Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200536291-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/05/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Một Thành viên Tư vấn Xây dựng Phước Tấn |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200521829 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp giao thông năm 2019 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-15 16:27:00 đến ngày 2020-05-23 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,317,065,635 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Phần nền đường | |||
| 1 | Đào nền đường máy đào 0,8m3, đất cấp II | Đáp ứng Chương V | 1,033 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Đáp ứng Chương V | 1,033 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng Chương V | 3,138 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Đáp ứng Chương V | 1,924 | 100m3 |
| 5 | Cung cấp sỏi đỏ | Đáp ứng Chương V | 711,282 | m3 |
| B | Phần mặt đường | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Đáp ứng Chương V | 2,931 | 100m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Đáp ứng Chương V | 2,931 | 100m3 |
| 3 | Tưới lớp dính bánh mặt đường bằng nhựa, nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Đáp ứng Chương V | 29,311 | 100m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường be tông nhựa (loại C12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm | Đáp ứng Chương V | 29,311 | 100m2 |
| 5 | Vận chuyển đá đăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 km, ô tô tự đổ 12 tấn | Đáp ứng Chương V | 4,262 | 100tấn |
| 6 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí tự đổ, vận chuyển 28 km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấn | Đáp ứng Chương V | 4,262 | 100tấn |
| C | Tín hiệu giao thông | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mm | Đáp ứng Chương V | 24,3 | m2 |
| 2 | Cung cấp trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông bằng sắt ống D80, vữa BT mác 150 | Đáp ứng Chương V | 8 | trụ |
| 3 | Cung cấp biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Đáp ứng Chương V | 6 | cái |
| 4 | Cung cấp biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm | Đáp ứng Chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70cm | Đáp ứng Chương V | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm | Đáp ứng Chương V | 2 | cái |
| D | Phần cống | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Đáp ứng Chương V | 0,083 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Đáp ứng Chương V | 0,088 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm | Đáp ứng Chương V | 0,295 | 100m2 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250 cm đá 1x2, vữa bê tông mac 200. | Đáp ứng Chương V | 3,336 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày≤45 cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Đáp ứng Chương V | 3,204 | m3 |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Φ>=10 | Đáp ứng Chương V | 0,104 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <=18mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng Chương V | 0,015 | tấn |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Đáp ứng Chương V | 0,038 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô … đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Đáp ứng Chương V | 0,84 | m3 |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >250kg bằng cần cẩu | Đáp ứng Chương V | 7 | cấu kiện |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Đáp ứng Chương V | 3,332 | m3 |
| 12 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép | Đáp ứng Chương V | 4 | cái |
| E | Gờ chặn | |||
| 1 | Ván khuôn thép, ván khuôn gờ chặn | Đáp ứng Chương V | 5,413 | 100m2 |
| 2 | Bê tông lót móng rộng <=250 cm đá 4x6, vữa BT mác 100 | Đáp ứng Chương V | 31,217 | m3 |
| 3 | Bê tông đá đăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công , bê tông móng rộng ≤250 cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200. | Đáp ứng Chương V | 54,11 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi