Gói thầu: Xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200537360-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/05/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân phường Xuân La |
| Tên gói thầu | Xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200535790 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quận |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-16 09:22:00 đến ngày 2020-05-27 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,235,092,135 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC : ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10,39 | m3 |
| 2 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - đất các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10,39 | m3 |
| 3 | Vận chuyển bằng thủ công 120m tiếp theo - đất các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10,39 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10,39 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 14000m bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10,39 | m3 |
| 6 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,77 | m3 |
| 7 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - đất các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,77 | m3 |
| 8 | Vận chuyển bằng thủ công 120m tiếp theo - đất các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,77 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,77 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải tiếp 14000m bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,77 | m3 |
| 11 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 5 cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,09 | 100m2 |
| 12 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,09 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 219,44 | m3 |
| 14 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 36,4 | m3 |
| 15 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt thô, chiều dày đã lèn ép 6 cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,774 | 100m2 |
| 16 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,774 | 100m2 |
| 17 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 149,95 | m3 |
| 18 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 197,5 | m3 |
| 19 | Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 76,92 | tấn |
| 20 | Bốc xuống bằng thủ công - xi măng bao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 76,92 | tấn |
| 21 | Bốc lên bằng thủ công - gỗ các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,072 | m3 |
| 22 | Bốc xuống bằng thủ công - gỗ các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,072 | m3 |
| 23 | Bốc lên bằng thủ công - bê tông nhựa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 72,48 | tấn |
| 24 | Bốc xuống bằng thủ công - bê tông nhựa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 72,48 | tấn |
| 25 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 149,95 | m3 |
| 26 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 120m tiếp theo - Cát các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 149,95 | m3 |
| 27 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 197,5 | m3 |
| 28 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 120m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 197,5 | m3 |
| 29 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 76,92 | tấn |
| 30 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 120m tiếp theo - Xi măng bao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 76,92 | tấn |
| 31 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,072 | m3 |
| 32 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 120m tiếp theo - Gỗ các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,072 | m3 |
| 33 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - bê tông nhựa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 72,48 | tấn |
| 34 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 120m tiếp theo - bê tông nhựa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 72,48 | tấn |
| 35 | Dọn dẹp mặt bảng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | công |
| B | HẠNG MỤC : THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 22,676 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,78 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=150 kg | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 296 | cấu kiện |
| 4 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=250 kg | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 488,4 | cấu kiện |
| 5 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - đất các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 19,91 | m3 |
| 6 | Vận chuyển bằng thủ công 120m tiếp theo - đất các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 19,91 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 19,91 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 14000m bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 19,91 | m3 |
| 9 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 83,13 | m3 |
| 10 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - đất các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 83,13 | m3 |
| 11 | Vận chuyển bằng thủ công 120m tiếp theo - đất các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 83,13 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 83,13 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải tiếp 14000m bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 83,13 | m3 |
| 14 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lỏng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 55,68 | m3 |
| 15 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - đất các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 55,68 | m3 |
| 16 | Vận chuyển bằng thủ công 120m tiếp theo - đất các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 55,68 | m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 55,68 | m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải tiếp 14000m bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 55,68 | m3 |
| 19 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 30 | m3 |
| 20 | Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,992 | m3 |
| 21 | Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 20,175 | m3 |
| 22 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 259,536 | m2 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 17,684 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,38 | 100m2 |
| 25 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cổ ga đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,19 | m3 |
| 26 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8,185 | m3 |
| 27 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ ga, rãnh | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,7 | 100m2 |
| 28 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 24,858 | m3 |
| 29 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan d<=10 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,307 | tấn |
| 30 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan đường kính > 10 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,605 | tấn |
| 31 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,428 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 405,3 | cái |
| 33 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 506,4 | cái |
| 34 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7 | cái |
| 35 | Đục lỗ tấm đan rãnh d30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3.064,8 | lỗ |
| 36 | Nắp ghi gang thu nước (lưới chắn rác) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 11 | bộ |
| 37 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,304 | tấn |
| 38 | Lắp đặt cấu kiện thép hình | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,304 | tấn |
| 39 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 91,1 | m3 |
| 40 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 50,33 | m3 |
| 41 | Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 27,13 | tấn |
| 42 | Bốc xuống bằng thủ công - xi măng bao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 27,13 | tấn |
| 43 | Bốc lên bằng thủ công - gỗ các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,27 | m3 |
| 44 | Bốc xuống bằng thủ công - gỗ các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,27 | m3 |
| 45 | Bốc lên bằng thủ công - gạch xây các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 14,391 | 1000v |
| 46 | Bốc xuống bằng thủ công - gạch xây các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 14,391 | 1000v |
| 47 | Bốc lên bằng thủ công - thép các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,36 | tấn |
| 48 | Bốc xuống bằng thủ công - thép các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,36 | tấn |
| 49 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 91,1 | m3 |
| 50 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 120m tiếp theo - Cát các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 91,1 | m3 |
| 51 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 50,33 | m3 |
| 52 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 120m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 50,33 | m3 |
| 53 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 27,13 | tấn |
| 54 | Vận chuyển bằng thủ công 120m tiếp theo - xi măng đóng bao các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 27,13 | tấn |
| 55 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,27 | m3 |
| 56 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 120m tiếp theo - Gỗ các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,27 | m3 |
| 57 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch xây các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 14,391 | 1000v |
| 58 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 120m tiếp theo - Gạch xây các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 14,391 | 1000v |
| 59 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,36 | tấn |
| 60 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 120m tiếp theo - Sắt thép các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,36 | tấn |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi