Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200525194-01
Thời điểm đóng mở thầu 22/05/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Hưng Long
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200524700
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-12 16:33:00 đến ngày 2020-05-22 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,410,884,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 28,000,000 VNĐ ((Hai mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CẢI TẠO NHÀ XE, NHÀ XỬ LÝ VI PHẠM
B PHẦN XÂY DỰNG
1 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,232 m3
2 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,604 m3
3 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,083 100m2
4 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột tròn, đa giác Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,051 100m2
5 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,788 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,157 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,994 tấn
C PHẦN XÂY DỰNG
1 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,195 100m3
2 Thi công móng cấp phối đá 0x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,829 100m3
3 Rải nilong làm móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,446 100m2
4 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,61 m3
5 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,62 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,687 m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,62 m3
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,945 m3
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,929 m3
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,806 m3
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,146 m3
12 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,791 m3
13 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,554 m3
14 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,344 m3
15 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,966 100m2
16 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột tròn, đa giác Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,592 100m2
17 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,875 100m2
18 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,089 100m2
19 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,421 100m2
20 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,344 100m2
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,196 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,775 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,005 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,048 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,358 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,834 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,293 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,397 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,59 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,243 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,397 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,007 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,053 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,042 tấn
36 Gia công và lắp đặt tay vịn thang bằng gỗ, kích thước 60x120cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,99 m
37 Tay vịn cầu thang gỗ căm xe 60x120 có song tiện , phung PU màu cánh dán Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,84 m
38 Trụ đề pa gỗ căm xe fi 140 có song tiện, phung PU màu cánh dán Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 trụ
39 Lan can Inox 304 tròn (Thanh đứng fi 49x2,0mm, thanh ngang fi 27x1,5mm), phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,154 m2
40 Lắp dựng lan can Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,154 m2
41 Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 700, kính trắngdày 5ly, luôn hoa sắt bảo vệ 14x14x1,0, ổ khóa, phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,67 m2
42 Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 700, kính mờ dày 5ly, ổ khóa, phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,5 m2
43 Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính dày 5ly, luôn hoa sắt bảo vệ 14x14x1,0, phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3 m2
44 Lắp dựng vách ngăn Lampri khung nhôm trong nhà, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,35 m2
45 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 296,062 m2
46 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 192,376 m2
47 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang có bả lớp bám dính trước khi trát, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Trát ngoài nhà) Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,944 m2
48 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm có bả lớp bám dính trước khi trát, vữa XM mác 75 (Trát trong nhà) Mô tả kỹ thuật theo chương V 91,065 m2
49 Trát xà dầm có bả lớp bám dính trước khi trát, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 160,051 m2
50 Trát trần có bả lớp bám dính trước khi trát, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 295,26 m2
51 Trát trần có bả lớp bám dính trước khi trát, vữa XM mác 75 (Không sơn nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,68 m2
52 Trát sênô có bả lớp bám dính trước khi trát, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,676 m2
53 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,6 m
54 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,8 m
55 Kẻ chỉ âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,024 m2
56 Công tác ốp đá chẻ xanh 100x200, vữa lót M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,936 m2
57 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 300x450mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 107,994 m2
58 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 150x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,587 m2
59 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 150x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 m2
60 Lát đá Granite bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,144 m2
61 Lát đá mặt bệ các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,71 m2
62 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,77 m2
63 Láng sê nô dày Dmin 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4 m2
64 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4 m2
65 Lát nền, sàn bằng gạch Granite nhám 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,25 m2
66 Lát nền, sàn bằng gạch Granite 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 288,44 m2
67 Lát nền, sàn bằng đá chẻ quy cach 100x200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,188 m2
68 Làm trần tấm prima 60x60cm, dày 4,5mm, khung STK sơn tĩnh điện + sơn nước (VL+NC) Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,25 m2
69 Sơn gấm tường, cột ngoài nhà (Vl+NC) Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,485 m2
70 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 192,016 m2
71 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 252,525 m2
72 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,5 m2
73 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 488,891 m2
74 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 263,516 m2
75 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 741,416 m2
76 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,432 100m2
77 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,047 100m2
78 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,192 100m3
79 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,062 100m3
80 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,924 m3
81 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,462 m3
82 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 m3
83 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,913 m3
84 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,162 m3
85 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,409 100m2
86 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,007 100m2
87 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cấu kiện
88 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,474 tấn
89 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,159 tấn
90 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,64 m2
91 Trát trần có bả lớp bám dính trước khi trát, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,79 m2
92 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,29 m2
93 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,546 100m3
94 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,153 100m3
95 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,178 100m3
96 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,958 m3
97 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,008 m3
98 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,046 m3
99 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,972 m3
100 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,071 m3
101 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,609 m3
102 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,475 100m2
103 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,061 100m2
104 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cấu kiện
105 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cấu kiện
106 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,042 tấn
107 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,058 tấn
108 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,032 tấn
109 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,68 m2
D PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt tủ điện thép mạ kẽm âm tường chứa Automat - 9 đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
2 Lắp đặt tủ điện thép mạ kẽm âm tường chứa Automat - 4 đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
3 Lắp đặt hộp nối ống luồn dây PVC âm trần sàn fi 20-fi 32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 hộp
4 Lắp đặt hộp nối dây PVC âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 hộp
5 Lắp đặt hộp đế điện nhựa âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 hộp
E PHẦN NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 220mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,11 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,779 100m
4 Lắp đặt co nhựa PVC đường kính 90mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
5 Lắp đặt co lơi nhựa PVC đường kính 90mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
6 Lắp đặt tê cong nhựa PVC đường kính 90mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
F CẢI TẠO PHÒNG TRỰC BAN – KHO LƯU TRỮ
G PHẦN XÂY DỰNG (PHẦN THÁO DỠ)
1 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 101,479 m2
2 Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,324 tấn
3 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,62 m2
4 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,869 m3
5 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,269 m3
6 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,293 m3
H PHẦN XÂY DỰNG (PHẦN LÀM MỚI)
1 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,065 100m3
2 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18 chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,376 m3
3 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,378 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,758 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,432 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,754 m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,249 m3
8 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,487 100m2
9 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,854 100m2
10 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,53 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,045 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,236 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,178 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,323 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,064 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,091 tấn
17 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,324 tấn
18 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,324 tấn
19 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm (cửa đi khung nhôm hệ 700) Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,12 m2
20 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm ( cửa sổ khung nhôm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,5 m2
21 Lợp mái tole sóng vuông mạ màu dày 0,45mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,015 100m2
22 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 ( không sơn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,97 m2
23 Trát tường trong , chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 ( sơn nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 129,84 m2
24 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75( sơn nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 107,776 m2
25 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 mặt trong ( không sơn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,4 m2
26 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 ( sơn nước ngoài) Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,2 m2
27 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75( sơn nước trong) Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,2 m2
28 Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 ( sơn nước ngoài) Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,914 m2
29 Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 (không sơn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,496 m2
30 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 ( sơn nước ngoài) Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,032 m2
31 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 ( không sơn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,736 m2
32 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,24 m
33 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,09m2 ( gạch granit 150x600) mặt trong Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,96 m2
34 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2 ( gạch men 250x400) mặt trong Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,6 m2
35 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400 ( mặt ngoài) Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,824 m2
36 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,603 m2
37 Lát nền, sàn, kích thước gạch granit nhám 300x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,855 m2
38 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36mm ( gạch granit 600x600) Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,66 m2
39 Làm trần tấm prima 60x60cm + sơn nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 89,5 m2
40 Bả bằng bột bả vào tường (ngoài nhà) Mô tả kỹ thuật theo chương V 129,84 m2
41 Bả bằng bột bả vào tường ( trong nhà) Mô tả kỹ thuật theo chương V 107,776 m2
42 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ( trong nhà) Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,2 m2
43 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ( ngoài nhà) Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,146 m2
44 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 191,986 m2
45 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 120,976 m2
46 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,946 m2
47 Rải Nilong làm nền đường, mái đê, đập Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,895 100m2
I PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt các aptomat 2 cực 40 A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
2 Lắp đặt MCB 2 cực 20A, dòng cắt 4,5 kA. Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
3 Lắp đặt tủ điện mạ kẽm âm tường chứa MCB Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 hộp
4 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng 220V-36W Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 bộ
5 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 220V-18W Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
6 Lắp đặt đèn downlight 18W Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
7 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
8 Lắp đặt điều tốc quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
9 Lắp đặt công tắc 1 chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
10 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
11 Lắp đặt dây điện đồng đơn, tiết diện 8,0mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
12 Lắp đặt dây điện đồng đơn , tiết diện 6.0mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
13 Lắp đặt dây điện đồng đơn , tiết diện 2,5mm2 qua ống bảo hộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
14 Lắp đặt dây điện đồng đơn , tiết diện 1,5mm2 qua ống bảo hộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m
15 Lắp đặt dây cáp đồng trần 22mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
16 Đóng cọc tiếp địa mạ đồng fi 16, L2,4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cọc
17 Lắp đặt ốc siết cáp U16 (đồng thau) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 con
18 Lắp đặt ống nhựa luồn điện âm Þ20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 180 m
19 Lắp đặt ống nhựa luồn điện âm Þ25 80 m
20 Lắp đặt hộp điện nhựa âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 hộp
21 Lắp đặt mặt nạ từ 1-6 lổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
22 Lắp mặt viền nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
23 Lắp đặt hộp nối dây âm sàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 hộp
24 Lắp đặt hộp nối dây âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 hộp
25 Vật tư phụ. Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
J PHẦN NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
3 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
4 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
5 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27-21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
6 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
7 Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
8 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,35 100m
9 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
10 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m
11 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m
12 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 100m
13 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,045 100m
14 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
15 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
16 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
17 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 125mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
18 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
19 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
20 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
21 Lắp đặt phễu thu ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
22 Lắp đặt chậu xí xổm+ két nước+ vòi nước cầm tay Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
23 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi ( lavabo) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
24 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
25 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
26 Lắp đặt hộp đựng ( xà phòng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
27 Lắp đặt hộp đựng (giấy vệ sinh) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
28 Lắp đặt giá treo Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
29 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,28 100m
30 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
31 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
32 Lắp đặt cầu chắn rác ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
K CẢI TẠO NỀN KHO TANG VẬT
1 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,505 100m3
2 Rải nilong làm nền đường, mái đê, đập Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,524 100m2
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,24 m3
4 Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 10m
5 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,022 100m3
6 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,022 100m3
7 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,023 100m3
8 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,162 m3
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,162 m3
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,515 m3
11 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,077 m3
12 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,105 100m2
13 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cấu kiện
14 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,008 tấn
15 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 220mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,152 100m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->