Gói thầu: Gói thầu số 2: Thi công xây dựng, cung cấp và lắp đặt hệ thống băng tải vận chuyển than từ kho than sự cố về nhà máy sàng tuyển

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200534571-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/05/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp than Khoáng sản Việt Nam, Công ty than Khe Chàm TKV
Tên gói thầu Gói thầu số 2: Thi công xây dựng, cung cấp và lắp đặt hệ thống băng tải vận chuyển than từ kho than sự cố về nhà máy sàng tuyển
Số hiệu KHLCNT 20200466015
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn vay thương mại và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-15 16:02:00 đến ngày 2020-05-26 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,083,070,022 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 136,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A A - PHẦN XÂY DỰNG
B I. HẠNG MỤC: TUYẾN BĂNG TẢI THAN TỪ KHO THAN SỰ CỐ VỀ NHÀ MÁY SÀNG TUYỂN (BĂNG TẢI BT 01)
1 Đào móng công trình Theo TKBVTC và Chương V yêu cầu về kỹ thuật 343,74
2 Bê tông đá dăm, đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Theo TKBVTC và Chương V yêu cầu về kỹ thuật 10,39
3 Bê tông đá dăm, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo TKBVTC và Chương V yêu cầu về kỹ thuật 46
4 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm Theo TKBVTC và Chương V yêu cầu về kỹ thuật 0,57 tấn
5 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm Theo TKBVTC và Chương V yêu cầu về kỹ thuật 1,6 tấn
6 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mm Theo TKBVTC và Chương V yêu cầu về kỹ thuật 1,54 tấn
7 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Theo TKBVTC và Chương V yêu cầu về kỹ thuật 1,1 100m²
8 Bu lông M30' L=1250mm Theo TKBVTC và Chương V yêu cầu về kỹ thuật 80 cái
9 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng ≤50kg/cấu kiện Theo TKBVTC và Chương V yêu cầu về kỹ thuật 0,55 tấn
10 Gia công hàng rào lưới thép Theo TKBVTC và Chương V yêu cầu về kỹ thuật 15,88
11 Lắp dựng hàng rào Theo TKBVTC và Chương V yêu cầu về kỹ thuật 15,88
12 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo TKBVTC và Chương V yêu cầu về kỹ thuật 2,87 100m³
13 Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển ≤5km Theo TKBVTC và Chương V yêu cầu về kỹ thuật 0,56 100m³
14 Gia công cột bằng thép hình Theo TKBVTC và Chương V yêu cầu về kỹ thuật 17,47 tấn
15 Lắp dựng cột thép các loại Theo TKBVTC và Chương V yêu cầu về kỹ thuật 17,47 tấn
16 Gia công dầm mái Theo TKBVTC và Chương V yêu cầu về kỹ thuật 8,44 tấn
17 Gia công dầm cầu trục Theo TKBVTC và Chương V yêu cầu về kỹ thuật 0,58 tấn
18 Lắp dựng dầm tường, dầm cột, dầm cầu trục đơn Theo TKBVTC và Chương V yêu cầu về kỹ thuật 9,02 tấn
19 Bu lông M22, L=80mm Theo TKBVTC và Chương V yêu cầu về kỹ thuật 324 cái
20 Gia công giằng mái thép Theo TKBVTC và Chương V yêu cầu về kỹ thuật 4,33 tấn
21 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông Theo TKBVTC và Chương V yêu cầu về kỹ thuật 4,33 tấn
22 Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác Theo TKBVTC và Chương V yêu cầu về kỹ thuật 15,54 tấn
23 Lắp dựng sàn thao tác Theo TKBVTC và Chương V yêu cầu về kỹ thuật 15,54 tấn
24 Gia công lan can Theo TKBVTC và Chương V yêu cầu về kỹ thuật 1,34 tấn
25 Lắp dựng lan can sắt Theo TKBVTC và Chương V yêu cầu về kỹ thuật 184,17
26 Gia công kết cấu thép vỏ bao che Theo TKBVTC và Chương V yêu cầu về kỹ thuật 0,66 tấn
27 Lắp đặt vỏ bao che Theo TKBVTC và Chương V yêu cầu về kỹ thuật 0,66 tấn
28 Bu lông M12, L=50mm Theo TKBVTC và Chương V yêu cầu về kỹ thuật 464 cái
29 Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ (bao gồm cả nẹp chống bão) Theo TKBVTC và Chương V yêu cầu về kỹ thuật 3,49 100m²
30 Gia công hệ khung dàn Theo TKBVTC và Chương V yêu cầu về kỹ thuật 32,82 tấn
31 Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo, giá long môn trên cạn Theo TKBVTC và Chương V yêu cầu về kỹ thuật 32,82 tấn
32 Bu lông M30, L=100mm Theo TKBVTC và Chương V yêu cầu về kỹ thuật 48 cái
33 Bu lông M20, L=60mm Theo TKBVTC và Chương V yêu cầu về kỹ thuật 960 cái
34 Bu lông M18, L=60mm Theo TKBVTC và Chương V yêu cầu về kỹ thuật 432 cái
35 Tẩy rỉ kết cấu xà, dầm, giằng, vì kèo thép Theo TKBVTC và Chương V yêu cầu về kỹ thuật 2.436,3 m2
36 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo TKBVTC và Chương V yêu cầu về kỹ thuật 2.436,3
C II. HẠNG MỤC: HỆ THỐNG BUN KE - CẤP LIỆU
1 Đào móng công trình Theo TKBVTC và Chương V yêu cầu về kỹ thuật 202
2 Bê tông đá dăm, đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Theo TKBVTC và Chương V yêu cầu về kỹ thuật 5,28
3 Bê tông đá dăm, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo TKBVTC và Chương V yêu cầu về kỹ thuật 28,34
4 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm Theo TKBVTC và Chương V yêu cầu về kỹ thuật 0,61 tấn
5 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm Theo TKBVTC và Chương V yêu cầu về kỹ thuật 1,11 tấn
6 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mm Theo TKBVTC và Chương V yêu cầu về kỹ thuật 1,76 tấn
7 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Theo TKBVTC và Chương V yêu cầu về kỹ thuật 0,44 100m²
8 Bu lông M30' L=1250mm Theo TKBVTC và Chương V yêu cầu về kỹ thuật 32 cái
9 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng ≤20kg/cấu kiện Theo TKBVTC và Chương V yêu cầu về kỹ thuật 0,22 tấn
10 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng ≤20kg/cấu kiện Theo TKBVTC và Chương V yêu cầu về kỹ thuật 0,22 tấn
11 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo TKBVTC và Chương V yêu cầu về kỹ thuật 2,02 100m³
12 Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển ≤5km Theo TKBVTC và Chương V yêu cầu về kỹ thuật 0,34 100m³
13 Gia công cột bằng thép hình Theo TKBVTC và Chương V yêu cầu về kỹ thuật 9,12 tấn
14 Lắp dựng cột thép các loại Theo TKBVTC và Chương V yêu cầu về kỹ thuật 9,12 tấn
15 Gia công dầm mái Theo TKBVTC và Chương V yêu cầu về kỹ thuật 11,13 tấn
16 Lắp dựng dầm tường, dầm cột, dầm cầu trục đơn Theo TKBVTC và Chương V yêu cầu về kỹ thuật 11,13 tấn
17 Bu lông M22, L=80mm Theo TKBVTC và Chương V yêu cầu về kỹ thuật 272 cái
18 Gia công giằng mái thép Theo TKBVTC và Chương V yêu cầu về kỹ thuật 4,09 tấn
19 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông Theo TKBVTC và Chương V yêu cầu về kỹ thuật 4,09 tấn
20 Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác Theo TKBVTC và Chương V yêu cầu về kỹ thuật 3,59 tấn
21 Lắp dựng sàn thao tác Theo TKBVTC và Chương V yêu cầu về kỹ thuật 3,59 tấn
22 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ ≤9m Theo TKBVTC và Chương V yêu cầu về kỹ thuật 0,49 tấn
23 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ ≤18m Theo TKBVTC và Chương V yêu cầu về kỹ thuật 0,49 tấn
24 Gia công xà gồ thép Theo TKBVTC và Chương V yêu cầu về kỹ thuật 0,47 tấn
25 Lắp dựng xà gồ thép Theo TKBVTC và Chương V yêu cầu về kỹ thuật 0,47 tấn
26 Bu lông M12, L=50mm Theo TKBVTC và Chương V yêu cầu về kỹ thuật 80 cái
27 Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ (bao gồm cả nẹp chống bão) Theo TKBVTC và Chương V yêu cầu về kỹ thuật 0,55 100m²
28 Gia công thang sắt Theo TKBVTC và Chương V yêu cầu về kỹ thuật 3,03 tấn
29 Lắp dựng sàn thang sắt Theo TKBVTC và Chương V yêu cầu về kỹ thuật 3,03 tấn
30 Gia công kết cấu thép bình, bể, thùng tháp dạng hình phễu Theo TKBVTC và Chương V yêu cầu về kỹ thuật 10,45 tấn
31 Lắp đặt kết cấu thép dạng hình phễu Theo TKBVTC và Chương V yêu cầu về kỹ thuật 10,45 tấn
32 Tẩy rỉ kết cấu xà, dầm, giằng, vì kèo thép Theo TKBVTC và Chương V yêu cầu về kỹ thuật 1.270,96
33 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo TKBVTC và Chương V yêu cầu về kỹ thuật 1.270,96
34 Cắt nền sân bê tông Theo TKBVTC và Chương V yêu cầu về kỹ thuật 34 m
35 Bê tông nền, đá 2x4, mác 250 Theo TKBVTC và Chương V yêu cầu về kỹ thuật 17,34 m3
D III.HẠNG MỤC: CUNG CẤP ĐIỆN MẶT BẰNG
E * Điện lực, điều khiển, tín hiệu chiếu sáng, nối đất, chống sét.
1 Lắp đặt tủ điện động lực kích thước (cao x rộng x sâu): 2,1x1,2x0,7m, vỏ tủ bằng tôn sơn tĩnh điện dày 1,5~2mm bên trong lắp các thiết bị Theo TKBVTC và Chương V yêu cầu về kỹ thuật 1 tủ
F * Vật liệu điện lực trong tủ:
1 Lắp đặt aptomat 3 cực vỏ nhựa Uđm = 415V, Iđm = 200A, Icu>=55kA, bảo vệ theo nguyên lý từ nhiệt Theo TKBVTC và Chương V yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
2 Lắp đặt đồng hồ đo VAF dòng điện I, điện áp U, tần số f Theo TKBVTC và Chương V yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
3 Lắp đặt biến dòng Ti Uđm=380V, Iđm = 150/5A Theo TKBVTC và Chương V yêu cầu về kỹ thuật 3 bộ
4 Lắp đặt cầu chì hạ thế 2A. Theo TKBVTC và Chương V yêu cầu về kỹ thuật 3 bộ
5 Lắp đặt đèn báo pha xanh, đỏ, vàng Uđm = 250V, Pđm = 5W Theo TKBVTC và Chương V yêu cầu về kỹ thuật 3 bộ
6 Lắp đặt công tắc chuyển mạch Theo TKBVTC và Chương V yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
G * Đầu ra:
1 Lắp đặt aptomat 3 cực vỏ nhựa Uđm = 415V, Iđm = 125A, Icu>=55kA, bảo vệ theo nguyên lý từ nhiệt Theo TKBVTC và Chương V yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
2 Lắp đặt aptomat 3 cực vỏ nhựa Uđm = 415V, Iđm = 63A, Icu>=55kA, bảo vệ theo nguyên lý từ nhiệt Theo TKBVTC và Chương V yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
3 Lắp đặt aptomat 3 cực vỏ nhựa Uđm = 415V, Iđm = 50A, Icu>=55kA, bảo vệ theo nguyên lý từ nhiệt Theo TKBVTC và Chương V yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
4 Lắp đặt aptomat 2 cực vỏ nhựa Uđm = 230V, Iđm = 16A, Icu>=10kA, bảo vệ theo nguyên lý từ nhiệt Theo TKBVTC và Chương V yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
5 Lắp đặt contactor Uđm = 400V, Iđm = 115A. Theo TKBVTC và Chương V yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
6 Lắp đặt contactor Uđm = 400V, Iđm = 65A. Theo TKBVTC và Chương V yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
7 Lắp đặt Rơ le nhiệt Uđm = 400V, Iđm = 95-:-120A. Theo TKBVTC và Chương V yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
8 Lắp đặt Rơ le nhiệt Uđm = 400V, Iđm = 48-:-65A Theo TKBVTC và Chương V yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
9 Hệ thống thanh cái và các phụ kiện đấu nối trọn bộ bao gồm: Busbar, các nút bấm, đèn báo chỉ thị Theo TKBVTC và Chương V yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
H * Vật liệu điều khiển trong tủ
1 Lắp đặt cầu chì bảo vệ mạch điều khiển Uđm = 230V, Iđm = 16A. Theo TKBVTC và Chương V yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
2 Lắp đặt Rơ le trung gian Uddm = 230V. Theo TKBVTC và Chương V yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
3 Lắp đặt đèn tín hiệu màu xanh 230V-8W Theo TKBVTC và Chương V yêu cầu về kỹ thuật 4 bộ
4 Lắp đặt đèn tín hiệu màu đỏ 230V-8W Theo TKBVTC và Chương V yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
5 Lắp đặt Hộp nút ấn 2 vị trí 230V-10A Theo TKBVTC và Chương V yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
6 Lắp đặt công tắc 2 ngả 230V-5A Theo TKBVTC và Chương V yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
7 Dây dẫn đấu nối và phụ kiện Theo TKBVTC và Chương V yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
I * Vật liệu điện lực
1 Kéo rải cáp điện lực 4 lõi đồng CXV-0,6/1kV-(3x95+1x50)mm2 Theo TKBVTC và Chương V yêu cầu về kỹ thuật 300 m
2 Kéo rải cáp điện lực 4 lõi đồng CXV-0,6/1kV-(3x50+1x25)mm2 Theo TKBVTC và Chương V yêu cầu về kỹ thuật 10 m
3 Kéo rải cáp điện lực 4 lõi đồng CXV-0,6/1kV-(3x25+1x16)mm2 Theo TKBVTC và Chương V yêu cầu về kỹ thuật 10 m
4 Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính trong Dy=80mm Theo TKBVTC và Chương V yêu cầu về kỹ thuật 290 m
5 Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính trong Dy=50mm Theo TKBVTC và Chương V yêu cầu về kỹ thuật 20 m
6 Đầu cốt đồng hạ thế các loại Theo TKBVTC và Chương V yêu cầu về kỹ thuật 1 kg
7 Kéo rải máng cáp mạ kẽm C120x80 (kèm nắp và phụ kiện) Theo TKBVTC và Chương V yêu cầu về kỹ thuật 90 m
8 Sắt thép làm giá đỡ máng cáp CT-3 Theo TKBVTC và Chương V yêu cầu về kỹ thuật 28 kg
9 Giá kê tủ điện I120, L=1200 Theo TKBVTC và Chương V yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
J * Vật liệu chiếu sáng
1 Lắp đèn pha bóng LED có chóa phản quang, Uđm = 220V, Pđm = 50W, kèm phụ kiện Theo TKBVTC và Chương V yêu cầu về kỹ thuật 16 bộ
2 Lắp đặt đèn chiếu sáng có chụp phòng bụi nước, Uđm = 220V, Pđm = 23W, kèm phụ kiện Theo TKBVTC và Chương V yêu cầu về kỹ thuật 7 bộ
3 Lắp dựng cột đèn cao 3,5m, thép  60, 42,5mm Theo TKBVTC và Chương V yêu cầu về kỹ thuật 3 cột
4 Luồn dây điện lõi đồng Cu/PVC-0,5kV, tiết diện 2x2,5mm2 Theo TKBVTC và Chương V yêu cầu về kỹ thuật 120 m
5 Luồn dây điện lõi đồng Cu/PVC-0,5kV, tiết diện 2x1,5mm2 Theo TKBVTC và Chương V yêu cầu về kỹ thuật 265 m
6 Lắp đặt hộp công tắc 4 hạt 230V-10A Theo TKBVTC và Chương V yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
7 Lắp đặt hộp công tắc 1 hạt 230V-10A Theo TKBVTC và Chương V yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
8 Lắp đặt ống ghen luồn dây đường kính trong Dy=16mm Theo TKBVTC và Chương V yêu cầu về kỹ thuật 385 m
9 Lắp đặt hộp chia dây 3 ngả nhựa PVC Theo TKBVTC và Chương V yêu cầu về kỹ thuật 7 bộ
K * Vật liệu điều khiển
1 Lắp đặt cảm biến tốc độ băng tải Theo TKBVTC và Chương V yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
2 Lắp đặt công tắc lệch băng Theo TKBVTC và Chương V yêu cầu về kỹ thuật 3 bộ
3 Lắp đặt công tắc dừng khẩn cấp Theo TKBVTC và Chương V yêu cầu về kỹ thuật 6 bộ
4 Lắp đặt công tắc tràn than Theo TKBVTC và Chương V yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
5 Lắp đặt bảng tín hiệu gồm nút ấn, chuông, còi, đèn Theo TKBVTC và Chương V yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
6 Lắp đặt Hộp nút ấn 2 vị trí 230V-10A Theo TKBVTC và Chương V yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
7 Kéo rải cáp tín hiệu điều khiển 4 lõi đồng 4x1,5mm2 Theo TKBVTC và Chương V yêu cầu về kỹ thuật 500 m
8 Dây cáp lụa mềm  4 Theo TKBVTC và Chương V yêu cầu về kỹ thuật 180 m
L * Nối đất an toàn
1 Kéo rải dây nối đất đến tủ điện, thép dẹt 25x4 (thép mạ nhúng) Theo TKBVTC và Chương V yêu cầu về kỹ thuật 3 m
2 Gia công và đóng cọc chống sét, thép góc 63x63x6mm, L=2,5m (thép mạ nhúng) Theo TKBVTC và Chương V yêu cầu về kỹ thuật 6 cọc
3 Kéo rải dây nối đất ngoài trời mạ kẽm, thép dẹt 60x6 (thép mạ nhúng) Theo TKBVTC và Chương V yêu cầu về kỹ thuật 23 m
4 Bu lông M12x20mm kèm đai ốc vòng đệm Theo TKBVTC và Chương V yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
5 Bu lông M14x40mm kèm đai ốc vòng đệm Theo TKBVTC và Chương V yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
M * Rãnh tiếp địa
1 Đào móng công trình Theo TKBVTC và Chương V yêu cầu về kỹ thuật 160 m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo TKBVTC và Chương V yêu cầu về kỹ thuật 160 m3
N * Hệ thống chống sét
1 Gia công kim thu sét có chiều dài 1,7m (thép mạ nhúng) Theo TKBVTC và Chương V yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
2 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1,7m Theo TKBVTC và Chương V yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
3 Kéo rải dây chống sét bằng thép tròn  10 (thép mạ nhúng) Theo TKBVTC và Chương V yêu cầu về kỹ thuật 33,6 m
4 Thép tròn  8 (thép mạ nhúng) Theo TKBVTC và Chương V yêu cầu về kỹ thuật 4,52 kg
5 Gia công và đóng cọc chống sét, thép góc 63x63x6mm, L=2,5m (thép mạ nhúng) Theo TKBVTC và Chương V yêu cầu về kỹ thuật 5 cọc
6 Thép dẹt 400x2 (thép mạ nhúng) Theo TKBVTC và Chương V yêu cầu về kỹ thuật 2,512 kg
7 Kéo rải dây chống sét bằng thép dẹt 60x6 (thép mạ nhúng) Theo TKBVTC và Chương V yêu cầu về kỹ thuật 18 m
8 Bu lông M14x40mm kèm đai ốc vòng đệm Theo TKBVTC và Chương V yêu cầu về kỹ thuật 4 bộ
O * Rãnh tiếp địa
1 Đào móng công trình Theo TKBVTC và Chương V yêu cầu về kỹ thuật 57,6 m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo TKBVTC và Chương V yêu cầu về kỹ thuật 57,6 m3
P B - PHẦN CUNG CẤP VÀ LẮP ĐẶT VẬT TƯ, THIẾT BỊ
Q I. HẠNG MỤC: TUYẾN BĂNG TẢI THAN TỪ KHO THAN SỰ CỐ VỀ NHÀ MÁY SÀNG TUYỂN (BĂNG TẢI BT 01)
1 Cung cấp Băng tải BT01, Q≥1100 t/h; B=1200; v≥2,5m/s; L=91m; amax=+0,0º; N≥55kW; U=380/660V; căng băng bằng đối trọng Theo TKBVTC và Chương V yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
2 Lắp đặt băng tải BT01 (trọn bộ) Theo TKBVTC và Chương V yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
3 Cung cấp Pa lăng xích kéo tay: Q=5T; H=9m Theo TKBVTC và Chương V yêu cầu về kỹ thuật 1 Bộ
4 Lắp đặt Pa lăng xích kéo tay Theo TKBVTC và Chương V yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
R II. HẠNG MỤC: HỆ THỐNG BUNKE – CẤP LIỆU
1 Cung cấp và lắp đặt Máy cấp liệu lắc Q≥1100t/h; P≥30kW, n≥1470 v/ph; Uđm=380/660V. Dmax=300mm Theo TKBVTC và Chương V yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
2 Lắp đặt Máy cấp liệu lắc (trọn bộ) Theo TKBVTC và Chương V yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->