu thang | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4,188 | m2 |
| 17 | Quét Sikaproof Membrane | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 18,24 | 1m2 |
| 18 | Lát gạch lá nem 300x300, gạch <= 0,09m2, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 15,12 | m2 |
| 19 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3,12 | m2 |
| 20 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 104,932 | 1m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 22 | 1m2 |
| 22 | Cung cấp, lắp dựng máng tiểu, máng rửa tay bằng inox theo BVTK | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 85,74 | kg |
| 23 | Cửa đi 1 cánh nhôm hệ Xingfa, dày 1,4mm, kính trắng an toàn 6,38mm phụ kiện đồng bộ KingLong hoặc tương đương | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4,68 | m2 |
| 24 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4,68 | m2 |
| 25 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,068 | tấn |
| 26 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,068 | tấn |
| 27 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,153 | tấn |
| 28 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,153 | tấn |
| 29 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 16,582 | 1m2 |
| 30 | Bu lông M16 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 44 | cái |
| 31 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,234 | 1m2 |
| 32 | Cung cấp, lắp đặt Đèn Downlight ốp trần bóng Led 11w | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 33 | Cung cấp, lắp đặt Đèn Downlight treo có chụp bóng Led 11w | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 34 | Cung cấp, lắp đặt Công tắc đôi 1 chiều, mặt + đế âm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 35 | Cung cấp, lắp đặt Cu/PVC 1x1.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 80 | m |
| 36 | Cung cấp, Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D20 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 40 | m |
| 37 | Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa PPR D32-PN10 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 38 | Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa PPR D25-PN10 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 40 | Cung cấp, Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25/20mm, chiều dày 2,8mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 41 | Lắp đặt Tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/25mm, chiều dày 2,9mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt Tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,9mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 43 | Lắp đặt Tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25/20mm, chiều dày 2,9mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 44 | Lắp đặt Tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,9mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 45 | Cung cấp, Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/25mm, chiều dày 2,9mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 46 | Cung cấp, lắp đặt van 2 chiều D25 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 47 | Cung cấp, lắp đặt van 2 chiều D20 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 48 | Cung cấp, lắp đặt van 2 chiều D32 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 49 | Cung cấp, lắp đặt van phao điện D25 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 50 | Cung cấp, lắp đặt van phao cơ D25 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 51 | Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa uPVC D110-Class 2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 52 | Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa uPVC D90-Class 2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 53 | Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa uPVC D76-Class 2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 54 | Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa uPVC D60-Class 2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 55 | Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa uPVC D40-Class 2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 56 | Cung cấp, lắp đặt Cút nhựa uPVC D110, 135 độ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 57 | Cung cấp, lắp đặt Cút nhựa uPVC D90, 135 độ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 58 | Cung cấp, lắp đặt Cút nhựa uPVC D76, 135 độ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 59 | Cung cấp, lắp đặt Tê nhựa uPVC D110 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 60 | Cung cấp, lắp đặt Tê nhựa uPVC D90/76 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 61 | Cung cấp, lắp đặt Tê nhựa uPVC D76 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 62 | Cung cấp, lắp đặt Tê nhựa uPVC D76/42 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 63 | Cung cấp, lắp đặt thông tắc D110 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 64 | Cung cấp, lắp đặt thông tắc D90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 65 | Cung cấp, Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=110mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 66 | Cung cấp, Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=90mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 67 | Cung cấp, lắp đặt Măng sông nhựa uPVC D110 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 68 | Cung cấp, lắp đặt Măng sông nhựa uPVC D90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 69 | Cung cấp, lắp đặt Măng sông nhựa uPVC D76 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 70 | Cung cấp, Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 71 | Cung cấp, Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 72 | Cung cấp, Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh bằng inox | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 73 | Cung cấp, Lắp đặt phễu thu đường kính 76mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 74 | Cung cấp, Lắp đặt vòi rửa 1 vòi tay gạt D20 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 75 | Cung cấp lắp đặt van điện từ D32 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 76 | Cung cấp. lắp đặt Cảm biến mực nước | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 77 | Ống nhựa uPVC D90-Thoát nước mái | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 78 | Cung cấp, lắp đặt Cút nhựa uPVC D76, 90 độ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 79 | Cung cấp, lắp đặt cầu chắn rác D76 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 80 | Cung cấp, lắp đặt Cút nhựa uPVC D76, 135 độ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 81 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 20 | bộ |
| 82 | Cung cấp, Lắp đặt chậu xí bệt | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 83 | Cung cấp, Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 84 | Cung cấp, Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh bằng inox | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 85 | Cung cấp, Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 86 | Cung cấp, Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 87 | Cung cấp, Lắp đặt Van xả tiểu nhấn không có áp VG HX05 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 88 | Cung cấp, Lắp đặt vòi tiểu nữ VG700 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 89 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 90 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 91 | Xi phông chữ U | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| H | HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG, EXIT SỰ CỐ | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 10 kênh | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | trung tâm |
| 2 | Lắp đặt ắc qui kín. Loại 12V 7,5Ah | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | bình |
| 3 | Đóng cọc tiếp địa tủ trung tâm báo cháy (cọc tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng L63x63x5, L=2500, dây nối D10x1500mm) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cọc |
| 4 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 20A | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt hộp kỹ thuật nhựa kích thước 235x235x80mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 7 | hộp |
| 6 | Lắp đặt đế và đầu báo cháy khói quang điện | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6,2 | 10 đầu |
| 7 | Lắp đặt vỏ tổ hợp báo cháy bằng tôn kích thước 425x215x70mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 12 | hộp |
| 8 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,4 | 5 chuông |
| 9 | Lắp đặt đèn báo cháy | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,4 | 5 đèn |
| 10 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,4 | 5 nút |
| 11 | Lắp đặt điện trở cuối kênh | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 7 | bộ |
| 12 | Lắp đặt đèn báo phòng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6,8 | 5 đèn |
| 13 | Lắp đặt đế âm nhựa kích thước 106x65x40mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 34 | hộp |
| 14 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3,8 | 5 đèn |
| 15 | Lắp đặt đèn sự cố | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 7,6 | 5 đèn |
| 16 | Lắp đặt cáp tín hiệu Cu/PVC/PVC/20x2x0,75mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3 | 10m |
| 17 | Lắp đặt cáp tín hiệu Cu/PVC/PVC/10x2x0,75mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 15 | 10m |
| 18 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/PVC/PVC/4x0,75mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 300 | m |
| 19 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC/2x1,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 500 | m |
| 20 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC/2x0,75mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 800 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa cứng đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1.600 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa cứng đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 180 | m |
| 23 | Lắp đặt hộp chia ngả ống 16mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 119 | hộp |
| I | HỆ THỐNG CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 100mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,5 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 65mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,7 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 6m, đường kính 50mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 4 | Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm động cơ điện, Q≥17,5l/s; H≥50mcn | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | máy |
| 5 | Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm động cơ diesel, Q≥17,5l/s; H≥50mcn | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | máy |
| 6 | Lắp đặt tủ điều khiển bơm (02 bơm) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 7 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC/3x16+1x10mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 20 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa cứng đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm (bảo vệ cáp nguồn bơm chữa cháy) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 20 | m |
| 9 | Lắp đặt bể nước mồi nhựa 100l | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | bể |
| 10 | Lắp đặt rọ hút một chiều mặt bích đường kính 100mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt mối nối mềm mặt bích đường kính 100mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt van một chiều mặt bích đường kính 100mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt van chặn mặt bích đường kính 100mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt Y lọc mặt bích đường kính 100mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt van khóa ren đường kính 15mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 17 | Lò xo giảm chấn | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 18 | Lắp đặt trụ tiếp nước hai cửa D65 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt trụ nước chữa cháy ngoài nhà 3 cửa | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt hộp chữa cháy ngoài nhà kích thước 1400x800x200mm có chân mái | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | hộp |
| 21 | Cuộn vòi D65, dài 20m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | cuộn |
| 22 | Lăng phun D65/19 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 23 | Khớp nối D65 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt bộ dụng cụ phá dỡ thông thường (cưa tay, búa tạ, xà beng, kìm cộng lực) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 25 | Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy 500x600x180mm âm tường | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 23 | hộp |
| 26 | Lắp đặt hộp chữa cháy trong nhà 500x600x180mm âm tường | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 12 | hộp |
| 27 | Cuộn vòi D50, dài 20m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 12 | cuộn |
| 28 | Lăng phun D50/13 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 29 | Khớp nối D50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 30 | Lắp đặt van góc đường kính 50mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 31 | Bình chữa cháy bột MFZ8 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 46 | bình |
| 32 | Lắp đặt bộ nội quy tiêu lệnh (2 tấm) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 23 | cái |
| 33 | Lắp đặt cút thép, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 25 | cái |
| 34 | Lắp đặt cút thép, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 65mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 35 | Lắp đặt cút thép, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 36 | Lắp đặt tê thép, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 37 | Lắp đặt tê thu thép, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 65/50mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 38 | Lắp đặt tê thu thép, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100/65mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 39 | Lắp đặt côn thu thép, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 65/50mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 40 | Sơn sắt thép các loại 2 nước (sơn đỏ chỉ thị đường ống chữa cháy) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 106 | 1m2 |
| 41 | Lắp đặt bích thép rỗng đường kính 100mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 17 | cặp bích |
| 42 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính 100mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,5 | 100m |
| 43 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính <100mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,82 | 100m |
| 44 | Công tác đổ bê tông bệ máy đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | m³ |
| 45 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái ta luy, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 105 | m³ |
| 46 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 105 | m³ |
| 47 | Đục tường, sàn bê tông tạo rãnh để cài sàn bê tông, chôn ống nước, ống bảo vệ dây dẫn, sàn bê tông sâu >3cm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 35 | m |
| 48 | Đục mở tường, loại tường xây gạch, chiều dày tường ≤22cm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 10,5 | m² |
| 49 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 10,5 | m² |
| 50 | Khoan lấy lõi xuyên qua bê tông cốt thép đường kính D65 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 7 | lỗ khoan |
| 51 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5 | 100m² |
| 52 | Kiểm tra và hiệu chỉnh thiết bị tín hiệu (đầu báo các loại, chuông, đèn, nút ấn) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 98 | bộ |
| 53 | Hiệu chỉnh, chạy thử toàn trình hệ thống bảo vệ (báo cháy; chữa cháy; exit sự cố) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3 | hệ thống |
| J | HẠNG MỤC : THÍ NGHIỆM NÉN TĨNH CỌC | |||
| 1 | Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải. Tải trọng nén từ 100 đến <= 500 tấn | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 225 | tấn/lần |
| 2 | Vận chuyển đối tải 75 tấn + 12 tấn dầm máy ép đi và về | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 25,5 | ca |
| 3 | Cần trục sức nâng 25 tấn phục vụ bốc dỡ tải lên, xuống xe tại hai đầu vận chuyển | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | ca |
| 4 | Cần trục sức nâng 25 tấn phục vụ trung chuyển đối trọng giữa các cọc thí nghiệm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | ca |
| 5 | Nhân công phục vụ bốc dỡ tải lên, xuống | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 20 | công |
| K | THIẾT BỊ TRƯỜNG HỌC | |||
| 1 | Toàn bộ phần thiết bị trường học quy định trong E-HSMT | Theo nội dung tương ứng quy định tại Phụ lục khối lượng mời thầu phần thiết bị trong E-HSMT được duyệt (từ trang 161 đến trang 169) | 1 | HM |
| L | THIẾT BỊ PCCC | |||
| 1 | Toàn bộ phần thiết bị PCCC quy định trong E-HSMT | Theo nội dung tương ứng quy định tại Phụ lục khối lượng mời thầu phần thiết bị trong E-HSMT được duyệt (từ trang 169 đến trang 170) | 1 | HM |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi