Gói thầu: Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200530053-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/05/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Thụy Hòa, huyện Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200529996
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã, vốn hỗ trợ của tỉnh và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-15 15:58:00 đến ngày 2020-05-25 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,304,333,171 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A TUYẾN 1
1 Đào nền đường - Cấp đất II Chương V- E HSMT 0,1105 100m3 đất nguyên thổ
2 Đào khuôn đường - Cấp đất II Chương V- E HSMT 2,7014 100m3 đất nguyên thổ
3 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 (Tận dụng đất đào) Chương V- E HSMT 0,0014 100m3
4 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 (Tận dụng đất đào) Chương V- E HSMT 0,0122 100m3
5 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Chương V- E HSMT 1,4804 100m3
6 Trải nilong chống mất nước xi măng Chương V- E HSMT 945,37 m2
7 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Chương V- E HSMT 0,9895 100m2
8 Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 Chương V- E HSMT 197,376 m3
9 Đánh bóng mặt đường Chương V- E HSMT 945,37 m2
10 Đào móng tường kè, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Chương V- E HSMT 0,4644 100m3 đất nguyên thổ
11 Đắp đất bù móng tường kè, độ chặt Y/C K = 0,90 (Tận dụng đất đào) Chương V- E HSMT 0,1816 100m3
12 Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,85 Chương V- E HSMT 0,046 100m3
13 Ván khuôn móng tường kè Chương V- E HSMT 0,214 100m2
14 Bê tông móng tường kè, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Chương V- E HSMT 4,6 m3
15 Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V- E HSMT 25,89 m3
16 Trát tường kè, dày 2,0cm, Vữa XM M75 Chương V- E HSMT 114,49 m2
17 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 1 lớp giấy 1 lớp nhựa Chương V- E HSMT 4,28 m2
18 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 80mm Chương V- E HSMT 0,02 100m
19 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Chương V- E HSMT 3,0811 100m3 đất nguyên thổ
20 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ - Cấp đất II Chương V- E HSMT 3,0811 100m3 đất nguyên thổ/1km
B TUYẾN 2
1 Đào nền đường - Cấp đất II Chương V- E HSMT 0,0323 100m3 đất nguyên thổ
2 Đào khuôn đường - Cấp đất II Chương V- E HSMT 4,5834 100m3 đất nguyên thổ
3 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 (Tận dụng đất đào) Chương V- E HSMT 0,0038 100m3
4 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 (Tận dụng đất đào) Chương V- E HSMT 0,0657 100m3
5 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Chương V- E HSMT 2,9993 100m3
6 Trải nilong chống mất nước xi măng Chương V- E HSMT 1.929,59 m2
7 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Chương V- E HSMT 1,9452 100m2
8 Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, M250, đá 2x4 Chương V- E HSMT 399,908 m3
9 Đánh bóng mặt đường Chương V- E HSMT 1.929,59 m2
10 Đào móng tường kè, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Chương V- E HSMT 1,5287 100m3 đất nguyên thổ
11 Đắp đất bù móng tường kè, độ chặt Y/C K = 0,90 (Tận dụng đất đào) Chương V- E HSMT 0,5739 100m3
12 Đắp cát đáy tường kè, độ chặt Y/C K = 0,85 Chương V- E HSMT 0,1746 100m3
13 Ván khuôn móng tường kè Chương V- E HSMT 0,812 100m2
14 Bê tông móng tường kè, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Chương V- E HSMT 17,46 m3
15 Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V- E HSMT 98,25 m3
16 Trát tường kè, dày 2,0cm, Vữa XM M75 Chương V- E HSMT 434,42 m2
17 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 1 lớp giấy 1 lớp nhựa Chương V- E HSMT 14,98 m2
18 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 80mm Chương V- E HSMT 0,07 100m
19 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Chương V- E HSMT 5,5234 100m3 đất nguyên thổ
20 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ - Cấp đất II Chương V- E HSMT 5,5234 100m3 đất nguyên thổ/1km
C TUYẾN 3
1 Đào nền đường - Cấp đất II Chương V- E HSMT 0,0344 100m3 đất nguyên thổ
2 Đào khuôn đường - Cấp đất II Chương V- E HSMT 6,2141 100m3 đất nguyên thổ
3 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 (Tận dụng đất đào) Chương V- E HSMT 0,0344 100m3
4 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 (Tận dụng đất đào) Chương V- E HSMT 0,036 100m3
5 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Chương V- E HSMT 3,6176 100m3
6 Trải nilong chống mất nước xi măng Chương V- E HSMT 2.394,5 m2
7 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Chương V- E HSMT 2,6853 100m2
8 Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, M250, đá 2x4 Chương V- E HSMT 482,338 m3
9 Đánh bóng mặt đường Chương V- E HSMT 2.394,5 m2
10 Đào móng tường kè, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Chương V- E HSMT 0,7944 100m3 đất nguyên thổ
11 Đắp đất bù móng tường kè, độ chặt Y/C K = 0,90 (Tận dụng đất đào) Chương V- E HSMT 0,3632 100m3
12 Đắp cát đáy tường kè, độ chặt Y/C K = 0,85 Chương V- E HSMT 0,0705 100m3
13 Ván khuôn móng tường kè Chương V- E HSMT 0,328 100m2
14 Bê tông móng tường kè, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Chương V- E HSMT 7,05 m3
15 Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V- E HSMT 45,1 m3
16 Trát tường kè, dày 2,0cm, Vữa XM M75 Chương V- E HSMT 200,08 m2
17 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 1 lớp giấy 1 lớp nhựa Chương V- E HSMT 6,42 m2
18 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 80mm Chương V- E HSMT 0,03 100m
19 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Chương V- E HSMT 6,6093 100m3 đất nguyên thổ
20 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ - Cấp đất II Chương V- E HSMT 6,6093 100m3 đất nguyên thổ/1km
D TUYẾN 4
1 Đào nền đường - Cấp đất II Chương V- E HSMT 0,0858 100m3 đất nguyên thổ
2 Đào khuôn đường - Cấp đất II Chương V- E HSMT 6,3916 100m3 đất nguyên thổ
3 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 (Tận dụng đất đào) Chương V- E HSMT 0,0454 100m3
4 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Chương V- E HSMT 3,3459 100m3
5 Trải nilong chống mất nước xi măng Chương V- E HSMT 2.230,57 m2
6 Ván khuôn mặt đường bê tông Chương V- E HSMT 2,2857 100m2
7 Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, M250, đá 2x4 Chương V- E HSMT 446,11 m3
8 Đánh bóng mặt đường Chương V- E HSMT 2.230,57 m2
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Chương V- E HSMT 6,432 100m3 đất nguyên thổ
10 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ - Cấp đất II Chương V- E HSMT 6,432 100m3 đất nguyên thổ/1km
E TUYẾN 5
1 Đào nền đường - Cấp đất II Chương V- E HSMT 0,012 100m3 đất nguyên thổ
2 Đào khuôn đường - Cấp đất II Chương V- E HSMT 1,6764 100m3 đất nguyên thổ
3 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 (Tận dụng đất đào) Chương V- E HSMT 0,0047 100m3
4 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Chương V- E HSMT 0,8234 100m3
5 Trải nilong chống mất nước xi măng Chương V- E HSMT 648,93 m2
6 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Chương V- E HSMT 0,7482 100m2
7 Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, M250, đá 2x4 Chương V- E HSMT 136,496 m3
8 Đánh bóng mặt đường Chương V- E HSMT 648,93 m2
9 Đào móng tường kè, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Chương V- E HSMT 1,328 100m3 đất nguyên thổ
10 Đắp đất bù móng tường kè, độ chặt Y/C K = 0,90 (Tận dụng đất đào) Chương V- E HSMT 0,512 100m3
11 Đắp cát đáy tường kè, độ chặt Y/C K = 0,85 Chương V- E HSMT 0,1522 100m3
12 Ván khuôn móng tường kè Chương V- E HSMT 0,708 100m2
13 Bê tông móng tường kè, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Chương V- E HSMT 15,22 m3
14 Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V- E HSMT 85,67 m3
15 Trát tường kè, dày 2,0cm, Vữa XM M75 Chương V- E HSMT 378,78 m2
16 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 1 lớp giấy 1 lớp nhựa Chương V- E HSMT 17,12 m2
17 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 80mm Chương V- E HSMT 0,08 100m
18 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Chương V- E HSMT 2,4997 100m3 đất nguyên thổ
19 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ - Cấp đất II Chương V- E HSMT 2,4997 100m3 đất nguyên thổ/1km
F TUYẾN 6
1 Đào nền đường - Cấp đất II Chương V- E HSMT 0,0042 100m3 đất nguyên thổ
2 Đào khuôn đường - Cấp đất II Chương V- E HSMT 3,3144 100m3 đất nguyên thổ
3 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 (Tận dụng đất đào) Chương V- E HSMT 0,0056 100m3
4 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Chương V- E HSMT 1,9797 100m3
5 Trải nilong chống mất nước xi măng Chương V- E HSMT 1.286,57 m2
6 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Chương V- E HSMT 1,5579 100m2
7 Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, M250, đá 2x4 Chương V- E HSMT 261,2964 m3
8 Đánh bóng mặt đường Chương V- E HSMT 1.286,57 m2
9 Đào móng tường kè, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Chương V- E HSMT 1,4099 100m3 đất nguyên thổ
10 Đắp đất bù móng tường kè, độ chặt Y/C K = 0,90 (Tận dụng đất đào) Chương V- E HSMT 0,5337 100m3
11 Đắp cát đáy tường kè, độ chặt Y/C K = 0,85 Chương V- E HSMT 0,1243 100m3
12 Ván khuôn móng tường kè Chương V- E HSMT 0,578 100m2
13 Bê tông móng tường kè, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Chương V- E HSMT 12,43 m3
14 Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V- E HSMT 69,94 m3
15 Trát tường kè, dày 2,0cm, Vữa XM M75 Chương V- E HSMT 309,23 m2
16 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 1 lớp giấy 1 lớp nhựa Chương V- E HSMT 12,84 m2
17 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 80mm Chương V- E HSMT 0,06 100m
18 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Chương V- E HSMT 4,1213 100m3 đất nguyên thổ
19 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ - Cấp đất II Chương V- E HSMT 4,1213 100m3 đất nguyên thổ/1km
G TUYẾN 7
1 Đào nền đường - Cấp đất II Chương V- E HSMT 0,0932 100m3 đất nguyên thổ
2 Đào khuôn đường - Cấp đất II Chương V- E HSMT 5,3156 100m3 đất nguyên thổ
3 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 (Tận dụng đất đào) Chương V- E HSMT 0,3433 100m3
4 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 (Tận dụng đất đào) Chương V- E HSMT 0,0305 100m3
5 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Chương V- E HSMT 2,9812 100m3
6 Trải nilong chống mất nước xi măng Chương V- E HSMT 1.961,38 m2
7 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Chương V- E HSMT 2,4636 100m2
8 Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, M250, đá 2x4 Chương V- E HSMT 397,492 m3
9 Đánh bóng mặt đường Chương V- E HSMT 1.961,38 m2
10 Đào móng tường kè, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Chương V- E HSMT 2,6867 100m3 đất nguyên thổ
11 Đắp đất bù móng tường kè, độ chặt Y/C K = 0,90 (Tận dụng đất đào) Chương V- E HSMT 1,0233 100m3
12 Đắp cát đáy tường kè, độ chặt Y/C K = 0,85 Chương V- E HSMT 0,2829 100m3
13 Ván khuôn móng tường kè Chương V- E HSMT 1,316 100m2
14 Bê tông móng tường kè, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Chương V- E HSMT 28,29 m3
15 Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V- E HSMT 170,09 m3
16 Trát tường kè, dày 2,0cm, Vữa XM M75 Chương V- E HSMT 753,41 m2
17 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 1 lớp giấy 1 lớp nhựa Chương V- E HSMT 31,03 m2
18 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 80mm Chương V- E HSMT 0,145 100m
19 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Chương V- E HSMT 6,6984 100m3 đất nguyên thổ
20 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ - Cấp đất II Chương V- E HSMT 6,6984 100m3 đất nguyên thổ/1km
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->