Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200536420-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/05/2020 08:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hà Đông |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200431921 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quận Hà Đông và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-15 16:42:00 đến ngày 2020-05-26 08:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,385,167,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: TRẠM Y TẾ APHƯỜNG NGUYỄN TRÃI | |||
| 1 | Lắp đặt, tháo dỡ dàn giáo công vụ ngoài với chiều cao <=16m | Theo Thiết kế | 2,5996 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ bệ xí | Theo Thiết kế | 5 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo Thiết kế | 5 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ cửa | Theo Thiết kế | 38,715 | m2 |
| 5 | Đục tẩy rỉ kết cấu thép, thép trong bê tông, cầu thang, lan can và kết cấu tương tự | Theo Thiết kế | 102,0845 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m | Theo Thiết kế | 131,9435 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong và ngoài nhà | Theo Thiết kế | 783,3746 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo Thiết kế | 120,9648 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột trong nhà | Theo Thiết kế | 433,504 | m2 |
| 10 | Phá dỡ Nền gạch xi măng | Theo Thiết kế | 186,4386 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ gạch ốp tường vệ sinh | Theo Thiết kế | 62,505 | m2 |
| 12 | Trát tường nhà, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo Thiết kế | 783,375 | m2 |
| 13 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo Thiết kế | 120,963 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Thiết kế | 534,2496 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương , 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Thiết kế | 743,915 | m2 |
| 16 | ốp lại bằng gạch mem Ceramic (300x600) | Theo Thiết kế | 112,965 | m2 |
| 17 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo Thiết kế | 5 | bộ |
| 18 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo Thiết kế | 5 | cái |
| 19 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo Thiết kế | 5 | bộ |
| 20 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo Thiết kế | 5 | bộ |
| 21 | Lắp đặt quạt điện-Quạt trần | Theo Thiết kế | 2 | cái |
| 22 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2 cm, Vữa XM mác 75#, 5 phòng vệ sinh | Theo Thiết kế | 9,9082 | m2 |
| 23 | Lát gạch ceramic 30x30 cm, 5 phòng vệ sinh | Theo Thiết kế | 9,907 | m2 |
| 24 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao có khung xương nổi | Theo Thiết kế | 9,907 | m2 |
| 25 | Lát gạch ceramic 60x60 cm | Theo Thiết kế | 119,4204 | m2 |
| 26 | Lát gạch sân bằng gạch gốm | Theo Thiết kế | 57,11 | m2 |
| 27 | Cửa đi 2+4 cánh mở quay cửa nhựa lõi thép kính an toàn dày 6.38 ly PKKK kèm theo Hợp Phát hoặc tương đương | Theo Thiết kế | 18,06 | m2 |
| 28 | Cửa đi 1 cánh mở quay cửa nhựa lõi thép kính an toàn dày 6.38 ly PKKK kèm theo Hợp Phát hoặc tương đương | Theo Thiết kế | 7,875 | m2 |
| 29 | Vách kính khung nhựa lõi thép kính an toàn dày 6.38 ly PKKK kèm theo Hợp Phát hoặc tương đương | Theo Thiết kế | 3 | m2 |
| 30 | Sơn sắt thép các loại 3 nước Sơn lại cửa sắt, hoa sắt cửa sổ, lan can, tay vịn cầu thang | Theo Thiết kế | 102,0845 | m2 |
| 31 | Vệ sinh seeno rãnh thoát nước mái | Theo Thiết kế | 11,05 | m2 |
| 32 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 1 cm, Vữa XM mác 75 | Theo Thiết kế | 11,05 | m2 |
| 33 | Chống thấm mái tầng 4 bằng quét 3 nước FLIKOTE hoặc tương đươngchống thấm | Theo Thiết kế | 11,05 | m2 |
| 34 | Lắp đặt ống thoát nước PVC D90 thoát nước mái | Theo Thiết kế | 0,132 | 100m |
| 35 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn | Theo Thiết kế | 131,9435 | m2 |
| 36 | Vận chuyển các loại phế thải | Theo Thiết kế | 26,7998 | m3 |
| 37 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - vận chuyển các loại phế thải | Theo Thiết kế | 26,8 | m3 |
| 38 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m tiếp theo - vận chuyển các loại phế thải | Theo Thiết kế | 26,8 | m3 |
| 39 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5 tấn | Theo Thiết kế | 26,8 | đ/m3 |
| 40 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5 tấn tính 14km | Theo Thiết kế | 26,8 | đ/m3 |
| B | HẠNG MỤC: TRẠM Y TẾ PHƯỜNG YẾT KIÊU | |||
| 1 | Lắp đặt, tháo dỡ dàn giáo công vụ ngoài với chiều cao <=16m | Theo Thiết kế | 1,8513 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ hệ thống điện toàn nhà | Theo Thiết kế | 5 | công |
| 3 | Tháo dỡ bệ xí | Theo Thiết kế | 2 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo Thiết kế | 5 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ cửa | Theo Thiết kế | 33,7754 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Theo Thiết kế | 74,66 | m |
| 7 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Theo Thiết kế | 28,08 | m2 |
| 8 | Đục tẩy rỉ kết cấu thép,cửa đi, hoa sắt cửa | Theo Thiết kế | 8,8218 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo Thiết kế | 195,8761 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà bị bong tróc | Theo Thiết kế | 234,8412 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong phòng | Theo Thiết kế | 482,354 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ gạch ốp tường vệ sinh | Theo Thiết kế | 29,844 | m2 |
| 13 | Phá dỡ Nền gạch xi măng | Theo Thiết kế | 46,7885 | m2 |
| 14 | Xây gạch không nung 6x10,5x22 cm xây cột, trụ, Vữa XM mác 75 | Theo Thiết kế | 0,0792 | m3 |
| 15 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo Thiết kế | 195,8761 | m2 |
| 16 | Trát tường nhà, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo Thiết kế | 236,0892 | m2 |
| 17 | Trát tường nhà, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo Thiết kế | 380,903 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Thiết kế | 236,0892 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Thiết kế | 576,7791 | m2 |
| 20 | ốp lại bằng gạch mem Ceramic (300x600) | Theo Thiết kế | 131,295 | m2 |
| 21 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2 cm, Vữa XM mác 75# | Theo Thiết kế | 7,0891 | m2 |
| 22 | Lát gạch ceramic 60x60 cm nền bong dộp | Theo Thiết kế | 39,6992 | m2 |
| 23 | Lát gạch ceramic 30x30 cm chống trơn khu vệ sinh | Theo Thiết kế | 7,0891 | m2 |
| 24 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo Thiết kế | 2 | bộ |
| 25 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo Thiết kế | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo Thiết kế | 5 | bộ |
| 27 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo Thiết kế | 5 | bộ |
| 28 | Lắp đặt vòi rửa | Theo Thiết kế | 3 | bộ |
| 29 | Thông tắc ống cấp ,thoát nước | Theo Thiết kế | 5 | công |
| 30 | Cửa sổ 2+4 cánh mở quay cửa nhựa lõi thép kính an toàn dày 6.38 ly PKKK kèm theo Hợp Phát hoặc tương đương | Theo Thiết kế | 22,95 | m2 |
| 31 | Cửa sổ mở hất cửa nhựa lõi thép kính an toàn dày 6.38 ly PKKK kèm theo Hợp Phát hoặc tương đương | Theo Thiết kế | 3 | m2 |
| 32 | Vách kính khung nhựa lõi thép kính an toàn dày 6.38 ly PKKK kèm theo Hợp Phát hoặc tương đương | Theo Thiết kế | 6,885 | m2 |
| 33 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm | Theo Thiết kế | 0,5463 | tấn |
| 34 | Sơn sắt thép các loại 3 nước Sơn lại hoa sắt cửa sổ,cửa đi sắt | Theo Thiết kế | 28,704 | m2 |
| 35 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo Thiết kế | 28,08 | m2 |
| 36 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo Thiết kế | 6,41 | m2 |
| 37 | Vệ sinh bề mặt sêno | Theo Thiết kế | 10,336 | m2 |
| 38 | Láng sênô, mái hắt, máng nước, dày 1 cm, Vữa XM mác 75 | Theo Thiết kế | 11,0894 | m2 |
| 39 | Chống thấm mái tầng 4 bằng quét 3 nước FLIKOTE hoặc tương đương chống thấm | Theo Thiết kế | 11,0894 | m2 |
| 40 | Lắp đặt ống thoát nước PVC D90 thoát nước mái | Theo Thiết kế | 0,138 | 100m |
| 41 | Vận chuyển các loại phế thải | Theo Thiết kế | 20,9435 | m3 |
| 42 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - vận chuyển các loại phế thải | Theo Thiết kế | 20,9435 | m3 |
| 43 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m tiếp theo - vận chuyển các loại phế thải | Theo Thiết kế | 20,9435 | m3 |
| 44 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5 tấn | Theo Thiết kế | 20,9435 | đ/m3 |
| 45 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5 tấn tính 14km | Theo Thiết kế | 20,9435 | đ/m3 |
| 46 | Tủ điện tầng 300x300x150 sơn tĩnh điện Sino hoặc tương đương | Theo Thiết kế | 3 | tủ |
| 47 | Lắp đặt hộp aptomat 4 modun | Theo Thiết kế | 11 | hộp |
| 48 | Đèn tuýp LED đơn 1x1.2m | Theo Thiết kế | 1 | bộ |
| 49 | Đèn tuýp LED đôi máng nổi 2x1.2m | Theo Thiết kế | 19 | bộ |
| 50 | Lắp đặt đèn led lốp trần 9w hành lang Rạng Đông hoặc tương đương | Theo Thiết kế | 5 | bộ |
| 51 | Lắp đặt đèn hắt tường bóng led | Theo Thiết kế | 4 | bộ |
| 52 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Theo Thiết kế | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo Thiết kế | 10 | cái |
| 54 | Lắp đặt công tắc đơn | Theo Thiết kế | 5 | cái |
| 55 | Lắp đặt công tắc đôi | Theo Thiết kế | 8 | cái |
| 56 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Theo Thiết kế | 4 | cái |
| 57 | Lắp đặt ổ cắm đôi ba chấu | Theo Thiết kế | 34 | cái |
| 58 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện ≤ 50 Ampe Sino hoặc tương đương | Theo Thiết kế | 23 | cái |
| 59 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=100A | Theo Thiết kế | 1 | cái |
| 60 | Dây CU/PVC 2(1x4)mm2 Tân Phú hoặc tương đương | Theo Thiết kế | 96 | m |
| 61 | Dây tiếp địa 1x4mm2 Tân Phú hoặc tương đương | Theo Thiết kế | 48 | m |
| 62 | Dây CU/PVC 2(1x2.5)mm2 Tân Phú hoặc tương đương | Theo Thiết kế | 440 | m |
| 63 | Dây tiếp địa 1x2.5mm2 Tân Phú hoặc tương đương | Theo Thiết kế | 220 | m |
| 64 | Dây CU/PVC 2(1x1.5)mm2 Tân Phú hoặc tương đương | Theo Thiết kế | 560 | m |
| 65 | CU/XLPE/PVC 2x6mm2 Tân Phú hoặc tương đương | Theo Thiết kế | 10 | m |
| 66 | Dây tiếp địa 1x6mm2 Tân Phú hoặc tương đương | Theo Thiết kế | 10 | m |
| 67 | CU/XLPE/PVC 2x10mm2 Tân Phú hoặc tương đương | Theo Thiết kế | 7 | m |
| 68 | Dây tiếp địa 1x10mm2 Tân Phú hoặc tương đương | Theo Thiết kế | 7 | m |
| 69 | CU/XLPE/PVC 2x16mm2 Tân Phú hoặc tương đương | Theo Thiết kế | 20 | m |
| 70 | Dây tiếp địa 1x16mm2 Tân Phú hoặc tương đương | Theo Thiết kế | 20 | m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Theo Thiết kế | 65 | m |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo Thiết kế | 360 | m |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Theo Thiết kế | 10 | m |
| 74 | Hộp nối dây | Theo Thiết kế | 11 | hộp |
| C | HẠNG MỤC: TRẠM Y TẾ PHƯỜNG QUANG TRUNG | |||
| 1 | Lắp đặt, tháo dỡ dàn giáo công vụ ngoài với chiều cao <=16m | Theo Thiết kế | 6,8553 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ bệ xí | Theo Thiết kế | 12 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo Thiết kế | 12 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ chậu tiểu | Theo Thiết kế | 16 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ cửa | Theo Thiết kế | 86,4 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Theo Thiết kế | 44,16 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch bị bong dộp | Theo Thiết kế | 111,5569 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo Thiết kế | 286,5048 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột ngoài nhà | Theo Thiết kế | 2.018,1652 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà bị bong dộp | Theo Thiết kế | 62,51 | m2 |
| 11 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo Thiết kế | 62,51 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương , 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Thiết kế | 2.080,647 | m2 |
| 13 | ốp lại bằng gạch mem Ceramic (300x600) phòng vệ sinh | Theo Thiết kế | 286,2792 | m2 |
| 14 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo Thiết kế | 12 | bộ |
| 15 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo Thiết kế | 12 | cái |
| 16 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo Thiết kế | 12 | bộ |
| 17 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo Thiết kế | 12 | bộ |
| 18 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo Thiết kế | 16 | bộ |
| 19 | Bộ van xả tiểu nhân không có áp | Theo Thiết kế | 16 | bộ |
| 20 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2 cm, Vữa XM mác 75 | Theo Thiết kế | 80,3539 | m2 |
| 21 | Lát gạch ceramic 30x30 cm | Theo Thiết kế | 80,354 | m2 |
| 22 | Lát gạch ceramic 40x40 cm | Theo Thiết kế | 31,203 | m2 |
| 23 | Cửa đi 2 cánh mở quay cửa nhựa lõi thép kính an toàn dày 6.38 ly PKKK kèm theo Hợp Phát hoặc tương đương | Theo Thiết kế | 42,24 | m2 |
| 24 | Cửa sổ mở quay cửa nhựa lõi thép kính an toàn dày 6.38 ly PKKK kèm theo Hợp Phát hoặc tương đương | Theo Thiết kế | 24,96 | m2 |
| 25 | Vách kính khung nhựa lõi thép kính an toàn dày 6.38 ly PKKK kèm theo Hợp Phát hoặc tương đương | Theo Thiết kế | 19,2 | m2 |
| 26 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm | Theo Thiết kế | 0,1118 | tấn |
| 27 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo Thiết kế | 5,8368 | m2 |
| 28 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo Thiết kế | 4,0678 | m2 |
| 29 | Gia cố hoa sắt cửa D1CT cũ bằng sắt 16x16 mm | Theo Thiết kế | 0,1865 | tấn |
| 30 | Đục tẩy rỉ kết cấu thép, thép hoa sắt cửa đi | Theo Thiết kế | 0,991 | m2 |
| 31 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo Thiết kế | 37,4989 | m2 |
| 32 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo Thiết kế | 44,16 | m2 |
| 33 | Cạo rỉ lan can | Theo Thiết kế | 14,4939 | m2 |
| 34 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo Thiết kế | 14,494 | m2 |
| 35 | Tháo dỡ cánh cổng sắt cũ | Theo Thiết kế | 9,375 | m2 |
| 36 | Sản xuất cổng sắt inox | Theo Thiết kế | 0,1469 | tấn |
| 37 | Cánh cổng bằng inox 304 | Theo Thiết kế | 147 | kg |
| 38 | Tôn bị cổng | Theo Thiết kế | 4,488 | m2 |
| 39 | Bản lề + khóa cửa + bánh xe | Theo Thiết kế | 1 | bộ |
| 40 | Mũi mác cánh cổng | Theo Thiết kế | 24 | cái |
| 41 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo Thiết kế | 8,228 | m2 |
| 42 | Phá dỡ cột trụ gạch đá | Theo Thiết kế | 0,1241 | m3 |
| 43 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột | Theo Thiết kế | 5,544 | m2 |
| 44 | Xây gạch không nung 6x10,5x22 cm xây cột, trụ, Vữa XM mác 75 | Theo Thiết kế | 0,1241 | m3 |
| 45 | Trát tường nhà, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo Thiết kế | 1,4 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Thiết kế | 6,944 | m2 |
| 47 | Đắp vữa đỉnh trụ | Theo Thiết kế | 2 | trụ |
| 48 | Sản xuất hệ khung biển cổng bằng inox | Theo Thiết kế | 0,0539 | tấn |
| 49 | Khung biển cổng bằng inox 304 | Theo Thiết kế | 54 | kg |
| 50 | Bịt tôn 2 mặt khung biển cổng | Theo Thiết kế | 4 | m2 |
| 51 | Kẻ chữ biển cổng sơn màu vàng nhũ đồng | Theo Thiết kế | 1 | bộ |
| 52 | Lắp dựng biển cổng lên trụ | Theo Thiết kế | 1 | công |
| 53 | Tháo dỡ tấm đan rãnh hiện trạng | Theo Thiết kế | 15 | cái |
| 54 | Tấm đan cũ dỡ bỏ vận chuyển đi | Theo Thiết kế | 0,624 | m3 |
| 55 | Vét rãnh thoát nước | Theo Thiết kế | 24 | m |
| 56 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo Thiết kế | 0,624 | m3 |
| 57 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Thiết kế | 0,0396 | 100m2 |
| 58 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Theo Thiết kế | 0,0452 | tấn |
| 59 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Theo Thiết kế | 15 | cái |
| 60 | Lớp vữa dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo Thiết kế | 111,822 | m2 |
| 61 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terazo | Theo Thiết kế | 111,822 | m2 |
| 62 | Vận chuyển các loại phế thải | Theo Thiết kế | 15,9304 | m3 |
| 63 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - vận chuyển các loại phế thải | Theo Thiết kế | 15,93 | m3 |
| 64 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m tiếp theo - vận chuyển các loại phế thải | Theo Thiết kế | 15,93 | m3 |
| 65 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5 tấn | Theo Thiết kế | 15,93 | đ/m3 |
| 66 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5 tấn tính 14km | Theo Thiết kế | 15,93 | đ/m3 |
| D | HẠNG MỤC: TRẠM Y TẾ PHƯỜNG MỘ LAO | |||
| 1 | Lắp đặt, tháo dỡ dàn giáo công vụ ngoài với chiều cao <=16m | Theo Thiết kế | 1,9944 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa | Theo Thiết kế | 119,78 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo Thiết kế | 8 | bộ |
| 4 | Lắp đặt lavarbor loại 1 vòi | Theo Thiết kế | 8 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa lavarbor | Theo Thiết kế | 8 | bộ |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột ngoài nhà | Theo Thiết kế | 1.183,3943 | m2 |
| 7 | Đục bỏ lớp vữa tường rêu mốc | Theo Thiết kế | 188,5184 | m2 |
| 8 | Cậy bỏ nền nhà bị bong dộp | Theo Thiết kế | 141,4844 | m2 |
| 9 | Trát tường nhà, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo Thiết kế | 188,518 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Thiết kế | 1.371,912 | m2 |
| 11 | Cửa đi 2 cánh mở quay cửa nhựa lõi thép kính an toàn dày 6.38 ly PKKK kèm theo Hợp Phát hoặc tương đương | Theo Thiết kế | 42,075 | m2 |
| 12 | Cửa đi 1 cánh mở quay cửa nhựa lõi thép kính an toàn dày 6.38 ly PKKK kèm theo Hợp Phát hoặc tương đương | Theo Thiết kế | 20,16 | m2 |
| 13 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt cửa nhựa lõi thép kính an toàn dày 6.38 ly PKKK kèm theo Hợp Phát hoặc tương đương | Theo Thiết kế | 35,75 | m2 |
| 14 | Vách kính khung nhựa lõi thép kính an toàn dày 6.38 ly PKKK kèm theo Hợp Phát hoặc tương đương | Theo Thiết kế | 21,285 | m2 |
| 15 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2 cm, Vữa XM mác 75 | Theo Thiết kế | 63,862 | m2 |
| 16 | Lát gạch ceramic 40x40 cm | Theo Thiết kế | 77,6224 | m2 |
| 17 | Lát gạch ceramic 30x30 cm chống trơn | Theo Thiết kế | 63,862 | m2 |
| 18 | Đục tẩy rỉ hoa sắt cửa sổ | Theo Thiết kế | 28,0675 | m2 |
| 19 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo Thiết kế | 28,0675 | m2 |
| 20 | Tháo dỡ cánh cổng | Theo Thiết kế | 2,97 | m2 |
| 21 | Phá dỡ hàng rào song sắt | Theo Thiết kế | 15,74 | m2 |
| 22 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan cầm tay, kết cấu bê tông có cốt thép | Theo Thiết kế | 0,3463 | m3 |
| 23 | Bê tông giằng tường rào đá 1x2, mác 200 | Theo Thiết kế | 0,3463 | m3 |
| 24 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Thiết kế | 0,0488 | 100m2 |
| 25 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo Thiết kế | 0,0044 | tấn |
| 26 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo Thiết kế | 0,028 | tấn |
| 27 | Trát tường nhà dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo Thiết kế | 8,3422 | m2 |
| 28 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo Thiết kế | 67,5694 | m2 |
| 29 | Xây gạch không nung 6x10,5x22 cm xây nâng trụ hàng rào lên 200mm | Theo Thiết kế | 0,2162 | m3 |
| 30 | Trát vữa xi măng cát vàng vào kết cấu bê tông - trát vữa xi măng cát vàng tường, cột | Theo Thiết kế | 74,9642 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Thiết kế | 74,9642 | m2 |
| 32 | Cạo rỉ cánh cổng | Theo Thiết kế | 10,6557 | m2 |
| 33 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo Thiết kế | 10,657 | m2 |
| 34 | Sản xuất cổng sắt, khung xương bằng sắt ống, nan bằng sắt hộp | Theo Thiết kế | 0,0609 | tấn |
| 35 | Hoa gắn cánh cổng | Theo Thiết kế | 4 | cái |
| 36 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo Thiết kế | 2,8262 | m2 |
| 37 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo Thiết kế | 3,24 | m2 |
| 38 | Bản lề + khóa cổng | Theo Thiết kế | 1 | bộ |
| 39 | Sản xuất lan can | Theo Thiết kế | 0,6746 | tấn |
| 40 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo Thiết kế | 21,4836 | m2 |
| 41 | Lắp dựng hoa sắt | Theo Thiết kế | 21,249 | m2 |
| 42 | Vét rãnh thoát nước | Theo Thiết kế | 108 | m |
| 43 | Đục tẩy sê nô | Theo Thiết kế | 58,098 | m2 |
| 44 | Chống thấm sê nô mái bằng quét 3 nước FLIKOTE hoặc tương đương chống thấm | Theo Thiết kế | 58,098 | m2 |
| 45 | Vận chuyển các loại phế thải | Theo Thiết kế | 10,4198 | m3 |
| 46 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - vận chuyển các loại phế thải | Theo Thiết kế | 10,4198 | m3 |
| 47 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m tiếp theo - vận chuyển các loại phế thải | Theo Thiết kế | 10,4198 | m3 |
| 48 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5 tấn | Theo Thiết kế | 10,4198 | đ/m3 |
| 49 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5 tấn tính 14km | Theo Thiết kế | 10,4198 | đ/m3 |
| E | HẠNG MỤC: TRẠM Y TẾ PHƯỜNG ĐỒNG MAI | |||
| 1 | Lắp đặt, tháo dỡ dàn giáo công vụ ngoài với chiều cao <=16m | Theo Thiết kế | 5,5699 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ hệ thống điện toàn nhà | Theo Thiết kế | 8 | công |
| 3 | Tháo dỡ bệ xí | Theo Thiết kế | 8 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ chậu tiểu | Theo Thiết kế | 8 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo Thiết kế | 4 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ cửa | Theo Thiết kế | 99,6208 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Theo Thiết kế | 331,32 | m |
| 8 | Phá dỡ lan can sắt tầng 2 | Theo Thiết kế | 16,042 | m2 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn tường ngăn khu vệ sinh | Theo Thiết kế | 0,7722 | m3 |
| 10 | Phá lớp vữa trát má cửa | Theo Thiết kế | 36,4452 | m2 |
| 11 | Trát vữa xi măng cát vàng vào kết cấu bê tông - trát vữa xi măng cát vàng tường, cột | Theo Thiết kế | 72,8904 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột trong nhà | Theo Thiết kế | 1.490,838 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên trần | Theo Thiết kế | 480,776 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ gạch ốp tường khu vệ sinh | Theo Thiết kế | 169,656 | m2 |
| 15 | Phá dỡ Nền gạch xi măng | Theo Thiết kế | 86,0132 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Thiết kế | 1.999,0276 | m2 |
| 17 | ốp lại bằng gạch mem Ceramic (300x600) | Theo Thiết kế | 198,624 | m2 |
| 18 | Sản xuất lan can inox | Theo Thiết kế | 0,569 | tấn |
| 19 | Lan can inox 304 | Theo Thiết kế | 569 | kg |
| 20 | Lắp dựng lan can | Theo Thiết kế | 23,446 | m2 |
| 21 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo Thiết kế | 8 | bộ |
| 22 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo Thiết kế | 8 | cái |
| 23 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo Thiết kế | 4 | bộ |
| 24 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo Thiết kế | 4 | bộ |
| 25 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo Thiết kế | 4 | bộ |
| 26 | Bộ van xả tiểu nhân không áp | Theo Thiết kế | 4 | bộ |
| 27 | Vách ngăn vệ sinh bằng tấm composit dày 12mm | Theo Thiết kế | 7,02 | m2 |
| 28 | Cửa sổ 2 cánh mở quay cửa nhựa lõi thép kính an toàn dày 6.38 ly PKKK kèm theo Hợp Phát hoặc tương đương | Theo Thiết kế | 47,32 | m2 |
| 29 | Cửa đi 1 cánh mở quay cửa nhựa lõi thép kính an toàn dày 6.38 ly PKKK kèm theo Hợp Phát hoặc tương đương | Theo Thiết kế | 59,38 | m2 |
| 30 | Vách kính khung nhựa lõi thép kính an toàn dày 6.38 ly PKKK kèm theo Hợp Phát hoặc tương đương | Theo Thiết kế | 4,9 | m2 |
| 31 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2 cm, Vữa XM mác 75 | Theo Thiết kế | 55,0912 | m2 |
| 32 | Lát gạch ceramic 30x30 cm chống trơn | Theo Thiết kế | 55,0912 | m2 |
| 33 | Lát gạch ceramic 60x60 cm | Theo Thiết kế | 30,922 | m2 |
| 34 | Vệ sinh mặt ngoài seeno | Theo Thiết kế | 75,486 | m2 |
| 35 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 1 cm, Vữa XM mác 75 | Theo Thiết kế | 75,486 | m2 |
| 36 | Chống thấm mái tầng 4 bằng quét 3 nước FLIKOTE chống thấm | Theo Thiết kế | 75,486 | m2 |
| 37 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột | Theo Thiết kế | 8,592 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Thiết kế | 8,592 | m2 |
| 39 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Theo Thiết kế | 2,688 | m3 |
| 40 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Theo Thiết kế | 0,384 | m3 |
| 41 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Theo Thiết kế | 1,308 | m3 |
| 42 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo Thiết kế | 0,0018 | tấn |
| 43 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo Thiết kế | 0,0888 | 100m2 |
| 44 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Thiết kế | 0,5376 | m3 |
| 45 | Sản xuất cột bằng thép hình | Theo Thiết kế | 0,1318 | tấn |
| 46 | Sản xuất xà gồ thép | Theo Thiết kế | 0,9555 | tấn |
| 47 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Theo Thiết kế | 0,1276 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cột thép | Theo Thiết kế | 0,132 | tấn |
| 49 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo Thiết kế | 0,127 | tấn |
| 50 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Thiết kế | 0,956 | tấn |
| 51 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo Thiết kế | 51,7103 | m2 |
| 52 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp nhựa thông minh | Theo Thiết kế | 77,28 | m2 |
| 53 | Vận chuyển các loại phế thải | Theo Thiết kế | 11,3593 | m3 |
| 54 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - vận chuyển các loại phế thải | Theo Thiết kế | 11,359 | m3 |
| 55 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m tiếp theo - vận chuyển các loại phế thải | Theo Thiết kế | 11,359 | m3 |
| 56 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5 tấn | Theo Thiết kế | 11,359 | đ/m3 |
| 57 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5 tấn tính 14km | Theo Thiết kế | 11,359 | đ/m3 |
| F | HẠNG MỤC: TRẠM Y TẾ KIẾN HƯNG | |||
| 1 | Lắp đặt, tháo dỡ dàn giáo công vụ ngoài với chiều cao <=16m | Theo Thiết kế | 2,5616 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ trần nhựa khu vệ sinh | Theo Thiết kế | 25,9842 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột | Theo Thiết kế | 1.612,0994 | m2 |
| 4 | Phá dỡ Nền gạch tầng 2 vị trí bong rộp | Theo Thiết kế | 55,9504 | m2 |
| 5 | Lát gạch ceramic 40x40 cm | Theo Thiết kế | 55,9504 | m2 |
| 6 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao có khung xương nổi | Theo Thiết kế | 25,9842 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương , 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Thiết kế | 1.612,1 | m2 |
| 8 | Cạo rỉ lan can sắt | Theo Thiết kế | 3,816 | m2 |
| 9 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo Thiết kế | 3,816 | m2 |
| 10 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông, phá lớp vữa láng sê nô | Theo Thiết kế | 82,1314 | m2 |
| 11 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 1 cm, Vữa XM mác 75 | Theo Thiết kế | 82,131 | m2 |
| 12 | Quét Filinkote chống thấm mái, sênô, ô văng | Theo Thiết kế | 82,131 | m2 |
| 13 | Tẩy rỉ cánh cổng | Theo Thiết kế | 31,216 | m2 |
| 14 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo Thiết kế | 31,216 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột | Theo Thiết kế | 19,4 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Thiết kế | 19,4 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột | Theo Thiết kế | 52,7732 | m2 |
| 18 | Tẩy rỉ tường rào sắt | Theo Thiết kế | 16,0234 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Thiết kế | 52,7732 | m2 |
| 20 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo Thiết kế | 16,0234 | m2 |
| 21 | Bù vênh sân, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo Thiết kế | 460 | m2 |
| 22 | Bù vênh sân, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo Thiết kế | 460 | m2 |
| 23 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terazo | Theo Thiết kế | 460 | m2 |
| 24 | Vận chuyển các loại phế thải | Theo Thiết kế | 1,9583 | m3 |
| 25 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - vận chuyển các loại phế thải | Theo Thiết kế | 1,9583 | m3 |
| 26 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m tiếp theo - vận chuyển các loại phế thải | Theo Thiết kế | 1,9583 | m3 |
| 27 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5 tấn | Theo Thiết kế | 1,9583 | đ/m3 |
| 28 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5 tấn tính 14km | Theo Thiết kế | 1,9583 | đ/m3 |
| G | HẠNG MỤC: TRẠM Y TẾ PHƯỜNG DƯƠNG NỘI | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Theo Thiết kế | 89,96 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Theo Thiết kế | 110 | m |
| 3 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Theo Thiết kế | 14,344 | m2 |
| 4 | Đục mở tường làm cửa, loại tường bê tông chiều dày <=11cm | Theo Thiết kế | 0,605 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát má cửa | Theo Thiết kế | 12,408 | m2 |
| 6 | Trát tường dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo Thiết kế | 24,816 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Thiết kế | 24,816 | m2 |
| 8 | Cửa đi 2 cánh mở quay cửa nhựa lõi thép kính an toàn dày 6.38 ly PKKK kèm theo Hợp Phát hoặc tương đương | Theo Thiết kế | 24,3 | m2 |
| 9 | Cửa đi 1 cánh mở quay cửa nhựa lõi thép kính an toàn dày 6.38 ly PKKK kèm theo Hợp Phát hoặc tương đương | Theo Thiết kế | 21,45 | m2 |
| 10 | Cửa sổ 2 cánh mở quay cửa nhựa lõi thép kính an toàn dày 6.38 ly PKKK kèm theo Hợp Phát hoặc tương đương | Theo Thiết kế | 30,78 | m2 |
| 11 | Cửa sổ mở hất cửa nhựa lõi thép kính an toàn dày 6.38 ly PKKK kèm theo Hợp Phát hoặc tương đương | Theo Thiết kế | 0,36 | m2 |
| 12 | Vách kính khung nhựa lõi thép kính an toàn dày 6.38 ly PKKK kèm theo Hợp Phát hoặc tương đương | Theo Thiết kế | 18,72 | m2 |
| 13 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm | Theo Thiết kế | 0,0593 | tấn |
| 14 | Đục tẩy rỉ hoa sắt cửa sổ | Theo Thiết kế | 11,872 | m2 |
| 15 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo Thiết kế | 14,0314 | m2 |
| 16 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan | Theo Thiết kế | 1,1427 | m3 |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột | Theo Thiết kế | 53,0482 | m2 |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, mác 200 | Theo Thiết kế | 1,1427 | m3 |
| 19 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ gia cố xà dâm, giằng | Theo Thiết kế | 0,3712 | m2 |
| 20 | Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng, d <= 10 mm | Theo Thiết kế | 1,1901 | 100kg |
| 21 | Xây gạch không nung 6x10,5x22 cm xây cột, trụ, Vữa XM mác 75 | Theo Thiết kế | 0,8712 | m3 |
| 22 | Trát tường dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo Thiết kế | 15,84 | m2 |
| 23 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo Thiết kế | 35,828 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Thiết kế | 288,724 | m2 |
| 25 | Đắp vữa đỉnh trụ | Theo Thiết kế | 30 | trụ |
| 26 | Sản xuất lan can | Theo Thiết kế | 0,6934 | tấn |
| 27 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo Thiết kế | 47,32 | m2 |
| 28 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo Thiết kế | 25,2373 | m2 |
| 29 | Rèn mũi thép 14x14 nhọn | Theo Thiết kế | 451 | cái |
| H | HẠNG MỤC: TRẠM Y TẾ PHƯỜNG VẠN PHÚC | |||
| 1 | Lắp đặt, tháo dỡ dàn giáo công vụ ngoài với chiều cao <=16m tính 3 tháng | Theo Thiết kế | 1,6983 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo Thiết kế | 5 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ bệ xí | Theo Thiết kế | 5 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ chậu tiểu | Theo Thiết kế | 8 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ cửa | Theo Thiết kế | 101,972 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Theo Thiết kế | 277 | m |
| 7 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Theo Thiết kế | 41,866 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột | Theo Thiết kế | 813,3231 | m2 |
| 9 | Phá dỡ Nền gạch xi măng | Theo Thiết kế | 79,7479 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương , 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Thiết kế | 881,0963 | m2 |
| 11 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2 cm, Vữa XM mác 75 | Theo Thiết kế | 39,4035 | m2 |
| 12 | Lát gạch ceramic 30x30 cm 8 phòng vệ sinh | Theo Thiết kế | 39,404 | m2 |
| 13 | Lát gạch ceramic 60x60 cm | Theo Thiết kế | 40,3444 | m2 |
| 14 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo Thiết kế | 5 | bộ |
| 15 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo Thiết kế | 5 | cái |
| 16 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo Thiết kế | 5 | bộ |
| 17 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo Thiết kế | 5 | bộ |
| 18 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo Thiết kế | 4 | bộ |
| 19 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo Thiết kế | 4 | bộ |
| 20 | Bộ van xả tiểu nhân không áp | Theo Thiết kế | 8 | bộ |
| 21 | Cửa đi 2+4 cánh mở quay cửa nhựa lõi thép kính an toàn dày 6.38 ly PKKK kèm theo Hợp Phát hoặc tương đương | Theo Thiết kế | 15,84 | m2 |
| 22 | Cửa đi 1 cánh mở quay cửa nhựa lõi thép kính an toàn dày 6.38 ly PKKK kèm theo Hợp Phát hoặc tương đương | Theo Thiết kế | 38,382 | m2 |
| 23 | Cửa sổ 2 cánh mở quay cửa nhựa lõi thép kính an toàn dày 6.38 ly PKKK kèm theo Hợp Phát hoặc tương đương | Theo Thiết kế | 38,28 | m2 |
| 24 | Cửa sổ mở hất cửa nhựa lõi thép kính an toàn dày 6.38 ly PKKK kèm theo Hợp Phát hoặc tương đương | Theo Thiết kế | 1,8 | m2 |
| 25 | Vách kính khung nhựa lõi thép kính an toàn dày 6.38 ly PKKK kèm theo Hợp Phát hoặc tương đương | Theo Thiết kế | 20,68 | m2 |
| 26 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm | Theo Thiết kế | 0,1632 | tấn |
| 27 | Đục tẩy rỉ hoa sắt cửa sổ | Theo Thiết kế | 32,648 | m2 |
| 28 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo Thiết kế | 38,5862 | m2 |
| 29 | Vận chuyển các loại phế thải | Theo Thiết kế | 2,7912 | m3 |
| 30 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - vận chuyển các loại phế thải | Theo Thiết kế | 2,791 | m3 |
| 31 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m tiếp theo - vận chuyển các loại phế thải | Theo Thiết kế | 2,791 | m3 |
| 32 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5 tấn | Theo Thiết kế | 2,791 | đ/m3 |
| 33 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5 tấn | Theo Thiết kế | 2,791 | đ/m3 |
| I | HẠNG MỤC: TRẠM Y TẾ PHƯỜNG PHÚ LA | |||
| 1 | Lắp đặt, tháo dỡ dàn giáo công vụ ngoài với chiều cao <=16m | Theo Thiết kế | 2,0034 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa | Theo Thiết kế | 99,24 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Theo Thiết kế | 276,2 | m |
| 4 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Theo Thiết kế | 61,36 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ bệ xí | Theo Thiết kế | 4 | cái |
| 6 | Tháo dỡ chậu tiểu | Theo Thiết kế | 4 | cái |
| 7 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo Thiết kế | 2 | cái |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột | Theo Thiết kế | 34,111 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ, đánh giấy giáp, tường trong và ngoài toàn nhà | Theo Thiết kế | 1.242,24 | m2 |
| 10 | Đục vữa phòng KHHGĐ và tường vệ sinh | Theo Thiết kế | 70,208 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo Thiết kế | 132,4 | m2 |
| 12 | Phá dỡ nền gạch vệ sinh tầng 1,2 | Theo Thiết kế | 35,7954 | m2 |
| 13 | Trát tường dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo Thiết kế | 35,184 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Thiết kế | 667,364 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Thiết kế | 868,201 | m2 |
| 16 | ốp lại bằng gạch mem Ceramic (300x600) | Theo Thiết kế | 168,034 | m2 |
| 17 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2 cm, Vữa XM mác 75 khu vệ sinh | Theo Thiết kế | 35,7954 | m2 |
| 18 | Lát gạch ceramic 30x30 cm chống trơn khu vệ sinh | Theo Thiết kế | 35,795 | m2 |
| 19 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo Thiết kế | 4 | bộ |
| 20 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo Thiết kế | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo Thiết kế | 4 | bộ |
| 22 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo Thiết kế | 4 | bộ |
| 23 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo Thiết kế | 2 | bộ |
| 24 | Bộ xả nhân tiểu | Theo Thiết kế | 2 | bộ |
| 25 | Cửa đi 2 cánh mở quay cửa nhựa lõi thép kính an toàn dày 6.38 ly PKKK kèm theo Hợp Phát hoặc tương đương | Theo Thiết kế | 10,8 | m2 |
| 26 | Cửa đi 1 cánh mở quay cửa nhựa lõi thép kính an toàn dày 6.38 ly PKKK kèm theo Hợp Phát hoặc tương đương | Theo Thiết kế | 27,195 | m2 |
| 27 | Cửa sổ 2 cánh trượt cửa nhựa lõi thép kính an toàn dày 6.38 ly PKKK kèm theo Hợp Phát hoặc tương đương | Theo Thiết kế | 51,84 | m2 |
| 28 | Cửa sổ mở hất cửa nhựa lõi thép kính an toàn dày 6.38 ly PKKK kèm theo Hợp Phát hoặc tương đương | Theo Thiết kế | 2,56 | m2 |
| 29 | Vách kính khung nhựa lõi thép kính an toàn dày 6.38 ly PKKK kèm theo Hợp Phát hoặc tương đương | Theo Thiết kế | 20,655 | m2 |
| 30 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm | Theo Thiết kế | 0,1317 | tấn |
| 31 | Đục tẩy rỉ hoa sắt cửa sổ | Theo Thiết kế | 12,8247 | m2 |
| 32 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo Thiết kế | 14,2718 | m2 |
| 33 | Dỡ bỏ biển cổng cũ | Theo Thiết kế | 2 | công |
| 34 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan | Theo Thiết kế | 0,3308 | m3 |
| 35 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông có cốt thép | Theo Thiết kế | 1,0175 | m3 |
| 36 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo Thiết kế | 17,32 | m2 |
| 37 | Xây gạch không nung 6x10,5x22 cm xây cơi trụ cổng lên cao 300, Vữa XM mác 75 | Theo Thiết kế | 0,2471 | m3 |
| 38 | Ốp đá granit vào trụ | Theo Thiết kế | 18,724 | m2 |
| 39 | Sản xuất hệ khung biển cổng bằng inox | Theo Thiết kế | 0,0658 | tấn |
| 40 | Khung biển cổng bằng inox 304 | Theo Thiết kế | 66 | kg |
| 41 | Bịt tôn 2 mặt khung biển cổng | Theo Thiết kế | 5,6 | m2 |
| 42 | Kẻ chữ biển cổng sơn màu vàng nhũ đồng | Theo Thiết kế | 1 | bộ |
| 43 | Lắp dựng biển cổng lên trụ | Theo Thiết kế | 1 | công |
| 44 | Tẩy rỉ cánh cổng | Theo Thiết kế | 25,213 | m2 |
| 45 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo Thiết kế | 25,211 | m2 |
| 46 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo Thiết kế | 0,432 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Thiết kế | 0,432 | m2 |
| 48 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột | Theo Thiết kế | 36,5648 | m2 |
| 49 | Xây gạch không nung 6x10,5x22 cm xây cột, trụ, Vữa XM mác 75 | Theo Thiết kế | 0,1525 | m3 |
| 50 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo Thiết kế | 2,31 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Thiết kế | 40,2608 | m2 |
| 52 | Cắt sắt mũi mác | Theo Thiết kế | 91 | 1 mạch |
| 53 | Tẩy rỉ tường rào sắt | Theo Thiết kế | 16,3831 | m2 |
| 54 | Sản xuất lan can | Theo Thiết kế | 0,0983 | tấn |
| 55 | Lắp dựng lan can sắt tính cả công hàn mũi mác lại hàng rào | Theo Thiết kế | 5,688 | m2 |
| 56 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo Thiết kế | 19,5124 | m2 |
| 57 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Thiết kế | 0,358 | 100m3 |
| 58 | Bê tông thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông nền, mác 200 | Theo Thiết kế | 18,95 | m3 |
| 59 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ bằng phương pháp xẻ khô, khe 1x4 | Theo Thiết kế | 0,601 | 10m |
| 60 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terazo | Theo Thiết kế | 171,5 | m2 |
| 61 | Các loại phế thải tấm đan cũ | Theo Thiết kế | 0,6947 | m3 |
| 62 | Vét rãnh thoát nước | Theo Thiết kế | 22 | m |
| 63 | Xây gạch không nung 6x10,5x22 cm xây cột, trụ, Vữa XM mác 75 | Theo Thiết kế | 1,1022 | m3 |
| 64 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo Thiết kế | 23,714 | m2 |
| 65 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo Thiết kế | 1,3026 | m3 |
| 66 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Thiết kế | 0,0518 | 100m2 |
| 67 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Theo Thiết kế | 0,0587 | tấn |
| 68 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Theo Thiết kế | 14 | cái |
| 69 | Xây gạch không nung 6x10,5x22 cm xây cột, trụ, Vữa XM mác 75 | Theo Thiết kế | 0,1835 | m3 |
| 70 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo Thiết kế | 3,1298 | m2 |
| 71 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Thiết kế | 3,13 | m2 |
| 72 | Vận chuyển các loại phế thải | Theo Thiết kế | 9,9412 | m3 |
| 73 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - vận chuyển các loại phế thải | Theo Thiết kế | 9,941 | m3 |
| 74 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m tiếp theo - vận chuyển các loại phế thải | Theo Thiết kế | 9,941 | m3 |
| 75 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5 tấn | Theo Thiết kế | 9,941 | đ/m3 |
| 76 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5 tấn tính 14km | Theo Thiết kế | 9,941 | đ/m3 |
| J | HẠNG MỤC: TRẠM Y TẾ PHƯỜNG PHÚ LƯƠNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Theo Thiết kế | 103,915 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Theo Thiết kế | 301,3 | m |
| 3 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Theo Thiết kế | 31,6872 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên xà dầm, trần | Theo Thiết kế | 827,8748 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong các phòng bị bong rộp hoen ố | Theo Thiết kế | 62,7 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo Thiết kế | 50,63 | m2 |
| 7 | Trát tường dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo Thiết kế | 32,768 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Thiết kế | 860,641 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại phần nền bị bong rộp | Theo Thiết kế | 168,7595 | m2 |
| 10 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2 cm, Vữa XM mác 75 | Theo Thiết kế | 39,1538 | m2 |
| 11 | Lát gạch ceramic 40x40 cm | Theo Thiết kế | 129,6057 | m2 |
| 12 | Lát gạch ceramic 30x30 cm chống trơn | Theo Thiết kế | 39,1538 | m2 |
| 13 | Công tác ốp tường, gạch 30x60cm | Theo Thiết kế | 80,562 | m2 |
| 14 | Cửa đi 2 cánh mở quay cửa nhựa lõi thép kính an toàn dày 6.38 ly PKKK kèm theo Hợp Phát hoặc tương đương | Theo Thiết kế | 35,1 | m2 |
| 15 | Cửa đi 1 cánh mở quay cửa nhựa lõi thép kính an toàn dày 6.38 ly PKKK kèm theo Hợp Phát hoặc tương đương | Theo Thiết kế | 31,05 | m2 |
| 16 | Cửa sổ mở trượt cửa nhựa lõi thép kính an toàn dày 6.38 ly PKKK kèm theo Hợp Phát hoặc tương đương | Theo Thiết kế | 30,78 | m2 |
| 17 | Cửa sổ mở hất cửa nhựa lõi thép kính an toàn dày 6.38 ly PKKK kèm theo Hợp Phát hoặc tương đương | Theo Thiết kế | 1,8 | m2 |
| 18 | Vách kính khung nhựa lõi thép kính an toàn dày 6.38 ly PKKK kèm theo Hợp Phát hoặc tương đương | Theo Thiết kế | 19,71 | m2 |
| 19 | Nan chắn chống hắt | Theo Thiết kế | 32,448 | m2 |
| 20 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm | Theo Thiết kế | 0,119 | tấn |
| 21 | Đục tẩy rỉ hoa sắt cửa sổ | Theo Thiết kế | 23,9826 | m2 |
| 22 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo Thiết kế | 28,313 | m2 |
| 23 | Dỡ bỏ biển cổng cũ | Theo Thiết kế | 2 | công |
| 24 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan | Theo Thiết kế | 0,175 | m3 |
| 25 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông có cốt thép | Theo Thiết kế | 0,9566 | m3 |
| 26 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo Thiết kế | 26,145 | m2 |
| 27 | Xây gạch không nung 6x10,5x22 cm xây cơi trụ cổng lên cao 300, Vữa XM mác 75 | Theo Thiết kế | 0,3374 | m3 |
| 28 | Ốp đá granit vào trụ | Theo Thiết kế | 24,733 | m2 |
| 29 | Tẩy rỉ cánh cổng | Theo Thiết kế | 17,2677 | m2 |
| 30 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo Thiết kế | 17,269 | m2 |
| 31 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo Thiết kế | 0,5472 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Thiết kế | 0,5472 | m2 |
| 33 | Sản xuất hệ khung biển cổng bằng inox | Theo Thiết kế | 0,0543 | tấn |
| 34 | Khung biển cổng bằng inox 304 | Theo Thiết kế | 54 | kg |
| 35 | Bịt tôn 2 mặt khung biển cổng | Theo Thiết kế | 5,1 | m2 |
| 36 | Kẻ chữ biển cổng sơn màu vàng nhũ đồng | Theo Thiết kế | 1 | bộ |
| 37 | Lắp dựng biển cổng lên trụ | Theo Thiết kế | 1 | công |
| 38 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột | Theo Thiết kế | 39,0748 | m2 |
| 39 | Xây gạch không nung 6x10,5x22 cm xây cột, trụ, Vữa XM mác 75 | Theo Thiết kế | 0,1162 | m3 |
| 40 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo Thiết kế | 2,112 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ hoặc loại tương | Theo Thiết kế | 50,6948 | m2 |
| 42 | Cắt sắt mũi mác | Theo Thiết kế | 169 | 1 mạch |
| 43 | Tẩy rỉ rào sắt | Theo Thiết kế | 18,526 | m2 |
| 44 | Sản xuất lan can | Theo Thiết kế | 0,1139 | tấn |
| 45 | Lắp dựng lan can sắt tính cả công hàn mũi mác lại hàng rào | Theo Thiết kế | 7,068 | m2 |
| 46 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo Thiết kế | 22,6726 | m2 |
| 47 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Thiết kế | 0,573 | 100m3 |
| 48 | Bê tông thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông nền, mác 200 | Theo Thiết kế | 31,38 | m3 |
| 49 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ bằng phương pháp xẻ khô, khe 1x4 | Theo Thiết kế | 9,93 | 10m |
| 50 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terazo | Theo Thiết kế | 293,7 | m2 |
| 51 | Tháo dỡ tấm đan hiện trạng | Theo Thiết kế | 18 | cái |
| 52 | Vét rãnh thoát nước | Theo Thiết kế | 14 | m |
| 53 | Xây gạch không nung 6x10,5x22 cm xây cột, trụ, Vữa XM mác 75 | Theo Thiết kế | 0,9504 | m3 |
| 54 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo Thiết kế | 20,448 | m2 |
| 55 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo Thiết kế | 0,599 | m3 |
| 56 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Thiết kế | 0,0475 | 100m2 |
| 57 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Theo Thiết kế | 0,0542 | tấn |
| 58 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Theo Thiết kế | 18 | cái |
| 59 | Xây gạch không nung 6x10,5x22 cm xây cột, trụ, Vữa XM mác 75 | Theo Thiết kế | 0,3412 | m3 |
| 60 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo Thiết kế | 6,0676 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Thiết kế | 6,068 | m2 |
| 62 | Vận chuyển các loại phế thải | Theo Thiết kế | 11,5788 | m3 |
| 63 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - vận chuyển các loại phế thải | Theo Thiết kế | 11,579 | m3 |
| 64 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m tiếp theo - vận chuyển các loại phế thải | Theo Thiết kế | 11,579 | m3 |
| 65 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5 tấn | Theo Thiết kế | 11,579 | đ/m3 |
| 66 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5 tấn tính 14km | Theo Thiết kế | 11,579 | đ/m3 |
| K | HẠNG MỤC: TRẠM Y TẾ PHƯỜNG BIÊN GIANG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Theo Thiết kế | 167,12 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Theo Thiết kế | 443,9 | m |
| 3 | Tháo dỡ bệ xí | Theo Thiết kế | 9 | cái |
| 4 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo Thiết kế | 7 | cái |
| 5 | Tháo dỡ chậu tiểu | Theo Thiết kế | 8 | cái |
| 6 | Tháo dỡ thiết bị điện cũ hỏng để thay thế thiết bị mới | Theo Thiết kế | 10 | công |
| 7 | Phá lớp vữa trát má cửa | Theo Thiết kế | 48,829 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch chống trơn khu vệ sinh bị vỡ | Theo Thiết kế | 37,2781 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo Thiết kế | 160,184 | m2 |
| 10 | Trát tường dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo Thiết kế | 97,658 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Thiết kế | 97,658 | m2 |
| 12 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2 cm, Vữa XM mác 75 | Theo Thiết kế | 37,2781 | m2 |
| 13 | Lát gạch ceramic 30x30 cm | Theo Thiết kế | 37,2781 | m2 |
| 14 | Công tác ốp tường, gạch 30x60cm | Theo Thiết kế | 160,184 | m2 |
| 15 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo Thiết kế | 9 | bộ |
| 16 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo Thiết kế | 9 | cái |
| 17 | Lắp đặt lavabor | Theo Thiết kế | 7 | bộ |
| 18 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo Thiết kế | 7 | bộ |
| 19 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo Thiết kế | 4 | bộ |
| 20 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo Thiết kế | 4 | bộ |
| 21 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo Thiết kế | 4 | cái |
| 22 | Bộ xả tiểu nhân không áp | Theo Thiết kế | 8 | bộ |
| 23 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm khu vệ sinh | Theo Thiết kế | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa PVC D50 | Theo Thiết kế | 0,6 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa PVC D24 | Theo Thiết kế | 0,22 | 100m |
| 26 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m hộp có cũ | Theo Thiết kế | 70 | bộ |
| 27 | Lắp đặt đèn ốp trần 9W | Theo Thiết kế | 18 | bộ |
| 28 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Theo Thiết kế | 88 | cái |
| 29 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan cầm tay, kết cấu bê tông không cốt thép | Theo Thiết kế | 0,39 | m3 |
| 30 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Theo Thiết kế | 0,195 | m3 |
| 31 | Đắp cát nền móng công trình | Theo Thiết kế | 0,585 | m3 |
| 32 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo Thiết kế | 3,9 | m2 |
| 33 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terazo | Theo Thiết kế | 3,9 | m2 |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27 | Theo Thiết kế | 0,39 | 100m |
| 35 | Lắp đặt tê PVC Fi 27 | Theo Thiết kế | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt van tự động D27 Tiền Phong hoặc tương đương | Theo Thiết kế | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt van cơ D27mm Tiền Phong hoặc tương đương | Theo Thiết kế | 1 | cái |
| 38 | Cửa đi 2 cánh mở quay cửa nhựa lõi thép kính an toàn dày 6.38 ly PKKK kèm theo Hợp Phát hoặc tương đương | Theo Thiết kế | 55,2 | m2 |
| 39 | Cửa đi 1 cánh mở quay cửa nhựa lõi thép kính an toàn dày 6.38 ly PKKK kèm theo Hợp Phát hoặc tương đương | Theo Thiết kế | 22,386 | m2 |
| 40 | Cửa sổ 2 cánh mở quay khung nhựa lõi thép kính an toàn dày 6.38 ly PKKK kèm theo Hợp Phát hoặc tương đương | Theo Thiết kế | 66,528 | m2 |
| 41 | Cửa sổ mở hất khung nhựa lõi thép kính an toàn dày 6.38 ly PKKK kèm theo Hợp Phát hoặc tương đương | Theo Thiết kế | 1,62 | m2 |
| 42 | Vách kính khung nhựa lõi thép kính an toàn dày 6.38 ly PKKK kèm theo Hợp Phát hoặc tương đương | Theo Thiết kế | 36,981 | m2 |
| 43 | Vận chuyển các loại phế thải | Theo Thiết kế | 8,2778 | m3 |
| 44 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - vận chuyển các loại phế thải | Theo Thiết kế | 8,278 | m3 |
| 45 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m tiếp theo - vận chuyển các loại phế thải | Theo Thiết kế | 8,278 | m3 |
| 46 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5 tấn | Theo Thiết kế | 8,278 | đ/m3 |
| 47 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5 tấn | Theo Thiết kế | 8,278 | đ/m3 |
| L | HẠNG MỤC: TRẠM Y TẾ PHƯỜNG YÊN NGHĨA | |||
| 1 | Sản xuất cột bằng thép hình | Theo Thiết kế | 0,0928 | tấn |
| 2 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Theo Thiết kế | 0,0453 | tấn |
| 3 | Sản xuất xà gồ thép | Theo Thiết kế | 0,2061 | tấn |
| 4 | Sản xuất giằng mái thép | Theo Thiết kế | 0,0457 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cột thép | Theo Thiết kế | 0,093 | tấn |
| 6 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo Thiết kế | 0,045 | tấn |
| 7 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Thiết kế | 0,206 | tấn |
| 8 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Theo Thiết kế | 0,046 | tấn |
| 9 | Sơn sắt thép các loại - 3 nước | Theo Thiết kế | 21,548 | m2 |
| 10 | Bu lông M14,M16,M18 | Theo Thiết kế | 108 | cái |
| 11 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp nhựa thông minh | Theo Thiết kế | 28,35 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi