Gói thầu: Thi công xây lắp và cung cấp lắp đặt điều hòa, thông gió

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200533342-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/05/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bưu Điện tỉnh Long An
Tên gói thầu Thi công xây lắp và cung cấp lắp đặt điều hòa, thông gió
Số hiệu KHLCNT 20200475537
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chi phí SXKD tập trung tại Tổng công ty Bưu điện VN
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-15 16:08:00 đến ngày 2020-05-29 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,412,278,594 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ GIAO DỊCH TRUNG TÂM
1 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 4.850,062 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 2.024,379 m2
3 Đánh bóng, vệ sinh tường, cột gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 381,612 m2
4 Thay ron cửa kính, vệ sinh cửa khung nhôm kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 855,8 m2
5 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 270,08 m2
6 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ (tay vịnh lan can) Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 18,72 m2
7 Đánh bóng bậc cầu thang Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 788,404 m2
8 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 4,568 m3
9 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 657,52 m2
10 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 395,8 m2
11 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 566,45 m2
12 Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 32,16 m2
13 Tháo dỡ lan can Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 161,6 m
14 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 11 bộ
15 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 18 bộ
16 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 5 bộ
17 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 415,27 m2
18 Bả bằng bột bả vào tường ngoài Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 2.905,78 m2
19 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 606,206 m2
20 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1.944,282 m2
21 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 2.299,574 m2
22 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 3.511,986 m2
23 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 4.243,856 m2
24 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 18,72 m2
25 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 270,08 m2
26 Lắp dựng cửa đi kính cường lực Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 32,4 m2
27 Lắp dựng cửa đi nhôm kính hệ 1000 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 149,9 m2
28 Lắp dựng cửa khung nhôm kính hệ 700 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 70,92 m2
29 Vách kính khung nhôm trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 16,05 m2
30 Vách kính khung nhôm mặt tiền Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 343,55 m2
31 Lắp dựng cửa sổ lùa 4 cánh khung nhôm kính hệ 700 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 35,6 m2
32 Lắp dựng lan can inox bảo vệ Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 40,88 m2
33 Lát nền, sàn, kích thước gạch 60x60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 539,025 m2
34 Lát nền, sàn, kích thước gạch 25x25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 2,7 m2
35 Lát nền, sàn vê sinh kích thước gạch 30x30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 115,795 m2
36 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 60x10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 8 m2
37 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 25x40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 347,6 m2
38 Làm trần thạch cao khung chìm (Vật tư + Nhân công) Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 295,5 m2
39 Làm trần Frima khu vệ sinh (Vật tư + Nhân Công) Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 120,27 m2
40 Làm trần thạch cao khung nổi (Vât tư + nhân công) Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 214,2 m2
41 Lát đá hoa cương mặt Lavabo + khung thép mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 12,15 m2
42 Lát đá hoa cương thành lavabo Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 7,917 m2
43 Lát đá hoa cương bậc cầu thang Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 185,582 m2
44 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1,93 m3
45 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 20,474 m2
46 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,974 m3
47 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,172 100m2
48 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,056 tấn
49 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 44 cái
50 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 595,1 1m2
51 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 + phụ gia chống thấm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 595,1 m2
52 Máy bơm 1HP Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 2 Cái
53 Máy sấy tay Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 12 Cái
54 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 11 bộ
55 Lắp đặt vòi sen + vòi rửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 12 bộ
56 Lắp đặt chậu Lavabo Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 18 bộ
57 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 5 bộ
58 Lắp đặt phễu thu Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 25 cái
59 Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa, dung tích bể 2,0m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 4 bể
60 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 11 bộ
61 Lắp đặt gương soi + kệ kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 18 cái
62 Lắp đặt hộp đựng xà bông Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 12 cái
63 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 11 cái
64 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 3 100m
65 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1,5 100m
66 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,746 100m
67 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 49mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,45 100m
68 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,4 100m
69 Lắp đặt co nhựa PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 15 cái
70 Lắp đặt co nhựa PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 15 cái
71 Lắp đặt tê nhựa PVC giảm D60-27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 18 cái
72 Lắp đặt tê nhựa PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 8 cái
73 Lắp đặt co nhựa PVC D60, 135 độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 5 cái
74 Lắp đặt cầu chắn rác inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 15 cái
75 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 5,5 100m
76 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 2,5 100m
77 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1,5 100m
78 Lắp đặt tê nhựa PVC giảm, fi 34-27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 30 cái
79 Lắp đặt co nhựa PVC 90 độ, fi 34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 30 cái
80 Lắp đặt van khóa fi 34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 40 cái
81 Lắp đặt co nhựa PVC D27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 20 cái
82 Lắp đặt co nhựa PVC D21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 120 cái
83 Lắp đặt co nhựa PVC giảm D27-21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 85 cái
84 Lắp đặt tê nhựa PVC D27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 25 cái
85 Lắp đặt đèn 1,2m, máng tán quang 4 bóng LED 4x28W Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 3 bộ
86 Lắp đặt đèn 0,6m, máng tán quang 4 bóng LED 4x14W Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 54 bộ
87 Lắp đặt đèn 1,2m, máng tán quang 2 bóng LED 2x36W Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 40 bộ
88 Lắp đặt các loại đèn áp trần 18W D385mm 18W Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 19 bộ
89 Lắp đặt Quạt trần + điều tốc Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 8 cái
90 Lắp đặt quạt hút âm trần 1x30W Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 20 cái
91 Lắp đặt đèn LED âm trần D170mm 11W Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 19 bộ
92 Đèn 2 bóng trang trí cầu thang 2x18W Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 2 bộ
93 Lắp đặt công tắc đơn (Chengly) + khung viền Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 20 cái
94 Lắp đặt công tắc đôi (Chengly) + khung viền Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 7 cái
95 Lắp đặt công tắc 3 (Chengly) + khung viền Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 8 cái
96 Lắp đặt công tắc 4 (Chengly) + khung viền Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 12 cái
97 Lắp đặt công tắc 2 chiều 10A Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 4 cái
98 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 6.500 m
99 Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), loại máy điều hoà treo tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 9 máy
100 Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), loại máy điều hoà ốp trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 7 máy
101 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 4 100m
102 Lắp đặt ống đồng nối 2 cục máy lạnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 7 100m
103 Kéo rải dây cáp đồng trần 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 20 m
104 Đóng cọc tiếp địa bằng đồng D16, L=2,4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 3 cọc
105 Lắp đặt ổ cắm đôi hai cực (Chengly) Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 82 cái
106 Lắp đặt CB 16A (CliPsal) Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 4 cái
107 Lắp đặt CB 32A (CliPsal) Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 14 cái
108 Lắp đặt CB 40A (CliPsal) Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 4 cái
109 Lắp đặt MCB 50A (CliPsal) Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 4 cái
110 Lắp đặt MCB 80A (CliPsal) Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1 cái
111 Lắp đặt MCB 100A (CliPsal) Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1 cái
112 Lắp đặt dây đơn <= 16mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 200 m
113 Lắp đặt dây đơn <= 10mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 400 m
114 Lắp đặt dây đơn <= 6mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1.850 m
115 Lắp đặt dây đơn <= 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 2.500 m
116 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 3.200 m
117 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=16mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 4.500 m
118 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1.500 m
119 Tủ điện tổng Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 2 hộp
120 Tủ điện 16 đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 2 hộp
121 Ốc vít các loại + tác kê nhựa 2-3cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 890 con
122 Băng keo điện loại tốt Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 80 cuộn
123 Lắp đặt ổ cắm mạng + mặt nạ Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 35 hộp
124 Lắp đặt hộp SWITCH 22 PORT Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 2 hộp
125 Lắp đặt hộp SWITCH 26 PORT Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1 hộp
126 Lắp đặt dây dẫn cáp mạng 8 ruột 8 màu Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 950 m
127 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 650 m
128 Lắp đặt ổ cắm điện thoại + mặt nạ Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 16 hộp
129 Tổng đài điện thoại 20 máy nhánh Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1 bộ
130 Lắp đặt dây điện thoại Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 300 m
131 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 650 m
132 Băng keo điện loại tốt Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 20 cuộn
133 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 18,594 100m2
134 Lắp đặt Louver ktc 400x200 + LCCT + Lọc thô G3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1 bộ
135 Lắp đặt ống gió tole tráng kẽm D58mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 47 m
136 Lắp đặt Simili cho quạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 5 Tấm
137 Vật tư phụ hệ gió tươi (ty treo, V đỡ, tắc kê …) Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1 hệ
138 Lắp đặt Ống gió mềm không cách nhiệt D150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 10 m
139 Lắp đặt VCD Þ150mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 4 cái
B KHỐI NHÀ KIOT
1 Thay ron cửa kính, vệ sinh cửa khung nhôm kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 43,29 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 51,768 m2
3 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 30,297 m2
4 Bả bằng bột bả vào tường trong Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 25,884 m2
5 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 25,884 m2
6 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 25,884 m2
7 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 25,884 m2
8 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 30,297 m2
C SÂN, CỔNG, HÀNG RÀO
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1,535 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,0064 100m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,099 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,776 m3
5 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,056 100m2
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,106 m3
7 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,035 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,002 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,015 tấn
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 2,574 m3
11 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,373 100m2
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,214 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,026 tấn
14 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 2,719 m3
15 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 76,872 m2
16 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 61,031 m2
17 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 44,896 m2
18 Công tác ốp đá chẻ quy cách kt 10x20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 23,136 m2
19 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 23,545 m2
20 Tháo dỡ gạch ốp tường 30x30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 102,39 m2
21 Tháo dỡ cửa bằng thủ công (không sử dụng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 17,71 m2
22 Tháo dỡ cửa bằng thủ công (sử dụng lại) Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 141,519 m2
23 Sản xuất hàng rào thép bằng thép hình (làm mới) Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,259 tấn
24 Tháo dỡ các kết cấu thép (thanh 2V50x5) Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,821 tấn
25 Sản xuất hàng rào thép bằng thép hình (thay thanh V50x5) Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,821 tấn
26 Lắp dựng hàng rào sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 167,376 m2
27 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt hàng rào song thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 144,88 m2
28 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 176,219 m2
29 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 44,896 m2
30 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 171,932 m2
31 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 216,828 m2
32 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,09m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 102,39 m2
33 Thay ron cửa kính, vệ sinh cửa khung nhôm kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 25,36 m2
34 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 3,84 m2
35 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 3,84 m2
36 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 9,95 m3
37 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,995 100m2
38 Rải nhựa tái sinh lót đệm bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,995 100m2
39 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 9,95 m3
40 Lát gạch sân, nền đường bằng gạch Terrazzo Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 365,4 m2
41 Vệ sinh hố ga, đường ống thoát nước sân đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 20 công 3/7
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->