Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200466663-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/05/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Mỹ Tho
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200461895
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách thành phố Mỹ Tho
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 250 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-15 07:33:00 đến ngày 2020-05-25 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,775,636,249 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 85,000,000 VNĐ ((Tám mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A ĐƯỜNG YERSIN
1 Tạo nhám mặt đường cũ, mặt đường bê tông nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,403 100m2
2 Cấp phối đá dăm loại 1 dày 200 K>=98 (bổ sung sụt lún 15%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,692 100m3
3 Lu lèn lại mặt đường cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,403 100m2
4 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng axít 0,5 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,403 100m2
5 Bêtông nhựa nóng hạt trung, chiều dày đã lèn ép 8cm K>=0,98, Eyc=120Mpa Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,403 100m2
6 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng), lớp sơn 1,5 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,5 m2
7 Đào khuôn đường bó vỉa độ sâu <=30 cm, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,619 m3
8 Lớp nylon cách ly chống mất nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,135 100 m2
9 Bê tông lót đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,079 m3
10 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn móng đài Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,054 100m2
11 Bó vỉa hè, đường bằng đá granit xanh rêu 300x(200-130) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.026,98 m
12 Đào khuôn đường bó vỉa độ sâu <=30 cm, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,024 m3
13 Lớp nylon cách ly chống mất nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,056 100 m2
14 Bê tông lót đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,335 m3
15 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn móng đài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,045 100m2
16 Bó vỉa hè, đường bằng đá granit xanh rêu 100x200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,25 m
17 Đào khuôn đường bó vỉa độ sâu <=30 cm, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,425 m3
18 Lớp nylon cách ly chống mất nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,148 100 m2
19 Bê tông lót đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,212 m3
20 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn móng đài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,054 100m2
21 Bó vỉa hè, đường bằng đá granit xanh rêu 300x(175-150) Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,94 m
22 Đào khuôn đường bó vỉa độ sâu <=30 cm, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,439 m3
23 Lớp nylon cách ly chống mất nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,024 100 m2
24 Bê tông lót đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,144 m3
25 Bê tông bó vĩa đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,319 m3
26 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn bó vĩa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,083 100m2
27 Đào khuôn đường, đan rãnh độ sâu <=30 cm, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,638 m3
28 Lớp nylon cách ly chống mất nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,564 100 m2
29 Bê tông lót đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,638 m3
30 Bê tông đan rãnh, đá1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,819 m3
31 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn móng đài Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,538 100m2
32 Dọn dẹp lớp cát + nền hiện hữu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,057 100m2
33 Lớp nylon cách ly chống mất nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,057 100 m2
34 Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,57 m3
35 Lát gạch Terrazzo 400x400x30mm vữa lót mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 105,7 m2
36 Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,226 m3
37 Lát gạch Terrazzo 400x400x30mm vữa lót mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,26 m2
38 Đục lớp mặt trên bê tông cốt thép bằng búa căn, đục theo phương thẳng đứng Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,7 m2
39 Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,376 m3
40 Ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, giằng hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,214 100m2
41 Cốt thép xà dầm, giằng, hố ga, cao <=4 m, đường kính 06mm, Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,433 tấn
42 Cốt thép xà dầm, giằng, hố ga ,cao <=4 m, đường kính 08mm, Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,228 tấn
43 Cốt thép xà dầm, giằng, hố ga ,cao <=4 m, đường kính 10mm, Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,398 tấn
44 Cốt thép xà dầm, giằng, hố ga ,cao <=4 m, đường kính 12mm, Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,048 tấn
45 Bố sung nắp hố ga gang cầu 900x900x100 (chịu tải 25 tấn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 cái
46 Bố sung song chắn rác gang cầu 757x300x40 (chịu tải 25 tấn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 cái
47 Đục lớp mặt trên bê tông cốt thép bằng búa căn, đục theo phương thẳng đứng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,43 m2
48 Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,161 m3
49 Ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, giằng hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,091 100m2
50 Cốt thép xà dầm, giằng, hố ga, cao <=4 m, đường kính 06mm, Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,014 tấn
51 Cốt thép xà dầm, giằng, hố ga ,cao <=4 m, đường kính 08mm, Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,014 tấn
52 Cốt thép xà dầm, giằng, hố ga ,cao <=4 m, đường kính 10mm, Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,068 tấn
53 Cốt thép xà dầm, giằng, hố ga ,cao <=4 m, đường kính 12mm, Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,141 tấn
54 Bố sung nắp hố ga gang cầu 900x900x100 (chịu tải 25 tấn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
55 Bố sung song chắn rác gang cầu 670x300x40 (chịu tải 25 tấn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
56 Đục lớp mặt trên bê tông cốt thép bằng búa căn, đục theo phương thẳng đứng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,44 m2
57 Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,786 m3
58 Ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, giằng hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,149 100m2
59 Cốt thép xà dầm, giằng, hố ga, cao <=4 m, đường kính 06mm, Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,025 tấn
60 Cốt thép xà dầm, giằng, hố ga ,cao <=4 m, đường kính 08mm, Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,013 tấn
61 Cốt thép xà dầm, giằng, hố ga ,cao <=4 m, đường kính 10mm, Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,153 tấn
62 Cốt thép xà dầm, giằng, hố ga ,cao <=4 m, đường kính 12mm, Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,193 tấn
63 Bố sung nắp hố ga gang cầu 900x900x100 (chịu tải 25 tấn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
64 Bố sung song chắn rác gang cầu 757x300x40 (chịu tải 25 tấn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
65 Bố sung nắp hố ga gang cầu nắp điện 700x2400 (chịu tải 25 tấn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
66 Bố sung nắp hố ga gang cầu nắp điện 600x1300 (chịu tải 25 tấn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
67 Bố sung nắp hố ga gang cầu nắp điện 1200x1200 (chịu tải 25 tấn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
68 Bố sung nắp hố ga gang cầu nắp điện 1600x2500 (chịu tải 25 tấn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
69 Bố sung nắp hố ga gang cầu nắp điện 1600x2200 (chịu tải 25 tấn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
70 Đục lớp mặt trên bê tông cốt thép bằng búa căn, đục theo phương thẳng đứng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,32 m2
71 Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,693 m3
72 Ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, giằng hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,096 100m2
73 Cốt thép xà dầm, giằng, hố ga, cao <=4 m, đường kính 06mm, Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 tấn
74 Cốt thép xà dầm, giằng, hố ga ,cao <=4 m, đường kính 12mm, Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,108 tấn
75 Bố sung nắp hố ga gang cầu 900x900x100 (chịu tải 25 tấn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
76 Dọn rễ gốc cây, dầm chặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,382 100m2
77 Lát gạch trồng cỏ tráng men 180x390x80 tự chèn Mô tả kỹ thuật theo chương V 122,88 m2
B ĐƯỜNG TẾT MẬU THÂN
1 Tạo nhám mặt đường cũ, mặt đường bê tông nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,908 100m2
2 Cấp phối đá dăm loại 1 dày 200 K>=98 (bổ sung sụt lún 15%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,707 100m3
3 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,908 100m2
4 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng axít 0,5 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,908 100m2
5 Bêtông nhựa nóng hạt trung, chiều dày đã lèn ép 5cm K>=0,98, Eyc=120Mpa Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,908 100m2
6 Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,266 100m2
7 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,266 100m2
8 Cấp phối đá dăm loại 1 dày 200 K>=98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,453 100m3
9 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng axít 1,0 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,266 100m2
10 Bêtông nhựa nóng hạt trung, chiều dày đã lèn ép 7cm, K>=0,98, Eyc=120Mpa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,266 100m2
11 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng axít 0,5 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,266 100m2
12 Bêtông nhựa nóng hạt trung, chiều dày đã lèn ép 5cm K>=0,98, Eyc=120Mpa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,266 100m2
13 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng), lớp sơn 1,5 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,4 m2
14 Đào khuôn đường bó vỉa độ sâu <=30 cm, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,316 m3
15 Lớp nylon cách ly chống mất nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,026 100 m2
16 Bê tông lót đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,21 m3
17 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn móng đài Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,011 100m2
18 Bó vỉa hè, đường bằng đá granit xanh rêu 300x(200-130) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.005,26 m
19 Đào khuôn đường bó vỉa độ sâu <=30 cm, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,332 m3
20 Lớp nylon cách ly chống mất nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,121 100 m2
21 Bê tông lót đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,726 m3
22 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn móng đài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,058 100m2
23 Bó vỉa hè, đường bằng đá granit xanh rêu 100x200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,42 m
24 Đào khuôn đường bó vỉa độ sâu <=30 cm, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,018 m3
25 Lớp nylon cách ly chống mất nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,368 100 m2
26 Bê tông lót đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,009 m3
27 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn móng đài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,134 100m2
28 Bó vỉa hè, đường bằng đá granit xanh rêu 300x(175-150) Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,87 m
29 Đào khuôn đường bó vỉa độ sâu <=30 cm, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,046 m3
30 Lớp nylon cách ly chống mất nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,095 100 m2
31 Bê tông lót đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,342 m3
32 Bê tông bó vĩa đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,76 m3
33 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn bó vĩa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,198 100m2
34 Đào khuôn đường, đan rãnh độ sâu <=30 cm, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,595 m3
35 Lớp nylon cách ly chống mất nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,56 100 m2
36 Bê tông lót đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,595 m3
37 Bê tông đan rãnh, đá1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,797 m3
38 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn móng đài Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,536 100m2
39 Dọn dẹp lớp cát + nền hiện hữu Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,449 100m2
40 Lớp nylon cách ly chống mất nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,449 100 m2
41 Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,49 m3
42 Lát gạch Terrazzo 400x400x30mm vữa lót mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 244,9 m2
43 Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,604 m3
44 Lát gạch Terrazzo 400x400x30mm vữa lót mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,04 m2
45 Đục lớp mặt trên bê tông cốt thép bằng búa căn, đục theo phương thẳng đứng Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,8 m2
46 Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,001 m3
47 Ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, giằng hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,53 100m2
48 Cốt thép xà dầm, giằng, hố ga, cao <=4 m, đường kính 06mm, Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,495 tấn
49 Cốt thép xà dầm, giằng, hố ga ,cao <=4 m, đường kính 08mm, Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,26 tấn
50 Cốt thép xà dầm, giằng, hố ga ,cao <=4 m, đường kính 10mm, Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,741 tấn
51 Cốt thép xà dầm, giằng, hố ga ,cao <=4 m, đường kính 12mm, Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,483 tấn
52 Bố sung nắp hố ga gang cầu 900x900x100 (chịu tải 25 tấn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
53 Bố sung song chắn rác gang cầu 757x300x40 (chịu tải 25 tấn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
54 Đục lớp mặt trên bê tông cốt thép bằng búa căn, đục theo phương thẳng đứng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,43 m2
55 Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,161 m3
56 Ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, giằng hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,091 100m2
57 Cốt thép xà dầm, giằng, hố ga, cao <=4 m, đường kính 06mm, Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,014 tấn
58 Cốt thép xà dầm, giằng, hố ga ,cao <=4 m, đường kính 08mm, Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,014 tấn
59 Cốt thép xà dầm, giằng, hố ga ,cao <=4 m, đường kính 10mm, Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,068 tấn
60 Cốt thép xà dầm, giằng, hố ga ,cao <=4 m, đường kính 12mm, Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,141 tấn
61 Bố sung nắp hố ga gang cầu 900x900x100 (chịu tải 25 tấn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
62 Bố sung song chắn rác gang cầu 670x300x40 (chịu tải 25 tấn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
63 Đục lớp mặt trên bê tông cốt thép bằng búa căn, đục theo phương thẳng đứng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,66 m2
64 Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,679 m3
65 Ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, giằng hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,223 100m2
66 Cốt thép xà dầm, giằng, hố ga, cao <=4 m, đường kính 06mm, Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,037 tấn
67 Cốt thép xà dầm, giằng, hố ga ,cao <=4 m, đường kính 08mm, Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 tấn
68 Cốt thép xà dầm, giằng, hố ga ,cao <=4 m, đường kính 10mm, Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,229 tấn
69 Cốt thép xà dầm, giằng, hố ga ,cao <=4 m, đường kính 12mm, Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,29 tấn
70 Bố sung nắp hố ga gang cầu 900x900x100 (chịu tải 25 tấn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
71 Bố sung song chắn rác gang cầu 757x300x40 (chịu tải 25 tấn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
72 Bố sung nắp hố ga gang cầu nắp điện 1600X2800 (chịu tải 25 tấn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
73 Bố sung nắp hố ga gang cầu nắp điện 1500X3200 (chịu tải 25 tấn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
74 Đục lớp mặt trên bê tông cốt thép bằng búa căn, đục theo phương thẳng đứng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,76 m2
75 Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,924 m3
76 Ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, giằng hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,128 100m2
77 Cốt thép xà dầm, giằng, hố ga, cao <=4 m, đường kính 06mm, Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 tấn
78 Cốt thép xà dầm, giằng, hố ga ,cao <=4 m, đường kính 12mm, Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,144 tấn
79 Bố sung nắp hố ga gang cầu 900x900x100 (chịu tải 25 tấn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
80 Dọn rễ gốc cây, dầm chặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,354 100m2
81 Lát gạch trồng cỏ tráng men 180x390x80 tự chèn Mô tả kỹ thuật theo chương V 120,32 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->