Gói thầu: Gói thầu số 02 (Xây lắp toàn bộ công trình)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200510770-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/05/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng huyện Sìn Hồ tỉnh Lai Châu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02 (Xây lắp toàn bộ công trình) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200503781 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chương trình 30A và nhân dân đóng góp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 7 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-15 14:50:00 đến ngày 2020-05-29 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,547,756,092 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Đập đầu mối | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng <=3 m, sâu <=3 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 - Đập đầu mối | 111,12 | m³ |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng <=3 m, sâu <=3 m, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 - Đập đầu mối | 214 | m³ |
| 3 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá <=0,5m, đá cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 - Đập đầu mối | 64,2 | m³ |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 - Đập đầu mối | 174,182 | m³ |
| 5 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 - Đập đầu mối | 23,666 | m³ |
| 6 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 - Đập đầu mối | 8,113 | m³ |
| 7 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 - Đập đầu mối | 79,224 | m³ |
| 8 | Bê tông móng, chiều rộng >250 cm, vữa bê tông M150, đá 1x2cm, xi-măng PCB30, độ sụt 2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 - Đập đầu mối | 184,856 | m³ |
| 9 | Bê tông nền, vữa bê tông M200, đá 1x2cm, xi-măng PCB30, độ sụt 2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 - Đập đầu mối | 40,43 | m³ |
| 10 | Bê tông móng, chiều rộng <=250 cm, vữa bê tông M200, đá 1x2cm, xi-măng PCB30, độ sụt 2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 - Đập đầu mối | 25,125 | m³ |
| 11 | Bê tông tường thẳng, chiều dày <=45 cm, cao <=6 m, vữa bê tông M200, đá 1x2cm, xi-măng PCB30, độ sụt 2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 - Đập đầu mối | 69,175 | m³ |
| 12 | Ván khuôn gỗ tường thẳng, chiều dày <=45 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 - Đập đầu mối | 2,336 | 100m² |
| 13 | *Ván khuôn gỗ móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 - Đập đầu mối | 2,469 | 100m² |
| 14 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đk <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 - Đập đầu mối | 1,832 | tấn |
| 15 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đk <=18 mm, tường cao <= 6 m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 - Đập đầu mối | 3,737 | tấn |
| 16 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 - Dẫn dòng Thi công | 135 | m³ |
| 17 | Bao tải | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 - Dẫn dòng Thi công | 1.406 | cái |
| 18 | Lót bạt xanh | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 - Kênh 50x50 L=17m | 15,3 | m² |
| 19 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá <=0,5m, đá cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 - Kênh 50x50 L=17m | 0,852 | m³ |
| 20 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 - Kênh 50x50 L=17m | 4,828 | m³ |
| 21 | Bê tông móng, chiều rộng <=250 cm, vữa bê tông M200, đá 1x2cm, xi-măng PCB30, độ sụt 2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 - Kênh 50x50 L=17m | 1,215 | m³ |
| 22 | Bê tông tường thẳng, chiều dày <=45 cm, cao <=6 m, vữa bê tông M200, đá 1x2cm, xi-măng PCB30, độ sụt 2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 - Kênh 50x50 L=17m | 1,723 | m³ |
| 23 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 - Kênh 50x50 L=17m | 0,008 | 100m² |
| 24 | Ván khuôn gỗ tường thẳng, chiều dày <=45 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 - Kênh 50x50 L=17m | 0,383 | 100m² |
| 25 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy, quét 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 - Kênh 50x50 L=17m | 0,374 | m² |
| 26 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, vữa bê tông M200, đá 1x2cm, xi-măng PCB30, độ sụt 2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 - Kênh 50x50 L=17m | 0,023 | m³ |
| 27 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đk <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 - Kênh 50x50 L=17m | 0,254 | tấn |
| 28 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đk <=10 mm, chiều cao <=6 m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 - Kênh 50x50 L=17m | 0,002 | tấn |
| 29 | Đắp đất bờ kênh mương, dung trọng <=1,45 T/m³ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 - Kênh 50x50 L=17m | 4,43 | m³ |
| B | Tuyến nhánh 1 | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 - Tuyến nhánh 01 | 11,2 | m³ |
| 2 | Đắp đất bờ kênh mương, dung trọng <=1,45 T/m³ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 - Tuyến nhánh 01 | 10,49 | m³ |
| 3 | Lót bạt | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 - Tuyến nhánh 01 | 51,1 | m² |
| 4 | Bê tông móng, chiều rộng <=250 cm, vữa bê tông M150, đá 1x2cm, xi-măng PCB30, độ sụt 2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 - Tuyến nhánh 01 | 3,738 | m³ |
| 5 | Bê tông tường thẳng, chiều dày <=45 cm, cao <=6 m, vữa bê tông M150, đá 1x2cm, xi-măng PCB30, độ sụt 2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 - Tuyến nhánh 01 | 4,438 | m³ |
| 6 | Ván khuôn gỗ tường thẳng, chiều dày <=45 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 - Tuyến nhánh 01 | 1,049 | 100m² |
| 7 | *Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 - Tuyến nhánh 01 | 0,034 | 100m² |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, vữa bê tông M150, đá 1x2cm, xi-măng PCB30, độ sụt 2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 - Tuyến nhánh 01 | 0,058 | m³ |
| 9 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đk <=10 mm, chiều cao <=6 m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 - Tuyến nhánh 01 | 0,008 | tấn |
| 10 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy, quét 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 - Tuyến nhánh 01 | 1,411 | m² |
| C | Tuyến nhánh 2 | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 - Tuyến nhánh 02 | 7 | m³ |
| 2 | Đắp đất bờ kênh mương, dung trọng <=1,45 T/m³ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 - Tuyến nhánh 02 | 64,86 | m³ |
| 3 | Lót bạt | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 - Tuyến nhánh 02 | 107,8 | m² |
| 4 | Bê tông móng, chiều rộng <=250 cm, vữa bê tông M150, đá 1x2cm, xi-măng PCB30, độ sụt 2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 - Tuyến nhánh 02 | 7,885 | m³ |
| 5 | Bê tông tường thẳng, chiều dày <=45 cm, cao <=6 m, vữa bê tông M150, đá 1x2cm, xi-măng PCB30, độ sụt 2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 - Tuyến nhánh 02 | 9,363 | m³ |
| 6 | Ván khuôn gỗ tường thẳng, chiều dày <=45 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 - Tuyến nhánh 02 | 2,213 | 100m² |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 - Tuyến nhánh 02 | 0,071 | 100m² |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, vữa bê tông M150, đá 1x2cm, xi-măng PCB30, độ sụt 2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 - Tuyến nhánh 02 | 0,123 | m³ |
| 9 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đk <=10 mm, chiều cao <=6 m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 - Tuyến nhánh 02 | 0,017 | tấn |
| 10 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy, quét 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 - Tuyến nhánh 02 | 2,977 | m² |
| 11 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng…, vữa bê tông M200, đá 1x2cm, xi-măng PCB30, độ sụt 2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 - Tấm đan N38 | 2 | m³ |
| 12 | *Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 - Tấm đan N38 | 0,116 | 100m² |
| 13 | Công tác bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đk > 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 - Tấm đan N38 | 0,19 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 - Tấm đan N38 | 38 | cái |
| 15 | Bê tông móng, chiều rộng <=250 cm, vữa bê tông M150, đá 1x2cm, xi-măng PCB30, độ sụt 2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 - Kè bê tông tràn ngoại lai | 3,43 | m³ |
| 16 | Bê tông tường thẳng, chiều dày <=45 cm, cao <=6 m, vữa bê tông M150, đá 1x2cm, xi-măng PCB30, độ sụt 2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 - Kè bê tông tràn ngoại lai | 1,715 | m³ |
| 17 | Ván khuôn gỗ tường thẳng, chiều dày <=45 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 - Kè bê tông tràn ngoại lai | 0,16 | 100m² |
| 18 | *Ván khuôn gỗ móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 - Kè bê tông tràn ngoại lai | 0,098 | 100m² |
| 19 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 - Kè bê tông tràn ngoại lai | 5,836 | m³ |
| 20 | Đắp đất bờ kênh mương, dung trọng <=1,45 T/m³ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 - Kè bê tông tràn ngoại lai | 6,212 | m³ |
| 21 | Lót bạt | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 - Kè bê tông tràn ngoại lai | 8,82 | m² |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi