Gói thầu: Gói thầu số 3: Thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200530549-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/05/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Đống Đa
Tên gói thầu Gói thầu số 3: Thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20200449111
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quận
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-15 09:37:00 đến ngày 2020-05-25 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,284,162,059 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A KHỐI NHÀ CHÍNH - PHẦN XÂY DỰNG
1 Mua cọc bê tông cốt thép kích thước 250x250, đá 1x2 mác 250 Theo chương V-E-HSMT 1.432 m
2 ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 25x25 (cm), đất cấp II Theo chương V-E-HSMT 14,32 100m
3 ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 25x25 (cm), đất cấp II Theo chương V-E-HSMT 0,275 100m
4 Sản xuất thép nối đầu cọc Theo chương V-E-HSMT 1,408 tấn
5 Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 25x25 (cm) Theo chương V-E-HSMT 220 1 mối nối
6 Đoạn cọc bằng thép hình kích thước 250*250*1.5 dài 2,5m để ép âm Theo chương V-E-HSMT 147,1875 kg
7 Thu hồi vật tư sau khi thi công Theo chương V-E-HSMT 147,1875 kg
8 Đập đầu cọc Theo chương V-E-HSMT 1,375 m3
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, vận chuyển phế thải Theo chương V-E-HSMT 0,0138 100m3
10 Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, vận chuyển phế thải Theo chương V-E-HSMT 0,0138 100m3
11 Vận chuyển đất tiếp cự ly 3km bằng ôtô tự đổ 5T, vận chuyển phế thải Theo chương V-E-HSMT 0,0138 100m3
12 Xử lý chất thải rắn Theo chương V-E-HSMT 1,375 m3
13 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Theo chương V-E-HSMT 0,8426 100m3
14 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu >1 m, đất cấp II Theo chương V-E-HSMT 0,4229 m3
15 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II Theo chương V-E-HSMT 3,7738 m3
16 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Theo chương V-E-HSMT 12,5168 m3
17 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Theo chương V-E-HSMT 9,2203 m3
18 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo chương V-E-HSMT 0,6389 100m2
19 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Theo chương V-E-HSMT 1,3708 100m2
20 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo chương V-E-HSMT 0,0646 tấn
21 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Theo chương V-E-HSMT 0,5317 tấn
22 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 Theo chương V-E-HSMT 11,6865 m3
23 Xây tường thẳng gạch không nung (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 50 Theo chương V-E-HSMT 16,4724 m3
24 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng móng, đường kính <=10 mm Theo chương V-E-HSMT 0,6421 tấn
25 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng, đường kính <=18 mm Theo chương V-E-HSMT 1,4654 tấn
26 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng, đường kính >18 mm Theo chương V-E-HSMT 0,145 tấn
27 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông giằng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 Theo chương V-E-HSMT 18,1688 m3
28 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ cột Theo chương V-E-HSMT 0,1244 100m2
29 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ cột, đường kính <=10 mm Theo chương V-E-HSMT 0,0476 tấn
30 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ cột, đường kính <=18 mm Theo chương V-E-HSMT 0,3508 tấn
31 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ cột, đường kính >18 mm Theo chương V-E-HSMT 0,3181 tấn
32 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông cổ cột, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 Theo chương V-E-HSMT 1,5594 m3
33 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Theo chương V-E-HSMT 0,4391 100m3
34 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II Theo chương V-E-HSMT 0,571 100m3
35 Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Theo chương V-E-HSMT 0,571 100m3
36 Vận chuyển đất tiếp cự ly 13 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Theo chương V-E-HSMT 0,571 100m3
37 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Theo chương V-E-HSMT 2,0586 100m3
38 Đào móng băng, rộng >3 m, sâu <=3 m, đất cấp II Theo chương V-E-HSMT 22,8738 m3
39 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Theo chương V-E-HSMT 1,458 m3
40 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo chương V-E-HSMT 0,1976 100m2
41 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông bể nước, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 Theo chương V-E-HSMT 2,3358 m3
42 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông bể phốt, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Theo chương V-E-HSMT 1,2697 m3
43 Xây gạch không nung (10,5x6x22)cm, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Theo chương V-E-HSMT 5,1252 m3
44 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo chương V-E-HSMT 0,472 m3
45 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg Theo chương V-E-HSMT 1 cái
46 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg Theo chương V-E-HSMT 4 cái
47 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo chương V-E-HSMT 0,0237 100m2
48 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bể nước, bể phốt, đường kính <=10 mm Theo chương V-E-HSMT 0,3707 tấn
49 Trát tường ngoài lớp 1, dày 1,5 cm Theo chương V-E-HSMT 38,2862 m2
50 Trát tường ngoài lớp 2 dày 1,0 cm Theo chương V-E-HSMT 38,2862 m2
51 Trát tường trong lớp 1 dày 1,5 cm Theo chương V-E-HSMT 37,7624 m2
52 Trát tường trong lớp 2 dày 1,0 cm Theo chương V-E-HSMT 37,7624 m2
53 Láng bể chiều dày theo thiết kế, vữa XM 75, láng đánh màu Theo chương V-E-HSMT 8,7441 m2
54 Quét sika chống thấm bể, định mức 3kg/m2 Theo chương V-E-HSMT 46,5065 m2
55 Ngâm nước xi măng chống thấm bể Theo chương V-E-HSMT 11,281 m3
56 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V-E-HSMT 0,3825 100m3
57 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V-E-HSMT 1,6777 100m3
58 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II Theo chương V-E-HSMT 2,2873 100m3
59 Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Theo chương V-E-HSMT 2,2873 100m3
60 Vận chuyển đất tiếp cự ly 13 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Theo chương V-E-HSMT 2,2873 100m3
61 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m Theo chương V-E-HSMT 2,5859 100m2
62 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m Theo chương V-E-HSMT 0,308 tấn
63 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m Theo chương V-E-HSMT 3,1236 tấn
64 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=16 m Theo chương V-E-HSMT 0,5327 tấn
65 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 250 Theo chương V-E-HSMT 15,8584 m3
66 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m Theo chương V-E-HSMT 4,9607 100m2
67 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m Theo chương V-E-HSMT 1,1245 tấn
68 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m Theo chương V-E-HSMT 6,4817 tấn
69 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, mác 250 Theo chương V-E-HSMT 42,2876 m3
70 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn sàn mái, cao <=16 m Theo chương V-E-HSMT 5,8769 100m2
71 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Theo chương V-E-HSMT 7,7079 tấn
72 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, mác 250 Theo chương V-E-HSMT 80,2851 m3
73 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường Theo chương V-E-HSMT 0,7642 100m2
74 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=16 m Theo chương V-E-HSMT 0,8955 tấn
75 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=16 m Theo chương V-E-HSMT 0,34 tấn
76 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 Theo chương V-E-HSMT 5,5848 m3
77 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo chương V-E-HSMT 0,7203 100m2
78 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m Theo chương V-E-HSMT 0,2075 tấn
79 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m Theo chương V-E-HSMT 0,5674 tấn
80 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Theo chương V-E-HSMT 6,529 m3
81 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 Theo chương V-E-HSMT 1,7776 m3
82 Đắp cát nền móng công trình Theo chương V-E-HSMT 5,2083 m3
83 Xây tường thẳng gạch không nung (10,5x6x22)cm, chiều dày 22cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 50 Theo chương V-E-HSMT 150,2562 m3
84 Xây tường thẳng gạch không nung (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 50 Theo chương V-E-HSMT 7,2464 m3
85 Xây tường thẳng gạch không nung (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 50 Theo chương V-E-HSMT 8,4816 m3
86 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo chương V-E-HSMT 598,5648 m2
87 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo chương V-E-HSMT 824,3309 m2
88 Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung Theo chương V-E-HSMT 180,1701 m2
89 Trát bậu cửa dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Theo chương V-E-HSMT 100,9625 m2
90 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa xi măng mác 75 Theo chương V-E-HSMT 273,212 m2
91 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo chương V-E-HSMT 439,4112 m2
92 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo chương V-E-HSMT 529,888 m2
93 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch thẻ Inax hoặc tương đương Theo chương V-E-HSMT 80,3345 m2
94 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V-E-HSMT 518,2303 m2
95 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V-E-HSMT 2.167,8046 m2
96 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V-E-HSMT 0,6802 100m3
97 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông nền, mác 150 Theo chương V-E-HSMT 19,703 m3
98 Lát đá Granite bậu cửa Theo chương V-E-HSMT 6,127 m2
99 Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 600x600mm Theo chương V-E-HSMT 504,2106 m2
100 Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 300x300mm Theo chương V-E-HSMT 11,6796 m2
101 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (láng tạo dốc về ga thu) Theo chương V-E-HSMT 232,4392 m2
102 Lát gạch đất nung 400x400 mm Theo chương V-E-HSMT 156,471 m2
103 Quét Sika chống thấm mái, sê nô, ô văng Theo chương V-E-HSMT 232,4392 m2
104 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Theo chương V-E-HSMT 9,0014 100m2
105 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông rỗng 14x14 mm Theo chương V-E-HSMT 0,0662 tấn
106 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông rỗng 20x20mm Theo chương V-E-HSMT 0,0705 tấn
107 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo chương V-E-HSMT 21,744 m2
108 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo chương V-E-HSMT 14,3345 m2
109 Sản xuất lắp dựng cửa đi 2 cánh mở hệ khung nhôm, kính an toàn 6.38ly Theo chương V-E-HSMT 7,56 m2
110 Sản xuất lắp dựng cửa đi 2 cánh mở hệ khung nhôm, kính an toàn 6.38ly Theo chương V-E-HSMT 81,9 m2
111 Sản xuất cửa đi khung nhôm 1 cánh mở kính trắng an toàn 6.38ly Theo chương V-E-HSMT 12,66 m2
112 Sản xuất cửa đi khung nhôm 2 cánh mở kính trắng an toàn 6.38ly Theo chương V-E-HSMT 2,925 m2
113 Sản xuất cửa sổ khung nhôm 4 cánh trượt kính trắng 6.38ly Theo chương V-E-HSMT 17,28 m2
114 Sản xuất cửa sổ khung nhôm 2 cánh mở kính trắng 6.38ly Theo chương V-E-HSMT 1,8 m2
115 Sản xuất cửa sổ khung nhôm 1 cánh mở kính trắng 6.38ly Theo chương V-E-HSMT 2,664 m2
116 Lam nhôm chắn nắng Theo chương V-E-HSMT 79,555 m2
117 Chữ tên biển hiệu Theo chương V-E-HSMT 50 chữ
118 Xây tường thẳng gạch không nung (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 50 Theo chương V-E-HSMT 1,8747 m3
119 Lát đá Granite bậc cầu thang Theo chương V-E-HSMT 60,8117 m2
120 Xẻ rãnh chống trượt bậc cầu thang Theo chương V-E-HSMT 2 công
121 Sản xuất lan can cầu thang Theo chương V-E-HSMT 0,4257 tấn
122 Lắp dựng lan can cầu thang Theo chương V-E-HSMT 19,177 m2
123 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo chương V-E-HSMT 36,149 m2
124 Xây tường thẳng gạch không nung (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 50 Theo chương V-E-HSMT 0,6621 m3
125 Lát đá Granite bậc sân khấu Theo chương V-E-HSMT 2,136 m2
126 Quét Sika chống thấm WC Theo chương V-E-HSMT 102,7436 m2
127 Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 300x300mm Theo chương V-E-HSMT 53,5388 m2
128 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm Theo chương V-E-HSMT 202,152 m2
129 Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao có khung xương nổi Theo chương V-E-HSMT 53,5388 m2
130 Vách ngăn compact chịu nước , phụ kiện INOX 304 Theo chương V-E-HSMT 47,565 m2
131 Hệ khung thép hình đỡ bệ đá L140x40x5 Theo chương V-E-HSMT 6 bộ
132 Lát đá mặt bệ các loại Theo chương V-E-HSMT 5,8548 m2
133 Lắp đặt gương soi Theo chương V-E-HSMT 6 cái
134 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 150 Theo chương V-E-HSMT 1,863 m3
135 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng tam cấp Theo chương V-E-HSMT 0,046 100m2
136 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo chương V-E-HSMT 0,089 tấn
137 Xây tường thẳng gạch không nung (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 50 Theo chương V-E-HSMT 4,6144 m3
138 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Theo chương V-E-HSMT 2,516 m2
139 Lát đá bậc tam cấp Theo chương V-E-HSMT 25,5555 m2
140 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ. Sơn tường chắn tam cấp Theo chương V-E-HSMT 2,516 m2
141 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo chương V-E-HSMT 7,3359 m2
142 Sản xuất xà gồ thép hộp mái kính Theo chương V-E-HSMT 0,4922 tấn
143 Lắp dựng xà gồ thép Theo chương V-E-HSMT 0,4922 tấn
144 Kính cường lực 15mm Theo chương V-E-HSMT 10,926 m2
145 Bu lông M16, L150 Theo chương V-E-HSMT 4 cái
146 Bu lông M16, L400 Theo chương V-E-HSMT 4 cái
B CỔNG, TƯỜNG RÀO
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Theo chương V-E-HSMT 0,038 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II Theo chương V-E-HSMT 0,4212 m3
3 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Theo chương V-E-HSMT 1,2143 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Theo chương V-E-HSMT 0,5935 m3
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo chương V-E-HSMT 0,1175 100m2
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng móng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Theo chương V-E-HSMT 0,0084 tấn
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng móng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Theo chương V-E-HSMT 0,051 tấn
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo chương V-E-HSMT 0,0064 tấn
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Theo chương V-E-HSMT 0,0558 tấn
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Theo chương V-E-HSMT 1,3626 m3
11 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m Theo chương V-E-HSMT 0,1562 100m2
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m Theo chương V-E-HSMT 0,0785 tấn
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Theo chương V-E-HSMT 0,0553 tấn
14 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Theo chương V-E-HSMT 0,992 m3
15 Xây tường thẳng gạch không nung (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 50 Theo chương V-E-HSMT 0,508 m3
16 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo chương V-E-HSMT 34,6688 m2
17 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V-E-HSMT 34,6688 m2
18 Sản xuất cổng sắt chính Theo chương V-E-HSMT 0,1973 tấn
19 Sản xuất cổng sắt phụ Theo chương V-E-HSMT 0,1397 tấn
20 Bánh xe thép D90 Theo chương V-E-HSMT 4 Bộ
21 Khóa cổng Theo chương V-E-HSMT 2 Bộ
22 Bản lề cổng Theo chương V-E-HSMT 20 Bộ
23 Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt cửa thép, cổng thép Theo chương V-E-HSMT 0,337 tấn
24 Sơn tĩnh điện cổng Theo chương V-E-HSMT 337 kg
25 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V-E-HSMT 0,5452 m3
26 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II Theo chương V-E-HSMT 0,0109 100m3
27 Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Theo chương V-E-HSMT 0,0109 100m3
28 Vận chuyển đất tiếp cự ly 13 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Theo chương V-E-HSMT 0,0109 100m3
29 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Theo chương V-E-HSMT 0,4621 100m3
30 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II Theo chương V-E-HSMT 5,1342 m3
31 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Theo chương V-E-HSMT 12,7296 m3
32 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Theo chương V-E-HSMT 7,2812 m3
33 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo chương V-E-HSMT 1,2076 100m2
34 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo chương V-E-HSMT 0,5552 100m2
35 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo chương V-E-HSMT 0,3103 tấn
36 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Theo chương V-E-HSMT 0,6361 tấn
37 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Theo chương V-E-HSMT 13,9378 m3
38 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90. Đắp đất hố móng Theo chương V-E-HSMT 21,3579 m3
39 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II Theo chương V-E-HSMT 0,4272 100m3
40 Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Theo chương V-E-HSMT 0,4272 100m3
41 Vận chuyển đất tiếp cự ly 13 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Theo chương V-E-HSMT 0,4272 100m3
42 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Theo chương V-E-HSMT 1,2549 100m2
43 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Theo chương V-E-HSMT 6,9018 m3
44 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m Theo chương V-E-HSMT 0,1395 tấn
45 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Theo chương V-E-HSMT 1,2887 tấn
46 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo chương V-E-HSMT 0,352 100m2
47 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Theo chương V-E-HSMT 0,2675 tấn
48 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo chương V-E-HSMT 3,542 m3
49 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 Theo chương V-E-HSMT 5,808 m3
50 Xây tường thẳng gạch không nung (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 50 Theo chương V-E-HSMT 20,6576 m3
51 Trát trụ hàng rào , dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo chương V-E-HSMT 75,3709 m2
52 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Theo chương V-E-HSMT 455,2992 m2
53 Sơn tường, trụ hàng rào không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V-E-HSMT 530,6701 m2
54 Sản xuất hàng rào sắt Theo chương V-E-HSMT 2,8547 tấn
55 Lắp dựng hàng rào Theo chương V-E-HSMT 150,602 m2
56 Sơn tĩnh điện hàng rào Theo chương V-E-HSMT 2.854,7 kg
C SÂN VƯỜN - BỒN HOA
1 Đào nền sân bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Theo chương V-E-HSMT 0,7326 100m3
2 Đào nền sân, đất cấp II, đào từ cốt -0.585 Theo chương V-E-HSMT 8,14 m3
3 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V-E-HSMT 0,22 100m3
4 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông nền, mác 100 Theo chương V-E-HSMT 44 m3
5 Lát nền, sàn bằng gạch đỏ KT400x400mm Theo chương V-E-HSMT 440 m2
6 Vữa lót xi măng mác 75 (láng tạo dốc) Theo chương V-E-HSMT 440 m2
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo chương V-E-HSMT 0,814 100m3
8 Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Theo chương V-E-HSMT 0,814 100m3
9 Vận chuyển đất tiếp cự ly 13 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Theo chương V-E-HSMT 0,814 100m3
10 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo chương V-E-HSMT 2,232 m3
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Theo chương V-E-HSMT 0,8753 m3
12 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 50 Theo chương V-E-HSMT 2,5684 m3
13 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột. Ốp gạch thẻ bồn cây Theo chương V-E-HSMT 14,7924 m2
14 Bồi đất màu, san tại chỗ và vận chuyển 50m Theo chương V-E-HSMT 10 1m3
15 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V-E-HSMT 0,7489 m3
16 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II Theo chương V-E-HSMT 0,0148 100m3
17 Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Theo chương V-E-HSMT 0,0148 100m3
18 Vận chuyển đất tiếp cự ly 13 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Theo chương V-E-HSMT 0,0148 100m3
19 Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung dầm thép Theo chương V-E-HSMT 0,2882 tấn
20 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo chương V-E-HSMT 72,0998 m2
21 Lắp dựng dàn hoa thép Theo chương V-E-HSMT 0,2882 tấn
D KHỐI NHÀ CHÍNH - CẤP NƯỚC TRONG NHÀ
1 Ống nhựa hàn nhiệt PPR D50 PN8 Theo chương V-E-HSMT 0,06 100m
2 Ống nhựa hàn nhiệt PPR D40 PN8 Theo chương V-E-HSMT 0,06 100m
3 Ống nhựa hàn nhiệt PPR D32 PN8 Theo chương V-E-HSMT 0,31 100m
4 Ống nhựa hàn nhiệt PPR D25 PN8 Theo chương V-E-HSMT 0,77 100m
5 Ống nhựa hàn nhiệt PPR D20 PN8 Theo chương V-E-HSMT 0,05 100m
6 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm Theo chương V-E-HSMT 0,06 100m
7 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm Theo chương V-E-HSMT 0,06 100m
8 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm Theo chương V-E-HSMT 0,31 100m
9 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm Theo chương V-E-HSMT 0,77 100m
10 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mm Theo chương V-E-HSMT 0,05 100m
11 Chếch nhựa hàn nhiệt PPR D50 Theo chương V-E-HSMT 1 cái
12 Cút nhựa hàn nhiệt PPR d=50mm Theo chương V-E-HSMT 1 cái
13 Cút nhựa hàn nhiệt PPR D32 Theo chương V-E-HSMT 25 cái
14 Cút nhựa hàn nhiệt PPR D25 Theo chương V-E-HSMT 10 cái
15 Cút nhựa hàn nhiệt PPR D20 Theo chương V-E-HSMT 2 cái
16 Cút nhựa hàn nhiệt PPR D20 ren trong Theo chương V-E-HSMT 30 cái
17 Tê nhựa hàn nhiệt PPR D50 Theo chương V-E-HSMT 1 cái
18 Tê nhựa hàn nhiệt PPR D32 Theo chương V-E-HSMT 3 cái
19 Tê nhựa hàn nhiệt PPR D50x32 Theo chương V-E-HSMT 1 cái
20 Tê nhựa hàn nhiệt PPR D40x32 Theo chương V-E-HSMT 1 cái
21 Tê nhựa hàn nhiệt PPR D32x20 Theo chương V-E-HSMT 3 cái
22 Côn thu nhựa hàn nhiệt PPR D50x40 Theo chương V-E-HSMT 1 cái
23 Côn thu nhựa hàn nhiệt PPR D40x32 Theo chương V-E-HSMT 6 cái
24 Côn thu nhựa hàn nhiệt PPR D32x20 Theo chương V-E-HSMT 6 cái
25 Van xoay chiều D50 Theo chương V-E-HSMT 1 cái
26 Van xoay chiều D32 Theo chương V-E-HSMT 3 cái
27 Van xoay chiều D25 Theo chương V-E-HSMT 1 cái
28 Van một chiều D25 Theo chương V-E-HSMT 1 cái
29 Van phao cơ D25 Theo chương V-E-HSMT 1 cái
30 Van phao điện Theo chương V-E-HSMT 1 cái
31 Rắc co D50 Theo chương V-E-HSMT 1 cái
32 Rắc co D32 Theo chương V-E-HSMT 1 cái
33 Rắc co D25 Theo chương V-E-HSMT 1 cái
34 Lắp đặt két nước bằng inox, dung tích bằng 3000 lít Theo chương V-E-HSMT 1 cái
35 Lắp đặt chậu xí bệt Theo chương V-E-HSMT 12 bộ
36 Vòi xịt xí Theo chương V-E-HSMT 12 cái
37 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo chương V-E-HSMT 12 bộ
38 Vòi lavabo Theo chương V-E-HSMT 12 bộ
39 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo chương V-E-HSMT 9 bộ
40 Van xả tiểu nam Theo chương V-E-HSMT 9 cái
41 Thoát sàn D90 Theo chương V-E-HSMT 6 cái
42 Bơm nước sạch Q=2m3/h; H=25m Theo chương V-E-HSMT 1 cái
43 Lắp đặt kệ kính Theo chương V-E-HSMT 12 cái
44 Lắp đặt hộp đựng giấy Theo chương V-E-HSMT 12 cái
E THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ
1 Ống nhựa PVC D200 Theo chương V-E-HSMT 0,57 100m
2 Ống nhựa PVC D110 Theo chương V-E-HSMT 0,87 100m
3 Ống nhựa PVC D90 Theo chương V-E-HSMT 0,9 100m
4 Ống nhựa PVC D60 Theo chương V-E-HSMT 0,35 100m
5 Ống nhựa PVC D42 Theo chương V-E-HSMT 0,17 100m
6 Ống nhựa PVC D34 Theo chương V-E-HSMT 0,065 100m
7 Cút nhựa PVC D110 Theo chương V-E-HSMT 3 cái
8 Cút nhựa PVC D60 Theo chương V-E-HSMT 6 cái
9 Cút nhựa PVC D34 Theo chương V-E-HSMT 21 cái
10 Chếch nhựa PVC D110 Theo chương V-E-HSMT 34 cái
11 Chếch nhựa PVC D90 Theo chương V-E-HSMT 15 cái
12 Chếch nhựa PVC D60 Theo chương V-E-HSMT 36 cái
13 Chếch nhựa PVC D42 Theo chương V-E-HSMT 21 cái
14 Côn nhựa PVC D110x60 Theo chương V-E-HSMT 3 cái
15 Côn nhựa PVC D90x60 Theo chương V-E-HSMT 4 cái
16 Côn nhựa PVC D60x42 Theo chương V-E-HSMT 21 cái
17 Côn nhựa PVC D42x34 Theo chương V-E-HSMT 21 cái
18 Y xiên 135 D110 Theo chương V-E-HSMT 14 cái
19 Y xiên 135 D110x60 Theo chương V-E-HSMT 14 cái
20 Y xiên 135 D90 Theo chương V-E-HSMT 10 cái
21 Y xiên 135 D90x60 Theo chương V-E-HSMT 6 cái
22 Y xiên 135 D60 Theo chương V-E-HSMT 4 cái
23 Y xiên kiểm tra 135 D110 Theo chương V-E-HSMT 3 cái
24 Phễu thoát nước mái D110 Theo chương V-E-HSMT 1 cái
25 Phễu thoát nước mái D90 Theo chương V-E-HSMT 8 cái
26 Cầu chắn rác INOX D110 Theo chương V-E-HSMT 1 cái
27 Cầu chắn rác INOX D90 Theo chương V-E-HSMT 8 cái
28 Song chắn rác composite 500x1000 Theo chương V-E-HSMT 8 cái
29 Đào rãnh thoát nước Theo chương V-E-HSMT 0,0372 100m3
30 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II Theo chương V-E-HSMT 0,4831 m3
31 Đào rãnh thoát nước, chiều rộng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Theo chương V-E-HSMT 1,086 100m3
32 Đào rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Theo chương V-E-HSMT 12,0666 m3
33 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Theo chương V-E-HSMT 6,489 m3
34 Đệm cát đáy hố ga, rãnh thoát nước Theo chương V-E-HSMT 8,0954 m3
35 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 50 Theo chương V-E-HSMT 13,4428 m3
36 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm Theo chương V-E-HSMT 62,2248 m2
37 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 Theo chương V-E-HSMT 20,3008 m2
38 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo chương V-E-HSMT 3,3735 m3
39 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Theo chương V-E-HSMT 0,3946 tấn
40 Thép L80x80x5 Theo chương V-E-HSMT 3 m
41 Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg Theo chương V-E-HSMT 0,0362 tấn
42 Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg Theo chương V-E-HSMT 0,0362 tấn
43 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg Theo chương V-E-HSMT 128 cái
44 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Theo chương V-E-HSMT 35 cái
45 Mua cống bê tông cốt thép D=400 Theo chương V-E-HSMT 30 m
46 Đế đỡ cống Theo chương V-E-HSMT 16 cái
47 Đắp cát đoạn cống B400 Theo chương V-E-HSMT 44,226 m3
48 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90, đắp đất đoạn cống B400 Theo chương V-E-HSMT 0,4553 100m3
49 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II Theo chương V-E-HSMT 0,9106 100m3
50 Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Theo chương V-E-HSMT 0,9106 100m3
51 Vận chuyển đất tiếp cự ly 13 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Theo chương V-E-HSMT 0,9106 100m3
F KHỐI NHÀ CHÍNH - CẤP ĐIỆN TRONG NHÀ
1 Lắp đặt quạt điện-Quạt trần Theo chương V-E-HSMT 12 cái
2 Lắp đặt ổ cắm chìm đôi 10A/220V Theo chương V-E-HSMT 48 cái
3 Công tắc chìm 1 phím 10A/220V Theo chương V-E-HSMT 1 cái
4 Công tắc chìm 2 phím 10A/220V Theo chương V-E-HSMT 14 cái
5 Công tắc chìm 3 phím 10A/220V Theo chương V-E-HSMT 1 cái
6 Công tắc chìm 2 chiều đơn 10A/220V Theo chương V-E-HSMT 1 cái
7 Công tắc chìm 2 chiều đôi 10A/220V Theo chương V-E-HSMT 4 cái
8 Lắp đặt MCB 1 pha 16A Theo chương V-E-HSMT 17 cái
9 Lắp đặt MCB 1 pha 20A Theo chương V-E-HSMT 11 cái
10 Lắp đặt MCB 1 pha 2 cực 63A Theo chương V-E-HSMT 3 cái
11 Lắp đặt MCB 1 pha 2 cực 200A Theo chương V-E-HSMT 1 cái
12 Dây CU/PVC 1x1,5 Theo chương V-E-HSMT 1.880 m
13 Dây CU/PVC 1x2,5 Theo chương V-E-HSMT 790 m
14 Dây CU/PVC 1x4 Theo chương V-E-HSMT 1.300 m
15 Dây CU/XPLE/PVC-0,6/1KV 2x25 Theo chương V-E-HSMT 24 m
16 Dây CU/XPLE/PVC-0,6/1KV 2x25 Theo chương V-E-HSMT 220 m
17 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D16 Theo chương V-E-HSMT 970 m
18 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20 Theo chương V-E-HSMT 760 m
19 Tủ điện 600x400x200 Theo chương V-E-HSMT 1 bộ
20 Lắp đặt hộp điện chứa 12MCB Theo chương V-E-HSMT 2 hộp
21 Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6, L=2500 Theo chương V-E-HSMT 1 cọc
22 Dây tiếp địa CU 1x10 Theo chương V-E-HSMT 24 m
23 Dây nối đất thép trơn D12 Theo chương V-E-HSMT 5,328 kg
24 Quạt hút gió 35W/220V Theo chương V-E-HSMT 6 cái
25 Máng tản quang gắn nổi lắp 3 bóng đèn túp ked dài 1,2m Theo chương V-E-HSMT 28 bộ
26 Đèn led dowlight d 90- 7W lắp trong khu vực WC Theo chương V-E-HSMT 18 bộ
27 Đèn lốp âm trần d260- 12W Theo chương V-E-HSMT 37 bộ
28 Đèn cầu thang 5W/220V Theo chương V-E-HSMT 5 bộ
29 Ông nhựa HDPE , đoạn ống dài 110m, đường kính ống 50mm Theo chương V-E-HSMT 1,1 100m
30 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II Theo chương V-E-HSMT 1,2987 m3
31 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Theo chương V-E-HSMT 2,56 m3
32 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II Theo chương V-E-HSMT 0,026 100m3
33 Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Theo chương V-E-HSMT 0,026 100m3
34 Vận chuyển đất tiếp cự ly 13 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Theo chương V-E-HSMT 0,026 100m3
35 Gia công và đóng cọc chống sét Theo chương V-E-HSMT 3 cọc
36 Dây tiếp địa thép D12 Theo chương V-E-HSMT 20 m
37 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m Theo chương V-E-HSMT 8 cái
38 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm Theo chương V-E-HSMT 110 m
39 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D16mm Theo chương V-E-HSMT 90 m
G KHỐI NHÀ CHÍNH - PHÒNG CHỐNG MỐI
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Theo chương V-E-HSMT 29,296 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo chương V-E-HSMT 29,296 m3
3 Nhân công xử lý thuốc Theo chương V-E-HSMT 38,0848 công
4 Máy phun hóa chất Theo chương V-E-HSMT 11,7184 ca
5 Máy đầm đất cầm tay 50kg Theo chương V-E-HSMT 8,7888 ca
6 Dung dịch Lenfos 50 EC Theo chương V-E-HSMT 468,736 lít
7 Vật liệu phụ Theo chương V-E-HSMT 0,12 %
8 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Theo chương V-E-HSMT 15,6648 m3
9 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo chương V-E-HSMT 15,6648 m3
10 Nhân công xử lý thuốc Theo chương V-E-HSMT 20,3642 công
11 Máy phun hóa chất Theo chương V-E-HSMT 6,2659 ca
12 Máy đầm đất cầm tay 50kg Theo chương V-E-HSMT 4,6994 ca
13 Dung dịch Lenfos 50 EC Theo chương V-E-HSMT 281,9664 lít
14 Vật liệu phụ Theo chương V-E-HSMT 0,12 %
15 Nhân công xử lý thuốc Theo chương V-E-HSMT 20,1903 công
16 Máy phun hóa chất Theo chương V-E-HSMT 9,3186 ca
17 Máy phun hóa chất Theo chương V-E-HSMT 10,8717 ca
18 Dung dịch Lenfos 50 EC Theo chương V-E-HSMT 776,55 lít
19 Vật liệu phụ Theo chương V-E-HSMT 0,13 %
20 Nhân công xử lý thuốc Theo chương V-E-HSMT 20,378 công
21 Máy phun hóa chất Theo chương V-E-HSMT 13,851 ca
22 Dung dịch Lenfos 50 EC Theo chương V-E-HSMT 407,56 lít
23 Vật liệu phụ Theo chương V-E-HSMT 0,05 %
H THIẾT BỊ CÔNG TRÌNH
1 Ghế gấp mã G04M hoặc tương đương<br/>Kích thước 480 x 515 x 890 (mm) Chất liệu: khung ống thép mạ, Ø22, đệm tựa mút bọc PVC, tựa lưng hai cốt<br/>Ghế có thể gấp lại tiện dụng. 150 Chiếc
2 Bàn họp KT: W1200 x D600 x H750 mm Chất liệu: Gỗ công nghiệp, yếm lửng, có ngăn để tài liệu. 8 Chiếc
3 Tủ tài liệu sắt Mã: TU09K3 hoặc tương đương KT: Rộng 1000 – sâu 450 – cao 1830 Sơn tĩnh điện màu ghi 2 Chiếc
4 Giá sách báo tạp chí Kích Thước: W2000 x D400 x H1900 mm - Khung thép sơn tĩnh điện - Đợt gỗ Melamine cao cấp - Giá sách báo hai khoang 4 ngăn. - Khung ống thép sơn tĩnh điện, đợt gỗ melamine dày 18mm 1 Chiếc
5 Bục phát biểu KT: W800 x D600 x H1200 mm Chất liệu: gỗ công nghiệp phủ PU. (Kèm cả chân bục). 1 Chiếc
6 Tượng thạch cao lãnh tụ, loại bán thân + bục tượng Bục để tượng Bác KT: W800 x D600 x H1200 mm Vật liệu: Bục làm bằng gỗ công nghiệp sơn phủ PU. Tượng Bác: toàn bộ được làm bằng thạch cao phủ nhũ đồng. Kích thước cao 800mm 1 Bộ
7 Phông nền phòng họp KT: 6800x3500mm Cổ phông 0,5 m x 6,8 m Cờ: 1,3m x 3,5 m = 4,55 m2 Vật liệu: Phông xanh băng lông nhung cao cấp loại dày đẹp, có cổ phông, có cờ đỏ, sao vàng, búa liềm 1 Bộ
8 Khẩu hiệu ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM KT: 6800x450 mm Khung nhôm vàng, mặt chữ alu vàng xước, nền mica đỏ 1 Cái
9 Loa Model: Soundking SP415 hoặc tương đương - Loa toàn dải công suất 500W - Trở kháng :8 Ohm -Tần số đáp ứng :40-20.000 Hz -Độ nhạy : 96dB -Loa Bass :15" x1 -Kích thước :452.5x710x518 mm -Trọng lượng : 29kg 1 Đôi
10 Amly liền mixer Mã: PMP2000D hoặc tương đương Hãng sản xuất: Behringer Mic tiếng ồn đầu vào (EIN) 20 Hz đến 20 kHz Tại 0 Ohms Nguồn Trở kháng: -108 dB / -110 dB A-weighted Tại 50 Ohms Nguồn Trở kháng: -108 dB / -110 dB A-weighted Tại 150 Ohms Nguồn Trở kháng: -106 dB / -107 dB A-weighted Phản hồi thường xuyên <20 Hz đến 22 kHz (-1 dB) <20 Hz đến 35 kHz (-3 dB) Mức đầu vào tối đa +13 dBu với PAD Trở kháng 1,5 kOhms, cân bằng Tỷ số tín hiệu-nhiễu (SNR) 98 dB / 100 dB A có trọng số (-15 dBu Trong tăng @ +35 dB) Biến dạng (THD) 0,002%, trọng số A Phantom Power Có thể chuyển đổi +48 V Công suất đầu ra tối đa 8 Ohms mỗi kênh: 500 W 4 Ohms mỗi kênh: 1000 W chế độ cầu nối 8 Ohms: 2000 W Tải trở kháng Trái / Màn hình: Tối thiểu 4 Ohms Phải / Mono: Tối thiểu 4 Ohms Bridge: Tối thiểu 8 Ohms Nguồn điện Điện áp chính 120 VAC, 50/60 Hz Mains Connection: Ổ cắm IEC tiêu chuẩn Sự tiêu thụ năng lượng Công suất tiêu thụ ở 4 Ohms, 1/8 Công suất định mức: 180 W Kích thước (H x W x D) 27,6 x 45,5 x 25,0 cm Cân nặng 19,8 lb / 9,0 kg 1 Chiếc
11 Micro không dây Mã sản phẩm : ULX-D4D Hãng sản xuất: Shure -Bộ thu phát không dây tần số UHF, 96 Kênh. - 2 micro không dây cầm tay,cự ly xa 150 met 1 Bộ
12 Đầu DVD Thiết kế siêu gọn tiết kiệm không gian tối ưu Kết nối cổng HDMI Nâng cấp DVD lên độ phân giải 1080p Phát nội dung qua kết nối USB Đọc nhiều loại đĩa và đa định dạng 1 Chiếc
13 Đầu KTV Karaoke Wi-Fi Mã: SK8830KTV-W hoặc tương đượng Hãng sản xuất :Acnos • Màu sắc: đen kim loại • – Điện áp sử dụng: 110/220 VAC – 60/50Hz (auto-volt) • – Khay trượt gắn ổ cứng HDD: chuẩn SATA – 3.5″ (inch) • – Ngõ vào: Cổng USB 2.0 (high-speed host) /khay đĩa cứng HDD/Chấm điểm chuyên nghiệp (SCORE IN) • – Ngõ ra: HDMI (v1.3 – 1080P) / Video Composite – Digital Audio OPTICAL – Stereo Audio L/R • – Chipset âm thanh Karaoke: SAM2634 Sound Font 32Mb • – Kích thước thùng carton (RxCxS): 480x145x300 • – Cân nặng: 4,5 kg • – Phụ kiện tiêu chuẩn kèm theo máy: Cáp HDMI, Cáp AV, Remote, Angten Wifi, Pin AAA, Sách nhạc, Sách Hướng dẫn sử dụng, Đĩa DVD Karaoke, Phiếu bảo hành 1 Chiếc
14 Tủ đựng thiết bị âm thanh Chất liệu: Gỗ dán nhiều lớp: 9mm bền mặt tráng nhựa Góc bằng sắt dập mạ crom bóng đẹp và mạnh mẽ Chân quay đa hướng có vòng bi bánh cao su bền chắc chắn Đinh tán neo kép Xung quanh các cạnh bọc góc nhôm dày Có khóa lưỡi móc dễ dàng khóa phù hợp và lưỡi Độ bền rất cao Kích thước: 68 x 52 x 57 cm Màu sắc: Đen 1 Chiếc
15 Giá đỡ loa di động Chất liệu: sắt sơn tĩnh điện - Tùy chỉnh được độ cao của giá đỡ dễ dàng để di chuyển - Góc xoay 360 độ giúp bạn thuận tiện khi đặt loa lên có thể xoay mọi hướng - Thiết kế chắc chắn có thể chịu được vật nặng lên tới 50kg 2 Chiếc
16 Chân để micro Theo chương V-E-HSMT 1 Chiếc
17 Vật tư lắp đặt : ống ghen , zắc cắm, đinh vít, silicon… Theo chương V-E-HSMT 1 Bộ
18 Dây loa đa sợi: Lõi dây được làm bằng hợp kim đồng, bạc, với đường kính sợi 1.29mm 60 m
19 Ổ điện lioa 5 chấu Theo chương V-E-HSMT 1 Chiếc
20 Kệ tivi Kích thước: Rộng 1200, Sâu 500, Cao 550 Chất liệu gỗ công nghiệp 1 Chiếc
21 Tivi LG 55'' Tích hợp Bộ thu truyền hình Kỹ thuật số DVB- T2 - Loại: Smart Tivi - Màn hình 55 inches - Độ phân giải: 4K Ultra HD (3840 x 2160px) - Kết nối: internetWifi tích hợp, cổng LAN cắm dây mạng. - Ngõ vào : Headphone Out, HDMI In, USB, AV 1 Chiếc
22 Hòm thư góp ý bằng gỗ Kích thước: Cao 30-32cm, Ngang: 24cm, sâu: 9cm 1 Chiếc
23 Bàn dãy KT: W1200 x D600 x H750 mm Chất liệu: Gỗ công nghiệp, yếm lửng, có ngăn để tài liệu. 32 Chiếc
24 Bàn cong KT: W600 x D600 x H750 mm Chất liệu: Gỗ công nghiệp, yếm lửng, có ngăn để tài liệu. 16 Chiếc
25 Ghế gấp mã G04M Kích thước 480 x 515 x 890 (mm) Chất liệu: khung ống thép mạ, Ø22, đệm tựa mút bọc PVC, tựa lưng hai cốt Ghế có thể gấp lại tiện dụng. 120 Chiếc
26 Kệ tivi Kích thước: Rộng 1200, Sâu 500, Cao 550 Chất liệu gỗ công nghiệp 4 Chiếc
27 Tivi LG 55'' Tích hợp Bộ thu truyền hình Kỹ thuật số DVB- T2 - Loại: Smart Tivi - Màn hình 55 inches - Độ phân giải: 4K Ultra HD (3840 x 2160px) - Kết nối: internetWifi tích hợp, cổng LAN cắm dây mạng. - Ngõ vào : Headphone Out, HDMI In, USB, AV 4 Chiếc
28 Đầu DVD Thiết kế siêu gọn tiết kiệm không gian tối ưu Kết nối cổng HDMI Nâng cấp DVD lên độ phân giải 1080p Phát nội dung qua kết nối USB Đọc nhiều loại đĩa và đa định dạng 4 Chiếc
29 Giá sách báo tạp chí Kích Thước: W2000 x D400 x H1900 mm Chất liệu: - Khung thép sơn tĩnh điện - Đợt gỗ Melamine cao cấp - Giá sách báo hai khoang 4 ngăn. - Khung ống thép sơn tĩnh điện, đợt gỗ melamine dày 18mm 4 Chiếc
30 Tủ tài liệu sắt Mã: TU09K3 hoặc tương đương KT: Rộng 1000 – sâu 450 – cao 1830 + sơn tĩnh điện màu ghi 8 Chiếc
31 Máy bơm nước Model: pentax CM 32-160A 380v/3p/50Hz; 3kW (4hp); 6-27m3/h; 36.4-22,3m; 50-32mm. 1 Chiếc
32 Bình bọt chữa cháy CO2 loại 4kg Vỏ bình thép đúc dạng xách tay, trọng lượng 4kg khí nén CO2 dập cháy 16 Chiếc
33 Bảng nội quy tiêu lệnh dùng tôn sắt không gỉ Chất liệu tôn sắt không gỉ 8 Bảng
34 Tủ đựng bình cứu hỏa Kích thước 500x600x180, mặt kính dày 0,5cm 8 Tủ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->