Gói thầu: gói thầu số 1: chi phí xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200532631-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/05/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Lâm Hà |
| Tên gói thầu | gói thầu số 1: chi phí xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200532398 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-15 15:57:00 đến ngày 2020-05-26 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,767,847,507 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Bản vẽ thiết kế thi công | 1,691 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 đá 1x2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 5,641 | m3 |
| 3 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 3,165 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,452 | 100 m2 |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,059 | tấn |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm | Bản vẽ thiết kế thi công | 2,004 | tấn |
| 7 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 28,639 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,388 | 100 m2 |
| 9 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 2,603 | m3 |
| 10 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp III | Bản vẽ thiết kế thi công | 28,753 | m3 đất nguyên thổ |
| 11 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Bản vẽ thiết kế thi công | 1,558 | m3 |
| 12 | Xây móng đá hộc chiều dày ≤ 60cm vữa XM Mác 75 | Bản vẽ thiết kế thi công | 27,971 | m3 |
| 13 | Xây tường bằng gạch 6 lỗ không nung (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,27 | m3 |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,819 | 100 m2 |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,168 | tấn |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,765 | tấn |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 đá 1x2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 8,377 | m3 |
| 18 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Bản vẽ thiết kế thi công | 247,208 | m3 |
| 19 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,492 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,542 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 21 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,542 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| 22 | Bê tông nền vữa Mác 150 đá 1x2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 15,032 | m3 |
| 23 | Bê tông nền vữa Mác 200 đá 1x2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 2,392 | m3 |
| 24 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 đá 1x2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 2,01 | m3 |
| 25 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,067 | 100 m2 |
| 26 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg | Bản vẽ thiết kế thi công | 72 | cái |
| 27 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính ≤ 10mm | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,101 | tấn |
| B | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Bản vẽ thiết kế thi công | 2,438 | 100 m2 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,12 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Bản vẽ thiết kế thi công | 1,306 | tấn |
| 4 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 6,48 | m3 |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,154 | tấn |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m | Bản vẽ thiết kế thi công | 1,273 | tấn |
| 7 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 28m vữa Mác 200 đá 1x2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 7,563 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Bản vẽ thiết kế thi công | 2,374 | 100 m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Bản vẽ thiết kế thi công | 1,041 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 28m | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,854 | tấn |
| 11 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 đá 1x2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 14,01 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Bản vẽ thiết kế thi công | 3,032 | 100 m2 |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,504 | tấn |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Bản vẽ thiết kế thi công | 3,508 | tấn |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,188 | tấn |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m | Bản vẽ thiết kế thi công | 1,838 | tấn |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 đá 1x2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 28,269 | m3 |
| 18 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Bản vẽ thiết kế thi công | 5,349 | 100 m2 |
| 19 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Bản vẽ thiết kế thi công | 4,266 | tấn |
| 20 | Bê tông sàn mái vữa Mác 200 đá 1x2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 47,758 | m3 |
| 21 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,67 | 100 m2 |
| 22 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,393 | tấn |
| 23 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6m | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,396 | tấn |
| 24 | Bê tông cầu thang thường vữa Mác 200 đá 1x2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 6,312 | m3 |
| 25 | Xây bậc cấp cầu thang bằng gạch thẻ không nung (3,7x7,5x17,5) cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 | Bản vẽ thiết kế thi công | 1,832 | m3 |
| 26 | Xây tường HKT bằng gạch 6 lỗ không nung (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày <=10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 | Bản vẽ thiết kế thi công | 1,885 | m3 |
| 27 | Xây tường 100 bằng gạch không nung (7,5x11,5x17,5)cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 | Bản vẽ thiết kế thi công | 10,187 | m3 |
| 28 | Xây tường 150 bằng gạch không nung (7,5x11,5x17,5)cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 | Bản vẽ thiết kế thi công | 15,688 | m3 |
| 29 | Xây tường 2 lớp dày 200 bằng gạch không nung (7,5x11,5x17,5)cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 | Bản vẽ thiết kế thi công | 12,462 | m3 |
| 30 | Xây tường HKT bằng gạch không nung (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày <=10, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 | Bản vẽ thiết kế thi công | 2,025 | m3 |
| 31 | Xây tường 100 bằng gạch ống không nung (7,5 x 7,5 x 17,5) cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 | Bản vẽ thiết kế thi công | 13,91 | m3 |
| 32 | Xây tường 150 bằng gạch không nung (7,5x11,5x17,5)cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 | Bản vẽ thiết kế thi công | 16,794 | m3 |
| 33 | Xây tường 2 lớp dày 200 bằng gạch không nung (7,5x11,5x17,5)cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 | Bản vẽ thiết kế thi công | 13,392 | m3 |
| 34 | Xây tường thu hồi 2 lớp dày 200 bằng gạch không nung (7,5x11,5x17,5)cm, chiều cao ≤ 28m | Bản vẽ thiết kế thi công | 13,918 | m3 |
| 35 | SXLD Cửa đi nhôm kính hệ 1000 | Bản vẽ thiết kế thi công | 4,72 | m2 |
| 36 | SXLD Vách kính khung nhôm hệ 1000 | Bản vẽ thiết kế thi công | 15,808 | m2 |
| 37 | SXLD Cửa đi sắt kéo không lá | Bản vẽ thiết kế thi công | 26,22 | m2 |
| 38 | Gia công cấu kiện sắt thép, cửa sắt, hoa sắt | Bản vẽ thiết kế thi công | 2,398 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cửa khung sắt, khung nhôm | Bản vẽ thiết kế thi công | 129,3 | m2 |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Bản vẽ thiết kế thi công | 277,638 | m2 |
| 41 | Cắt và lắp kính chiều dày kính 5mm gắn bằng matit vào cửa, vách dạng thường | Bản vẽ thiết kế thi công | 116,76 | m2 |
| 42 | Bản lề cửa | Bản vẽ thiết kế thi công | 359 | cái |
| 43 | Chốt cửa | Bản vẽ thiết kế thi công | 25 | cái |
| 44 | Khóa tay gạt | Bản vẽ thiết kế thi công | 13 | cái |
| 45 | SXLD Vách ngăn wc tấm compact | Bản vẽ thiết kế thi công | 15,5 | m2 |
| C | PHẦN MÁI | |||
| 1 | Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép hộp 50x100x1.8mm | Bản vẽ thiết kế thi công | 2,105 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép | Bản vẽ thiết kế thi công | 2,105 | tấn |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Bản vẽ thiết kế thi công | 152,604 | m2 |
| 4 | Lợp mái bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,4mm chiều dài bất kỳ | Bản vẽ thiết kế thi công | 4,402 | 100 m2 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa D114*3,5mm | Bản vẽ thiết kế thi công | 1,02 | 100 m |
| 6 | Lắp đặt côn, cút nhựa D114 | Bản vẽ thiết kế thi công | 24 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D34 | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,078 | 100 m |
| D | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 | Bản vẽ thiết kế thi công | 1.092,377 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 | Bản vẽ thiết kế thi công | 484,778 | m2 |
| 3 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm vữa XM Mác 75 | Bản vẽ thiết kế thi công | 222,57 | m2 |
| 4 | Trát trần vữa XM Mác 75 | Bản vẽ thiết kế thi công | 535,04 | m2 |
| 5 | Trát xà dầm vữa XM Mác 75 | Bản vẽ thiết kế thi công | 191,711 | m2 |
| 6 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang vữa XM Mác 75 | Bản vẽ thiết kế thi công | 237,446 | m2 |
| 7 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x400mm | Bản vẽ thiết kế thi công | 27,32 | m2 |
| 8 | Ốp gạch tường, trụ, cột, gạch 250x400mm vữa XM Mác 75 | Bản vẽ thiết kế thi công | 36,8 | m2 |
| 9 | Lát nền, sàn, gạch ceramic tiết gạch 600x600 vữa XM Mác 75 | Bản vẽ thiết kế thi công | 548,02 | m2 |
| 10 | Lát nền, sàn, gạch ceramic nhám mặt 25x25cm vữa XM Mác 75 | Bản vẽ thiết kế thi công | 17,86 | m2 |
| 11 | Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 | Bản vẽ thiết kế thi công | 419,8 | m |
| 12 | Đắp vữa trang trí vữa XM Mác 75 (tính 2 lớp) | Bản vẽ thiết kế thi công | 6,794 | m2 |
| 13 | Quét nước xi măng 2 nước | Bản vẽ thiết kế thi công | 116,6 | m2 |
| 14 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Bản vẽ thiết kế thi công | 116,6 | m2 |
| 15 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 75 | Bản vẽ thiết kế thi công | 116,6 | m2 |
| 16 | Lát đá granit tự nhiên, lát bậc tam cấp vữa XM Mác 75 | Bản vẽ thiết kế thi công | 96,201 | m2 |
| 17 | Tay vịn lan can Inox D60 | Bản vẽ thiết kế thi công | 70,8 | m |
| 18 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường trong nhà | Bản vẽ thiết kế thi công | 1.092,377 | m2 |
| 19 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường ngoài nhà | Bản vẽ thiết kế thi công | 484,778 | m2 |
| 20 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần | Bản vẽ thiết kế thi công | 1.167,487 | m2 |
| 21 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Bản vẽ thiết kế thi công | 484,778 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Bản vẽ thiết kế thi công | 2.259,864 | m2 |
| 23 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm vữa XM Mác 75 | Bản vẽ thiết kế thi công | 140,1 | m2 |
| E | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống ≤ 27mm | Bản vẽ thiết kế thi công | 880 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1,5mm2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 920 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 2,5mm2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 180 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 4mm2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 60 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 6mm2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 320 | m |
| 6 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Bản vẽ thiết kế thi công | 12 | cái |
| 7 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe | Bản vẽ thiết kế thi công | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Bản vẽ thiết kế thi công | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp ≤ 40cm2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 58 | hộp |
| 10 | Lắp đặt đèn led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Bản vẽ thiết kế thi công | 28 | bộ |
| 11 | Lắp đặt đèn led ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng | Bản vẽ thiết kế thi công | 17 | bộ |
| 12 | Lắp đặt công tắc, loại 3 cực | Bản vẽ thiết kế thi công | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc, loại 1 cực | Bản vẽ thiết kế thi công | 29 | cái |
| 14 | Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đôi | Bản vẽ thiết kế thi công | 53 | cái |
| 15 | Lắp đặt sứ hạ thế, loại 2 sứ | Bản vẽ thiết kế thi công | 2 | bộ |
| 16 | Lắp đặt quạt điện, loại quạt ốp trần đảo | Bản vẽ thiết kế thi công | 13 | cái |
| 17 | Bộ chia Internet | Bản vẽ thiết kế thi công | 1 | bộ |
| 18 | Dây Internet | Bản vẽ thiết kế thi công | 260 | m |
| F | PHẦN CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp III | Bản vẽ thiết kế thi công | 7,875 | m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Bản vẽ thiết kế thi công | 7,875 | m3 |
| 3 | Gia công, đóng cọc chống sét đồng tròn D20; L=2400 | Bản vẽ thiết kế thi công | 8 | cọc |
| 4 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây đồng bọc CV-50mm2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 25 | m |
| 5 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng trần CV-50mm2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 22 | m |
| 6 | Gia công kim thu sét tia tiên đạo bán kính bảo vệ R=75m | Bản vẽ thiết kế thi công | 1 | cái |
| 7 | Hộp kiểm tra điện trở + bộ đếm sét | Bản vẽ thiết kế thi công | 1 | cái |
| 8 | Tăng đơ cáp | Bản vẽ thiết kế thi công | 4 | cái |
| 9 | Trụ lắp kim thu sét cao 5m | Bản vẽ thiết kế thi công | 1 | cái |
| 10 | Cáp neo trụ 6mm2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 22 | m |
| 11 | Gía đỡ cáp đồng bọc | Bản vẽ thiết kế thi công | 12 | cái |
| 12 | Vỏ tủ đặt hộp đo điện trở và bộ đếm sét | Bản vẽ thiết kế thi công | 1 | cái |
| 13 | Phụ kiện (sơn, hàn hóa nhiệt,...) | Bản vẽ thiết kế thi công | 1 | Lô |
| G | PHẦN BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x0,75mm2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 160 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống ≤ 15mm | Bản vẽ thiết kế thi công | 160 | m |
| 3 | Lắp đặt đầu báo cháy | Bản vẽ thiết kế thi công | 13 | bộ |
| 4 | Lắp đặt loa báo cháy | Bản vẽ thiết kế thi công | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt hệ thống nối đất báo cháy | Bản vẽ thiết kế thi công | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt nút nhấn khẩn cấp | Bản vẽ thiết kế thi công | 4 | bộ |
| 7 | Lắp đặt tủ báo cháy 4 ZONE | Bản vẽ thiết kế thi công | 1 | bộ |
| 8 | Bảng tiêu lệnh PCCC | Bản vẽ thiết kế thi công | 4 | bảng |
| 9 | Lắp đặt hộp PCCC (2bình bột loại 4Kg) | Bản vẽ thiết kế thi công | 4 | bộ |
| 10 | Đèn báo sự có PCCC | Bản vẽ thiết kế thi công | 6 | Cái |
| 11 | Đèn báo thoát hiểm EXIT | Bản vẽ thiết kế thi công | 2 | Cái |
| H | PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,92 | 100 m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,47 | 100 m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,07 | 100 m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,45 | 100 m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,4 | 100 m |
| 6 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21, 27, 34mm | Bản vẽ thiết kế thi công | 57 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 65mm | Bản vẽ thiết kế thi công | 11 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 89mm | Bản vẽ thiết kế thi công | 12 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Bản vẽ thiết kế thi công | 14 | cái |
| 10 | Lắp đặt Lavabo | Bản vẽ thiết kế thi công | 2 | bộ |
| 11 | Lắp đặt chậu xí xổm + bộ xả | Bản vẽ thiết kế thi công | 3 | bộ |
| 12 | Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ xả | Bản vẽ thiết kế thi công | 3 | bộ |
| 13 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3 | Bản vẽ thiết kế thi công | 1 | bể |
| 14 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | Bản vẽ thiết kế thi công | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt vòi xịt , vòi rửa wc | Bản vẽ thiết kế thi công | 5 | bộ |
| 16 | Lắp đặt gương soi bộ 7 món | Bản vẽ thiết kế thi công | 2 | cái |
| 17 | Van nhựa D34+21 | Bản vẽ thiết kế thi công | 4 | cái |
| I | PHẦN HẦM TỰ HOẠI (02 HẦM) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Bản vẽ thiết kế thi công | 16,847 | m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Bê tông nền vữa Mác 150 đá 1x2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,683 | m3 |
| 3 | Bê tông nền vữa Mác 200 đá 1x2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,714 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 | Bản vẽ thiết kế thi công | 6,18 | m3 |
| 5 | Láng nền, sàn có đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 75 | Bản vẽ thiết kế thi công | 39,68 | m2 |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 đá 1x2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,818 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,033 | 100 m2 |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính ≤ 10mm | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,201 | tấn |
| 9 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg | Bản vẽ thiết kế thi công | 10 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi