Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200525194-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/05/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Hưng Long |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200524700 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-12 16:33:00 đến ngày 2020-05-22 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,410,884,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 28,000,000 VNĐ ((Hai mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CẢI TẠO NHÀ XE, NHÀ XỬ LÝ VI PHẠM | |||
| B | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,232 | m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,604 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,083 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột tròn, đa giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,051 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,788 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,157 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,994 | tấn |
| C | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,195 | 100m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá 0x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,829 | 100m3 |
| 3 | Rải nilong làm móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,446 | 100m2 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,61 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,62 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,687 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,62 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,945 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,929 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,806 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,146 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,791 | m3 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,554 | m3 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,344 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,966 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột tròn, đa giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,592 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,875 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,089 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,421 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,344 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,196 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,775 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,005 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,358 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,834 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,293 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,397 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,59 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,243 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,397 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,053 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,042 | tấn |
| 36 | Gia công và lắp đặt tay vịn thang bằng gỗ, kích thước 60x120cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,99 | m |
| 37 | Tay vịn cầu thang gỗ căm xe 60x120 có song tiện , phung PU màu cánh dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,84 | m |
| 38 | Trụ đề pa gỗ căm xe fi 140 có song tiện, phung PU màu cánh dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trụ |
| 39 | Lan can Inox 304 tròn (Thanh đứng fi 49x2,0mm, thanh ngang fi 27x1,5mm), phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,154 | m2 |
| 40 | Lắp dựng lan can Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,154 | m2 |
| 41 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 700, kính trắngdày 5ly, luôn hoa sắt bảo vệ 14x14x1,0, ổ khóa, phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,67 | m2 |
| 42 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 700, kính mờ dày 5ly, ổ khóa, phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5 | m2 |
| 43 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính dày 5ly, luôn hoa sắt bảo vệ 14x14x1,0, phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3 | m2 |
| 44 | Lắp dựng vách ngăn Lampri khung nhôm trong nhà, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,35 | m2 |
| 45 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 296,062 | m2 |
| 46 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 192,376 | m2 |
| 47 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang có bả lớp bám dính trước khi trát, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Trát ngoài nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,944 | m2 |
| 48 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm có bả lớp bám dính trước khi trát, vữa XM mác 75 (Trát trong nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,065 | m2 |
| 49 | Trát xà dầm có bả lớp bám dính trước khi trát, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160,051 | m2 |
| 50 | Trát trần có bả lớp bám dính trước khi trát, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 295,26 | m2 |
| 51 | Trát trần có bả lớp bám dính trước khi trát, vữa XM mác 75 (Không sơn nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,68 | m2 |
| 52 | Trát sênô có bả lớp bám dính trước khi trát, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,676 | m2 |
| 53 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,6 | m |
| 54 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,8 | m |
| 55 | Kẻ chỉ âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,024 | m2 |
| 56 | Công tác ốp đá chẻ xanh 100x200, vữa lót M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,936 | m2 |
| 57 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 300x450mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,994 | m2 |
| 58 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 150x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,587 | m2 |
| 59 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 150x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | m2 |
| 60 | Lát đá Granite bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,144 | m2 |
| 61 | Lát đá mặt bệ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,71 | m2 |
| 62 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,77 | m2 |
| 63 | Láng sê nô dày Dmin 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m2 |
| 64 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m2 |
| 65 | Lát nền, sàn bằng gạch Granite nhám 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,25 | m2 |
| 66 | Lát nền, sàn bằng gạch Granite 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 288,44 | m2 |
| 67 | Lát nền, sàn bằng đá chẻ quy cach 100x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,188 | m2 |
| 68 | Làm trần tấm prima 60x60cm, dày 4,5mm, khung STK sơn tĩnh điện + sơn nước (VL+NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,25 | m2 |
| 69 | Sơn gấm tường, cột ngoài nhà (Vl+NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,485 | m2 |
| 70 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 192,016 | m2 |
| 71 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 252,525 | m2 |
| 72 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,5 | m2 |
| 73 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 488,891 | m2 |
| 74 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 263,516 | m2 |
| 75 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 741,416 | m2 |
| 76 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,432 | 100m2 |
| 77 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,047 | 100m2 |
| 78 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,192 | 100m3 |
| 79 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,062 | 100m3 |
| 80 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,924 | m3 |
| 81 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,462 | m3 |
| 82 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m3 |
| 83 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,913 | m3 |
| 84 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,162 | m3 |
| 85 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,409 | 100m2 |
| 86 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | 100m2 |
| 87 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cấu kiện |
| 88 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,474 | tấn |
| 89 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,159 | tấn |
| 90 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,64 | m2 |
| 91 | Trát trần có bả lớp bám dính trước khi trát, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,79 | m2 |
| 92 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,29 | m2 |
| 93 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,546 | 100m3 |
| 94 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,153 | 100m3 |
| 95 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,178 | 100m3 |
| 96 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,958 | m3 |
| 97 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,008 | m3 |
| 98 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,046 | m3 |
| 99 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,972 | m3 |
| 100 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,071 | m3 |
| 101 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,609 | m3 |
| 102 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,475 | 100m2 |
| 103 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,061 | 100m2 |
| 104 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cấu kiện |
| 105 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cấu kiện |
| 106 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,042 | tấn |
| 107 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,058 | tấn |
| 108 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | tấn |
| 109 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,68 | m2 |
| D | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện thép mạ kẽm âm tường chứa Automat - 9 đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt tủ điện thép mạ kẽm âm tường chứa Automat - 4 đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 3 | Lắp đặt hộp nối ống luồn dây PVC âm trần sàn fi 20-fi 32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | hộp |
| 4 | Lắp đặt hộp nối dây PVC âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | hộp |
| 5 | Lắp đặt hộp đế điện nhựa âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | hộp |
| E | PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 220mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,11 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,779 | 100m |
| 4 | Lắp đặt co nhựa PVC đường kính 90mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 5 | Lắp đặt co lơi nhựa PVC đường kính 90mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê cong nhựa PVC đường kính 90mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| F | CẢI TẠO PHÒNG TRỰC BAN – KHO LƯU TRỮ | |||
| G | PHẦN XÂY DỰNG (PHẦN THÁO DỠ) | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,479 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,324 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,62 | m2 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,869 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,269 | m3 |
| 6 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,293 | m3 |
| H | PHẦN XÂY DỰNG (PHẦN LÀM MỚI) | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,065 | 100m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18 chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,376 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,378 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,758 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,432 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,754 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,249 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,487 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,854 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,53 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,236 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,178 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,323 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,064 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,091 | tấn |
| 17 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,324 | tấn |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,324 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm (cửa đi khung nhôm hệ 700) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,12 | m2 |
| 20 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm ( cửa sổ khung nhôm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,5 | m2 |
| 21 | Lợp mái tole sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,015 | 100m2 |
| 22 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 ( không sơn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,97 | m2 |
| 23 | Trát tường trong , chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 ( sơn nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129,84 | m2 |
| 24 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75( sơn nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,776 | m2 |
| 25 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 mặt trong ( không sơn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4 | m2 |
| 26 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 ( sơn nước ngoài) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,2 | m2 |
| 27 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75( sơn nước trong) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,2 | m2 |
| 28 | Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 ( sơn nước ngoài) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,914 | m2 |
| 29 | Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 (không sơn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,496 | m2 |
| 30 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 ( sơn nước ngoài) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,032 | m2 |
| 31 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 ( không sơn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,736 | m2 |
| 32 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,24 | m |
| 33 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,09m2 ( gạch granit 150x600) mặt trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,96 | m2 |
| 34 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2 ( gạch men 250x400) mặt trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,6 | m2 |
| 35 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400 ( mặt ngoài) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,824 | m2 |
| 36 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,603 | m2 |
| 37 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granit nhám 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,855 | m2 |
| 38 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36mm ( gạch granit 600x600) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,66 | m2 |
| 39 | Làm trần tấm prima 60x60cm + sơn nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,5 | m2 |
| 40 | Bả bằng bột bả vào tường (ngoài nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129,84 | m2 |
| 41 | Bả bằng bột bả vào tường ( trong nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,776 | m2 |
| 42 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ( trong nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,2 | m2 |
| 43 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ( ngoài nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,146 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 191,986 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,976 | m2 |
| 46 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,946 | m2 |
| 47 | Rải Nilong làm nền đường, mái đê, đập | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,895 | 100m2 |
| I | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt các aptomat 2 cực 40 A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt MCB 2 cực 20A, dòng cắt 4,5 kA. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt tủ điện mạ kẽm âm tường chứa MCB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 4 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng 220V-36W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 5 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 220V-18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn downlight 18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 7 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 8 | Lắp đặt điều tốc quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 11 | Lắp đặt dây điện đồng đơn, tiết diện 8,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 12 | Lắp đặt dây điện đồng đơn , tiết diện 6.0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 13 | Lắp đặt dây điện đồng đơn , tiết diện 2,5mm2 qua ống bảo hộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 14 | Lắp đặt dây điện đồng đơn , tiết diện 1,5mm2 qua ống bảo hộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 15 | Lắp đặt dây cáp đồng trần 22mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 16 | Đóng cọc tiếp địa mạ đồng fi 16, L2,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cọc |
| 17 | Lắp đặt ốc siết cáp U16 (đồng thau) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | con |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa luồn điện âm Þ20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa luồn điện âm Þ25 | 80 | m | |
| 20 | Lắp đặt hộp điện nhựa âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | hộp |
| 21 | Lắp đặt mặt nạ từ 1-6 lổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 22 | Lắp mặt viền nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 23 | Lắp đặt hộp nối dây âm sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | hộp |
| 24 | Lắp đặt hộp nối dây âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | hộp |
| 25 | Vật tư phụ. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| J | PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27-21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100m |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | 100m |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 125mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 21 | Lắp đặt phễu thu ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt chậu xí xổm+ két nước+ vòi nước cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 23 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi ( lavabo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 24 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt hộp đựng ( xà phòng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt hộp đựng (giấy vệ sinh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 28 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | 100m |
| 30 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 31 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 32 | Lắp đặt cầu chắn rác ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| K | CẢI TẠO NỀN KHO TANG VẬT | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,505 | 100m3 |
| 2 | Rải nilong làm nền đường, mái đê, đập | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,524 | 100m2 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,24 | m3 |
| 4 | Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | 10m |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | 100m3 |
| 6 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,023 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,162 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,162 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,515 | m3 |
| 11 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,077 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,105 | 100m2 |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cấu kiện |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | tấn |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 220mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,152 | 100m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi