Gói thầu: Gói thầu số 10: Thi công di chuyển đường điện phục vụ GPMB
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200534404-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/05/2020 17:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án xây dựng giao thông Bắc Ninh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 10: Thi công di chuyển đường điện phục vụ GPMB |
| Số hiệu KHLCNT | 20190661052 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh và các nguồn hợp pháp khác (nếu có). |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-15 17:18:00 đến ngày 2020-05-25 17:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,353,637,128 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 67,000,000 VNĐ ((Sáu mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Chống sét van thông minh 22kV | Yêu cầu về kỹ thuật - chương V | 3 | bộ |
| 2 | Chống sét van thông minh SAD.M35.Z.W/920 | Yêu cầu về kỹ thuật - chương V | 6 | bộ |
| 3 | Cột bê tông ly tâm PC.I-12-190-10 | Yêu cầu về kỹ thuật - chương V | 2 | cái |
| 4 | Cột bê tông ly tâm PC.I-16-190-13 | Yêu cầu về kỹ thuật - chương V | 2 | cái |
| 5 | Cột bê tông ly tâm PC.I-18-190-13 | Yêu cầu về kỹ thuật - chương V | 18 | cái |
| 6 | Bộ xà nánh néo dây cột ly tâm đơn XN3F-22c | Yêu cầu về kỹ thuật - chương V | 3 | bộ |
| 7 | Bộ xà nánh néo dây cột ly tâm đúp XN4F-22c | Yêu cầu về kỹ thuật - chương V | 1 | bộ |
| 8 | Bộ xà nánh néo dây cột ly tâm đúp XN5F-22c | Yêu cầu về kỹ thuật - chương V | 3 | bộ |
| 9 | Bộ xà lệch néo dây cột ly tâm đơn XL3F-22 | Yêu cầu về kỹ thuật - chương V | 5 | bộ |
| 10 | Bộ xà phụ dẫn lèo 3 pha XP3F-35(22) | Yêu cầu về kỹ thuật - chương V | 12 | bộ |
| 11 | Bộ xà đỡ CSV thông minh 35kV | Yêu cầu về kỹ thuật - chương V | 6 | bộ |
| 12 | Bộ xà lệch néo dây cột ly tâm đơn XL3F-35 | Yêu cầu về kỹ thuật - chương V | 6 | bộ |
| 13 | Bộ xà nánh néo dây cột ly tâm đơn sứ chuỗi XN3F-35c | Yêu cầu về kỹ thuật - chương V | 8 | bộ |
| 14 | Bộ xà nánh néo dây cột ly tâm đúp sứ chuỗi XN4F-35c | Yêu cầu về kỹ thuật - chương V | 2 | bộ |
| 15 | Bộ xà nánh néo dây cột ly tâm đúp sứ chuỗi XN5F-35c | Yêu cầu về kỹ thuật - chương V | 1 | bộ |
| 16 | Bộ xà lệch néo dây cột ly tâm đúp XL5F-22c | Yêu cầu về kỹ thuật - chương V | 2 | bộ |
| 17 | Bộ xà đỡ cầu dao 22kV | Yêu cầu về kỹ thuật - chương V | 1 | bộ |
| 18 | Ghế cách điện thao tác cầu dao 22kV trên 2 cột ly tâm hình P | Yêu cầu về kỹ thuật - chương V | 1 | bộ |
| 19 | Thang sắt cột ly tâm cao 18m | Yêu cầu về kỹ thuật - chương V | 1 | bộ |
| 20 | Bộ gông ghép 2 cột ly tâm 16m GC2-16 | Yêu cầu về kỹ thuật - chương V | 1 | bộ |
| 21 | Bộ gông ghép 2 cột ly tâm 18m GC2-18 | Yêu cầu về kỹ thuật - chương V | 3 | bộ |
| 22 | Bộ gông ghép 3 cột ly tâm 18m GC3-20 | Yêu cầu về kỹ thuật - chương V | 1 | bộ |
| 23 | Tiếp địa hỗn hợp T4C-1,5 | Yêu cầu về kỹ thuật - chương V | 16 | bộ |
| 24 | Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-1 | Yêu cầu về kỹ thuật - chương V | 16 | bộ |
| 25 | Lắp chuỗi sứ neo đơn Polymer 25kV dây AC 50-95 | Yêu cầu về kỹ thuật - chương V | 24 | chuỗi |
| 26 | Lắp chuỗi sứ néo kép Polymer 25kV dây AC 50-95 | Yêu cầu về kỹ thuật - chương V | 21 | chuỗi |
| 27 | Lắp chuỗi sứ néo đơn Polymer 35kV dây AC 50-95 | Yêu cầu về kỹ thuật - chương V | 21 | chuỗi |
| 28 | Lắp chuỗi sứ néo đơn Polymer 35kV dây AC 120-240 | Yêu cầu về kỹ thuật - chương V | 9 | chuỗi |
| 29 | Lắp chuỗi sứ néo kép Polymer 35kV dây AC 50-95 | Yêu cầu về kỹ thuật - chương V | 24 | chuỗi |
| 30 | Lắp chuỗi sứ néo kép Polymer 35kV dây AC 120-240 | Yêu cầu về kỹ thuật - chương V | 9 | chuỗi |
| 31 | Lắp sứ đứng RE-24 trên cột ly tâm | Yêu cầu về kỹ thuật - chương V | 6 | quả |
| 32 | Lắp sứ đứng Polymer PPI-25 trên cột ly tâm | Yêu cầu về kỹ thuật - chương V | 42 | quả |
| 33 | Lắp sứ đứng Polymer PPI-38 trên cột ly tâm | Yêu cầu về kỹ thuật - chương V | 39 | quả |
| 34 | Rải căng dây AC-70 (đường dây 22kV) | Yêu cầu về kỹ thuật - chương V | 0,8388 | km |
| 35 | Rải căng dây AC-70 (đường dây 35kV) | Yêu cầu về kỹ thuật - chương V | 1,0446 | km |
| 36 | Rải căng dây AC-120 (đường dây 35kV) | Yêu cầu về kỹ thuật - chương V | 0,3706 | km |
| 37 | Ép đầu cốt đồng nhôm AM-35 | Yêu cầu về kỹ thuật - chương V | 18 | đầu |
| 38 | Ép đầu cốt đồng nhôm AM-50 | Yêu cầu về kỹ thuật - chương V | 9 | đầu |
| 39 | Hạ và rải căng lại dây AC-70 (đường dây 22kV) | Yêu cầu về kỹ thuật - chương V | 1,1927 | km |
| 40 | Hạ và rải căng lại dây AC-70 (đường dây 35kV) | Yêu cầu về kỹ thuật - chương V | 1,4461 | km |
| 41 | Hạ và rải căng lại dây AC-120 (đường dây 35kV) | Yêu cầu về kỹ thuật - chương V | 0,4939 | km |
| 42 | Hạ thu hồi dây AC-70 (đường dây 22kV) | Yêu cầu về kỹ thuật - chương V | 0,7123 | km |
| 43 | Hạ thu hồi dây AC-120 (đường dây 35kV) | Yêu cầu về kỹ thuật - chương V | 0,3497 | km |
| 44 | Hạ thu hồi dây AC-70 (đường dây 35kV) | Yêu cầu về kỹ thuật - chương V | 1,5779 | km |
| 45 | Hạ sứ đứng 22kV trên cột bê tông ly tâm | Yêu cầu về kỹ thuật - chương V | 24 | quả |
| 46 | Hạ sứ đứng 35kV trên cột bê tông ly tâm | Yêu cầu về kỹ thuật - chương V | 12 | quả |
| 47 | Hạ chuỗi sứ đỡ đơn Polimer 25kV | Yêu cầu về kỹ thuật - chương V | 9 | chuỗi |
| 48 | Hạ thu hồi chuỗi sứ đỡ đơn Polymer 35kV cũ | Yêu cầu về kỹ thuật - chương V | 6 | chuỗi |
| 49 | Hạ chuỗi sứ néo kép Polimer 25kV | Yêu cầu về kỹ thuật - chương V | 12 | chuỗi |
| 50 | Hạ thu hồi chuỗi sứ néo kép Polymer 35kV cũ | Yêu cầu về kỹ thuật - chương V | 9 | chuỗi |
| 51 | Hạ và lắp đặt lại cầu dao phụ tải 3 pha 24kV cũ | Yêu cầu về kỹ thuật - chương V | 1 | bộ |
| 52 | Hạ thu hồi thang sắt <50kg trên cột bê tông ly tâm đơn | Yêu cầu về kỹ thuật - chương V | 1 | bộ |
| 53 | Hạ thu hồi ghế cách điện <100kg trên cột bê tông ly tâm đơn | Yêu cầu về kỹ thuật - chương V | 1 | bộ |
| 54 | Hạ thu hồi cột bê tông ly tâm cao 12m cũ | Yêu cầu về kỹ thuật - chương V | 11 | cột |
| 55 | Hạ thu hồi cột bê tông ly tâm cao 16m cũ | Yêu cầu về kỹ thuật - chương V | 4 | cột |
| 56 | Ghíp nhôm đùn kép 3 bulông A35-120 | Yêu cầu về kỹ thuật - chương V | 228 | bộ |
| 57 | Biển tên cầu dao, cầu chì | Yêu cầu về kỹ thuật - chương V | 1 | cái |
| 58 | Biển báo an toàn, số cột | Yêu cầu về kỹ thuật - chương V | 16 | VT |
| B | ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm PC.I-10-190-4,3 | Yêu cầu về kỹ thuật - chương V | 128 | cái |
| 2 | Cột bê tông ly tâm PC.I-12-190-7,2 | Yêu cầu về kỹ thuật - chương V | 9 | cái |
| 3 | Cổ dề cáp vặn xoắn cột ly tâm đơn CD1 | Yêu cầu về kỹ thuật - chương V | 135 | bộ |
| 4 | Cổ dề cáp vặn xoắn cột ly tâm đúp CD2 | Yêu cầu về kỹ thuật - chương V | 89 | bộ |
| 5 | Tiếp địa lặp lại T4C-1,5 | Yêu cầu về kỹ thuật - chương V | 16 | bộ |
| 6 | Hạ cột tông bê tông <=10m | Yêu cầu về kỹ thuật - chương V | 106 | cột |
| 7 | Hạ cổ dề đỡ cáp vặn xoắn | Yêu cầu về kỹ thuật - chương V | 105 | bộ |
| 8 | Lắp đặt lại công tơ 1 pha cũ | Yêu cầu về kỹ thuật - chương V | 376 | bộ |
| 9 | Hạ và lắp đặt lại công tơ 3 pha cũ | Yêu cầu về kỹ thuật - chương V | 69 | bộ |
| 10 | Hạ và lắp đặt lại hộp 2 công tơ 1 pha cũ | Yêu cầu về kỹ thuật - chương V | 8 | bộ |
| 11 | Hạ và lắp đặt lại hộp 4 công tơ 1 pha cũ | Yêu cầu về kỹ thuật - chương V | 87 | bộ |
| 12 | Hạ và lắp đặt lại hộp công tơ 3 pha cũ | Yêu cầu về kỹ thuật - chương V | 69 | bộ |
| 13 | Tháo hạ và lắp đặt lại hộp chia điện cũ | Yêu cầu về kỹ thuật - chương V | 67 | bộ |
| 14 | Hạ thu hồi cáp đồng bọc xuống hộp công tơ loại Cu/XLPE/PVC-2x10 mm2 | Yêu cầu về kỹ thuật - chương V | 948 | m |
| 15 | Hạ thu hồi cáp đồng bọc xuống hộp công tơ loại Cu/XLPE/PVC-3x25+1x16 mm2 | Yêu cầu về kỹ thuật - chương V | 407 | m |
| 16 | Hạ thu hồi dây dẫn XLPE4A50 xuống hộp chia điện | Yêu cầu về kỹ thuật - chương V | 201 | m |
| 17 | Hộp chia điện 3 pha 200A, vỏ hộp Composite (cả đai treo hộp và phụ kiện) | Yêu cầu về kỹ thuật - chương V | 39 | hộp |
| 18 | Vỏ hộp tiếp địa di động (bao gồm thanh giá thiết bị Compozit) | Yêu cầu về kỹ thuật - chương V | 25 | hộp |
| 19 | Hộp 4 công tơ 1 pha H4 Compozit (cả giá đỡ và phụ kiện) | Yêu cầu về kỹ thuật - chương V | 18 | hộp |
| 20 | Lắp đặt dây vào hộp công tơ 1 pha loại Cu/XLPE/PVC-2x25 mm2 | Yêu cầu về kỹ thuật - chương V | 896 | m |
| 21 | Lắp đặt dây vào hộp công tơ 3 pha loại Cu/XLPE/PVC-3x25+1x16 mm2 | Yêu cầu về kỹ thuật - chương V | 207 | m |
| 22 | Lắp đặt ATM 2 pha 2 cực bảo vệ công tơ loại 2P-63A-6kA | Yêu cầu về kỹ thuật - chương V | 72 | cái |
| 23 | Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC-3x25+1x16mm2 (bổ sung dây ra sau công tơ 3 pha) | Yêu cầu về kỹ thuật - chương V | 345 | m |
| 24 | Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC-2x10mm2 (bổ sung dây ra sau công tơ) | Yêu cầu về kỹ thuật - chương V | 1.880 | m |
| 25 | Hạ và rải căng lại dây ra sau công tơ 1 pha có tổng tiết diện <= 16mm2 | Yêu cầu về kỹ thuật - chương V | 7.520 | m |
| 26 | Hạ và rải căng lại dây ra sau công tơ 3 pha có tổng tiết diện <= 70mm2 | Yêu cầu về kỹ thuật - chương V | 1.380 | m |
| 27 | Hạ thu hồi dây cáp vặn xoắn XLPE-4A70 | Yêu cầu về kỹ thuật - chương V | 0,07 | km |
| 28 | Hạ thu hồi dây cáp vặn xoắn XLPE-4A120 | Yêu cầu về kỹ thuật - chương V | 2,348 | km |
| 29 | Hạ và lắp đặt lại dây cáp vặn xoắn XLPE-4A70 cũ | Yêu cầu về kỹ thuật - chương V | 0,186 | km |
| 30 | Hạ và lắp đặt lại dây cáp vặn xoắn XLPE-4A120 cũ | Yêu cầu về kỹ thuật - chương V | 5,427 | km |
| 31 | Rải căng dây cắp vặn xoắn 4 ruột Al/XLPE- 4x50mm2 | Yêu cầu về kỹ thuật - chương V | 0,646 | km |
| 32 | Rải căng dây cắp vặn xoắn 4 ruột Al/XLPE- 4x70mm2 | Yêu cầu về kỹ thuật - chương V | 0,06 | km |
| 33 | Rải căng dây cắp vặn xoắn 4 ruột Al/XLPE- 4x120mm2 | Yêu cầu về kỹ thuật - chương V | 2,291 | km |
| 34 | Ép đầu cốt đồng nhôm loại 50mm2 | Yêu cầu về kỹ thuật - chương V | 156 | đầu |
| 35 | Ép đầu cốt đồng nhôm loại 120mm2 | Yêu cầu về kỹ thuật - chương V | 60 | đầu |
| 36 | Bốc lên và xếp xuống dây dẫn thu hồi cũ | Yêu cầu về kỹ thuật - chương V | 2 | tấn |
| 37 | Cáp đồng đấu nối trong hộp công tơ loại Cu/PVC-1x10 mm2 | Yêu cầu về kỹ thuật - chương V | 210 | m |
| 38 | Kẹp hãm cáp vặn xoắn tiết diện 120-185mm2 | Yêu cầu về kỹ thuật - chương V | 437 | bộ |
| 39 | Kẹp hãm cáp vặn xoắn tiết diện 70-95mm2 | Yêu cầu về kỹ thuật - chương V | 10 | bộ |
| 40 | Ghíp bọc kép đấu nối cáp vặn xoắn | Yêu cầu về kỹ thuật - chương V | 1.024 | bộ |
| 41 | Ghíp đồng nhôm bọc 2 bu lông đấu nối xuống hộp công tơ | Yêu cầu về kỹ thuật - chương V | 244 | bộ |
| 42 | Ghíp kép 3 bulông đùn nhôm A25-95 | Yêu cầu về kỹ thuật - chương V | 112 | bộ |
| 43 | Ghíp kép 3 bulông đùn nhôm A25-150 | Yêu cầu về kỹ thuật - chương V | 488 | bộ |
| 44 | Đai thép không gỉ và khoá đai treo hộp công tơ | Yêu cầu về kỹ thuật - chương V | 418 | bộ |
| 45 | Hộp xịt RP7 | Yêu cầu về kỹ thuật - chương V | 10 | Hộp |
| 46 | Lạt nhựa bó gọn dây ra sau công tơ L=350mm | Yêu cầu về kỹ thuật - chương V | 2.427 | cái |
| 47 | Băng dính cách điện | Yêu cầu về kỹ thuật - chương V | 500 | cuộn |
| 48 | Đánh lại số cột bằng biển số cột in sẵn | Yêu cầu về kỹ thuật - chương V | 106 | VT |
| C | PHẦN CÁP QUANG | |||
| 1 | Lắp đặt bộ phụ kiện treo cáp quang | Yêu cầu về kỹ thuật - chương V | 70 | bộ |
| 2 | Rải căng dây cáp quang ADSS-24 | Yêu cầu về kỹ thuật - chương V | 0,2 | km |
| 3 | Rải căng dây cáp quang ADSS-12 | Yêu cầu về kỹ thuật - chương V | 0,3 | km |
| 4 | Hàn nối ODF-24 | Yêu cầu về kỹ thuật - chương V | 2 | bộ |
| 5 | Hàn nối ODF-12 | Yêu cầu về kỹ thuật - chương V | 3 | bộ |
| 6 | Tháo hạ bộ phụ kiện néo cáp quang | Yêu cầu về kỹ thuật - chương V | 50 | bộ |
| 7 | Hạ vả rải căng lại dây cáp quang cũ trên cột, trên xà đỡ cáp quang dự phòng | Yêu cầu về kỹ thuật - chương V | 2,538 | km |
| D | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Móng cột bê tông ly tâm đơn MT-3 | Yêu cầu về kỹ thuật - chương V | 2 | móng |
| 2 | Móng cột bê tông ly tâm đơn MT-5 | Yêu cầu về kỹ thuật - chương V | 9 | móng |
| 3 | Móng cột bê tông ly tâm đúp MTĐ-5 | Yêu cầu về kỹ thuật - chương V | 4 | móng |
| 4 | Móng 3 cột bê tông ly tâm MT3-18 | Yêu cầu về kỹ thuật - chương V | 1 | móng |
| 5 | Đào đắp đất tiếp địa hỗn hợp T4C-1,5 | Yêu cầu về kỹ thuật - chương V | 16 | bộ |
| 6 | Móng cột bê tông ly tâm trên đường bê tông M-3B | Yêu cầu về kỹ thuật - chương V | 74 | móng |
| 7 | Móng cột bê tông ly tâm trên đường bê tông M-4B | Yêu cầu về kỹ thuật - chương V | 1 | móng |
| 8 | Móng cột bê tông ly tâm đúp trên đường bê tông MĐ-3B | Yêu cầu về kỹ thuật - chương V | 27 | móng |
| 9 | Móng cột bê tông ly tâm đúp trên đường bê tông MĐ-4B | Yêu cầu về kỹ thuật - chương V | 4 | móng |
| 10 | Đào đắp đất tiếp địa hỗn hợp T4C-1,5 | Yêu cầu về kỹ thuật - chương V | 16 | bộ |
| E | PHẦN THÍ NGHIỆM | |||
| 1 | Chống sét van điện áp 22 ÷ 35kV, 1 pha | Yêu cầu về kỹ thuật - chương V | 9 | cái |
| 2 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3-35kV | Yêu cầu về kỹ thuật - chương V | 81 | cái |
| 3 | Thí nghiệm cách điện treo đã lắp thành chuỗi | Yêu cầu về kỹ thuật - chương V | 111 | Bát |
| 4 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng bê tông | Yêu cầu về kỹ thuật - chương V | 32 | vị trí |
| 5 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1-35kV, cáp một ruột | Yêu cầu về kỹ thuật - chương V | 3 | Sợi |
| 6 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ dòng điện 100A | Yêu cầu về kỹ thuật - chương V | 72 | Cái |
| 7 | Thí nghiệm cáp lực điện áp <1000V, cáp 1 ruột (cáp 2 ruột trở lên) | Yêu cầu về kỹ thuật - chương V | 5 | Sợi |
| F | CHI PHÍ HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí một số công tác không xác định được từ khối lượng thiết kế | Yêu cầu về kỹ thuật - chương V | 1 | T.bộ |
| 2 | CP xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Yêu cầu về kỹ thuật - chương V | 1 | T.bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi