Gói thầu: Gói thầu số 3: Thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200530549-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/05/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Đống Đa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20200449111 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quận |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-15 09:37:00 đến ngày 2020-05-25 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,284,162,059 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | KHỐI NHÀ CHÍNH - PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Mua cọc bê tông cốt thép kích thước 250x250, đá 1x2 mác 250 | Theo chương V-E-HSMT | 1.432 | m |
| 2 | ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 25x25 (cm), đất cấp II | Theo chương V-E-HSMT | 14,32 | 100m |
| 3 | ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 25x25 (cm), đất cấp II | Theo chương V-E-HSMT | 0,275 | 100m |
| 4 | Sản xuất thép nối đầu cọc | Theo chương V-E-HSMT | 1,408 | tấn |
| 5 | Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 25x25 (cm) | Theo chương V-E-HSMT | 220 | 1 mối nối |
| 6 | Đoạn cọc bằng thép hình kích thước 250*250*1.5 dài 2,5m để ép âm | Theo chương V-E-HSMT | 147,1875 | kg |
| 7 | Thu hồi vật tư sau khi thi công | Theo chương V-E-HSMT | 147,1875 | kg |
| 8 | Đập đầu cọc | Theo chương V-E-HSMT | 1,375 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, vận chuyển phế thải | Theo chương V-E-HSMT | 0,0138 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, vận chuyển phế thải | Theo chương V-E-HSMT | 0,0138 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 3km bằng ôtô tự đổ 5T, vận chuyển phế thải | Theo chương V-E-HSMT | 0,0138 | 100m3 |
| 12 | Xử lý chất thải rắn | Theo chương V-E-HSMT | 1,375 | m3 |
| 13 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Theo chương V-E-HSMT | 0,8426 | 100m3 |
| 14 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu >1 m, đất cấp II | Theo chương V-E-HSMT | 0,4229 | m3 |
| 15 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II | Theo chương V-E-HSMT | 3,7738 | m3 |
| 16 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Theo chương V-E-HSMT | 12,5168 | m3 |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Theo chương V-E-HSMT | 9,2203 | m3 |
| 18 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V-E-HSMT | 0,6389 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo chương V-E-HSMT | 1,3708 | 100m2 |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo chương V-E-HSMT | 0,0646 | tấn |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo chương V-E-HSMT | 0,5317 | tấn |
| 22 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 | Theo chương V-E-HSMT | 11,6865 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng gạch không nung (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 50 | Theo chương V-E-HSMT | 16,4724 | m3 |
| 24 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng móng, đường kính <=10 mm | Theo chương V-E-HSMT | 0,6421 | tấn |
| 25 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng, đường kính <=18 mm | Theo chương V-E-HSMT | 1,4654 | tấn |
| 26 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng, đường kính >18 mm | Theo chương V-E-HSMT | 0,145 | tấn |
| 27 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông giằng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 | Theo chương V-E-HSMT | 18,1688 | m3 |
| 28 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ cột | Theo chương V-E-HSMT | 0,1244 | 100m2 |
| 29 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ cột, đường kính <=10 mm | Theo chương V-E-HSMT | 0,0476 | tấn |
| 30 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ cột, đường kính <=18 mm | Theo chương V-E-HSMT | 0,3508 | tấn |
| 31 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ cột, đường kính >18 mm | Theo chương V-E-HSMT | 0,3181 | tấn |
| 32 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông cổ cột, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 | Theo chương V-E-HSMT | 1,5594 | m3 |
| 33 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo chương V-E-HSMT | 0,4391 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | Theo chương V-E-HSMT | 0,571 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Theo chương V-E-HSMT | 0,571 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 13 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Theo chương V-E-HSMT | 0,571 | 100m3 |
| 37 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Theo chương V-E-HSMT | 2,0586 | 100m3 |
| 38 | Đào móng băng, rộng >3 m, sâu <=3 m, đất cấp II | Theo chương V-E-HSMT | 22,8738 | m3 |
| 39 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Theo chương V-E-HSMT | 1,458 | m3 |
| 40 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V-E-HSMT | 0,1976 | 100m2 |
| 41 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông bể nước, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 | Theo chương V-E-HSMT | 2,3358 | m3 |
| 42 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông bể phốt, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Theo chương V-E-HSMT | 1,2697 | m3 |
| 43 | Xây gạch không nung (10,5x6x22)cm, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo chương V-E-HSMT | 5,1252 | m3 |
| 44 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V-E-HSMT | 0,472 | m3 |
| 45 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | Theo chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 46 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg | Theo chương V-E-HSMT | 4 | cái |
| 47 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V-E-HSMT | 0,0237 | 100m2 |
| 48 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bể nước, bể phốt, đường kính <=10 mm | Theo chương V-E-HSMT | 0,3707 | tấn |
| 49 | Trát tường ngoài lớp 1, dày 1,5 cm | Theo chương V-E-HSMT | 38,2862 | m2 |
| 50 | Trát tường ngoài lớp 2 dày 1,0 cm | Theo chương V-E-HSMT | 38,2862 | m2 |
| 51 | Trát tường trong lớp 1 dày 1,5 cm | Theo chương V-E-HSMT | 37,7624 | m2 |
| 52 | Trát tường trong lớp 2 dày 1,0 cm | Theo chương V-E-HSMT | 37,7624 | m2 |
| 53 | Láng bể chiều dày theo thiết kế, vữa XM 75, láng đánh màu | Theo chương V-E-HSMT | 8,7441 | m2 |
| 54 | Quét sika chống thấm bể, định mức 3kg/m2 | Theo chương V-E-HSMT | 46,5065 | m2 |
| 55 | Ngâm nước xi măng chống thấm bể | Theo chương V-E-HSMT | 11,281 | m3 |
| 56 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V-E-HSMT | 0,3825 | 100m3 |
| 57 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V-E-HSMT | 1,6777 | 100m3 |
| 58 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | Theo chương V-E-HSMT | 2,2873 | 100m3 |
| 59 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Theo chương V-E-HSMT | 2,2873 | 100m3 |
| 60 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 13 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Theo chương V-E-HSMT | 2,2873 | 100m3 |
| 61 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m | Theo chương V-E-HSMT | 2,5859 | 100m2 |
| 62 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m | Theo chương V-E-HSMT | 0,308 | tấn |
| 63 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Theo chương V-E-HSMT | 3,1236 | tấn |
| 64 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Theo chương V-E-HSMT | 0,5327 | tấn |
| 65 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 250 | Theo chương V-E-HSMT | 15,8584 | m3 |
| 66 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m | Theo chương V-E-HSMT | 4,9607 | 100m2 |
| 67 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Theo chương V-E-HSMT | 1,1245 | tấn |
| 68 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Theo chương V-E-HSMT | 6,4817 | tấn |
| 69 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, mác 250 | Theo chương V-E-HSMT | 42,2876 | m3 |
| 70 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn sàn mái, cao <=16 m | Theo chương V-E-HSMT | 5,8769 | 100m2 |
| 71 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Theo chương V-E-HSMT | 7,7079 | tấn |
| 72 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, mác 250 | Theo chương V-E-HSMT | 80,2851 | m3 |
| 73 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường | Theo chương V-E-HSMT | 0,7642 | 100m2 |
| 74 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | Theo chương V-E-HSMT | 0,8955 | tấn |
| 75 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=16 m | Theo chương V-E-HSMT | 0,34 | tấn |
| 76 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V-E-HSMT | 5,5848 | m3 |
| 77 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V-E-HSMT | 0,7203 | 100m2 |
| 78 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | Theo chương V-E-HSMT | 0,2075 | tấn |
| 79 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m | Theo chương V-E-HSMT | 0,5674 | tấn |
| 80 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Theo chương V-E-HSMT | 6,529 | m3 |
| 81 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | Theo chương V-E-HSMT | 1,7776 | m3 |
| 82 | Đắp cát nền móng công trình | Theo chương V-E-HSMT | 5,2083 | m3 |
| 83 | Xây tường thẳng gạch không nung (10,5x6x22)cm, chiều dày 22cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 50 | Theo chương V-E-HSMT | 150,2562 | m3 |
| 84 | Xây tường thẳng gạch không nung (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 50 | Theo chương V-E-HSMT | 7,2464 | m3 |
| 85 | Xây tường thẳng gạch không nung (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 50 | Theo chương V-E-HSMT | 8,4816 | m3 |
| 86 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo chương V-E-HSMT | 598,5648 | m2 |
| 87 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo chương V-E-HSMT | 824,3309 | m2 |
| 88 | Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung | Theo chương V-E-HSMT | 180,1701 | m2 |
| 89 | Trát bậu cửa dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Theo chương V-E-HSMT | 100,9625 | m2 |
| 90 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa xi măng mác 75 | Theo chương V-E-HSMT | 273,212 | m2 |
| 91 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chương V-E-HSMT | 439,4112 | m2 |
| 92 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo chương V-E-HSMT | 529,888 | m2 |
| 93 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch thẻ Inax hoặc tương đương | Theo chương V-E-HSMT | 80,3345 | m2 |
| 94 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V-E-HSMT | 518,2303 | m2 |
| 95 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V-E-HSMT | 2.167,8046 | m2 |
| 96 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V-E-HSMT | 0,6802 | 100m3 |
| 97 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông nền, mác 150 | Theo chương V-E-HSMT | 19,703 | m3 |
| 98 | Lát đá Granite bậu cửa | Theo chương V-E-HSMT | 6,127 | m2 |
| 99 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 600x600mm | Theo chương V-E-HSMT | 504,2106 | m2 |
| 100 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 300x300mm | Theo chương V-E-HSMT | 11,6796 | m2 |
| 101 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (láng tạo dốc về ga thu) | Theo chương V-E-HSMT | 232,4392 | m2 |
| 102 | Lát gạch đất nung 400x400 mm | Theo chương V-E-HSMT | 156,471 | m2 |
| 103 | Quét Sika chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo chương V-E-HSMT | 232,4392 | m2 |
| 104 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Theo chương V-E-HSMT | 9,0014 | 100m2 |
| 105 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông rỗng 14x14 mm | Theo chương V-E-HSMT | 0,0662 | tấn |
| 106 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông rỗng 20x20mm | Theo chương V-E-HSMT | 0,0705 | tấn |
| 107 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo chương V-E-HSMT | 21,744 | m2 |
| 108 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo chương V-E-HSMT | 14,3345 | m2 |
| 109 | Sản xuất lắp dựng cửa đi 2 cánh mở hệ khung nhôm, kính an toàn 6.38ly | Theo chương V-E-HSMT | 7,56 | m2 |
| 110 | Sản xuất lắp dựng cửa đi 2 cánh mở hệ khung nhôm, kính an toàn 6.38ly | Theo chương V-E-HSMT | 81,9 | m2 |
| 111 | Sản xuất cửa đi khung nhôm 1 cánh mở kính trắng an toàn 6.38ly | Theo chương V-E-HSMT | 12,66 | m2 |
| 112 | Sản xuất cửa đi khung nhôm 2 cánh mở kính trắng an toàn 6.38ly | Theo chương V-E-HSMT | 2,925 | m2 |
| 113 | Sản xuất cửa sổ khung nhôm 4 cánh trượt kính trắng 6.38ly | Theo chương V-E-HSMT | 17,28 | m2 |
| 114 | Sản xuất cửa sổ khung nhôm 2 cánh mở kính trắng 6.38ly | Theo chương V-E-HSMT | 1,8 | m2 |
| 115 | Sản xuất cửa sổ khung nhôm 1 cánh mở kính trắng 6.38ly | Theo chương V-E-HSMT | 2,664 | m2 |
| 116 | Lam nhôm chắn nắng | Theo chương V-E-HSMT | 79,555 | m2 |
| 117 | Chữ tên biển hiệu | Theo chương V-E-HSMT | 50 | chữ |
| 118 | Xây tường thẳng gạch không nung (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 50 | Theo chương V-E-HSMT | 1,8747 | m3 |
| 119 | Lát đá Granite bậc cầu thang | Theo chương V-E-HSMT | 60,8117 | m2 |
| 120 | Xẻ rãnh chống trượt bậc cầu thang | Theo chương V-E-HSMT | 2 | công |
| 121 | Sản xuất lan can cầu thang | Theo chương V-E-HSMT | 0,4257 | tấn |
| 122 | Lắp dựng lan can cầu thang | Theo chương V-E-HSMT | 19,177 | m2 |
| 123 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo chương V-E-HSMT | 36,149 | m2 |
| 124 | Xây tường thẳng gạch không nung (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 50 | Theo chương V-E-HSMT | 0,6621 | m3 |
| 125 | Lát đá Granite bậc sân khấu | Theo chương V-E-HSMT | 2,136 | m2 |
| 126 | Quét Sika chống thấm WC | Theo chương V-E-HSMT | 102,7436 | m2 |
| 127 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 300x300mm | Theo chương V-E-HSMT | 53,5388 | m2 |
| 128 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm | Theo chương V-E-HSMT | 202,152 | m2 |
| 129 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao có khung xương nổi | Theo chương V-E-HSMT | 53,5388 | m2 |
| 130 | Vách ngăn compact chịu nước , phụ kiện INOX 304 | Theo chương V-E-HSMT | 47,565 | m2 |
| 131 | Hệ khung thép hình đỡ bệ đá L140x40x5 | Theo chương V-E-HSMT | 6 | bộ |
| 132 | Lát đá mặt bệ các loại | Theo chương V-E-HSMT | 5,8548 | m2 |
| 133 | Lắp đặt gương soi | Theo chương V-E-HSMT | 6 | cái |
| 134 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 150 | Theo chương V-E-HSMT | 1,863 | m3 |
| 135 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng tam cấp | Theo chương V-E-HSMT | 0,046 | 100m2 |
| 136 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo chương V-E-HSMT | 0,089 | tấn |
| 137 | Xây tường thẳng gạch không nung (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 50 | Theo chương V-E-HSMT | 4,6144 | m3 |
| 138 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Theo chương V-E-HSMT | 2,516 | m2 |
| 139 | Lát đá bậc tam cấp | Theo chương V-E-HSMT | 25,5555 | m2 |
| 140 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ. Sơn tường chắn tam cấp | Theo chương V-E-HSMT | 2,516 | m2 |
| 141 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo chương V-E-HSMT | 7,3359 | m2 |
| 142 | Sản xuất xà gồ thép hộp mái kính | Theo chương V-E-HSMT | 0,4922 | tấn |
| 143 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V-E-HSMT | 0,4922 | tấn |
| 144 | Kính cường lực 15mm | Theo chương V-E-HSMT | 10,926 | m2 |
| 145 | Bu lông M16, L150 | Theo chương V-E-HSMT | 4 | cái |
| 146 | Bu lông M16, L400 | Theo chương V-E-HSMT | 4 | cái |
| B | CỔNG, TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Theo chương V-E-HSMT | 0,038 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Theo chương V-E-HSMT | 0,4212 | m3 |
| 3 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Theo chương V-E-HSMT | 1,2143 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Theo chương V-E-HSMT | 0,5935 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V-E-HSMT | 0,1175 | 100m2 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng móng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo chương V-E-HSMT | 0,0084 | tấn |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng móng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo chương V-E-HSMT | 0,051 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo chương V-E-HSMT | 0,0064 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo chương V-E-HSMT | 0,0558 | tấn |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Theo chương V-E-HSMT | 1,3626 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m | Theo chương V-E-HSMT | 0,1562 | 100m2 |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Theo chương V-E-HSMT | 0,0785 | tấn |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Theo chương V-E-HSMT | 0,0553 | tấn |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Theo chương V-E-HSMT | 0,992 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng gạch không nung (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 50 | Theo chương V-E-HSMT | 0,508 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V-E-HSMT | 34,6688 | m2 |
| 17 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V-E-HSMT | 34,6688 | m2 |
| 18 | Sản xuất cổng sắt chính | Theo chương V-E-HSMT | 0,1973 | tấn |
| 19 | Sản xuất cổng sắt phụ | Theo chương V-E-HSMT | 0,1397 | tấn |
| 20 | Bánh xe thép D90 | Theo chương V-E-HSMT | 4 | Bộ |
| 21 | Khóa cổng | Theo chương V-E-HSMT | 2 | Bộ |
| 22 | Bản lề cổng | Theo chương V-E-HSMT | 20 | Bộ |
| 23 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt cửa thép, cổng thép | Theo chương V-E-HSMT | 0,337 | tấn |
| 24 | Sơn tĩnh điện cổng | Theo chương V-E-HSMT | 337 | kg |
| 25 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V-E-HSMT | 0,5452 | m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | Theo chương V-E-HSMT | 0,0109 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Theo chương V-E-HSMT | 0,0109 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 13 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Theo chương V-E-HSMT | 0,0109 | 100m3 |
| 29 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Theo chương V-E-HSMT | 0,4621 | 100m3 |
| 30 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Theo chương V-E-HSMT | 5,1342 | m3 |
| 31 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Theo chương V-E-HSMT | 12,7296 | m3 |
| 32 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Theo chương V-E-HSMT | 7,2812 | m3 |
| 33 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V-E-HSMT | 1,2076 | 100m2 |
| 34 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V-E-HSMT | 0,5552 | 100m2 |
| 35 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo chương V-E-HSMT | 0,3103 | tấn |
| 36 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo chương V-E-HSMT | 0,6361 | tấn |
| 37 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Theo chương V-E-HSMT | 13,9378 | m3 |
| 38 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90. Đắp đất hố móng | Theo chương V-E-HSMT | 21,3579 | m3 |
| 39 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | Theo chương V-E-HSMT | 0,4272 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Theo chương V-E-HSMT | 0,4272 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 13 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Theo chương V-E-HSMT | 0,4272 | 100m3 |
| 42 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Theo chương V-E-HSMT | 1,2549 | 100m2 |
| 43 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Theo chương V-E-HSMT | 6,9018 | m3 |
| 44 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Theo chương V-E-HSMT | 0,1395 | tấn |
| 45 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Theo chương V-E-HSMT | 1,2887 | tấn |
| 46 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V-E-HSMT | 0,352 | 100m2 |
| 47 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo chương V-E-HSMT | 0,2675 | tấn |
| 48 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V-E-HSMT | 3,542 | m3 |
| 49 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Theo chương V-E-HSMT | 5,808 | m3 |
| 50 | Xây tường thẳng gạch không nung (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 50 | Theo chương V-E-HSMT | 20,6576 | m3 |
| 51 | Trát trụ hàng rào , dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V-E-HSMT | 75,3709 | m2 |
| 52 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Theo chương V-E-HSMT | 455,2992 | m2 |
| 53 | Sơn tường, trụ hàng rào không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V-E-HSMT | 530,6701 | m2 |
| 54 | Sản xuất hàng rào sắt | Theo chương V-E-HSMT | 2,8547 | tấn |
| 55 | Lắp dựng hàng rào | Theo chương V-E-HSMT | 150,602 | m2 |
| 56 | Sơn tĩnh điện hàng rào | Theo chương V-E-HSMT | 2.854,7 | kg |
| C | SÂN VƯỜN - BỒN HOA | |||
| 1 | Đào nền sân bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Theo chương V-E-HSMT | 0,7326 | 100m3 |
| 2 | Đào nền sân, đất cấp II, đào từ cốt -0.585 | Theo chương V-E-HSMT | 8,14 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V-E-HSMT | 0,22 | 100m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông nền, mác 100 | Theo chương V-E-HSMT | 44 | m3 |
| 5 | Lát nền, sàn bằng gạch đỏ KT400x400mm | Theo chương V-E-HSMT | 440 | m2 |
| 6 | Vữa lót xi măng mác 75 (láng tạo dốc) | Theo chương V-E-HSMT | 440 | m2 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo chương V-E-HSMT | 0,814 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Theo chương V-E-HSMT | 0,814 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 13 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Theo chương V-E-HSMT | 0,814 | 100m3 |
| 10 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo chương V-E-HSMT | 2,232 | m3 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Theo chương V-E-HSMT | 0,8753 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 50 | Theo chương V-E-HSMT | 2,5684 | m3 |
| 13 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột. Ốp gạch thẻ bồn cây | Theo chương V-E-HSMT | 14,7924 | m2 |
| 14 | Bồi đất màu, san tại chỗ và vận chuyển 50m | Theo chương V-E-HSMT | 10 | 1m3 |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V-E-HSMT | 0,7489 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | Theo chương V-E-HSMT | 0,0148 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Theo chương V-E-HSMT | 0,0148 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 13 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Theo chương V-E-HSMT | 0,0148 | 100m3 |
| 19 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung dầm thép | Theo chương V-E-HSMT | 0,2882 | tấn |
| 20 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo chương V-E-HSMT | 72,0998 | m2 |
| 21 | Lắp dựng dàn hoa thép | Theo chương V-E-HSMT | 0,2882 | tấn |
| D | KHỐI NHÀ CHÍNH - CẤP NƯỚC TRONG NHÀ | |||
| 1 | Ống nhựa hàn nhiệt PPR D50 PN8 | Theo chương V-E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 2 | Ống nhựa hàn nhiệt PPR D40 PN8 | Theo chương V-E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 3 | Ống nhựa hàn nhiệt PPR D32 PN8 | Theo chương V-E-HSMT | 0,31 | 100m |
| 4 | Ống nhựa hàn nhiệt PPR D25 PN8 | Theo chương V-E-HSMT | 0,77 | 100m |
| 5 | Ống nhựa hàn nhiệt PPR D20 PN8 | Theo chương V-E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 6 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm | Theo chương V-E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 7 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm | Theo chương V-E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 8 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm | Theo chương V-E-HSMT | 0,31 | 100m |
| 9 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm | Theo chương V-E-HSMT | 0,77 | 100m |
| 10 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mm | Theo chương V-E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 11 | Chếch nhựa hàn nhiệt PPR D50 | Theo chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Cút nhựa hàn nhiệt PPR d=50mm | Theo chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Cút nhựa hàn nhiệt PPR D32 | Theo chương V-E-HSMT | 25 | cái |
| 14 | Cút nhựa hàn nhiệt PPR D25 | Theo chương V-E-HSMT | 10 | cái |
| 15 | Cút nhựa hàn nhiệt PPR D20 | Theo chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 16 | Cút nhựa hàn nhiệt PPR D20 ren trong | Theo chương V-E-HSMT | 30 | cái |
| 17 | Tê nhựa hàn nhiệt PPR D50 | Theo chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Tê nhựa hàn nhiệt PPR D32 | Theo chương V-E-HSMT | 3 | cái |
| 19 | Tê nhựa hàn nhiệt PPR D50x32 | Theo chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | Tê nhựa hàn nhiệt PPR D40x32 | Theo chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 21 | Tê nhựa hàn nhiệt PPR D32x20 | Theo chương V-E-HSMT | 3 | cái |
| 22 | Côn thu nhựa hàn nhiệt PPR D50x40 | Theo chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 23 | Côn thu nhựa hàn nhiệt PPR D40x32 | Theo chương V-E-HSMT | 6 | cái |
| 24 | Côn thu nhựa hàn nhiệt PPR D32x20 | Theo chương V-E-HSMT | 6 | cái |
| 25 | Van xoay chiều D50 | Theo chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 26 | Van xoay chiều D32 | Theo chương V-E-HSMT | 3 | cái |
| 27 | Van xoay chiều D25 | Theo chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 28 | Van một chiều D25 | Theo chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 29 | Van phao cơ D25 | Theo chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 30 | Van phao điện | Theo chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 31 | Rắc co D50 | Theo chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 32 | Rắc co D32 | Theo chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 33 | Rắc co D25 | Theo chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt két nước bằng inox, dung tích bằng 3000 lít | Theo chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo chương V-E-HSMT | 12 | bộ |
| 36 | Vòi xịt xí | Theo chương V-E-HSMT | 12 | cái |
| 37 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo chương V-E-HSMT | 12 | bộ |
| 38 | Vòi lavabo | Theo chương V-E-HSMT | 12 | bộ |
| 39 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo chương V-E-HSMT | 9 | bộ |
| 40 | Van xả tiểu nam | Theo chương V-E-HSMT | 9 | cái |
| 41 | Thoát sàn D90 | Theo chương V-E-HSMT | 6 | cái |
| 42 | Bơm nước sạch Q=2m3/h; H=25m | Theo chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt kệ kính | Theo chương V-E-HSMT | 12 | cái |
| 44 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo chương V-E-HSMT | 12 | cái |
| E | THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Ống nhựa PVC D200 | Theo chương V-E-HSMT | 0,57 | 100m |
| 2 | Ống nhựa PVC D110 | Theo chương V-E-HSMT | 0,87 | 100m |
| 3 | Ống nhựa PVC D90 | Theo chương V-E-HSMT | 0,9 | 100m |
| 4 | Ống nhựa PVC D60 | Theo chương V-E-HSMT | 0,35 | 100m |
| 5 | Ống nhựa PVC D42 | Theo chương V-E-HSMT | 0,17 | 100m |
| 6 | Ống nhựa PVC D34 | Theo chương V-E-HSMT | 0,065 | 100m |
| 7 | Cút nhựa PVC D110 | Theo chương V-E-HSMT | 3 | cái |
| 8 | Cút nhựa PVC D60 | Theo chương V-E-HSMT | 6 | cái |
| 9 | Cút nhựa PVC D34 | Theo chương V-E-HSMT | 21 | cái |
| 10 | Chếch nhựa PVC D110 | Theo chương V-E-HSMT | 34 | cái |
| 11 | Chếch nhựa PVC D90 | Theo chương V-E-HSMT | 15 | cái |
| 12 | Chếch nhựa PVC D60 | Theo chương V-E-HSMT | 36 | cái |
| 13 | Chếch nhựa PVC D42 | Theo chương V-E-HSMT | 21 | cái |
| 14 | Côn nhựa PVC D110x60 | Theo chương V-E-HSMT | 3 | cái |
| 15 | Côn nhựa PVC D90x60 | Theo chương V-E-HSMT | 4 | cái |
| 16 | Côn nhựa PVC D60x42 | Theo chương V-E-HSMT | 21 | cái |
| 17 | Côn nhựa PVC D42x34 | Theo chương V-E-HSMT | 21 | cái |
| 18 | Y xiên 135 D110 | Theo chương V-E-HSMT | 14 | cái |
| 19 | Y xiên 135 D110x60 | Theo chương V-E-HSMT | 14 | cái |
| 20 | Y xiên 135 D90 | Theo chương V-E-HSMT | 10 | cái |
| 21 | Y xiên 135 D90x60 | Theo chương V-E-HSMT | 6 | cái |
| 22 | Y xiên 135 D60 | Theo chương V-E-HSMT | 4 | cái |
| 23 | Y xiên kiểm tra 135 D110 | Theo chương V-E-HSMT | 3 | cái |
| 24 | Phễu thoát nước mái D110 | Theo chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 25 | Phễu thoát nước mái D90 | Theo chương V-E-HSMT | 8 | cái |
| 26 | Cầu chắn rác INOX D110 | Theo chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 27 | Cầu chắn rác INOX D90 | Theo chương V-E-HSMT | 8 | cái |
| 28 | Song chắn rác composite 500x1000 | Theo chương V-E-HSMT | 8 | cái |
| 29 | Đào rãnh thoát nước | Theo chương V-E-HSMT | 0,0372 | 100m3 |
| 30 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II | Theo chương V-E-HSMT | 0,4831 | m3 |
| 31 | Đào rãnh thoát nước, chiều rộng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Theo chương V-E-HSMT | 1,086 | 100m3 |
| 32 | Đào rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Theo chương V-E-HSMT | 12,0666 | m3 |
| 33 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Theo chương V-E-HSMT | 6,489 | m3 |
| 34 | Đệm cát đáy hố ga, rãnh thoát nước | Theo chương V-E-HSMT | 8,0954 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 50 | Theo chương V-E-HSMT | 13,4428 | m3 |
| 36 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm | Theo chương V-E-HSMT | 62,2248 | m2 |
| 37 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V-E-HSMT | 20,3008 | m2 |
| 38 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V-E-HSMT | 3,3735 | m3 |
| 39 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Theo chương V-E-HSMT | 0,3946 | tấn |
| 40 | Thép L80x80x5 | Theo chương V-E-HSMT | 3 | m |
| 41 | Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg | Theo chương V-E-HSMT | 0,0362 | tấn |
| 42 | Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg | Theo chương V-E-HSMT | 0,0362 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | Theo chương V-E-HSMT | 128 | cái |
| 44 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Theo chương V-E-HSMT | 35 | cái |
| 45 | Mua cống bê tông cốt thép D=400 | Theo chương V-E-HSMT | 30 | m |
| 46 | Đế đỡ cống | Theo chương V-E-HSMT | 16 | cái |
| 47 | Đắp cát đoạn cống B400 | Theo chương V-E-HSMT | 44,226 | m3 |
| 48 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90, đắp đất đoạn cống B400 | Theo chương V-E-HSMT | 0,4553 | 100m3 |
| 49 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | Theo chương V-E-HSMT | 0,9106 | 100m3 |
| 50 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Theo chương V-E-HSMT | 0,9106 | 100m3 |
| 51 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 13 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Theo chương V-E-HSMT | 0,9106 | 100m3 |
| F | KHỐI NHÀ CHÍNH - CẤP ĐIỆN TRONG NHÀ | |||
| 1 | Lắp đặt quạt điện-Quạt trần | Theo chương V-E-HSMT | 12 | cái |
| 2 | Lắp đặt ổ cắm chìm đôi 10A/220V | Theo chương V-E-HSMT | 48 | cái |
| 3 | Công tắc chìm 1 phím 10A/220V | Theo chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Công tắc chìm 2 phím 10A/220V | Theo chương V-E-HSMT | 14 | cái |
| 5 | Công tắc chìm 3 phím 10A/220V | Theo chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Công tắc chìm 2 chiều đơn 10A/220V | Theo chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Công tắc chìm 2 chiều đôi 10A/220V | Theo chương V-E-HSMT | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt MCB 1 pha 16A | Theo chương V-E-HSMT | 17 | cái |
| 9 | Lắp đặt MCB 1 pha 20A | Theo chương V-E-HSMT | 11 | cái |
| 10 | Lắp đặt MCB 1 pha 2 cực 63A | Theo chương V-E-HSMT | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt MCB 1 pha 2 cực 200A | Theo chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Dây CU/PVC 1x1,5 | Theo chương V-E-HSMT | 1.880 | m |
| 13 | Dây CU/PVC 1x2,5 | Theo chương V-E-HSMT | 790 | m |
| 14 | Dây CU/PVC 1x4 | Theo chương V-E-HSMT | 1.300 | m |
| 15 | Dây CU/XPLE/PVC-0,6/1KV 2x25 | Theo chương V-E-HSMT | 24 | m |
| 16 | Dây CU/XPLE/PVC-0,6/1KV 2x25 | Theo chương V-E-HSMT | 220 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D16 | Theo chương V-E-HSMT | 970 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20 | Theo chương V-E-HSMT | 760 | m |
| 19 | Tủ điện 600x400x200 | Theo chương V-E-HSMT | 1 | bộ |
| 20 | Lắp đặt hộp điện chứa 12MCB | Theo chương V-E-HSMT | 2 | hộp |
| 21 | Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6, L=2500 | Theo chương V-E-HSMT | 1 | cọc |
| 22 | Dây tiếp địa CU 1x10 | Theo chương V-E-HSMT | 24 | m |
| 23 | Dây nối đất thép trơn D12 | Theo chương V-E-HSMT | 5,328 | kg |
| 24 | Quạt hút gió 35W/220V | Theo chương V-E-HSMT | 6 | cái |
| 25 | Máng tản quang gắn nổi lắp 3 bóng đèn túp ked dài 1,2m | Theo chương V-E-HSMT | 28 | bộ |
| 26 | Đèn led dowlight d 90- 7W lắp trong khu vực WC | Theo chương V-E-HSMT | 18 | bộ |
| 27 | Đèn lốp âm trần d260- 12W | Theo chương V-E-HSMT | 37 | bộ |
| 28 | Đèn cầu thang 5W/220V | Theo chương V-E-HSMT | 5 | bộ |
| 29 | Ông nhựa HDPE , đoạn ống dài 110m, đường kính ống 50mm | Theo chương V-E-HSMT | 1,1 | 100m |
| 30 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Theo chương V-E-HSMT | 1,2987 | m3 |
| 31 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Theo chương V-E-HSMT | 2,56 | m3 |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | Theo chương V-E-HSMT | 0,026 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Theo chương V-E-HSMT | 0,026 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 13 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Theo chương V-E-HSMT | 0,026 | 100m3 |
| 35 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo chương V-E-HSMT | 3 | cọc |
| 36 | Dây tiếp địa thép D12 | Theo chương V-E-HSMT | 20 | m |
| 37 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m | Theo chương V-E-HSMT | 8 | cái |
| 38 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm | Theo chương V-E-HSMT | 110 | m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D16mm | Theo chương V-E-HSMT | 90 | m |
| G | KHỐI NHÀ CHÍNH - PHÒNG CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Theo chương V-E-HSMT | 29,296 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo chương V-E-HSMT | 29,296 | m3 |
| 3 | Nhân công xử lý thuốc | Theo chương V-E-HSMT | 38,0848 | công |
| 4 | Máy phun hóa chất | Theo chương V-E-HSMT | 11,7184 | ca |
| 5 | Máy đầm đất cầm tay 50kg | Theo chương V-E-HSMT | 8,7888 | ca |
| 6 | Dung dịch Lenfos 50 EC | Theo chương V-E-HSMT | 468,736 | lít |
| 7 | Vật liệu phụ | Theo chương V-E-HSMT | 0,12 | % |
| 8 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Theo chương V-E-HSMT | 15,6648 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo chương V-E-HSMT | 15,6648 | m3 |
| 10 | Nhân công xử lý thuốc | Theo chương V-E-HSMT | 20,3642 | công |
| 11 | Máy phun hóa chất | Theo chương V-E-HSMT | 6,2659 | ca |
| 12 | Máy đầm đất cầm tay 50kg | Theo chương V-E-HSMT | 4,6994 | ca |
| 13 | Dung dịch Lenfos 50 EC | Theo chương V-E-HSMT | 281,9664 | lít |
| 14 | Vật liệu phụ | Theo chương V-E-HSMT | 0,12 | % |
| 15 | Nhân công xử lý thuốc | Theo chương V-E-HSMT | 20,1903 | công |
| 16 | Máy phun hóa chất | Theo chương V-E-HSMT | 9,3186 | ca |
| 17 | Máy phun hóa chất | Theo chương V-E-HSMT | 10,8717 | ca |
| 18 | Dung dịch Lenfos 50 EC | Theo chương V-E-HSMT | 776,55 | lít |
| 19 | Vật liệu phụ | Theo chương V-E-HSMT | 0,13 | % |
| 20 | Nhân công xử lý thuốc | Theo chương V-E-HSMT | 20,378 | công |
| 21 | Máy phun hóa chất | Theo chương V-E-HSMT | 13,851 | ca |
| 22 | Dung dịch Lenfos 50 EC | Theo chương V-E-HSMT | 407,56 | lít |
| 23 | Vật liệu phụ | Theo chương V-E-HSMT | 0,05 | % |
| H | THIẾT BỊ CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Ghế gấp mã G04M hoặc tương đương<br/>Kích thước 480 x 515 x 890 (mm) | Chất liệu: khung ống thép mạ, Ø22, đệm tựa mút bọc PVC, tựa lưng hai cốt<br/>Ghế có thể gấp lại tiện dụng. | 150 | Chiếc |
| 2 | Bàn họp KT: W1200 x D600 x H750 mm | Chất liệu: Gỗ công nghiệp, yếm lửng, có ngăn để tài liệu. | 8 | Chiếc |
| 3 | Tủ tài liệu sắt Mã: TU09K3 hoặc tương đương KT: Rộng 1000 – sâu 450 – cao 1830 | Sơn tĩnh điện màu ghi | 2 | Chiếc |
| 4 | Giá sách báo tạp chí Kích Thước: W2000 x D400 x H1900 mm | - Khung thép sơn tĩnh điện - Đợt gỗ Melamine cao cấp - Giá sách báo hai khoang 4 ngăn. - Khung ống thép sơn tĩnh điện, đợt gỗ melamine dày 18mm | 1 | Chiếc |
| 5 | Bục phát biểu KT: W800 x D600 x H1200 mm | Chất liệu: gỗ công nghiệp phủ PU. (Kèm cả chân bục). | 1 | Chiếc |
| 6 | Tượng thạch cao lãnh tụ, loại bán thân + bục tượng | Bục để tượng Bác KT: W800 x D600 x H1200 mm Vật liệu: Bục làm bằng gỗ công nghiệp sơn phủ PU. Tượng Bác: toàn bộ được làm bằng thạch cao phủ nhũ đồng. Kích thước cao 800mm | 1 | Bộ |
| 7 | Phông nền phòng họp KT: 6800x3500mm | Cổ phông 0,5 m x 6,8 m Cờ: 1,3m x 3,5 m = 4,55 m2 Vật liệu: Phông xanh băng lông nhung cao cấp loại dày đẹp, có cổ phông, có cờ đỏ, sao vàng, búa liềm | 1 | Bộ |
| 8 | Khẩu hiệu ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM KT: 6800x450 mm | Khung nhôm vàng, mặt chữ alu vàng xước, nền mica đỏ | 1 | Cái |
| 9 | Loa Model: Soundking SP415 hoặc tương đương | - Loa toàn dải công suất 500W - Trở kháng :8 Ohm -Tần số đáp ứng :40-20.000 Hz -Độ nhạy : 96dB -Loa Bass :15" x1 -Kích thước :452.5x710x518 mm -Trọng lượng : 29kg | 1 | Đôi |
| 10 | Amly liền mixer Mã: PMP2000D hoặc tương đương | Hãng sản xuất: Behringer Mic tiếng ồn đầu vào (EIN) 20 Hz đến 20 kHz Tại 0 Ohms Nguồn Trở kháng: -108 dB / -110 dB A-weighted Tại 50 Ohms Nguồn Trở kháng: -108 dB / -110 dB A-weighted Tại 150 Ohms Nguồn Trở kháng: -106 dB / -107 dB A-weighted Phản hồi thường xuyên <20 Hz đến 22 kHz (-1 dB) <20 Hz đến 35 kHz (-3 dB) Mức đầu vào tối đa +13 dBu với PAD Trở kháng 1,5 kOhms, cân bằng Tỷ số tín hiệu-nhiễu (SNR) 98 dB / 100 dB A có trọng số (-15 dBu Trong tăng @ +35 dB) Biến dạng (THD) 0,002%, trọng số A Phantom Power Có thể chuyển đổi +48 V Công suất đầu ra tối đa 8 Ohms mỗi kênh: 500 W 4 Ohms mỗi kênh: 1000 W chế độ cầu nối 8 Ohms: 2000 W Tải trở kháng Trái / Màn hình: Tối thiểu 4 Ohms Phải / Mono: Tối thiểu 4 Ohms Bridge: Tối thiểu 8 Ohms Nguồn điện Điện áp chính 120 VAC, 50/60 Hz Mains Connection: Ổ cắm IEC tiêu chuẩn Sự tiêu thụ năng lượng Công suất tiêu thụ ở 4 Ohms, 1/8 Công suất định mức: 180 W Kích thước (H x W x D) 27,6 x 45,5 x 25,0 cm Cân nặng 19,8 lb / 9,0 kg | 1 | Chiếc |
| 11 | Micro không dây | Mã sản phẩm : ULX-D4D Hãng sản xuất: Shure -Bộ thu phát không dây tần số UHF, 96 Kênh. - 2 micro không dây cầm tay,cự ly xa 150 met | 1 | Bộ |
| 12 | Đầu DVD | Thiết kế siêu gọn tiết kiệm không gian tối ưu Kết nối cổng HDMI Nâng cấp DVD lên độ phân giải 1080p Phát nội dung qua kết nối USB Đọc nhiều loại đĩa và đa định dạng | 1 | Chiếc |
| 13 | Đầu KTV Karaoke Wi-Fi Mã: SK8830KTV-W hoặc tương đượng | Hãng sản xuất :Acnos • Màu sắc: đen kim loại • – Điện áp sử dụng: 110/220 VAC – 60/50Hz (auto-volt) • – Khay trượt gắn ổ cứng HDD: chuẩn SATA – 3.5″ (inch) • – Ngõ vào: Cổng USB 2.0 (high-speed host) /khay đĩa cứng HDD/Chấm điểm chuyên nghiệp (SCORE IN) • – Ngõ ra: HDMI (v1.3 – 1080P) / Video Composite – Digital Audio OPTICAL – Stereo Audio L/R • – Chipset âm thanh Karaoke: SAM2634 Sound Font 32Mb • – Kích thước thùng carton (RxCxS): 480x145x300 • – Cân nặng: 4,5 kg • – Phụ kiện tiêu chuẩn kèm theo máy: Cáp HDMI, Cáp AV, Remote, Angten Wifi, Pin AAA, Sách nhạc, Sách Hướng dẫn sử dụng, Đĩa DVD Karaoke, Phiếu bảo hành | 1 | Chiếc |
| 14 | Tủ đựng thiết bị âm thanh | Chất liệu: Gỗ dán nhiều lớp: 9mm bền mặt tráng nhựa Góc bằng sắt dập mạ crom bóng đẹp và mạnh mẽ Chân quay đa hướng có vòng bi bánh cao su bền chắc chắn Đinh tán neo kép Xung quanh các cạnh bọc góc nhôm dày Có khóa lưỡi móc dễ dàng khóa phù hợp và lưỡi Độ bền rất cao Kích thước: 68 x 52 x 57 cm Màu sắc: Đen | 1 | Chiếc |
| 15 | Giá đỡ loa di động | Chất liệu: sắt sơn tĩnh điện - Tùy chỉnh được độ cao của giá đỡ dễ dàng để di chuyển - Góc xoay 360 độ giúp bạn thuận tiện khi đặt loa lên có thể xoay mọi hướng - Thiết kế chắc chắn có thể chịu được vật nặng lên tới 50kg | 2 | Chiếc |
| 16 | Chân để micro | Theo chương V-E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 17 | Vật tư lắp đặt : ống ghen , zắc cắm, đinh vít, silicon… | Theo chương V-E-HSMT | 1 | Bộ |
| 18 | Dây loa đa sợi: | Lõi dây được làm bằng hợp kim đồng, bạc, với đường kính sợi 1.29mm | 60 | m |
| 19 | Ổ điện lioa 5 chấu | Theo chương V-E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 20 | Kệ tivi | Kích thước: Rộng 1200, Sâu 500, Cao 550 Chất liệu gỗ công nghiệp | 1 | Chiếc |
| 21 | Tivi LG 55'' | Tích hợp Bộ thu truyền hình Kỹ thuật số DVB- T2 - Loại: Smart Tivi - Màn hình 55 inches - Độ phân giải: 4K Ultra HD (3840 x 2160px) - Kết nối: internetWifi tích hợp, cổng LAN cắm dây mạng. - Ngõ vào : Headphone Out, HDMI In, USB, AV | 1 | Chiếc |
| 22 | Hòm thư góp ý bằng gỗ | Kích thước: Cao 30-32cm, Ngang: 24cm, sâu: 9cm | 1 | Chiếc |
| 23 | Bàn dãy KT: W1200 x D600 x H750 mm | Chất liệu: Gỗ công nghiệp, yếm lửng, có ngăn để tài liệu. | 32 | Chiếc |
| 24 | Bàn cong KT: W600 x D600 x H750 mm | Chất liệu: Gỗ công nghiệp, yếm lửng, có ngăn để tài liệu. | 16 | Chiếc |
| 25 | Ghế gấp mã G04M Kích thước 480 x 515 x 890 (mm) | Chất liệu: khung ống thép mạ, Ø22, đệm tựa mút bọc PVC, tựa lưng hai cốt Ghế có thể gấp lại tiện dụng. | 120 | Chiếc |
| 26 | Kệ tivi | Kích thước: Rộng 1200, Sâu 500, Cao 550 Chất liệu gỗ công nghiệp | 4 | Chiếc |
| 27 | Tivi LG 55'' | Tích hợp Bộ thu truyền hình Kỹ thuật số DVB- T2 - Loại: Smart Tivi - Màn hình 55 inches - Độ phân giải: 4K Ultra HD (3840 x 2160px) - Kết nối: internetWifi tích hợp, cổng LAN cắm dây mạng. - Ngõ vào : Headphone Out, HDMI In, USB, AV | 4 | Chiếc |
| 28 | Đầu DVD | Thiết kế siêu gọn tiết kiệm không gian tối ưu Kết nối cổng HDMI Nâng cấp DVD lên độ phân giải 1080p Phát nội dung qua kết nối USB Đọc nhiều loại đĩa và đa định dạng | 4 | Chiếc |
| 29 | Giá sách báo tạp chí Kích Thước: W2000 x D400 x H1900 mm | Chất liệu: - Khung thép sơn tĩnh điện - Đợt gỗ Melamine cao cấp - Giá sách báo hai khoang 4 ngăn. - Khung ống thép sơn tĩnh điện, đợt gỗ melamine dày 18mm | 4 | Chiếc |
| 30 | Tủ tài liệu sắt Mã: TU09K3 hoặc tương đương | KT: Rộng 1000 – sâu 450 – cao 1830 + sơn tĩnh điện màu ghi | 8 | Chiếc |
| 31 | Máy bơm nước | Model: pentax CM 32-160A 380v/3p/50Hz; 3kW (4hp); 6-27m3/h; 36.4-22,3m; 50-32mm. | 1 | Chiếc |
| 32 | Bình bọt chữa cháy CO2 loại 4kg | Vỏ bình thép đúc dạng xách tay, trọng lượng 4kg khí nén CO2 dập cháy | 16 | Chiếc |
| 33 | Bảng nội quy tiêu lệnh dùng tôn sắt không gỉ | Chất liệu tôn sắt không gỉ | 8 | Bảng |
| 34 | Tủ đựng bình cứu hỏa | Kích thước 500x600x180, mặt kính dày 0,5cm | 8 | Tủ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi