Gói thầu: Xây lắp (chi phí xây dựng + chi phí hạng mục chung)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200536224-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/05/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG PHÁT TRIỂN HOÀNG YẾN |
| Tên gói thầu | Xây lắp (chi phí xây dựng + chi phí hạng mục chung) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200502556 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Thành phố phân cấp cho Huyện quản lý (vốn phân cấp chung) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-15 16:09:00 đến ngày 2020-05-25 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,748,513,679 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí an toàn lao động và bảo vệ môi trường cho người lao động trên công trường và môi trường xung quanh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Khoản |
| 3 | Chi phí thí nghiệm vật liệu của nhà thầu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Khoản |
| 4 | Chi phí di chuyển lực lượng lao động trong nội bộ công trường; | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Khoản |
| 5 | Chi phí bơm nước, vét bùn không thường xuyên | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Khoản |
| B | PHẦN XÂY LẮP | |||
| 1 | Đào đất, dọn dẹp mặt bằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,3737 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,3737 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20,2422 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát nâng nền, độ chặt yêu cầu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,2827 | 100m3 |
| 5 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21,3949 | 100m2 |
| 6 | Làm móng cấp phối đá dăm loại II, lớp dưới dày 20cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,0424 | 100m3 |
| 7 | Làm móng cấp phối đá dăm loại I, phần đường, sân bê tông - lối đi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,4507 | 100m3 |
| 8 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,5 kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,74 | 100m2 |
| 9 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt trung (C19), chiều dày đã lèn ép 7 cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,74 | 100m2 |
| 10 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,5 kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,74 | 100m2 |
| 11 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt mịn (C9.5), chiều dày đã lèn ép 5 cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,74 | 100m2 |
| 12 | Bê tông lót bó vỉa đá 1x2, M150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,0208 | m3 |
| 13 | Cc, Lắp dựng Đá Bó vỉa lề ghi sáng (kt: 18x22x100cm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 63,8 | md |
| 14 | Bê tông lót đá 1x2, M150 Sân Bê tông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40,3125 | m3 |
| 15 | Bê tông nền đá 1x2, M250 dày 100mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 80,625 | m3 |
| 16 | SXLD cốt thép Sân chơi, Bậc cấp D<=10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,5478 | tấn |
| 17 | Bê tông lót đà kiêng bó nền, bốn cây, đá 1x2, M150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20,6288 | m3 |
| 18 | Bê tông đà kiềng bó nền, bồn cây, đá 1x2, M250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24,8208 | m3 |
| 19 | SXLD tháo dỡ ván khuôn đà kiềng bó nền, bồn cây | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,3741 | 100m2 |
| 20 | SXLD cốt thép đà kiềng bó nền, bồn cây, đường kính <=10 mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,569 | tấn |
| 21 | SXLD cốt thép đà kiềng bó nền, bồn cây, đường kính <=18 mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,7831 | tấn |
| 22 | Xây tường gạch không nung 8x8x18cm, vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32,2802 | m3 |
| 23 | Xây bậc cấp gạch không nung 4x8x18cm, vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,136 | m3 |
| 24 | Trát tường bó nền, bồn cây, vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 340,702 | m2 |
| 25 | Ốp lát đá Granite thành bó nền, bồn cây, bậc cáp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 282,8798 | m2 |
| 26 | Lát nền vỉa hè gạch Terazzo 400x400mm, vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 127,2 | m2 |
| 27 | Dụng cụ tập thể dục thể thao công viên tay vai quay đôi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 28 | Dụng cụ tập thể dục thể thao công viên xoay eo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 29 | Dụng cụ tập thể dục thể thao công viên đạp xe đơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 30 | Dụng cụ tập thể dục thể thao công viên đi bộ trên không ngoài trời | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| C | PHẦN CÂY XANH - THẢM CỎ | |||
| 1 | Cc, Đất trồng cây | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 89,8669 | m3 |
| 2 | Cát tỉa tán cây cổ thụ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | 1 cây/ lần |
| 3 | Bứng di dời, chồng cây cổ thụ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | 1cây |
| 4 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi bứng di dời (vd) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | 1cây/1 tháng |
| 5 | Trồng cây bóng mát - Cây Lộc Vừng (chiều cao 4m) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | 1 cây |
| 6 | Trồng cây xanh - Cây Sanh tạo hình sẵn (Cao 1,5~2m) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | 1 cây |
| 7 | Trồng cây Bằng lăng (Cao 7m) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | 1 cây |
| 8 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, bằng nước máy tưới thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | 1 cây/ 45 ngày |
| 9 | Trồng cỏ lá gừng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,1401 | 100m2/ lần |
| 10 | Trồng cây Tuyết Sơn (cao 0.55m), tỷ lệ trồng 20cây/m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 230 | 1 cây |
| 11 | Trồng cây Ắc ó (cao 0.6~1 m), tỷ lệ chống 10 cây/m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.610 | 1 cây |
| 12 | Tưới nước thảm cỏ, bồn hoa, bồn kiểng bằng nước máy tưới thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,8679 | 100m2 |
| D | HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Bê tông lót móng đá 1x2, M150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,432 | m3 |
| 2 | Bê tông móng đá 1x2, M250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,2 | m3 |
| 3 | SXLD tháo dỡ ván khuôn BT móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,576 | 100m2 |
| 4 | SXLD cốt thép móng trụ đèn, tủ điện, đk <=10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0918 | tấn |
| 5 | SXLD cốt thép móng trụ đèn, tủ điện, đk <=18 mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,86 | tấn |
| 6 | Cc, Lắp đặt lớp băng báo hiệu cáp ngầm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 380,95 | md |
| 7 | Cc, Lắp dựng trụ Trụ đèn cột DC-05B bằng nhôm đúc (H=3,7m) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | 1 cột |
| 8 | Cc, Lắp đặt đèn chiếu sáng thảm cỏ năng lượng mặt trời 25W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | Bộ |
| 9 | Kéo rải dây Cáp CXV 3C-10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 401 | m |
| 10 | Kéo rải dây Cáp lên đèn CV 3C- 2.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 102 | m |
| 11 | Cc, Lắp đặt ống luôn dây HDPE 50/40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 380,95 | m |
| 12 | Cc, Lắp đặt Tủ điện chiếu sáng (LP-01) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Tủ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi