Gói thầu: Thi công xây dựng + chí phí hạng mục chung
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200532723-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/05/2020 20:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty trách nhiệm hữu hạn thương mại và tư vấn thiết kế xây dựng Tiến Mạnh |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng + chí phí hạng mục chung |
| Số hiệu KHLCNT | 20200526666 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách phường và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-15 20:11:00 đến ngày 2020-05-22 20:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,214,249,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục: xây lắp | |||
| 1 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,544 | 100m3 |
| 2 | Mua đất đồi đắp K=0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.410,733 | m3 |
| 3 | Đào đất hữu cơ, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,192 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất đồi nền đường, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,977 | 100m3 |
| 5 | Mua đất đồi đắp K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.738,918 | m3 |
| 6 | Làm móng cấp phối đá dăm loại II dày 12cm (Tính cả nút giao) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,822 | 100m3 |
| 7 | Lớp ni lông chống mất nước mặt đường ( tính cả nút giao) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 650,5 | m2 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130,1 | m3 |
| 9 | Cắt khe co, dọc mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,972 | 10m |
| 10 | Đánh bóng mặt đường bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 650,5 | m2 |
| 11 | Lắp đặt bó vỉa thường KT(23x26x100)cm ( Mua sẵn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190 | m |
| 12 | Vữa XM đệm bó vỉa dày 2cm, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,52 | m2 |
| 13 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,95 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,381 | 100m2 |
| 15 | Lắp đặt bó vỉa cửa thu KT(26x26x100) ( Đổ thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m |
| 16 | Bê tông bó vỉa cửa thu, đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,34 | m3 |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m2 |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | tấn |
| 19 | Lắp đặt Hộp thu nước, G=170kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | 1cấu kiện |
| 20 | Sản xuất bê tông hộp thu nước, đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | m3 |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép hộp thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,081 | 100m2 |
| 22 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép hộp thu nước, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,049 | tấn |
| 23 | Lắp tấm tấm chắn rác, G=16kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 24 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép hàng rào, lưới chắn rác thép 14x14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,056 | tấn |
| 25 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9 | m3 |
| 26 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ rãnh tam giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | 100m2 |
| 27 | Bê tông bó hè SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,49 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ bó hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,498 | 100m2 |
| 29 | Bê tông móng bó hè SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,49 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ móng bó hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,249 | 100m2 |
| 31 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,98 | m3 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,02 | m3 |
| 33 | Bê tông móng vỉa hè SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,751 | m3 |
| 34 | Lát gạch tezaro | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 182,16 | m2 |
| 35 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,026 | 100m3 |
| 36 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 (Đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | 100m3 |
| 37 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,96 | m3 |
| 38 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,94 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ móng rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | 100m2 |
| 40 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,49 | m3 |
| 41 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 276,24 | m2 |
| 42 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mũ, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,13 | m3 |
| 43 | Ván khuôn gỗ mũ rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,132 | 100m2 |
| 44 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép gia cường mũ rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | tấn |
| 45 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134 | 1cấu kiện |
| 46 | Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5 | m3 |
| 47 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,365 | 100m2 |
| 48 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,764 | tấn |
| 49 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1cấu kiện |
| 50 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,63 | m3 |
| 51 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,031 | 100m2 |
| 52 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | tấn |
| 53 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | tấn |
| 54 | Đệm đá dăm bãi đúc dày 10cm, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m3 |
| 55 | Láng bãi đúc vữa XM M75 dày 3cm, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m2 |
| 56 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,256 | 100m3 |
| 57 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 (Đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,073 | 100m3 |
| 58 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,344 | m3 |
| 59 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,52 | m3 |
| 60 | Ván khuôn gỗ móng rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,183 | 100m2 |
| 61 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,08 | m3 |
| 62 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,54 | m2 |
| 63 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mũ, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,39 | m3 |
| 64 | Ván khuôn gỗ mũ rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,488 | 100m2 |
| 65 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61 | 1cấu kiện |
| 66 | Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,93 | m3 |
| 67 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,156 | 100m2 |
| 68 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,342 | tấn |
| B | Hạng mục: Chi phí hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi