Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200533808-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/05/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Sơn Hà
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200530391
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chương trình 30a
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-15 15:44:00 đến ngày 2020-05-26 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,038,621,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 41,000,000 VNĐ ((Bốn mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN XÂY LẮP
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 3,2819 100m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 10,28 1m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 31,3542 m3
4 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,2402 tấn
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 3,0526 tấn
6 Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 1,5653 100m2
7 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 7,74 m3
8 Đệm cát móng tường và móng bó nền Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 1,2705 m3
9 Xây móng, đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 12,711 m3
10 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 2,8022 100m3
11 Đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 9,582 m3
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,2589 tấn
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 1,3858 tấn
14 Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 1,2726 100m2
15 Đắp cát nền móng công trình Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 86,4754 m3
16 Bê tông nền móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 24,7073 m3
17 Đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 7,176 m3
18 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,3328 tấn
19 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 1,6824 tấn
20 Ván khuôn móng cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 1,248 100m2
21 Đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm tầng 2, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 14,227 m3
22 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,3437 tấn
23 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 2,1211 tấn
24 Ván khuôn dầm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 1,579 100m2
25 Bê tông gạch vỡ mác 50 (Tôn nền sàn âm tầng 1) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 3,128 m3
26 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 22,6285 m3
27 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 2,4002 tấn
28 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 2,2629 100m2
29 Đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200(Cột tầng 2) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 7,176 m3
30 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,1397 tấn
31 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 1,1498 tấn
32 Ván khuôn móng cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 1,248 100m2
33 Đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm tầng mái, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 11,6336 m3
34 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm tầng mái, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,3158 tấn
35 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm tầng mái, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 1,8524 tấn
36 Ván khuôn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 1,1766 100m2
37 Đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 35,979 m3
38 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 3,2164 tấn
39 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính >10 mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,0082 tấn
40 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 3,5979 100m2
41 Đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 2,7607 m3
42 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,3084 tấn
43 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=4 m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,0782 tấn
44 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,2211 100m2
45 Đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,ô văng, sê nô, bờ chảy đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 5,897 m3
46 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô tầng 1, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,0738 tấn
47 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô tầng 1, đường kính >10 mm, cao <=4 m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,3368 tấn
48 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô tầng 2, đường kính <=10 mm, cao <=16 m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,0588 tấn
49 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô tầng 2, đường kính >10 mm, cao <=16 m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,2455 tấn
50 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 1,2493 100m2
51 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5 x 11,5 x 17,5)cm, Chiều dày 7,5cm, Chiều cao <=50m, Vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 3,537 m3
52 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5 x 11,5 x 17,5)cm, Chiều dày 7,5cm, Chiều cao <=16m, Vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 3,537 m3
53 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5 x 11,5 x 17,5)cm, Chiều dày >11,5cm, Chiều cao <=4m, Vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 27,937 m3
54 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5 x 11,5 x 17,5)cm, Chiều dày 11,5cm, Chiều cao <=4m, Vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 10,8302 m3
55 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5 x 11,5 x 17,5)cm, Chiều dày >11,5cm, Chiều cao <=16m, Vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 29,228 m3
56 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5 x 11,5 x 17,5)cm, Chiều dày 11,5cm, Chiều cao <=16m, Vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 15,0604 m3
57 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5 x 11,5 x 17,5)cm, Chiều dày >11,5cm, Chiều cao <=16m, Vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 16,359 m3
58 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5 x 11,5 x 17,5)cm, Chiều dày 7,5cm, Chiều cao <=16m, Vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,8663 m3
59 Sản xuất xà gồ thép C100x40x10x2mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 1,238 tấn
60 Lắp dựng xà gồ thép C100x40x10x2mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 1,238 tấn
61 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 157,9 1m2
62 Lợp mái, che tườngbằng tôn 0.35mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 3,6704 100m2
63 Cùm chống bão khoảng cách 0.5 cùm/1m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 788,55 cái
64 Xây tường thẳng gạch (9x13x19)cm, chiều dày >19cm, Chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 7,917 m3
65 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (9 x 13 x 19)cm, Chiều dày >19cm, Chiều cao <=16m, Vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 7,098 m3
66 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 3,0293 m3
67 Đệm cát nền móng công trình Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,4597 m3
68 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,66 m3
69 Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,044 100m2
70 Xây tường thẳng gạch bê tông 10x5x20cm-chiều dày 9,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 3,7996 m3
71 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5 x 11,5 x 17,5)cm, Chiều dày >11,5cm, Chiều cao <=4m, Vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,7193 m3
72 Đổ đất hữu cơ bồn hoa Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 1,5925 m3
73 Trát tường trong, chiều dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 1.201,9415 m2
74 Trát tường ngoài, chiều dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 390,63 m2
75 Trát tường ngoài, chiều dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 6,2618 m2
76 Trát tường ngoài, trát chân tường, chiều dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 12,355 m2
77 Ốp đá rối chân tường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 10,935 m2
78 Trát tường trong, chiều dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 33,879 m2
79 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 237,28 m2
80 Trát trụ cột, chiều dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 128,045 m2
81 Trát hộp kỹ thuật dày1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 158,4 m2
82 Trát lanh tô ô vâng, lam ngang, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 124,7 m2
83 Láng lanh tô ô vâng, dày 1,0 cm, vữa mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 87,5375 m2
84 Trát cầu thang, chiều dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 22,1 m2
85 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 586,2 m2
86 Trát đắp phào kép, vữa XM cát mịn mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 97,29 m
87 Trát gờ móc nước sê nô, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 89,79 m
88 Công tác lát gạch lá men, sàn, kích thước gạch 300x300 (mm) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 10,84 m2
89 Công tác lát gạch nền, sàn, kích thước gạch 500x500 (mm) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 459,7418 m2
90 Lát nền vệ sinh bằng gạch chống trượt, gạch đồng tâm 250x250mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 26,66 m2
91 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400 mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 495,2 m2
92 Công tác ốp gạch vào viền tường, gạch 100x250mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 20,87 m2
93 Bả bằng bột bả vào tường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 1.117,456 m2
94 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 1.256,925 m2
95 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 1.948,896 m2
96 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 402,985 m2
97 Công tác ốp đá granit tự nhiên bậc cấp, bậc cầu thang Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 42,3475 m2
98 SXLD Bộ chữ INOX mạ đồng (Trạm y tế xã Sơn Thượng) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 36 chữ
99 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 90mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 1,113 100m
100 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 34mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,072 100m
101 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 42mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,033 100m
102 SXLD cầu chắn rác fi90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 18 cái
103 Sản xuất, lắp dựng lan can cầu thang, INOX 304 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 8,908 m2
104 Sản xuất, lắp dựng trụ gỗ cầu thang, gỗ nhóm 3 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 1 trụ
105 Sản xuất, lắp dựng tay vịn lan can cầu thang, gỗ nhóm 3 (KT 60x120) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 10,4 md
106 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 3,7152 m2
107 Sản Xuất Lắp Dựng hoàn thiện cửa đi nhựa lõi thép, kính dày 8mm (Kể cả phụ kiện kèm theo, khóa, chốt, móc gió) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 82,63 m2
108 Sản Xuất Lắp Dựng hoàn thiện cửa sổ nhựa lõi thép, kính dày 8mm (Kể cả phụ kiện kèm theo, khóa, chốt, móc gió) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 49,14 m2
109 Sản Xuất Lắp Dựng hoàn thiện cửa sổ khung nhôm, kính dày 5mm (Kể cả phụ kiện kèm theo, khóa, chốt, móc gió) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 14,56 m2
110 Sản Xuất Lắp Dựng lam nhôm che nắng C 95 (Kể cả phụ kiện kèm theo) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 66,62 m2
111 SX hoa sắt bảo vệ kính cửa đi, cửa sổ bằng thép 14x14mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 35,1 m2
112 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 35,1 m2
113 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 17,55 1m2
114 Ngâm nước XM Chống thấm sê nô 5kg XM/1m3 nước Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 72,8816 m2
115 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 72,8816 m2
116 SXLD lan can, tay vịn INOX d60, và inox hộp (30x30)mm + (20x30)mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 55,62 m2
117 SXLD lan can, nox hộp (40x40)mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 23,166 m2
118 SXLD thang lên mái thép D16 (TL=1.997kg/m) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 33,1003 kg
119 Trát kẻ ron chiềm 20x10mm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 170,2 m
120 Trát, đắp chỉ phào hoàn thiện chân, đầu trụ sảnh đón: Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 2 trụ
121 Trát, đắp chỉ phào hoàn thiện chân, đầu trụ. Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 8 trụ
122 Trát, đắp chỉ chữ thập Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 15 chữ
123 Tấm mika tên phòng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 18 bảng
124 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 2,5269 100m2
125 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 6,552 100m2
126 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 5,865 100m2
127 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,2371 100m3
128 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 3,95 m3
129 Xây móng, đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 10,3959 m3
130 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 7,9 m3
131 Trát tường trong, chiều dày 1,5 cm, vữa XM mác 75(Lớp 1) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 36,75 m2
132 Trát tường trong, chiều dày 1,0 cm, vữa XM mác 75(Lớp 2) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 36,75 m2
133 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 10,49 m2
134 Quét nước ximăng 2 nước Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 10,49 m2
135 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 1,5429 m3
136 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,0845 100m2
137 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,1163 tấn
138 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 19 cái
139 SXLD ống cổ ngỗng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 2 cái
140 SXLD ống nhựa PVC D32/42 thông hơi vượt khỏi mái Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 8,25 md
141 ống sứ lọc D200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 2 cái
142 Lớp than xỉ dày 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,56 m3
143 Lớp sạn 4x6 dày 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,56 m3
144 Lớp sạn 2x4 dày 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,56 m3
145 Lớp than củi dày 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,56 m3
B PHẦN ĐIỆN, NƯỚC, CHỐNG SÉT, PCC
1 Lắp đặt xí bệt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 6 bộ
2 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 6 cái
3 Lắp đặt Lavabo Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 9 bộ
4 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 6 bộ
5 Lắp đặt chậu rửa 2 vòi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 1 bộ
6 Phểu thu nước 20x20cm inox Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 11 bộ
7 Lắp đặt gương soi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 9 cái
8 Chữ Y 45độ D60 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 4 cái
9 Tê D90 nhựa Bình Minh, Nhựa PVC Bình Minh Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 1 cái
10 Tê D60 nhựa Bình Minh, Nhựa PVC Bình Minh Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 24 cái
11 Tê nhựa PVC D27 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 6 cái
12 Tê nhựa PVC D27/21 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 32 cái
13 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 16 cái
14 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 32 cái
15 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 12 cái
16 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 56 cái
17 Lơi nhựa D60 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 10 cái
18 Nối giảm D60/D34 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 12 cái
19 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 90mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,42 100m
20 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 60mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,7 100m
21 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 34mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,5 100m
22 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 27mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 1,05 100m
23 Lắp đặt hộp đựng giấy Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 6 cái
24 Lắp đặt bể nước Inox 1m3 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 1 bể
25 Máy bơm chân không 350w Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 1 cái
26 Van 2 chiều, d=34mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 7 cái
27 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,12 100m
28 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,51 100m
29 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,48 100m
30 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 34mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,48 100m
31 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 89mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,51 100m
32 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 89mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,12 100m
33 Máy bơm chìm HP Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 1 máy
34 Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, sâu ≤50m, ĐK <200mm, đá cấp III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 50 m
35 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 32mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 1 cái
36 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 2,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 20 m
37 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,066 m3
38 Nắp chụp D90mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 1 cái
39 Nắp chụp D60mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 1 cái
40 Khóa miệng giếng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 1 cái
41 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,228 m3
42 Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày 7,5cm, Chiều cao <=6m, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,2565 m3
43 Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày 7,5cm, Chiều cao <=6m, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,09 m3
44 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,114 m3
45 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,01 tấn
46 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,0025 100m2
47 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,0624 m3
48 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 1 cái
49 Trát tường ngoài, chiều dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 3,42 m2
50 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 1 bộ
51 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 6 cái
52 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 27mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,4 100m
53 Van 2 chiều, d=34mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 7 cái
54 Lắp đặt công tơ điện vào bảng và lắp bảng vào tường loại 1 pha Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 1 cái
55 Lắp đặt các loại sứ hạ thế, loại 2 sứ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 1 sứ (hoặc sứ nguyên bộ)
56 Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 80 Ampe Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 1 m
57 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32 Ampe Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 4 m
58 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 17 m
59 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10 Ampe Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 4 m
60 Lắp đặt công tắc, số hạt trên 1 công tắc là 1 hạt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 7 cái
61 Lắp đặt công tắc, số hạt trên 1 công tắc là 2 hạt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 19 cái
62 Hạt công tắc 2 chiều 10A Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 2 cái
63 Mặt công tắc 1,2lổ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 26 cái
64 Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 58 cái
65 Mặt viền đơn ổ cắm ngầm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 58 cái
66 Lắp đặt quạt điện, quạt trần- quạt đảo chiều Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 29 cái
67 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 46 bộ
68 Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 10 bộ
69 Lắp đặtcác loại đèn có chao chụp, loại đèn sát trần có chụp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 20 bộ
70 Tủ điện 1 sino âm tường vỏ kim loại kt: 300x200x150 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 1 cái
71 Tử aptomat nhựa 2-4P Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 25 cái
72 Đế âm đơn nhựa chống cháy Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 109 hộp
73 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤60x80 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 86 hộp
74 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 50 m
75 Lắp đặt dây đơn ≤ 10mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 12 m
76 Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 320 m
77 Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 1.550 m
78 Lắp đặt dây đơn ≤ 1,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 1.750 m
79 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ống <=27 mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 980 m
80 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 110 hộp
81 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 1 máy
82 Kim thu sét tia tiên đạo bán kính bảo vệ cấp 3 bằng 51m. kim bằng inox 316 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 1 kim
83 Trụ đở kim STK D60, L=5m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 1 trụ
84 Cáp thoát sét 70mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 70 m
85 Bộ đếm sét CDR 401 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 1 cái
86 Cọc đồng tiếp địa L2400, D16 (Mạ đồng) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 4 cọc
87 Hộp kiểm tra điện trở đất bằng sắt (sơn tỉnh điện) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 2 hộp
88 ống PVC d32 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 4 m
89 Mối hàn hóa nhiệt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 8 mối
90 Phụ kiện: chân đế trụ, kẹp cáp, neo định vị bulong ..... Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 1 hệ
91 Cáp lụa neo trụ, tăng đơ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 3 bộ
92 Bình bột chữa cháy MT3 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 8 Bình
93 Bình chữa cháy SMAF 3.3 Kg Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 8 Bình
94 Bảng tiêu lệnh Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 4 Bộ
95 Bảng nội quy Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 4 Bộ
96 Giá để bình chữa cháy Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 16 Bộ
C TƯỜNG RÀO
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,1712 100m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,951 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 1,545 m3
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,0834 100m2
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,073 tấn
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,1113 tấn
7 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 2,9925 m3
8 Xây móng, đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 1,197 m3
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 1,701 m3
10 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,1471 100m2
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,0346 tấn
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,0513 tấn
13 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,667 m3
14 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,624 m3
15 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,1248 100m2
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,002 tấn
17 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,012 tấn
18 Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày 7,5cm, Chiều cao <=6m, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 2,556 m3
19 Xây gạch thẻ 5x10x20, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 2,8936 m3
20 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,288 m3
21 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà, dầm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,048 100m2
22 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10 mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,0056 tấn
23 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,0163 tấn
24 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 8 cái
25 Trát tường ngoài, chiều dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 28,41 m2
26 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 27,4 m2
27 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 10,83 m2
28 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 6 m
29 Công tác ốp đá Granit tự nhiên vào tường, có chốt bằng inox Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 4,622 m2
30 Công tác ốp đá Granit tự nhiên vào tường, có chốt bằng inox Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 27,755 m2
31 Bả bằng bột bả vào tường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 28,41 m2
32 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 38,23 m2
33 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 66,64 m2
34 Sản xuất lắp dựng hoàn thiện cổng cửa sắt theo bản vẽ thiết kế (kể cả ray cổng, bánh xe,...) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 1,98 m2
35 Sản xuất lắp dựng hoàn thiện tường rào hoa sắt bằng sắt hộp 14x14 sơn dầu toàn bộ (theo bản vẽ thiết kế) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 17,71 m2
36 Sản xuất lắp dựng dòng chữ "Trung tâm y tế huyện Sơn Hà", chữ khắc chìm, chiều cao chữ 150 theo BVTK Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 1 bộ
37 Sản xuất lắp dựng dòng chữ "Trạm y tế xã Sơn Thượng", chữ khắc chìm, chiều cao chữ 200 theo BVTK Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 1 bộ
38 Tẩy rêu mốc Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 43,97 m2
39 Quét vôi 3 nước trắng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 47,287 m2
40 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 47,287 m2
41 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 33,517 1m2
42 Tẩy rêu mốc Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 74,967 m2
43 Quét vôi 3 nước trắng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 74,967 m2
44 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 74,967 m2
45 Tẩy rêu mốc Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 57,088 m2
46 Quét vôi 3 nước trắng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 57,088 m2
47 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 57,088 m2
D PHẦN SÂN BÊ TÔNG, VƯỜN THUỐC NAM
1 Đắp cát nền móng công trình Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 42,95 m3
2 Bao ni lông Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 859 m2
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 85,9 m3
4 Cắt ô kẻ nhiệt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 214,75 m
5 Đắp cát nền móng công trình Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 5,8 m3
6 Bao ni lông Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 116 m2
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 11,6 m3
8 Cắt ô kẻ nhiệt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 29 m
9 Đắp cát nền móng công trình Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 1,0605 m3
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 4,3632 m3
11 Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,4363 100m2
12 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 2,448 m3
13 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,2585 tấn
14 Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn panen Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,1387 100m2
15 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 34 cái
16 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 3,12 m3
17 Đắp cát nền móng công trình Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,416 m3
18 Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày 7,5cm, Chiều cao <=6m, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 2,08 m3
19 Trát tường ngoài, chiều dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 20,8 m2
20 Quét vôi 3 nước trắng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 20,8 m2
E PHẦN NHÀ ĐỂ XE
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 1,824 m3
2 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 1,992 m3
3 Đệm cát nền móng công trình Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,249 m3
4 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,192 m3
5 Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,918 m3
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,0612 100m2
7 Xây móng, đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 2,324 m3
8 Đệm cát nền móng công trình Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,079 m3
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,342 m3
10 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,0342 100m2
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,0182 tấn
12 Bulông M16 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 12 cái
13 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 3,295 m3
14 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 34,03 m2
15 Trát tường ngoài, chiều dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 7,47 m2
16 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 100mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,0798 100m
17 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 89mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,1278 100m
18 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 67mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,069 100m
19 Lắp dựng cột thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,261 tấn
20 Sản xuất bản đệm 400x400x8, liên kết vào ống thép tráng kẽm bằng bu lông Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,0471 tấn
21 Lắp dựng bản đệm 400x400x8, liên kết vào ống thép tráng kẽm liên kết bằng bu lông Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,047 tấn
22 Sản xuất xà gồ thép chữ C100x40x10x2.0ly Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,1413 tấn
23 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,141 tấn
24 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 25,2543 1m2
25 Lợp mái bằng tole sóng vuông dày 0,4mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,3849 100m2
26 SXLD Cùm chống bão Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 45 cái
F LÒ ĐỐT RÁC
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,009 100m3
2 Đắp cát nền móng công trình Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,1513 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,3 m3
4 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5 x 11,5 x 17,5)cm, Chiều dày >11,5cm, Chiều cao <=4m, Vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 2,3445 m3
5 Bộ cóp chèn D6 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 1 bộ
6 Trát tường ngoài, chiều dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 12,9 m2
7 Quét nước ximăng 2 nước Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 4,56 m2
8 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,912 m3
9 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,0172 100m2
10 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,0498 tấn
11 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 2 cái
12 SXLD ống gốm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 1 cái
G PHẦN SAN NỀN
1 Đào xúc đất bằng máy đào <=1,6 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 10,865 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 10,865 100m3
3 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=3 km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 32,5949 100m3
4 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 9,615 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->