Gói thầu: Bổ sung tuyến cáp ngầm hạ thế cấp điện cho nhà Nội
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200536620-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/05/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện 198, Bộ Công an |
| Tên gói thầu | Bổ sung tuyến cáp ngầm hạ thế cấp điện cho nhà Nội |
| Số hiệu KHLCNT | 20200446527 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp y tế có thu |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-15 16:57:00 đến ngày 2020-05-25 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 636,204,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Bổ sung tuyến cáp ngầm hạ thế cấp điện cho nhà nội | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt <= 5cm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,95 | 100m |
| 2 | Đào đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 72,36 | m3 |
| 3 | Sứ báo hiệu cáp | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 20 | cái |
| 4 | Cọc mốc bê tông báo hiệu cáp | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 20 | cái |
| 5 | Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt <= 20m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 20 | 1 bộ |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 11,7 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 11,7 | m3 |
| 8 | Lưới báo hiệu cáp | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 201 | m |
| 9 | Bảo vệ cáp ngầm bằng băng báo cáp | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,002 | 100m2 |
| 10 | Cát đen bảo vệ cáp | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 24,522 | m3 |
| 11 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 24,522 | m3 |
| 12 | Gạch chỉ bảo vệ cáp | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2.010 | Viên |
| 13 | Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,01 | 1000v |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,4784 | 100m3 |
| 15 | Lắp đặt cáp ngầm hạ thế 0,6/1kV -Cu/XLPE/PVC/DSTA/ 4x95mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 211 | m |
| 16 | Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp <=15kg/m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,11 | 100m |
| 17 | Lắp đặt cáp hạ thế 0,6/1kV -Cu/PVC/1x95mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 211 | m |
| 18 | Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp <=4,5kg/m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,11 | 100m |
| 19 | Đầu cốt đồng M95 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 10 | cái |
| 20 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp <=150mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 10 | 10 đầu cốt |
| 21 | Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp <=1kV, có 3 đến 4 ruột, tiết diện ruột cáp <=240mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 22 | Ông nhựa chịu lực HPDE D195/150 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,07 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đk <=200mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,07 | 100m |
| 24 | Vận chuyển đá sỏi các loại bằng cơ giới kết hợp với thủ công, cự ly >1km | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 31,8786 | m3/km |
| 25 | Aptomat 4P-500V-200A | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt áptômát - Khởi động từ ≤ 300A | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 27 | Ap tô mát 3 pha MCCB-3P-100A | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt áptômát - Khởi động từ ≤ 100A | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 29 | Đồng hồ Vôn kế | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt đo đếm các loại | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | 1 cái |
| 31 | Đồng hồ Ampe kế | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt đo đếm các loại | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | 1 cái |
| 33 | Khóa chuyển mạch | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 34 | Máy biến dòng 200A/5A | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | máy |
| 35 | Lắp đặt máy biến dòng điện loại ≤ 10kV | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | máy |
| 36 | Lắp đặt các loại thiết bị của hệ thống điều khiển tích hợp, bộ chuyển mạch (Switch) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 37 | Khung vỏ tủ kèm phụ kiện kích thước 800x600x300mm (Tủ tiêu chuẩn) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | 1 tủ |
| 38 | Lắp đặt tủ điện hạ áp, loại tủ điện xoay chiều 3pha | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | 1 tủ |
| 39 | Đèn báo hiệu pha + cầu chì 2A | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 40 | Lắp đặt báo hiệu, đèn, chuông, còi, hàng kẹp đấu dây | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | 1 cái |
| 41 | Đồng thanh cái | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 25 | kg |
| 42 | Lắp đặt các loại thanh cái dẹt loại 60x6m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | 10m |
| 43 | Nối thanh cái dẹt 60x6 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | 10 mối |
| 44 | Lắp đặt các loại phụ kiện dây dẫn, thanh cái, sứ và thiết bị trong phạm vi trạm, loại khung định vị | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8 | 1 bộ |
| 45 | Sứ hạ thế | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8 | quả |
| 46 | Lắp đặt sứ hạ thế bằng thủ công, loại sứ các loại | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8 | sứ (hoặc sứ nguyên bộ) |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi