Gói thầu: 34TC SCL2020: Sửa chữa khu nhà nghỉ ca 6 gian - Trạm biến áp 220kV Ninh Bình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200530825-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/05/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Truyền tải điện 1 - Truyền tải điện Ninh Bình |
| Tên gói thầu | 34TC SCL2020: Sửa chữa khu nhà nghỉ ca 6 gian - Trạm biến áp 220kV Ninh Bình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200510252 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sửa chữa lớn năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-15 15:07:00 đến ngày 2020-05-25 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 895,857,502 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 13,400,000 VNĐ ((Mười ba triệu bốn trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Phá dỡ nền xi măng sân tầng 2 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 80,97 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch hành lang tầng 1 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 24,02 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu tường gạch | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,48 | m3 |
| 4 | Trám vá lại má cửa đi phòng nghỉ, cửa sổ tầng 2 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 2 | công |
| 5 | Chống thấm mái bằng sika bao gồm cả thi công đục nền và vệ sinh nền | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 80,97 | m² |
| 6 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch đất nung 400x400mm | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 80,97 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 214,49 | m2 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 214,49 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, trụ, cột | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 367,63 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà, dầm, trần | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 200,87 | m2 |
| 11 | Trám vá lại toàn bộ lớp tường trong nhà bị hư hỏng bong tróc bằng vữa XM#75 dày 1,5cm | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 15 | công |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 780,21 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 62,15 | m2 |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 62,15 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 590,84 | m2 |
| 16 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 24,02 | m2 |
| 17 | Ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 600x900mm | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 97,38 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ cửa | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 44,46 | m2 |
| 19 | Trát lại má cửa do tháo khung hộc cửa củ má cửa không bằng | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 24 | m2 |
| 20 | Gia công lắp đặt cửa đi 2 cánh mở quay cửa nhựa lõi thép kính an toàn 6,38ly (Kèm phụ kiện) | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 13,56 | m2 |
| 21 | Gia công lắp đặt cửa đi 1 cánh mở quay cửa nhựa lõi thép kính an toàn 6,38ly (Kèm phụ kiện) | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 11,52 | m2 |
| 22 | Gia công lắp đặt cửa sổ 2 cánh mở quay cửa nhựa lõi thép kính an toàn 6,38ly (Kèm phụ kiện) | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 27 | m2 |
| 23 | Cung cấp lắp đặt ô thoáng nhựa lõi thép kính an toàn 6,38ly | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 5,88 | m2 |
| 24 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao <=16m | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 4,44 | 100m2 |
| 25 | Tháo dỡ lan can | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 12,26 | m |
| 26 | Cung cấp lắp dặt lan can con tiện bê tông (05 con tiện/1m) | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 12,26 | md |
| 27 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng - LED | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 28 | Lắp đặt đèn sát trần có chao chụp | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 29 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 30 | Lắp đặt ô cắm ba | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 31 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 200 | m |
| 32 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 300 | m |
| 33 | Lắp đặt ống kim loại đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống <=26mm | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 300 | m |
| 34 | Phá dỡ kết cấu tường gạch | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 1,61 | m3 |
| 35 | Phá dỡ kết cấu bê tông bàn bếp | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,28 | m3 |
| 36 | Phá dỡ gạch nền bếp | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 51,61 | m2 |
| 37 | Tháo dỡ cửa | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 2,8 | m2 |
| 38 | Tháo dỡ chậu rửa | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 39 | Tháo dỡ bệ xí | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch block bê tông rỗng (11,5x9x24)cm, chiều dày 11,5cm, chiều cao <=4m, vữa xi măng mác 50 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 3,84 | m3 |
| 41 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 73,95 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 71,35 | m2 |
| 43 | Ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 93,14 | m2 |
| 44 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 19,53 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 73,8 | m2 |
| 46 | Gia công lắp đặt cửa đi 1 cánh mở quay cửa nhựa lõi thép kính an toàn 6,38ly (Kèm phụ kiện) | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 5,6 | m2 |
| 47 | Gia công lắp đặt cửa sổ 1 cánh mở quay cửa nhựa lõi thép kính an toàn 6,38ly (Kèm phụ kiện) | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 1,44 | m2 |
| 48 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng - LED | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 49 | Lắp đặt đèn sát trần có chao chụp | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 50 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện =15Ampe | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 52 | Lắp đặt đế âm tường | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 6 | hộp |
| 53 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 54 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 150 | m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 130 | m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110mm | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,46 | 100m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa PVC D76mm | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32mm | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,55 | 100m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25mm | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,28 | 100m |
| 61 | Lắp đặt chếch nhựa PVC D110mm cút 135 độ | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 62 | Lắp đặt cút nhựa PVC D110mm cút 90 độ | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 63 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90mm | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 64 | Lắp đặt cút nhựa PVC D76mm | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 65 | Lắp đặt cút nhựa PPR D32mm | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 66 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25mm | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 67 | Lắp đặt tê nhựa PVC D110mm | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 68 | Lắp đặt tê nhựa PVC D76mm | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 69 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25mm | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 70 | Lắp đặt côn thu PPR D32/25 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 71 | Lắp đặt van ren, đường kính d32 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 72 | Lắp đặt van ren, đường kính van <=25mm | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 73 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 1 | bể |
| 74 | Van phao điện | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 76 | Lắp đặt gương soi | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 77 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 78 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 79 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 80 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 81 | Phễu thu sàn thoát nước D100 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 82 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp III | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 7,78 | m3 |
| 83 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng đá 4x6, chiều rộng <=250cm, mác 100 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,43 | m3 |
| 84 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng đá 1x2, chiều rộng <=250cm, mác 200 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 1,06 | m3 |
| 85 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,07 | 100m2 |
| 86 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 11,5x9x24cm-chiều dày 11,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 3,17 | m3 |
| 87 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột đá 1x2, tiết diện cột <=0,1m2, chiều cao <=4m, mác 200 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,26 | m3 |
| 88 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,06 | 100m2 |
| 89 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,0424 | tấn |
| 90 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=18mm, chiều cao <=16m | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,08 | tấn |
| 91 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 11,5x9x24cm-chiều dày 11,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 5,62 | m3 |
| 92 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2,0cm, vữa xi măng mác 75 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 17,28 | m2 |
| 93 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 17,28 | m2 |
| 94 | Trát gờ chỉ, vữa xi măng cát mịn mác 75 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 14,4 | m |
| 95 | Cổng khung thép hộp 60x60x3,nan sắt vuông 14x14 đặc, đáy bịt tôn(cả lắp dựng+sơn) | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 396,75 | kg |
| 96 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 2,592 | m3 |
| 97 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 15,67 | m3 |
| 98 | Phá dỡ bồn hoa | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 99 | Lót ni lông tái sinh | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 169,5 | m² |
| 100 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, mác 200 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 16,95 | m3 |
| 101 | Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,48 | m3 |
| 102 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m. | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,215 | 100m3 |
| 103 | Vận chuyểnp phế thải 1000m tiếp theo, cự ly vận chuyển 4km bằng ôtô tự đổ 5 tấn | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,215 | 100m3 |
| 104 | Đào phá dỡ cổng cũ và cận chuyển phế thải đổ đi công vá hoàn thiện đấu nối cổng mới | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 1 | ca |
| B | PHẦN VẬT TƯ THIẾT BỊ | |||
| 1 | Điều hòa 18.000BTU 1 chiều Inverter | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 2 | Máy bơm nước | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 3 | Ống đồng dẫn gas + Bảo ôn + Băng quấn + Ống cách nhiệt xốp | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 16 | m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi