Gói thầu: Gói thầu số 05: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200534131-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/05/2020 10:05:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường THPT Nguyễn Gia Thiều |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200447735 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-15 09:16:00 đến ngày 2020-05-28 10:05:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,263,713,958 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Đục tẩy lớp vữa mái để xây tường thu hồi mái | 21,6127 | m3 | |
| 2 | Đục tây lớp gạch chống nóng dày 10cm để xây tường thu hồi mái | 471,7724 | m2 | |
| 3 | Vệ sinh mái sau khi đục tẩy để xây tường thu hồi | 6 | công | |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 108,76 | m2 | |
| 5 | Vận chuyển các loại phế thải | 70,4213 | m3 | |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5 tấn | 70,4213 | đ/m3 | |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 14km bằng ô tô - 2,5 tấn | 70,4213 | đ/m3 | |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột | 2.233,2625 | m2 | |
| 9 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | 7,2484 | m3 | |
| 10 | Xây gạch 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | 15,873 | m3 | |
| 11 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 362,3544 | m2 | |
| 12 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | 2.233,2625 | m2 | |
| 13 | Quét sika chống thấm mái, sê nô | 582,2132 | m2 | |
| 14 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 3,0 cm, vữa mác 75 | 540,3172 | m2 | |
| 15 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 2,0415 | m3 | |
| 16 | Bê tông giằng đỉnh tường thu hồi mái, đá 1x2, mác 200 | 1,8223 | m3 | |
| 17 | Cốt thép giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | 0,1954 | tấn | |
| 18 | Sản xuất xà gồ thép | 2,3365 | tấn | |
| 19 | Lắp dựng xà gồ thép | 2,3365 | tấn | |
| 20 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | 209,5116 | m2 | |
| 21 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | 4,7747 | 100m2 | |
| 22 | Tôn úp nóc | 60,92 | m | |
| 23 | Phễu thu nước mái inox D100 | 8 | cái | |
| 24 | Quả cầu chắn rác mái D100 | 8 | quả | |
| 25 | Di chuyển bồn nước mái sang vị trí mới | 2 | công | |
| 26 | Tháo dỡ và di chuyển hệ thống chống sét cũ đặt lên mái cải tạo | 1 | gói | |
| B | HẠNG MỤC:CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ LỚP HỌC BỘ MÔN | |||
| 1 | Đục tẩy lớp vữa mái để xây tường thu hồi mái | 20,9349 | m3 | |
| 2 | Đục tây lớp gạch chống nóng dày 10cm để xây tường thu hồi mái | 468,2235 | m2 | |
| 3 | Vệ sinh mái sau khi đục tẩy để xây tường thu hồi | 6 | công | |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 129,28 | m2 | |
| 5 | Vận chuyển các loại phế thải | 69,6965 | m3 | |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5 tấn | 69,6965 | đ/m3 | |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 14km bằng ô tô - 2,5 tấn | 69,6965 | đ/m3 | |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột | 3.197,6186 | m2 | |
| 9 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | 8,9821 | m3 | |
| 10 | Xây gạch 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | 19,0725 | m3 | |
| 11 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 413,9848 | m2 | |
| 12 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | 3.197,6186 | m2 | |
| 13 | Quét sika chống thấm mái, sê nô | 574,1855 | m2 | |
| 14 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 3,0 cm, vữa mác 75 | 523,3735 | m2 | |
| 15 | Bê tông giằng đỉnh tường thu hồi mái, đá 1x2, mác 200 | 2,605 | m3 | |
| 16 | Cốt thép giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | 0,2885 | tấn | |
| 17 | Sản xuất xà gồ thép | 2,8556 | tấn | |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép | 2,8556 | tấn | |
| 19 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | 247,3788 | m2 | |
| 20 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | 4,9302 | 100m2 | |
| 21 | Tôn úp nóc | 69,73 | m | |
| 22 | Phễu thu nước mái inox D100 | 14 | cái | |
| 23 | Quả cầu chắn rác mái D100 | 14 | quả | |
| 24 | Di chuyển bồn nước mái sang vị trí mới | 2 | công | |
| 25 | Tháo dỡ và di chuyển hệ thống chống sét cũ đặt lên mái cải tạo | 1 | gói | |
| C | HẠNG MỤC:CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ LỚP HỌC LÝ THUYẾT | |||
| 1 | Đục tẩy lớp vữa mái để xây tường thu hồi mái | 23,4752 | m3 | |
| 2 | Đục tây lớp gạch chống nóng dày 10cm để xây tường thu hồi mái | 531,981 | m2 | |
| 3 | Vệ sinh mái sau khi đục tẩy để xây tường thu hồi | 6 | công | |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 131,18 | m2 | |
| 5 | Vận chuyển các loại phế thải | 78,641 | m3 | |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5 tấn | 78,641 | đ/m3 | |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 14km bằng ô tô - 2,5 tấn | 78,641 | đ/m3 | |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột | 3.205,3036 | m2 | |
| 9 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | 9,136 | m3 | |
| 10 | Xây gạch 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | 22,118 | m3 | |
| 11 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 445,0088 | m2 | |
| 12 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | 3.205,3036 | m2 | |
| 13 | Quét sika chống thấm mái, sê nô | 638,553 | m2 | |
| 14 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 3,0 cm, vữa mác 75 | 586,881 | m2 | |
| 15 | Bê tông giằng đỉnh tường thu hồi mái, đá 1x2, mác 200 | 2,913 | m3 | |
| 16 | Cốt thép giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | 0,3117 | tấn | |
| 17 | Sản xuất xà gồ thép | 2,8748 | tấn | |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép | 2,8748 | tấn | |
| 19 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | 249,044 | m2 | |
| 20 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | 5,5352 | 100m2 | |
| 21 | Tôn úp nóc | 70,52 | m | |
| 22 | Phễu thu nước mái inox D100 | 14 | cái | |
| 23 | Quả cầu chắn rác mái D100 | 14 | quả | |
| 24 | Di chuyển bồn nước mái sang vị trí mới | 2 | công | |
| 25 | Tháo dỡ và di chuyển hệ thống chống sét cũ đặt lên mái cải tạo | 1 | gói | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi