Gói thầu: Gói thầu 21 2020 - ĐTXD - XL - ĐTRR: Thi công xây dựng xuất tuyến 22kV từ TBA 110kV Từ Liêm cấp điện cho khu đô thị Tây Hồ Tây
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200536416-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/05/2020 17:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY ĐIỆN LỰC BẮC TỪ LIÊM |
| Tên gói thầu | Gói thầu 21 2020 - ĐTXD - XL - ĐTRR: Thi công xây dựng xuất tuyến 22kV từ TBA 110kV Từ Liêm cấp điện cho khu đô thị Tây Hồ Tây |
| Số hiệu KHLCNT | 20200475184 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | TDTM và KHCB |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-15 17:16:00 đến ngày 2020-05-25 17:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,070,680,410 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | VẬT LIỆU | |||
| B | Đường cáp ngầm trung thế | |||
| C | A cấp | |||
| 1 | Cáp ngầm 24kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M3x400 mm2 | 22kV/Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x400mm2 | 3.443 | m |
| 2 | Cáp ngầm 24kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M3x240 mm2 | 22kV/Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2 | 305 | m |
| 3 | Hộp nối Cáp ngầm 24kV M3x400mm2 | HN 22kV/Cu/XLPE-3x400mm2 | 12 | Bộ |
| 4 | Hộp nối Cáp ngầm 24kV M3x240mm2 | HN 22kV/Cu/XLPE-3x240mm2 | 4 | Bộ |
| 5 | Hộp đầu Cáp 24kV M3*400mm2 NT | HĐC 22kV/Cu/XLPE-3x400mm2 | 2 | Bộ |
| 6 | Hộp đầu Cáp 24kV M3*240mm2 NT | HĐC 22kV/Cu/XLPE-3x240mm2 | 1 | Bộ |
| D | B cấp | |||
| 1 | Ống nhựa xoắn ĐK 195/150 | ống nhựa xoắn ĐK 195/150 | 642 | m |
| 2 | Gạch chỉ đặc 200x95x60 | Gạch chỉ đặc 200x95x60 | 5.526 | Viên |
| 3 | Băng báo cáp | 614 | m | |
| 4 | Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ ) | Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ ) | 31 | Cái |
| 5 | Đầu cốt M50 | Cosse C50 | 2 | Cái |
| 6 | Cáp PVC M50 mm2 | M50 | 9 | m |
| 7 | Ống thép ĐK D168.3 x 3.96 | ống thép ĐK D168.3 x 3.96 | 120 | m |
| 8 | Sơn chống cháy (1.7kg/1m2) | 64,056 | kg | |
| 9 | Biển báo (chỉ dẫn cáp) | Hợp kim Aluminium 100x50mm | 4 | Cái |
| E | NHÂN CÔNG | |||
| F | B cấp | |||
| G | VẬT LIỆU | |||
| H | Lắp đặt - Đường cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp ≤ 21kg/m | 0,12 | 100m | |
| 2 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp ≤15kg/m | 6,61 | 100m | |
| 3 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp ≤ 21kg/m | 29,81 | 100m | |
| 4 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp ≤ 15kg/m | 0,38 | 100m | |
| 5 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp ≤21kg/m | 3,92 | 100m | |
| 6 | Làm hộp nối cáp khô 3 pha 22kV, ≤ 400mm2 | 12 | 1 hộp nối | |
| 7 | Làm hộp nối cáp khô 3 pha 22kV, ≤ 240mm2 | 4 | 1 hộp nối | |
| 8 | Làm đầu cáp lực, cáp khô 22KV 3 pha, cáp có tiết diện ≤ 400mm2 | 2 | Đầu cáp 3 pha | |
| 9 | Làm đầu cáp lực, cáp khô 22KV 3 pha, cáp có tiết diện ≤240mm2 | 1 | Đầu cáp 3 pha | |
| 10 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, ống có đường kính ống > 100mm | 1,2 | 100m | |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện ≤ 95mm2 | 9 | 1m | |
| 12 | ép đầu cốt, cáp có tiết diện ≤ 50mm2 | 0,2 | 10 cái | |
| 13 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng xếp gạch chỉ | 5,526 | 1000 viên | |
| 14 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 1,228 | 100m2 | |
| 15 | Lắp đặt biển cấm, chiều cao lắp đặt <= 20m | 4 | bộ | |
| I | Xây dựng - Đường cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông xi măng không cốt thép sâu 7cm | 1.104 | md | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan cầm tay 1,5kW( bê tông không cốt thép ) | 27,6 | m3 | |
| 3 | Cắt mặt đường bê tông Asphanlt sâu 7cm | 0,56 | 100m | |
| 4 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt, chiều dày lớp bóc ≤ 7cm | 0,182 | 100m2 | |
| 5 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại bằng thủ công | 27 | m2 | |
| 6 | Đào đường ống , đường cáp rộng <=1m, sâu <=1m | 216,754 | m3 | |
| 7 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,0118 | 100m3 | |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 1,4055 | 100m3 | |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đấu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống =200mm2 | 6,42 | 100m | |
| 10 | Sơn bề mặt kính bằng sơn cách nhiệt ( Sơn cáp chống cháy ) | 37,68 | m2 | |
| 11 | Gia công và Lắp dựng cốt thép móng cột, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,1643 | tấn | |
| 12 | Gia công và Lắp dựng cốt thép móng cột, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,0526 | tấn | |
| 13 | Đổ bê tông móng chiều rộng móng >250cm M300 | 3,36 | m3 | |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn, cự li 1000m | 2,4044 | 100m3 | |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi 5km | 2,4044 | 100m3 | |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km | 2,4044 | 100m3 | |
| J | Khoan qua đường tàu | |||
| 1 | Đào đường ống , đường cáp rộng <=3m, sâu <=3m | 60 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,44 | 100m2 | |
| 3 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,6 | 100m3 | |
| 4 | Khoan vào đất trên cạn bằng máy khoan momen xoay 80KNm-200KNm ( đường kính lỗ khoan 800mm ) | 120 | 1m | |
| 5 | Ô tô hút bùn, hút mùn khoan, dung tích: 3,0 m3 (4.5 T) | 0,0833 | ca | |
| K | THU HỒI | |||
| L | Đường dây không | |||
| 1 | Thay đầu cáp khô 3-4 ruột tiết diện <= 240mm2. Loại cáp 22kV | 1 | đầu cáp | |
| 2 | Thay cáp luồn trong ống, trọng lượng cáp <= 15 kg/m | 4,09 | 100m | |
| M | HOÀN TRẢ | |||
| N | Cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 đường bê tông xi măng cũ (không cấp phối) - Mã hiệu 02 | 276 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả mặt đường BT ASPHALT - Mã hiệu 02 | 18,2 | m2 | |
| 3 | Hoàn trả 1 m2 mặt hè lát gạch Terazzo | 6 | m2 | |
| 4 | Hoàn trả 1 m2 mặt hè lát gạch BLOCK | 21 | m2 | |
| O | VẬN CHUYỂN | |||
| P | Phần lắp đặt - Đường cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Xe 5 tấn chở vật tư , xa 20 Km, đường loại 3 | 7 | ca | |
| 2 | Ca cẩu 5 tấn | 7 | ca | |
| Q | Phần xây dựng - Đường cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Xe 5 tấn chở vật tư , xa 20 Km, đường loại 3 | 7 | ca | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi