Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200533808-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/05/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Sơn Hà |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200530391 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chương trình 30a |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-15 15:44:00 đến ngày 2020-05-26 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,038,621,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 41,000,000 VNĐ ((Bốn mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN XÂY LẮP | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 3,2819 | 100m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 10,28 | 1m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 31,3542 | m3 |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,2402 | tấn |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 3,0526 | tấn |
| 6 | Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1,5653 | 100m2 |
| 7 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 7,74 | m3 |
| 8 | Đệm cát móng tường và móng bó nền | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1,2705 | m3 |
| 9 | Xây móng, đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 12,711 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 2,8022 | 100m3 |
| 11 | Đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 9,582 | m3 |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,2589 | tấn |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1,3858 | tấn |
| 14 | Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1,2726 | 100m2 |
| 15 | Đắp cát nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 86,4754 | m3 |
| 16 | Bê tông nền móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 24,7073 | m3 |
| 17 | Đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 7,176 | m3 |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,3328 | tấn |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1,6824 | tấn |
| 20 | Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1,248 | 100m2 |
| 21 | Đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm tầng 2, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 14,227 | m3 |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,3437 | tấn |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 2,1211 | tấn |
| 24 | Ván khuôn dầm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1,579 | 100m2 |
| 25 | Bê tông gạch vỡ mác 50 (Tôn nền sàn âm tầng 1) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 3,128 | m3 |
| 26 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 22,6285 | m3 |
| 27 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 2,4002 | tấn |
| 28 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 2,2629 | 100m2 |
| 29 | Đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200(Cột tầng 2) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 7,176 | m3 |
| 30 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,1397 | tấn |
| 31 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1,1498 | tấn |
| 32 | Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1,248 | 100m2 |
| 33 | Đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm tầng mái, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 11,6336 | m3 |
| 34 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm tầng mái, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,3158 | tấn |
| 35 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm tầng mái, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1,8524 | tấn |
| 36 | Ván khuôn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1,1766 | 100m2 |
| 37 | Đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 35,979 | m3 |
| 38 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 3,2164 | tấn |
| 39 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính >10 mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,0082 | tấn |
| 40 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 3,5979 | 100m2 |
| 41 | Đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 2,7607 | m3 |
| 42 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,3084 | tấn |
| 43 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=4 m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,0782 | tấn |
| 44 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,2211 | 100m2 |
| 45 | Đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,ô văng, sê nô, bờ chảy đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 5,897 | m3 |
| 46 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô tầng 1, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,0738 | tấn |
| 47 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô tầng 1, đường kính >10 mm, cao <=4 m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,3368 | tấn |
| 48 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô tầng 2, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,0588 | tấn |
| 49 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô tầng 2, đường kính >10 mm, cao <=16 m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,2455 | tấn |
| 50 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1,2493 | 100m2 |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5 x 11,5 x 17,5)cm, Chiều dày 7,5cm, Chiều cao <=50m, Vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 3,537 | m3 |
| 52 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5 x 11,5 x 17,5)cm, Chiều dày 7,5cm, Chiều cao <=16m, Vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 3,537 | m3 |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5 x 11,5 x 17,5)cm, Chiều dày >11,5cm, Chiều cao <=4m, Vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 27,937 | m3 |
| 54 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5 x 11,5 x 17,5)cm, Chiều dày 11,5cm, Chiều cao <=4m, Vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 10,8302 | m3 |
| 55 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5 x 11,5 x 17,5)cm, Chiều dày >11,5cm, Chiều cao <=16m, Vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 29,228 | m3 |
| 56 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5 x 11,5 x 17,5)cm, Chiều dày 11,5cm, Chiều cao <=16m, Vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 15,0604 | m3 |
| 57 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5 x 11,5 x 17,5)cm, Chiều dày >11,5cm, Chiều cao <=16m, Vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 16,359 | m3 |
| 58 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5 x 11,5 x 17,5)cm, Chiều dày 7,5cm, Chiều cao <=16m, Vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,8663 | m3 |
| 59 | Sản xuất xà gồ thép C100x40x10x2mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1,238 | tấn |
| 60 | Lắp dựng xà gồ thép C100x40x10x2mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1,238 | tấn |
| 61 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 157,9 | 1m2 |
| 62 | Lợp mái, che tườngbằng tôn 0.35mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 3,6704 | 100m2 |
| 63 | Cùm chống bão khoảng cách 0.5 cùm/1m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 788,55 | cái |
| 64 | Xây tường thẳng gạch (9x13x19)cm, chiều dày >19cm, Chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 7,917 | m3 |
| 65 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (9 x 13 x 19)cm, Chiều dày >19cm, Chiều cao <=16m, Vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 7,098 | m3 |
| 66 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 3,0293 | m3 |
| 67 | Đệm cát nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,4597 | m3 |
| 68 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,66 | m3 |
| 69 | Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,044 | 100m2 |
| 70 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10x5x20cm-chiều dày 9,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 3,7996 | m3 |
| 71 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5 x 11,5 x 17,5)cm, Chiều dày >11,5cm, Chiều cao <=4m, Vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,7193 | m3 |
| 72 | Đổ đất hữu cơ bồn hoa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1,5925 | m3 |
| 73 | Trát tường trong, chiều dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1.201,9415 | m2 |
| 74 | Trát tường ngoài, chiều dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 390,63 | m2 |
| 75 | Trát tường ngoài, chiều dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 6,2618 | m2 |
| 76 | Trát tường ngoài, trát chân tường, chiều dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 12,355 | m2 |
| 77 | Ốp đá rối chân tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 10,935 | m2 |
| 78 | Trát tường trong, chiều dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 33,879 | m2 |
| 79 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 237,28 | m2 |
| 80 | Trát trụ cột, chiều dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 128,045 | m2 |
| 81 | Trát hộp kỹ thuật dày1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 158,4 | m2 |
| 82 | Trát lanh tô ô vâng, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 124,7 | m2 |
| 83 | Láng lanh tô ô vâng, dày 1,0 cm, vữa mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 87,5375 | m2 |
| 84 | Trát cầu thang, chiều dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 22,1 | m2 |
| 85 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 586,2 | m2 |
| 86 | Trát đắp phào kép, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 97,29 | m |
| 87 | Trát gờ móc nước sê nô, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 89,79 | m |
| 88 | Công tác lát gạch lá men, sàn, kích thước gạch 300x300 (mm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 10,84 | m2 |
| 89 | Công tác lát gạch nền, sàn, kích thước gạch 500x500 (mm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 459,7418 | m2 |
| 90 | Lát nền vệ sinh bằng gạch chống trượt, gạch đồng tâm 250x250mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 26,66 | m2 |
| 91 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400 mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 495,2 | m2 |
| 92 | Công tác ốp gạch vào viền tường, gạch 100x250mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 20,87 | m2 |
| 93 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1.117,456 | m2 |
| 94 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1.256,925 | m2 |
| 95 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1.948,896 | m2 |
| 96 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 402,985 | m2 |
| 97 | Công tác ốp đá granit tự nhiên bậc cấp, bậc cầu thang | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 42,3475 | m2 |
| 98 | SXLD Bộ chữ INOX mạ đồng (Trạm y tế xã Sơn Thượng) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 36 | chữ |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1,113 | 100m |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 34mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,072 | 100m |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 42mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,033 | 100m |
| 102 | SXLD cầu chắn rác fi90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 18 | cái |
| 103 | Sản xuất, lắp dựng lan can cầu thang, INOX 304 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 8,908 | m2 |
| 104 | Sản xuất, lắp dựng trụ gỗ cầu thang, gỗ nhóm 3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1 | trụ |
| 105 | Sản xuất, lắp dựng tay vịn lan can cầu thang, gỗ nhóm 3 (KT 60x120) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 10,4 | md |
| 106 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 3,7152 | m2 |
| 107 | Sản Xuất Lắp Dựng hoàn thiện cửa đi nhựa lõi thép, kính dày 8mm (Kể cả phụ kiện kèm theo, khóa, chốt, móc gió) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 82,63 | m2 |
| 108 | Sản Xuất Lắp Dựng hoàn thiện cửa sổ nhựa lõi thép, kính dày 8mm (Kể cả phụ kiện kèm theo, khóa, chốt, móc gió) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 49,14 | m2 |
| 109 | Sản Xuất Lắp Dựng hoàn thiện cửa sổ khung nhôm, kính dày 5mm (Kể cả phụ kiện kèm theo, khóa, chốt, móc gió) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 14,56 | m2 |
| 110 | Sản Xuất Lắp Dựng lam nhôm che nắng C 95 (Kể cả phụ kiện kèm theo) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 66,62 | m2 |
| 111 | SX hoa sắt bảo vệ kính cửa đi, cửa sổ bằng thép 14x14mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 35,1 | m2 |
| 112 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 35,1 | m2 |
| 113 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 17,55 | 1m2 |
| 114 | Ngâm nước XM Chống thấm sê nô 5kg XM/1m3 nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 72,8816 | m2 |
| 115 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 72,8816 | m2 |
| 116 | SXLD lan can, tay vịn INOX d60, và inox hộp (30x30)mm + (20x30)mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 55,62 | m2 |
| 117 | SXLD lan can, nox hộp (40x40)mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 23,166 | m2 |
| 118 | SXLD thang lên mái thép D16 (TL=1.997kg/m) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 33,1003 | kg |
| 119 | Trát kẻ ron chiềm 20x10mm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 170,2 | m |
| 120 | Trát, đắp chỉ phào hoàn thiện chân, đầu trụ sảnh đón: | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 2 | trụ |
| 121 | Trát, đắp chỉ phào hoàn thiện chân, đầu trụ. | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 8 | trụ |
| 122 | Trát, đắp chỉ chữ thập | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 15 | chữ |
| 123 | Tấm mika tên phòng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 18 | bảng |
| 124 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 2,5269 | 100m2 |
| 125 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 6,552 | 100m2 |
| 126 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 5,865 | 100m2 |
| 127 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,2371 | 100m3 |
| 128 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 3,95 | m3 |
| 129 | Xây móng, đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 10,3959 | m3 |
| 130 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 7,9 | m3 |
| 131 | Trát tường trong, chiều dày 1,5 cm, vữa XM mác 75(Lớp 1) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 36,75 | m2 |
| 132 | Trát tường trong, chiều dày 1,0 cm, vữa XM mác 75(Lớp 2) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 36,75 | m2 |
| 133 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 10,49 | m2 |
| 134 | Quét nước ximăng 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 10,49 | m2 |
| 135 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1,5429 | m3 |
| 136 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,0845 | 100m2 |
| 137 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,1163 | tấn |
| 138 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 19 | cái |
| 139 | SXLD ống cổ ngỗng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 2 | cái |
| 140 | SXLD ống nhựa PVC D32/42 thông hơi vượt khỏi mái | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 8,25 | md |
| 141 | ống sứ lọc D200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 2 | cái |
| 142 | Lớp than xỉ dày 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,56 | m3 |
| 143 | Lớp sạn 4x6 dày 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,56 | m3 |
| 144 | Lớp sạn 2x4 dày 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,56 | m3 |
| 145 | Lớp than củi dày 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,56 | m3 |
| B | PHẦN ĐIỆN, NƯỚC, CHỐNG SÉT, PCC | |||
| 1 | Lắp đặt xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 6 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 6 | cái |
| 3 | Lắp đặt Lavabo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 9 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 6 | bộ |
| 5 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1 | bộ |
| 6 | Phểu thu nước 20x20cm inox | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 11 | bộ |
| 7 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 9 | cái |
| 8 | Chữ Y 45độ D60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 4 | cái |
| 9 | Tê D90 nhựa Bình Minh, Nhựa PVC Bình Minh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1 | cái |
| 10 | Tê D60 nhựa Bình Minh, Nhựa PVC Bình Minh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 24 | cái |
| 11 | Tê nhựa PVC D27 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 6 | cái |
| 12 | Tê nhựa PVC D27/21 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 32 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 16 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 32 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 12 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 56 | cái |
| 17 | Lơi nhựa D60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 10 | cái |
| 18 | Nối giảm D60/D34 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 12 | cái |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,42 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,7 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 34mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,5 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1,05 | 100m |
| 23 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 6 | cái |
| 24 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1 | bể |
| 25 | Máy bơm chân không 350w | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1 | cái |
| 26 | Van 2 chiều, d=34mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 7 | cái |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,12 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,51 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,48 | 100m |
| 30 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 34mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,48 | 100m |
| 31 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 89mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,51 | 100m |
| 32 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 89mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,12 | 100m |
| 33 | Máy bơm chìm HP | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1 | máy |
| 34 | Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, sâu ≤50m, ĐK <200mm, đá cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 50 | m |
| 35 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 32mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 20 | m |
| 37 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,066 | m3 |
| 38 | Nắp chụp D90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1 | cái |
| 39 | Nắp chụp D60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1 | cái |
| 40 | Khóa miệng giếng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1 | cái |
| 41 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,228 | m3 |
| 42 | Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày 7,5cm, Chiều cao <=6m, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,2565 | m3 |
| 43 | Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày 7,5cm, Chiều cao <=6m, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,09 | m3 |
| 44 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,114 | m3 |
| 45 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,01 | tấn |
| 46 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,0025 | 100m2 |
| 47 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,0624 | m3 |
| 48 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1 | cái |
| 49 | Trát tường ngoài, chiều dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 3,42 | m2 |
| 50 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1 | bộ |
| 51 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 6 | cái |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,4 | 100m |
| 53 | Van 2 chiều, d=34mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 7 | cái |
| 54 | Lắp đặt công tơ điện vào bảng và lắp bảng vào tường loại 1 pha | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế, loại 2 sứ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1 | sứ (hoặc sứ nguyên bộ) |
| 56 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 80 Ampe | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1 | m |
| 57 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32 Ampe | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 4 | m |
| 58 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 17 | m |
| 59 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10 Ampe | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 4 | m |
| 60 | Lắp đặt công tắc, số hạt trên 1 công tắc là 1 hạt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 7 | cái |
| 61 | Lắp đặt công tắc, số hạt trên 1 công tắc là 2 hạt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 19 | cái |
| 62 | Hạt công tắc 2 chiều 10A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 2 | cái |
| 63 | Mặt công tắc 1,2lổ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 26 | cái |
| 64 | Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 58 | cái |
| 65 | Mặt viền đơn ổ cắm ngầm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 58 | cái |
| 66 | Lắp đặt quạt điện, quạt trần- quạt đảo chiều | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 29 | cái |
| 67 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 46 | bộ |
| 68 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 10 | bộ |
| 69 | Lắp đặtcác loại đèn có chao chụp, loại đèn sát trần có chụp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 20 | bộ |
| 70 | Tủ điện 1 sino âm tường vỏ kim loại kt: 300x200x150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1 | cái |
| 71 | Tử aptomat nhựa 2-4P | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 25 | cái |
| 72 | Đế âm đơn nhựa chống cháy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 109 | hộp |
| 73 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤60x80 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 86 | hộp |
| 74 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 50 | m |
| 75 | Lắp đặt dây đơn ≤ 10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 12 | m |
| 76 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 320 | m |
| 77 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1.550 | m |
| 78 | Lắp đặt dây đơn ≤ 1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1.750 | m |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ống <=27 mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 980 | m |
| 80 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 110 | hộp |
| 81 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1 | máy |
| 82 | Kim thu sét tia tiên đạo bán kính bảo vệ cấp 3 bằng 51m. kim bằng inox 316 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1 | kim |
| 83 | Trụ đở kim STK D60, L=5m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1 | trụ |
| 84 | Cáp thoát sét 70mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 70 | m |
| 85 | Bộ đếm sét CDR 401 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1 | cái |
| 86 | Cọc đồng tiếp địa L2400, D16 (Mạ đồng) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 4 | cọc |
| 87 | Hộp kiểm tra điện trở đất bằng sắt (sơn tỉnh điện) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 2 | hộp |
| 88 | ống PVC d32 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 4 | m |
| 89 | Mối hàn hóa nhiệt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 8 | mối |
| 90 | Phụ kiện: chân đế trụ, kẹp cáp, neo định vị bulong ..... | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1 | hệ |
| 91 | Cáp lụa neo trụ, tăng đơ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 3 | bộ |
| 92 | Bình bột chữa cháy MT3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 8 | Bình |
| 93 | Bình chữa cháy SMAF 3.3 Kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 8 | Bình |
| 94 | Bảng tiêu lệnh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 4 | Bộ |
| 95 | Bảng nội quy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 4 | Bộ |
| 96 | Giá để bình chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 16 | Bộ |
| C | TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,1712 | 100m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,951 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1,545 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,0834 | 100m2 |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,073 | tấn |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,1113 | tấn |
| 7 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 2,9925 | m3 |
| 8 | Xây móng, đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1,197 | m3 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1,701 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,1471 | 100m2 |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,0346 | tấn |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,0513 | tấn |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,667 | m3 |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,624 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,1248 | 100m2 |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,002 | tấn |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,012 | tấn |
| 18 | Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày 7,5cm, Chiều cao <=6m, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 2,556 | m3 |
| 19 | Xây gạch thẻ 5x10x20, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 2,8936 | m3 |
| 20 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,288 | m3 |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà, dầm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,048 | 100m2 |
| 22 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10 mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,0056 | tấn |
| 23 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,0163 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 8 | cái |
| 25 | Trát tường ngoài, chiều dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 28,41 | m2 |
| 26 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 27,4 | m2 |
| 27 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 10,83 | m2 |
| 28 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 6 | m |
| 29 | Công tác ốp đá Granit tự nhiên vào tường, có chốt bằng inox | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 4,622 | m2 |
| 30 | Công tác ốp đá Granit tự nhiên vào tường, có chốt bằng inox | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 27,755 | m2 |
| 31 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 28,41 | m2 |
| 32 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 38,23 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 66,64 | m2 |
| 34 | Sản xuất lắp dựng hoàn thiện cổng cửa sắt theo bản vẽ thiết kế (kể cả ray cổng, bánh xe,...) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1,98 | m2 |
| 35 | Sản xuất lắp dựng hoàn thiện tường rào hoa sắt bằng sắt hộp 14x14 sơn dầu toàn bộ (theo bản vẽ thiết kế) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 17,71 | m2 |
| 36 | Sản xuất lắp dựng dòng chữ "Trung tâm y tế huyện Sơn Hà", chữ khắc chìm, chiều cao chữ 150 theo BVTK | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1 | bộ |
| 37 | Sản xuất lắp dựng dòng chữ "Trạm y tế xã Sơn Thượng", chữ khắc chìm, chiều cao chữ 200 theo BVTK | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1 | bộ |
| 38 | Tẩy rêu mốc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 43,97 | m2 |
| 39 | Quét vôi 3 nước trắng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 47,287 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 47,287 | m2 |
| 41 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 33,517 | 1m2 |
| 42 | Tẩy rêu mốc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 74,967 | m2 |
| 43 | Quét vôi 3 nước trắng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 74,967 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 74,967 | m2 |
| 45 | Tẩy rêu mốc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 57,088 | m2 |
| 46 | Quét vôi 3 nước trắng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 57,088 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 57,088 | m2 |
| D | PHẦN SÂN BÊ TÔNG, VƯỜN THUỐC NAM | |||
| 1 | Đắp cát nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 42,95 | m3 |
| 2 | Bao ni lông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 859 | m2 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 85,9 | m3 |
| 4 | Cắt ô kẻ nhiệt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 214,75 | m |
| 5 | Đắp cát nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 5,8 | m3 |
| 6 | Bao ni lông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 116 | m2 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 11,6 | m3 |
| 8 | Cắt ô kẻ nhiệt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 29 | m |
| 9 | Đắp cát nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1,0605 | m3 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 4,3632 | m3 |
| 11 | Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,4363 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 2,448 | m3 |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,2585 | tấn |
| 14 | Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn panen | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,1387 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 34 | cái |
| 16 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 3,12 | m3 |
| 17 | Đắp cát nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,416 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày 7,5cm, Chiều cao <=6m, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 2,08 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 20,8 | m2 |
| 20 | Quét vôi 3 nước trắng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 20,8 | m2 |
| E | PHẦN NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1,824 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1,992 | m3 |
| 3 | Đệm cát nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,249 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,192 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,918 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,0612 | 100m2 |
| 7 | Xây móng, đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 2,324 | m3 |
| 8 | Đệm cát nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,079 | m3 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,342 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,0342 | 100m2 |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,0182 | tấn |
| 12 | Bulông M16 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 12 | cái |
| 13 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 3,295 | m3 |
| 14 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 34,03 | m2 |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 7,47 | m2 |
| 16 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 100mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,0798 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 89mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,1278 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 67mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,069 | 100m |
| 19 | Lắp dựng cột thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,261 | tấn |
| 20 | Sản xuất bản đệm 400x400x8, liên kết vào ống thép tráng kẽm bằng bu lông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,0471 | tấn |
| 21 | Lắp dựng bản đệm 400x400x8, liên kết vào ống thép tráng kẽm liên kết bằng bu lông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,047 | tấn |
| 22 | Sản xuất xà gồ thép chữ C100x40x10x2.0ly | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,1413 | tấn |
| 23 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,141 | tấn |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 25,2543 | 1m2 |
| 25 | Lợp mái bằng tole sóng vuông dày 0,4mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,3849 | 100m2 |
| 26 | SXLD Cùm chống bão | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 45 | cái |
| F | LÒ ĐỐT RÁC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,009 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,1513 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,3 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5 x 11,5 x 17,5)cm, Chiều dày >11,5cm, Chiều cao <=4m, Vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 2,3445 | m3 |
| 5 | Bộ cóp chèn D6 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1 | bộ |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 12,9 | m2 |
| 7 | Quét nước ximăng 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 4,56 | m2 |
| 8 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,912 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,0172 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,0498 | tấn |
| 11 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 2 | cái |
| 12 | SXLD ống gốm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1 | cái |
| G | PHẦN SAN NỀN | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào <=1,6 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 10,865 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 10,865 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=3 km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 32,5949 | 100m3 |
| 4 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 9,615 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi