Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200535550-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/05/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH KIẾN TRÚC XÂY DỰNG CƯỜNG THỊNH |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200535419 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh và thị xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-15 16:31:00 đến ngày 2020-05-25 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,864,580,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Xây lắp kênh chính | |||
| 1 | Đào phong hóa bằng máy đào 0,4m3, đất cấp I | theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kĩ thuật được phê duyệt | 0,338 | 100m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kĩ thuật được phê duyệt | 2,219 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bờ kênh bằng đầm cóc, K=0,90 | theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kĩ thuật được phê duyệt | 3,641 | 100m3 |
| 4 | Mua đất, vận chuyển từ mỏ Duy sơn về, đất cấp II | theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kĩ thuật được phê duyệt | 144,758 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kĩ thuật được phê duyệt | 33,912 | m3 |
| 6 | Bê tông đáy kênh, đá 1x2, mác 200 | theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kĩ thuật được phê duyệt | 61,822 | m3 |
| 7 | Bê tông tường thẳng, đá 1x2, mác 200 | theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kĩ thuật được phê duyệt | 107,139 | m3 |
| 8 | SXLD cốt thép móng, đường kính <=10 mm | theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kĩ thuật được phê duyệt | 3,96 | tấn |
| 9 | SXLD cốt thép tường, đường kính <=10 mm | theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kĩ thuật được phê duyệt | 5,331 | tấn |
| 10 | Ván khuôn thép móng dài, | theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kĩ thuật được phê duyệt | 1,891 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn thép tường | theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kĩ thuật được phê duyệt | 21,638 | 100m2 |
| 12 | Bê tông giằng kênh , đá 1x2, mác 200 | theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kĩ thuật được phê duyệt | 2,251 | m3 |
| 13 | SXLD cốt thép giằng kênh D<=10 mm | theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kĩ thuật được phê duyệt | 1,371 | tấn |
| 14 | Ván khuôn gỗ, giằng kênh | theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kĩ thuật được phê duyệt | 0,675 | 100m2 |
| 15 | Giấy dầu nhựa đường, 2 lớp giấy, 2 lớp nhựa | theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kĩ thuật được phê duyệt | 40,515 | m2 |
| 16 | Phá dỡ tấm lát bê tông kênh | theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kĩ thuật được phê duyệt | 99,63 | m3 |
| B | Cống qua đường | |||
| 1 | Phá dỡ bê tông cống | theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kĩ thuật được phê duyệt | 3,6 | m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kĩ thuật được phê duyệt | 0,075 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bờ kênh bằng đầm cóc, K=0,90 | theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kĩ thuật được phê duyệt | 0,044 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kĩ thuật được phê duyệt | 0,165 | m3 |
| 5 | Bê tông đáy kênh, đá 1x2, mác 200 | theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kĩ thuật được phê duyệt | 0,68 | m3 |
| 6 | Bê tông tường thẳng, đá 1x2, mác 200 | theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kĩ thuật được phê duyệt | 0,84 | m3 |
| 7 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kĩ thuật được phê duyệt | 0,6 | m3 |
| 8 | SXLD cốt thép móng, đường kính <=10 mm | theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kĩ thuật được phê duyệt | 0,073 | tấn |
| 9 | SXLD cốt thép tường, đường kính <=10 mm | theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kĩ thuật được phê duyệt | 0,073 | tấn |
| 10 | SXLD cốt thép đan, D <=10 mm | theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kĩ thuật được phê duyệt | 0,045 | tấn |
| 11 | Ván khuôn thép móng, | theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kĩ thuật được phê duyệt | 0,035 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn thép tường | theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kĩ thuật được phê duyệt | 0,096 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ tấm đan | theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kĩ thuật được phê duyệt | 0,018 | 100m2 |
| 14 | Giấy dầu nhựa đường, 2 lớp giấy, 2 lớp nhựa | theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kĩ thuật được phê duyệt | 1,36 | m2 |
| C | 12 Cống tưới B=20cm | |||
| 1 | Đào móng kênh, đất cấp II | theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kĩ thuật được phê duyệt | 27,03 | m3 |
| 2 | Đắp đất bờ kênh, K=0,90 | theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kĩ thuật được phê duyệt | 0,204 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đáy, đá 1x2, mác 200 | theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kĩ thuật được phê duyệt | 2,52 | m3 |
| 4 | Bê tông tường, đá 1x2, mác 200 | theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kĩ thuật được phê duyệt | 4,292 | m3 |
| 5 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kĩ thuật được phê duyệt | 0,707 | m3 |
| 6 | SXLD cốt thép đan, D <=10 mm | theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kĩ thuật được phê duyệt | 0,05 | tấn |
| 7 | Ván khuôn thép móng, | theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kĩ thuật được phê duyệt | 0,185 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép tường | theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kĩ thuật được phê duyệt | 0,715 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ tấm đan | theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kĩ thuật được phê duyệt | 0,052 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất cửa van phẳng | theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kĩ thuật được phê duyệt | 0,759 | tấn |
| 11 | Lắp đặt cửa van phẳng, | theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kĩ thuật được phê duyệt | 0,759 | tấn |
| 12 | Sơn chống rỉ cửa cống | theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kĩ thuật được phê duyệt | 60 | m2 |
| 13 | Bu long liên kết | theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kĩ thuật được phê duyệt | 312 | cái |
| 14 | Máy đóng mở V=0,1T | theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kĩ thuật được phê duyệt | 12 | máy |
| D | Phần xây lắp cầu máng | |||
| 1 | Bê tông cầu máng thường đá 1x2, M250 | theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kĩ thuật được phê duyệt | 10,43 | m3 |
| 2 | Bê tông móng kênh hộp chữ nhật, đá 1x2, M250 | theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kĩ thuật được phê duyệt | 5,887 | m3 |
| 3 | Bê tông tường, đá 1x2, M250 | theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kĩ thuật được phê duyệt | 2,42 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, mố, trụ cầu đá 1x2, M250 | theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kĩ thuật được phê duyệt | 1,352 | m3 |
| 5 | BTĐS tấm đan, đá 1x2 M250 | theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kĩ thuật được phê duyệt | 0,48 | m3 |
| 6 | Lắp CKBTĐS bằng thủ công, G=100 kg | theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kĩ thuật được phê duyệt | 6 | cái |
| 7 | Bê tông lót móng , đá 1x2, M100 | theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kĩ thuật được phê duyệt | 1,366 | m3 |
| 8 | Bê tông mái bảo vệ đá 1x2, M200 | theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kĩ thuật được phê duyệt | 21,544 | m3 |
| 9 | Rải giấy nilon lót nền | theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kĩ thuật được phê duyệt | 1,218 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn cầu máng | theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kĩ thuật được phê duyệt | 2,369 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn mũ mố, mũ trụ cầu, trụ cầu | theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kĩ thuật được phê duyệt | 0,152 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn móng trụ | theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kĩ thuật được phê duyệt | 0,162 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn tường | theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kĩ thuật được phê duyệt | 0,3 | 100m2 |
| 14 | Cốt thép cầu máng thường, Ø≤10 | theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kĩ thuật được phê duyệt | 1,133 | tấn |
| 15 | Cốt thép cầu máng thường, Ø≤18 | theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kĩ thuật được phê duyệt | 0,61 | tấn |
| 16 | Cốt thép cầu máng thường, Ø>18 | theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kĩ thuật được phê duyệt | 0,903 | tấn |
| 17 | Làm khớp nối bằng tấm nhựa O32 | theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kĩ thuật được phê duyệt | 5,6 | m |
| 18 | Quét 2 lớp nhựa bitum, dán 1 lớp bao tải | theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kĩ thuật được phê duyệt | 1,04 | m2 |
| 19 | Đắp đất bù móng bằng đầm cóc, K=0.90 | theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kĩ thuật được phê duyệt | 1,776 | 100m³ |
| 20 | Đào móng công trình, đất cấp II | theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kĩ thuật được phê duyệt | 90,708 | m3 |
| 21 | Đóng cọc tre nền trụ, dài L=2,5 m, thủ công, đất C2 | theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kĩ thuật được phê duyệt | 4,16 | 100m |
| 22 | Lắp đặt gối cầu: gối thép | theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kĩ thuật được phê duyệt | 4 | bộ |
| 23 | Sản xuất lưới chắn rác | theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kĩ thuật được phê duyệt | 0,592 | m2 |
| 24 | Lắp đặt lưới chắn rác | theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kĩ thuật được phê duyệt | 0,592 | m2 |
| 25 | Bơm nước thi công, động cơ 10CV | theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kĩ thuật được phê duyệt | 30 | ca |
| 26 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0.5m trên cạn | theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kĩ thuật được phê duyệt | 16 | rọ |
| 27 | Dải lọc đá 1x2 | theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kĩ thuật được phê duyệt | 2,951 | m3 |
| 28 | Dải lọc cát thô | theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kĩ thuật được phê duyệt | 3,211 | m3 |
| 29 | Ống nhựa D42 -3mm | theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kĩ thuật được phê duyệt | 11,32 | m |
| 30 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kĩ thuật được phê duyệt | 10 | m3 |
| 31 | Tháo dỡ kết cấu cầu máng cũ bằng thủ công | theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kĩ thuật được phê duyệt | 1 | HT |
| E | Phần phục vụ thi công cầu máng | |||
| 1 | Thuê và vận chuyển cọc thép larsen 4 (2000đ/m-ngày-thi công hố móng 30ngày) | theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kĩ thuật được phê duyệt | 311,351 | m |
| 2 | Đóng cọc ván thép larsen trên mặt đất, đất C2(tính hao hụt) | theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kĩ thuật được phê duyệt | 3,114 | 100m |
| 3 | Nhổ cọc ván thép larsen trên cạn | theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kĩ thuật được phê duyệt | 3,114 | 100m |
| F | Phá dở nhà máy | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông nhà máy | theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kĩ thuật được phê duyệt | 10 | m3 |
| G | Bể hút | |||
| 1 | Vải địa kỹ thuật lót dưới rọ đá (ART 14D) | theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kĩ thuật được phê duyệt | 0,7 | 100m2 |
| 2 | Làm và thả rọ đá, 2x1x0,5 m máI bể hút | theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kĩ thuật được phê duyệt | 35 | rọ |
| 3 | Đóng cọc tre nền trụ, dài L>2,5 m, thủ cụng, đất C2 | theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kĩ thuật được phê duyệt | 3,12 | 100m |
| 4 | Bê tông mái kè, đá 1x2, mỏc 200 | theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kĩ thuật được phê duyệt | 12,12 | m3 |
| 5 | Rải giấy nilon lót nền | theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kĩ thuật được phê duyệt | 0,989 | 100m2 |
| 6 | Bê tông đáy móng, đá 1x2, mác 250 | theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kĩ thuật được phê duyệt | 0,331 | m3 |
| 7 | Bê tông tường thẳng, đá 1x2, mác 250 | theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kĩ thuật được phê duyệt | 0,102 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép móng dài, bệ máy | theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kĩ thuật được phê duyệt | 0,004 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thép tường, dầm, cột | theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kĩ thuật được phê duyệt | 0,008 | 100m2 |
| 10 | Đào móng mố đỡ, đất cấp II | theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kĩ thuật được phê duyệt | 1,16 | m3 |
| 11 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 | theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kĩ thuật được phê duyệt | 0,008 | 100m3 |
| H | Bể xả | |||
| 1 | Đào móng băng, H<=1m, đất cấp II | theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kĩ thuật được phê duyệt | 7,722 | m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 | theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kĩ thuật được phê duyệt | 0,129 | 100m3 |
| 3 | Đục xờm bề mặt tường bê tông bể xả | theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kĩ thuật được phê duyệt | 12,69 | m2 |
| 4 | Bê tông đáy móng, đá 1x2, mác 250 | theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kĩ thuật được phê duyệt | 1,102 | m3 |
| 5 | Bê tông tường thẳng, đá 1x2, mác 250 | theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kĩ thuật được phê duyệt | 3,153 | m3 |
| 6 | SXLD cốt thép móng, D<=10 mm | theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kĩ thuật được phê duyệt | 0,049 | tấn |
| 7 | SXLD cốt thép tường, D<=10 mm | theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kĩ thuật được phê duyệt | 0,134 | tấn |
| 8 | Ván khuôn thép tường, dầm, cột | theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kĩ thuật được phê duyệt | 0,167 | 100m2 |
| I | Nhà máy | |||
| 1 | Đào móng cột, H>1m, đất cấp II | theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kĩ thuật được phê duyệt | 29,624 | m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 | theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kĩ thuật được phê duyệt | 0,279 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kĩ thuật được phê duyệt | 0,576 | m3 |
| 4 | Bê tông đáy móng, đá 1x2, mác 250 | theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kĩ thuật được phê duyệt | 1,544 | m3 |
| 5 | Bê tông dầm móng, đá 1x2, mác 250 | theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kĩ thuật được phê duyệt | 1,24 | m3 |
| 6 | Bê tông cột, đá 1x2, cao <=16 m, mác 250 | theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kĩ thuật được phê duyệt | 2,1 | m3 |
| 7 | Bê tông dầm nhà, đá 1x2, mác 250 | theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kĩ thuật được phê duyệt | 2,731 | m3 |
| 8 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kĩ thuật được phê duyệt | 3,316 | m3 |
| 9 | Bê tông lanh tô mái hắt, đá 1x2, mác 250 | theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kĩ thuật được phê duyệt | 0,284 | m3 |
| 10 | Bê tông cầu thang, đan qua cầu đá 1x2, mác 250 | theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kĩ thuật được phê duyệt | 0,773 | m3 |
| 11 | SXLD cốt thép móng, D<=10 mm | theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kĩ thuật được phê duyệt | 0,006 | tấn |
| 12 | SXLD cốt thép móng D <=18 mm | theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kĩ thuật được phê duyệt | 0,145 | tấn |
| 13 | SXLD cốt thép trụ, D<=10 mm | theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kĩ thuật được phê duyệt | 0,063 | tấn |
| 14 | SXLD cốt thép trụ, D<=18 mm | theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kĩ thuật được phê duyệt | 0,312 | tấn |
| 15 | SXLD cốt thép dầm, D<=10 mm | theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kĩ thuật được phê duyệt | 0,141 | tấn |
| 16 | SXLD cốt thép dầm, D<=18 mm | theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kĩ thuật được phê duyệt | 0,602 | tấn |
| 17 | SXLD cốt thép sàn, D<=10 mm | theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kĩ thuật được phê duyệt | 0,505 | tấn |
| 18 | SXLD cốt thép lanh tô ô văng, D<=18 mm | theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kĩ thuật được phê duyệt | 0,02 | tấn |
| 19 | SXLD cốt thép lanh tô ô văng, D<=10 mm | theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kĩ thuật được phê duyệt | 0,015 | tấn |
| 20 | Ván khuôn thép móng dài, bệ máy | theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kĩ thuật được phê duyệt | 0,038 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn thép dầm, giằng | theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kĩ thuật được phê duyệt | 0,441 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn thép cột vuông | theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kĩ thuật được phê duyệt | 0,356 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn thép sàn mái | theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kĩ thuật được phê duyệt | 0,454 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn gỗ, lanh tô, mái hắt | theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kĩ thuật được phê duyệt | 0,044 | 100m2 |
| 25 | Bê tông nền nhà, đá 1x2, mác 200 | theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kĩ thuật được phê duyệt | 1,785 | m3 |
| 26 | Láng sàn Ko đánh màu, dày 2 cm, VXM 100 | theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kĩ thuật được phê duyệt | 22,5 | m2 |
| 27 | Sika chống thấm | theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kĩ thuật được phê duyệt | 22,5 | m2 |
| 28 | Xây gạch ống, H <=28 m, vữa XM M50 | theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kĩ thuật được phê duyệt | 7,914 | m3 |
| 29 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kĩ thuật được phê duyệt | 44,97 | m2 |
| 30 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kĩ thuật được phê duyệt | 39,57 | m2 |
| 31 | Láng sàn có đánh màu, dày 2 cm, VXM 100 | theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kĩ thuật được phê duyệt | 12 | m2 |
| 32 | Trát xà dầm, vữa XM mác 50 | theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kĩ thuật được phê duyệt | 9,095 | m2 |
| 33 | Trát trần, vữa XM mác 50 | theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kĩ thuật được phê duyệt | 32,64 | m2 |
| 34 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 | theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kĩ thuật được phê duyệt | 14,4 | m |
| 35 | Sản xuất cửa đI Pano sắt | theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kĩ thuật được phê duyệt | 2,64 | m2 |
| 36 | Sản xuất cửa sổ Pano sắt có khung bảo vệ | theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kĩ thuật được phê duyệt | 3,6 | m2 |
| 37 | Lắp dựng khung cửa sắt | theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kĩ thuật được phê duyệt | 6,24 | m2 |
| 38 | Lợp mái tôn chống nóng mái | theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kĩ thuật được phê duyệt | 0,168 | 100m2 |
| 39 | Sản xuất xà gồ thép hộp 40*80*2 | theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kĩ thuật được phê duyệt | 0,136 | tấn |
| 40 | Lắp dựng xà gồ thép | theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kĩ thuật được phê duyệt | 0,136 | tấn |
| 41 | Sản xuất lan can | theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kĩ thuật được phê duyệt | 0,478 | tấn |
| 42 | Lắp dựng lan can sắt | theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kĩ thuật được phê duyệt | 19,12 | m2 |
| 43 | Sản xuất khung hàng rào lưới thép | theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kĩ thuật được phê duyệt | 27,2 | m2 |
| 44 | Lắp dựng khung hàng rào | theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kĩ thuật được phê duyệt | 27,2 | m2 |
| 45 | ống nhựa thoát nước D100 từ nhà máy ra bể hút | theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kĩ thuật được phê duyệt | 32 | m |
| 46 | Sơn cửa sắt 2 nước | theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kĩ thuật được phê duyệt | 5,04 | m2 |
| 47 | Sơn trong nhà bằng sơn Super,2 nước | theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kĩ thuật được phê duyệt | 58,025 | m2 |
| 48 | Sơn ngoài nhà bằng sơn Super, 2 nước | theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kĩ thuật được phê duyệt | 82,65 | m2 |
| J | Hệ thống chống sét | |||
| 1 | Gia công kim thu sét ( mạ kẽm) L=1m | theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kĩ thuật được phê duyệt | 5 | kim |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m | theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kĩ thuật được phê duyệt | 5 | kim |
| 3 | Kéo rải dây chống sét loại d=10mm | theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kĩ thuật được phê duyệt | 20 | m |
| 4 | Kéo rải dây chống sét loại d=12mm | theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kĩ thuật được phê duyệt | 58,5 | m |
| 5 | Gia công và đóng cọc chống sét (mã kẽm) | theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kĩ thuật được phê duyệt | 10 | cọc |
| 6 | SXLD chân đỡ bằng thép 5mm (mạ kẽm) | theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kĩ thuật được phê duyệt | 5 | cái |
| 7 | Que hàn | theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kĩ thuật được phê duyệt | 2 | kg |
| 8 | Sơn chống rỉ | theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kĩ thuật được phê duyệt | 3 | kg |
| 9 | Đào móng cọc tiếp địa, sâu <=2 m, đất cấp II | theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kĩ thuật được phê duyệt | 30 | m3 |
| 10 | Đắp đất bù, độ chặt yêu cầu K=0,85 | theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kĩ thuật được phê duyệt | 28,5 | m3 |
| K | Phần mua máy bơm | |||
| 1 | Máy bơm HL 770-7 (động cơ 33 kw ) | theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kĩ thuật được phê duyệt | 1 | bộ |
| L | Phần hệ thống mồi nước | |||
| 1 | Máy bơm chân không BCK29-510(động cơ 3Kw) | theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kĩ thuật được phê duyệt | 1 | máy |
| M | Phần tủ điều khiển & bảo vệ động cơ | |||
| 1 | Võ tủ 1200x800x350mm (sơn tĩnh điện) | theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kĩ thuật được phê duyệt | 1 | cái |
| 2 | Aptomat 3pha 250A-400V (cả thí nghiệm) | theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kĩ thuật được phê duyệt | 1 | cái |
| 3 | Aptomat 3pha 100A-400V (cả thí nghiệm) | theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kĩ thuật được phê duyệt | 1 | cái |
| 4 | Aptomat 3pha 50A-400V (cả thí nghiệm) | theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kĩ thuật được phê duyệt | 1 | cái |
| 5 | Khởi động từ 3pha 100A (cả thí nghiệm) | theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kĩ thuật được phê duyệt | 1 | cái |
| 6 | Khởi động từ 3pha 32A-400V | theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kĩ thuật được phê duyệt | 1 | cái |
| 7 | Đồng hồ Ampe 0-100A | theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kĩ thuật được phê duyệt | 2 | cái |
| 8 | Biến dòng 250/5A | theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kĩ thuật được phê duyệt | 2 | cái |
| 9 | Đồng hồ vôn 0-500V | theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kĩ thuật được phê duyệt | 1 | cái |
| 10 | Khoá chỉnh mạch Vôn | theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kĩ thuật được phê duyệt | 1 | cái |
| 11 | Cầu chì hộp 10A-220V | theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kĩ thuật được phê duyệt | 6 | cái |
| 12 | Đèn tín hiệu 220V | theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kĩ thuật được phê duyệt | 10 | cái |
| 13 | Nút ấn 3A-220V | theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kĩ thuật được phê duyệt | 4 | cái |
| 14 | Đầu cốt đồng SC<35mm2 | theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kĩ thuật được phê duyệt | 16 | cái |
| 15 | Sứ đỡ thanh cái (bộ 4 sứ) | theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kĩ thuật được phê duyệt | 1 | bộ |
| 16 | Cáp đồng bọc PVC 1x25mm2 | theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kĩ thuật được phê duyệt | 4 | m |
| 17 | Băng keo cách điện | theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kĩ thuật được phê duyệt | 1 | cuộn |
| N | Phần cáp điện | |||
| 1 | Cáp đồng CVV(3x50+1x25)mm2 | theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kĩ thuật được phê duyệt | 10 | m |
| 2 | Cáp đồng CVV(3x25+1x16)mm2 | theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kĩ thuật được phê duyệt | 10,5 | m |
| 3 | Cáp đồng CVV(3x16+1x10)mm2 | theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kĩ thuật được phê duyệt | 14 | m |
| 4 | Đầu cốt đồng SC<35mm2 | theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kĩ thuật được phê duyệt | 16 | cái |
| 5 | Băng keo cách điện | theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kĩ thuật được phê duyệt | 10 | cuộn |
| O | Hệ thống điện chiếu sáng | |||
| 1 | Băng keo cách điện | theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kĩ thuật được phê duyệt | 5 | cuộn |
| 2 | Dây chì | theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kĩ thuật được phê duyệt | 2 | cuộn |
| P | Phần hệ thống tời | |||
| 1 | Palăng xích 3 tấn NIT 030-0005 | theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kĩ thuật được phê duyệt | 1 | bộ |
| 2 | Bộ truyền động ngang | theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kĩ thuật được phê duyệt | 1 | bộ |
| 3 | Ổ lăn hệ thống cầu trục F35mm | theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kĩ thuật được phê duyệt | 10 | ổ |
| 4 | Dây xích tời | theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kĩ thuật được phê duyệt | 1 | bộ |
| Q | Phần lắp đặt máy bơm | |||
| 1 | Lắp đặt máy bơm, máy mồi, động cơ. | theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kĩ thuật được phê duyệt | 0,4 | Tấn |
| 2 | Tháo dỡ động cơ và máy bơm cũ | theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kĩ thuật được phê duyệt | 2 | cấu kiện |
| 3 | Tháo dỡ ống thép F300mm | theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kĩ thuật được phê duyệt | 0,24 | 100m |
| 4 | Vận chuyển MBơm + phụ kiện nhập kho | theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kĩ thuật được phê duyệt | 1 | chuyến |
| R | Phần lắp đặt ống thép F 300-5mm | |||
| 1 | Sản xuất, ống thép F300mm-5mm | theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kĩ thuật được phê duyệt | 1,205 | Tấn |
| 2 | Lắp đặt ống thép F300mm | theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kĩ thuật được phê duyệt | 1,205 | Tấn |
| 3 | Sản xuất, bích thép F300/420-12mm | theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kĩ thuật được phê duyệt | 0,104 | Tấn |
| 4 | Lắp đặt bích thép F350/420-12mm | theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kĩ thuật được phê duyệt | 0,104 | tấn |
| 5 | Sản xuất, cút thép F300 | theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kĩ thuật được phê duyệt | 0,049 | Tấn |
| 6 | Lắp đặt cút thép | theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kĩ thuật được phê duyệt | 0,049 | tấn |
| 7 | Nắp mồi máy bơm đường ống F300 | theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kĩ thuật được phê duyệt | 0,007 | Tấn |
| 8 | Lắp đặt nắp mồi máy bơm | theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kĩ thuật được phê duyệt | 0,007 | tấn |
| 9 | Cửa xử lý rác | theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kĩ thuật được phê duyệt | 0,005 | Tấn |
| 10 | Lắp đặt cửa xử lý rác | theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kĩ thuật được phê duyệt | 0,005 | tấn |
| 11 | Sản xuất lưới chắn rác đầu ống hút | theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kĩ thuật được phê duyệt | 0,87 | m2 |
| 12 | Lắp đặt lưới chắn rác đầu ống hút | theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kĩ thuật được phê duyệt | 0,87 | m2 |
| 13 | Sơn chống gỉ đường ống F300mm | theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kĩ thuật được phê duyệt | 30,427 | m2 |
| 14 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm F=27 | theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kĩ thuật được phê duyệt | 0,068 | 100m |
| 15 | Lắp đặt phụ tùng ống thép F=27 | theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kĩ thuật được phê duyệt | 11 | cái |
| 16 | Lắp đặt van ren F=27mm | theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kĩ thuật được phê duyệt | 1 | cái |
| S | Phần tủ điện điều khiển động cơ | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điều khiển hạ thế | theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kĩ thuật được phê duyệt | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt Aptomát và khởi động từ 3P-100A | theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kĩ thuật được phê duyệt | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt Aptomát và khởi động từ 3P-50A | theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kĩ thuật được phê duyệt | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt đồng hồ Am pe, Vôn | theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kĩ thuật được phê duyệt | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt máy biến dòng 250/5A | theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kĩ thuật được phê duyệt | 2 | máy |
| 6 | Lắp đặt đèn tín hiệu, nút ấn, cầu chì, khóa chỉnh | theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kĩ thuật được phê duyệt | 20 | cái |
| 7 | Làm và lắp đầu cáp lực hạ thế <=500V S<=35mm2, có 3 đến 4 ruột | theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kĩ thuật được phê duyệt | 16 | đầu cáp |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (2x2,5)mm2 | theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kĩ thuật được phê duyệt | 4 | m |
| 9 | Ép đầu cốt S<=25mm2 | theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kĩ thuật được phê duyệt | 4,8 | đầu cáp |
| T | Phần cáp điện | |||
| 1 | Lắp đặt cáp điện S<=95mm2 | theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kĩ thuật được phê duyệt | 34,5 | m |
| 2 | Làm và lắp đầu cáp lực hạ thế <= 500V S<=35mm2, có 3 đến 4 ruột | theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kĩ thuật được phê duyệt | 8 | đầu cáp |
| 3 | Ép đầu cốt S<=25mm2 | theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kĩ thuật được phê duyệt | 1,6 | đầu cáp |
| 4 | Sản xuất máng cáp | theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kĩ thuật được phê duyệt | 0,03 | Tấn |
| 5 | Lắp đặt máng cáp | theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kĩ thuật được phê duyệt | 0,03 | Tấn |
| U | Hệ thống điện chiếu sáng | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m có hộp đèn | theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kĩ thuật được phê duyệt | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn compac 40w có chao chụp | theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kĩ thuật được phê duyệt | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (2x1,5)mm2 | theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kĩ thuật được phê duyệt | 30 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (2x2,5)mm2 | theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kĩ thuật được phê duyệt | 30 | m |
| 5 | Lắp đặt công tấc 3 hạt | theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kĩ thuật được phê duyệt | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm đôi | theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kĩ thuật được phê duyệt | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt hộp cầu chì | theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kĩ thuật được phê duyệt | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt Aptomat 1pha-10A | theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kĩ thuật được phê duyệt | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ dây dẫn | theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kĩ thuật được phê duyệt | 60 | m |
| V | Hệ thống dầm cầu trục | |||
| 1 | Sản xuất dầm cầu trục | theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kĩ thuật được phê duyệt | 0,091 | Tấn |
| 2 | Lắp đặt dầm cầu trục | theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kĩ thuật được phê duyệt | 0,091 | Tấn |
| 3 | Sản xuất hệ khung dàn cầu trục | theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kĩ thuật được phê duyệt | 0,158 | Tấn |
| 4 | Lắp ráp cấu kiện sắt thép bằng bulông | theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kĩ thuật được phê duyệt | 56 | 1 con |
| 5 | Khoan lỗ sắt thép dày 5-22mm ( F14-27mm) | theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kĩ thuật được phê duyệt | 9,6 | 10 lỗ |
| 6 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn | theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kĩ thuật được phê duyệt | 0,037 | 100 m |
| 7 | Sản xuất con lăn (cả trục) <=50kg/cái | theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kĩ thuật được phê duyệt | 0,115 | Tấn |
| 8 | Sản xuất bộ truyền động dọc (hình trụ) | theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kĩ thuật được phê duyệt | 0,041 | Tấn |
| 9 | Lắp đặt các kết cấu thép hình trụ, ống | theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kĩ thuật được phê duyệt | 0,159 | Tấn |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi