Gói thầu: Gói thầu số 21-Toàn bộ phần xây lắp bổ sung

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200512318-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/05/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Thừa Thiên Huế
Tên gói thầu Gói thầu số 21-Toàn bộ phần xây lắp bổ sung
Số hiệu KHLCNT 20200202887
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-15 16:14:00 đến ngày 2020-05-26 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,418,226,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Xây mới hàng rào:
1 Phá dỡ hàng rào dây thép gai 29,621 1 m2
2 Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép 6,32 1 m3
3 Phá dỡ kết cấu gạch đá 11,5 1 m3
4 Cắt nền bê tông, chiều dày sàn <=10cm 194,3 1 m
5 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép 6,869 1 m3
6 Đào móng, chiều rộng móng <= 6m. Đất cấp III 35,61 1 m3
7 Sản xuất lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn lót móng 5,88 1 m2
8 Sản xuất lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn lót móng tường 12,29 1 m2
9 Bê tông lót móng, R<=250cm. Vữa bê tông đá 4x6 M 100 2,873 1 m3
10 Gia công lắp dựng cốt thép móng. Đường kính cốt thép d<=10mm 0,054 1 tấn
11 Sản xuất lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn móng 15,12 1 m2
12 Bê tông móng chiều rộng R<=250cm. Vữa bê tông đá 1x2 M250, độ sụt 6~8cm 2,268 1 m3
13 Gia công lắp dựng cốt thép cột. Đường kính cốt thép d<=10 mm,cao<=6m 1,239 1 tấn
14 Gia công lắp dựng cốt thép cột. Đường kính cốt thép d<=18 mm,cao<=6m 0,354 1 tấn
15 Sản xuất lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn cột 48,72 1 m2
16 Bê tông cột có tiết diện <= 0.1 m2, cao <=6m. Vữa bê tông đá 1x2 M250, độ sụt 6~8cm 2,436 1 m3
17 Xây tường thẳng gạch bê tông 10x20x40cm, dày 10cm, cao <=6m. Vữa XM M75 20,01 1 m3
18 Xây cột, trụ gạch không nung, kích thước gạch 9.5x6x20cm, cao <=6m. Vữa XM M75 5,024 1 m3
19 Đắp đất công trình bằng máy. Độ chặt yêu cầu K=0.85 (đất tận dụng) 11,87 1 m3
20 Sản xuất lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn dầm, giằng 74,041 1 m2
21 Gia công lắp dựng cốt thép xà, dầm, giằng. Đường kính cốt thép d<=10 mm, cao<=6m 0,356 1 tấn
22 Bê tông xà, dầm, giằng nhà. Vữa bê tông đá 1x2 M250, độ sụt 6~8cm 4,359 1 m3
23 Cốt thép tấm đan, hàng rào,cửa sổ lá chớp, nan hoa, con sơn 0,368 1 tấn
24 Sản xuất lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp 36,564 1 m2
25 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô. Vữa bê tông đá 1x2 M250, độ sụt 6~8cm 2,085 1 m3
26 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, Pck<=50 Kg 484 1 cái
27 Sản xuất hoa sắt hàng rào vuông đặc 14x14mm 0,768 1 tấn
28 Sơn sắt thép các loại, 3 nước theo tiêu chuẩn 36,182 1 m2
29 Lắp dựng hoa sắt cửa. Vữa XM M75 27,94 1 m2
30 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm. Vữa XM M75 75 1 m2
31 Trát cột dày 1.5 cm. Vữa XM M75 61,74 1 m2
32 Trát lam đứng dày 1 cm. Vữa XM M75 113,194 1 m2
33 Trát giằng tường. Vữa XM M75 128,524 1 m2
34 Đắp phào đơn. Vữa XM M75 176 1 m
35 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ 378,458 1 m2
36 Sản xuất cổng sắt, khung xương bằng sắt hộp mạ kẽm 0,098 1 tấn
37 Sơn sắt thép các loại, 3 nước theo tiêu chuẩn 5,252 1 m2
38 Lắp dựng cửa cổng thép hộp 5 1 m2
39 Bê tông nền. Vữa bê tông đá 4x6 M150 2,14 1 m3
40 Lát gạch nền sân, gạch Terrazzo, kích thước gạch 30x30x3cm. Vữa XM M75 21,4 1 m2
41 Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép 26,505 1 m3
42 Đào móng có chiều rộng<=3m. Chiều sâu <=1m, đất cấp III 7,525 1 m3
43 Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm. Vữa bê tông 4x6 M100 3,01 1 m3
44 Xây tường thẳng gạch bê tông 10x20x40cm, dày 10cm, cao <=4m. Vữa XM M75 6,02 1 m3
45 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm. Vữa XM M75 32,358 1 m2
46 Quét vôi bồn hoa 1 nước trắng + 2 màu 32,358 1 m2
47 Đắp đất màu trồng cỏ bồn hoa (có mua đất) 36 1 m3
48 Trồng cỏ lá gừng 180 1 m2
49 Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ... lấy từ nước máy 180 1 m2/tháng
B Nhà đa chức năng:
C +) Cải tạo mái:
1 Tháo dỡ kết cấu mái tôn. Chiều cao <= 28 m 745,512 1 m2
2 Lợp mái tôn chống nóng 3 lớp, tôn 0.45mm. Chiều dài bất kỳ 745,512 1 m2
D +) Cải tạo tường mặt trong:
1 Phá dỡ gạch ốp tường, cột, trụ 152,265 1 m2
2 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 861,414 1 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt 189,825 1 m2
4 Ốp trụ, cột, tường gạch 30x60cm. Vữa XM M75 218,217 1 m2
5 Trát vẩy tường chống vang. Vữa XM M75 753,582 1 m2
6 Quét phụ gia chống thấm tường trong 46,65 1 m2
7 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ 943,407 1 m2
E +) Tường ngoài nhà:
1 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 354,759 1 m2
2 Quét phụ gia chống thấm tường 354,759 1 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ 747,053 1 m2
4 Trát tường ngoài dày 1.5cm. Vữa XM M75 354,759 1 m2
5 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ 1.101,812 1 m2
F +) Cải tạo nền trong nhà:
1 Tháo dỡ thảm trải sàn nhà đổ đúng nới quy định 690,97 1 m2
2 Phá dỡ nền gạch 772,434 1 m2
3 Phá dỡ nền láng vữa xi măng khán đài (20% diện tích) 75,386 1 m2
4 Đục nhám mặt bậc cấp mài granito 43,395 1 m2
5 Lát nền, sàn gạch 60x60cm. Vữa XM M75 81,464 1 m2
6 Láng nền, sàn không đánh màu dày 2cm. Vữa XM M75 376,93 1 m2
7 Sơn bậc cấp khán đài bằng sơn bóng tổng hợp 376,93 1 m2
8 Lát đá granite bậc tam cấp. Vữa XM M75 48,708 1 m2
9 Bê tông nền. Vữa bê tông đá 1x2 M150 55,278 1 m3
10 Láng nền, sàn không đánh màu dày 2cm. Vữa XM M75 690,97 1 m2
11 Quét phụ gia chống thấm sàn 690,97 1 m2
12 Bả bằng matít 2 lớp phủ đệm sân 690,97 1 m2
13 Sơn nền sàn nhà thi đấu bằng sơn bóng tổng hợp 690,97 1 m2
G +) Nền ngoài nhà:
1 Phá dỡ nền gạch lát nền 189,378 1 m2
2 Phá dỡ nền láng vữa xi măng 121,56 1 m2
3 Đục nhám mặt bê tông 103,887 1 m2
4 Lát nền, sàn gạch 60x60cm. Vữa XM M75 183,801 1 m2
5 Lát đá granite bậc tam cấp. Vữa XM M75 110,408 1 m2
6 Lát gạch sân bằng gạch Terrazzo, kích thước gạch 30x30x3cm. Vữa XM M75 122,55 1 m2
H +) Lan can:
1 Tháo dỡ lan can sắt 1,614 1 tấn
2 Sản xuất lắp dựng lan can inox khán đài (theo hồ sơ thiết kế) 0,69 1 tấn
I +) Cải tạo trần:
1 Cạo bỏ lớp sơn kim loại 756,472 1 m2
2 Sơn sắt thép các loại 3 nước theo tiêu chuẩn 756,472 1 m2
3 Cạo bỏ lớp sơn xà, dầm, trần 764,059 1 m2
4 Sơn tường trong nhà, không bả 1 nước lót, 2 nước phủ 764,059 1 m2
5 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần 432,52 1 m2
6 Trát xà dầm, có bả lớp bám dính. Vữa XM M75 92,32 1 m2
7 Trát trần, có bả lớp bám dính. Vữa XM M75 340,2 1 m2
8 Sơn tường ngoài nhà, không bả 1 nước lót, 2 nước phủ 432,52 1 m2
9 Cạo bỏ lớp rêu mốc bề mặt sàn mái bê tông 548,211 1 m2
10 Phá dỡ lớp láng vữa xi măng sàn mái, sê nô 341,616 1 m2
11 Quét phụ gia chống thấm mái (3 lớp) sê nô, ô văng... 341,616 1 m2
12 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1 cm. Vữa XM M75 341,616 1 m2
J +) Cải tạo cửa:
1 Tháo dỡ kết cấu cửa đi, cửa sổ 282,51 1 m2
2 Tháo dỡ khuôn cửa đơn bằng thủ công 169,2 1 m
3 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ 111,538 1 m2
4 Lắp dựng khuôn cửa đơn kích thước 70x120mm. Vữa XM M75 148,2 1 m
5 Phun, quét chống mối cho cửa gỗ, khung ngoại 153,286 1 m2
6 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn dầu 3 nước theo tiêu chuẩn 150,5 1 m2
7 Lắp dựng cửa vào khuôn tận dụng 51,733 1 m2
8 Tháo dỡ, thay thế tay nắm, chốt cửa, khóa cửa gỗ 18 1 bộ
9 Tháo dỡ, thay thế bản lề gông bằng đồng 81 1 bộ
10 Thay mới kính cửa đi, cửa sổ nhôm kính, kính an toàn 6.38mm 196,28 1 m2
11 Lắp dựng cửa đi khung nhôm xingfa kính an toàn 6.38mm 30,24 1 m2
12 Phụ kiện cửa đi khung nhôm xingfa cửa đi 2 cánh mở quay 5 1 bộ
K +) Cải tạo phòng thay đồ:
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá 2,1 1 m3
2 Phá dỡ gạch ốp chân tường trong nhà 4,356 1 m2
3 Ôp chân tường, viền tường, viền trụ, cột gạch 12x60cm. Vữa XM M75 4,452 1 m2
4 Phá dỡ gạch lát nền nhà 46,765 1 m2
5 Lát nền, sàn gạch 60x60cm. Vữa XM M75 46,765 1 m2
6 Cạo bỏ lớp vôi tường, cột, trụ 129,972 1 m2
7 Cạo bỏ lớp sơn xà, dầm, trần 46,765 1 m2
8 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước 176,737 1 m2
L +) Cải tạo khu vệ sinh:
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá 0,8 1 m3
2 Phá dỡ gạch ốp tường, cột, trụ 38,51 1 m2
3 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 20,4 1 m2
4 Ôp tường, trụ, cột gạch granite kích thước 30x60cm, Vữa XM M75 58,91 1 m2
5 Lắp dựng vách ngăn compact HPL dày 18mm (phụ kiện theo hồ sơ thiết kế) 10,363 1 m2
6 Phá dỡ gạch lát nền nhà 15,924 1 m2
7 Lát nền, sàn gạch 30x30cm. Vữa XM M75 15,564 1 m2
8 Lát đá granite tự nhiên, tiết diện theo hồ sơ thiết kế. Vữa XM M75 0,36 1 m2
9 Đóng trần thạch cao khung nổi chống ẩm 15,564 1 m2
10 Tháo dỡ bệ xí + phụ kiện 1 1 m2
11 Tháo dỡ chậu tiểu + phụ kiện 4 1 m2
12 Tháo dỡ chậu rửa + phụ kiện 3 1 m2
13 Lắp đặt chậu xí bệt + phụ kiện, hand xịt 3 1 bộ
14 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + phụ kiện 2 1 bộ
15 Lắp đặt chậu tiểu nam + phụ kiện 3 1 bộ
16 Lắp đặt vòi đồng D20 2 1 bộ
17 Lắp gương soi 7 món 2 1 cái
18 Lắp hộp đựng giấy vệ sinh 3 1 cái
19 Lắp đặt ống nhựa PP-R nối bằng PP hàn. Đường kính ống 25x2.8mm 20 1 m
20 Lắp đặt ống nhựa PP-R nối bằng PP hàn. Đường kính ống 20x2.3mm 7 1 m
21 Lắp đặt nút bịt ren ngoài PP-R. Đường kính 20mm 11 1 cái
22 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn. Đường kính tê 25/20mm 6 1 cái
23 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn. Đường kính tê 20mm 3 1 cái
24 Lắp đặt cút nhựa PP-R nối bằng phương pháp hàn. Đường kính cút 25mm 4 1 cái
25 Lắp đặt cút nhựa PP-R ren trong. Đường kính 20mm 1 1 cái
26 Lắp đặt van khóa 3 ngả. Đường kính van 20mm 2 1 cái
27 Lắp đặt cút nhựa PP-R nối bằng phương pháp hàn. Đường kính cút 25/20mm 4 1 cái
28 Lắp đặt van PP-R. Đường kính van 25mm 2 1 cái
29 Lắp đặt côn nhựa PP-R nối bằng phương pháp hàn Đường kính côn 25mm 5 1 cái
30 Lắp đặt ống nhựa uPVC nối phương pháp dán keo. Đường kính ống 114x3.5mm 28 1 m
31 Lắp đặt ống nhựa uPVC nối phương pháp dán keo. Đường kính ống 90x3.0mm 8 1 m
32 Lắp đặt ống nhựa uPVC nối phương pháp dán keo. Đường kính ống 60x3.0mm 14 1 m
33 Lắp đặt ống nhựa uPVC nối phương pháp dán keo. Đường kính ống 42x2.1mm 2 1 m
34 Lắp đặt ống nhựa uPVC nối phương pháp dán keo. Đường kính ống 34x2.1mm 1 1 m
35 Lắp đặt cút nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo. Đường kính cút 114mm 135 độ 10 1 cái
36 Lắp đặt cút nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo. Đường kính cút 60mm 135 độ 5 1 cái
37 Lắp đặt cút nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo. Đường kính cút 42mm 6 1 cái
38 Lắp đặt cút nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo. Đường kính cút 34mm 4 1 cái
39 Lắp đặt côn nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo. Đường kính côn 114/60mm 1 1 cái
40 Lắp đặt côn nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo. Đường kính côn 60/42mm 3 1 cái
41 Lắp đặt côn nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo. Đường kính côn 60/34mm 2 1 cái
42 Lắp đặt Y nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo. Đường kính 60mm 4 1 cái
43 Lắp đặt cút nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo. Đường kính cút 90mm 2 1 cái
44 Lắp nút bịt nhựa uPVC nối măng sông. Đường kính nút bịt 114mm 6 1 cái
45 Lắp nút bịt nhựa uPVC nối măng sông. Đường kính nút bịt 42mm 3 1 cái
46 Lắp nút bịt nhựa uPVC nối măng sông. Đường kính nút bịt 34mm 2 1 cái
47 Lắp đặt Y nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo. Đường kính 90mm 1 1 cái
48 Lắp nút bịt nhựa uPVC nối măng sông. Đường kính nút bịt 89mm 1 1 cái
49 Lắp phễu thu inox D115mm 2 1 cái
50 Lắp đặt tê nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo. Đường kính tê 114mm 3 1 cái
M +) Hệ thống cấp điện:
1 Lắp đặt đèn nhà thi đấu, đèn led highbay 1x155W 21 1 bộ
2 Lắp đặt đèn ốp trần D200x10W 8 1 bộ
3 Lắp đặt đèn ống L=1.2m. Loại hộp đèn led 1 bóng 18W 26 1 bộ
4 Lắp đặt đèn thoát hiểm, đèn led 3W 13 1 bộ
5 Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố, đèn led 2x3W 10 1 bộ
6 Lắp đặt quạt thông gió trên tường. Kích thước 250x250, 30W 2 1 cái
7 Lắp đặt quạt thông gió trên tường. Kích thước 200x200, 20W 2 1 cái
8 Lắp đặt quạt treo tường D450-55W 8 1 cái
9 Lắp đặt quạt trần D450-55W 8 1 cái
10 Lắp đặt ổ cắm, loại ổ cắm đôi 3 cực + mặt nạ + hộp âm 30 1 cái
11 Lắp đặt công tắc 1 hạt 2 chiều 10 1 cái
12 Lắp đặt công tắc 1 hạt 24 1 cái
13 Lắp đặt hộp + mặt che âm tường 1,2,3 lỗ 19 1 hộp
14 Lắp đặt tủ điện âm tường chứa 13-18 modul 1 1 hộp
15 Lắp đặt Automat 3 pha. Cường độ dòng điện 25A, 6KA 1 1 cái
16 Lắp đặt Automat 1 pha. Cường độ dòng điện 16A, 6KA 2 1 cái
17 Lắp đặt Automat 1 pha. Cường độ dòng điện 10A, 6KA 7 1 cái
18 Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại. Kích thước 500x600x200mm 1 1 hộp
19 Lắp đặt Automat 3 pha. Cường độ dòng điện 40A, 6KA 1 1 cái
20 Lắp RCCB 4 pha. Cường độ 40A, 300mA, 6KA 1 1 hộp
21 Lắp đặt Automat 3 pha. Cường độ dòng điện 25A, 6KA 1 1 cái
22 Lắp đặt Automat 1 pha. Cường độ dòng điện 16A, 6KA 7 1 cái
23 Lắp đặt Automat 1 pha. Cường độ dòng điện 6A, 6KA 1 1 cái
24 Lắp đặt dây đơn 1x1.5mm2 1.123 1 m
25 Lắp đặt dây đơn 1x2.5mm2 1.140 1 m
26 Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 992 1 m
27 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột dây 4x6.0mm2 20 1 m
28 Lắp đặt dây đơn dây 1x6mm2 20 1 m
29 Lắp đặt ống nhựa SP đặt chìm bảo hộ dây dẫn. Đường kính ống 20mm 547,6 1 m
30 Lắp đặt ống nhựa SP đặt chìm bảo hộ dây dẫn. Đường kính ống 32mm 40 1 m
31 Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn kích thước 20x10x2mm 507 1 m
32 Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn kích thước 30x16x3mm 99 1 m
33 Lắp đặt đèn có chụp 12 1 bộ
34 Lắp đặt ống nhựa uPVC nối phương pháp dán keo. Đường kính ống 114x3.5mm 18 1 m
35 Lắp đặt ống nhựa uPVC nối phương pháp dán keo. Đường kính ống 49x2.5mm 6 1 m
36 Lắp đặt cút nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo. Đường kính cút 114mm 90độ 32 1 cái
37 Lắp đặt quả cầu chắn rác D150mm 32 1 cái
N +) Chống mối:
1 Cắt nền bê tông. Chiều dày sàn <=15 cm 165 1 m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép 7,425 1 m3
3 Đào móng có chiều rộng<=3m, chiều sâu <=1m. Đất cấp III 14,85 1 m3
4 Xử lý hào chống mối bao ngoài công trình bằng dung dịch lenfos 50EC 15L/m3 14,85 1 m3
5 Đắp đất nền móng công trình. Độ chặt yêu cầu K=0.90 14,85 1 m3
6 Bê tông nền. Bê tông đá 4x6 M150 7,425 1 m3
7 Lát gạch nền gạch Terrazzo, kích thước 30x30x3cm, Vữa XM M75 14,85 1 m2
8 Phòng mối nền công trình cải tạo bằng lenfos 50EC 5L/m2 1.038,75 1 m2
O Cải tạo tầng 1 dãy nhà số 3:
P +) Phá dỡ:
1 Cắt nền bê tông. Chiều dày sàn <=15 cm 32,4 1 m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép 2,187 1 m3
3 Phá dỡ kết cấu gạch đá 6,12 1 m3
4 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ 285,6 1 m2
5 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần 192,975 1 m2
6 Phá dỡ nền gạch lát nền 151,475 1 m2
Q +) Phần cải tạo:
1 Đào móng có chiều rộng<=3m, chiều sâu <=1m. Đất cấp I 12,393 1 m3
2 Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn lót móng 3,24 1 m2
3 Bê tông đá dăm lót móng. Vữa bê tông đá 4x6 M100 0,81 1 m3
4 Gia công lắp dựng cốt thép móng. Đường kính cốt thép d<=10mm 0,021 1 tấn
5 Gia công lắp dựng cốt thép móng. Đường kính cốt thép d<=18mm 0,107 1 tấn
6 Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn giằng móng 9,72 1 m2
7 Bê tông móng chiều rộng. Vữa bê tông đá 1x2 M250, độ sụt 6~8cm 0,972 1 m3
8 Gia công cốt thép cột. Đường kính cốt thép d<=10 mm, cao<=4m 0,024 1 tấn
9 Gia công cốt thép cột. Đường kính cốt thép d<=18 mm, cao<=4m 0,054 1 tấn
10 Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn cột 10,88 1 m2
11 Bê tông cột có tiết diện <= 0.1 m2, cao <=6m. Vữa bê tông đá 1x2 M250, độ sụt 6~8cm 0,544 1 m3
12 Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn xà, dầm, giằng 3,14 1 m2
13 Bê tông xà, dầm, giằng nhà. Vữa bê tông đá 1x2 M250, độ sụt 6~8cm 0,314 1 m3
14 Xây tường bằng gạch đặc không nung, kích thước gạch 6.0x9.5x20cm. Vữa XM M75 14,858 1 m3
15 Ôp chân tường, viền tường, viền trụ, cột gạch 12x40cm. Vữa XM M75 8,964 1 m2
16 Trát tường trong, dày 1.5 cm. Vữa XM M75 1,72 1 m2
17 Trát tường trong, dày 1.5 cm. Vữa XM M75 (phần tường mới xây) 89,596 1 m2
18 Trát trụ, cột và lam đứng cầu thang, dày 1.5 cm. Vữa XM M75 5,088 1 m2
19 Trát giằng tường. Vữa XM M75 3,14 1 m2
20 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ 576,399 1 m2
21 Tháo dỡ kết cấu cửa S1 2,72 1 m2
22 Tháo dỡ khuôn cửa đơn S1 7,1 1 m
23 Lắp dựng khuôn cửa đơn Đ1 7 1 m
24 Sản xuất lắp dựng cửa vào khuôn Đ1 3,78 1 m2
25 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn dầu 3 nước theo tiêu chuẩn 12,359 1 m2
R +) Cải tạo nền nhà:
1 Đắp nền bục giảng bằng gạch vỡ tận dụng 2,343 1 m3
2 Bê tông nền. Vữa bê tông đá 1x2 M100 3,485 1 m3
3 Lát nền, sàn gạch 40x40cm. Vữa XM M75 192,975 1 m2
S +) Cải tạo hệ thống điện:
1 Lắp đặt đèn downlight D120x10W 3 1 bộ
2 Lắp đặt đèn chiếu sáng bảng chóa phản quang kích thước 1230x190x128 + cần đèn 6 1 bộ
3 Lắp đặt đèn ống L=1.2m. Loại hộp đèn 2 bóng nổi, chóa phản quang 27 1 bộ
4 Lắp đặt quạt trần D450-55W 18 1 cái
5 Lắp đặt ổ cắm đơn 3 cực + mặt nạ + hộp âm 3 1 cái
6 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực + mặt nạ + hộp âm 9 1 cái
7 Lắp đặt công tắc 1 hạt 13 1 cái
8 Lắp đặt hộp + mặt che âm tường 1,2,3 lỗ 4 1 hộp
9 Lắp RCCB 2 pha. Cường độ 16A-30mA-6KA + hộp âm + mặt nạ 3 1 hộp
10 Lắp đặt Automat 2 pha. Cường độ dòng điện 40A, 6KA 1 1 cái
11 Lắp đặt dây đơn 1x1.5mm2 574 1 m
12 Lắp đặt dây đơn dây 1x2.5mm2 404 1 m
13 Lắp đặt dây đơn dây 1x4mm2 38 1 m
14 Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 58 1 m
15 Lắp đặt ống nhựa SP đặt chìm bảo hộ dây dẫn. Đường kính ống 20mm 381 1 m
16 Lắp đặt ống nhựa SP đặt chìm bảo hộ dây dẫn. Đường kính ống 32mm 16 1 m
T Cải tạo tầng 2 dãy nhà số 4:
U +) Tháo dỡ:
1 Tháo dỡ kết cấu mái tôn. Chiều cao <= 16 m 202,8 1 m2
2 Tháo dỡ kết cấu sắt thép. Chiều cao <= 16 m 1,083 1 tấn
3 Tháo dỡ kết cấu trần 172,92 1 m2
4 Tháo dỡ kết cấu cửa sổ 20,25 1 m2
5 Tháo dỡ khuôn cửa đơn 35,3 1 m
6 Phá dỡ kết cấu gạch đá 24,529 1 m3
7 Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép 2,956 1 m3
8 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ 626,98 1 m2
9 Phá dỡ nền nhà 102,91 1 m2
V +) Phần cải tạo:
1 Xây tường gạch đặc không nung, kích thước 6.0x9.5x20cm. Vữa XM M75 1,533 1 m3
2 Ôp chân tường, viền tường, viền trụ, cột gạch 12x40cm. Vữa XM M75 8,502 1 m2
3 Trát tường trong, dày 1.5 cm. Vữa XM M75 11,97 1 m2
4 Sản xuất hệ khung dàn vách ngăn tường, thép hộp mạ kẽm 40x80x1.4mm 0,161 1 tấn
5 Làm vách ngăn bằng cemboard dày 12mm 29,7 1 m2
6 Trát trần có bả lớp bám dính. Vữa XM M75 5,66 1 m2
7 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ 674,31 1 m2
8 Đóng trần tôn lạnh (tận dụng tôn tháo dỡ) 66 1 m2
9 Đóng trần thạch cao giật cấp 106,68 1 m2
10 Sản xuất vì kèo thép hình 1,63 1 tấn
11 Lắp dựng vì kèo thép hình 1,63 1 tấn
12 Sơn sắt thép các loại, 3 nước theo tiêu chuẩn 50,215 1 m2
13 Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm C50x100x2.0mm 1,083 1 tấn
14 Lợp mái tôn sóng vuông dày 0.45mm + ke chống bão 202,8 1 m2
15 Lắp dựng khuôn cửa đơn Đ1 0,82 1 m
16 Lắp dựng cửa vào khuôn 6,76 1 m2
17 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn dầu 3 nước theo tiêu chuẩn 14,904 1 m2
W +) Cải tạo nền nhà:
1 Đắp nền bục giảng bằng gạch vỡ tận dụng 3,883 1 m3
2 Bê tông nền. Vữa bê tông đá 4x6 M150 3,883 1 m3
3 Lát nền, sàn gạch 40x40cm, Vữa XM M75 108,82 1 m2
4 Lát đá granite bậc tam cấp phòng thư viện. Vữa XM M75 0,9 1 m2
X +) Cải tạo hệ thống điện:
1 Lắp đặt đèn downlight D120x10W 8 1 bộ
2 Lắp đặt đèn chiếu sáng bảng chóa phản quang kích thước 1230x190x128 + cần đèn 10 1 bộ
3 Lắp đặt đèn ống L=1.2m. Loại hộp đèn 2 bóng nổi, chóa phản quang 57 1 bộ
4 Lắp đặt quạt trần D450-55W 38 1 cái
5 Lắp đặt ổ cắm đơn 3 cực + mặt nạ + hộp âm 5 1 cái
6 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực + mặt nạ + hộp âm 27 1 cái
7 Lắp đặt công tắc 1 hạt 30 1 cái
8 Lắp đặt hộp + mặt che âm tường 1,2,3 lỗ 10 1 hộp
9 Lắp đặt đèn ống dài 1.2m. Loại hộp đèn 1 bóng20W 2 1 bộ
10 Lắp RCCB 2 pha. Cường độ 16A-30mA-6KA + hộp âm + mặt nạ 5 1 hộp
11 Lắp đặt Automat 2 pha. Cường độ dòng điện 16A, 6KA+ hộp âm + mặt nạ 1 1 cái
12 Lắp đặt tủ điện âm tường chứa 9 modul 1 1 hộp
13 Lắp cầu dao 2P 25A-6kA -100mA 1 1 cái
14 Lắp đặt Automat 2 pha. Cường độ dòng điện 16A, 6KA 3 1 cái
15 Lắp đặt tủ điện âm tường chứa 4 modul 1 1 cái
16 Lắp đặt Automat 2 pha. Cường độ dòng điện 80A-6kA 1 1 cái
17 Lắp đặt Automat 1 pha. Cường độ dòng điện 6A, 6KA 1 1 cái
18 Lắp đặt dây đơn 1x1.5mm2 1.421 1 m
19 Lắp đặt dây đơn 1x2.5mm2 848 1 m
20 Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 231 1 m
21 Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 18 1 m
22 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x10mm2 71 1 m
23 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x25mm2 80 1 m
24 Lắp đặt ống nhựa SP đặt chìm bảo hộ dây dẫn. Đường kính ống 20mm 965 1 m
25 Lắp đặt ống nhựa SP đặt chìm bảo hộ dây dẫn. Đường kính ống 32mm 151 1 m
Y Nhà xe số 01:
Z +) Xây mới nhà xe:
1 Cắt nền bê tông. Chiều dày sàn <=15 cm 13,6 1 m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép 0,864 1 m3
3 Đào móng cột, hố kiểm tra rộng >1m. Chiều sâu <=1m, Đất cấp III 20,016 1 m3
4 Sản xuất lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn lót móng 3,64 1 m2
5 Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm. Vữa bê tông đá 4x6 M100 1,176 1 m3
6 Gia công cốt thép móng. Đường kính cốt thép d<=10mm 0,069 1 tấn
7 Sản xuất lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn móng 6,16 1 m2
8 Bê tông móng chiều rộng R<=250cm. Vữa bê tông đá 1x2 M250, độ sụt 6~8cm 2,058 1 m3
9 Gia công cốt thép cột, trụ. Đường kính cốt thép d<=10 mm,cao<=6m 0,01 1 tấn
10 Gia công cốt thép cột, trụ. Đường kính cốt thép d<=18 mm,cao<=6m 0,054 1 tấn
11 Sản xuất lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn cột 7,14 1 m2
12 Bê tông cột có tiết diện <= 0.1 m2. Cao <=4m, vữa bê tông đá 1x2 M250, độ sụt 6~8cm 0,536 1 m3
13 Đắp đất công trình bằng máy. Độ chặt yêu cầu K=0.85 (đất tận dụng) 6,672 1 m3
14 Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn. Đường kính ống 60x3.6mm 30,8 1 m
15 Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn. Đường kính ống 90x4.0mm 38,85 1 m
16 Sản xuất vì kèo thép hình (kích thước theo hồ sơ thiết kế) 0,089 1 tấn
17 Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm C40x80x1.8mm 0,202 1 tấn
18 Sơn sắt thép các loại theo tiêu chuẩn 18,739 1 m2
19 Lắp dựng vì kèo thép 0,089 1 tấn
20 Lợp mái tôn sóng vuông dày 0.40mm 58,28 1 m2
21 Lợp diềm mái tôn phẳng 11,28 1 m2
22 Máng xối thu nước inox, dày 1mm 13,16 1 m2
23 Bê tông nền. Vữa bê tông đá 4x6 M150 0,558 1 m3
24 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè gạch Terrazzo kích thước 30x30x3cm, Vữa XM M75 5,58 1 m2
AA Nhà xe số 02:
AB +) Xây mới nhà xe:
1 Cắt nền bê tông. Chiều dày sàn <=15 cm 34 1 m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép 2,16 1 m3
3 Đào móng cột, hố kiểm tra rộng >1m. Chiều sâu <=1m, Đất cấp III 13,68 1 m3
4 Sản xuất lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn lót móng 2,6 1 m2
5 Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm. Vữa bê tông đá 4x6 M100 0,84 1 m3
6 Gia công cốt thép móng. Đường kính cốt thép d<=10mm 0,049 1 tấn
7 Sản xuất lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn móng 4,4 1 m2
8 Bê tông móng chiều rộng R<=250cm. Vữa bê tông đá 1x2 M250, độ sụt 6~8cm 1,47 1 m3
9 Gia công cốt thép cột, trụ. Đường kính cốt thép d<=10 mm,cao<=6m 0,007 1 tấn
10 Gia công cốt thép cột, trụ. Đường kính cốt thép d<=18 mm,cao<=6m 0,039 1 tấn
11 Sản xuất lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn cột 5,1 1 m2
12 Bê tông cột có tiết diện <= 0.1 m2, cao <=4m. Vữa bê tông đá 1x2 M250, độ sụt 6~8cm 0,383 1 m3
13 Đắp đất công trình bằng máy. Độ chặt yêu cầu K=0.85 (đất tận dụng) 4,56 1 m3
14 Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn. Đường kính ống 60x3.6mm 22 1 m
15 Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn. Đường kính ống 90x4.0mm 27,75 1 m
16 Sản xuất lắp dựng vì kèo thép hình 0,064 1 tấn
17 Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm C40x80x1.8mm 0,137 1 tấn
18 Sơn sắt thép các loại 3 nước theo tiêu chuẩn 13,944 1 m2
19 Lắp dựng vì kèo thép 0,064 1 tấn
20 Lợp mái tôn sóng vuông dày 0.45mm 39,68 1 m2
21 Lợp diềm mái theo hồ sơ thiết kế 7,68 1 m2
22 Máng xối thu nước inox, dày 1mm 8,96 1 m2
23 Bê tông nền. Vữa bê tông đá 4x6 M150 1,395 1 m3
24 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè gạch Terrazzo kích thước 30x30x3cm, Vữa XM M75 13,95 1 m2
AC +) Thoát nước mưa:
1 Lắp đặt ống nhựa uPVC nối phương pháp dán keo. Đường kính ống 76x3.0mm 36 1 m
2 Lắp đặt ống nhựa uPVC nối phương pháp dán keo. Đường kính ống 114x3.5mm 46 1 m
3 Lắp đặt cút nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo. Đường kính cút 76mm 7 1 cái
4 Lắp quả cầu chắn rác D120mm 7 1 cái
5 Lắp đặt Y nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo. Đường kính 114mm 5 1 cái
6 Lắp đặt côn nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo. Đường kính 114mm 7 1 cái
7 Lắp đặt cút nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo. Đường kính 114mm 4 1 cái
AD Nhà bảo vệ:
AE +) Xây mới nhà bảo vệ:
1 Cắt nền bê tông. Chiều dày sàn <=15 cm 39,6 1 m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép 3,521 1 m3
3 Đào móng, chiều rộng móng <= 6m. Đất cấp III 16,587 1 m3
4 Sản xuất lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn lót móng tường 2,16 1 m2
5 Sản xuất lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn lót móng 2,24 1 m2
6 Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm. Vữa bê tông đá 4x6 M100 1,331 1 m3
7 Gia công lắp dựng cốt thép móng. Đường kính cốt thép d<=10mm 0,005 1 tấn
8 Gia công lắp dựng cốt thép móng. Đường kính cốt thép d<=18mm 0,099 1 tấn
9 Sản xuất lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn móng 3,84 1 m2
10 Bê tông móng chiều rộng R<=250cm. Vữa bê tông đá 1x2 M250, độ sụt 6~8cm 1,706 1 m3
11 Xây tường thẳng gạch bê tông kích thước 10x20x40cm. Dày 10cm, cao <=4m. Vữa XM M75 2,372 1 m3
12 Sản xuất lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn móng tường 7,2 1 m2
13 Gia công lắp dựng cốt thép móng. Đường kính cốt thép d<=10mm 0,017 1 tấn
14 Gia công lắp dựng cốt thép móng. Đường kính cốt thép d<=18mm 0,087 1 tấn
15 Bê tông xà, dầm, giằng nhà. Vữa bê tông đá 1x2 M250, độ sụt 6~8cm 0,768 1 m3
16 Sản xuất lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn cổ cột 3,36 1 m2
17 Bê tông cột có tiết diện > 0.1 m2, cao <=4m. Vữa bê tông đá 1x2 M250, độ sụt 6~8cm 0,252 1 m3
18 Đắp đất công trình bằng máy. Độ chặt yêu cầu K=0.85 (đất tận dụng) 5,529 1 m3
19 Gia công cốt thép cột, trụ. Đường kính cốt thép d<=10 mm,cao<=6m 0,016 1 tấn
20 Gia công cốt thép cột, trụ. Đường kính cốt thép d<=18 mm,cao<=6m 0,079 1 tấn
21 Sản xuất lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn cột 8,96 1 m2
22 Bê tông cột có tiết diện <= 0.1 m2, cao <=4m. Vữa bê tông đá 1x2 M250, độ sụt 6~8cm 0,448 1 m3
23 Sản xuất lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn dầm, giằng 19,68 1 m2
24 Gia công cốt thép xà, dầm, giằng. Đường kính cốt thép d<=10 mm,cao<=6m 0,032 1 tấn
25 Gia công cốt thép xà, dầm, giằng. Đường kính cốt thép d<=18 mm,cao<=6m 0,154 1 tấn
26 Bê tông xà, dầm, giằng nhà. Vữa bê tông đá 1x2 M250, độ sụt 6~8cm 1,476 1 m3
27 Sản xuất lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn sàn mái, Cao <= 16m 17,92 1 m2
28 Gia công cốt thép sàn mái. Đường kính cốt thép d<=10 mm,cao<= 16m 0,15 1 tấn
29 Bê tông sàn mái. Vữa bê tông đá 1x2 M250, độ sụt 6~8cm 2,032 1 m3
30 Sản xuất lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước 0,8 1 m2
31 Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt... Đường kính cốt thép d<=10 mm,cao<=6m 0,003 1 tấn
32 Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt... Đường kính cốt thép d> 10 mm,cao<=6m 0,019 1 tấn
33 Bê tông lanh tô mái hắt máng nước,tấm đan, ô văng. Vữa bê tông đá 1x2 M250, độ sụt 6~8cm 0,16 1 m3
34 Sản xuất lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm C40x80x1.8mm 0,054 1 tấn
35 Sản xuất lắp dựng cầu phong thép mạ kẽm H40x40x1.2mm 0,059 1 tấn
36 Lợp mái ngói 22 V/m2. Chiều cao <=16m 28,7 1 m2
37 Xây tường thẳng gạch đặc không nung, kích thước 6x9.5x20cm, cao <=6m, Vữa XM M75 5,112 1 m3
38 Xây tường hộp gen thẳng gạch đặc không nung, kích thước 6x9.5x20cm, cao <=6m, Vữa XM M75 0,62 1 m3
39 Xây tường thu hồi gạch đặc không nung, kích thước 6x9.5x20cm, cao <=6m, Vữa XM M75 0,544 1 m3
40 Ôp tường đá xẻ thô. Vữa XM M75 5,24 1 m2
41 Ôp chân tường,viền tường,viền trụ,cột gạch 12x60cm, Vữa XM M75 1,236 1 m2
42 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm. Vữa XM M75 23,32 1 m2
43 Trát tường tường trong, chiều dày trát 1.5cm. Vữa XM M75 24,324 1 m2
44 Trát trụ, cột và lam đứng cầu thang, dày 1.5 cm. Vữa XM M75 13,98 1 m2
45 Trát xà dầm, không bả lớp bám dính. Vữa XM M75 18,16 1 m2
46 Trát trần, không bả lớp bám dính. Vữa XM M75 12,96 1 m2
47 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ 23,32 1 m2
48 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ 47,444 1 m2
49 Đắp nền công trình bằng gạch vỡ tận dụng 1,333 1 m3
50 Bê tông nền đá 4x6 M150 1,333 1 m3
51 Lát nền, sàn kích thước gạch 60x60cm. Vữa XM M75 7,84 1 m2
52 Lát len cửa đá granite tự nhiên, tiết diện theo hồ sơ thiết kế. Vữa XM M75 0,18 1 m2
53 Lát đá bậc tam cấp đá granite tự nhiên, tiết diện theo hồ sơ thiết kế. Vữa XM M75 0,495 1 m2
54 Cắt khía bậc cấp đá granite theo hồ sơ thiết kế rộng 5mm 2,7 1 m
55 Trát gờ chỉ. Vữa XM M75 16,8 1 m
56 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1 cm. Vữa XM M75 5,12 1 m2
57 Quét dung dịch chống thấm mái sê nô 13,12 1 m2
58 Lắp dựng cửa đi khung uPVC kính an toàn 6.38mm 1,98 1 m2
59 Lắp dựng cửa sổ trượt khung uPVC kính an toàn 6.38mm 2,2 1 m2
60 Lắp dựng vách kính khung uPVC kính an toàn 6.38mm 0,88 1 m2
61 Phụ kiện cửa uPVC cửa đi 1 cánh mở quay 1 1 bộ
62 Phụ kiện cửa uPVC cửa sổ 4 cánh mở trượt 1 1 bộ
63 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt, bằng sắt vuông đặc 12x12mm 0,038 1 tấn
64 Sơn sắt thép các loại, 3 nước theo tiêu chuẩn 1,601 1 m2
65 Lắp dựng hoa sắt cửa. Vữa XM M75 2,86 1 m2
AF +) Hệ thống điện:
1 Lắp đặt đèn ống L=1.2m. Loại hộp đèn 1 bóng 20W 3 1 bộ
2 Lắp đặt quạt ốp trần D450-55W 1 1 cái
3 Lắp đặt ổ cắm 16A-250V. Loại ổ cắm đôi + mặt che+ đế âm 2 1 cái
4 Lắp đặt công tắc 1 hạt 3 1 cái
5 Lắp đặt hộp + mặt che âm tường 1,2,3 lỗ 1 1 hộp
6 Lắp đặt Automat 2 pha. Cường độ dòng điện 16A, 6KA+ hộp âm + mặt nạ 1 1 cái
7 Lắp đặt dây đơn 1x1.5mm2 22 1 m
8 Lắp đặt dây đơn 1x2.5mm2 27 1 m
9 Lắp đặt ống nhựa SP đặt chìm bảo hộ dây dẫn. Đường kính ống 20mm 18 1 m
AG +) Thoát nước mưa:
1 Lắp đặt ống nhựa uPVC nối phương pháp dán keo. Đường kính ống 76x3.0mm 6,2 1 m
2 Lắp đặt cút nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo. Đường kính cút 76mm 135 độ 4 1 cái
3 Lắp quả cầu chắn rác D120mm 2 1 cái
AH Nhà vệ sinh giáo viên:
AI +) Phá dỡ nhà vệ sinh cũ:
1 Tháo dỡ kết cấu cửa 3,52 1 m2
2 Tháo dỡ vách ngăn 13,02 1 m2
3 Tháo dỡ kết cấu mái tôn. Chiều cao <= 6 m 15,805 1 m2
4 Tháo dỡ kết cấu sắt thép. Chiều cao <= 6 m 0,117 1 tấn
5 Tháo dỡ kết cấu trần 15,66 1 m2
6 Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép 0,574 1 m3
7 Phá dỡ kết cấu gạch đá 11,897 1 m3
8 Đào đất nền nhà Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật 2,7 1 m3
AJ +) Xây mới nhà vệ sinh:
1 Đào móng, chiều rộng móng <= 6m. Đất cấp III 26,22 1 m3
2 Sản xuất lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn móng tường 5,88 1 m2
3 Sản xuất lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn lót móng 2,72 1 m2
4 Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm. Vữa bê tông đá 4x6 M100 2,536 1 m3
5 Gia công lắp dựng cốt thép móng. Đường kính cốt thép d<=18mm 0,152 1 tấn
6 Sản xuất lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn móng 7,2 1 m2
7 Bê tông móng chiều rộng R<=250cm. Vữa bê tông đá 1x2 M250, độ sụt 6~8cm 3,456 1 m3
8 Xây móng gạch tường gạch không nung, kích thước gạch 6x 9.5x20cm. Vữa XM M75 2,64 1 m3
9 Sản xuất lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn dầm móng 23,52 1 m2
10 Gia công lắp dựng cốt thép móng. Đường kính cốt thép d<=10mm 0,061 1 tấn
11 Gia công lắp dựng cốt thép móng. Đường kính cốt thép d<=18mm 0,255 1 tấn
12 Bê tông xà, dầm, giằng nhà. Vữa bê tông đá 1x2 M250, độ sụt 6~8cm 2,352 1 m3
13 Sản xuất lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn cổ móng 8,96 1 m2
14 Bê tông cổ cột có tiết diện > 0.1 m2, cao <=4m. Vữa bê tông đá 1x2 M250, độ sụt 6~8cm 0,576 1 m3
15 Đắp đất công trình. Độ chặt yêu cầu K=0.85 (đất tận dụng) 8,742 1 m3
16 Gia công cốt thép cột, trụ. Đường kính cốt thép d<=10 mm,cao<=6m 0,027 1 tấn
17 Gia công cốt thép cột, trụ. Đường kính cốt thép d<=18 mm,cao<=6m 0,222 1 tấn
18 Sản xuất lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn cột 15,4 1 m2
19 Bê tông cột có tiết diện <= 0.1 m2, cao <=4m. Vữa bê tông đá 1x2 M250, độ sụt 6~8cm 6,216 1 m3
20 Sản xuất lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn dầm, giằng 22,02 1 m2
21 Gia công cốt thép xà, dầm, giằng. Đường kính cốt thép d<=10 mm,cao<=6m 0,051 1 tấn
22 Gia công cốt thép xà, dầm, giằng. Đường kính cốt thép d<=18 mm,cao<=6m 0,139 1 tấn
23 Bê tông xà, dầm, giằng nhà. Vữa bê tông đá 1x2 M250, độ sụt 6~8cm 1,946 1 m3
24 Sản xuất lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn lanh tô, mái hắt 9,422 1 m2
25 Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt... Đường kính cốt thép d<=10 mm,cao<=6m 0,023 1 tấn
26 Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt... Đường kính cốt thép d> 10 mm,cao<=6m 0,049 1 tấn
27 Bê tông lanh tô mái hắt máng nước,tấm đan, ô văng.Vữa bê tông đá 1x2 M250, độ sụt 6~8cm 0,677 1 m3
28 Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm C65x150x2.0mm 0,164 1 tấn
29 Lợp mái tôn sóng vuông dày 0.45mm + ke chống bão 25,92 1 m2
30 Máng xối thu nước inox, dày 1mm 3,78 1 m2
31 Xây tường bao gạch không nung, kích thước gạch 6x9.5x20cm, cao <=6m. Vữa XM M75 9,907 1 m3
32 Xây tường ngăn gạch không nung, kích thước gạch 6x9.5x20cm, cao <=6m. Vữa XM M75 2,008 1 m3
33 Ôp chân tường bằng đá tự nhiên, tiết diện đá khổ <=0.6m và <=1.6m 6,18 1 m2
34 Ôp tường, trụ, cột gạch granite kích thước 30x60cm. Vữa XM M75 85,02 1 m2
35 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm. Vữa XM M75 53,585 1 m2
36 Trát trụ, cột và lam đứng cầu thang, dày 1.5 cm. Vữa XM M75 22,882 1 m2
37 Trát xà dầm, không. Vữa XM M75 9,37 1 m2
38 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ 85,837 1 m2
39 Đắp nền công trình bằng gạch vỡ tận dụng 3,383 1 m3
40 Bê tông nền đá 4x6 M150 1,99 1 m3
41 Lát nền, sàn gạch 30x30cm. Vữa XM M75 21,42 1 m2
42 Lát đá granite tự nhiên, tiết diện theo hồ sơ thiết kế. Vữa XM M75 0,24 1 m2
43 Lát đá granite tự nhiên bậc tam cấp, tiết diện theo hồ sơ thiết kế. Vữa XM M75 1,28 1 m2
44 Trát gờ chỉ. Vữa XM M75 12,2 1 m
45 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1 cm. Vữa XM M75 4,6 1 m2
46 Quét dung dịch chống thấm mái sê nô, ô văng... 4,6 1 m2
47 Lắp dựng cửa đi 1 cánh khung uPVC kính cường lực 10mm 3,96 1 m2
48 Lắp dựng cửa sổ lật khung uPVC kính an toàn 6.38mm 3,87 1 m2
49 Phụ kiện cửa uPVC cửa đi 1 cánh mở quay 2 1 bộ
50 Phụ kiện cửa uPVC cửa sổ mở hất 8 1 bộ
51 Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà 16,59 1 m2
52 Đóng trần thạch cao khung nổi chống ẩm 22,14 1 m2
AK +) Hầm tự hoại:
1 Đào móng, chiều rộng móng <= 6m. Đất cấp III 23,477 1 m3
2 Sản xuất lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn lót móng 3,3 1 m2
3 Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm. Vữa bê tông đá 4x6 M100 1,484 1 m3
4 Gia công lắp dựng cốt thép móng. Đường kính cốt thép d<=10mm 0,028 1 tấn
5 Bê tông nền. Vữa bê tông đá 1x2 M150, độ sụt 6~8cm 0,989 1 m3
6 Xây tường ngăn gạch không nung, kích thước gạch 6x9.5x20cm, cao <=4m. Vữa XM M75 4,016 1 m3
7 Gia công lắp dựng cốt thép móng. Đường kính cốt thép d<=10mm 0,033 1 tấn
8 Gia công lắp dựng cốt thép móng. Đường kính cốt thép d<=18mm 0,027 1 tấn
9 Sản xuất lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn dầm, giằng móng 7,42 1 m2
10 Bê tông xà, dầm, giằng nhà. Vữa bê tông đá 1x2 M250, độ sụt 6~8cm 0,546 1 m3
11 Sản xuất lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp 4,188 1 m2
12 Cốt thép tấm đan, hàng rào,cửa sổ lá chớp, nan hoa, con sơn 0,072 1 tấn
13 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô. Vữa bê tông đá 1x2 M250, độ sụt 6~8cm 0,654 1 m3
14 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, Pck<=50 Kg 1 1 cái
15 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Pck<=100 Kg 14 1 cái
16 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm. Vữa XM M75 (lần 1) 23,84 1 m2
17 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.0cm. Vữa XM M75 (lần 2) 23,84 1 m2
18 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1 cm. Vữa XM M75 5,12 1 m2
19 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm. Vữa XM M75 5,12 1 m2
20 Đắp đất công trình. Độ chặt yêu cầu K=0.85 (đất tận dụng) 7,825 1 m3
AL +) Hệ thống điện:
1 Lắp đặt đèn trang trí nổi D200, bóng 10W 1 1 bộ
2 Lắp đặt đèn trang trí âm trần D100, bóng 7W 8 1 bộ
3 Lắp đặt quạt thông gió trên tường. Kích thước 250x250mm 2 1 cái
4 Lắp đặt công tắc 1 hạt 3 1 cái
5 Lắp đặt hộp + mặt che âm tường 1,2,3 lỗ 1 1 hộp
6 Lắp đặt Automat 1 pha. Cường độ dòng điện 6A, 6KA 1 1 cái
7 Lắp đặt dây đơn 1x1.5mm2 57 1 m
8 Lắp đặt dây đơn 1x2.5mm2 80 1 m
9 Lắp đặt ống nhựa SP đặt chìm bảo hộ dây dẫn. Đường kính ống 20mm 68 1 m
AM +) Hệ thống cấp, thoát nước:
1 Lắp đặt ống nhựa PP-R nối bằng phương pháp hàn. Đường kính ống 25x2.8mm 18 1 m
2 Lắp đặt ống nhựa PP-R nối bằng phương pháp hàn. Đường kính ống 20x2.3mm 5 1 m
3 Lắp đặt nút bịt ren ngoài PP-R. Đường kính 20mm 10 1 cái
4 Lắp đặt cút nhựa PP-R nối bằng phương pháp hàn. Đường kính cút 25mm 4 1 cái
5 Lắp đặt cút nhựa PP-R nối bằng phương pháp hàn. Đường kính cút 25/20mm 3 1 cái
6 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn. Đường kính tê 25mm 3 1 cái
7 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn. Đường kính tê 20mm 5 1 cái
8 Lắp đặt cút nhựa PP-R nối bằng phương pháp hàn. Đường kính cút 25/20mm 7 1 cái
9 Lắp đặt nút bịt ren ngoài PP-R. Đường kính 20mm 10 1 cái
10 Lắp đặt chậu xí bệt + phụ kiện, hand xịt 4 1 bộ
11 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + phụ kiện 2 1 bộ
12 Lắp hộp đựng giấy vệ sinh 4 1 cái
13 Lắp gương soi 7 món 2 1 cái
14 Lắp đặt chậu tiểu nam + phụ kiện 3 1 bộ
15 Lắp đặt van PP-R. Đường kính van 25mm 1 1 cái
16 Lắp đặt vòi đồng D20 1 1 bộ
AN +) Thoát nước mưa:
1 Lắp đặt ống nhựa uPVC nối phương pháp dán keo. Đường kính ống 90x3.0mm 20 1 m
2 Lắp đặt cút nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo. Đường kính cút 90mm 2 1 cái
3 Lắp quả cầu chắn rác D90mm 2 1 cái
4 Lắp đặt Y nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo. Đường kính 90mm 1 1 cái
5 Lắp đặt cút nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo. Đường kính cút 90mm 135 độ 2 1 cái
AO +) Hệ thống thoát nước:
1 Lắp đặt ống nhựa uPVC nối phương pháp dán keo. Đường kính ống 114x3.5mm 24 1 m
2 Lắp đặt ống nhựa uPVC nối phương pháp dán keo. Đường kính ống 60x3.0mm 28 1 m
3 Lắp đặt ống nhựa uPVC nối phương pháp dán keo. Đường kính ống 34x2.1mm 1 1 m
4 Lắp đặt ống nhựa uPVC nối phương pháp dán keo. Đường kính ống 42x2.1mm 2 1 m
5 Lắp đặt ống nhựa uPVC nối phương pháp dán keo. Đường kính ống 49x2.5mm 7 1 m
6 Lắp đặt cút nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo. Đường kính cút 114mm 135 độ 13 1 cái
7 Lắp đặt cút nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo. Đường kính cút 114mm 1 1 cái
8 Lắp đặt cút nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo. Đường kính cút 60mm 4 1 cái
9 Lắp đặt cút nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo. Đường kính cút 34mm 4 1 cái
10 Lắp đặt cút nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo. Đường kính cút 42mm 4 1 cái
11 Lắp đặt cút nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo. Đường kính cút 49mm 4 1 cái
12 Lắp đặt cút nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo. Đường kính cút 60mm 135 độ 4 1 cái
13 Lắp đặt Y nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo. Đường kính 60mm 5 1 cái
14 Lắp đặt côn nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo. Đường kính côn 60/34mm 2 1 cái
15 Lắp đặt côn nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo. Đường kính côn 60/42mm 3 1 cái
16 Lắp đặt quả cầu chắn rác D150mm 3 1 cái
17 Lắp đặt phểu thu nước sàn D150mm 4 1 cái
18 Lắp nút bịt nhựa uPVC nối măng sông. Đường kính nút bịt 114mm 10 1 cái
19 Lắp nút bịt nhựa uPVC nối măng sông. Đường kính nút bịt 60mm 4 1 cái
20 Lắp nút bịt nhựa uPVC nối măng sông. Đường kính nút bịt 42mm 3 1 cái
21 Lắp nút bịt nhựa uPVC nối măng sông. Đường kính nút bịt 34mm 2 1 cái
22 Lắp đặt tê nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo. Đường kính tê 114mm 5 1 cái
AP Cải tạo, nâng cấp hệ thống thoát nước:
AQ +) Hệ thống thoát nước:
1 Cắt nền bê tông. Chiều dày sàn <=10 cm 336,4 1 m
2 Cắt nền bê tông. Chiều dày sàn <=15 cm 419,4 1 m
3 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép 56,49 1 m3
4 Đào móng bằng máy, chiều rộng móng <= 6m. Đất cấp III 231,662 1 m3
5 Sản xuất lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn lót móng 90,7 1 m2
6 Sản xuất lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn hố ga 6,24 1 m2
7 Bê tông đá dăm lót ống cống, R<=250cm. Vữa bê tông đá 4x6 M150 8 1 m3
8 Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm. Vữa bê tông đá 2x4 M100 25,508 1 m3
9 Sản xuất lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn miệng thu nước 20,948 1 m2
10 Bê tông tường thẳng, dày<= 45 cm, cao <= 6 m. Vữa bê tông đá 1x2 M150 2,008 1 m3
11 Xây tường thẳng gạch không nung, kích thước gạch 9.5x6x20cm, cao <=6m. Vữa XM M75 38,675 1 m3
12 Gia công lắp dựng cốt thép móng. Đường kính cốt thép d<=10mm 1,504 1 tấn
13 Sản xuất lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn dầm, giằng 246,32 1 m2
14 Bê tông xà, dầm, giằng nhà. Vữa bê tông đá 1x2 M250, độ sụt 6~8cm 18,474 1 m3
15 Cốt thép tấm đan, hàng rào,cửa sổ lá chớp, nan hoa, con sơn 0,982 1 tấn
16 Sản xuất lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp 74,76 1 m2
17 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô. Vữa bê tông đá 1x2 M250, độ sụt 6~8cm 12,388 1 m3
18 Láng nền, sàn không đánh màu dày 2.0 cm. Vữa XM M75 91,97 1 m2
19 Trát tường trong, chiều dày trát 2.0cm. Vữa XM M75 187,275 1 m2
20 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, Pck<=50 Kg 309,5 1 cái
21 Lắp đặt ống bê tông bằng máy. Đường kính ống 400mm - ống dài 2.5m 16 1 đoạn
22 Lắp đặt ống nhựa uPVC nối phương pháp dán keo. Đường kính ống 200x5.0mm 56 1 m
23 Đắp cát bảo vệ đường ống thoát nước. Độ chặt yêu cầu K=0.85 1,421 1 m3
24 Đắp đất công trình. Độ chặt yêu cầu K=0.85 (đất tận dụng) 104,261 1 m3
25 Bê tông nền. Vữa bê tông đá 4x6 M150 21,884 1 m3
26 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè gạch Terrazzo kích thước 30x30x3cm. Vữa XM M75 76 1 m2
27 Lắp đặt tấm gang chắn rác kích thước 650x350x40m (theo hồ sơ thiết kế) 19 1 cái
AR +) Mương thoát nước cũ:
1 Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn. Trọng lượng cấu kiện <= 150 (kg) 44 1 cấu kiện
2 Gia công lắp dựng cốt thép móng. Đường kính cốt thép d<=10mm 0,228 1 tấn
3 Sản xuất lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn dầm, giằng 8,8 1 m2
4 Bê tông xà, dầm, giằng nhà. Vữa bê tông đá 1x2 M250, độ sụt 6~8cm 0,88 1 m3
5 Trát xà dầm, không bả lớp bám dính. Vữa XM M75 13,2 1 m2
6 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, Pck<=100 Kg 44 1 cái
AS Cải tạo sân, đường nội bộ:
AT +) Phá dỡ Ki ốt, nhà bảo vệ:
1 Tháo dỡ kết cấu cửa 16,045 1 m2
2 Tháo dỡ kết cấu mái tôn. Chiều cao <= 6 m 130,45 1 m2
3 Tháo dỡ kết cấu sắt thép. Chiều cao <= 6 m 0,422 1 tấn
4 Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép 9,61 1 m3
5 Phá dỡ kết cấu gạch đá 30,053 1 m3
6 Đào đất nền nhà Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật 36,052 1 m3
7 Phá dỡ kết cấu gạch đá 7,681 1 m3
8 Đào móng, chiều rộng<=3m, chiều sâu <=1m , Đất cấp III 2,608 1 m3
9 Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm. Vữa bê tông đá 4x6 M100 2,608 1 m3
10 Xây tường gạch không nung, kích thước gạch 6.0x9.5x20cm. Vữa XM M75 7,04 1 m3
11 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm. Vữa XM M75 31,29 1 m2
12 Quét vôi ngoài nhà 1 nước trắng + 2 màu 31,29 1 m2
AU +) Sân, đường nội bộ:
1 Đào gốc cây. Đường kính gốc cây <= 30 cm 2 1 cây
2 Trồng cây xanh tận dụng kích thước bầu 0.7x0.7x0.7 m 2 1 cây
3 Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng nước máy 2 1cây/90 ngày
4 Đắp đất mở rộng sân vườn (tận dụng gạch vỡ) 40,5 1 m3
5 Bê tông nền. Vữa bê tông đá 4x6 M150 34,3 1 m3
6 Phá dỡ nền láng vữa xi măng sân bê tông cũ 865 1 m2
7 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè gạch Terrazzo, kích thước gạch 30x30x3cm. Vữa XM M75 1.690 1 m2
AV +) Vận chuyển phế thải:
1 Vận chuyển phế thải đổ đúng nơi quy định 290,806 1m3
AW Tổng hợp giá dự thầu (đã bao gồm thuế, phí, lệ phí (nếu có))
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->