Gói thầu: Gói thầu 01.XL: Xây lắp công trình: Đường giao thông nông thôn xã Kỳ Phú (đoạn từ Đọt Chứa đến đồng Cháng)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200536156-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/05/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Kỳ Phú, huyện Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh
Tên gói thầu Gói thầu 01.XL: Xây lắp công trình: Đường giao thông nông thôn xã Kỳ Phú (đoạn từ Đọt Chứa đến đồng Cháng)
Số hiệu KHLCNT 20200536093
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-15 16:19:00 đến ngày 2020-05-22 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,332,846,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1 Vét hữu cơ bằng máy, đất C1 Mô tả KT theo chương V 14,035 100m3
2 Đánh cấp, đào nền đường bằng máy, đất C2 Mô tả KT theo chương V 2,86 100m3
3 Đào khuôn đường bằng máy, đất C3 Mô tả KT theo chương V 1,175 100m3
4 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C1 Mô tả KT theo chương V 14,035 100m3
5 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C2 Mô tả KT theo chương V 2,86 100m3
6 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 Mô tả KT theo chương V 1,175 100m3
7 Đắp đất nền đường K=0,95 bằng đầm cóc Mô tả KT theo chương V 2,026 100m3
8 Đắp nền đường máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả KT theo chương V 38,491 100m3
9 Giá đất đắp K95 đến HTXL Mô tả KT theo chương V 5.219,348 m3
10 Trồng vầng cỏ mái taluy nền đường Mô tả KT theo chương V 20,332 100m2
11 Vận chuyển vầng cỏ tiếp 100m Mô tả KT theo chương V 20,332 100m2
B MẶT ĐƯỜNG
1 Làm lớp móng CPĐD loại II đường làm mới Mô tả KT theo chương V 2,751 100m3
2 Bạt xác rắn lót móng Mô tả KT theo chương V 22,929 100m2
3 Bê tông mặt đường dày 14cm, M250, đá 1x2 Mô tả KT theo chương V 321,006 m3
4 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Mô tả KT theo chương V 2,121 100m2
5 Làm khe co Mô tả KT theo chương V 378,685 m
6 Làm khe giãn Mô tả KT theo chương V 72,737 m
C AN TOÀN GIAO THÔNG:
1 Biển báo hình tam giác cạnh 90 cm (VL lấy theo BG số 1369/SXD-KT&VLXD ngày 19/6/2019 của Sở XD, NC chỉ tính lắp đặt) Mô tả KT theo chương V 1 cái
2 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK90 Mô tả KT theo chương V 1 cái
3 SX, LD cột đỡ biển báo (VL lấy theo BG số 1369/SXD-KT&VLXD ngày 19/6/2019 của Sở XD, NC chỉ tính lắp đặt) Mô tả KT theo chương V 2 cái
4 Bê tông móng, M150, đá 1x2 Mô tả KT theo chương V 0,4 m3
D CỐNG BẢN:
1 Đào hố móng bằng TC 5%KL, đất C2 Mô tả KT theo chương V 1,315 m3
2 Đào hố móng bằng máy 95%KL, đất C2 Mô tả KT theo chương V 0,25 100m3
3 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C2 Mô tả KT theo chương V 0,263 100m3
4 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả KT theo chương V 0,106 100m3
5 Giá đất đắp K95 đến HTXL Mô tả KT theo chương V 13,701 m3
6 Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=6 Mô tả KT theo chương V 4,467 m3
7 Bê tông móng cống, sân cống, chân khay, M150, đá 2x4 Mô tả KT theo chương V 5,908 m3
8 Bê tông thân cống, tường cánh, hoàn trả mương M150, đá 2x4 Mô tả KT theo chương V 4,214 m3
9 Bê tông mũ mố, M200, đá 1x2 Mô tả KT theo chương V 0,896 m3
10 Bê tông tấm bản, đá 1x2, M250 Mô tả KT theo chương V 1,388 m3
11 Cốt thép mũ mố, mối nối ĐK <=10mm Mô tả KT theo chương V 0,025 tấn
12 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm bản, ĐK <=10mm Mô tả KT theo chương V 0,029 tấn
13 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm bản, ĐK >10mm Mô tả KT theo chương V 0,054 tấn
14 Ván khuôn móng cống, sân cống, chân khay Mô tả KT theo chương V 0,102 100m2
15 Ván khuôn thân cống, tường cánh Mô tả KT theo chương V 0,269 100m2
16 Ván khuôn mũ mố Mô tả KT theo chương V 0,048 100m2
17 Ván khuôn tấm bản cống Mô tả KT theo chương V 0,044 100m2
18 Lắp dựng tấm bản cống <=1T bằng máy Mô tả KT theo chương V 6 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->