Gói thầu: Gói thầu số 21-Toàn bộ phần xây lắp bổ sung
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200512318-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/05/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Thừa Thiên Huế |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 21-Toàn bộ phần xây lắp bổ sung |
| Số hiệu KHLCNT | 20200202887 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-15 16:14:00 đến ngày 2020-05-26 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,418,226,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Xây mới hàng rào: | |||
| 1 | Phá dỡ hàng rào dây thép gai | 29,621 | 1 m2 | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép | 6,32 | 1 m3 | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | 11,5 | 1 m3 | |
| 4 | Cắt nền bê tông, chiều dày sàn <=10cm | 194,3 | 1 m | |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | 6,869 | 1 m3 | |
| 6 | Đào móng, chiều rộng móng <= 6m. Đất cấp III | 35,61 | 1 m3 | |
| 7 | Sản xuất lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn lót móng | 5,88 | 1 m2 | |
| 8 | Sản xuất lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn lót móng tường | 12,29 | 1 m2 | |
| 9 | Bê tông lót móng, R<=250cm. Vữa bê tông đá 4x6 M 100 | 2,873 | 1 m3 | |
| 10 | Gia công lắp dựng cốt thép móng. Đường kính cốt thép d<=10mm | 0,054 | 1 tấn | |
| 11 | Sản xuất lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn móng | 15,12 | 1 m2 | |
| 12 | Bê tông móng chiều rộng R<=250cm. Vữa bê tông đá 1x2 M250, độ sụt 6~8cm | 2,268 | 1 m3 | |
| 13 | Gia công lắp dựng cốt thép cột. Đường kính cốt thép d<=10 mm,cao<=6m | 1,239 | 1 tấn | |
| 14 | Gia công lắp dựng cốt thép cột. Đường kính cốt thép d<=18 mm,cao<=6m | 0,354 | 1 tấn | |
| 15 | Sản xuất lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn cột | 48,72 | 1 m2 | |
| 16 | Bê tông cột có tiết diện <= 0.1 m2, cao <=6m. Vữa bê tông đá 1x2 M250, độ sụt 6~8cm | 2,436 | 1 m3 | |
| 17 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10x20x40cm, dày 10cm, cao <=6m. Vữa XM M75 | 20,01 | 1 m3 | |
| 18 | Xây cột, trụ gạch không nung, kích thước gạch 9.5x6x20cm, cao <=6m. Vữa XM M75 | 5,024 | 1 m3 | |
| 19 | Đắp đất công trình bằng máy. Độ chặt yêu cầu K=0.85 (đất tận dụng) | 11,87 | 1 m3 | |
| 20 | Sản xuất lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn dầm, giằng | 74,041 | 1 m2 | |
| 21 | Gia công lắp dựng cốt thép xà, dầm, giằng. Đường kính cốt thép d<=10 mm, cao<=6m | 0,356 | 1 tấn | |
| 22 | Bê tông xà, dầm, giằng nhà. Vữa bê tông đá 1x2 M250, độ sụt 6~8cm | 4,359 | 1 m3 | |
| 23 | Cốt thép tấm đan, hàng rào,cửa sổ lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,368 | 1 tấn | |
| 24 | Sản xuất lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 36,564 | 1 m2 | |
| 25 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô. Vữa bê tông đá 1x2 M250, độ sụt 6~8cm | 2,085 | 1 m3 | |
| 26 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, Pck<=50 Kg | 484 | 1 cái | |
| 27 | Sản xuất hoa sắt hàng rào vuông đặc 14x14mm | 0,768 | 1 tấn | |
| 28 | Sơn sắt thép các loại, 3 nước theo tiêu chuẩn | 36,182 | 1 m2 | |
| 29 | Lắp dựng hoa sắt cửa. Vữa XM M75 | 27,94 | 1 m2 | |
| 30 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm. Vữa XM M75 | 75 | 1 m2 | |
| 31 | Trát cột dày 1.5 cm. Vữa XM M75 | 61,74 | 1 m2 | |
| 32 | Trát lam đứng dày 1 cm. Vữa XM M75 | 113,194 | 1 m2 | |
| 33 | Trát giằng tường. Vữa XM M75 | 128,524 | 1 m2 | |
| 34 | Đắp phào đơn. Vữa XM M75 | 176 | 1 m | |
| 35 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | 378,458 | 1 m2 | |
| 36 | Sản xuất cổng sắt, khung xương bằng sắt hộp mạ kẽm | 0,098 | 1 tấn | |
| 37 | Sơn sắt thép các loại, 3 nước theo tiêu chuẩn | 5,252 | 1 m2 | |
| 38 | Lắp dựng cửa cổng thép hộp | 5 | 1 m2 | |
| 39 | Bê tông nền. Vữa bê tông đá 4x6 M150 | 2,14 | 1 m3 | |
| 40 | Lát gạch nền sân, gạch Terrazzo, kích thước gạch 30x30x3cm. Vữa XM M75 | 21,4 | 1 m2 | |
| 41 | Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép | 26,505 | 1 m3 | |
| 42 | Đào móng có chiều rộng<=3m. Chiều sâu <=1m, đất cấp III | 7,525 | 1 m3 | |
| 43 | Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm. Vữa bê tông 4x6 M100 | 3,01 | 1 m3 | |
| 44 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10x20x40cm, dày 10cm, cao <=4m. Vữa XM M75 | 6,02 | 1 m3 | |
| 45 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm. Vữa XM M75 | 32,358 | 1 m2 | |
| 46 | Quét vôi bồn hoa 1 nước trắng + 2 màu | 32,358 | 1 m2 | |
| 47 | Đắp đất màu trồng cỏ bồn hoa (có mua đất) | 36 | 1 m3 | |
| 48 | Trồng cỏ lá gừng | 180 | 1 m2 | |
| 49 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ... lấy từ nước máy | 180 | 1 m2/tháng | |
| B | Nhà đa chức năng: | |||
| C | +) Cải tạo mái: | |||
| 1 | Tháo dỡ kết cấu mái tôn. Chiều cao <= 28 m | 745,512 | 1 m2 | |
| 2 | Lợp mái tôn chống nóng 3 lớp, tôn 0.45mm. Chiều dài bất kỳ | 745,512 | 1 m2 | |
| D | +) Cải tạo tường mặt trong: | |||
| 1 | Phá dỡ gạch ốp tường, cột, trụ | 152,265 | 1 m2 | |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 861,414 | 1 m2 | |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt | 189,825 | 1 m2 | |
| 4 | Ốp trụ, cột, tường gạch 30x60cm. Vữa XM M75 | 218,217 | 1 m2 | |
| 5 | Trát vẩy tường chống vang. Vữa XM M75 | 753,582 | 1 m2 | |
| 6 | Quét phụ gia chống thấm tường trong | 46,65 | 1 m2 | |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | 943,407 | 1 m2 | |
| E | +) Tường ngoài nhà: | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 354,759 | 1 m2 | |
| 2 | Quét phụ gia chống thấm tường | 354,759 | 1 m2 | |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 747,053 | 1 m2 | |
| 4 | Trát tường ngoài dày 1.5cm. Vữa XM M75 | 354,759 | 1 m2 | |
| 5 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.101,812 | 1 m2 | |
| F | +) Cải tạo nền trong nhà: | |||
| 1 | Tháo dỡ thảm trải sàn nhà đổ đúng nới quy định | 690,97 | 1 m2 | |
| 2 | Phá dỡ nền gạch | 772,434 | 1 m2 | |
| 3 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng khán đài (20% diện tích) | 75,386 | 1 m2 | |
| 4 | Đục nhám mặt bậc cấp mài granito | 43,395 | 1 m2 | |
| 5 | Lát nền, sàn gạch 60x60cm. Vữa XM M75 | 81,464 | 1 m2 | |
| 6 | Láng nền, sàn không đánh màu dày 2cm. Vữa XM M75 | 376,93 | 1 m2 | |
| 7 | Sơn bậc cấp khán đài bằng sơn bóng tổng hợp | 376,93 | 1 m2 | |
| 8 | Lát đá granite bậc tam cấp. Vữa XM M75 | 48,708 | 1 m2 | |
| 9 | Bê tông nền. Vữa bê tông đá 1x2 M150 | 55,278 | 1 m3 | |
| 10 | Láng nền, sàn không đánh màu dày 2cm. Vữa XM M75 | 690,97 | 1 m2 | |
| 11 | Quét phụ gia chống thấm sàn | 690,97 | 1 m2 | |
| 12 | Bả bằng matít 2 lớp phủ đệm sân | 690,97 | 1 m2 | |
| 13 | Sơn nền sàn nhà thi đấu bằng sơn bóng tổng hợp | 690,97 | 1 m2 | |
| G | +) Nền ngoài nhà: | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lát nền | 189,378 | 1 m2 | |
| 2 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | 121,56 | 1 m2 | |
| 3 | Đục nhám mặt bê tông | 103,887 | 1 m2 | |
| 4 | Lát nền, sàn gạch 60x60cm. Vữa XM M75 | 183,801 | 1 m2 | |
| 5 | Lát đá granite bậc tam cấp. Vữa XM M75 | 110,408 | 1 m2 | |
| 6 | Lát gạch sân bằng gạch Terrazzo, kích thước gạch 30x30x3cm. Vữa XM M75 | 122,55 | 1 m2 | |
| H | +) Lan can: | |||
| 1 | Tháo dỡ lan can sắt | 1,614 | 1 tấn | |
| 2 | Sản xuất lắp dựng lan can inox khán đài (theo hồ sơ thiết kế) | 0,69 | 1 tấn | |
| I | +) Cải tạo trần: | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn kim loại | 756,472 | 1 m2 | |
| 2 | Sơn sắt thép các loại 3 nước theo tiêu chuẩn | 756,472 | 1 m2 | |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn xà, dầm, trần | 764,059 | 1 m2 | |
| 4 | Sơn tường trong nhà, không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | 764,059 | 1 m2 | |
| 5 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | 432,52 | 1 m2 | |
| 6 | Trát xà dầm, có bả lớp bám dính. Vữa XM M75 | 92,32 | 1 m2 | |
| 7 | Trát trần, có bả lớp bám dính. Vữa XM M75 | 340,2 | 1 m2 | |
| 8 | Sơn tường ngoài nhà, không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | 432,52 | 1 m2 | |
| 9 | Cạo bỏ lớp rêu mốc bề mặt sàn mái bê tông | 548,211 | 1 m2 | |
| 10 | Phá dỡ lớp láng vữa xi măng sàn mái, sê nô | 341,616 | 1 m2 | |
| 11 | Quét phụ gia chống thấm mái (3 lớp) sê nô, ô văng... | 341,616 | 1 m2 | |
| 12 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1 cm. Vữa XM M75 | 341,616 | 1 m2 | |
| J | +) Cải tạo cửa: | |||
| 1 | Tháo dỡ kết cấu cửa đi, cửa sổ | 282,51 | 1 m2 | |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn bằng thủ công | 169,2 | 1 m | |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | 111,538 | 1 m2 | |
| 4 | Lắp dựng khuôn cửa đơn kích thước 70x120mm. Vữa XM M75 | 148,2 | 1 m | |
| 5 | Phun, quét chống mối cho cửa gỗ, khung ngoại | 153,286 | 1 m2 | |
| 6 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn dầu 3 nước theo tiêu chuẩn | 150,5 | 1 m2 | |
| 7 | Lắp dựng cửa vào khuôn tận dụng | 51,733 | 1 m2 | |
| 8 | Tháo dỡ, thay thế tay nắm, chốt cửa, khóa cửa gỗ | 18 | 1 bộ | |
| 9 | Tháo dỡ, thay thế bản lề gông bằng đồng | 81 | 1 bộ | |
| 10 | Thay mới kính cửa đi, cửa sổ nhôm kính, kính an toàn 6.38mm | 196,28 | 1 m2 | |
| 11 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm xingfa kính an toàn 6.38mm | 30,24 | 1 m2 | |
| 12 | Phụ kiện cửa đi khung nhôm xingfa cửa đi 2 cánh mở quay | 5 | 1 bộ | |
| K | +) Cải tạo phòng thay đồ: | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | 2,1 | 1 m3 | |
| 2 | Phá dỡ gạch ốp chân tường trong nhà | 4,356 | 1 m2 | |
| 3 | Ôp chân tường, viền tường, viền trụ, cột gạch 12x60cm. Vữa XM M75 | 4,452 | 1 m2 | |
| 4 | Phá dỡ gạch lát nền nhà | 46,765 | 1 m2 | |
| 5 | Lát nền, sàn gạch 60x60cm. Vữa XM M75 | 46,765 | 1 m2 | |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi tường, cột, trụ | 129,972 | 1 m2 | |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn xà, dầm, trần | 46,765 | 1 m2 | |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước | 176,737 | 1 m2 | |
| L | +) Cải tạo khu vệ sinh: | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | 0,8 | 1 m3 | |
| 2 | Phá dỡ gạch ốp tường, cột, trụ | 38,51 | 1 m2 | |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 20,4 | 1 m2 | |
| 4 | Ôp tường, trụ, cột gạch granite kích thước 30x60cm, Vữa XM M75 | 58,91 | 1 m2 | |
| 5 | Lắp dựng vách ngăn compact HPL dày 18mm (phụ kiện theo hồ sơ thiết kế) | 10,363 | 1 m2 | |
| 6 | Phá dỡ gạch lát nền nhà | 15,924 | 1 m2 | |
| 7 | Lát nền, sàn gạch 30x30cm. Vữa XM M75 | 15,564 | 1 m2 | |
| 8 | Lát đá granite tự nhiên, tiết diện theo hồ sơ thiết kế. Vữa XM M75 | 0,36 | 1 m2 | |
| 9 | Đóng trần thạch cao khung nổi chống ẩm | 15,564 | 1 m2 | |
| 10 | Tháo dỡ bệ xí + phụ kiện | 1 | 1 m2 | |
| 11 | Tháo dỡ chậu tiểu + phụ kiện | 4 | 1 m2 | |
| 12 | Tháo dỡ chậu rửa + phụ kiện | 3 | 1 m2 | |
| 13 | Lắp đặt chậu xí bệt + phụ kiện, hand xịt | 3 | 1 bộ | |
| 14 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + phụ kiện | 2 | 1 bộ | |
| 15 | Lắp đặt chậu tiểu nam + phụ kiện | 3 | 1 bộ | |
| 16 | Lắp đặt vòi đồng D20 | 2 | 1 bộ | |
| 17 | Lắp gương soi 7 món | 2 | 1 cái | |
| 18 | Lắp hộp đựng giấy vệ sinh | 3 | 1 cái | |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PP-R nối bằng PP hàn. Đường kính ống 25x2.8mm | 20 | 1 m | |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa PP-R nối bằng PP hàn. Đường kính ống 20x2.3mm | 7 | 1 m | |
| 21 | Lắp đặt nút bịt ren ngoài PP-R. Đường kính 20mm | 11 | 1 cái | |
| 22 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn. Đường kính tê 25/20mm | 6 | 1 cái | |
| 23 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn. Đường kính tê 20mm | 3 | 1 cái | |
| 24 | Lắp đặt cút nhựa PP-R nối bằng phương pháp hàn. Đường kính cút 25mm | 4 | 1 cái | |
| 25 | Lắp đặt cút nhựa PP-R ren trong. Đường kính 20mm | 1 | 1 cái | |
| 26 | Lắp đặt van khóa 3 ngả. Đường kính van 20mm | 2 | 1 cái | |
| 27 | Lắp đặt cút nhựa PP-R nối bằng phương pháp hàn. Đường kính cút 25/20mm | 4 | 1 cái | |
| 28 | Lắp đặt van PP-R. Đường kính van 25mm | 2 | 1 cái | |
| 29 | Lắp đặt côn nhựa PP-R nối bằng phương pháp hàn Đường kính côn 25mm | 5 | 1 cái | |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa uPVC nối phương pháp dán keo. Đường kính ống 114x3.5mm | 28 | 1 m | |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa uPVC nối phương pháp dán keo. Đường kính ống 90x3.0mm | 8 | 1 m | |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa uPVC nối phương pháp dán keo. Đường kính ống 60x3.0mm | 14 | 1 m | |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa uPVC nối phương pháp dán keo. Đường kính ống 42x2.1mm | 2 | 1 m | |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa uPVC nối phương pháp dán keo. Đường kính ống 34x2.1mm | 1 | 1 m | |
| 35 | Lắp đặt cút nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo. Đường kính cút 114mm 135 độ | 10 | 1 cái | |
| 36 | Lắp đặt cút nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo. Đường kính cút 60mm 135 độ | 5 | 1 cái | |
| 37 | Lắp đặt cút nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo. Đường kính cút 42mm | 6 | 1 cái | |
| 38 | Lắp đặt cút nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo. Đường kính cút 34mm | 4 | 1 cái | |
| 39 | Lắp đặt côn nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo. Đường kính côn 114/60mm | 1 | 1 cái | |
| 40 | Lắp đặt côn nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo. Đường kính côn 60/42mm | 3 | 1 cái | |
| 41 | Lắp đặt côn nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo. Đường kính côn 60/34mm | 2 | 1 cái | |
| 42 | Lắp đặt Y nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo. Đường kính 60mm | 4 | 1 cái | |
| 43 | Lắp đặt cút nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo. Đường kính cút 90mm | 2 | 1 cái | |
| 44 | Lắp nút bịt nhựa uPVC nối măng sông. Đường kính nút bịt 114mm | 6 | 1 cái | |
| 45 | Lắp nút bịt nhựa uPVC nối măng sông. Đường kính nút bịt 42mm | 3 | 1 cái | |
| 46 | Lắp nút bịt nhựa uPVC nối măng sông. Đường kính nút bịt 34mm | 2 | 1 cái | |
| 47 | Lắp đặt Y nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo. Đường kính 90mm | 1 | 1 cái | |
| 48 | Lắp nút bịt nhựa uPVC nối măng sông. Đường kính nút bịt 89mm | 1 | 1 cái | |
| 49 | Lắp phễu thu inox D115mm | 2 | 1 cái | |
| 50 | Lắp đặt tê nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo. Đường kính tê 114mm | 3 | 1 cái | |
| M | +) Hệ thống cấp điện: | |||
| 1 | Lắp đặt đèn nhà thi đấu, đèn led highbay 1x155W | 21 | 1 bộ | |
| 2 | Lắp đặt đèn ốp trần D200x10W | 8 | 1 bộ | |
| 3 | Lắp đặt đèn ống L=1.2m. Loại hộp đèn led 1 bóng 18W | 26 | 1 bộ | |
| 4 | Lắp đặt đèn thoát hiểm, đèn led 3W | 13 | 1 bộ | |
| 5 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố, đèn led 2x3W | 10 | 1 bộ | |
| 6 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường. Kích thước 250x250, 30W | 2 | 1 cái | |
| 7 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường. Kích thước 200x200, 20W | 2 | 1 cái | |
| 8 | Lắp đặt quạt treo tường D450-55W | 8 | 1 cái | |
| 9 | Lắp đặt quạt trần D450-55W | 8 | 1 cái | |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm, loại ổ cắm đôi 3 cực + mặt nạ + hộp âm | 30 | 1 cái | |
| 11 | Lắp đặt công tắc 1 hạt 2 chiều | 10 | 1 cái | |
| 12 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | 24 | 1 cái | |
| 13 | Lắp đặt hộp + mặt che âm tường 1,2,3 lỗ | 19 | 1 hộp | |
| 14 | Lắp đặt tủ điện âm tường chứa 13-18 modul | 1 | 1 hộp | |
| 15 | Lắp đặt Automat 3 pha. Cường độ dòng điện 25A, 6KA | 1 | 1 cái | |
| 16 | Lắp đặt Automat 1 pha. Cường độ dòng điện 16A, 6KA | 2 | 1 cái | |
| 17 | Lắp đặt Automat 1 pha. Cường độ dòng điện 10A, 6KA | 7 | 1 cái | |
| 18 | Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại. Kích thước 500x600x200mm | 1 | 1 hộp | |
| 19 | Lắp đặt Automat 3 pha. Cường độ dòng điện 40A, 6KA | 1 | 1 cái | |
| 20 | Lắp RCCB 4 pha. Cường độ 40A, 300mA, 6KA | 1 | 1 hộp | |
| 21 | Lắp đặt Automat 3 pha. Cường độ dòng điện 25A, 6KA | 1 | 1 cái | |
| 22 | Lắp đặt Automat 1 pha. Cường độ dòng điện 16A, 6KA | 7 | 1 cái | |
| 23 | Lắp đặt Automat 1 pha. Cường độ dòng điện 6A, 6KA | 1 | 1 cái | |
| 24 | Lắp đặt dây đơn 1x1.5mm2 | 1.123 | 1 m | |
| 25 | Lắp đặt dây đơn 1x2.5mm2 | 1.140 | 1 m | |
| 26 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | 992 | 1 m | |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột dây 4x6.0mm2 | 20 | 1 m | |
| 28 | Lắp đặt dây đơn dây 1x6mm2 | 20 | 1 m | |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa SP đặt chìm bảo hộ dây dẫn. Đường kính ống 20mm | 547,6 | 1 m | |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa SP đặt chìm bảo hộ dây dẫn. Đường kính ống 32mm | 40 | 1 m | |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn kích thước 20x10x2mm | 507 | 1 m | |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn kích thước 30x16x3mm | 99 | 1 m | |
| 33 | Lắp đặt đèn có chụp | 12 | 1 bộ | |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa uPVC nối phương pháp dán keo. Đường kính ống 114x3.5mm | 18 | 1 m | |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa uPVC nối phương pháp dán keo. Đường kính ống 49x2.5mm | 6 | 1 m | |
| 36 | Lắp đặt cút nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo. Đường kính cút 114mm 90độ | 32 | 1 cái | |
| 37 | Lắp đặt quả cầu chắn rác D150mm | 32 | 1 cái | |
| N | +) Chống mối: | |||
| 1 | Cắt nền bê tông. Chiều dày sàn <=15 cm | 165 | 1 m | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | 7,425 | 1 m3 | |
| 3 | Đào móng có chiều rộng<=3m, chiều sâu <=1m. Đất cấp III | 14,85 | 1 m3 | |
| 4 | Xử lý hào chống mối bao ngoài công trình bằng dung dịch lenfos 50EC 15L/m3 | 14,85 | 1 m3 | |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình. Độ chặt yêu cầu K=0.90 | 14,85 | 1 m3 | |
| 6 | Bê tông nền. Bê tông đá 4x6 M150 | 7,425 | 1 m3 | |
| 7 | Lát gạch nền gạch Terrazzo, kích thước 30x30x3cm, Vữa XM M75 | 14,85 | 1 m2 | |
| 8 | Phòng mối nền công trình cải tạo bằng lenfos 50EC 5L/m2 | 1.038,75 | 1 m2 | |
| O | Cải tạo tầng 1 dãy nhà số 3: | |||
| P | +) Phá dỡ: | |||
| 1 | Cắt nền bê tông. Chiều dày sàn <=15 cm | 32,4 | 1 m | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | 2,187 | 1 m3 | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | 6,12 | 1 m3 | |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 285,6 | 1 m2 | |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần | 192,975 | 1 m2 | |
| 6 | Phá dỡ nền gạch lát nền | 151,475 | 1 m2 | |
| Q | +) Phần cải tạo: | |||
| 1 | Đào móng có chiều rộng<=3m, chiều sâu <=1m. Đất cấp I | 12,393 | 1 m3 | |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn lót móng | 3,24 | 1 m2 | |
| 3 | Bê tông đá dăm lót móng. Vữa bê tông đá 4x6 M100 | 0,81 | 1 m3 | |
| 4 | Gia công lắp dựng cốt thép móng. Đường kính cốt thép d<=10mm | 0,021 | 1 tấn | |
| 5 | Gia công lắp dựng cốt thép móng. Đường kính cốt thép d<=18mm | 0,107 | 1 tấn | |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn giằng móng | 9,72 | 1 m2 | |
| 7 | Bê tông móng chiều rộng. Vữa bê tông đá 1x2 M250, độ sụt 6~8cm | 0,972 | 1 m3 | |
| 8 | Gia công cốt thép cột. Đường kính cốt thép d<=10 mm, cao<=4m | 0,024 | 1 tấn | |
| 9 | Gia công cốt thép cột. Đường kính cốt thép d<=18 mm, cao<=4m | 0,054 | 1 tấn | |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn cột | 10,88 | 1 m2 | |
| 11 | Bê tông cột có tiết diện <= 0.1 m2, cao <=6m. Vữa bê tông đá 1x2 M250, độ sụt 6~8cm | 0,544 | 1 m3 | |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn xà, dầm, giằng | 3,14 | 1 m2 | |
| 13 | Bê tông xà, dầm, giằng nhà. Vữa bê tông đá 1x2 M250, độ sụt 6~8cm | 0,314 | 1 m3 | |
| 14 | Xây tường bằng gạch đặc không nung, kích thước gạch 6.0x9.5x20cm. Vữa XM M75 | 14,858 | 1 m3 | |
| 15 | Ôp chân tường, viền tường, viền trụ, cột gạch 12x40cm. Vữa XM M75 | 8,964 | 1 m2 | |
| 16 | Trát tường trong, dày 1.5 cm. Vữa XM M75 | 1,72 | 1 m2 | |
| 17 | Trát tường trong, dày 1.5 cm. Vữa XM M75 (phần tường mới xây) | 89,596 | 1 m2 | |
| 18 | Trát trụ, cột và lam đứng cầu thang, dày 1.5 cm. Vữa XM M75 | 5,088 | 1 m2 | |
| 19 | Trát giằng tường. Vữa XM M75 | 3,14 | 1 m2 | |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | 576,399 | 1 m2 | |
| 21 | Tháo dỡ kết cấu cửa S1 | 2,72 | 1 m2 | |
| 22 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn S1 | 7,1 | 1 m | |
| 23 | Lắp dựng khuôn cửa đơn Đ1 | 7 | 1 m | |
| 24 | Sản xuất lắp dựng cửa vào khuôn Đ1 | 3,78 | 1 m2 | |
| 25 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn dầu 3 nước theo tiêu chuẩn | 12,359 | 1 m2 | |
| R | +) Cải tạo nền nhà: | |||
| 1 | Đắp nền bục giảng bằng gạch vỡ tận dụng | 2,343 | 1 m3 | |
| 2 | Bê tông nền. Vữa bê tông đá 1x2 M100 | 3,485 | 1 m3 | |
| 3 | Lát nền, sàn gạch 40x40cm. Vữa XM M75 | 192,975 | 1 m2 | |
| S | +) Cải tạo hệ thống điện: | |||
| 1 | Lắp đặt đèn downlight D120x10W | 3 | 1 bộ | |
| 2 | Lắp đặt đèn chiếu sáng bảng chóa phản quang kích thước 1230x190x128 + cần đèn | 6 | 1 bộ | |
| 3 | Lắp đặt đèn ống L=1.2m. Loại hộp đèn 2 bóng nổi, chóa phản quang | 27 | 1 bộ | |
| 4 | Lắp đặt quạt trần D450-55W | 18 | 1 cái | |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm đơn 3 cực + mặt nạ + hộp âm | 3 | 1 cái | |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực + mặt nạ + hộp âm | 9 | 1 cái | |
| 7 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | 13 | 1 cái | |
| 8 | Lắp đặt hộp + mặt che âm tường 1,2,3 lỗ | 4 | 1 hộp | |
| 9 | Lắp RCCB 2 pha. Cường độ 16A-30mA-6KA + hộp âm + mặt nạ | 3 | 1 hộp | |
| 10 | Lắp đặt Automat 2 pha. Cường độ dòng điện 40A, 6KA | 1 | 1 cái | |
| 11 | Lắp đặt dây đơn 1x1.5mm2 | 574 | 1 m | |
| 12 | Lắp đặt dây đơn dây 1x2.5mm2 | 404 | 1 m | |
| 13 | Lắp đặt dây đơn dây 1x4mm2 | 38 | 1 m | |
| 14 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | 58 | 1 m | |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa SP đặt chìm bảo hộ dây dẫn. Đường kính ống 20mm | 381 | 1 m | |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa SP đặt chìm bảo hộ dây dẫn. Đường kính ống 32mm | 16 | 1 m | |
| T | Cải tạo tầng 2 dãy nhà số 4: | |||
| U | +) Tháo dỡ: | |||
| 1 | Tháo dỡ kết cấu mái tôn. Chiều cao <= 16 m | 202,8 | 1 m2 | |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép. Chiều cao <= 16 m | 1,083 | 1 tấn | |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu trần | 172,92 | 1 m2 | |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu cửa sổ | 20,25 | 1 m2 | |
| 5 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | 35,3 | 1 m | |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | 24,529 | 1 m3 | |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép | 2,956 | 1 m3 | |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 626,98 | 1 m2 | |
| 9 | Phá dỡ nền nhà | 102,91 | 1 m2 | |
| V | +) Phần cải tạo: | |||
| 1 | Xây tường gạch đặc không nung, kích thước 6.0x9.5x20cm. Vữa XM M75 | 1,533 | 1 m3 | |
| 2 | Ôp chân tường, viền tường, viền trụ, cột gạch 12x40cm. Vữa XM M75 | 8,502 | 1 m2 | |
| 3 | Trát tường trong, dày 1.5 cm. Vữa XM M75 | 11,97 | 1 m2 | |
| 4 | Sản xuất hệ khung dàn vách ngăn tường, thép hộp mạ kẽm 40x80x1.4mm | 0,161 | 1 tấn | |
| 5 | Làm vách ngăn bằng cemboard dày 12mm | 29,7 | 1 m2 | |
| 6 | Trát trần có bả lớp bám dính. Vữa XM M75 | 5,66 | 1 m2 | |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | 674,31 | 1 m2 | |
| 8 | Đóng trần tôn lạnh (tận dụng tôn tháo dỡ) | 66 | 1 m2 | |
| 9 | Đóng trần thạch cao giật cấp | 106,68 | 1 m2 | |
| 10 | Sản xuất vì kèo thép hình | 1,63 | 1 tấn | |
| 11 | Lắp dựng vì kèo thép hình | 1,63 | 1 tấn | |
| 12 | Sơn sắt thép các loại, 3 nước theo tiêu chuẩn | 50,215 | 1 m2 | |
| 13 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm C50x100x2.0mm | 1,083 | 1 tấn | |
| 14 | Lợp mái tôn sóng vuông dày 0.45mm + ke chống bão | 202,8 | 1 m2 | |
| 15 | Lắp dựng khuôn cửa đơn Đ1 | 0,82 | 1 m | |
| 16 | Lắp dựng cửa vào khuôn | 6,76 | 1 m2 | |
| 17 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn dầu 3 nước theo tiêu chuẩn | 14,904 | 1 m2 | |
| W | +) Cải tạo nền nhà: | |||
| 1 | Đắp nền bục giảng bằng gạch vỡ tận dụng | 3,883 | 1 m3 | |
| 2 | Bê tông nền. Vữa bê tông đá 4x6 M150 | 3,883 | 1 m3 | |
| 3 | Lát nền, sàn gạch 40x40cm, Vữa XM M75 | 108,82 | 1 m2 | |
| 4 | Lát đá granite bậc tam cấp phòng thư viện. Vữa XM M75 | 0,9 | 1 m2 | |
| X | +) Cải tạo hệ thống điện: | |||
| 1 | Lắp đặt đèn downlight D120x10W | 8 | 1 bộ | |
| 2 | Lắp đặt đèn chiếu sáng bảng chóa phản quang kích thước 1230x190x128 + cần đèn | 10 | 1 bộ | |
| 3 | Lắp đặt đèn ống L=1.2m. Loại hộp đèn 2 bóng nổi, chóa phản quang | 57 | 1 bộ | |
| 4 | Lắp đặt quạt trần D450-55W | 38 | 1 cái | |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm đơn 3 cực + mặt nạ + hộp âm | 5 | 1 cái | |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực + mặt nạ + hộp âm | 27 | 1 cái | |
| 7 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | 30 | 1 cái | |
| 8 | Lắp đặt hộp + mặt che âm tường 1,2,3 lỗ | 10 | 1 hộp | |
| 9 | Lắp đặt đèn ống dài 1.2m. Loại hộp đèn 1 bóng20W | 2 | 1 bộ | |
| 10 | Lắp RCCB 2 pha. Cường độ 16A-30mA-6KA + hộp âm + mặt nạ | 5 | 1 hộp | |
| 11 | Lắp đặt Automat 2 pha. Cường độ dòng điện 16A, 6KA+ hộp âm + mặt nạ | 1 | 1 cái | |
| 12 | Lắp đặt tủ điện âm tường chứa 9 modul | 1 | 1 hộp | |
| 13 | Lắp cầu dao 2P 25A-6kA -100mA | 1 | 1 cái | |
| 14 | Lắp đặt Automat 2 pha. Cường độ dòng điện 16A, 6KA | 3 | 1 cái | |
| 15 | Lắp đặt tủ điện âm tường chứa 4 modul | 1 | 1 cái | |
| 16 | Lắp đặt Automat 2 pha. Cường độ dòng điện 80A-6kA | 1 | 1 cái | |
| 17 | Lắp đặt Automat 1 pha. Cường độ dòng điện 6A, 6KA | 1 | 1 cái | |
| 18 | Lắp đặt dây đơn 1x1.5mm2 | 1.421 | 1 m | |
| 19 | Lắp đặt dây đơn 1x2.5mm2 | 848 | 1 m | |
| 20 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | 231 | 1 m | |
| 21 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | 18 | 1 m | |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x10mm2 | 71 | 1 m | |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x25mm2 | 80 | 1 m | |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa SP đặt chìm bảo hộ dây dẫn. Đường kính ống 20mm | 965 | 1 m | |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa SP đặt chìm bảo hộ dây dẫn. Đường kính ống 32mm | 151 | 1 m | |
| Y | Nhà xe số 01: | |||
| Z | +) Xây mới nhà xe: | |||
| 1 | Cắt nền bê tông. Chiều dày sàn <=15 cm | 13,6 | 1 m | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | 0,864 | 1 m3 | |
| 3 | Đào móng cột, hố kiểm tra rộng >1m. Chiều sâu <=1m, Đất cấp III | 20,016 | 1 m3 | |
| 4 | Sản xuất lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn lót móng | 3,64 | 1 m2 | |
| 5 | Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm. Vữa bê tông đá 4x6 M100 | 1,176 | 1 m3 | |
| 6 | Gia công cốt thép móng. Đường kính cốt thép d<=10mm | 0,069 | 1 tấn | |
| 7 | Sản xuất lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn móng | 6,16 | 1 m2 | |
| 8 | Bê tông móng chiều rộng R<=250cm. Vữa bê tông đá 1x2 M250, độ sụt 6~8cm | 2,058 | 1 m3 | |
| 9 | Gia công cốt thép cột, trụ. Đường kính cốt thép d<=10 mm,cao<=6m | 0,01 | 1 tấn | |
| 10 | Gia công cốt thép cột, trụ. Đường kính cốt thép d<=18 mm,cao<=6m | 0,054 | 1 tấn | |
| 11 | Sản xuất lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn cột | 7,14 | 1 m2 | |
| 12 | Bê tông cột có tiết diện <= 0.1 m2. Cao <=4m, vữa bê tông đá 1x2 M250, độ sụt 6~8cm | 0,536 | 1 m3 | |
| 13 | Đắp đất công trình bằng máy. Độ chặt yêu cầu K=0.85 (đất tận dụng) | 6,672 | 1 m3 | |
| 14 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn. Đường kính ống 60x3.6mm | 30,8 | 1 m | |
| 15 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn. Đường kính ống 90x4.0mm | 38,85 | 1 m | |
| 16 | Sản xuất vì kèo thép hình (kích thước theo hồ sơ thiết kế) | 0,089 | 1 tấn | |
| 17 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm C40x80x1.8mm | 0,202 | 1 tấn | |
| 18 | Sơn sắt thép các loại theo tiêu chuẩn | 18,739 | 1 m2 | |
| 19 | Lắp dựng vì kèo thép | 0,089 | 1 tấn | |
| 20 | Lợp mái tôn sóng vuông dày 0.40mm | 58,28 | 1 m2 | |
| 21 | Lợp diềm mái tôn phẳng | 11,28 | 1 m2 | |
| 22 | Máng xối thu nước inox, dày 1mm | 13,16 | 1 m2 | |
| 23 | Bê tông nền. Vữa bê tông đá 4x6 M150 | 0,558 | 1 m3 | |
| 24 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè gạch Terrazzo kích thước 30x30x3cm, Vữa XM M75 | 5,58 | 1 m2 | |
| AA | Nhà xe số 02: | |||
| AB | +) Xây mới nhà xe: | |||
| 1 | Cắt nền bê tông. Chiều dày sàn <=15 cm | 34 | 1 m | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | 2,16 | 1 m3 | |
| 3 | Đào móng cột, hố kiểm tra rộng >1m. Chiều sâu <=1m, Đất cấp III | 13,68 | 1 m3 | |
| 4 | Sản xuất lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn lót móng | 2,6 | 1 m2 | |
| 5 | Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm. Vữa bê tông đá 4x6 M100 | 0,84 | 1 m3 | |
| 6 | Gia công cốt thép móng. Đường kính cốt thép d<=10mm | 0,049 | 1 tấn | |
| 7 | Sản xuất lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn móng | 4,4 | 1 m2 | |
| 8 | Bê tông móng chiều rộng R<=250cm. Vữa bê tông đá 1x2 M250, độ sụt 6~8cm | 1,47 | 1 m3 | |
| 9 | Gia công cốt thép cột, trụ. Đường kính cốt thép d<=10 mm,cao<=6m | 0,007 | 1 tấn | |
| 10 | Gia công cốt thép cột, trụ. Đường kính cốt thép d<=18 mm,cao<=6m | 0,039 | 1 tấn | |
| 11 | Sản xuất lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn cột | 5,1 | 1 m2 | |
| 12 | Bê tông cột có tiết diện <= 0.1 m2, cao <=4m. Vữa bê tông đá 1x2 M250, độ sụt 6~8cm | 0,383 | 1 m3 | |
| 13 | Đắp đất công trình bằng máy. Độ chặt yêu cầu K=0.85 (đất tận dụng) | 4,56 | 1 m3 | |
| 14 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn. Đường kính ống 60x3.6mm | 22 | 1 m | |
| 15 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn. Đường kính ống 90x4.0mm | 27,75 | 1 m | |
| 16 | Sản xuất lắp dựng vì kèo thép hình | 0,064 | 1 tấn | |
| 17 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm C40x80x1.8mm | 0,137 | 1 tấn | |
| 18 | Sơn sắt thép các loại 3 nước theo tiêu chuẩn | 13,944 | 1 m2 | |
| 19 | Lắp dựng vì kèo thép | 0,064 | 1 tấn | |
| 20 | Lợp mái tôn sóng vuông dày 0.45mm | 39,68 | 1 m2 | |
| 21 | Lợp diềm mái theo hồ sơ thiết kế | 7,68 | 1 m2 | |
| 22 | Máng xối thu nước inox, dày 1mm | 8,96 | 1 m2 | |
| 23 | Bê tông nền. Vữa bê tông đá 4x6 M150 | 1,395 | 1 m3 | |
| 24 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè gạch Terrazzo kích thước 30x30x3cm, Vữa XM M75 | 13,95 | 1 m2 | |
| AC | +) Thoát nước mưa: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa uPVC nối phương pháp dán keo. Đường kính ống 76x3.0mm | 36 | 1 m | |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa uPVC nối phương pháp dán keo. Đường kính ống 114x3.5mm | 46 | 1 m | |
| 3 | Lắp đặt cút nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo. Đường kính cút 76mm | 7 | 1 cái | |
| 4 | Lắp quả cầu chắn rác D120mm | 7 | 1 cái | |
| 5 | Lắp đặt Y nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo. Đường kính 114mm | 5 | 1 cái | |
| 6 | Lắp đặt côn nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo. Đường kính 114mm | 7 | 1 cái | |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo. Đường kính 114mm | 4 | 1 cái | |
| AD | Nhà bảo vệ: | |||
| AE | +) Xây mới nhà bảo vệ: | |||
| 1 | Cắt nền bê tông. Chiều dày sàn <=15 cm | 39,6 | 1 m | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | 3,521 | 1 m3 | |
| 3 | Đào móng, chiều rộng móng <= 6m. Đất cấp III | 16,587 | 1 m3 | |
| 4 | Sản xuất lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn lót móng tường | 2,16 | 1 m2 | |
| 5 | Sản xuất lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn lót móng | 2,24 | 1 m2 | |
| 6 | Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm. Vữa bê tông đá 4x6 M100 | 1,331 | 1 m3 | |
| 7 | Gia công lắp dựng cốt thép móng. Đường kính cốt thép d<=10mm | 0,005 | 1 tấn | |
| 8 | Gia công lắp dựng cốt thép móng. Đường kính cốt thép d<=18mm | 0,099 | 1 tấn | |
| 9 | Sản xuất lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn móng | 3,84 | 1 m2 | |
| 10 | Bê tông móng chiều rộng R<=250cm. Vữa bê tông đá 1x2 M250, độ sụt 6~8cm | 1,706 | 1 m3 | |
| 11 | Xây tường thẳng gạch bê tông kích thước 10x20x40cm. Dày 10cm, cao <=4m. Vữa XM M75 | 2,372 | 1 m3 | |
| 12 | Sản xuất lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn móng tường | 7,2 | 1 m2 | |
| 13 | Gia công lắp dựng cốt thép móng. Đường kính cốt thép d<=10mm | 0,017 | 1 tấn | |
| 14 | Gia công lắp dựng cốt thép móng. Đường kính cốt thép d<=18mm | 0,087 | 1 tấn | |
| 15 | Bê tông xà, dầm, giằng nhà. Vữa bê tông đá 1x2 M250, độ sụt 6~8cm | 0,768 | 1 m3 | |
| 16 | Sản xuất lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn cổ cột | 3,36 | 1 m2 | |
| 17 | Bê tông cột có tiết diện > 0.1 m2, cao <=4m. Vữa bê tông đá 1x2 M250, độ sụt 6~8cm | 0,252 | 1 m3 | |
| 18 | Đắp đất công trình bằng máy. Độ chặt yêu cầu K=0.85 (đất tận dụng) | 5,529 | 1 m3 | |
| 19 | Gia công cốt thép cột, trụ. Đường kính cốt thép d<=10 mm,cao<=6m | 0,016 | 1 tấn | |
| 20 | Gia công cốt thép cột, trụ. Đường kính cốt thép d<=18 mm,cao<=6m | 0,079 | 1 tấn | |
| 21 | Sản xuất lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn cột | 8,96 | 1 m2 | |
| 22 | Bê tông cột có tiết diện <= 0.1 m2, cao <=4m. Vữa bê tông đá 1x2 M250, độ sụt 6~8cm | 0,448 | 1 m3 | |
| 23 | Sản xuất lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn dầm, giằng | 19,68 | 1 m2 | |
| 24 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng. Đường kính cốt thép d<=10 mm,cao<=6m | 0,032 | 1 tấn | |
| 25 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng. Đường kính cốt thép d<=18 mm,cao<=6m | 0,154 | 1 tấn | |
| 26 | Bê tông xà, dầm, giằng nhà. Vữa bê tông đá 1x2 M250, độ sụt 6~8cm | 1,476 | 1 m3 | |
| 27 | Sản xuất lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn sàn mái, Cao <= 16m | 17,92 | 1 m2 | |
| 28 | Gia công cốt thép sàn mái. Đường kính cốt thép d<=10 mm,cao<= 16m | 0,15 | 1 tấn | |
| 29 | Bê tông sàn mái. Vữa bê tông đá 1x2 M250, độ sụt 6~8cm | 2,032 | 1 m3 | |
| 30 | Sản xuất lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước | 0,8 | 1 m2 | |
| 31 | Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt... Đường kính cốt thép d<=10 mm,cao<=6m | 0,003 | 1 tấn | |
| 32 | Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt... Đường kính cốt thép d> 10 mm,cao<=6m | 0,019 | 1 tấn | |
| 33 | Bê tông lanh tô mái hắt máng nước,tấm đan, ô văng. Vữa bê tông đá 1x2 M250, độ sụt 6~8cm | 0,16 | 1 m3 | |
| 34 | Sản xuất lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm C40x80x1.8mm | 0,054 | 1 tấn | |
| 35 | Sản xuất lắp dựng cầu phong thép mạ kẽm H40x40x1.2mm | 0,059 | 1 tấn | |
| 36 | Lợp mái ngói 22 V/m2. Chiều cao <=16m | 28,7 | 1 m2 | |
| 37 | Xây tường thẳng gạch đặc không nung, kích thước 6x9.5x20cm, cao <=6m, Vữa XM M75 | 5,112 | 1 m3 | |
| 38 | Xây tường hộp gen thẳng gạch đặc không nung, kích thước 6x9.5x20cm, cao <=6m, Vữa XM M75 | 0,62 | 1 m3 | |
| 39 | Xây tường thu hồi gạch đặc không nung, kích thước 6x9.5x20cm, cao <=6m, Vữa XM M75 | 0,544 | 1 m3 | |
| 40 | Ôp tường đá xẻ thô. Vữa XM M75 | 5,24 | 1 m2 | |
| 41 | Ôp chân tường,viền tường,viền trụ,cột gạch 12x60cm, Vữa XM M75 | 1,236 | 1 m2 | |
| 42 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm. Vữa XM M75 | 23,32 | 1 m2 | |
| 43 | Trát tường tường trong, chiều dày trát 1.5cm. Vữa XM M75 | 24,324 | 1 m2 | |
| 44 | Trát trụ, cột và lam đứng cầu thang, dày 1.5 cm. Vữa XM M75 | 13,98 | 1 m2 | |
| 45 | Trát xà dầm, không bả lớp bám dính. Vữa XM M75 | 18,16 | 1 m2 | |
| 46 | Trát trần, không bả lớp bám dính. Vữa XM M75 | 12,96 | 1 m2 | |
| 47 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | 23,32 | 1 m2 | |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | 47,444 | 1 m2 | |
| 49 | Đắp nền công trình bằng gạch vỡ tận dụng | 1,333 | 1 m3 | |
| 50 | Bê tông nền đá 4x6 M150 | 1,333 | 1 m3 | |
| 51 | Lát nền, sàn kích thước gạch 60x60cm. Vữa XM M75 | 7,84 | 1 m2 | |
| 52 | Lát len cửa đá granite tự nhiên, tiết diện theo hồ sơ thiết kế. Vữa XM M75 | 0,18 | 1 m2 | |
| 53 | Lát đá bậc tam cấp đá granite tự nhiên, tiết diện theo hồ sơ thiết kế. Vữa XM M75 | 0,495 | 1 m2 | |
| 54 | Cắt khía bậc cấp đá granite theo hồ sơ thiết kế rộng 5mm | 2,7 | 1 m | |
| 55 | Trát gờ chỉ. Vữa XM M75 | 16,8 | 1 m | |
| 56 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1 cm. Vữa XM M75 | 5,12 | 1 m2 | |
| 57 | Quét dung dịch chống thấm mái sê nô | 13,12 | 1 m2 | |
| 58 | Lắp dựng cửa đi khung uPVC kính an toàn 6.38mm | 1,98 | 1 m2 | |
| 59 | Lắp dựng cửa sổ trượt khung uPVC kính an toàn 6.38mm | 2,2 | 1 m2 | |
| 60 | Lắp dựng vách kính khung uPVC kính an toàn 6.38mm | 0,88 | 1 m2 | |
| 61 | Phụ kiện cửa uPVC cửa đi 1 cánh mở quay | 1 | 1 bộ | |
| 62 | Phụ kiện cửa uPVC cửa sổ 4 cánh mở trượt | 1 | 1 bộ | |
| 63 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt, bằng sắt vuông đặc 12x12mm | 0,038 | 1 tấn | |
| 64 | Sơn sắt thép các loại, 3 nước theo tiêu chuẩn | 1,601 | 1 m2 | |
| 65 | Lắp dựng hoa sắt cửa. Vữa XM M75 | 2,86 | 1 m2 | |
| AF | +) Hệ thống điện: | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống L=1.2m. Loại hộp đèn 1 bóng 20W | 3 | 1 bộ | |
| 2 | Lắp đặt quạt ốp trần D450-55W | 1 | 1 cái | |
| 3 | Lắp đặt ổ cắm 16A-250V. Loại ổ cắm đôi + mặt che+ đế âm | 2 | 1 cái | |
| 4 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | 3 | 1 cái | |
| 5 | Lắp đặt hộp + mặt che âm tường 1,2,3 lỗ | 1 | 1 hộp | |
| 6 | Lắp đặt Automat 2 pha. Cường độ dòng điện 16A, 6KA+ hộp âm + mặt nạ | 1 | 1 cái | |
| 7 | Lắp đặt dây đơn 1x1.5mm2 | 22 | 1 m | |
| 8 | Lắp đặt dây đơn 1x2.5mm2 | 27 | 1 m | |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa SP đặt chìm bảo hộ dây dẫn. Đường kính ống 20mm | 18 | 1 m | |
| AG | +) Thoát nước mưa: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa uPVC nối phương pháp dán keo. Đường kính ống 76x3.0mm | 6,2 | 1 m | |
| 2 | Lắp đặt cút nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo. Đường kính cút 76mm 135 độ | 4 | 1 cái | |
| 3 | Lắp quả cầu chắn rác D120mm | 2 | 1 cái | |
| AH | Nhà vệ sinh giáo viên: | |||
| AI | +) Phá dỡ nhà vệ sinh cũ: | |||
| 1 | Tháo dỡ kết cấu cửa | 3,52 | 1 m2 | |
| 2 | Tháo dỡ vách ngăn | 13,02 | 1 m2 | |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu mái tôn. Chiều cao <= 6 m | 15,805 | 1 m2 | |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép. Chiều cao <= 6 m | 0,117 | 1 tấn | |
| 5 | Tháo dỡ kết cấu trần | 15,66 | 1 m2 | |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép | 0,574 | 1 m3 | |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | 11,897 | 1 m3 | |
| 8 | Đào đất nền nhà | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật | 2,7 | 1 m3 |
| AJ | +) Xây mới nhà vệ sinh: | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng <= 6m. Đất cấp III | 26,22 | 1 m3 | |
| 2 | Sản xuất lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn móng tường | 5,88 | 1 m2 | |
| 3 | Sản xuất lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn lót móng | 2,72 | 1 m2 | |
| 4 | Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm. Vữa bê tông đá 4x6 M100 | 2,536 | 1 m3 | |
| 5 | Gia công lắp dựng cốt thép móng. Đường kính cốt thép d<=18mm | 0,152 | 1 tấn | |
| 6 | Sản xuất lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn móng | 7,2 | 1 m2 | |
| 7 | Bê tông móng chiều rộng R<=250cm. Vữa bê tông đá 1x2 M250, độ sụt 6~8cm | 3,456 | 1 m3 | |
| 8 | Xây móng gạch tường gạch không nung, kích thước gạch 6x 9.5x20cm. Vữa XM M75 | 2,64 | 1 m3 | |
| 9 | Sản xuất lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn dầm móng | 23,52 | 1 m2 | |
| 10 | Gia công lắp dựng cốt thép móng. Đường kính cốt thép d<=10mm | 0,061 | 1 tấn | |
| 11 | Gia công lắp dựng cốt thép móng. Đường kính cốt thép d<=18mm | 0,255 | 1 tấn | |
| 12 | Bê tông xà, dầm, giằng nhà. Vữa bê tông đá 1x2 M250, độ sụt 6~8cm | 2,352 | 1 m3 | |
| 13 | Sản xuất lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn cổ móng | 8,96 | 1 m2 | |
| 14 | Bê tông cổ cột có tiết diện > 0.1 m2, cao <=4m. Vữa bê tông đá 1x2 M250, độ sụt 6~8cm | 0,576 | 1 m3 | |
| 15 | Đắp đất công trình. Độ chặt yêu cầu K=0.85 (đất tận dụng) | 8,742 | 1 m3 | |
| 16 | Gia công cốt thép cột, trụ. Đường kính cốt thép d<=10 mm,cao<=6m | 0,027 | 1 tấn | |
| 17 | Gia công cốt thép cột, trụ. Đường kính cốt thép d<=18 mm,cao<=6m | 0,222 | 1 tấn | |
| 18 | Sản xuất lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn cột | 15,4 | 1 m2 | |
| 19 | Bê tông cột có tiết diện <= 0.1 m2, cao <=4m. Vữa bê tông đá 1x2 M250, độ sụt 6~8cm | 6,216 | 1 m3 | |
| 20 | Sản xuất lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn dầm, giằng | 22,02 | 1 m2 | |
| 21 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng. Đường kính cốt thép d<=10 mm,cao<=6m | 0,051 | 1 tấn | |
| 22 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng. Đường kính cốt thép d<=18 mm,cao<=6m | 0,139 | 1 tấn | |
| 23 | Bê tông xà, dầm, giằng nhà. Vữa bê tông đá 1x2 M250, độ sụt 6~8cm | 1,946 | 1 m3 | |
| 24 | Sản xuất lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn lanh tô, mái hắt | 9,422 | 1 m2 | |
| 25 | Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt... Đường kính cốt thép d<=10 mm,cao<=6m | 0,023 | 1 tấn | |
| 26 | Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt... Đường kính cốt thép d> 10 mm,cao<=6m | 0,049 | 1 tấn | |
| 27 | Bê tông lanh tô mái hắt máng nước,tấm đan, ô văng.Vữa bê tông đá 1x2 M250, độ sụt 6~8cm | 0,677 | 1 m3 | |
| 28 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm C65x150x2.0mm | 0,164 | 1 tấn | |
| 29 | Lợp mái tôn sóng vuông dày 0.45mm + ke chống bão | 25,92 | 1 m2 | |
| 30 | Máng xối thu nước inox, dày 1mm | 3,78 | 1 m2 | |
| 31 | Xây tường bao gạch không nung, kích thước gạch 6x9.5x20cm, cao <=6m. Vữa XM M75 | 9,907 | 1 m3 | |
| 32 | Xây tường ngăn gạch không nung, kích thước gạch 6x9.5x20cm, cao <=6m. Vữa XM M75 | 2,008 | 1 m3 | |
| 33 | Ôp chân tường bằng đá tự nhiên, tiết diện đá khổ <=0.6m và <=1.6m | 6,18 | 1 m2 | |
| 34 | Ôp tường, trụ, cột gạch granite kích thước 30x60cm. Vữa XM M75 | 85,02 | 1 m2 | |
| 35 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm. Vữa XM M75 | 53,585 | 1 m2 | |
| 36 | Trát trụ, cột và lam đứng cầu thang, dày 1.5 cm. Vữa XM M75 | 22,882 | 1 m2 | |
| 37 | Trát xà dầm, không. Vữa XM M75 | 9,37 | 1 m2 | |
| 38 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | 85,837 | 1 m2 | |
| 39 | Đắp nền công trình bằng gạch vỡ tận dụng | 3,383 | 1 m3 | |
| 40 | Bê tông nền đá 4x6 M150 | 1,99 | 1 m3 | |
| 41 | Lát nền, sàn gạch 30x30cm. Vữa XM M75 | 21,42 | 1 m2 | |
| 42 | Lát đá granite tự nhiên, tiết diện theo hồ sơ thiết kế. Vữa XM M75 | 0,24 | 1 m2 | |
| 43 | Lát đá granite tự nhiên bậc tam cấp, tiết diện theo hồ sơ thiết kế. Vữa XM M75 | 1,28 | 1 m2 | |
| 44 | Trát gờ chỉ. Vữa XM M75 | 12,2 | 1 m | |
| 45 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1 cm. Vữa XM M75 | 4,6 | 1 m2 | |
| 46 | Quét dung dịch chống thấm mái sê nô, ô văng... | 4,6 | 1 m2 | |
| 47 | Lắp dựng cửa đi 1 cánh khung uPVC kính cường lực 10mm | 3,96 | 1 m2 | |
| 48 | Lắp dựng cửa sổ lật khung uPVC kính an toàn 6.38mm | 3,87 | 1 m2 | |
| 49 | Phụ kiện cửa uPVC cửa đi 1 cánh mở quay | 2 | 1 bộ | |
| 50 | Phụ kiện cửa uPVC cửa sổ mở hất | 8 | 1 bộ | |
| 51 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | 16,59 | 1 m2 | |
| 52 | Đóng trần thạch cao khung nổi chống ẩm | 22,14 | 1 m2 | |
| AK | +) Hầm tự hoại: | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng <= 6m. Đất cấp III | 23,477 | 1 m3 | |
| 2 | Sản xuất lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn lót móng | 3,3 | 1 m2 | |
| 3 | Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm. Vữa bê tông đá 4x6 M100 | 1,484 | 1 m3 | |
| 4 | Gia công lắp dựng cốt thép móng. Đường kính cốt thép d<=10mm | 0,028 | 1 tấn | |
| 5 | Bê tông nền. Vữa bê tông đá 1x2 M150, độ sụt 6~8cm | 0,989 | 1 m3 | |
| 6 | Xây tường ngăn gạch không nung, kích thước gạch 6x9.5x20cm, cao <=4m. Vữa XM M75 | 4,016 | 1 m3 | |
| 7 | Gia công lắp dựng cốt thép móng. Đường kính cốt thép d<=10mm | 0,033 | 1 tấn | |
| 8 | Gia công lắp dựng cốt thép móng. Đường kính cốt thép d<=18mm | 0,027 | 1 tấn | |
| 9 | Sản xuất lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn dầm, giằng móng | 7,42 | 1 m2 | |
| 10 | Bê tông xà, dầm, giằng nhà. Vữa bê tông đá 1x2 M250, độ sụt 6~8cm | 0,546 | 1 m3 | |
| 11 | Sản xuất lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 4,188 | 1 m2 | |
| 12 | Cốt thép tấm đan, hàng rào,cửa sổ lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,072 | 1 tấn | |
| 13 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô. Vữa bê tông đá 1x2 M250, độ sụt 6~8cm | 0,654 | 1 m3 | |
| 14 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, Pck<=50 Kg | 1 | 1 cái | |
| 15 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Pck<=100 Kg | 14 | 1 cái | |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm. Vữa XM M75 (lần 1) | 23,84 | 1 m2 | |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.0cm. Vữa XM M75 (lần 2) | 23,84 | 1 m2 | |
| 18 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1 cm. Vữa XM M75 | 5,12 | 1 m2 | |
| 19 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm. Vữa XM M75 | 5,12 | 1 m2 | |
| 20 | Đắp đất công trình. Độ chặt yêu cầu K=0.85 (đất tận dụng) | 7,825 | 1 m3 | |
| AL | +) Hệ thống điện: | |||
| 1 | Lắp đặt đèn trang trí nổi D200, bóng 10W | 1 | 1 bộ | |
| 2 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần D100, bóng 7W | 8 | 1 bộ | |
| 3 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường. Kích thước 250x250mm | 2 | 1 cái | |
| 4 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | 3 | 1 cái | |
| 5 | Lắp đặt hộp + mặt che âm tường 1,2,3 lỗ | 1 | 1 hộp | |
| 6 | Lắp đặt Automat 1 pha. Cường độ dòng điện 6A, 6KA | 1 | 1 cái | |
| 7 | Lắp đặt dây đơn 1x1.5mm2 | 57 | 1 m | |
| 8 | Lắp đặt dây đơn 1x2.5mm2 | 80 | 1 m | |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa SP đặt chìm bảo hộ dây dẫn. Đường kính ống 20mm | 68 | 1 m | |
| AM | +) Hệ thống cấp, thoát nước: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PP-R nối bằng phương pháp hàn. Đường kính ống 25x2.8mm | 18 | 1 m | |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PP-R nối bằng phương pháp hàn. Đường kính ống 20x2.3mm | 5 | 1 m | |
| 3 | Lắp đặt nút bịt ren ngoài PP-R. Đường kính 20mm | 10 | 1 cái | |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa PP-R nối bằng phương pháp hàn. Đường kính cút 25mm | 4 | 1 cái | |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa PP-R nối bằng phương pháp hàn. Đường kính cút 25/20mm | 3 | 1 cái | |
| 6 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn. Đường kính tê 25mm | 3 | 1 cái | |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn. Đường kính tê 20mm | 5 | 1 cái | |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa PP-R nối bằng phương pháp hàn. Đường kính cút 25/20mm | 7 | 1 cái | |
| 9 | Lắp đặt nút bịt ren ngoài PP-R. Đường kính 20mm | 10 | 1 cái | |
| 10 | Lắp đặt chậu xí bệt + phụ kiện, hand xịt | 4 | 1 bộ | |
| 11 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + phụ kiện | 2 | 1 bộ | |
| 12 | Lắp hộp đựng giấy vệ sinh | 4 | 1 cái | |
| 13 | Lắp gương soi 7 món | 2 | 1 cái | |
| 14 | Lắp đặt chậu tiểu nam + phụ kiện | 3 | 1 bộ | |
| 15 | Lắp đặt van PP-R. Đường kính van 25mm | 1 | 1 cái | |
| 16 | Lắp đặt vòi đồng D20 | 1 | 1 bộ | |
| AN | +) Thoát nước mưa: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa uPVC nối phương pháp dán keo. Đường kính ống 90x3.0mm | 20 | 1 m | |
| 2 | Lắp đặt cút nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo. Đường kính cút 90mm | 2 | 1 cái | |
| 3 | Lắp quả cầu chắn rác D90mm | 2 | 1 cái | |
| 4 | Lắp đặt Y nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo. Đường kính 90mm | 1 | 1 cái | |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo. Đường kính cút 90mm 135 độ | 2 | 1 cái | |
| AO | +) Hệ thống thoát nước: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa uPVC nối phương pháp dán keo. Đường kính ống 114x3.5mm | 24 | 1 m | |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa uPVC nối phương pháp dán keo. Đường kính ống 60x3.0mm | 28 | 1 m | |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa uPVC nối phương pháp dán keo. Đường kính ống 34x2.1mm | 1 | 1 m | |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa uPVC nối phương pháp dán keo. Đường kính ống 42x2.1mm | 2 | 1 m | |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa uPVC nối phương pháp dán keo. Đường kính ống 49x2.5mm | 7 | 1 m | |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo. Đường kính cút 114mm 135 độ | 13 | 1 cái | |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo. Đường kính cút 114mm | 1 | 1 cái | |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo. Đường kính cút 60mm | 4 | 1 cái | |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo. Đường kính cút 34mm | 4 | 1 cái | |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo. Đường kính cút 42mm | 4 | 1 cái | |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo. Đường kính cút 49mm | 4 | 1 cái | |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo. Đường kính cút 60mm 135 độ | 4 | 1 cái | |
| 13 | Lắp đặt Y nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo. Đường kính 60mm | 5 | 1 cái | |
| 14 | Lắp đặt côn nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo. Đường kính côn 60/34mm | 2 | 1 cái | |
| 15 | Lắp đặt côn nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo. Đường kính côn 60/42mm | 3 | 1 cái | |
| 16 | Lắp đặt quả cầu chắn rác D150mm | 3 | 1 cái | |
| 17 | Lắp đặt phểu thu nước sàn D150mm | 4 | 1 cái | |
| 18 | Lắp nút bịt nhựa uPVC nối măng sông. Đường kính nút bịt 114mm | 10 | 1 cái | |
| 19 | Lắp nút bịt nhựa uPVC nối măng sông. Đường kính nút bịt 60mm | 4 | 1 cái | |
| 20 | Lắp nút bịt nhựa uPVC nối măng sông. Đường kính nút bịt 42mm | 3 | 1 cái | |
| 21 | Lắp nút bịt nhựa uPVC nối măng sông. Đường kính nút bịt 34mm | 2 | 1 cái | |
| 22 | Lắp đặt tê nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo. Đường kính tê 114mm | 5 | 1 cái | |
| AP | Cải tạo, nâng cấp hệ thống thoát nước: | |||
| AQ | +) Hệ thống thoát nước: | |||
| 1 | Cắt nền bê tông. Chiều dày sàn <=10 cm | 336,4 | 1 m | |
| 2 | Cắt nền bê tông. Chiều dày sàn <=15 cm | 419,4 | 1 m | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | 56,49 | 1 m3 | |
| 4 | Đào móng bằng máy, chiều rộng móng <= 6m. Đất cấp III | 231,662 | 1 m3 | |
| 5 | Sản xuất lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn lót móng | 90,7 | 1 m2 | |
| 6 | Sản xuất lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn hố ga | 6,24 | 1 m2 | |
| 7 | Bê tông đá dăm lót ống cống, R<=250cm. Vữa bê tông đá 4x6 M150 | 8 | 1 m3 | |
| 8 | Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm. Vữa bê tông đá 2x4 M100 | 25,508 | 1 m3 | |
| 9 | Sản xuất lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn miệng thu nước | 20,948 | 1 m2 | |
| 10 | Bê tông tường thẳng, dày<= 45 cm, cao <= 6 m. Vữa bê tông đá 1x2 M150 | 2,008 | 1 m3 | |
| 11 | Xây tường thẳng gạch không nung, kích thước gạch 9.5x6x20cm, cao <=6m. Vữa XM M75 | 38,675 | 1 m3 | |
| 12 | Gia công lắp dựng cốt thép móng. Đường kính cốt thép d<=10mm | 1,504 | 1 tấn | |
| 13 | Sản xuất lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn dầm, giằng | 246,32 | 1 m2 | |
| 14 | Bê tông xà, dầm, giằng nhà. Vữa bê tông đá 1x2 M250, độ sụt 6~8cm | 18,474 | 1 m3 | |
| 15 | Cốt thép tấm đan, hàng rào,cửa sổ lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,982 | 1 tấn | |
| 16 | Sản xuất lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 74,76 | 1 m2 | |
| 17 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô. Vữa bê tông đá 1x2 M250, độ sụt 6~8cm | 12,388 | 1 m3 | |
| 18 | Láng nền, sàn không đánh màu dày 2.0 cm. Vữa XM M75 | 91,97 | 1 m2 | |
| 19 | Trát tường trong, chiều dày trát 2.0cm. Vữa XM M75 | 187,275 | 1 m2 | |
| 20 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, Pck<=50 Kg | 309,5 | 1 cái | |
| 21 | Lắp đặt ống bê tông bằng máy. Đường kính ống 400mm - ống dài 2.5m | 16 | 1 đoạn | |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa uPVC nối phương pháp dán keo. Đường kính ống 200x5.0mm | 56 | 1 m | |
| 23 | Đắp cát bảo vệ đường ống thoát nước. Độ chặt yêu cầu K=0.85 | 1,421 | 1 m3 | |
| 24 | Đắp đất công trình. Độ chặt yêu cầu K=0.85 (đất tận dụng) | 104,261 | 1 m3 | |
| 25 | Bê tông nền. Vữa bê tông đá 4x6 M150 | 21,884 | 1 m3 | |
| 26 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè gạch Terrazzo kích thước 30x30x3cm. Vữa XM M75 | 76 | 1 m2 | |
| 27 | Lắp đặt tấm gang chắn rác kích thước 650x350x40m (theo hồ sơ thiết kế) | 19 | 1 cái | |
| AR | +) Mương thoát nước cũ: | |||
| 1 | Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn. Trọng lượng cấu kiện <= 150 (kg) | 44 | 1 cấu kiện | |
| 2 | Gia công lắp dựng cốt thép móng. Đường kính cốt thép d<=10mm | 0,228 | 1 tấn | |
| 3 | Sản xuất lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn dầm, giằng | 8,8 | 1 m2 | |
| 4 | Bê tông xà, dầm, giằng nhà. Vữa bê tông đá 1x2 M250, độ sụt 6~8cm | 0,88 | 1 m3 | |
| 5 | Trát xà dầm, không bả lớp bám dính. Vữa XM M75 | 13,2 | 1 m2 | |
| 6 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, Pck<=100 Kg | 44 | 1 cái | |
| AS | Cải tạo sân, đường nội bộ: | |||
| AT | +) Phá dỡ Ki ốt, nhà bảo vệ: | |||
| 1 | Tháo dỡ kết cấu cửa | 16,045 | 1 m2 | |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu mái tôn. Chiều cao <= 6 m | 130,45 | 1 m2 | |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép. Chiều cao <= 6 m | 0,422 | 1 tấn | |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép | 9,61 | 1 m3 | |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | 30,053 | 1 m3 | |
| 6 | Đào đất nền nhà | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật | 36,052 | 1 m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | 7,681 | 1 m3 | |
| 8 | Đào móng, chiều rộng<=3m, chiều sâu <=1m , Đất cấp III | 2,608 | 1 m3 | |
| 9 | Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm. Vữa bê tông đá 4x6 M100 | 2,608 | 1 m3 | |
| 10 | Xây tường gạch không nung, kích thước gạch 6.0x9.5x20cm. Vữa XM M75 | 7,04 | 1 m3 | |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm. Vữa XM M75 | 31,29 | 1 m2 | |
| 12 | Quét vôi ngoài nhà 1 nước trắng + 2 màu | 31,29 | 1 m2 | |
| AU | +) Sân, đường nội bộ: | |||
| 1 | Đào gốc cây. Đường kính gốc cây <= 30 cm | 2 | 1 cây | |
| 2 | Trồng cây xanh tận dụng kích thước bầu 0.7x0.7x0.7 m | 2 | 1 cây | |
| 3 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng nước máy | 2 | 1cây/90 ngày | |
| 4 | Đắp đất mở rộng sân vườn (tận dụng gạch vỡ) | 40,5 | 1 m3 | |
| 5 | Bê tông nền. Vữa bê tông đá 4x6 M150 | 34,3 | 1 m3 | |
| 6 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng sân bê tông cũ | 865 | 1 m2 | |
| 7 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè gạch Terrazzo, kích thước gạch 30x30x3cm. Vữa XM M75 | 1.690 | 1 m2 | |
| AV | +) Vận chuyển phế thải: | |||
| 1 | Vận chuyển phế thải đổ đúng nơi quy định | 290,806 | 1m3 | |
| AW | Tổng hợp giá dự thầu (đã bao gồm thuế, phí, lệ phí (nếu có)) | |||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi