Gói thầu: Toàn bộ phần xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200535994-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/05/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quỳnh Lưu |
| Tên gói thầu | Toàn bộ phần xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200413781 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | - Ngân sách huyện bố trí từ nguồn ngân sách sự nghiệp giáo dục năm 2019 và các năm tiếp theo |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 3 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-15 16:24:00 đến ngày 2020-05-22 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,477,011,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Nhà làm việc | |||
| 1 | Tháo dỡ mái ngói cao <=16 m | Chương V | 252,9425 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ cao <=16 m | Chương V | 3,262 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ bệ xí | Chương V | 4 | cái |
| 4 | Tháo dỡ chậu rửa | Chương V | 4 | cái |
| 5 | Tháo dỡ bình đun nước nóng | Chương V | 4 | cái |
| 6 | Tháo dỡ cửa | Chương V | 201,8375 | m2 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch | Chương V | 11,0893 | m3 |
| 8 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V | 45,8584 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ gạch thẻ ốp tường | Chương V | 14,3925 | m2 |
| 10 | Phá dỡ Nền gạch lá nem | Chương V | 530,2874 | m2 |
| 11 | Phá dỡ nền bê tông, nền láng vữa xi măng | Chương V | 10,6056 | m3 |
| 12 | Cạo bỏ lớp sơn gỗ | Chương V | 462,056 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi, vữa tường cột, trụ | Chương V | 1.744,841 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi, vữa xà, dầm, trần | Chương V | 1.048,7977 | m2 |
| 15 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Chương V | 5 | chuyến |
| 16 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Chương V | 7,104 | 100m2 |
| 17 | Bạt chắn bụi | Chương V | 710,4 | m2 |
| 18 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Chương V | 11,726 | m3 |
| 19 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,1472 | 100m2 |
| 20 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 1,6192 | m3 |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Chương V | 0,1169 | tấn |
| 22 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V | 1,8742 | tấn |
| 23 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 1,8742 | tấn |
| 24 | Sơn sắt thép các loại 2 nước | Chương V | 136,584 | m2 |
| 25 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V | 2,6433 | 100m2 |
| 26 | Ke chống bão 4 cái/1m2 | Chương V | 1.057,32 | cái |
| 27 | Tôn úp nóc khổ 0,4m | Chương V | 44,032 | md |
| 28 | Trát tường, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 1.749,49 | m2 |
| 29 | Trát xà dầm, trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 1.048,79 | m2 |
| 30 | Bả bằng bột bả Kova vào tường | Chương V | 1.749,49 | m2 |
| 31 | Bả bằng bột bả Kova vào cột dầm,trần | Chương V | 1.048,79 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 2.798,28 | m2 |
| 33 | Thay thế một số Ke, lề, chốt cửa cũ | Chương V | 30 | bộ |
| 34 | Sơn cửa sổ panô 3 nước | Chương V | 482,056 | m2 |
| 35 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V | 201,837 | m2 |
| 36 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chương V | 36,184 | m2 |
| 37 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V | 503,0142 | m2 |
| 38 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V | 23,1398 | m2 |
| 39 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V | 45,858 | m2 |
| 40 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 50x220mm | Chương V | 14,398 | m2 |
| 41 | Lợp mái ngói 75 v/m2 cao <=16 m | Chương V | 0,3625 | 100m2 |
| 42 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V | 141,705 | m |
| 43 | Thay thế tủ điện cũ | Chương V | 3 | hộp |
| 44 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V | 15 | cái |
| 45 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V | 30 | bộ |
| 46 | Lắp đặt dây ruột gà đường kính <=27mm | Chương V | 4 | cuộn |
| 47 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V | 500 | m |
| 48 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V | 300 | m |
| 49 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V | 100 | m |
| 50 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V | 100 | m |
| 51 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Chương V | 20 | m |
| 52 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Chương V | 31 | cái |
| 53 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Chương V | 19 | cái |
| 54 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Chương V | 3 | cái |
| 55 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat <=250x200mm | Chương V | 9 | hộp |
| 56 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=50A | Chương V | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | Chương V | 21 | cái |
| 58 | Phá dỡ đường ống cấp, thoát nước | Chương V | 1 | HT |
| 59 | Hút hầm cầu vệ sinh | Chương V | 1 | hầm |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm | Chương V | 0,3 | 100m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm | Chương V | 0,5 | 100m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm | Chương V | 0,3 | 100m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=40mm | Chương V | 0,1 | 100m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm | Chương V | 0,1 | 100m |
| 65 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 89mm | Chương V | 15 | cái |
| 66 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 32mm | Chương V | 45 | cái |
| 67 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 40mm | Chương V | 5 | cái |
| 68 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V | 4 | bộ |
| 69 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V | 4 | bộ |
| 70 | Lắp đặt thùng đun nước nóng thường | Chương V | 4 | bộ |
| 71 | Lắp đặt gương soi | Chương V | 4 | cái |
| 72 | Lắp đặt kệ kính | Chương V | 4 | cái |
| 73 | Lắp đặt giá treo | Chương V | 4 | cái |
| 74 | Lắp đặt hộp đựng | Chương V | 4 | cái |
| 75 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V | 4 | cái |
| 76 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 | Chương V | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V | 4 | bộ |
| 78 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương V | 4 | cái |
| 79 | Lắp đặt ống kiểm tra đường kính ống d=100mm | Chương V | 4 | cái |
| 80 | Xử lý chống thấm các vị trí thoát nước cũ | Chương V | 12 | vt |
| 81 | Xử lý các vết nứt trên Sê nô, hành lang dài 1m | Chương V | 10 | vt |
| B | Nhà hội trường | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Chương V | 38,1 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn gỗ | Chương V | 76,2 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, vữa tường cột, trụ | Chương V | 527,5014 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, vữa xà, dầm, trần | Chương V | 150,5282 | m2 |
| 5 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Chương V | 2,6244 | 100m2 |
| 6 | Bạt chắn bụi | Chương V | 262,44 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 678,0296 | m2 |
| 8 | Thay thế một số Ke, lề, chốt cửa cũ | Chương V | 17 | bộ |
| 9 | Sơn cửa sổ panô 3 nước | Chương V | 76,2 | m2 |
| 10 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Chương V | 38,1 | m2 |
| 11 | Sản xuất lắp dựng, ô chớp kính gỗ lim | Chương V | 5,1 | m2 |
| 12 | Thay thế tủ điện cũ | Chương V | 1 | hộp |
| 13 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục loại treo tường | Chương V | 7 | máy |
| 14 | Máy điều hòa 1 chiều Panasonic 12000BTU Inverter | Chương V | 7 | máy |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Chương V | 100 | m |
| 16 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V | 150 | m |
| 17 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Chương V | 50 | m |
| 18 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat <=250x200mm | Chương V | 7 | hộp |
| 19 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | Chương V | 7 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi