Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200536420-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/05/2020 08:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hà Đông
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200431921
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quận Hà Đông và các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-15 16:42:00 đến ngày 2020-05-26 08:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,385,167,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: TRẠM Y TẾ APHƯỜNG NGUYỄN TRÃI
1 Lắp đặt, tháo dỡ dàn giáo công vụ ngoài với chiều cao <=16m Theo Thiết kế 2,5996 100m2
2 Tháo dỡ bệ xí Theo Thiết kế 5 bộ
3 Tháo dỡ chậu rửa Theo Thiết kế 5 bộ
4 Tháo dỡ cửa Theo Thiết kế 38,715 m2
5 Đục tẩy rỉ kết cấu thép, thép trong bê tông, cầu thang, lan can và kết cấu tương tự Theo Thiết kế 102,0845 m2
6 Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m Theo Thiết kế 131,9435 m2
7 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong và ngoài nhà Theo Thiết kế 783,3746 m2
8 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Theo Thiết kế 120,9648 m2
9 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột trong nhà Theo Thiết kế 433,504 m2
10 Phá dỡ Nền gạch xi măng Theo Thiết kế 186,4386 m2
11 Tháo dỡ gạch ốp tường vệ sinh Theo Thiết kế 62,505 m2
12 Trát tường nhà, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo Thiết kế 783,375 m2
13 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo Thiết kế 120,963 m2
14 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Thiết kế 534,2496 m2
15 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương , 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Thiết kế 743,915 m2
16 ốp lại bằng gạch mem Ceramic (300x600) Theo Thiết kế 112,965 m2
17 Lắp đặt chậu xí bệt Theo Thiết kế 5 bộ
18 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo Thiết kế 5 cái
19 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo Thiết kế 5 bộ
20 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo Thiết kế 5 bộ
21 Lắp đặt quạt điện-Quạt trần Theo Thiết kế 2 cái
22 Láng nền sàn không đánh mầu dày 2 cm, Vữa XM mác 75#, 5 phòng vệ sinh Theo Thiết kế 9,9082 m2
23 Lát gạch ceramic 30x30 cm, 5 phòng vệ sinh Theo Thiết kế 9,907 m2
24 Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao có khung xương nổi Theo Thiết kế 9,907 m2
25 Lát gạch ceramic 60x60 cm Theo Thiết kế 119,4204 m2
26 Lát gạch sân bằng gạch gốm Theo Thiết kế 57,11 m2
27 Cửa đi 2+4 cánh mở quay cửa nhựa lõi thép kính an toàn dày 6.38 ly PKKK kèm theo Hợp Phát hoặc tương đương Theo Thiết kế 18,06 m2
28 Cửa đi 1 cánh mở quay cửa nhựa lõi thép kính an toàn dày 6.38 ly PKKK kèm theo Hợp Phát hoặc tương đương Theo Thiết kế 7,875 m2
29 Vách kính khung nhựa lõi thép kính an toàn dày 6.38 ly PKKK kèm theo Hợp Phát hoặc tương đương Theo Thiết kế 3 m2
30 Sơn sắt thép các loại 3 nước Sơn lại cửa sắt, hoa sắt cửa sổ, lan can, tay vịn cầu thang Theo Thiết kế 102,0845 m2
31 Vệ sinh seeno rãnh thoát nước mái Theo Thiết kế 11,05 m2
32 Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 1 cm, Vữa XM mác 75 Theo Thiết kế 11,05 m2
33 Chống thấm mái tầng 4 bằng quét 3 nước FLIKOTE hoặc tương đươngchống thấm Theo Thiết kế 11,05 m2
34 Lắp đặt ống thoát nước PVC D90 thoát nước mái Theo Thiết kế 0,132 100m
35 Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn Theo Thiết kế 131,9435 m2
36 Vận chuyển các loại phế thải Theo Thiết kế 26,7998 m3
37 Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - vận chuyển các loại phế thải Theo Thiết kế 26,8 m3
38 Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m tiếp theo - vận chuyển các loại phế thải Theo Thiết kế 26,8 m3
39 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5 tấn Theo Thiết kế 26,8 đ/m3
40 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5 tấn tính 14km Theo Thiết kế 26,8 đ/m3
B HẠNG MỤC: TRẠM Y TẾ PHƯỜNG YẾT KIÊU
1 Lắp đặt, tháo dỡ dàn giáo công vụ ngoài với chiều cao <=16m Theo Thiết kế 1,8513 100m2
2 Tháo dỡ hệ thống điện toàn nhà Theo Thiết kế 5 công
3 Tháo dỡ bệ xí Theo Thiết kế 2 bộ
4 Tháo dỡ chậu rửa Theo Thiết kế 5 bộ
5 Tháo dỡ cửa Theo Thiết kế 33,7754 m2
6 Tháo dỡ khuôn cửa đơn Theo Thiết kế 74,66 m
7 Tháo dỡ hoa sắt cửa Theo Thiết kế 28,08 m2
8 Đục tẩy rỉ kết cấu thép,cửa đi, hoa sắt cửa Theo Thiết kế 8,8218 m2
9 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Theo Thiết kế 195,8761 m2
10 Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà bị bong tróc Theo Thiết kế 234,8412 m2
11 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong phòng Theo Thiết kế 482,354 m2
12 Tháo dỡ gạch ốp tường vệ sinh Theo Thiết kế 29,844 m2
13 Phá dỡ Nền gạch xi măng Theo Thiết kế 46,7885 m2
14 Xây gạch không nung 6x10,5x22 cm xây cột, trụ, Vữa XM mác 75 Theo Thiết kế 0,0792 m3
15 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo Thiết kế 195,8761 m2
16 Trát tường nhà, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo Thiết kế 236,0892 m2
17 Trát tường nhà, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo Thiết kế 380,903 m2
18 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Thiết kế 236,0892 m2
19 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Thiết kế 576,7791 m2
20 ốp lại bằng gạch mem Ceramic (300x600) Theo Thiết kế 131,295 m2
21 Láng nền sàn không đánh mầu dày 2 cm, Vữa XM mác 75# Theo Thiết kế 7,0891 m2
22 Lát gạch ceramic 60x60 cm nền bong dộp Theo Thiết kế 39,6992 m2
23 Lát gạch ceramic 30x30 cm chống trơn khu vệ sinh Theo Thiết kế 7,0891 m2
24 Lắp đặt chậu xí bệt Theo Thiết kế 2 bộ
25 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo Thiết kế 2 cái
26 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo Thiết kế 5 bộ
27 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo Thiết kế 5 bộ
28 Lắp đặt vòi rửa Theo Thiết kế 3 bộ
29 Thông tắc ống cấp ,thoát nước Theo Thiết kế 5 công
30 Cửa sổ 2+4 cánh mở quay cửa nhựa lõi thép kính an toàn dày 6.38 ly PKKK kèm theo Hợp Phát hoặc tương đương Theo Thiết kế 22,95 m2
31 Cửa sổ mở hất cửa nhựa lõi thép kính an toàn dày 6.38 ly PKKK kèm theo Hợp Phát hoặc tương đương Theo Thiết kế 3 m2
32 Vách kính khung nhựa lõi thép kính an toàn dày 6.38 ly PKKK kèm theo Hợp Phát hoặc tương đương Theo Thiết kế 6,885 m2
33 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm Theo Thiết kế 0,5463 tấn
34 Sơn sắt thép các loại 3 nước Sơn lại hoa sắt cửa sổ,cửa đi sắt Theo Thiết kế 28,704 m2
35 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo Thiết kế 28,08 m2
36 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo Thiết kế 6,41 m2
37 Vệ sinh bề mặt sêno Theo Thiết kế 10,336 m2
38 Láng sênô, mái hắt, máng nước, dày 1 cm, Vữa XM mác 75 Theo Thiết kế 11,0894 m2
39 Chống thấm mái tầng 4 bằng quét 3 nước FLIKOTE hoặc tương đương chống thấm Theo Thiết kế 11,0894 m2
40 Lắp đặt ống thoát nước PVC D90 thoát nước mái Theo Thiết kế 0,138 100m
41 Vận chuyển các loại phế thải Theo Thiết kế 20,9435 m3
42 Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - vận chuyển các loại phế thải Theo Thiết kế 20,9435 m3
43 Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m tiếp theo - vận chuyển các loại phế thải Theo Thiết kế 20,9435 m3
44 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5 tấn Theo Thiết kế 20,9435 đ/m3
45 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5 tấn tính 14km Theo Thiết kế 20,9435 đ/m3
46 Tủ điện tầng 300x300x150 sơn tĩnh điện Sino hoặc tương đương Theo Thiết kế 3 tủ
47 Lắp đặt hộp aptomat 4 modun Theo Thiết kế 11 hộp
48 Đèn tuýp LED đơn 1x1.2m Theo Thiết kế 1 bộ
49 Đèn tuýp LED đôi máng nổi 2x1.2m Theo Thiết kế 19 bộ
50 Lắp đặt đèn led lốp trần 9w hành lang Rạng Đông hoặc tương đương Theo Thiết kế 5 bộ
51 Lắp đặt đèn hắt tường bóng led Theo Thiết kế 4 bộ
52 Lắp đặt quạt thông gió trên tường Theo Thiết kế 2 cái
53 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo Thiết kế 10 cái
54 Lắp đặt công tắc đơn Theo Thiết kế 5 cái
55 Lắp đặt công tắc đôi Theo Thiết kế 8 cái
56 Lắp đặt công tắc đảo chiều Theo Thiết kế 4 cái
57 Lắp đặt ổ cắm đôi ba chấu Theo Thiết kế 34 cái
58 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện ≤ 50 Ampe Sino hoặc tương đương Theo Thiết kế 23 cái
59 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=100A Theo Thiết kế 1 cái
60 Dây CU/PVC 2(1x4)mm2 Tân Phú hoặc tương đương Theo Thiết kế 96 m
61 Dây tiếp địa 1x4mm2 Tân Phú hoặc tương đương Theo Thiết kế 48 m
62 Dây CU/PVC 2(1x2.5)mm2 Tân Phú hoặc tương đương Theo Thiết kế 440 m
63 Dây tiếp địa 1x2.5mm2 Tân Phú hoặc tương đương Theo Thiết kế 220 m
64 Dây CU/PVC 2(1x1.5)mm2 Tân Phú hoặc tương đương Theo Thiết kế 560 m
65 CU/XLPE/PVC 2x6mm2 Tân Phú hoặc tương đương Theo Thiết kế 10 m
66 Dây tiếp địa 1x6mm2 Tân Phú hoặc tương đương Theo Thiết kế 10 m
67 CU/XLPE/PVC 2x10mm2 Tân Phú hoặc tương đương Theo Thiết kế 7 m
68 Dây tiếp địa 1x10mm2 Tân Phú hoặc tương đương Theo Thiết kế 7 m
69 CU/XLPE/PVC 2x16mm2 Tân Phú hoặc tương đương Theo Thiết kế 20 m
70 Dây tiếp địa 1x16mm2 Tân Phú hoặc tương đương Theo Thiết kế 20 m
71 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm Theo Thiết kế 65 m
72 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Theo Thiết kế 360 m
73 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm Theo Thiết kế 10 m
74 Hộp nối dây Theo Thiết kế 11 hộp
C HẠNG MỤC: TRẠM Y TẾ PHƯỜNG QUANG TRUNG
1 Lắp đặt, tháo dỡ dàn giáo công vụ ngoài với chiều cao <=16m Theo Thiết kế 6,8553 100m2
2 Tháo dỡ bệ xí Theo Thiết kế 12 bộ
3 Tháo dỡ chậu rửa Theo Thiết kế 12 bộ
4 Tháo dỡ chậu tiểu Theo Thiết kế 16 bộ
5 Tháo dỡ cửa Theo Thiết kế 86,4 m2
6 Tháo dỡ hoa sắt cửa Theo Thiết kế 44,16 m2
7 Phá dỡ nền gạch bị bong dộp Theo Thiết kế 111,5569 m2
8 Tháo dỡ gạch ốp tường Theo Thiết kế 286,5048 m2
9 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột ngoài nhà Theo Thiết kế 2.018,1652 m2
10 Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà bị bong dộp Theo Thiết kế 62,51 m2
11 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo Thiết kế 62,51 m2
12 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương , 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Thiết kế 2.080,647 m2
13 ốp lại bằng gạch mem Ceramic (300x600) phòng vệ sinh Theo Thiết kế 286,2792 m2
14 Lắp đặt chậu xí bệt Theo Thiết kế 12 bộ
15 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo Thiết kế 12 cái
16 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo Thiết kế 12 bộ
17 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo Thiết kế 12 bộ
18 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo Thiết kế 16 bộ
19 Bộ van xả tiểu nhân không có áp Theo Thiết kế 16 bộ
20 Láng nền sàn không đánh mầu dày 2 cm, Vữa XM mác 75 Theo Thiết kế 80,3539 m2
21 Lát gạch ceramic 30x30 cm Theo Thiết kế 80,354 m2
22 Lát gạch ceramic 40x40 cm Theo Thiết kế 31,203 m2
23 Cửa đi 2 cánh mở quay cửa nhựa lõi thép kính an toàn dày 6.38 ly PKKK kèm theo Hợp Phát hoặc tương đương Theo Thiết kế 42,24 m2
24 Cửa sổ mở quay cửa nhựa lõi thép kính an toàn dày 6.38 ly PKKK kèm theo Hợp Phát hoặc tương đương Theo Thiết kế 24,96 m2
25 Vách kính khung nhựa lõi thép kính an toàn dày 6.38 ly PKKK kèm theo Hợp Phát hoặc tương đương Theo Thiết kế 19,2 m2
26 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm Theo Thiết kế 0,1118 tấn
27 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo Thiết kế 5,8368 m2
28 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo Thiết kế 4,0678 m2
29 Gia cố hoa sắt cửa D1CT cũ bằng sắt 16x16 mm Theo Thiết kế 0,1865 tấn
30 Đục tẩy rỉ kết cấu thép, thép hoa sắt cửa đi Theo Thiết kế 0,991 m2
31 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo Thiết kế 37,4989 m2
32 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo Thiết kế 44,16 m2
33 Cạo rỉ lan can Theo Thiết kế 14,4939 m2
34 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo Thiết kế 14,494 m2
35 Tháo dỡ cánh cổng sắt cũ Theo Thiết kế 9,375 m2
36 Sản xuất cổng sắt inox Theo Thiết kế 0,1469 tấn
37 Cánh cổng bằng inox 304 Theo Thiết kế 147 kg
38 Tôn bị cổng Theo Thiết kế 4,488 m2
39 Bản lề + khóa cửa + bánh xe Theo Thiết kế 1 bộ
40 Mũi mác cánh cổng Theo Thiết kế 24 cái
41 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo Thiết kế 8,228 m2
42 Phá dỡ cột trụ gạch đá Theo Thiết kế 0,1241 m3
43 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột Theo Thiết kế 5,544 m2
44 Xây gạch không nung 6x10,5x22 cm xây cột, trụ, Vữa XM mác 75 Theo Thiết kế 0,1241 m3
45 Trát tường nhà, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo Thiết kế 1,4 m2
46 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Thiết kế 6,944 m2
47 Đắp vữa đỉnh trụ Theo Thiết kế 2 trụ
48 Sản xuất hệ khung biển cổng bằng inox Theo Thiết kế 0,0539 tấn
49 Khung biển cổng bằng inox 304 Theo Thiết kế 54 kg
50 Bịt tôn 2 mặt khung biển cổng Theo Thiết kế 4 m2
51 Kẻ chữ biển cổng sơn màu vàng nhũ đồng Theo Thiết kế 1 bộ
52 Lắp dựng biển cổng lên trụ Theo Thiết kế 1 công
53 Tháo dỡ tấm đan rãnh hiện trạng Theo Thiết kế 15 cái
54 Tấm đan cũ dỡ bỏ vận chuyển đi Theo Thiết kế 0,624 m3
55 Vét rãnh thoát nước Theo Thiết kế 24 m
56 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo Thiết kế 0,624 m3
57 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo Thiết kế 0,0396 100m2
58 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Theo Thiết kế 0,0452 tấn
59 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Theo Thiết kế 15 cái
60 Lớp vữa dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Theo Thiết kế 111,822 m2
61 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terazo Theo Thiết kế 111,822 m2
62 Vận chuyển các loại phế thải Theo Thiết kế 15,9304 m3
63 Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - vận chuyển các loại phế thải Theo Thiết kế 15,93 m3
64 Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m tiếp theo - vận chuyển các loại phế thải Theo Thiết kế 15,93 m3
65 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5 tấn Theo Thiết kế 15,93 đ/m3
66 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5 tấn tính 14km Theo Thiết kế 15,93 đ/m3
D HẠNG MỤC: TRẠM Y TẾ PHƯỜNG MỘ LAO
1 Lắp đặt, tháo dỡ dàn giáo công vụ ngoài với chiều cao <=16m Theo Thiết kế 1,9944 100m2
2 Tháo dỡ cửa Theo Thiết kế 119,78 m2
3 Tháo dỡ chậu rửa Theo Thiết kế 8 bộ
4 Lắp đặt lavarbor loại 1 vòi Theo Thiết kế 8 bộ
5 Lắp đặt vòi rửa lavarbor Theo Thiết kế 8 bộ
6 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột ngoài nhà Theo Thiết kế 1.183,3943 m2
7 Đục bỏ lớp vữa tường rêu mốc Theo Thiết kế 188,5184 m2
8 Cậy bỏ nền nhà bị bong dộp Theo Thiết kế 141,4844 m2
9 Trát tường nhà, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo Thiết kế 188,518 m2
10 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Thiết kế 1.371,912 m2
11 Cửa đi 2 cánh mở quay cửa nhựa lõi thép kính an toàn dày 6.38 ly PKKK kèm theo Hợp Phát hoặc tương đương Theo Thiết kế 42,075 m2
12 Cửa đi 1 cánh mở quay cửa nhựa lõi thép kính an toàn dày 6.38 ly PKKK kèm theo Hợp Phát hoặc tương đương Theo Thiết kế 20,16 m2
13 Cửa sổ 2 cánh mở trượt cửa nhựa lõi thép kính an toàn dày 6.38 ly PKKK kèm theo Hợp Phát hoặc tương đương Theo Thiết kế 35,75 m2
14 Vách kính khung nhựa lõi thép kính an toàn dày 6.38 ly PKKK kèm theo Hợp Phát hoặc tương đương Theo Thiết kế 21,285 m2
15 Láng nền sàn không đánh mầu dày 2 cm, Vữa XM mác 75 Theo Thiết kế 63,862 m2
16 Lát gạch ceramic 40x40 cm Theo Thiết kế 77,6224 m2
17 Lát gạch ceramic 30x30 cm chống trơn Theo Thiết kế 63,862 m2
18 Đục tẩy rỉ hoa sắt cửa sổ Theo Thiết kế 28,0675 m2
19 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo Thiết kế 28,0675 m2
20 Tháo dỡ cánh cổng Theo Thiết kế 2,97 m2
21 Phá dỡ hàng rào song sắt Theo Thiết kế 15,74 m2
22 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan cầm tay, kết cấu bê tông có cốt thép Theo Thiết kế 0,3463 m3
23 Bê tông giằng tường rào đá 1x2, mác 200 Theo Thiết kế 0,3463 m3
24 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo Thiết kế 0,0488 100m2
25 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Theo Thiết kế 0,0044 tấn
26 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Theo Thiết kế 0,028 tấn
27 Trát tường nhà dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo Thiết kế 8,3422 m2
28 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo Thiết kế 67,5694 m2
29 Xây gạch không nung 6x10,5x22 cm xây nâng trụ hàng rào lên 200mm Theo Thiết kế 0,2162 m3
30 Trát vữa xi măng cát vàng vào kết cấu bê tông - trát vữa xi măng cát vàng tường, cột Theo Thiết kế 74,9642 m2
31 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Thiết kế 74,9642 m2
32 Cạo rỉ cánh cổng Theo Thiết kế 10,6557 m2
33 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo Thiết kế 10,657 m2
34 Sản xuất cổng sắt, khung xương bằng sắt ống, nan bằng sắt hộp Theo Thiết kế 0,0609 tấn
35 Hoa gắn cánh cổng Theo Thiết kế 4 cái
36 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo Thiết kế 2,8262 m2
37 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo Thiết kế 3,24 m2
38 Bản lề + khóa cổng Theo Thiết kế 1 bộ
39 Sản xuất lan can Theo Thiết kế 0,6746 tấn
40 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo Thiết kế 21,4836 m2
41 Lắp dựng hoa sắt Theo Thiết kế 21,249 m2
42 Vét rãnh thoát nước Theo Thiết kế 108 m
43 Đục tẩy sê nô Theo Thiết kế 58,098 m2
44 Chống thấm sê nô mái bằng quét 3 nước FLIKOTE hoặc tương đương chống thấm Theo Thiết kế 58,098 m2
45 Vận chuyển các loại phế thải Theo Thiết kế 10,4198 m3
46 Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - vận chuyển các loại phế thải Theo Thiết kế 10,4198 m3
47 Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m tiếp theo - vận chuyển các loại phế thải Theo Thiết kế 10,4198 m3
48 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5 tấn Theo Thiết kế 10,4198 đ/m3
49 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5 tấn tính 14km Theo Thiết kế 10,4198 đ/m3
E HẠNG MỤC: TRẠM Y TẾ PHƯỜNG ĐỒNG MAI
1 Lắp đặt, tháo dỡ dàn giáo công vụ ngoài với chiều cao <=16m Theo Thiết kế 5,5699 100m2
2 Tháo dỡ hệ thống điện toàn nhà Theo Thiết kế 8 công
3 Tháo dỡ bệ xí Theo Thiết kế 8 bộ
4 Tháo dỡ chậu tiểu Theo Thiết kế 8 bộ
5 Tháo dỡ chậu rửa Theo Thiết kế 4 bộ
6 Tháo dỡ cửa Theo Thiết kế 99,6208 m2
7 Tháo dỡ khuôn cửa đơn Theo Thiết kế 331,32 m
8 Phá dỡ lan can sắt tầng 2 Theo Thiết kế 16,042 m2
9 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn tường ngăn khu vệ sinh Theo Thiết kế 0,7722 m3
10 Phá lớp vữa trát má cửa Theo Thiết kế 36,4452 m2
11 Trát vữa xi măng cát vàng vào kết cấu bê tông - trát vữa xi măng cát vàng tường, cột Theo Thiết kế 72,8904 m2
12 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột trong nhà Theo Thiết kế 1.490,838 m2
13 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên trần Theo Thiết kế 480,776 m2
14 Tháo dỡ gạch ốp tường khu vệ sinh Theo Thiết kế 169,656 m2
15 Phá dỡ Nền gạch xi măng Theo Thiết kế 86,0132 m2
16 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Thiết kế 1.999,0276 m2
17 ốp lại bằng gạch mem Ceramic (300x600) Theo Thiết kế 198,624 m2
18 Sản xuất lan can inox Theo Thiết kế 0,569 tấn
19 Lan can inox 304 Theo Thiết kế 569 kg
20 Lắp dựng lan can Theo Thiết kế 23,446 m2
21 Lắp đặt chậu xí bệt Theo Thiết kế 8 bộ
22 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo Thiết kế 8 cái
23 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo Thiết kế 4 bộ
24 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo Thiết kế 4 bộ
25 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo Thiết kế 4 bộ
26 Bộ van xả tiểu nhân không áp Theo Thiết kế 4 bộ
27 Vách ngăn vệ sinh bằng tấm composit dày 12mm Theo Thiết kế 7,02 m2
28 Cửa sổ 2 cánh mở quay cửa nhựa lõi thép kính an toàn dày 6.38 ly PKKK kèm theo Hợp Phát hoặc tương đương Theo Thiết kế 47,32 m2
29 Cửa đi 1 cánh mở quay cửa nhựa lõi thép kính an toàn dày 6.38 ly PKKK kèm theo Hợp Phát hoặc tương đương Theo Thiết kế 59,38 m2
30 Vách kính khung nhựa lõi thép kính an toàn dày 6.38 ly PKKK kèm theo Hợp Phát hoặc tương đương Theo Thiết kế 4,9 m2
31 Láng nền sàn không đánh mầu dày 2 cm, Vữa XM mác 75 Theo Thiết kế 55,0912 m2
32 Lát gạch ceramic 30x30 cm chống trơn Theo Thiết kế 55,0912 m2
33 Lát gạch ceramic 60x60 cm Theo Thiết kế 30,922 m2
34 Vệ sinh mặt ngoài seeno Theo Thiết kế 75,486 m2
35 Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 1 cm, Vữa XM mác 75 Theo Thiết kế 75,486 m2
36 Chống thấm mái tầng 4 bằng quét 3 nước FLIKOTE chống thấm Theo Thiết kế 75,486 m2
37 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột Theo Thiết kế 8,592 m2
38 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Thiết kế 8,592 m2
39 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II Theo Thiết kế 2,688 m3
40 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Theo Thiết kế 0,384 m3
41 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Theo Thiết kế 1,308 m3
42 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo Thiết kế 0,0018 tấn
43 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo Thiết kế 0,0888 100m2
44 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo Thiết kế 0,5376 m3
45 Sản xuất cột bằng thép hình Theo Thiết kế 0,1318 tấn
46 Sản xuất xà gồ thép Theo Thiết kế 0,9555 tấn
47 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Theo Thiết kế 0,1276 tấn
48 Lắp dựng cột thép Theo Thiết kế 0,132 tấn
49 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Theo Thiết kế 0,127 tấn
50 Lắp dựng xà gồ thép Theo Thiết kế 0,956 tấn
51 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo Thiết kế 51,7103 m2
52 Lợp thay thế mái loại tấm lợp nhựa thông minh Theo Thiết kế 77,28 m2
53 Vận chuyển các loại phế thải Theo Thiết kế 11,3593 m3
54 Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - vận chuyển các loại phế thải Theo Thiết kế 11,359 m3
55 Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m tiếp theo - vận chuyển các loại phế thải Theo Thiết kế 11,359 m3
56 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5 tấn Theo Thiết kế 11,359 đ/m3
57 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5 tấn tính 14km Theo Thiết kế 11,359 đ/m3
F HẠNG MỤC: TRẠM Y TẾ KIẾN HƯNG
1 Lắp đặt, tháo dỡ dàn giáo công vụ ngoài với chiều cao <=16m Theo Thiết kế 2,5616 100m2
2 Tháo dỡ trần nhựa khu vệ sinh Theo Thiết kế 25,9842 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột Theo Thiết kế 1.612,0994 m2
4 Phá dỡ Nền gạch tầng 2 vị trí bong rộp Theo Thiết kế 55,9504 m2
5 Lát gạch ceramic 40x40 cm Theo Thiết kế 55,9504 m2
6 Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao có khung xương nổi Theo Thiết kế 25,9842 m2
7 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương , 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Thiết kế 1.612,1 m2
8 Cạo rỉ lan can sắt Theo Thiết kế 3,816 m2
9 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo Thiết kế 3,816 m2
10 Đục tẩy bề mặt sàn bê tông, phá lớp vữa láng sê nô Theo Thiết kế 82,1314 m2
11 Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 1 cm, Vữa XM mác 75 Theo Thiết kế 82,131 m2
12 Quét Filinkote chống thấm mái, sênô, ô văng Theo Thiết kế 82,131 m2
13 Tẩy rỉ cánh cổng Theo Thiết kế 31,216 m2
14 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo Thiết kế 31,216 m2
15 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột Theo Thiết kế 19,4 m2
16 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Thiết kế 19,4 m2
17 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột Theo Thiết kế 52,7732 m2
18 Tẩy rỉ tường rào sắt Theo Thiết kế 16,0234 m2
19 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Thiết kế 52,7732 m2
20 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo Thiết kế 16,0234 m2
21 Bù vênh sân, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Theo Thiết kế 460 m2
22 Bù vênh sân, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo Thiết kế 460 m2
23 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terazo Theo Thiết kế 460 m2
24 Vận chuyển các loại phế thải Theo Thiết kế 1,9583 m3
25 Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - vận chuyển các loại phế thải Theo Thiết kế 1,9583 m3
26 Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m tiếp theo - vận chuyển các loại phế thải Theo Thiết kế 1,9583 m3
27 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5 tấn Theo Thiết kế 1,9583 đ/m3
28 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5 tấn tính 14km Theo Thiết kế 1,9583 đ/m3
G HẠNG MỤC: TRẠM Y TẾ PHƯỜNG DƯƠNG NỘI
1 Tháo dỡ cửa Theo Thiết kế 89,96 m2
2 Tháo dỡ khuôn cửa đơn Theo Thiết kế 110 m
3 Tháo dỡ hoa sắt cửa Theo Thiết kế 14,344 m2
4 Đục mở tường làm cửa, loại tường bê tông chiều dày <=11cm Theo Thiết kế 0,605 m2
5 Phá lớp vữa trát má cửa Theo Thiết kế 12,408 m2
6 Trát tường dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo Thiết kế 24,816 m2
7 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Thiết kế 24,816 m2
8 Cửa đi 2 cánh mở quay cửa nhựa lõi thép kính an toàn dày 6.38 ly PKKK kèm theo Hợp Phát hoặc tương đương Theo Thiết kế 24,3 m2
9 Cửa đi 1 cánh mở quay cửa nhựa lõi thép kính an toàn dày 6.38 ly PKKK kèm theo Hợp Phát hoặc tương đương Theo Thiết kế 21,45 m2
10 Cửa sổ 2 cánh mở quay cửa nhựa lõi thép kính an toàn dày 6.38 ly PKKK kèm theo Hợp Phát hoặc tương đương Theo Thiết kế 30,78 m2
11 Cửa sổ mở hất cửa nhựa lõi thép kính an toàn dày 6.38 ly PKKK kèm theo Hợp Phát hoặc tương đương Theo Thiết kế 0,36 m2
12 Vách kính khung nhựa lõi thép kính an toàn dày 6.38 ly PKKK kèm theo Hợp Phát hoặc tương đương Theo Thiết kế 18,72 m2
13 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm Theo Thiết kế 0,0593 tấn
14 Đục tẩy rỉ hoa sắt cửa sổ Theo Thiết kế 11,872 m2
15 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo Thiết kế 14,0314 m2
16 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan Theo Thiết kế 1,1427 m3
17 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột Theo Thiết kế 53,0482 m2
18 Bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, mác 200 Theo Thiết kế 1,1427 m3
19 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ gia cố xà dâm, giằng Theo Thiết kế 0,3712 m2
20 Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng, d <= 10 mm Theo Thiết kế 1,1901 100kg
21 Xây gạch không nung 6x10,5x22 cm xây cột, trụ, Vữa XM mác 75 Theo Thiết kế 0,8712 m3
22 Trát tường dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo Thiết kế 15,84 m2
23 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo Thiết kế 35,828 m2
24 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Thiết kế 288,724 m2
25 Đắp vữa đỉnh trụ Theo Thiết kế 30 trụ
26 Sản xuất lan can Theo Thiết kế 0,6934 tấn
27 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo Thiết kế 47,32 m2
28 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo Thiết kế 25,2373 m2
29 Rèn mũi thép 14x14 nhọn Theo Thiết kế 451 cái
H HẠNG MỤC: TRẠM Y TẾ PHƯỜNG VẠN PHÚC
1 Lắp đặt, tháo dỡ dàn giáo công vụ ngoài với chiều cao <=16m tính 3 tháng Theo Thiết kế 1,6983 100m2
2 Tháo dỡ chậu rửa Theo Thiết kế 5 bộ
3 Tháo dỡ bệ xí Theo Thiết kế 5 bộ
4 Tháo dỡ chậu tiểu Theo Thiết kế 8 bộ
5 Tháo dỡ cửa Theo Thiết kế 101,972 m2
6 Tháo dỡ khuôn cửa đơn Theo Thiết kế 277 m
7 Tháo dỡ hoa sắt cửa Theo Thiết kế 41,866 m2
8 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột Theo Thiết kế 813,3231 m2
9 Phá dỡ Nền gạch xi măng Theo Thiết kế 79,7479 m2
10 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương , 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Thiết kế 881,0963 m2
11 Láng nền sàn không đánh mầu dày 2 cm, Vữa XM mác 75 Theo Thiết kế 39,4035 m2
12 Lát gạch ceramic 30x30 cm 8 phòng vệ sinh Theo Thiết kế 39,404 m2
13 Lát gạch ceramic 60x60 cm Theo Thiết kế 40,3444 m2
14 Lắp đặt chậu xí bệt Theo Thiết kế 5 bộ
15 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo Thiết kế 5 cái
16 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo Thiết kế 5 bộ
17 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo Thiết kế 5 bộ
18 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo Thiết kế 4 bộ
19 Lắp đặt chậu tiểu nữ Theo Thiết kế 4 bộ
20 Bộ van xả tiểu nhân không áp Theo Thiết kế 8 bộ
21 Cửa đi 2+4 cánh mở quay cửa nhựa lõi thép kính an toàn dày 6.38 ly PKKK kèm theo Hợp Phát hoặc tương đương Theo Thiết kế 15,84 m2
22 Cửa đi 1 cánh mở quay cửa nhựa lõi thép kính an toàn dày 6.38 ly PKKK kèm theo Hợp Phát hoặc tương đương Theo Thiết kế 38,382 m2
23 Cửa sổ 2 cánh mở quay cửa nhựa lõi thép kính an toàn dày 6.38 ly PKKK kèm theo Hợp Phát hoặc tương đương Theo Thiết kế 38,28 m2
24 Cửa sổ mở hất cửa nhựa lõi thép kính an toàn dày 6.38 ly PKKK kèm theo Hợp Phát hoặc tương đương Theo Thiết kế 1,8 m2
25 Vách kính khung nhựa lõi thép kính an toàn dày 6.38 ly PKKK kèm theo Hợp Phát hoặc tương đương Theo Thiết kế 20,68 m2
26 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm Theo Thiết kế 0,1632 tấn
27 Đục tẩy rỉ hoa sắt cửa sổ Theo Thiết kế 32,648 m2
28 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo Thiết kế 38,5862 m2
29 Vận chuyển các loại phế thải Theo Thiết kế 2,7912 m3
30 Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - vận chuyển các loại phế thải Theo Thiết kế 2,791 m3
31 Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m tiếp theo - vận chuyển các loại phế thải Theo Thiết kế 2,791 m3
32 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5 tấn Theo Thiết kế 2,791 đ/m3
33 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5 tấn Theo Thiết kế 2,791 đ/m3
I HẠNG MỤC: TRẠM Y TẾ PHƯỜNG PHÚ LA
1 Lắp đặt, tháo dỡ dàn giáo công vụ ngoài với chiều cao <=16m Theo Thiết kế 2,0034 100m2
2 Tháo dỡ cửa Theo Thiết kế 99,24 m2
3 Tháo dỡ khuôn cửa đơn Theo Thiết kế 276,2 m
4 Tháo dỡ hoa sắt cửa Theo Thiết kế 61,36 m2
5 Tháo dỡ bệ xí Theo Thiết kế 4 cái
6 Tháo dỡ chậu tiểu Theo Thiết kế 4 cái
7 Tháo dỡ chậu rửa Theo Thiết kế 2 cái
8 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột Theo Thiết kế 34,111 m2
9 Cạo bỏ, đánh giấy giáp, tường trong và ngoài toàn nhà Theo Thiết kế 1.242,24 m2
10 Đục vữa phòng KHHGĐ và tường vệ sinh Theo Thiết kế 70,208 m2
11 Tháo dỡ gạch ốp tường Theo Thiết kế 132,4 m2
12 Phá dỡ nền gạch vệ sinh tầng 1,2 Theo Thiết kế 35,7954 m2
13 Trát tường dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo Thiết kế 35,184 m2
14 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Thiết kế 667,364 m2
15 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Thiết kế 868,201 m2
16 ốp lại bằng gạch mem Ceramic (300x600) Theo Thiết kế 168,034 m2
17 Láng nền sàn không đánh mầu dày 2 cm, Vữa XM mác 75 khu vệ sinh Theo Thiết kế 35,7954 m2
18 Lát gạch ceramic 30x30 cm chống trơn khu vệ sinh Theo Thiết kế 35,795 m2
19 Lắp đặt chậu xí bệt Theo Thiết kế 4 bộ
20 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo Thiết kế 4 cái
21 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo Thiết kế 4 bộ
22 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo Thiết kế 4 bộ
23 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo Thiết kế 2 bộ
24 Bộ xả nhân tiểu Theo Thiết kế 2 bộ
25 Cửa đi 2 cánh mở quay cửa nhựa lõi thép kính an toàn dày 6.38 ly PKKK kèm theo Hợp Phát hoặc tương đương Theo Thiết kế 10,8 m2
26 Cửa đi 1 cánh mở quay cửa nhựa lõi thép kính an toàn dày 6.38 ly PKKK kèm theo Hợp Phát hoặc tương đương Theo Thiết kế 27,195 m2
27 Cửa sổ 2 cánh trượt cửa nhựa lõi thép kính an toàn dày 6.38 ly PKKK kèm theo Hợp Phát hoặc tương đương Theo Thiết kế 51,84 m2
28 Cửa sổ mở hất cửa nhựa lõi thép kính an toàn dày 6.38 ly PKKK kèm theo Hợp Phát hoặc tương đương Theo Thiết kế 2,56 m2
29 Vách kính khung nhựa lõi thép kính an toàn dày 6.38 ly PKKK kèm theo Hợp Phát hoặc tương đương Theo Thiết kế 20,655 m2
30 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm Theo Thiết kế 0,1317 tấn
31 Đục tẩy rỉ hoa sắt cửa sổ Theo Thiết kế 12,8247 m2
32 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo Thiết kế 14,2718 m2
33 Dỡ bỏ biển cổng cũ Theo Thiết kế 2 công
34 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan Theo Thiết kế 0,3308 m3
35 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông có cốt thép Theo Thiết kế 1,0175 m3
36 Tháo dỡ gạch ốp tường Theo Thiết kế 17,32 m2
37 Xây gạch không nung 6x10,5x22 cm xây cơi trụ cổng lên cao 300, Vữa XM mác 75 Theo Thiết kế 0,2471 m3
38 Ốp đá granit vào trụ Theo Thiết kế 18,724 m2
39 Sản xuất hệ khung biển cổng bằng inox Theo Thiết kế 0,0658 tấn
40 Khung biển cổng bằng inox 304 Theo Thiết kế 66 kg
41 Bịt tôn 2 mặt khung biển cổng Theo Thiết kế 5,6 m2
42 Kẻ chữ biển cổng sơn màu vàng nhũ đồng Theo Thiết kế 1 bộ
43 Lắp dựng biển cổng lên trụ Theo Thiết kế 1 công
44 Tẩy rỉ cánh cổng Theo Thiết kế 25,213 m2
45 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo Thiết kế 25,211 m2
46 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo Thiết kế 0,432 m2
47 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Thiết kế 0,432 m2
48 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột Theo Thiết kế 36,5648 m2
49 Xây gạch không nung 6x10,5x22 cm xây cột, trụ, Vữa XM mác 75 Theo Thiết kế 0,1525 m3
50 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo Thiết kế 2,31 m2
51 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Thiết kế 40,2608 m2
52 Cắt sắt mũi mác Theo Thiết kế 91 1 mạch
53 Tẩy rỉ tường rào sắt Theo Thiết kế 16,3831 m2
54 Sản xuất lan can Theo Thiết kế 0,0983 tấn
55 Lắp dựng lan can sắt tính cả công hàn mũi mác lại hàng rào Theo Thiết kế 5,688 m2
56 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo Thiết kế 19,5124 m2
57 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo Thiết kế 0,358 100m3
58 Bê tông thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông nền, mác 200 Theo Thiết kế 18,95 m3
59 Cắt khe đường lăn, sân đỗ bằng phương pháp xẻ khô, khe 1x4 Theo Thiết kế 0,601 10m
60 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terazo Theo Thiết kế 171,5 m2
61 Các loại phế thải tấm đan cũ Theo Thiết kế 0,6947 m3
62 Vét rãnh thoát nước Theo Thiết kế 22 m
63 Xây gạch không nung 6x10,5x22 cm xây cột, trụ, Vữa XM mác 75 Theo Thiết kế 1,1022 m3
64 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo Thiết kế 23,714 m2
65 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo Thiết kế 1,3026 m3
66 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo Thiết kế 0,0518 100m2
67 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Theo Thiết kế 0,0587 tấn
68 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Theo Thiết kế 14 cái
69 Xây gạch không nung 6x10,5x22 cm xây cột, trụ, Vữa XM mác 75 Theo Thiết kế 0,1835 m3
70 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo Thiết kế 3,1298 m2
71 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Thiết kế 3,13 m2
72 Vận chuyển các loại phế thải Theo Thiết kế 9,9412 m3
73 Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - vận chuyển các loại phế thải Theo Thiết kế 9,941 m3
74 Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m tiếp theo - vận chuyển các loại phế thải Theo Thiết kế 9,941 m3
75 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5 tấn Theo Thiết kế 9,941 đ/m3
76 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5 tấn tính 14km Theo Thiết kế 9,941 đ/m3
J HẠNG MỤC: TRẠM Y TẾ PHƯỜNG PHÚ LƯƠNG
1 Tháo dỡ cửa Theo Thiết kế 103,915 m2
2 Tháo dỡ khuôn cửa đơn Theo Thiết kế 301,3 m
3 Tháo dỡ hoa sắt cửa Theo Thiết kế 31,6872 m2
4 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên xà dầm, trần Theo Thiết kế 827,8748 m2
5 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong các phòng bị bong rộp hoen ố Theo Thiết kế 62,7 m2
6 Tháo dỡ gạch ốp tường Theo Thiết kế 50,63 m2
7 Trát tường dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo Thiết kế 32,768 m2
8 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Thiết kế 860,641 m2
9 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại phần nền bị bong rộp Theo Thiết kế 168,7595 m2
10 Láng nền sàn không đánh mầu dày 2 cm, Vữa XM mác 75 Theo Thiết kế 39,1538 m2
11 Lát gạch ceramic 40x40 cm Theo Thiết kế 129,6057 m2
12 Lát gạch ceramic 30x30 cm chống trơn Theo Thiết kế 39,1538 m2
13 Công tác ốp tường, gạch 30x60cm Theo Thiết kế 80,562 m2
14 Cửa đi 2 cánh mở quay cửa nhựa lõi thép kính an toàn dày 6.38 ly PKKK kèm theo Hợp Phát hoặc tương đương Theo Thiết kế 35,1 m2
15 Cửa đi 1 cánh mở quay cửa nhựa lõi thép kính an toàn dày 6.38 ly PKKK kèm theo Hợp Phát hoặc tương đương Theo Thiết kế 31,05 m2
16 Cửa sổ mở trượt cửa nhựa lõi thép kính an toàn dày 6.38 ly PKKK kèm theo Hợp Phát hoặc tương đương Theo Thiết kế 30,78 m2
17 Cửa sổ mở hất cửa nhựa lõi thép kính an toàn dày 6.38 ly PKKK kèm theo Hợp Phát hoặc tương đương Theo Thiết kế 1,8 m2
18 Vách kính khung nhựa lõi thép kính an toàn dày 6.38 ly PKKK kèm theo Hợp Phát hoặc tương đương Theo Thiết kế 19,71 m2
19 Nan chắn chống hắt Theo Thiết kế 32,448 m2
20 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm Theo Thiết kế 0,119 tấn
21 Đục tẩy rỉ hoa sắt cửa sổ Theo Thiết kế 23,9826 m2
22 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo Thiết kế 28,313 m2
23 Dỡ bỏ biển cổng cũ Theo Thiết kế 2 công
24 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan Theo Thiết kế 0,175 m3
25 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông có cốt thép Theo Thiết kế 0,9566 m3
26 Tháo dỡ gạch ốp tường Theo Thiết kế 26,145 m2
27 Xây gạch không nung 6x10,5x22 cm xây cơi trụ cổng lên cao 300, Vữa XM mác 75 Theo Thiết kế 0,3374 m3
28 Ốp đá granit vào trụ Theo Thiết kế 24,733 m2
29 Tẩy rỉ cánh cổng Theo Thiết kế 17,2677 m2
30 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo Thiết kế 17,269 m2
31 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo Thiết kế 0,5472 m2
32 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Thiết kế 0,5472 m2
33 Sản xuất hệ khung biển cổng bằng inox Theo Thiết kế 0,0543 tấn
34 Khung biển cổng bằng inox 304 Theo Thiết kế 54 kg
35 Bịt tôn 2 mặt khung biển cổng Theo Thiết kế 5,1 m2
36 Kẻ chữ biển cổng sơn màu vàng nhũ đồng Theo Thiết kế 1 bộ
37 Lắp dựng biển cổng lên trụ Theo Thiết kế 1 công
38 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột Theo Thiết kế 39,0748 m2
39 Xây gạch không nung 6x10,5x22 cm xây cột, trụ, Vữa XM mác 75 Theo Thiết kế 0,1162 m3
40 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo Thiết kế 2,112 m2
41 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ hoặc loại tương Theo Thiết kế 50,6948 m2
42 Cắt sắt mũi mác Theo Thiết kế 169 1 mạch
43 Tẩy rỉ rào sắt Theo Thiết kế 18,526 m2
44 Sản xuất lan can Theo Thiết kế 0,1139 tấn
45 Lắp dựng lan can sắt tính cả công hàn mũi mác lại hàng rào Theo Thiết kế 7,068 m2
46 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo Thiết kế 22,6726 m2
47 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo Thiết kế 0,573 100m3
48 Bê tông thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông nền, mác 200 Theo Thiết kế 31,38 m3
49 Cắt khe đường lăn, sân đỗ bằng phương pháp xẻ khô, khe 1x4 Theo Thiết kế 9,93 10m
50 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terazo Theo Thiết kế 293,7 m2
51 Tháo dỡ tấm đan hiện trạng Theo Thiết kế 18 cái
52 Vét rãnh thoát nước Theo Thiết kế 14 m
53 Xây gạch không nung 6x10,5x22 cm xây cột, trụ, Vữa XM mác 75 Theo Thiết kế 0,9504 m3
54 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo Thiết kế 20,448 m2
55 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo Thiết kế 0,599 m3
56 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo Thiết kế 0,0475 100m2
57 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Theo Thiết kế 0,0542 tấn
58 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Theo Thiết kế 18 cái
59 Xây gạch không nung 6x10,5x22 cm xây cột, trụ, Vữa XM mác 75 Theo Thiết kế 0,3412 m3
60 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo Thiết kế 6,0676 m2
61 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Thiết kế 6,068 m2
62 Vận chuyển các loại phế thải Theo Thiết kế 11,5788 m3
63 Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - vận chuyển các loại phế thải Theo Thiết kế 11,579 m3
64 Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m tiếp theo - vận chuyển các loại phế thải Theo Thiết kế 11,579 m3
65 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5 tấn Theo Thiết kế 11,579 đ/m3
66 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5 tấn tính 14km Theo Thiết kế 11,579 đ/m3
K HẠNG MỤC: TRẠM Y TẾ PHƯỜNG BIÊN GIANG
1 Tháo dỡ cửa Theo Thiết kế 167,12 m2
2 Tháo dỡ khuôn cửa đơn Theo Thiết kế 443,9 m
3 Tháo dỡ bệ xí Theo Thiết kế 9 cái
4 Tháo dỡ chậu rửa Theo Thiết kế 7 cái
5 Tháo dỡ chậu tiểu Theo Thiết kế 8 cái
6 Tháo dỡ thiết bị điện cũ hỏng để thay thế thiết bị mới Theo Thiết kế 10 công
7 Phá lớp vữa trát má cửa Theo Thiết kế 48,829 m2
8 Phá dỡ nền gạch chống trơn khu vệ sinh bị vỡ Theo Thiết kế 37,2781 m2
9 Tháo dỡ gạch ốp tường Theo Thiết kế 160,184 m2
10 Trát tường dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo Thiết kế 97,658 m2
11 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Thiết kế 97,658 m2
12 Láng nền sàn không đánh mầu dày 2 cm, Vữa XM mác 75 Theo Thiết kế 37,2781 m2
13 Lát gạch ceramic 30x30 cm Theo Thiết kế 37,2781 m2
14 Công tác ốp tường, gạch 30x60cm Theo Thiết kế 160,184 m2
15 Lắp đặt chậu xí bệt Theo Thiết kế 9 bộ
16 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo Thiết kế 9 cái
17 Lắp đặt lavabor Theo Thiết kế 7 bộ
18 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo Thiết kế 7 bộ
19 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo Thiết kế 4 bộ
20 Lắp đặt chậu tiểu nữ Theo Thiết kế 4 bộ
21 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo Thiết kế 4 cái
22 Bộ xả tiểu nhân không áp Theo Thiết kế 8 bộ
23 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm khu vệ sinh Theo Thiết kế 4 cái
24 Lắp đặt ống nhựa PVC D50 Theo Thiết kế 0,6 100m
25 Lắp đặt ống nhựa PVC D24 Theo Thiết kế 0,22 100m
26 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m hộp có cũ Theo Thiết kế 70 bộ
27 Lắp đặt đèn ốp trần 9W Theo Thiết kế 18 bộ
28 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Theo Thiết kế 88 cái
29 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan cầm tay, kết cấu bê tông không cốt thép Theo Thiết kế 0,39 m3
30 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Theo Thiết kế 0,195 m3
31 Đắp cát nền móng công trình Theo Thiết kế 0,585 m3
32 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Theo Thiết kế 3,9 m2
33 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terazo Theo Thiết kế 3,9 m2
34 Lắp đặt ống nhựa PVC D27 Theo Thiết kế 0,39 100m
35 Lắp đặt tê PVC Fi 27 Theo Thiết kế 1 cái
36 Lắp đặt van tự động D27 Tiền Phong hoặc tương đương Theo Thiết kế 1 cái
37 Lắp đặt van cơ D27mm Tiền Phong hoặc tương đương Theo Thiết kế 1 cái
38 Cửa đi 2 cánh mở quay cửa nhựa lõi thép kính an toàn dày 6.38 ly PKKK kèm theo Hợp Phát hoặc tương đương Theo Thiết kế 55,2 m2
39 Cửa đi 1 cánh mở quay cửa nhựa lõi thép kính an toàn dày 6.38 ly PKKK kèm theo Hợp Phát hoặc tương đương Theo Thiết kế 22,386 m2
40 Cửa sổ 2 cánh mở quay khung nhựa lõi thép kính an toàn dày 6.38 ly PKKK kèm theo Hợp Phát hoặc tương đương Theo Thiết kế 66,528 m2
41 Cửa sổ mở hất khung nhựa lõi thép kính an toàn dày 6.38 ly PKKK kèm theo Hợp Phát hoặc tương đương Theo Thiết kế 1,62 m2
42 Vách kính khung nhựa lõi thép kính an toàn dày 6.38 ly PKKK kèm theo Hợp Phát hoặc tương đương Theo Thiết kế 36,981 m2
43 Vận chuyển các loại phế thải Theo Thiết kế 8,2778 m3
44 Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - vận chuyển các loại phế thải Theo Thiết kế 8,278 m3
45 Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m tiếp theo - vận chuyển các loại phế thải Theo Thiết kế 8,278 m3
46 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5 tấn Theo Thiết kế 8,278 đ/m3
47 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5 tấn Theo Thiết kế 8,278 đ/m3
L HẠNG MỤC: TRẠM Y TẾ PHƯỜNG YÊN NGHĨA
1 Sản xuất cột bằng thép hình Theo Thiết kế 0,0928 tấn
2 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Theo Thiết kế 0,0453 tấn
3 Sản xuất xà gồ thép Theo Thiết kế 0,2061 tấn
4 Sản xuất giằng mái thép Theo Thiết kế 0,0457 tấn
5 Lắp dựng cột thép Theo Thiết kế 0,093 tấn
6 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Theo Thiết kế 0,045 tấn
7 Lắp dựng xà gồ thép Theo Thiết kế 0,206 tấn
8 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông Theo Thiết kế 0,046 tấn
9 Sơn sắt thép các loại - 3 nước Theo Thiết kế 21,548 m2
10 Bu lông M14,M16,M18 Theo Thiết kế 108 cái
11 Lợp thay thế mái loại tấm lợp nhựa thông minh Theo Thiết kế 28,35 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->