Gói thầu: Xây lắp Đường bờ tây kênh Cả Dứa xã Bình Hòa Đông
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200534245-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/05/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Đầu Tư và Phát Triển Xây Dựng Minh Nhân Lê |
| Tên gói thầu | Xây lắp Đường bờ tây kênh Cả Dứa xã Bình Hòa Đông |
| Số hiệu KHLCNT | 20200520767 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn chương trình MTQG xây dựng NTM năm 2020 và các nguồn vốn hợp pháp của huyện bố trí trong 3 năm (2020-2022) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-15 14:32:00 đến ngày 2020-05-25 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,674,651,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | GIA CỐ CỪ TRÀM | |||
| 1 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 13,3 | 100m |
| 2 | Mua cừ tràm L=4.50m | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 17,6 | 100m |
| 3 | Thép buộc đầu cừ D6mm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,01 | tấn |
| B | PHẦN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào giật cấp đất cấp 1 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 6,95 | 100m3 |
| 2 | Đắp trả lại giật cấp | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 6,95 | 100m3 |
| 3 | Đào nền, lề đường, đất cấp 1 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 66,79 | 100m3 |
| 4 | Đắp lề đường bằng máy đầm, K=0.9 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 20,38 | 100m3 |
| 5 | Đắp nền đường bằng máy đầm, K=0.95 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,66 | 100m3 |
| 6 | Đào san đất trong phạm vi <= 50m bằng máy ủi 110CV, đất cấp I | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,75 | 100m3 |
| 7 | Đào san đất trong phạm vi <= 70m bằng máy ủi 110CV, đất cấp I | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 1,5 | 100m3 |
| 8 | Đào san đất trong phạm vi <= 100m bằng máy ủi <= 110CV, đất cấp I | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,76 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 13,48 | 100m3 |
| 10 | Đầm chặt mặt đường K=0.95 (30cm trên cùng) | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 33,57 | 100m3 |
| 11 | Cắt khuôn mặt đường (B=3.50m, d=16cm) | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 17,9 | 100m3 |
| 12 | Mua đá 0*4 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 10,74 | 100m3 |
| 13 | Mua sỏi đỏ | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 7,16 | 100m3 |
| 14 | Làm mặt đường cấp phối lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 16 cm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 111,89 | 100m2 |
| C | ĐẮP VỊ TRÍ TRÁNH XE | |||
| 1 | Đào giật cấp đất cấp 1 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,24 | 100m3 |
| 2 | Đắp trả lại giật cấp | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,24 | 100m3 |
| 3 | Đắp lề đường bằng máy đầm, K=0.9 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 2,22 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền đường bằng máy đầm, K=0.95 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,21 | 100m3 |
| 5 | Đào san nền đường đến vị trí thiếu đất (cự ly < 50m) | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 2,67 | 100m3 |
| 6 | Đầm chặt mặt đường K=0.95 (30cm trên cùng) | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,58 | 100m3 |
| 7 | Cắt khuôn mặt đường (B=2.0m, d=16cm) | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,29 | 100m3 |
| 8 | Mua đá 0*4 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,17 | 100m3 |
| 9 | Mua sỏi đỏ | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,12 | 100m3 |
| 10 | Làm mặt đường cấp phối lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 16 cm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 1,8 | 100m2 |
| D | TRỤ TIÊU | |||
| 1 | Lắp dựng trụ tiêu | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 96 | cái |
| 2 | Đào móng trụ tiêu, đất cấp I | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 7,68 | m3 |
| 3 | Bê tông móng trụ tiêu mác 150 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 6,6 | m3 |
| 4 | Bê tông trụ tiêu mác 200 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 2,59 | m3 |
| 5 | Ván khuôn trụ tiêu | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,39 | 100m2 |
| 6 | Thép trụ tiêu đường kính D < 10mm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,34 | tấn |
| 7 | Sơn trụ tiêu 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 42,48 | m2 |
| E | BIỂN BÁO | |||
| 1 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 60x60 cm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 122 | trụ |
| 2 | Mua trụ biển báo | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 36 | m |
| 3 | Mua biển báo vuông 60cm*60cm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 12 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi