Gói thầu: Gói thầu số 03: Xây dựng và thiết bị Cơ sở làm việc Công an phường 7 (bao gồm chi phí hạng mục chung).
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200535216-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/05/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công an tỉnh Cà Mau |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Xây dựng và thiết bị Cơ sở làm việc Công an phường 7 (bao gồm chi phí hạng mục chung). |
| Số hiệu KHLCNT | 20181117125 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-15 16:53:00 đến ngày 2020-05-26 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,364,734,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Chương V của E-HSMT | 1 | Trọn gói |
| 2 | Chi phí một số công việc không xác định được khối lượng từ thiết kế | Chương V của E-HSMT | 1 | Trọn gói |
| B | Hạng mục 2: Trụ sở làm việc | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 95,6293 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Chương V của E-HSMT | 7,6707 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10 mm | Chương V của E-HSMT | 2,6246 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm | Chương V của E-HSMT | 10,1689 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18 mm | Chương V của E-HSMT | 0,0732 | tấn |
| 6 | Sản xuất +Lắp đặt thép bản đầu cọc | Chương V của E-HSMT | 1,3725 | tấn |
| 7 | Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 25x25 (cm) | Chương V của E-HSMT | 122 | 1 mối nối |
| 8 | ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 25x25 (cm), đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 15,6465 | 100m |
| 9 | ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc <=4 m, kích thước cọc 25x25 (cm), đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 0,33 | 100m |
| 10 | Sản xuất đoạn cọc ép âm | Chương V của E-HSMT | 2 | cọc |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông có cốt thép | Chương V của E-HSMT | 1,875 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 0,0188 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 0,0188 | 100m3/km |
| 14 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 1,076 | 100m3 |
| 15 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 16,1584 | m3 |
| 16 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,7146 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 0,523 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 0,523 | 100m3/km |
| 19 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Chương V của E-HSMT | 7,8557 | m3 |
| 20 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 47,0355 | m3 |
| 21 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Chương V của E-HSMT | 1,5505 | 100m2 |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chương V của E-HSMT | 1,2809 | tấn |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Chương V của E-HSMT | 2,6881 | tấn |
| 24 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Chương V của E-HSMT | 2,3828 | tấn |
| 25 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây móng chiều dầy <=30 cm, vữa XM mác 50 | Chương V của E-HSMT | 13,815 | m3 |
| 26 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 0,3828 | 100m3 |
| 27 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V của E-HSMT | 0,1284 | 100m3 |
| 28 | Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 4,3714 | m3 |
| 29 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Chương V của E-HSMT | 0,1212 | 100m2 |
| 30 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chương V của E-HSMT | 0,2796 | tấn |
| 31 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Chương V của E-HSMT | 0,1537 | tấn |
| 32 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 0,0288 | m3 |
| 33 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,0031 | 100m2 |
| 34 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Chương V của E-HSMT | 0,0024 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 36 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 50 | Chương V của E-HSMT | 7,938 | m3 |
| 37 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 47,044 | m2 |
| 38 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Chương V của E-HSMT | 56,536 | m2 |
| 39 | Quét flinkote chống thấm bể nước | Chương V của E-HSMT | 56,536 | m2 |
| 40 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=50 m, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 21,2 | m3 |
| 41 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m | Chương V của E-HSMT | 3,6177 | 100m2 |
| 42 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 50 m | Chương V của E-HSMT | 0,6965 | tấn |
| 43 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 50 m | Chương V của E-HSMT | 2,9059 | tấn |
| 44 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <= 50 m | Chương V của E-HSMT | 2,8318 | tấn |
| 45 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 21,8641 | m3 |
| 46 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao <=16 m | Chương V của E-HSMT | 2,6738 | 100m2 |
| 47 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=50 m | Chương V của E-HSMT | 0,9333 | tấn |
| 48 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=50 m | Chương V của E-HSMT | 4,0997 | tấn |
| 49 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=50 m | Chương V của E-HSMT | 0,6548 | tấn |
| 50 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 51,0631 | m3 |
| 51 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn sàn mái cao <=16 m | Chương V của E-HSMT | 5,1308 | 100m2 |
| 52 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=50 m, đường kính <=10 mm | Chương V của E-HSMT | 4,9529 | tấn |
| 53 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 6,7417 | m3 |
| 54 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường | Chương V của E-HSMT | 0,6082 | 100m2 |
| 55 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | Chương V của E-HSMT | 1,0632 | tấn |
| 56 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 2,3649 | m3 |
| 57 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,3726 | 100m2 |
| 58 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=50 m | Chương V của E-HSMT | 0,188 | tấn |
| 59 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=50 m | Chương V của E-HSMT | 0,065 | tấn |
| 60 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 0,3161 | tấn |
| 61 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 0,3161 | tấn |
| 62 | Lợp mái tôn múi dày 4.2mm | Chương V của E-HSMT | 0,6579 | 100m2 |
| 63 | Tôn úp nóc | Chương V của E-HSMT | 4,98 | md |
| 64 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=50m, vữa XM mác 50 | Chương V của E-HSMT | 165,7371 | m3 |
| 65 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=50m, vữa XM mác 50 | Chương V của E-HSMT | 38,0122 | m3 |
| 66 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 728,4684 | m2 |
| 67 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 1.305,956 | m2 |
| 68 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 192,68 | m2 |
| 69 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 267,38 | m2 |
| 70 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 397,8974 | m2 |
| 71 | Láng sê nô không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 2,988 | m2 |
| 72 | Quét Sika chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Chương V của E-HSMT | 6,456 | m2 |
| 73 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Extra, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 728,4684 | m2 |
| 74 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Extra, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 2.163,9134 | m2 |
| 75 | Gờ hoa văn trang trí, tường trong tạo nhám ( chi tiết 03) | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 76 | Gờ trang trí, tường trong tạo nhám ( chi tiết 04) | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 77 | Hoa văn trang trí 2 bên cột trang trí mặt chính (chi tiết 01) | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 78 | Hoa văn trang trí 2 bên mái vòm trang trí (chi tiết 02) | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 79 | Lô gô ngành bằng đồng mạ vàng D800 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 80 | Miết mạch tường gạch loại lồi | Chương V của E-HSMT | 5,91 | m2 |
| 81 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,3487 | 100m3 |
| 82 | Lớp nilong chống thấm | Chương V của E-HSMT | 100,041 | m2 |
| 83 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 10,0041 | m3 |
| 84 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chương V của E-HSMT | 0,5939 | tấn |
| 85 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V của E-HSMT | 393,451 | m2 |
| 86 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic chống trơn 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V của E-HSMT | 43,218 | m2 |
| 87 | Quét Sika chống thấm sàn WC | Chương V của E-HSMT | 162 | m2 |
| 88 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao (khung xương nổi 600x600) | Chương V của E-HSMT | 43,218 | m2 |
| 89 | Lát nền, sàn bằng gạch đỏ 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V của E-HSMT | 43,02 | m2 |
| 90 | Quét Sika chống thấm sân phơi | Chương V của E-HSMT | 43,02 | m2 |
| 91 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x450 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V của E-HSMT | 170,472 | m2 |
| 92 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 600x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V của E-HSMT | 37,794 | m2 |
| 93 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 50 | Chương V của E-HSMT | 0,084 | m3 |
| 94 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 1,68 | m2 |
| 95 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông bệ bếp, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 0,1757 | m3 |
| 96 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bệ bếp | Chương V của E-HSMT | 0,0238 | 100m2 |
| 97 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bệ bếp, đường kính <=10 mm | Chương V của E-HSMT | 0,0035 | tấn |
| 98 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch men kính 300x450 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V của E-HSMT | 6,345 | m2 |
| 99 | Ốp gạch bàn bếp bằng gạch men kính 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V của E-HSMT | 2,1 | m2 |
| 100 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=16m, vữa XM mác 50 | Chương V của E-HSMT | 2,7173 | m3 |
| 101 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V của E-HSMT | 76,5575 | m2 |
| 102 | Sản xuất lan can inox | Chương V của E-HSMT | 0,169 | tấn |
| 103 | Sản xuất lan can | Chương V của E-HSMT | 0,0746 | tấn |
| 104 | Lắp dựng lan can | Chương V của E-HSMT | 42,795 | m2 |
| 105 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=16m, vữa XM mác 50 | Chương V của E-HSMT | 1,0203 | m3 |
| 106 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V của E-HSMT | 11,515 | m2 |
| 107 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V của E-HSMT | 2,6435 | m2 |
| 108 | Sản xuất hệ khung dàn | Chương V của E-HSMT | 0,5195 | tấn |
| 109 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung dầm thép | Chương V của E-HSMT | 0,5195 | tấn |
| 110 | Bu lông M-20 neo | Chương V của E-HSMT | 28 | cái |
| 111 | Bu lông M-20 bắt | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 112 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V của E-HSMT | 25,4604 | m2 |
| 113 | Lô gô ngành công an bằng đồng D800 | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 114 | Vách compact HPL (giá đã bao gồm phụ kiện và công lắp đặt) | Chương V của E-HSMT | 23,0025 | m2 |
| 115 | Cửa đi, cửa nhôm kính kính cường lực dày 12ly ( giá đã bao gồm phụ kiện và công lắp đặt hoàn thiện) | Chương V của E-HSMT | 7,695 | m2 |
| 116 | Cửa đi, cửa nhựa lõi thép kính trắng dày 6.38ly, cửa mở (đã bao gồm phụ kiện và công lắp dựng) | Chương V của E-HSMT | 62,28 | m2 |
| 117 | Cửa sổ, cửa nhựa lõi thép kính trắng dày 6.38ly, cửa lùa ( đã bao gồm phụ kiện và công lắp dựng) | Chương V của E-HSMT | 60,372 | m2 |
| 118 | Bốc xếp, vận chuyển cát các loại, than xỉ lên cao | Chương V của E-HSMT | 14,2 | m3 |
| 119 | Bốc xếp, vận chuyển sỏi, đá dăm các loại lên cao | Chương V của E-HSMT | 20 | m3 |
| 120 | Bốc xếp, vận chuyển các loại sơn, bột đá, bột bả lên cao | Chương V của E-HSMT | 0,0402 | tấn |
| 121 | Bốc xếp, vận chuyển ximăng lên cao | Chương V của E-HSMT | 8,144 | tấn |
| 122 | Bốc xếp, vận chuyển tấm lợp các loại lên cao | Chương V của E-HSMT | 0,78 | 100m2 |
| 123 | Lắp đặt đèn tuyp đôi KT 1200mm - 2x36W | Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 124 | Lắp đặt đèn tuyp đơn KT 1200mm - 1x36W | Chương V của E-HSMT | 35 | bộ |
| 125 | Lắp đặt quạt trần | Chương V của E-HSMT | 22 | cái |
| 126 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường kt 250x250 | Chương V của E-HSMT | 17 | cái |
| 127 | Lắp đặt đèn lốp âm trần có chụp chống nước 1x36 | Chương V của E-HSMT | 35 | bộ |
| 128 | Lắp đặt đèn chiếu sáng cầu thang - đèn compack | Chương V của E-HSMT | 10 | bộ |
| 129 | Lắp đặt máy điều hoà 18000BTU/H | Chương V của E-HSMT | 1 | máy |
| 130 | Lắp đặt máy điều hoà 9000BTU/H | Chương V của E-HSMT | 3 | máy |
| 131 | Lắp đặt ống thoát nước ngưng D27 | Chương V của E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 132 | Bảo ôn ống thoát nước ngưng D27 | Chương V của E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 133 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga D9,5mm | Chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 134 | Lắp đặt ống đồng bảo ôn D15.9mm | Chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 135 | Lắp đặt ống đồng bảo ôn D6.4mm | Chương V của E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 136 | Lắp đặt ống đồng bảo ôn D12.7mm | Chương V của E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 137 | Lắp đặt công tắc đèn 1 chiều 3 phím - lắp chìm | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 138 | Lắp đặt công tắc đèn 1 chiều 2 phím - lắp chìm | Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 139 | Lắp đặt công tắc đèn 1 chiều 1 phím - lắp chìm | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 140 | Lắp đặt công tắc đảo chiều - lắp chìm | Chương V của E-HSMT | 22 | cái |
| 141 | Lắp đặt công tắc quạt trần 2 phím | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 142 | Lắp đặt công tắc quạt trần 1 phím | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 143 | Lắp đặt ổ cắm đôi 1 pha - 2 cực - lắp chìm | Chương V của E-HSMT | 53 | cái |
| 144 | Lắp đặt hộp chia dây | Chương V của E-HSMT | 50 | hộp |
| 145 | Lắp đặt vỏ tủ điện tổng KT 500x300x250mm | Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 146 | Lắp đặt vỏ tủ điện tầng KT 500x300x250mm | Chương V của E-HSMT | 4 | hộp |
| 147 | Lắp đặt vỏ tủ điện các phòng KT 200x200mm - có rơ le ngắt điện | Chương V của E-HSMT | 15 | hộp |
| 148 | Lắp đặt aptomat MCCB 3P - 100A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 149 | Lắp đặt aptomat MCCB 3P - 32A | Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 150 | Lắp đặt aptomat MCCB 2P - 25A | Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 151 | Lắp đặt aptomat MCCB 1P - 25A | Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 152 | Lắp đặt aptomat MCB 2P - 16A | Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 153 | Lắp đặt aptomat MCB 1P - 16A | Chương V của E-HSMT | 29 | cái |
| 154 | Lắp đặt aptomat MCB 2P - 10A | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 155 | Lắp đặt aptomat MCB 1P - 10A | Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 156 | Kéo rải các loại dây dẫn CU/XLPE/DSTA/PVC 4x25mm2 | Chương V của E-HSMT | 60 | m |
| 157 | Kéo rải các loại dây dẫn CU/PVC/PVC 4x6mm2 | Chương V của E-HSMT | 65 | m |
| 158 | Kéo rải các loại dây dẫn CU/PVC/PVC 2x4mm2 | Chương V của E-HSMT | 150 | m |
| 159 | Kéo rải các loại dây dẫn CU/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 450 | m |
| 160 | Kéo rải các loại dây dẫn CU/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 70 | m |
| 161 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D16 | Chương V của E-HSMT | 70 | m |
| 162 | ống ruột gà | Chương V của E-HSMT | 1.050 | m |
| 163 | Kim thu sét Ingesco PDC 3.3 bán kính bảo vệ 25m | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 164 | Lắp đặt kim thu sét | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 165 | Cáp đồng thoát sét M70 | Chương V của E-HSMT | 38 | m |
| 166 | Kéo dây tiếp địa thép dẹt 40x4 | Chương V của E-HSMT | 11 | m |
| 167 | Cọc tiếp đất L63x63x6; L=2500 | Chương V của E-HSMT | 4 | 1 bộ |
| 168 | Hộp đo kiểm tra tiếp địa | Chương V của E-HSMT | 2 | hộp |
| 169 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V của E-HSMT | 10 | bộ |
| 170 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 171 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 172 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 173 | Lắp đặt gương soi | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 174 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 175 | Lắp đặt vòi nước - vòi đồng D15 | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 176 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 177 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 178 | Lắp đặt két nước mái 3000 lít | Chương V của E-HSMT | 1 | bồn |
| 179 | Lắp đặt ống nhựa hàn nhiệt D32 | Chương V của E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 180 | Lắp đặt ống nhựa hàn nhiệt D25 | Chương V của E-HSMT | 0,35 | 100m |
| 181 | Lắp đặt ống nhựa hàn nhiệt D20 | Chương V của E-HSMT | 0,95 | 100m |
| 182 | Lắp đặt tê PPR D32x32 | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 183 | Lắp đặt tê PPR D25x25 | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 184 | Lắp đặt tê PPR D20x20 | Chương V của E-HSMT | 46 | cái |
| 185 | Lắp đặt tê PPR D32x20 | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 186 | Lắp đặt tê PPR D32x25 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 187 | Lắp đặt tê PPR D25x20 | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 188 | Lắp đặt cút PPR D32 | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 189 | Lắp đặt cút PPR D25 | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 190 | Lắp đặt cút PPR D20 | Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 191 | Lắp đặt côn thu PPR D32x20 | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 192 | Lắp đặt côn thu PPR D32x25 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 193 | Lắp đặt côn thu PPR D25x20 | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 194 | Kép nối D32 | Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 195 | Kép nối D25 | Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 196 | Kép nối D20 | Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 197 | Lắp đặt măng sông PPR D32 | Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 198 | Lắp đặt măng sông PPR D25 | Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 199 | Lắp đặt măng sông PPR D20 | Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 200 | Lắp đặt van khóa D25x25 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 201 | Lắp đặt van khóa D20x20 | Chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 202 | Lắp đặt van phao điện D32 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 203 | Lắp đặt van phao cơ D32 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 204 | Lắp đặt van 1 chiều D32 | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 205 | Lắp đặt van 1 chiều D25 | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 206 | Lắp đặt van 2 chiều D32 | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 207 | Lắp đặt van 2 chiều D25 | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 208 | Lắp đặt van 2 chiều D20 | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 209 | Lắp nút bịt PPR D32 | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 210 | Lắp nút bịt PPR D25 | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 211 | Lắp nút bịt PPR D20 | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 212 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D150 | Chương V của E-HSMT | 0,27 | 100m |
| 213 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D110 | Chương V của E-HSMT | 0,21 | 100m |
| 214 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D90 | Chương V của E-HSMT | 0,98 | 100m |
| 215 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D60 | Chương V của E-HSMT | 0,58 | 100m |
| 216 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D34 | Chương V của E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 217 | Lắp đăt tê UPVC D150 | Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 218 | Lắp đăt tê UPVC D110 | Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 219 | Lắp đăt tê UPVC D90 | Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 220 | Lắp đăt tê UPVC D60 | Chương V của E-HSMT | 33 | cái |
| 221 | Lắp đăt tê UPVC D34 | Chương V của E-HSMT | 33 | cái |
| 222 | Lắp đăt cút UPVC D150 | Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 223 | Lắp đăt cút UPVC D110 | Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 224 | Lắp đăt cút UPVC D90 | Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 225 | Lắp đăt cút UPVC D60 | Chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| 226 | Lắp đăt cút UPVC D34 | Chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| 227 | Lắp đăt chếch UPVC D110 | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 228 | Lắp đăt chếch UPVC D90 | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 229 | Lắp đăt chếch UPVC D60 | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 230 | Lắp đăt tê thông tắc D60 | Chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 231 | Lắp đăt tê thông tắc D90 | Chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 232 | Lắp đăt tê kiểm tra D110 | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 233 | Xi phong D60 | Chương V của E-HSMT | 25 | cái |
| 234 | Lắp đặt măng sông D110 | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 235 | Lắp đặt măng sông D90 | Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 236 | Lắp đặt măng sông D60 | Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 237 | Lắp đặt măng sông D34 | Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 238 | Lắp nút bịt UPVC D110 | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 239 | Lắp nút bịt UPVC D90 | Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 240 | Lắp nút bịt UPVC D60 | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 241 | Lắp nút bịt UPVC D34 | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 242 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D90 | Chương V của E-HSMT | 0,54 | 100m |
| 243 | Lắp đăt chếch UPVC D90 | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 244 | Lắp đăt cút UPVC D90 | Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 245 | Lắp đặt rọ chắn rác phễu thu D100 | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 246 | Máng tôn KT 200x200mm | Chương V của E-HSMT | 5,2 | m |
| 247 | Đai vít neo giữ ống các cỡ | Chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| 248 | Lắp đặt tex nước chữa cháy 3m3 | Chương V của E-HSMT | 1 | bồn |
| 249 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D65 | Chương V của E-HSMT | 0,62 | 100m |
| 250 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D32 | Chương V của E-HSMT | 0,32 | 100m |
| 251 | Lắp đặt tê thép D65x65 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 252 | Lắp đặt cút thép D65 | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 253 | Lắp đặt cút thép D32 | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 254 | Lắp đặt tê xả tràn | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 255 | Lắp đặt tê xả cặng | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 256 | Lắp đặt van 2 chiều D65 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 257 | Lắp đặt van 1 chiều D65 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 258 | Lắp đặt van chặn D65 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 259 | Lắp đặt van chặn D32 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 260 | Lắp đặt van khóa D65 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 261 | Lắp đặt van khóa D32 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 262 | khớp nối mềm | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 263 | Lắp đặt tủ thiết bị chữa cháy vách tường | Chương V của E-HSMT | 5 | hộp |
| 264 | Lắp đặt nút bấm báo cháy | Chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 265 | Máy bơm Q=5m3/h - H=25m - P=2KW | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| C | Hạng mục 3: Nhà để xe CBCS | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 0,0624 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,0466 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 0,0158 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 0,0158 | 100m3/km |
| 5 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm), chiều dài cọc >2,5m vào đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 3 | 100m |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Chương V của E-HSMT | 0,567 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 1,6653 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,11 | 100m2 |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chương V của E-HSMT | 0,0579 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Chương V của E-HSMT | 0,0832 | tấn |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,0164 | 100m3 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V của E-HSMT | 1,643 | m3 |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chương V của E-HSMT | 0,0382 | tấn |
| 14 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 16,43 | m2 |
| 15 | Sản xuất hệ khung dàn | Chương V của E-HSMT | 0,1087 | tấn |
| 16 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 0,0503 | tấn |
| 17 | Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn | Chương V của E-HSMT | 0,1087 | tấn |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 0,0503 | tấn |
| 19 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V của E-HSMT | 9,5362 | m2 |
| 20 | Lợp mái tôn múi chiều dày 4.2mm | Chương V của E-HSMT | 0,168 | 100m2 |
| 21 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 50 | Chương V của E-HSMT | 0,884 | m3 |
| 22 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 50 | Chương V của E-HSMT | 1,7475 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 46,205 | m2 |
| 24 | Quét vôi ngoài nhà | Chương V của E-HSMT | 46,205 | m2 |
| 25 | Lắp đặt đèn tuyp đơn KT 1200mm - 1x36W | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 26 | Lắp đặt vỏ tủ điện các phòng KT 200x200mm | Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 27 | Lắp đặt aptomat MCB 1P - 10A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt công tắc đèn 1 chiều 2 phím - lắp chìm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 29 | Kéo rải các loại dây dẫn CU/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 55 | m |
| 30 | Lắp đặt ống ghen mềm luồn dây điện D16 | Chương V của E-HSMT | 44 | m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D60 | Chương V của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 32 | Lắp đăt chếch UPVC D60 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 33 | Lắp đăt cút UPVC D60 | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 34 | Lắp đặt rọ chắn rác phễu thu D150 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 35 | Máng tôn thu nức KT200x200mm | Chương V của E-HSMT | 6,5 | m |
| 36 | Đai vít neo giữ ống các cỡ | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 37 | Keo dán ống | Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 38 | Lắp đặt tủ thiết bị chữa cháy vách tường KT (400x500x180)mm | Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 39 | Lắp đặt nút bấm báo cháy | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| D | Hạng mục 3: Cổng, hàng rào | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 0,0386 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm), chiều dài cọc >2,5m vào đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 1,28 | 100m |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Chương V của E-HSMT | 0,502 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 0,7823 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,0096 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Chương V của E-HSMT | 0,0483 | 100m2 |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chương V của E-HSMT | 0,0225 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Chương V của E-HSMT | 0,044 | tấn |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột >0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 0,216 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,0432 | 100m2 |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Chương V của E-HSMT | 0,0367 | tấn |
| 12 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 50 | Chương V của E-HSMT | 0,774 | m3 |
| 13 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 50 | Chương V của E-HSMT | 1,29 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 40,16 | m2 |
| 15 | Quét vôi ngoài nhà | Chương V của E-HSMT | 40,16 | m2 |
| 16 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 0,0279 | 100m3 |
| 17 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm), chiều dài cọc >2,5m vào đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 1,28 | 100m |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Chương V của E-HSMT | 0,2558 | m3 |
| 19 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 0,5142 | m3 |
| 20 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,0096 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Chương V của E-HSMT | 0,017 | 100m2 |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chương V của E-HSMT | 0,0351 | tấn |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Chương V của E-HSMT | 0,0131 | tấn |
| 24 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột >0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 0,24 | m3 |
| 25 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,048 | 100m2 |
| 26 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Chương V của E-HSMT | 0,0396 | tấn |
| 27 | Xây gạch ống 8x8x19, xây cột trụ, chiều cao <=16m, vữa XM mác 50 | Chương V của E-HSMT | 0,905 | m3 |
| 28 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 50 | Chương V của E-HSMT | 0,212 | m3 |
| 29 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 9,7836 | m2 |
| 30 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 3,498 | m2 |
| 31 | Quét vôi ngoài nhà | Chương V của E-HSMT | 13,2816 | m2 |
| 32 | Sản xuất cửa thép bao gồm lắp đặt các phụ kiện, sơn chống rỉ (giá đã bao gồm phụ kiện và công lắp đặt) | Chương V của E-HSMT | 4,29 | m2 |
| 33 | Sản xuất hàng rào song sắt ( giá đã bao gồm sơn hoàn thiện) | Chương V của E-HSMT | 3,3 | 1m2 |
| 34 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V của E-HSMT | 3,3 | m2 |
| E | Hạng mục 5: Sân đường nội bộ | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 4,05 | m3 |
| 2 | Cắt khe co giãn | Chương V của E-HSMT | 1,2 | 10m |
| F | Hạng mục 6: Cấp điện tổng thể | |||
| 1 | Kéo rải và lắp đặt các loại cáp điện CU/XPLE/PVC (4x25)mm2 | Chương V của E-HSMT | 40 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa vặn xoắn luồn cáp điện D100 | Chương V của E-HSMT | 40 | m |
| 3 | Kéo rải và lắp đặt các loại cáp điện CU/XPLE/PVC (2x2.5)mm2 | Chương V của E-HSMT | 35 | m |
| 4 | Cột đèn cao áp (1x250)W-SODIUM 8m | Chương V của E-HSMT | 1 | cột |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa vặn xoắn luồn cáp điện D32 | Chương V của E-HSMT | 35 | m |
| 6 | Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 0,105 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V của E-HSMT | 5,25 | m3 |
| 8 | Rải gạch chỉ 4x8x18 | Chương V của E-HSMT | 750 | viên |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V của E-HSMT | 0,0525 | 100m3 |
| 10 | Lưới ni lông báo hiệu cáp rộng 0.5m | Chương V của E-HSMT | 75 | m |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 0,0525 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 0,0525 | 100m3/km |
| 13 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 2,34 | m3 |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Chương V của E-HSMT | 0,072 | m3 |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 1,2 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,048 | 100m2 |
| 17 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V của E-HSMT | 0,78 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 0,0156 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 0,0156 | 100m3/km |
| 20 | Bu lông M24x750 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 21 | Thép 40x4 L=300mm | Chương V của E-HSMT | 4,56 | kg |
| 22 | Ecu và long đen | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa F50mm | Chương V của E-HSMT | 0,015 | 100m |
| 24 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V của E-HSMT | 1 | cọc |
| 25 | Tai bắt tiếp địa thép 40x4mm L=200MM | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 26 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=10mm | Chương V của E-HSMT | 2 | m |
| 27 | Lắp đặt cầu đấu dây 60A-500V | Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 28 | Lắp đặt aptomat 6A-250V | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 29 | Choá đèn + bóng cao áp 250W | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 30 | Bu lông M6 bắt bảng điện | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 31 | Bu lông M8 bắt tiếp địa | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| G | Hạng mục 7: Cấp, thoát nước tổng thể, BNN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 0,4477 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,1492 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 0,003 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 0,003 | 100m3/km |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 0,0689 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Chương V của E-HSMT | 0,0033 | 100m2 |
| 7 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 50 | Chương V của E-HSMT | 0,0686 | m3 |
| 8 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 0,492 | m2 |
| 9 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 0,168 | m2 |
| 10 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 0,0397 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Chương V của E-HSMT | 0,0004 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Chương V của E-HSMT | 0,0029 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 0,048 | 100m3 |
| 15 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V của E-HSMT | 0,008 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,036 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 0,008 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 0,008 | 100m3/km |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm | Chương V của E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 20 | Lắp đặt côn nhựa bằng D50 | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 21 | Lắp đặt van khóa nước D50 | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt van thép D50 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt van 2 chiều D50 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 24 | Gioăng cao su rỗng D50 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 25 | Hộp đo đồng hồ đo lưu lượng D50 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 26 | Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 0,071 | 100m3 |
| 27 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,0248 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 0,0462 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 0,0462 | 100m3/km |
| 30 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V của E-HSMT | 0,728 | m3 |
| 31 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 1,218 | m3 |
| 32 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Chương V của E-HSMT | 0,042 | 100m2 |
| 33 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chương V của E-HSMT | 0,0194 | tấn |
| 34 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 1,232 | m3 |
| 35 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 4,48 | m2 |
| 36 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 2,8 | m2 |
| 37 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 0,42 | m3 |
| 38 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Chương V của E-HSMT | 0,0615 | tấn |
| 39 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 0,0218 | 100m2 |
| 40 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 41 | Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 0,0778 | 100m3 |
| 42 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 3,4203 | m3 |
| 43 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 0,0436 | 100m3 |
| 44 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 0,0436 | 100m3/km |
| 45 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V của E-HSMT | 0,1538 | m3 |
| 46 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Chương V của E-HSMT | 0,196 | m3 |
| 47 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 2,2974 | m3 |
| 48 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Chương V của E-HSMT | 0,175 | 100m2 |
| 49 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 0,181 | m3 |
| 50 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chương V của E-HSMT | 0,0115 | tấn |
| 51 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Chương V của E-HSMT | 0,0361 | tấn |
| 52 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 0,0096 | 100m2 |
| 53 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 54 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 0,396 | m3 |
| 55 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 2,208 | m2 |
| 56 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 0,64 | m2 |
| 57 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, đường kính =600mm | Chương V của E-HSMT | 3 | đoạn |
| 58 | Đế cống D600 | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 59 | Giằng cao su cống D600 | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 60 | Lắp dựng đế cống | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 61 | Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 0,1692 | 100m3 |
| 62 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,1541 | 100m3 |
| 63 | Lắp dựng lưới chắn rác KT0.5*0.8 (bao gồm nắp và khung) | Chương V của E-HSMT | 1 | tấm |
| 64 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 0,2532 | 100m3 |
| 65 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,0813 | 100m3 |
| 66 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm, chiều dài cọc >2,5m vào đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 8,75 | 100m |
| 67 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Chương V của E-HSMT | 0,999 | m3 |
| 68 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 3,2732 | m3 |
| 69 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Chương V của E-HSMT | 0,1547 | 100m2 |
| 70 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chương V của E-HSMT | 0,3504 | tấn |
| 71 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Chương V của E-HSMT | 0,0808 | tấn |
| 72 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 50 | Chương V của E-HSMT | 3,136 | m3 |
| 73 | Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 14,56 | m2 |
| 74 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 50 | Chương V của E-HSMT | 22,11 | m2 |
| 75 | Quét flinkote chống thấm bể nước | Chương V của E-HSMT | 22,11 | m2 |
| H | Hạng mục 8: Thiết bị công trình | |||
| 1 | Điều hòa Panasonic 01 chiều 18.000BTU (hoặc tương đương) | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Điều hòa Panasonic 01 chiều 9.000BTU (hoặc tương đương) | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 3 | Máy bơm cấp nước Q ≥ 4m3/h, H ≥ 25m | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Bình bọt chữa cháy MFZ4+MT3 | Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 5 | Bình bọt chữa cháy CO2 | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 6 | Bình bọt chữa cháy ABC loại 4kg | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Bảng tiêu lệnh chữa cháy | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| I | Hạng mục 9: Thiết bị nội thất | |||
| 1 | Bàn ghế làm việc lãnh đạo | Chương V của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 2 | Bàn ghế làm việc CBCS | Chương V của E-HSMT | 12 | Bộ |
| 3 | Tủ hồ sơ (02 người/cái) | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 4 | Bàn ghế phòng họp (20 ghế) | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 5 | Bàn ghế ăn 06 người | Chương V của E-HSMT | 4 | Bộ |
| 6 | Giường ngũ CBCS | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi