Gói thầu: Thi công xây lắp và cung cấp lắp đặt điều hòa, thông gió
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200533342-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/05/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bưu Điện tỉnh Long An |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp và cung cấp lắp đặt điều hòa, thông gió |
| Số hiệu KHLCNT | 20200475537 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí SXKD tập trung tại Tổng công ty Bưu điện VN |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-15 16:08:00 đến ngày 2020-05-29 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,412,278,594 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ GIAO DỊCH TRUNG TÂM | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 4.850,062 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2.024,379 | m2 |
| 3 | Đánh bóng, vệ sinh tường, cột gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 381,612 | m2 |
| 4 | Thay ron cửa kính, vệ sinh cửa khung nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 855,8 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 270,08 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ (tay vịnh lan can) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 18,72 | m2 |
| 7 | Đánh bóng bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 788,404 | m2 |
| 8 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 4,568 | m3 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 657,52 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 395,8 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 566,45 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 32,16 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 161,6 | m |
| 14 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 11 | bộ |
| 15 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 18 | bộ |
| 16 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 17 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 415,27 | m2 |
| 18 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2.905,78 | m2 |
| 19 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 606,206 | m2 |
| 20 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1.944,282 | m2 |
| 21 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2.299,574 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 3.511,986 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 4.243,856 | m2 |
| 24 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 18,72 | m2 |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 270,08 | m2 |
| 26 | Lắp dựng cửa đi kính cường lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 32,4 | m2 |
| 27 | Lắp dựng cửa đi nhôm kính hệ 1000 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 149,9 | m2 |
| 28 | Lắp dựng cửa khung nhôm kính hệ 700 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 70,92 | m2 |
| 29 | Vách kính khung nhôm trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 16,05 | m2 |
| 30 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 343,55 | m2 |
| 31 | Lắp dựng cửa sổ lùa 4 cánh khung nhôm kính hệ 700 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 35,6 | m2 |
| 32 | Lắp dựng lan can inox bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 40,88 | m2 |
| 33 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 60x60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 539,025 | m2 |
| 34 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 25x25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2,7 | m2 |
| 35 | Lát nền, sàn vê sinh kích thước gạch 30x30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 115,795 | m2 |
| 36 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 60x10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 8 | m2 |
| 37 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 25x40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 347,6 | m2 |
| 38 | Làm trần thạch cao khung chìm (Vật tư + Nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 295,5 | m2 |
| 39 | Làm trần Frima khu vệ sinh (Vật tư + Nhân Công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 120,27 | m2 |
| 40 | Làm trần thạch cao khung nổi (Vât tư + nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 214,2 | m2 |
| 41 | Lát đá hoa cương mặt Lavabo + khung thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 12,15 | m2 |
| 42 | Lát đá hoa cương thành lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 7,917 | m2 |
| 43 | Lát đá hoa cương bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 185,582 | m2 |
| 44 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,93 | m3 |
| 45 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 20,474 | m2 |
| 46 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,974 | m3 |
| 47 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,172 | 100m2 |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,056 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 44 | cái |
| 50 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 595,1 | 1m2 |
| 51 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 + phụ gia chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 595,1 | m2 |
| 52 | Máy bơm 1HP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 53 | Máy sấy tay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 12 | Cái |
| 54 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 11 | bộ |
| 55 | Lắp đặt vòi sen + vòi rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 56 | Lắp đặt chậu Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 18 | bộ |
| 57 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 58 | Lắp đặt phễu thu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 25 | cái |
| 59 | Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa, dung tích bể 2,0m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 4 | bể |
| 60 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 11 | bộ |
| 61 | Lắp đặt gương soi + kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 62 | Lắp đặt hộp đựng xà bông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 63 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 3 | 100m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,5 | 100m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,746 | 100m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 49mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,45 | 100m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 69 | Lắp đặt co nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 70 | Lắp đặt co nhựa PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 71 | Lắp đặt tê nhựa PVC giảm D60-27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 72 | Lắp đặt tê nhựa PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 73 | Lắp đặt co nhựa PVC D60, 135 độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 74 | Lắp đặt cầu chắn rác inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 5,5 | 100m |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2,5 | 100m |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,5 | 100m |
| 78 | Lắp đặt tê nhựa PVC giảm, fi 34-27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| 79 | Lắp đặt co nhựa PVC 90 độ, fi 34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| 80 | Lắp đặt van khóa fi 34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 40 | cái |
| 81 | Lắp đặt co nhựa PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 82 | Lắp đặt co nhựa PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 120 | cái |
| 83 | Lắp đặt co nhựa PVC giảm D27-21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 85 | cái |
| 84 | Lắp đặt tê nhựa PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 25 | cái |
| 85 | Lắp đặt đèn 1,2m, máng tán quang 4 bóng LED 4x28W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 86 | Lắp đặt đèn 0,6m, máng tán quang 4 bóng LED 4x14W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 54 | bộ |
| 87 | Lắp đặt đèn 1,2m, máng tán quang 2 bóng LED 2x36W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 40 | bộ |
| 88 | Lắp đặt các loại đèn áp trần 18W D385mm 18W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 19 | bộ |
| 89 | Lắp đặt Quạt trần + điều tốc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 90 | Lắp đặt quạt hút âm trần 1x30W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 91 | Lắp đặt đèn LED âm trần D170mm 11W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 19 | bộ |
| 92 | Đèn 2 bóng trang trí cầu thang 2x18W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 93 | Lắp đặt công tắc đơn (Chengly) + khung viền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 94 | Lắp đặt công tắc đôi (Chengly) + khung viền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 95 | Lắp đặt công tắc 3 (Chengly) + khung viền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 96 | Lắp đặt công tắc 4 (Chengly) + khung viền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 97 | Lắp đặt công tắc 2 chiều 10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 98 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 6.500 | m |
| 99 | Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), loại máy điều hoà treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 9 | máy |
| 100 | Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), loại máy điều hoà ốp trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 7 | máy |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 4 | 100m |
| 102 | Lắp đặt ống đồng nối 2 cục máy lạnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 7 | 100m |
| 103 | Kéo rải dây cáp đồng trần 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 104 | Đóng cọc tiếp địa bằng đồng D16, L=2,4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 3 | cọc |
| 105 | Lắp đặt ổ cắm đôi hai cực (Chengly) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 82 | cái |
| 106 | Lắp đặt CB 16A (CliPsal) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 107 | Lắp đặt CB 32A (CliPsal) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 108 | Lắp đặt CB 40A (CliPsal) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 109 | Lắp đặt MCB 50A (CliPsal) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 110 | Lắp đặt MCB 80A (CliPsal) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 111 | Lắp đặt MCB 100A (CliPsal) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 112 | Lắp đặt dây đơn <= 16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 200 | m |
| 113 | Lắp đặt dây đơn <= 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 400 | m |
| 114 | Lắp đặt dây đơn <= 6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1.850 | m |
| 115 | Lắp đặt dây đơn <= 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2.500 | m |
| 116 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 3.200 | m |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 4.500 | m |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1.500 | m |
| 119 | Tủ điện tổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2 | hộp |
| 120 | Tủ điện 16 đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2 | hộp |
| 121 | Ốc vít các loại + tác kê nhựa 2-3cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 890 | con |
| 122 | Băng keo điện loại tốt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 80 | cuộn |
| 123 | Lắp đặt ổ cắm mạng + mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 35 | hộp |
| 124 | Lắp đặt hộp SWITCH 22 PORT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2 | hộp |
| 125 | Lắp đặt hộp SWITCH 26 PORT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 126 | Lắp đặt dây dẫn cáp mạng 8 ruột 8 màu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 950 | m |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 650 | m |
| 128 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại + mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 16 | hộp |
| 129 | Tổng đài điện thoại 20 máy nhánh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 130 | Lắp đặt dây điện thoại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 300 | m |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 650 | m |
| 132 | Băng keo điện loại tốt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 20 | cuộn |
| 133 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 18,594 | 100m2 |
| 134 | Lắp đặt Louver ktc 400x200 + LCCT + Lọc thô G3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 135 | Lắp đặt ống gió tole tráng kẽm D58mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 47 | m |
| 136 | Lắp đặt Simili cho quạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 5 | Tấm |
| 137 | Vật tư phụ hệ gió tươi (ty treo, V đỡ, tắc kê …) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | hệ |
| 138 | Lắp đặt Ống gió mềm không cách nhiệt D150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 10 | m |
| 139 | Lắp đặt VCD Þ150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| B | KHỐI NHÀ KIOT | |||
| 1 | Thay ron cửa kính, vệ sinh cửa khung nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 43,29 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 51,768 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 30,297 | m2 |
| 4 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 25,884 | m2 |
| 5 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 25,884 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 25,884 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 25,884 | m2 |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 30,297 | m2 |
| C | SÂN, CỔNG, HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,535 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,0064 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,099 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,776 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,056 | 100m2 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,106 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,035 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,002 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,015 | tấn |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2,574 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,373 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,214 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,026 | tấn |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2,719 | m3 |
| 15 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 76,872 | m2 |
| 16 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 61,031 | m2 |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 44,896 | m2 |
| 18 | Công tác ốp đá chẻ quy cách kt 10x20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 23,136 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 23,545 | m2 |
| 20 | Tháo dỡ gạch ốp tường 30x30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 102,39 | m2 |
| 21 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công (không sử dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 17,71 | m2 |
| 22 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công (sử dụng lại) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 141,519 | m2 |
| 23 | Sản xuất hàng rào thép bằng thép hình (làm mới) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,259 | tấn |
| 24 | Tháo dỡ các kết cấu thép (thanh 2V50x5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,821 | tấn |
| 25 | Sản xuất hàng rào thép bằng thép hình (thay thanh V50x5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,821 | tấn |
| 26 | Lắp dựng hàng rào sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 167,376 | m2 |
| 27 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt hàng rào song thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 144,88 | m2 |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 176,219 | m2 |
| 29 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 44,896 | m2 |
| 30 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 171,932 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 216,828 | m2 |
| 32 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,09m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 102,39 | m2 |
| 33 | Thay ron cửa kính, vệ sinh cửa khung nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 25,36 | m2 |
| 34 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 3,84 | m2 |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 3,84 | m2 |
| 36 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 9,95 | m3 |
| 37 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,995 | 100m2 |
| 38 | Rải nhựa tái sinh lót đệm bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,995 | 100m2 |
| 39 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 9,95 | m3 |
| 40 | Lát gạch sân, nền đường bằng gạch Terrazzo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 365,4 | m2 |
| 41 | Vệ sinh hố ga, đường ống thoát nước sân đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 20 | công 3/7 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi