Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200535550-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/05/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH KIẾN TRÚC XÂY DỰNG CƯỜNG THỊNH
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200535419
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh và thị xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-15 16:31:00 đến ngày 2020-05-25 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,864,580,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Xây lắp kênh chính
1 Đào phong hóa bằng máy đào 0,4m3, đất cấp I theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kĩ thuật được phê duyệt 0,338 100m3
2 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kĩ thuật được phê duyệt 2,219 100m3
3 Đắp đất bờ kênh bằng đầm cóc, K=0,90 theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kĩ thuật được phê duyệt 3,641 100m3
4 Mua đất, vận chuyển từ mỏ Duy sơn về, đất cấp II theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kĩ thuật được phê duyệt 144,758 m3
5 Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kĩ thuật được phê duyệt 33,912 m3
6 Bê tông đáy kênh, đá 1x2, mác 200 theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kĩ thuật được phê duyệt 61,822 m3
7 Bê tông tường thẳng, đá 1x2, mác 200 theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kĩ thuật được phê duyệt 107,139 m3
8 SXLD cốt thép móng, đường kính <=10 mm theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kĩ thuật được phê duyệt 3,96 tấn
9 SXLD cốt thép tường, đường kính <=10 mm theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kĩ thuật được phê duyệt 5,331 tấn
10 Ván khuôn thép móng dài, theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kĩ thuật được phê duyệt 1,891 100m2
11 Ván khuôn thép tường theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kĩ thuật được phê duyệt 21,638 100m2
12 Bê tông giằng kênh , đá 1x2, mác 200 theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kĩ thuật được phê duyệt 2,251 m3
13 SXLD cốt thép giằng kênh D<=10 mm theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kĩ thuật được phê duyệt 1,371 tấn
14 Ván khuôn gỗ, giằng kênh theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kĩ thuật được phê duyệt 0,675 100m2
15 Giấy dầu nhựa đường, 2 lớp giấy, 2 lớp nhựa theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kĩ thuật được phê duyệt 40,515 m2
16 Phá dỡ tấm lát bê tông kênh theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kĩ thuật được phê duyệt 99,63 m3
B Cống qua đường
1 Phá dỡ bê tông cống theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kĩ thuật được phê duyệt 3,6 m3
2 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kĩ thuật được phê duyệt 0,075 100m3
3 Đắp đất bờ kênh bằng đầm cóc, K=0,90 theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kĩ thuật được phê duyệt 0,044 100m3
4 Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kĩ thuật được phê duyệt 0,165 m3
5 Bê tông đáy kênh, đá 1x2, mác 200 theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kĩ thuật được phê duyệt 0,68 m3
6 Bê tông tường thẳng, đá 1x2, mác 200 theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kĩ thuật được phê duyệt 0,84 m3
7 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kĩ thuật được phê duyệt 0,6 m3
8 SXLD cốt thép móng, đường kính <=10 mm theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kĩ thuật được phê duyệt 0,073 tấn
9 SXLD cốt thép tường, đường kính <=10 mm theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kĩ thuật được phê duyệt 0,073 tấn
10 SXLD cốt thép đan, D <=10 mm theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kĩ thuật được phê duyệt 0,045 tấn
11 Ván khuôn thép móng, theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kĩ thuật được phê duyệt 0,035 100m2
12 Ván khuôn thép tường theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kĩ thuật được phê duyệt 0,096 100m2
13 Ván khuôn gỗ tấm đan theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kĩ thuật được phê duyệt 0,018 100m2
14 Giấy dầu nhựa đường, 2 lớp giấy, 2 lớp nhựa theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kĩ thuật được phê duyệt 1,36 m2
C 12 Cống tưới B=20cm
1 Đào móng kênh, đất cấp II theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kĩ thuật được phê duyệt 27,03 m3
2 Đắp đất bờ kênh, K=0,90 theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kĩ thuật được phê duyệt 0,204 100m3
3 Bê tông đáy, đá 1x2, mác 200 theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kĩ thuật được phê duyệt 2,52 m3
4 Bê tông tường, đá 1x2, mác 200 theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kĩ thuật được phê duyệt 4,292 m3
5 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kĩ thuật được phê duyệt 0,707 m3
6 SXLD cốt thép đan, D <=10 mm theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kĩ thuật được phê duyệt 0,05 tấn
7 Ván khuôn thép móng, theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kĩ thuật được phê duyệt 0,185 100m2
8 Ván khuôn thép tường theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kĩ thuật được phê duyệt 0,715 100m2
9 Ván khuôn gỗ tấm đan theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kĩ thuật được phê duyệt 0,052 100m2
10 Sản xuất cửa van phẳng theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kĩ thuật được phê duyệt 0,759 tấn
11 Lắp đặt cửa van phẳng, theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kĩ thuật được phê duyệt 0,759 tấn
12 Sơn chống rỉ cửa cống theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kĩ thuật được phê duyệt 60 m2
13 Bu long liên kết theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kĩ thuật được phê duyệt 312 cái
14 Máy đóng mở V=0,1T theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kĩ thuật được phê duyệt 12 máy
D Phần xây lắp cầu máng
1 Bê tông cầu máng thường đá 1x2, M250 theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kĩ thuật được phê duyệt 10,43 m3
2 Bê tông móng kênh hộp chữ nhật, đá 1x2, M250 theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kĩ thuật được phê duyệt 5,887 m3
3 Bê tông tường, đá 1x2, M250 theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kĩ thuật được phê duyệt 2,42 m3
4 Bê tông móng, mố, trụ cầu đá 1x2, M250 theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kĩ thuật được phê duyệt 1,352 m3
5 BTĐS tấm đan, đá 1x2 M250 theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kĩ thuật được phê duyệt 0,48 m3
6 Lắp CKBTĐS bằng thủ công, G=100 kg theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kĩ thuật được phê duyệt 6 cái
7 Bê tông lót móng , đá 1x2, M100 theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kĩ thuật được phê duyệt 1,366 m3
8 Bê tông mái bảo vệ đá 1x2, M200 theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kĩ thuật được phê duyệt 21,544 m3
9 Rải giấy nilon lót nền theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kĩ thuật được phê duyệt 1,218 100m2
10 Ván khuôn cầu máng theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kĩ thuật được phê duyệt 2,369 100m2
11 Ván khuôn mũ mố, mũ trụ cầu, trụ cầu theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kĩ thuật được phê duyệt 0,152 100m2
12 Ván khuôn móng trụ theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kĩ thuật được phê duyệt 0,162 100m2
13 Ván khuôn tường theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kĩ thuật được phê duyệt 0,3 100m2
14 Cốt thép cầu máng thường, Ø≤10 theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kĩ thuật được phê duyệt 1,133 tấn
15 Cốt thép cầu máng thường, Ø≤18 theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kĩ thuật được phê duyệt 0,61 tấn
16 Cốt thép cầu máng thường, Ø>18 theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kĩ thuật được phê duyệt 0,903 tấn
17 Làm khớp nối bằng tấm nhựa O32 theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kĩ thuật được phê duyệt 5,6 m
18 Quét 2 lớp nhựa bitum, dán 1 lớp bao tải theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kĩ thuật được phê duyệt 1,04 m2
19 Đắp đất bù móng bằng đầm cóc, K=0.90 theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kĩ thuật được phê duyệt 1,776 100m³
20 Đào móng công trình, đất cấp II theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kĩ thuật được phê duyệt 90,708 m3
21 Đóng cọc tre nền trụ, dài L=2,5 m, thủ công, đất C2 theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kĩ thuật được phê duyệt 4,16 100m
22 Lắp đặt gối cầu: gối thép theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kĩ thuật được phê duyệt 4 bộ
23 Sản xuất lưới chắn rác theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kĩ thuật được phê duyệt 0,592 m2
24 Lắp đặt lưới chắn rác theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kĩ thuật được phê duyệt 0,592 m2
25 Bơm nước thi công, động cơ 10CV theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kĩ thuật được phê duyệt 30 ca
26 Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0.5m trên cạn theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kĩ thuật được phê duyệt 16 rọ
27 Dải lọc đá 1x2 theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kĩ thuật được phê duyệt 2,951 m3
28 Dải lọc cát thô theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kĩ thuật được phê duyệt 3,211 m3
29 Ống nhựa D42 -3mm theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kĩ thuật được phê duyệt 11,32 m
30 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kĩ thuật được phê duyệt 10 m3
31 Tháo dỡ kết cấu cầu máng cũ bằng thủ công theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kĩ thuật được phê duyệt 1 HT
E Phần phục vụ thi công cầu máng
1 Thuê và vận chuyển cọc thép larsen 4 (2000đ/m-ngày-thi công hố móng 30ngày) theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kĩ thuật được phê duyệt 311,351 m
2 Đóng cọc ván thép larsen trên mặt đất, đất C2(tính hao hụt) theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kĩ thuật được phê duyệt 3,114 100m
3 Nhổ cọc ván thép larsen trên cạn theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kĩ thuật được phê duyệt 3,114 100m
F Phá dở nhà máy
1 Phá dỡ kết cấu bê tông nhà máy theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kĩ thuật được phê duyệt 10 m3
G Bể hút
1 Vải địa kỹ thuật lót dưới rọ đá (ART 14D) theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kĩ thuật được phê duyệt 0,7 100m2
2 Làm và thả rọ đá, 2x1x0,5 m máI bể hút theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kĩ thuật được phê duyệt 35 rọ
3 Đóng cọc tre nền trụ, dài L>2,5 m, thủ cụng, đất C2 theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kĩ thuật được phê duyệt 3,12 100m
4 Bê tông mái kè, đá 1x2, mỏc 200 theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kĩ thuật được phê duyệt 12,12 m3
5 Rải giấy nilon lót nền theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kĩ thuật được phê duyệt 0,989 100m2
6 Bê tông đáy móng, đá 1x2, mác 250 theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kĩ thuật được phê duyệt 0,331 m3
7 Bê tông tường thẳng, đá 1x2, mác 250 theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kĩ thuật được phê duyệt 0,102 m3
8 Ván khuôn thép móng dài, bệ máy theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kĩ thuật được phê duyệt 0,004 100m2
9 Ván khuôn thép tường, dầm, cột theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kĩ thuật được phê duyệt 0,008 100m2
10 Đào móng mố đỡ, đất cấp II theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kĩ thuật được phê duyệt 1,16 m3
11 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kĩ thuật được phê duyệt 0,008 100m3
H Bể xả
1 Đào móng băng, H<=1m, đất cấp II theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kĩ thuật được phê duyệt 7,722 m3
2 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kĩ thuật được phê duyệt 0,129 100m3
3 Đục xờm bề mặt tường bê tông bể xả theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kĩ thuật được phê duyệt 12,69 m2
4 Bê tông đáy móng, đá 1x2, mác 250 theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kĩ thuật được phê duyệt 1,102 m3
5 Bê tông tường thẳng, đá 1x2, mác 250 theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kĩ thuật được phê duyệt 3,153 m3
6 SXLD cốt thép móng, D<=10 mm theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kĩ thuật được phê duyệt 0,049 tấn
7 SXLD cốt thép tường, D<=10 mm theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kĩ thuật được phê duyệt 0,134 tấn
8 Ván khuôn thép tường, dầm, cột theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kĩ thuật được phê duyệt 0,167 100m2
I Nhà máy
1 Đào móng cột, H>1m, đất cấp II theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kĩ thuật được phê duyệt 29,624 m3
2 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kĩ thuật được phê duyệt 0,279 100m3
3 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kĩ thuật được phê duyệt 0,576 m3
4 Bê tông đáy móng, đá 1x2, mác 250 theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kĩ thuật được phê duyệt 1,544 m3
5 Bê tông dầm móng, đá 1x2, mác 250 theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kĩ thuật được phê duyệt 1,24 m3
6 Bê tông cột, đá 1x2, cao <=16 m, mác 250 theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kĩ thuật được phê duyệt 2,1 m3
7 Bê tông dầm nhà, đá 1x2, mác 250 theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kĩ thuật được phê duyệt 2,731 m3
8 Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kĩ thuật được phê duyệt 3,316 m3
9 Bê tông lanh tô mái hắt, đá 1x2, mác 250 theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kĩ thuật được phê duyệt 0,284 m3
10 Bê tông cầu thang, đan qua cầu đá 1x2, mác 250 theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kĩ thuật được phê duyệt 0,773 m3
11 SXLD cốt thép móng, D<=10 mm theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kĩ thuật được phê duyệt 0,006 tấn
12 SXLD cốt thép móng D <=18 mm theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kĩ thuật được phê duyệt 0,145 tấn
13 SXLD cốt thép trụ, D<=10 mm theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kĩ thuật được phê duyệt 0,063 tấn
14 SXLD cốt thép trụ, D<=18 mm theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kĩ thuật được phê duyệt 0,312 tấn
15 SXLD cốt thép dầm, D<=10 mm theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kĩ thuật được phê duyệt 0,141 tấn
16 SXLD cốt thép dầm, D<=18 mm theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kĩ thuật được phê duyệt 0,602 tấn
17 SXLD cốt thép sàn, D<=10 mm theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kĩ thuật được phê duyệt 0,505 tấn
18 SXLD cốt thép lanh tô ô văng, D<=18 mm theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kĩ thuật được phê duyệt 0,02 tấn
19 SXLD cốt thép lanh tô ô văng, D<=10 mm theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kĩ thuật được phê duyệt 0,015 tấn
20 Ván khuôn thép móng dài, bệ máy theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kĩ thuật được phê duyệt 0,038 100m2
21 Ván khuôn thép dầm, giằng theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kĩ thuật được phê duyệt 0,441 100m2
22 Ván khuôn thép cột vuông theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kĩ thuật được phê duyệt 0,356 100m2
23 Ván khuôn thép sàn mái theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kĩ thuật được phê duyệt 0,454 100m2
24 Ván khuôn gỗ, lanh tô, mái hắt theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kĩ thuật được phê duyệt 0,044 100m2
25 Bê tông nền nhà, đá 1x2, mác 200 theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kĩ thuật được phê duyệt 1,785 m3
26 Láng sàn Ko đánh màu, dày 2 cm, VXM 100 theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kĩ thuật được phê duyệt 22,5 m2
27 Sika chống thấm theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kĩ thuật được phê duyệt 22,5 m2
28 Xây gạch ống, H <=28 m, vữa XM M50 theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kĩ thuật được phê duyệt 7,914 m3
29 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kĩ thuật được phê duyệt 44,97 m2
30 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kĩ thuật được phê duyệt 39,57 m2
31 Láng sàn có đánh màu, dày 2 cm, VXM 100 theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kĩ thuật được phê duyệt 12 m2
32 Trát xà dầm, vữa XM mác 50 theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kĩ thuật được phê duyệt 9,095 m2
33 Trát trần, vữa XM mác 50 theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kĩ thuật được phê duyệt 32,64 m2
34 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kĩ thuật được phê duyệt 14,4 m
35 Sản xuất cửa đI Pano sắt theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kĩ thuật được phê duyệt 2,64 m2
36 Sản xuất cửa sổ Pano sắt có khung bảo vệ theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kĩ thuật được phê duyệt 3,6 m2
37 Lắp dựng khung cửa sắt theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kĩ thuật được phê duyệt 6,24 m2
38 Lợp mái tôn chống nóng mái theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kĩ thuật được phê duyệt 0,168 100m2
39 Sản xuất xà gồ thép hộp 40*80*2 theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kĩ thuật được phê duyệt 0,136 tấn
40 Lắp dựng xà gồ thép theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kĩ thuật được phê duyệt 0,136 tấn
41 Sản xuất lan can theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kĩ thuật được phê duyệt 0,478 tấn
42 Lắp dựng lan can sắt theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kĩ thuật được phê duyệt 19,12 m2
43 Sản xuất khung hàng rào lưới thép theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kĩ thuật được phê duyệt 27,2 m2
44 Lắp dựng khung hàng rào theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kĩ thuật được phê duyệt 27,2 m2
45 ống nhựa thoát nước D100 từ nhà máy ra bể hút theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kĩ thuật được phê duyệt 32 m
46 Sơn cửa sắt 2 nước theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kĩ thuật được phê duyệt 5,04 m2
47 Sơn trong nhà bằng sơn Super,2 nước theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kĩ thuật được phê duyệt 58,025 m2
48 Sơn ngoài nhà bằng sơn Super, 2 nước theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kĩ thuật được phê duyệt 82,65 m2
J Hệ thống chống sét
1 Gia công kim thu sét ( mạ kẽm) L=1m theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kĩ thuật được phê duyệt 5 kim
2 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kĩ thuật được phê duyệt 5 kim
3 Kéo rải dây chống sét loại d=10mm theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kĩ thuật được phê duyệt 20 m
4 Kéo rải dây chống sét loại d=12mm theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kĩ thuật được phê duyệt 58,5 m
5 Gia công và đóng cọc chống sét (mã kẽm) theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kĩ thuật được phê duyệt 10 cọc
6 SXLD chân đỡ bằng thép 5mm (mạ kẽm) theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kĩ thuật được phê duyệt 5 cái
7 Que hàn theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kĩ thuật được phê duyệt 2 kg
8 Sơn chống rỉ theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kĩ thuật được phê duyệt 3 kg
9 Đào móng cọc tiếp địa, sâu <=2 m, đất cấp II theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kĩ thuật được phê duyệt 30 m3
10 Đắp đất bù, độ chặt yêu cầu K=0,85 theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kĩ thuật được phê duyệt 28,5 m3
K Phần mua máy bơm
1 Máy bơm HL 770-7 (động cơ 33 kw ) theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kĩ thuật được phê duyệt 1 bộ
L Phần hệ thống mồi nước
1 Máy bơm chân không BCK29-510(động cơ 3Kw) theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kĩ thuật được phê duyệt 1 máy
M Phần tủ điều khiển & bảo vệ động cơ
1 Võ tủ 1200x800x350mm (sơn tĩnh điện) theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kĩ thuật được phê duyệt 1 cái
2 Aptomat 3pha 250A-400V (cả thí nghiệm) theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kĩ thuật được phê duyệt 1 cái
3 Aptomat 3pha 100A-400V (cả thí nghiệm) theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kĩ thuật được phê duyệt 1 cái
4 Aptomat 3pha 50A-400V (cả thí nghiệm) theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kĩ thuật được phê duyệt 1 cái
5 Khởi động từ 3pha 100A (cả thí nghiệm) theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kĩ thuật được phê duyệt 1 cái
6 Khởi động từ 3pha 32A-400V theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kĩ thuật được phê duyệt 1 cái
7 Đồng hồ Ampe 0-100A theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kĩ thuật được phê duyệt 2 cái
8 Biến dòng 250/5A theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kĩ thuật được phê duyệt 2 cái
9 Đồng hồ vôn 0-500V theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kĩ thuật được phê duyệt 1 cái
10 Khoá chỉnh mạch Vôn theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kĩ thuật được phê duyệt 1 cái
11 Cầu chì hộp 10A-220V theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kĩ thuật được phê duyệt 6 cái
12 Đèn tín hiệu 220V theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kĩ thuật được phê duyệt 10 cái
13 Nút ấn 3A-220V theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kĩ thuật được phê duyệt 4 cái
14 Đầu cốt đồng SC<35mm2 theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kĩ thuật được phê duyệt 16 cái
15 Sứ đỡ thanh cái (bộ 4 sứ) theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kĩ thuật được phê duyệt 1 bộ
16 Cáp đồng bọc PVC 1x25mm2 theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kĩ thuật được phê duyệt 4 m
17 Băng keo cách điện theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kĩ thuật được phê duyệt 1 cuộn
N Phần cáp điện
1 Cáp đồng CVV(3x50+1x25)mm2 theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kĩ thuật được phê duyệt 10 m
2 Cáp đồng CVV(3x25+1x16)mm2 theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kĩ thuật được phê duyệt 10,5 m
3 Cáp đồng CVV(3x16+1x10)mm2 theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kĩ thuật được phê duyệt 14 m
4 Đầu cốt đồng SC<35mm2 theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kĩ thuật được phê duyệt 16 cái
5 Băng keo cách điện theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kĩ thuật được phê duyệt 10 cuộn
O Hệ thống điện chiếu sáng
1 Băng keo cách điện theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kĩ thuật được phê duyệt 5 cuộn
2 Dây chì theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kĩ thuật được phê duyệt 2 cuộn
P Phần hệ thống tời
1 Palăng xích 3 tấn NIT 030-0005 theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kĩ thuật được phê duyệt 1 bộ
2 Bộ truyền động ngang theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kĩ thuật được phê duyệt 1 bộ
3 Ổ lăn hệ thống cầu trục F35mm theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kĩ thuật được phê duyệt 10
4 Dây xích tời theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kĩ thuật được phê duyệt 1 bộ
Q Phần lắp đặt máy bơm
1 Lắp đặt máy bơm, máy mồi, động cơ. theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kĩ thuật được phê duyệt 0,4 Tấn
2 Tháo dỡ động cơ và máy bơm cũ theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kĩ thuật được phê duyệt 2 cấu kiện
3 Tháo dỡ ống thép F300mm theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kĩ thuật được phê duyệt 0,24 100m
4 Vận chuyển MBơm + phụ kiện nhập kho theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kĩ thuật được phê duyệt 1 chuyến
R Phần lắp đặt ống thép F 300-5mm
1 Sản xuất, ống thép F300mm-5mm theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kĩ thuật được phê duyệt 1,205 Tấn
2 Lắp đặt ống thép F300mm theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kĩ thuật được phê duyệt 1,205 Tấn
3 Sản xuất, bích thép F300/420-12mm theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kĩ thuật được phê duyệt 0,104 Tấn
4 Lắp đặt bích thép F350/420-12mm theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kĩ thuật được phê duyệt 0,104 tấn
5 Sản xuất, cút thép F300 theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kĩ thuật được phê duyệt 0,049 Tấn
6 Lắp đặt cút thép theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kĩ thuật được phê duyệt 0,049 tấn
7 Nắp mồi máy bơm đường ống F300 theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kĩ thuật được phê duyệt 0,007 Tấn
8 Lắp đặt nắp mồi máy bơm theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kĩ thuật được phê duyệt 0,007 tấn
9 Cửa xử lý rác theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kĩ thuật được phê duyệt 0,005 Tấn
10 Lắp đặt cửa xử lý rác theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kĩ thuật được phê duyệt 0,005 tấn
11 Sản xuất lưới chắn rác đầu ống hút theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kĩ thuật được phê duyệt 0,87 m2
12 Lắp đặt lưới chắn rác đầu ống hút theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kĩ thuật được phê duyệt 0,87 m2
13 Sơn chống gỉ đường ống F300mm theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kĩ thuật được phê duyệt 30,427 m2
14 Lắp đặt ống thép tráng kẽm F=27 theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kĩ thuật được phê duyệt 0,068 100m
15 Lắp đặt phụ tùng ống thép F=27 theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kĩ thuật được phê duyệt 11 cái
16 Lắp đặt van ren F=27mm theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kĩ thuật được phê duyệt 1 cái
S Phần tủ điện điều khiển động cơ
1 Lắp đặt tủ điều khiển hạ thế theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kĩ thuật được phê duyệt 1 tủ
2 Lắp đặt Aptomát và khởi động từ 3P-100A theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kĩ thuật được phê duyệt 3 cái
3 Lắp đặt Aptomát và khởi động từ 3P-50A theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kĩ thuật được phê duyệt 2 cái
4 Lắp đặt đồng hồ Am pe, Vôn theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kĩ thuật được phê duyệt 3 cái
5 Lắp đặt máy biến dòng 250/5A theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kĩ thuật được phê duyệt 2 máy
6 Lắp đặt đèn tín hiệu, nút ấn, cầu chì, khóa chỉnh theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kĩ thuật được phê duyệt 20 cái
7 Làm và lắp đầu cáp lực hạ thế <=500V S<=35mm2, có 3 đến 4 ruột theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kĩ thuật được phê duyệt 16 đầu cáp
8 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (2x2,5)mm2 theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kĩ thuật được phê duyệt 4 m
9 Ép đầu cốt S<=25mm2 theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kĩ thuật được phê duyệt 4,8 đầu cáp
T Phần cáp điện
1 Lắp đặt cáp điện S<=95mm2 theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kĩ thuật được phê duyệt 34,5 m
2 Làm và lắp đầu cáp lực hạ thế <= 500V S<=35mm2, có 3 đến 4 ruột theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kĩ thuật được phê duyệt 8 đầu cáp
3 Ép đầu cốt S<=25mm2 theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kĩ thuật được phê duyệt 1,6 đầu cáp
4 Sản xuất máng cáp theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kĩ thuật được phê duyệt 0,03 Tấn
5 Lắp đặt máng cáp theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kĩ thuật được phê duyệt 0,03 Tấn
U Hệ thống điện chiếu sáng
1 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m có hộp đèn theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kĩ thuật được phê duyệt 1 bộ
2 Lắp đặt đèn compac 40w có chao chụp theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kĩ thuật được phê duyệt 1 bộ
3 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (2x1,5)mm2 theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kĩ thuật được phê duyệt 30 m
4 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (2x2,5)mm2 theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kĩ thuật được phê duyệt 30 m
5 Lắp đặt công tấc 3 hạt theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kĩ thuật được phê duyệt 1 cái
6 Lắp đặt ổ cắm đôi theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kĩ thuật được phê duyệt 1 cái
7 Lắp đặt hộp cầu chì theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kĩ thuật được phê duyệt 1 cái
8 Lắp đặt Aptomat 1pha-10A theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kĩ thuật được phê duyệt 3 cái
9 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ dây dẫn theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kĩ thuật được phê duyệt 60 m
V Hệ thống dầm cầu trục
1 Sản xuất dầm cầu trục theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kĩ thuật được phê duyệt 0,091 Tấn
2 Lắp đặt dầm cầu trục theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kĩ thuật được phê duyệt 0,091 Tấn
3 Sản xuất hệ khung dàn cầu trục theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kĩ thuật được phê duyệt 0,158 Tấn
4 Lắp ráp cấu kiện sắt thép bằng bulông theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kĩ thuật được phê duyệt 56 1 con
5 Khoan lỗ sắt thép dày 5-22mm ( F14-27mm) theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kĩ thuật được phê duyệt 9,6 10 lỗ
6 Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kĩ thuật được phê duyệt 0,037 100 m
7 Sản xuất con lăn (cả trục) <=50kg/cái theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kĩ thuật được phê duyệt 0,115 Tấn
8 Sản xuất bộ truyền động dọc (hình trụ) theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kĩ thuật được phê duyệt 0,041 Tấn
9 Lắp đặt các kết cấu thép hình trụ, ống theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kĩ thuật được phê duyệt 0,159 Tấn
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->