Gói thầu: gói thầu số 1: chi phí xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200524143-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/05/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Lâm Hà |
| Tên gói thầu | gói thầu số 1: chi phí xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200523883 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 09 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-15 16:01:00 đến ngày 2020-05-26 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,657,775,308 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 39,000,000 VNĐ ((Ba mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông bằng thủ công, nền bê tông không cốt thép (1149/QĐ-BXD) | Bản vẽ thiết kế thi công | 5,341 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đá hộc bằng thủ công 10m khởi điểm | Bản vẽ thiết kế thi công | 5,341 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đá hộc bằng thủ công 50m tiếp theo | Bản vẽ thiết kế thi công | 26,705 | m3 |
| 4 | Đào móng bằng máy đào < 0,8m3, chiều rộng móng <= 6m đất cấp III | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,662 | 100 m3 |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1 m sâu > 1 m đất cấp III | Bản vẽ thiết kế thi công | 16,557 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng chiều rộng <=250 cm vữa Mác 150 XMPC40 đá 1x2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 2,671 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột móng vuông, chữ nhật | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,233 | 100 m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cổ cột | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,344 | 100 m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10 mm | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,211 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18 mm | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,739 | tấn |
| 11 | Bê tông móng chiều rộng <=250 cm vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 14,265 | m3 |
| 12 | Bê tông cổ cột tiết diện <=0,1 m2, chiều cao <=4m vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 2,407 | m3 |
| 13 | Đào móng băng rộng <=3m sâu <=1 m đất cấp III | Bản vẽ thiết kế thi công | 14,505 | m3 |
| 14 | Đắp cát nền móng công trình | Bản vẽ thiết kế thi công | 1,347 | m3 |
| 15 | Xây móng bằng đá chẻ (15x20x25)cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Bản vẽ thiết kế thi công | 16,108 | m3 |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,774 | 100 m2 |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10 mm, chiều cao <=4 m | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,117 | tấn |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18 mm, chiều cao <=4m | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,711 | tấn |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 5,524 | m3 |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu, K=0,85 | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,65 | 100 m3 |
| 21 | Đắp đất tôn nền công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu, K=0,85 | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,765 | 100 m3 |
| 22 | Bê tông nền vữa Mác 150 XMPC40 đá 1x2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 12,566 | m3 |
| 23 | Mua đất đắp công trình | Bản vẽ thiết kế thi công | 45,733 | m3 |
| 24 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu, K=0,85 | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,457 | 100 m3 |
| B | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m | Bản vẽ thiết kế thi công | 1,843 | 100 m2 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,64 | 100 m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10 mm, chiều cao <=4 m | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,058 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18 mm, chiều cao <=4m | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,638 | tấn |
| 5 | Bê tông cột tiết diện <=0,1 m2, chiều cao <=4m vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 3,444 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Bản vẽ thiết kế thi công | 1,386 | 100 m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính < =10 mm, chiều cao <=16 m | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,343 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18 mm, chiều cao <=16m | Bản vẽ thiết kế thi công | 1,58 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính >18 mm, chiều cao <=16m | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,658 | tấn |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 14,74 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Bản vẽ thiết kế thi công | 3,879 | 100 m2 |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Bản vẽ thiết kế thi công | 3,976 | tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính >10mm, chiều cao ≤ 28m | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,154 | tấn |
| 14 | Bê tông sàn mái vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 30,718 | m3 |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,711 | 100 m2 |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,103 | tấn |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,672 | tấn |
| 18 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 28m vữa Mác 200 đá 1x2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 3,805 | m3 |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,955 | 100 m2 |
| 20 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,586 | tấn |
| 21 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 3,775 | m3 |
| 22 | Xây tường bằng gạch rỗng không nung 6 lỗ (7,5x11,5x17,5)cm chiều dày 7,5cm, chiều cao <=4m vữa XM Mác 75 XMPC40 | Bản vẽ thiết kế thi công | 3,358 | m3 |
| 23 | Xây tường bằng gạch rỗng không nung 6 lỗ (7,5x11,5x17,5)cm chiều dày 11,5cm, chiều cao <=4m vữa XM Mác 75 XMPC40 | Bản vẽ thiết kế thi công | 8,679 | m3 |
| 24 | Xây tường bằng gạch rỗng không nung 6 lỗ (7,5x11,5x17,5)cm chiều dày 7,5cm, chiều cao <=16m vữa XM Mác 75 XMPC40 | Bản vẽ thiết kế thi công | 4,658 | m3 |
| 25 | Xây tường bằng gạch rỗng không nung 6 lỗ (7,5x11,5x17,5)cm chiều dày 11,5cm, chiều cao <=16m vữa XM Mác 75 XMPC40 | Bản vẽ thiết kế thi công | 8,679 | m3 |
| 26 | Xây tường bằng gạch rỗng không nung 6 lỗ (7,5x11,5x17,5)cm chiều dày 200cm, chiều cao <=4m vữa XM Mác 75 XMPC40 | Bản vẽ thiết kế thi công | 16,416 | m3 |
| 27 | Xây tường bằng gạch rỗng 6 không nung lỗ (7,5x11,5x17,5)cm chiều dày 200cm, chiều cao <=16m vữa XM Mác 75 XMPC40 | Bản vẽ thiết kế thi công | 14,256 | m3 |
| 28 | Xây bậc cấp bằng gạch không nung (5x10x20) cm chiều cao <=16 m vữa XM Mác 75 XMPC40 | Bản vẽ thiết kế thi công | 1,068 | m3 |
| 29 | Gia công cấu kiện sắt thép, cửa sắt, hoa sắt | Bản vẽ thiết kế thi công | 2,023 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Bản vẽ thiết kế thi công | 77,04 | m2 |
| 31 | SXLĐ tay nắm cửa đi | Bản vẽ thiết kế thi công | 8 | Cái |
| 32 | SXLĐ bản lề cửa | Bản vẽ thiết kế thi công | 192 | Cái |
| 33 | SXLĐ kính trắng dày 5mm | Bản vẽ thiết kế thi công | 69,36 | m2 |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Bản vẽ thiết kế thi công | 180,806 | m2 |
| C | PHẦN MÁI | |||
| 1 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,288 | m3 |
| 2 | Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép | Bản vẽ thiết kế thi công | 1,23 | m3 |
| 3 | Sản xuất cấu kiện sắt thép, xà gồ thép tráng kẽm | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,988 | tấn |
| 4 | Lắp dựng xà gồ thép tráng kẽm | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,988 | tấn |
| 5 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Bản vẽ thiết kế thi công | 2,696 | 100 m2 |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,54 | 100 m |
| 7 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Bản vẽ thiết kế thi công | 24 | cái |
| 8 | SXLĐ cầu chắn rác | Bản vẽ thiết kế thi công | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính 30mm | Bản vẽ thiết kế thi công | 3 | cái |
| D | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40 (1264/QĐ-BXD) | Bản vẽ thiết kế thi công | 288,192 | m2 |
| 2 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40 (1264/QĐ-BXD) | Bản vẽ thiết kế thi công | 376,6 | m2 |
| 3 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Bản vẽ thiết kế thi công | 73,92 | m2 |
| 4 | Trát xà dầm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Bản vẽ thiết kế thi công | 77,6 | m2 |
| 5 | Trát lam, ô văng, sê nô vữa XM Mác 75 XMPC40 | Bản vẽ thiết kế thi công | 107,076 | m2 |
| 6 | Trát trần vữa XM Mác 75 XMPC40 | Bản vẽ thiết kế thi công | 387,792 | m2 |
| 7 | Trát đắp phào cửa vữa XM Mác 75 XMPC40 | Bản vẽ thiết kế thi công | 22,4 | m |
| 8 | Trát đắp phào sê nô vữa XM Mác 75 XMPC40 | Bản vẽ thiết kế thi công | 93,6 | m |
| 9 | Trát tường trang trí chiều dày 5 cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Bản vẽ thiết kế thi công | 3,15 | m2 |
| 10 | Láng sê nô, ô văng, máng nước vữa XM Mác 75 XMPC40 | Bản vẽ thiết kế thi công | 89,952 | m2 |
| 11 | Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Bản vẽ thiết kế thi công | 89,952 | m2 |
| 12 | Trát granitô mũi bậc cấp vữa XM Mác 75 XMPC40 | Bản vẽ thiết kế thi công | 45,9 | m |
| 13 | Láng granitô bậc cấp | Bản vẽ thiết kế thi công | 19,72 | m2 |
| 14 | Lát nền, sàn, gạch kích thước gạch granit 60x60cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Bản vẽ thiết kế thi công | 291,92 | m2 |
| 15 | Ốp gạch chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch granit 100x600mm | Bản vẽ thiết kế thi công | 14,43 | m2 |
| 16 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường ngoài | Bản vẽ thiết kế thi công | 288,192 | m2 |
| 17 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường trong | Bản vẽ thiết kế thi công | 361,86 | m2 |
| 18 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần | Bản vẽ thiết kế thi công | 646,388 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Bản vẽ thiết kế thi công | 1.005,168 | m2 |
| 20 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Bản vẽ thiết kế thi công | 288,192 | m2 |
| E | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn led mica 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Bản vẽ thiết kế thi công | 24 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn led mica dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng | Bản vẽ thiết kế thi công | 8 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt điện, loại quạt trần | Bản vẽ thiết kế thi công | 16 | cái |
| 4 | Lắp đặt hạt công tắc, loại 2 chấu | Bản vẽ thiết kế thi công | 14 | cái |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đôi | Bản vẽ thiết kế thi công | 16 | cái |
| 6 | Lắp đặt dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 900 | m |
| 7 | Lắp đặt dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 200 | m |
| 8 | Lắp đặt dây điện đơn, loại dây 1x10mm2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 100 | m |
| 9 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Bản vẽ thiết kế thi công | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt bảng điện nhựa | Bản vẽ thiết kế thi công | 14 | hộp |
| 11 | Lắp đặt thanh eke | Bản vẽ thiết kế thi công | 20 | hộp |
| 12 | Lắp đặt hộp nối phân dây | Bản vẽ thiết kế thi công | 4 | hộp |
| 13 | Lắp đặt hộp đựng aptomat | Bản vẽ thiết kế thi công | 4 | hộp |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm | Bản vẽ thiết kế thi công | 200 | m |
| 15 | Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn KT 60x40 | Bản vẽ thiết kế thi công | 50 | m |
| F | PHẦN PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,16 | 10 đầu |
| 2 | Lắp đặt chuông báo cháy | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,4 | 5 chuông |
| 3 | Lắp đặt đèn báo cháy | Bản vẽ thiết kế thi công | 1,6 | 5 đèn |
| 4 | Lắp đặt các loại đèn thoát hiểm | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,4 | 5 đèn |
| 5 | Lắp đặt dây tín hiệu PCCC 2 ruột, loại dây 2x1,0mm2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 200 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm | Bản vẽ thiết kế thi công | 140 | m |
| G | KÈ ĐÁ, HÀNG RÀO KHUNG SẮT, SỬA CHỮA HÀNG RÀO, SÂN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Tháo hàng rào song sắt | Bản vẽ thiết kế thi công | 90 | m2 |
| 2 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá (1149/QĐ-BXD) | Bản vẽ thiết kế thi công | 4,233 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường <= 11cm (1149/QĐ-BXD) | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,91 | m3 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt tường, cột, trụ (1149/QĐ-BXD) | Bản vẽ thiết kế thi công | 70,74 | m2 |
| 5 | Đào móng băng rộng <=3m sâu <=1 m đất cấp III | Bản vẽ thiết kế thi công | 108,956 | m3 |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1 m sâu <= 1 m đất cấp III | Bản vẽ thiết kế thi công | 1,47 | m3 |
| 7 | Đắp cát nền móng công trình | Bản vẽ thiết kế thi công | 5,397 | m3 |
| 8 | Bê tông mương cáp, rãnh nước vữa Mác 150 XMPC40 đá 1x2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,788 | m3 |
| 9 | Bê tông lót móng chiều rộng >250 cm vữa Mác 150 XMPC40 đá 4x6 | Bản vẽ thiết kế thi công | 26,312 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng đá chẻ (15x20x25)cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Bản vẽ thiết kế thi công | 82,29 | m3 |
| 11 | Xây tường bằng đá chẻ (15x20x25)cm, chiều dày <=30cm, chiều cao <=2m vữa XM Mác 75 XMPC40 | Bản vẽ thiết kế thi công | 1,563 | m3 |
| 12 | Xây tường bằng đá chẻ (15x20x25)cm, chiều dày >30cm, chiều cao <=2m vữa XM Mác 75 XMPC40 | Bản vẽ thiết kế thi công | 58,257 | m3 |
| 13 | Xây tường bằng đá chẻ (15x20x25)cm, chiều dày >30cm, chiều cao >2m vữa XM Mác 75 XMPC40 | Bản vẽ thiết kế thi công | 42,525 | m3 |
| 14 | SXLD rọ đá | Bản vẽ thiết kế thi công | 90 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,54 | 100 m |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,974 | 100 m2 |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,121 | tấn |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,617 | tấn |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 17,328 | m3 |
| 20 | Bê tông móng trụ chiều rộng <=250 cm vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 6,158 | m3 |
| 21 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,444 | 100 m2 |
| 22 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,023 | tấn |
| 23 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,173 | tấn |
| 24 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 1,666 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng không nung 6 lỗ 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 | Bản vẽ thiết kế thi công | 3,959 | m3 |
| 26 | Trát trụ chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Bản vẽ thiết kế thi công | 73,53 | m2 |
| 27 | Trát xà dầm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Bản vẽ thiết kế thi công | 55,248 | m2 |
| 28 | Trát đắp chi tiết trang trí đầu trụ vữa XM Mác 75 XMPC40 | Bản vẽ thiết kế thi công | 168 | m |
| 29 | Sản xuất khung rào sắt | Bản vẽ thiết kế thi công | 6,416 | tấn |
| 30 | Lắp dựng khung rào sắt | Bản vẽ thiết kế thi công | 430,576 | m2 |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Bản vẽ thiết kế thi công | 471,804 | m2 |
| 32 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Bản vẽ thiết kế thi công | 199,518 | m2 |
| 33 | Đắp đất nền móng công trình độ chặt yêu cầu K=0,85 | Bản vẽ thiết kế thi công | 40,295 | m3 |
| 34 | Trải bạt trước khi đổ bê tông | Bản vẽ thiết kế thi công | 1.345,5 | m2 |
| 35 | Bê tông nền vữa Mác 150 XMPC40 đá 1x2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 113,488 | m3 |
| 36 | Roon nền sân | Bản vẽ thiết kế thi công | 1.106 | m2 |
| 37 | Lát nền, sàn, gạch granit kích thước gạch 60x60cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Bản vẽ thiết kế thi công | 77,41 | m2 |
| 38 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Bản vẽ thiết kế thi công | 18,9 | m2 |
| 39 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,049 | 100 m2 |
| 40 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,068 | tấn |
| 41 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,709 | m3 |
| 42 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg | Bản vẽ thiết kế thi công | 22 | cái |
| H | CỔNG CHÍNH | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1 m sâu > 1 m đất cấp II | Bản vẽ thiết kế thi công | 4,901 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng chiều rộng <=250 cm vữa Mác 150 XMPC40 đá 1x2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,169 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,019 | 100 m2 |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,015 | tấn |
| 5 | Bê tông móng chiều rộng <=250 cm vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,576 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,175 | 100 m2 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,018 | tấn |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,083 | tấn |
| 9 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 28m vữa Mác 200 đá 1x2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 1,5 | m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,121 | 100 m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,015 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,091 | tấn |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,829 | m3 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,11 | 100 m2 |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,116 | tấn |
| 16 | Bê tông sàn mái vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,763 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng không nung 6 lỗ 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 | Bản vẽ thiết kế thi công | 3,796 | m3 |
| 18 | Trát xà dầm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Bản vẽ thiết kế thi công | 6,5 | m2 |
| 19 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày 1cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Bản vẽ thiết kế thi công | 3,36 | m2 |
| 20 | Trát trần vữa XM Mác 75 XMPC40 | Bản vẽ thiết kế thi công | 11,004 | m2 |
| 21 | Trát đắp phào kép vữa XM Mác 75 XMPC40 | Bản vẽ thiết kế thi công | 36,6 | m |
| 22 | Ốp đá granit tự nhiên vào Trụ sử dụng keo dán | Bản vẽ thiết kế thi công | 30,885 | m2 |
| 23 | Sản xuất vì kèo thép hình tráng kẽm khẩu độ nhỏ | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,054 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cấu kiện thép, vì kèo thép | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,054 | tấn |
| 25 | Sản xuất cấu kiện sắt thép, xà gồ thép tráng kẽm | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,099 | tấn |
| 26 | Lắp dựng xà gồ thép | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,099 | tấn |
| 27 | Lợp mái ngói 75v/m2, chiều cao <= 16m vữa XM Mác 75 XMPC40 | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,117 | 100 m2 |
| 28 | SXLD ngói bò | Bản vẽ thiết kế thi công | 31 | Viên |
| 29 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần | Bản vẽ thiết kế thi công | 19,659 | m2 |
| 30 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Bản vẽ thiết kế thi công | 19,659 | m2 |
| 31 | Sản xuất cổng sắt, khung xương bằng sắt | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,517 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cổng sắt | Bản vẽ thiết kế thi công | 14,03 | m2 |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Bản vẽ thiết kế thi công | 31,154 | m2 |
| 34 | SXLD chữ inox mạ đồng | Bản vẽ thiết kế thi công | 1 | TB |
| 35 | SXLD chông gang đúc | Bản vẽ thiết kế thi công | 44 | cái |
| 36 | SXLD chi tiết trang trí bằng gang đúc 250 X 250 | Bản vẽ thiết kế thi công | 44 | cái |
| 37 | SXLD chi tiết trang trí bằng gang đúc 400 X 600 | Bản vẽ thiết kế thi công | 3 | cái |
| 38 | SXLD bánh xe cổng | Bản vẽ thiết kế thi công | 16 | cái |
| 39 | SXLD motor cổng, Phụ kiện | Bản vẽ thiết kế thi công | 1 | Bộ |
| I | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Bản vẽ thiết kế thi công | 4,698 | m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Bê tông móng chiều rộng <=250 cm vữa Mác 150 XMPC40 đá 1x2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,162 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,013 | 100 m2 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10 mm | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,03 | tấn |
| 5 | Bê tông móng chiều rộng <=250 cm vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,516 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,112 | 100 m2 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,012 | tấn |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,054 | tấn |
| 9 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,56 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,19 | 100 m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,044 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,132 | tấn |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 1,232 | m3 |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,252 | 100 m2 |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,181 | tấn |
| 16 | Bê tông sàn mái vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 1,59 | m3 |
| 17 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp III | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,774 | m3 đất nguyên thổ |
| 18 | Đắp cát nền móng công trình | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,258 | m3 |
| 19 | Xây móng bằng đá chẻ (15x20x25)cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Bản vẽ thiết kế thi công | 1,032 | m3 |
| 20 | Đắp đất nền móng công trình độ chặt yêu cầu K=0,85 | Bản vẽ thiết kế thi công | 0 | m3 |
| 21 | Bê tông nền vữa Mác 150 XMPC40 đá 1x2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,914 | m3 |
| 22 | Xây tường bằng gạch rỗng không nung 6 lỗ (7,5x11,5x17,5))cm chiều dày <=10cm, chiều cao <=4m vữa XM Mác 75 XMPC40 | Bản vẽ thiết kế thi công | 1,894 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 | Bản vẽ thiết kế thi công | 17,76 | m2 |
| 24 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 | Bản vẽ thiết kế thi công | 15,36 | m2 |
| 25 | Trát xà dầm vữa XM Mác 75 | Bản vẽ thiết kế thi công | 8,288 | m2 |
| 26 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 | Bản vẽ thiết kế thi công | 5,76 | m2 |
| 27 | Trát trần vữa XM Mác 75 | Bản vẽ thiết kế thi công | 23,44 | m2 |
| 28 | Lát nền, sàn, gạch ceramic kích thước gạch 40x40cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Bản vẽ thiết kế thi công | 19,56 | m2 |
| 29 | Ốp gạch chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 100x400mm | Bản vẽ thiết kế thi công | 2,4 | m2 |
| 30 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 75 | Bản vẽ thiết kế thi công | 15,648 | m2 |
| 31 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Bản vẽ thiết kế thi công | 15,648 | m2 |
| 32 | Bả bằng bột bả vào các tường ngoài | Bản vẽ thiết kế thi công | 17,76 | m2 |
| 33 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường trong nhà | Bản vẽ thiết kế thi công | 15,36 | m2 |
| 34 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần | Bản vẽ thiết kế thi công | 37,488 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Bản vẽ thiết kế thi công | 52,848 | m2 |
| 36 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Bản vẽ thiết kế thi công | 17,76 | m2 |
| 37 | Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,058 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,058 | tấn |
| 39 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,251 | 100 m2 |
| 40 | Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đơn | Bản vẽ thiết kế thi công | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt đèn led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Bản vẽ thiết kế thi công | 1 | bộ |
| 42 | Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt | Bản vẽ thiết kế thi công | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt hộp nối phân dây | Bản vẽ thiết kế thi công | 2 | hộp |
| 44 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 2,5mm2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 30 | m |
| 45 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1,5mm2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 10 | m |
| 46 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Bản vẽ thiết kế thi công | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 15mm | Bản vẽ thiết kế thi công | 10 | m |
| 48 | Gia công cấu kiện sắt thép, cửa sắt, hoa sắt | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,249 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cửa khung sắt, khung nhôm | Bản vẽ thiết kế thi công | 9,12 | m2 |
| 50 | SXLĐ tay nắm cửa đi | Bản vẽ thiết kế thi công | 1 | Cái |
| 51 | SXLĐ bản lề cửa | Bản vẽ thiết kế thi công | 21 | Cái |
| 52 | SXLĐ kính trắng dày 5mm | Bản vẽ thiết kế thi công | 8,432 | m2 |
| 53 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Bản vẽ thiết kế thi công | 19,648 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi