Gói thầu: Gói thầu 01.8 XLTB-TU: Xây dựng phần thân và mua sắm, lắp đặt tiết bị nhà làm việc 9 tầng các Ban Đảng theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200536776-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/06/2020 17:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Hà Tĩnh
Tên gói thầu Gói thầu 01.8 XLTB-TU: Xây dựng phần thân và mua sắm, lắp đặt tiết bị nhà làm việc 9 tầng các Ban Đảng theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt
Số hiệu KHLCNT 20200446811
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh (từ các nguồn tăng thu, tiết kiệm chi; nguồn dự phòng ngân sách XDCB tập trung và các khoản bổ sung khác từ TW); đã bố trí 20.000 triệu đồng tại QĐ 1195/QĐ-UBND ngày 10/4/2020 của UBND
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-15 17:12:00 đến ngày 2020-06-04 17:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 49,265,344,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 700,000,000 VNĐ ((Bảy trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN THIẾT BỊ: THANG MÁY
1 Thang máy tải khách Tải trọng : 750 Kg (11 người) Có CDKT kèm theo 1 bộ
2 Thang máy tải kháchTải trọng : 1350 Kg (20 người) Có CDKT kèm theo 1 bộ
3 Thang máy dịch vụ có phòng máy có tính năng phòng cháy Tải trọng : 750 Kg (11 người) Có CDKT kèm theo 1 bộ
B PHẦN THIẾT BỊ: THIẾT BỊ ĐIỀU HOÀ KHÔNG KHÍ TRUNG TÂM BIẾN TẦN (Dàn nóng điều hòa 2 chiều)
1 Dàn nóng 14HP Có CDKT kèm theo 1 tổ
2 Dàn nóng 24HP Có CDKT kèm theo 4 tổ
3 Dàn nóng 26HP Có CDKT kèm theo 1 tổ
4 Dàn nóng 32HP Có CDKT kèm theo 1 tổ
C PHẦN THIẾT BỊ: THIẾT BỊ ĐIỀU HOÀ KHÔNG KHÍ TRUNG TÂM BIẾN TẦN (Dàn lạnh cassette 4 hướng thổi (kèm mặt nạ cho dàn lạnh))
1 Dàn lạnh Cassette 4 hướng 2,8KW Có CDKT kèm theo 1 cái
2 Dàn lạnh Cassette 4 hướng 3,6KW Có CDKT kèm theo 6 cái
3 Dàn lạnh Cassette 4 hướng 4,5KW (mặt nạ loại nhỏ ) Có CDKT kèm theo 21 cái
4 Dàn lạnh Cassette 4 hướng 4,5KW (mặt nạ loại to) Có CDKT kèm theo 1 cái
5 Dàn lạnh Cassette 4 hướng 5,6KW Có CDKT kèm theo 11 cái
6 Dàn lạnh Cassette 4 hướng 7,1KW Có CDKT kèm theo 41 cái
7 Dàn lạnh Cassette 4 hướng 9,0/10KW Có CDKT kèm theo 3 cái
D PHẦN THIẾT BỊ: THIẾT BỊ ĐIỀU HOÀ KHÔNG KHÍ TRUNG TÂM BIẾN TẦN (Điều khiển)
1 Bộ điều khiển từ xa nối dây Có CDKT kèm theo 84 cái
E PHẦN THIẾT BỊ: THIẾT BỊ ĐIỀU HOÀ KHÔNG KHÍ TRUNG TÂM BIẾN TẦN (Phụ kiện lắp đặt)
1 Bộ chia gas dàn lạnh Có CDKT kèm theo 77 bộ
F PHẦN THIẾT BỊ: THIẾT BỊ ĐIỀU HOÀ KHÔNG KHÍ TRUNG TÂM BIẾN TẦN: Thiết bị quạt thông gió (Kruger hoặc tương đương) (Loại hướng trục cấp gió tươi)
1 Quạt thông gió cấp gió tương lưu lượng 500 m³/h Có CDKT kèm theo 1 cái
2 Quạt thông gió cấp gió tương lưu lượng 1100 m³/h Có CDKT kèm theo 1 cái
3 Quạt thông gió cấp gió tương lưu lượng 1500 m³/h Có CDKT kèm theo 6 cái
G PHẦN THIẾT BỊ: THIẾT BỊ ĐIỀU HOÀ KHÔNG KHÍ TRUNG TÂM BIẾN TẦN: Thiết bị quạt thông gió (Kruger hoặc tương đương) (Loại hướng trục hút vệ sinh)
1 Quạt hướng trục hút vệ sinh lưu lượng 600 m³/h Có CDKT kèm theo 8 cái
H PHẦN THIẾT BỊ: THIẾT BỊ ĐIỀU HOÀ KHÔNG KHÍ TRUNG TÂM BIẾN TẦN: Thiết bị quạt thông gió (Kruger hoặc tương đương) (Loại gắn trần)
1 Quạt thông gió gắn trần lưu lượng 100 m³/h Có CDKT kèm theo 5 cái
I PHẦN THIẾT BỊ: BƠM NƯỚC
1 Máy bơm ly tâm trục ngang, Q=4m3/h, H=50m và thiết bị kết nối (Pentax hoặc tương đương) Có CDKT kèm theo 2 cái
J PHẦN THIẾT BỊ: PCCC
1 Bơm chính, sử dụng động cơ điện Q>=72m3/h, H>96M (Bơm pentax hoặc tương đương) Có CDKT kèm theo 1 cái
2 Bơm dự phòng, sử dụng động cơ Diezel Q>=72m3/h, H=96M (Bơm pentax hoặc tương đương) Có CDKT kèm theo 1 cái
3 Bơm bù áp, sử dụng động cơ điện Q>=1,5 L/S, H=90M (Bơm pentax hoặc tương đương) Có CDKT kèm theo 1 cái
4 Quạt ly tâm tăng áp buồng thang kèm phụ kiện trọn bộ Q=30.000M3/h, H=500Pa, P=11Kw Có CDKT kèm theo 1 cái
5 Quạt ly tâm hút khói hành lang kèm phụ kiện. Q=36.000m3/h, H=900Pa, P=15Kw Có CDKT kèm theo 1 cái
6 Trung tâm báo cháy 20 kênh (Hochiki hoặc tương đương) Có CDKT kèm theo 1 cái
7 HFC-227ea CYLINDER (140L/129kg) Bình chữa cháy khí HFC227ea loại 125L 42bar chứa 129kg khí HFC-227ea (FM200) Có CDKT kèm theo 2 bình
8 Trung tâm báo cháy 20 kênh Có CDKT kèm theo 1 tủ
K PHẦN THIẾT BỊ: ĐIỆN CHIẾU SÁNG, ĐIỆN ĐIỀU HÒA, CHỐNG SÉT
1 Tủ điện tổng 600A Có CDKT kèm theo 1 cái
2 Tủ ATS 4P-400A Có CDKT kèm theo 1 cái
3 Kim thu sét CPT-60 (CIRPROTEC) bán kính bảo vệ cấp 1, Rp=79m, kim làm hoàn toàn bằng inox 316 Có CDKT kèm theo 1 bộ
L PHẦN THIẾT BỊ: ĐIỆN NHẸ (Mạng máy tính)
1 Modul quang Cisco MGBSX1 Transceiver hoặc tương đương Có CDKT kèm theo 34 cái
2 Switch (HUD) nối mạng 10 cổng Cisco SG350-10SFP-K9-EU hoặc tương đương Có CDKT kèm theo 2 cái
3 Switch (HUD) nối mạng 16 cổng Cisco WS-C2960L-16TS-LL hoặc tương đương Có CDKT kèm theo 6 cái
4 Switch (HUD) nối mạng 24 cổng Cisco WS-C2960X-24TS-LL hoặc tương đương Có CDKT kèm theo 6 cái
5 Switch (HUD) nối mạng 48 cổng Cisco WS-C2960X-48TS-LL hoặc tương đương Có CDKT kèm theo 6 cái
6 Patch Panel 48 Port Có CDKT kèm theo 7 cái
7 Patch Panel 24 Port Có CDKT kèm theo 8 cái
8 Wifi UniFi AP AC PRO Có CDKT kèm theo 39 Cái
9 Nguồn POE cấp nguồn cho thiết bị Wifi Ubiquiti POE 48-24W-G Có CDKT kèm theo 39 Cái
M PHẦN THIẾT BỊ: ĐIỆN NHẸ (Mạng điện thoại)
1 Tổng đài nội bộ 80 máy nhánh (80CO-80Exit) Panasonic KX-NS300 hoặc tương đương Có CDKT kèm theo 1 máy
2 Điện thoại bàn Analog Panasonic KX-T7703 hoặc tương đương Có CDKT kèm theo 43 máy
3 Điện thoại lập trình PANASONIC KX-DT346 hoặc tương đương Có CDKT kèm theo 1 máy
N PHẦN THIẾT BỊ: ĐIỆN NHẸ (Hệ thống camera)
1 Camera Có CDKT kèm theo 46 cái
2 Ổ cứng 6TB Có CDKT kèm theo 6 cái
3 Đầu ghi hình kỹ thuật số 32 cổng Có CDKT kèm theo 2 cái
4 Tivi LG 4K 65 inch 65SK8000PTA hoặc tương đương Có CDKT kèm theo 1 cái
5 Nguồn tổng 30 A Có CDKT kèm theo 3 cái
O LẮP ĐẶT ĐIỀU HÒA TRUNG TÂM: Lắp đặt dàn nóng hai chiều
1 Lắp đặt dàn nóng điều hòa trung tâm Có CDKT kèm theo 7 máy
2 Lắp đặt dàn lạnh điều hòa trung tâm Có CDKT kèm theo 84 máy
3 lắp đặt bộ điểu khiển từ xa nối dây Có CDKT kèm theo 84 bộ
P LẮP ĐẶT ĐIỀU HÒA TRUNG TÂM: Phần thông gió
1 lắp đặt quạt trục cấp gió tươi lưu lượng 1500m3/h, cột áp 200pa Có CDKT kèm theo 6 cái
2 Lắp đặt quạt trục cấp gió tươi lưu lượng 1100m3/h, cột áp 200pa Có CDKT kèm theo 1 cái
3 Lắp đặt Quạt trục cấp gió tươi lưu lượng 500m3/h, cột áp 150pa Có CDKT kèm theo 1 cái
Q LẮP ĐẶT ĐIỀU HÒA TRUNG TÂM: Hút gió vệ sinh
1 Lắp đặt quạt trục lưu lượng 600m3/h, cột áp 100pa Có CDKT kèm theo 7 cái
2 Lắp đặt quạt hút gió gắn trần, lưu lượng 100m3/h Có CDKT kèm theo 5 cái
R PHẦN THIẾT BỊ: LẮP ĐẶT ĐIỆN NHẸ (Mạng internet)
1 Lắp đặt Modul quang Cisco MGBSX1 Transceiver hoặc tương đương Có CDKT kèm theo 34 1 thiết bị
2 Lắp đặt Switch (HUD) nối mạng 10 cổng Cisco SG350-10SFP-K9-EU hoặc tương đương Có CDKT kèm theo 2 1 thiết bị
3 Lắp đặt Switch (HUD) nối mạng 16 cổng Cisco WS-C2960L-16TS-LL hoặc tương đương Có CDKT kèm theo 6 1 thiết bị
4 Lắp đặt Switch (HUD) nối mạng 24 cổng Cisco WS-C2960X-24TS-LL hoặc tương đương Có CDKT kèm theo 6 1 thiết bị
5 Lắp đặt Switch (HUD) nối mạng 48 cổng Cisco WS-C2960X-48TS-LL hoặc tương đương Có CDKT kèm theo 6 1 thiết bị
6 Lắp đặt Patch Panel 48 Port Có CDKT kèm theo 7 1 Patch panel
7 Lắp đặt Patch Panel 24 Port Có CDKT kèm theo 8 1 Patch panel
8 Lắp đặt thiết bị Wifi UniFi AP AC PRO Có CDKT kèm theo 39 1 thiết bị
S PHẦN THIẾT BỊ: LẮP ĐẶT ĐIỆN NHẸ (Mạng điện thoại)
1 Lắp đặt tổng đài nội nộ ra 80 máy nhánh (8CO-80EXIT) Có CDKT kèm theo 1 tổng đài
T PHẦN THIẾT BỊ: LẮP ĐẶT ĐIỆN NHẸ (Camera an ninh)
1 Lắp đặt camera Có CDKT kèm theo 46 1 thiết bị
2 Lắp đặt ổ cứng 6TB Có CDKT kèm theo 6 1 thiết bị
3 Lắp đặt đầu ghi hình kỹ thuật số 32 cổng Có CDKT kèm theo 2 1 thiết bị
4 Lắp đặt Tivi LG 4K 65 inch 65SK8000PTA hoặc tương đương Có CDKT kèm theo 1 1 thiết bị
U PHẦN XÂY DỰNG: KẾT CẤU - KHUNG BTCT (Cột bê tông cốt thép (cột chính))
1 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 100m Có CDKT kèm theo 11,0234 100m2
2 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 100m Có CDKT kèm theo 5,2852 tấn
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 100m Có CDKT kèm theo 0,197 tấn
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 100m Có CDKT kèm theo 38,9147 tấn
5 Bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 100m, đá 1x2, mác 350 Có CDKT kèm theo 12,1527 m3
6 Bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 100m, đá 1x2, mác 350 Có CDKT kèm theo 120,2 m3
V PHẦN XÂY DỰNG: KẾT CẤU - KHUNG BTCT (Vách bê tông cốt thép)
1 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn vách thang máy, chiều cao <= 100m Có CDKT kèm theo 5,3117 100m2
2 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép vách, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 100m Có CDKT kèm theo 2,9592 tấn
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép vách, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 100m Có CDKT kèm theo 17,2159 tấn
4 Bê tông vách, chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 100m, đá 1x2, mác 350 Có CDKT kèm theo 73,9541 m3
W PHẦN XÂY DỰNG: KẾT CẤU - KHUNG BTCT (Cột bê tông cốt thép (cột phụ))
1 Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 100m Có CDKT kèm theo 2,559 100m2
2 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 100m Có CDKT kèm theo 1,3467 tấn
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 100m Có CDKT kèm theo 0,8801 tấn
4 Bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Có CDKT kèm theo 10,5434 m3
5 Vận chuyển vật liệu lên cao - xi măng Có CDKT kèm theo 2,799 tấn
6 Vận chuyển vật liệu lên cao - sỏi, đá dăm các loại Có CDKT kèm theo 9,4129 m3
7 Vận chuyển vật liệu lên cao - cát các loại, than xỉ Có CDKT kèm theo 5,7061 m3
X PHẦN XÂY DỰNG: KẾT CẤU - KHUNG BTCT (Dầm bê tông cốt thép)
1 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 100m Có CDKT kèm theo 27,1166 100m2
2 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 100m Có CDKT kèm theo 18,44 tấn
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 100m Có CDKT kèm theo 14,8086 tấn
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 100m Có CDKT kèm theo 53,5573 tấn
5 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 350, phụ gia R7 Có CDKT kèm theo 518,1123 m3
Y PHẦN XÂY DỰNG: KẾT CẤU - KHUNG BTCT (Sàn bê tông cốt thép)
1 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 100m Có CDKT kèm theo 33,6036 100m2
2 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 100m Có CDKT kèm theo 20,7373 tấn
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 100m Có CDKT kèm theo 84,4289 tấn
4 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 350, phụ gia R7 Có CDKT kèm theo 539,9338 m3
Z PHẦN XÂY DỰNG: KẾT CẤU - KHUNG BTCT (Lanh tô)
1 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô (Từ tầng 1 đến tầng 2) Có CDKT kèm theo 0,2766 100m2
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô (Từ tầng 3 trở lên) Có CDKT kèm theo 3,164 100m2
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 100m Có CDKT kèm theo 3,0047 tấn
4 Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Tầng 1, tầng 2) Có CDKT kèm theo 1,4263 m3
5 Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Tầng 3 trở lên) Có CDKT kèm theo 44,0486 m3
6 Vận chuyển vật liệu lên cao - sỏi, đá dăm các loại Có CDKT kèm theo 39,3255 m3
7 Vận chuyển vật liệu lên cao - cát Có CDKT kèm theo 23,8391 m3
8 Vận chuyển vật liệu lên cao - xi măng Có CDKT kèm theo 11,6938 tấn
9 Vận chuyển vật liệu lên cao - gỗ các loại Có CDKT kèm theo 4,9801 m3
AA PHẦN XÂY DỰNG: KẾT CẤU - KHUNG BTCT (Thang bộ )
1 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn thang bộ, chiều cao <= 100m Có CDKT kèm theo 3,0448 100m2
2 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 100m Có CDKT kèm theo 2,8368 tấn
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 100m Có CDKT kèm theo 1,0371 tấn
4 Bê tông thang bộ, đá 1x2, mác 350, phụ gia R7 Có CDKT kèm theo 27,1065 m3
AB PHẦN XÂY DỰNG: KẾT CẤU - KHUNG BTCT (Thang sảnh)
1 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 100m Có CDKT kèm theo 0,0296 100m2
2 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 100m Có CDKT kèm theo 0,0108 tấn
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 100m Có CDKT kèm theo 0,0572 tấn
4 Bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 350 Có CDKT kèm theo 0,185 m3
5 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 100m Có CDKT kèm theo 0,4323 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 100m Có CDKT kèm theo 0,0856 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 100m Có CDKT kèm theo 0,8519 tấn
8 Bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 350 Có CDKT kèm theo 6,1635 m3
9 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 100m Có CDKT kèm theo 0,546 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 100m Có CDKT kèm theo 0,7645 tấn
11 Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 350 Có CDKT kèm theo 6,2793 m3
AC PHẦN XÂY DỰNG: KẾT CẤU - KHUNG BTCT (Bồn hoa)
1 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 100m Có CDKT kèm theo 2,5481 100m2
2 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bồn hoa, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 100m Có CDKT kèm theo 1,8507 tấn
3 Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 Có CDKT kèm theo 23,9215 m3
4 Vận chuyển vật liệu lên cao - xi măng Có CDKT kèm theo 6,3506 tấn
5 Vận chuyển vật liệu lên cao - cát các loại, than xỉ Có CDKT kèm theo 12,9463 m3
6 Vận chuyển vật liệu lên cao - sỏi, đá dăm các loại Có CDKT kèm theo 21,3565 m3
AD PHẦN XÂY DỰNG: KẾT CẤU - CỘT THÉP
1 Gia công cột bằng thép hình Có CDKT kèm theo 1,4298 tấn
2 Gia công cột bằng thép tấm Có CDKT kèm theo 0,2873 tấn
3 Lắp dựng cột thép các loại Có CDKT kèm theo 1,7171 tấn
AE PHẦN XÂY DỰNG: KẾT CẤU - MÁI SẢNH
1 Gia công mái sảnh (thép hình) Có CDKT kèm theo 5,5553 tấn
2 Gia công mái sảnh (thép tấm) Có CDKT kèm theo 0,0825 tấn
3 Lắp dựng kết cấu thép mái sảnh Có CDKT kèm theo 5,6378 tấn
4 Bu lông M20 8.8 Có CDKT kèm theo 84 cái
AF PHẦN XÂY DỰNG: HOÀN THIỆN
1 Xây gạch bê tông rỗng 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 50 Có CDKT kèm theo 12,9483 m3
2 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 50 Có CDKT kèm theo 4,0057 m3
3 Xây tường thẳng gạch bê tông đặc (10,5x6x22)cm, chiều dày 22cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 50 Có CDKT kèm theo 88,4245 m3
4 Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (10,5x6x22)cm, chiều dày 22cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 50 Có CDKT kèm theo 118,2604 m3
5 Xây tường thẳng gạch bê tông (15x13x39)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 50 Có CDKT kèm theo 36,7536 m3
6 Xây tường thẳng gạch bê tông đặc (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 50 Có CDKT kèm theo 354,7752 m3
7 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 50 Có CDKT kèm theo 214,8807 m3
8 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 50 Có CDKT kèm theo 25,446 m3
9 Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung Có CDKT kèm theo 476,756 m2
10 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Tầng 1, tầng 2) Có CDKT kèm theo 58,072 m2
11 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Tầng 3 trở lên) Có CDKT kèm theo 2.484,6299 m2
12 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Tầng 1, 2) Có CDKT kèm theo 584,6261 m2
13 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Tầng 3 trở lên) Có CDKT kèm theo 5.236,4591 m2
14 Trát trụ, cột trong nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Tầng 1,2) Có CDKT kèm theo 119,9712 m2
15 Trát trụ, cột trong nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Tầng 3 trở lên) Có CDKT kèm theo 759,1652 m2
16 Trát trụ, cột ngoài nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Tầng 1,2) Có CDKT kèm theo 17,904 m2
17 Trát trụ, cột ngoài nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Tầng 3 trở lên) Có CDKT kèm theo 126,976 m2
18 Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM mác 75 (Tầng 1,2) Có CDKT kèm theo 38,0788 m2
19 Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM mác 75 (Tầng 3 trở lên) Có CDKT kèm theo 301,8395 m2
20 Trát xà dầm trong nhà, vữa XM mác 75 (Tầng 1,2) Có CDKT kèm theo 408,5197 m2
21 Trát xà dầm trong nhà, vữa XM mác 75 (Tầng 3 trở lên) Có CDKT kèm theo 221,4222 m2
22 Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Tầng 1,2) Có CDKT kèm theo 16,217 m2
23 Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Tầng 3 trở lên) Có CDKT kèm theo 295,8338 m2
24 Trát trần, vữa XM mác 75 (Tầng 1,2) Có CDKT kèm theo 386,061 m2
25 Trát trần, vữa XM mác 75 (Tầng 3 trở lên) Có CDKT kèm theo 316,698 m2
26 Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Tầng 1,2) Có CDKT kèm theo 197,5152 m2
27 Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Tầng 3 trở lên) Có CDKT kèm theo 197,379 m2
AG PHẦN XÂY DỰNG: HOÀN THIỆN - Trát bồn hoa
1 Trát bồn hoa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Có CDKT kèm theo 41,9904 m2
2 Trát bồn hoa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Tầng 3 trở lên) Có CDKT kèm theo 225,46 m2
3 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Có CDKT kèm theo 97,3952 m2
4 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà (tầng 1,2) Có CDKT kèm theo 584,6261 m2
5 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà (Tầng 3 trở lên) Có CDKT kèm theo 5.236,4591 m2
6 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà (Tầng 1,2) Có CDKT kèm theo 100,0624 m2
7 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà (Tầng 3 trở lên) Có CDKT kèm theo 2.710,0899 m2
8 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà (Tầng 1,2) Có CDKT kèm theo 55,9828 m2
9 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà (Tầng 3 trở lên) Có CDKT kèm theo 428,8155 m2
10 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà (Tầng 1,2) Có CDKT kèm theo 1.128,2841 m2
11 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà (Tầng 3 trở lên) Có CDKT kèm theo 1.790,4982 m2
12 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (Tầng 1,2) Có CDKT kèm theo 156,0452 m2
13 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (Tầng 3 trở lên) Có CDKT kèm theo 3.138,9054 m2
14 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (Tầng 1,2) Có CDKT kèm theo 1.712,9102 m2
15 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (Tầng 3 trở lên) Có CDKT kèm theo 7.026,9573 m2
16 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Có CDKT kèm theo 31,68 m2
17 Vận chuyển vật liệu lên cao - cát các loại Có CDKT kèm theo 208,2964 m3
18 Vận chuyển vật liệu lên cao - xi măng Có CDKT kèm theo 46,2103 tấn
19 Vận chuyển vật liệu lên cao - vận chuyển bột bả, sơn Có CDKT kèm theo 9,1841 tấn
AH PHẦN XÂY DỰNG: HOÀN THIỆN - Hoàn thiện tường
1 Công tác ốp gạch vào tường WC, gạch 300x600, vữa XM mác 75 (Từ tầng 1,2) Có CDKT kèm theo 84,384 m2
2 Công tác ốp gạch vào tường WC, gạch 300x600, vữa XM mác 75 (Từ tầng 3 trở lên) Có CDKT kèm theo 596,45 m2
AI PHẦN XÂY DỰNG: HOÀN THIỆN - Tường thang máy
1 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 600x1200 mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Từ tầng 1,2) Có CDKT kèm theo 19,236 m2
2 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 600x1200 mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Từ tầng 3 trở lên) Có CDKT kèm theo 70,56 m2
3 Nẹp inox chữ L màu bạc dày 5mm, kích thước 30x10x5mm Có CDKT kèm theo 53,6 md
4 Nẹp chỉ inox chữ U dày 5mm Có CDKT kèm theo 99,28 md
AJ PHẦN XÂY DỰNG: HOÀN THIỆN - Vận chuyển vật liệu hoàn thiện tường
1 Vận chuyển vật liệu lên cao - vận chuyển cát Có CDKT kèm theo 10,3187 m3
2 Vận chuyển vật liệu lên cao - xi măng Có CDKT kèm theo 2,8875 tấn
3 Vận chuyển vật liệu lên cao - gạch ốp, lát các loại Có CDKT kèm theo 67,3681 10m2
AK PHẦN XÂY DỰNG: HOÀN THIỆN - Hoàn thiện cột
1 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào cột có chốt bằng inox Có CDKT kèm theo 249,996 m2
2 Nẹp chỉ inox chữ U Có CDKT kèm theo 180 md
AL PHẦN XÂY DỰNG: HOÀN THIỆN - Hoàn thiện sàn
1 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Có CDKT kèm theo 177,0118 m2
2 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 50 Có CDKT kèm theo 54,548 m2
3 Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn epoxy, 1 nước lót, 2 nước phủ (Tầng 1,2) Có CDKT kèm theo 209,9172 m2
4 Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn epoxy, 1 nước lót, 2 nước phủ (Tầng 3 trở lên) Có CDKT kèm theo 88,969 m2
5 Lát nền, sàn bằng gạch 800x800mm chống trơn, vữa XM cát mịn mác 75 (Tầng 1 ) Có CDKT kèm theo 188,2878 m2
6 Lát nền, sàn, kích thước 800x800, vữa XM mác 75 (Tầng 2) Có CDKT kèm theo 211,848 m2
7 Lát nền, sàn, kích thước 800x800, vữa XM mác 75 (Tầng 3 trở lên) Có CDKT kèm theo 2.852,9868 m2
8 Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Tầng 1,2) Có CDKT kèm theo 2,16 m2
9 Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Từ tầng 3 trở lên) Có CDKT kèm theo 30,114 m2
10 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Tầng 1,2) Có CDKT kèm theo 21,6967 m2
11 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Tầng 3 trở lên) Có CDKT kèm theo 153,9221 m2
12 Lát gạch lá nem 400x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Có CDKT kèm theo 484,8738 m2
13 Công tác ốp gạch chân tường bằng gạch 100x800mm (tầng 1, 2) Có CDKT kèm theo 38,4296 m2
14 Công tác ốp gạch chân tường bằng gạch 100x800mm (tầng 3 trở lên) Có CDKT kèm theo 184,1061 m2
15 Láng nền, dày 2cm, vữa XM mác 50 (Tầng 1,2) Có CDKT kèm theo 30,9018 m2
16 Láng nền, dày 2cm, vữa XM mác 50 (Tầng 3 trở lên) Có CDKT kèm theo 88,969 m2
17 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 50 Có CDKT kèm theo 4,8906 m2
18 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 50 Có CDKT kèm theo 84,942 m2
19 Vận chuyển vật liệu lên cao - cát các loại Có CDKT kèm theo 216,9621 m3
20 Vận chuyển vật liệu lên cao - xi măng Có CDKT kèm theo 42,6275 tấn
21 Vận chuyển vật liệu lên cao - gạch ốp, lát các loại Có CDKT kèm theo 374,3063 10m2
AM PHẦN XÂY DỰNG: HOÀN THIỆN - Hoàn thiện thang bộ
1 Trát cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (Tầng 1 lên tầng 3) Có CDKT kèm theo 20,664 m2
2 Trát cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (Tầng 3 trở lên) Có CDKT kèm theo 73,992 m2
3 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 (Tầng 1,2) Có CDKT kèm theo 29,448 m2
4 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 (Tầng 3 trở lên) Có CDKT kèm theo 99,912 m2
5 Trát cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 (Từ tầng 1 lên tầng 3) Có CDKT kèm theo 26,2475 m2
6 Trát cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (Từ tầng 3 trở lên) Có CDKT kèm theo 101,2008 m2
7 Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn epoxy, 1 nước lót, 2 nước phủ (Tầng 1 lên tầng 3) Có CDKT kèm theo 26,2475 m2
8 Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn epoxy, 1 nước lót, 2 nước phủ (Tầng 3 trở lên) Có CDKT kèm theo 101,2008 m2
9 Lan can cầu thang (thép lập là kích thước 50x5, tay vịn sắt hộp mã kẽm 60x60, sơn công nghiệp màu xám đen) Có CDKT kèm theo 107,784 m2
10 Lắp dựng lan can sắt Có CDKT kèm theo 107,784 m2
11 Vận chuyển vật liệu lên cao - cát các loại Có CDKT kèm theo 3,0107 m3
12 Vận chuyển vật liệu lên cao - xi măng Có CDKT kèm theo 0,6679 tấn
AN PHẦN XÂY DỰNG: HOÀN THIỆN - Hoàn thiện sảnh thang
1 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 1cm, vữa XM mác 75 Có CDKT kèm theo 25,4648 m2
2 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Có CDKT kèm theo 77,155 m2
3 Tay vịn i nox D60 (thang sảnh) Có CDKT kèm theo 19,186 md
4 Lắp dựng lan can sắt Có CDKT kèm theo 1,1512 m2
AO PHẦN XÂY DỰNG: HOÀN THIỆN - Hoàn thiện trần
1 Trần thanh nhôm Aluminium màu nâu tối Có CDKT kèm theo 43,218 m2
2 Trần thạch cao trắng khung xương chìm, trần phẳng (Tầng 1,2) Có CDKT kèm theo 167,241 m2
3 Trần thạch cao trắng khung xương chìm, trần phẳng (Tầng 3 trở lên) Có CDKT kèm theo 749,126 m2
4 Trần thạch cao trắng khung xương nổi, kích thước 600x600 (Đã sơn bả hoàn thiện) (Tầng 3 trở lên) Có CDKT kèm theo 2.072,3204 m2
5 Trần thạch cao chịu ẩm, khung xương nổi, Kích thước 600x600 (Tầng 2) Có CDKT kèm theo 21,6967 m2
6 Trần thạch cao chịu ẩm, khung xương nổi, Kích thước 600x600 (Tầng 3 trở lên) Có CDKT kèm theo 153,9221 m2
7 Vận chuyển vật liệu lên cao - tấm lợp các loại Có CDKT kèm theo 29,7537 100m2
AP PHẦN XÂY DỰNG: HOÀN THIỆN - Hoàn thiện WC
1 Bàn đá, mặt bàn bằng đá Granite màu đen dày 20mm; khung giá đỡ bàn bằng sắt hộp mạ kẽm sơn tĩnh điện Có CDKT kèm theo 20,028 m2
2 Vách ngăn vệ sinh compact dày 12mm, phụ kiện Inox 304 Có CDKT kèm theo 135,576 m2
AQ PHẦN XÂY DỰNG: HOÀN THIỆN - Hoàn thiện bồn hoa
1 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Có CDKT kèm theo 18,4371 m2
2 Lớp nero cell Có CDKT kèm theo 86,5032 m2
3 Rải vải địa kỹ thuật Có CDKT kèm theo 0,8651 100m2
4 Đắp cát bồn hoa Có CDKT kèm theo 8,6503 m3
5 Đắp đất trồng cây Có CDKT kèm theo 46,9129 m3
6 Vận chuyển vật liệu lên cao - cát các loại Có CDKT kèm theo 55,5632 m3
AR PHẦN XÂY DỰNG: HOÀN THIỆN - Hoàn thiện chống nóng mái
1 Bê tông xỉ Có CDKT kèm theo 47,1838 m3
2 Bê tông chống thấm mái, đá 0.5x1, mác 200 Có CDKT kèm theo 23,592 m3
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 100m Có CDKT kèm theo 0,9956 tấn
4 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Có CDKT kèm theo 471,8389 m2
5 Lát gạch chống nóng bằng gạch 19x19x9cm 3 lỗ, vữa XM mác 75 Có CDKT kèm theo 943,6778 m2
AS PHẦN XÂY DỰNG: HOÀN THIỆN - Chống thấm
1 Màng khò chống thấm Có CDKT kèm theo 1.184,8623 m2
AT PHẦN XÂY DỰNG: HOÀN THIỆN - Lan can bồn hoa
1 Kính cường lực 10mm Có CDKT kèm theo 68,1394 m2
2 Chốt kẹp chữ U cố định Có CDKT kèm theo 196 cái
3 Tay vịn inox 60x60x1.2mm Có CDKT kèm theo 57,26 md
4 Lắp dựng lan kính Có CDKT kèm theo 80,164 m2
AU PHẦN XÂY DỰNG: HOÀN THIỆN - Lan can lô gia
1 Gia công lan can Có CDKT kèm theo 0,3382 tấn
2 Sơn tĩnh điện Có CDKT kèm theo 22,9984 m2
3 Lắp dựng lan can sắt Có CDKT kèm theo 18,24 m2
AV PHẦN XÂY DỰNG: HOÀN THIỆN - Cửa chống cháy
1 Cửa chống cháy 1 cánh giới hạn chịu lửa 70 phút (Cánh cửa tôn dày 1.0mm, khuôn cửa tôn dày 1,2mm, vật liệu chống cháy Honeycomb, sơn tĩnh điện) Có CDKT kèm theo 114,94 m2
2 Cửa chống cháy 2 cánh giới hạn chịu lửa 70 phút (Cánh cửa tôn dày 1.0mm, khuôn cửa tôn dày 1,2mm, vật liệu chống cháy Honeycomb, sơn tĩnh điện) Có CDKT kèm theo 2,64 m2
3 Bản lề cửa Có CDKT kèm theo 189 cái
4 Tay co thủy lực (King hoặc tương đương) Có CDKT kèm theo 63 cái
5 Khóa tay gạt cửa chống cháy (max hoặc tương đương) Có CDKT kèm theo 74 cái
6 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Có CDKT kèm theo 105,26 m2
7 Vận chuyển vật liệu lên cao - cửa các loại Có CDKT kèm theo 9,536 10m2
AW PHẦN XÂY DỰNG: HOÀN THIỆN - Cửa nhôm kính
1 Cửa đi mở quay 1 cánh, dùng thanh nhôm Việt Pháp, độ dày 1,2-1,6 mmm, kính an toan 6.38m, phụ kiện Việt Pháp đồng bộ Có CDKT kèm theo 132,54 m2
2 Cửa đi mở quay 2 cánh, dùng thanh nhôm Việt Pháp, độ dày 1,2-1,6 mmm, kính an toan 6.38m, phụ kiện Việt Pháp đồng bộ Có CDKT kèm theo 117,84 m2
3 Cửa sổ mở trượt, dùng thanh nhôm Việt Pháp, độ dày 1,2-1,6 mmm, kính an toan 6.38m, phụ kiện Việt Pháp đồng bộ Có CDKT kèm theo 173,7938 m2
4 Cửa sổ mở hất, dùng thanh nhôm Việt Pháp, độ dày 1,2-1,6 mmm, kính an toan 6.38m, phụ kiện Việt Pháp đồng bộ Có CDKT kèm theo 2,6 m2
5 Vách kính cố định , dùng thanh nhôm Việt Pháp, độ dày 1,2-1,6 mmm, kính an toan 6.38m, phụ kiện Việt Pháp đồng bộ Có CDKT kèm theo 92,796 m2
6 Vận chuyển vật liệu lên cao - cửa các loại Có CDKT kèm theo 48,4719 10m2
AX PHẦN XÂY DỰNG: HOÀN THIỆN - Vách kính
1 Hệ vách kính trắng temper dày 15mm Có CDKT kèm theo 206,666 m2
2 Cửa đi kính cường lực 15mm Có CDKT kèm theo 9,888 m2
3 Thanh gia cố vách kính Có CDKT kèm theo 62 md
4 Chân nhện 1 chân tim Có CDKT kèm theo 9 cái
5 Chân nhện 2 chân tim Có CDKT kèm theo 48 cái
6 Bộ phụ kiện cửa thủy lực 2 cánh (02 bản lề sàn, 02 khóa sàn, 02 kẹp chữ L, 04 kẹp kính, 02 tay nắm) Có CDKT kèm theo 2 bộ
7 Lắp dựng cửa kính Có CDKT kèm theo 9,888 m2
AY PHẦN XÂY DỰNG: HOÀN THIỆN - Hệ nhôm hệ giấu đố, kính hộp cản nhiệt Low E
1 Vách nhôm kính, sử dụng nhôm mặt dựng giấu đố, kích thước thanh nhôm 52x150x1.9-2.6mm, kính hộp cản nhiệt Low E (8,38 kính dán an toàn cản nhiệt Low E + 9mm Air + 5mm temper) Có CDKT kèm theo 541,961 m2
2 Phụ kiện cửa sổ lật 01 cánh (01 tay nắm đa điểm, 02 bản lề chữ A, 02 tay chống, bộ chống lắc, chống xệ cửa sổ lật) Có CDKT kèm theo 108 bộ
3 Tấm thép dày 2mm gập cạnh, sơn tĩnh điện giống màu nhôm Có CDKT kèm theo 155,68 md
AZ PHẦN XÂY DỰNG: HOÀN THIỆN - Hệ nhôm hệ giấu đố, kính an toàn
1 Vách kính nhôm hệ mặt dựng giấu đố, kích thước 52x150x1,9-2,6mm, nhôm sơn tĩnh điện màu ghi, kính dán an toàn dày 8.38mm Có CDKT kèm theo 568,697 m2
2 Phụ kiện cửa sổ lật 01 cánh (01 tay nắm đa điểm, 02 bản lề chữ A, 02 tay chống, bộ chống lắc, chống xệ cửa sổ lật) Có CDKT kèm theo 189 bộ
3 Tấm thép dày 2mm gập cạnh, sơn tĩnh điện giống màu nhôm Có CDKT kèm theo 163,36 md
BA PHẦN XÂY DỰNG: HOÀN THIỆN - Hệ lam nhôm chắn nắng
1 Lam nhôm chắn nắng, kích thước 52x200 dày 1,5mm,sơn tĩnh điện màu ghi tối Có CDKT kèm theo 1.179,45 md
2 Hệ bản mã thép gia cố hệ lam Có CDKT kèm theo 360 chiếc
BB PHẦN XÂY DỰNG: HOÀN THIỆN - Mái sảnh
1 Kính cường lực 2 lớp dày 12.76mm liên kết băng keo dán kính 2 mặt tại vị trí liên kết với khung sắt, độ đốc mái kính I=1% về máng thu nước Có CDKT kèm theo 177,5713 m2
2 Máng tôn thu nước, kích thước 200x180x2.4mm, sơn tĩnh điện màu ghi Có CDKT kèm theo 36,058 md
3 Lắp đặt máng kích thước 200x180x2,4mm Có CDKT kèm theo 0,3807 tấn
4 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Có CDKT kèm theo 237,8189 m2
BC PHẦN XÂY DỰNG: HOÀN THIỆN - Giàn giáo
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 50 m Có CDKT kèm theo 34,2102 100m2
2 Lắp dựng dàn giáo phục vụ hoàn thiện cột, chiều cao <= 50 m Có CDKT kèm theo 4,828 100m2
3 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Có CDKT kèm theo 2,9822 100m2
BD HÀNG LANG CẦU: Phần móng
1 Đào móng công trình, đất cấp II Có CDKT kèm theo 0,0922 100m3
2 Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Có CDKT kèm theo 0,8792 m3
3 Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài Có CDKT kèm theo 0,047 100m2
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Có CDKT kèm theo 0,0106 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Có CDKT kèm theo 0,0407 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Có CDKT kèm theo 0,1076 tấn
7 Bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 350 Có CDKT kèm theo 2,088 m3
8 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Có CDKT kèm theo 0,2789 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Có CDKT kèm theo 0,0138 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Có CDKT kèm theo 0,0761 tấn
11 Bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 350 Có CDKT kèm theo 3,0681 m3
12 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Có CDKT kèm theo 0,0292 100m3
13 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Có CDKT kèm theo 0,0922 100m3
14 Vận chuyển đất tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp II Có CDKT kèm theo 0,0922 100m3
BE HÀNG LANG CẦU: Phần thân BTCT
1 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Có CDKT kèm theo 0,1162 100m2
2 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Có CDKT kèm theo 0,0111 tấn
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Có CDKT kèm theo 0,6807 tấn
4 Bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 350 Có CDKT kèm theo 0,697 m3
5 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn dầm, chiều cao <= 28m Có CDKT kèm theo 0,2791 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Có CDKT kèm theo 0,043 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Có CDKT kèm theo 0,1212 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Có CDKT kèm theo 0,2793 tấn
9 Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 350 Có CDKT kèm theo 2,7024 m3
10 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Có CDKT kèm theo 0,1923 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Có CDKT kèm theo 0,3864 tấn
12 Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 350 Có CDKT kèm theo 1,9226 m3
BF HÀNG LANG CẦU: Phần hoàn thiện
1 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Có CDKT kèm theo 0,5148 m3
2 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Có CDKT kèm theo 2,48 m3
3 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Có CDKT kèm theo 9,828 m2
4 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Có CDKT kèm theo 29,1456 m2
5 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Có CDKT kèm theo 27,91 m2
6 Trát trần, vữa XM mác 75 Có CDKT kèm theo 19,23 m2
7 Láng rãnh thoát nước tạo dốc về miệng phiễu thu nước Có CDKT kèm theo 1,17 m2
8 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Có CDKT kèm theo 86,1136 m2
9 Lát nền hàng lang cầu gạch Creamic chống trơn màu tối KT 400x400mm Có CDKT kèm theo 28,6895 m2
10 Khe co giãn nhiệt Có CDKT kèm theo 3 m
BG HÀNG LANG CẦU: Lan can hành lang cầu
1 Lan can kính cường lực 10ly, Có CDKT kèm theo 46,566 m2
2 Trụ lửng lan can inox cố định tấm kính Có CDKT kèm theo 20 cái
3 Tay vịn inox D40 Có CDKT kèm theo 23,4 md
4 Chân nhiện liên kết 4 chân Có CDKT kèm theo 14 cái
5 Chân nhiện liên kết 2 chân Có CDKT kèm theo 8 cái
BH TƯỜNG DIỄU: Phần móng
1 Đào móng công trình, đất cấp II Có CDKT kèm theo 0,6438 100m3
2 Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Có CDKT kèm theo 6,968 m3
3 Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài Có CDKT kèm theo 0,25 100m2
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Có CDKT kèm theo 0,0668 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Có CDKT kèm theo 0,6818 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Có CDKT kèm theo 0,3885 tấn
7 Bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 350 Có CDKT kèm theo 17,5533 m3
8 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn giằng, chiều cao <= 28m Có CDKT kèm theo 0,2861 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Có CDKT kèm theo 0,0843 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Có CDKT kèm theo 0,3774 tấn
11 Bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 350 Có CDKT kèm theo 4,2708 m3
12 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Có CDKT kèm theo 0,353 100m3
BI TƯỜNG DIỄU: Phần thân BTCT
1 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Có CDKT kèm theo 0,5951 100m2
2 Bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 350 Có CDKT kèm theo 6,6912 m3
3 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Có CDKT kèm theo 2,4446 100m2
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Có CDKT kèm theo 1,1498 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Có CDKT kèm theo 1,0123 tấn
6 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 350 Có CDKT kèm theo 36,288 m3
BJ TƯỜNG DIỄU: Phần xây
1 Xây gạch bê tông 6x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Có CDKT kèm theo 30,1866 m3
2 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Có CDKT kèm theo 19,7474 m3
BK TƯỜNG DIỄU: Phần hoàn thiện
1 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Có CDKT kèm theo 156,5606 m2
2 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Có CDKT kèm theo 83,1505 m2
3 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Có CDKT kèm theo 108,017 m2
4 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 Có CDKT kèm theo 67,445 m2
5 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Có CDKT kèm theo 236,2624 m
6 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Có CDKT kèm theo 117,74 m
7 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Có CDKT kèm theo 38,54 m
8 Khóa vòm Có CDKT kèm theo 5 cái
9 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Có CDKT kèm theo 347,7281 m2
10 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Có CDKT kèm theo 347,7281 m2
BL ĐIỆN, NƯỚC, CHỐNG SÉT
1 Lắp đặt tủ điện tầng 500x700x250mm (đơn giá bao gồm phụ kiên) Có CDKT kèm theo 8 hộp
2 Lắp đặt tủ điện tầng 400x500x250mm (đơn giá bao gồm phụ kiện) Có CDKT kèm theo 2 hộp
3 Lắp đặt tủ điện âm tường mặt nhựa căn hộ 5 modun Có CDKT kèm theo 41 hộp
4 Lắp đặt tủ điện âm tường mặt nhựa căn hộ 10 modun Có CDKT kèm theo 24 hộp
5 Lắp đặt Aptomat MCB -3P-40A Có CDKT kèm theo 6 cái
6 Lắp đặt Aptomat MCB -3P-25A Có CDKT kèm theo 4 cái
7 Lắp đặt Aptomat MCB -2P-30A Có CDKT kèm theo 26 cái
8 Lắp đặt Aptomat MCB -2P-25A Có CDKT kèm theo 43 cái
9 Lắp đặt Aptomat MCB -2P-20A Có CDKT kèm theo 66 cái
10 Lắp đặt Aptomat MCB -2P-16A Có CDKT kèm theo 8 cái
11 Lắp đặt Aptomat MCB -1P-20A Có CDKT kèm theo 1 cái
12 Lắp đặt Aptomat MCB -1P-16A Có CDKT kèm theo 48 cái
13 Lắp đặt Aptomat MCB -1P-10A Có CDKT kèm theo 200 cái
14 Lắp đặt Aptomat MCB -1P-5A Có CDKT kèm theo 127 cái
15 Lắp đặt đèn Tuyp Led 36W 1 bóng 1.2m Có CDKT kèm theo 29 bộ
16 Lắp đặt đèn Panel 600x600 50W Có CDKT kèm theo 226 bộ
17 Lắp đặt đèn lốp 30W Có CDKT kèm theo 151 bộ
18 Lắp đặt đèn Dowligh 15W Có CDKT kèm theo 362 bộ
19 Đèn dây Led 6w/m Có CDKT kèm theo 36 m
20 Đèn báo không Có CDKT kèm theo 1 bộ
21 Lắp đặt công tắc đảo chiều 250VAC/10A Có CDKT kèm theo 40 cái
22 Lắp đặt công tắc đôi 250VAC/10A Có CDKT kèm theo 116 cái
23 Lắp đặt công tắc ba 250VAC/10A Có CDKT kèm theo 27 cái
24 Lắp đặt công tắc đơn 250VAC/10A Có CDKT kèm theo 37 cái
25 Lắp đặt ổ cắm đôi Có CDKT kèm theo 460 cái
26 Kéo rải dây dẫn CU/PVC/PVC (2x2.5mm2) Có CDKT kèm theo 1.891,4 m
27 Kéo rải dây dẫn CU/PVC/PVC (2x1.5mm2) Có CDKT kèm theo 4.061,7 m
28 Kéo rải dây dẫn CU/PVC/PVC (2x4mm2) Có CDKT kèm theo 959,2 m
29 Kéo rải dây dẫn CU/PVC/PVC (4x6mm2) Có CDKT kèm theo 84,8 m
30 Kéo rải dây dẫn CU/PVC/PVC (4x16mm2) Có CDKT kèm theo 252 m
31 Dây PE CU/PVC màu vàng xanh (1x2.5mm2) Có CDKT kèm theo 1.612,9 m
32 Dây PE CU/PVC màu vàng xanh (1x4mm2) Có CDKT kèm theo 920,2 m
33 Dây PE CU/PVC màu vàng xanh (1x16mm2) Có CDKT kèm theo 252 m
34 Lắp đặt ống nhựa PVC D32mm2 Có CDKT kèm theo 659,202 m
35 Lắp đặt ống nhựa PVC D20mm2 Có CDKT kèm theo 1.742,7 m
36 Kéo rải cáp ngầm PVC/DSTA/XLPE/CU 4x150mm2 Có CDKT kèm theo 1,3 100m
37 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE fi 130/100 luồn cáp chôn ngầm (Sino hoặc tương đương) Có CDKT kèm theo 1,3 100m
38 Ống thép D150 bảo bệ cáp qua đường Có CDKT kèm theo 20 m
39 Đầu cos đồng cap 15mm, M150 Có CDKT kèm theo 16 cái
BM ĐIỆN, NƯỚC, CHỐNG SÉT: Điện điều hòa
1 Vỏ tủ điện, tôn dày 1,2mm, KT 1000x800x400mm Có CDKT kèm theo 1 hộp
2 Vỏ tủ điện, tôn dày 1,2mm, KT 400x300x250mm Có CDKT kèm theo 8 hộp
3 Lắp đặt Aptomat MCCB -3P-250A/42kA Có CDKT kèm theo 1 cái
4 Lắp đặt Aptomat MCCB -3P-60A/18kA Có CDKT kèm theo 1 cái
5 Lắp đặt Aptomat MCCB -3P-40A/18kA Có CDKT kèm theo 6 cái
6 Lắp đặt Aptomat MCB -1P-32A/10kA Có CDKT kèm theo 16 cái
7 Lắp đặt Aptomat MCB -1P-16A/10kA Có CDKT kèm theo 72 cái
8 Lắp đặt đèn chỉ thị báo pha Có CDKT kèm theo 3 cái
9 Lắp đặt vôn kế 0-450V Có CDKT kèm theo 1 cái
10 Lắp đặt chuyển mạch vôn kế 0-450V Có CDKT kèm theo 1 cái
11 Lắp đặt Ampe kế Có CDKT kèm theo 1 cái
12 Lắp đặt chuyển mạch Ampe kế Có CDKT kèm theo 1 cái
13 Lắp đặt cầu chì 2A + đế Có CDKT kèm theo 3 cái
14 Máy biến dòng 300A/5A Có CDKT kèm theo 3 bộ
15 Lắp đặt cáp điện Cu/XPLE/PVC 4x25mm2+E16mm2 Có CDKT kèm theo 11 m
16 Lắp đặt cáp điện Cu/XPLE/PVC 4x16mm2+E16mm2 Có CDKT kèm theo 55 m
17 Lắp đặt cáp điện Cu/XPLE/PVC 4x10mm2+E10mm2 Có CDKT kèm theo 6 m
18 Lắp đặt cáp điện CU/PVC/PVC 2x6mm2+E6mm2 Có CDKT kèm theo 215 m
19 Lắp đặt cáp điện CU/PVC/PVC 2x2.5mm2+E2.5mm2 Có CDKT kèm theo 2.945 m
20 Lắp đặt dây chống nhiễu (2x1.5)mm2 Có CDKT kèm theo 1.599 m
21 lắp đặt dây CU/PVC/PVC (2x0.75)mm2 Có CDKT kèm theo 870 m
22 Lắp đặt thang cáp 200x100mm , sơn tĩnh điện, dày 1.2mm Có CDKT kèm theo 33 m
23 Lắp đặt ống nhựa SP -D20 đặt nổi Có CDKT kèm theo 2.184,8 m
24 Lắp đặt ống nhựa SP -D16 đặt nổi Có CDKT kèm theo 644,8 m
25 Lắp đặt ống nhựa SP -D20 đặt chìm Có CDKT kèm theo 546,2 m
26 Lắp đặt ống nhựa SP-D16 đặt chìm Có CDKT kèm theo 161,2 m
27 Lắp đặt ống ghen mềm - D50 đặt nổi Có CDKT kèm theo 28 m
28 Lắp đặt ống ghen mềm - D16 đặt nổi Có CDKT kèm theo 90 m
BN ĐIỆN, NƯỚC, CHỐNG SÉT: Phần nước
1 Lắp đặt bồn Inox 5.0 m3 (loại nằm ngang) Có CDKT kèm theo 1 bể
2 Lắp đặt chậu xí bệt Có CDKT kèm theo 37 bộ
3 Lắp đặt vòi xịt vệ sinh Có CDKT kèm theo 37 cái
4 Lắp đặt chậu tiểu nam Có CDKT kèm theo 24 bộ
5 Lắp đặt van tiểu nam Có CDKT kèm theo 24 cái
6 Lắp đặt hộp giấy vệ sinh Có CDKT kèm theo 37 cái
7 Lắp đặt lavabo sứ (Xi phong) Có CDKT kèm theo 29 bộ
8 Lắp đặt vòi chậu rửa 1 vòi Có CDKT kèm theo 29 bộ
9 Lắp đặt gương soi Có CDKT kèm theo 29 cái
10 Lắp đặt kệ kính Có CDKT kèm theo 29 cái
11 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Có CDKT kèm theo 29 cái
12 Lắp đặt ống nhựa chịu nhiệt PPR D75 -PN10 Có CDKT kèm theo 0,03 100m
13 Lắp đặt ống nhựa chịu nhiệt PPR D50 -PN10 Có CDKT kèm theo 0,516 100m
14 Lắp đặt ống nhựa chịu nhiệt PPR D40 -PN10 Có CDKT kèm theo 1,169 100m
15 Lắp đặt ống nhựa chịu nhiệt PPR D32 -PN10 Có CDKT kèm theo 0,437 100m
16 Lắp đặt ống nhựa chịu nhiệt PPR D25 -PN10 Có CDKT kèm theo 2,218 100m
17 Lắp đặt ống nhựa chịu nhiệt PPR D20-PN10 Có CDKT kèm theo 1,02 100m
18 Lắp đặt nối thẳng PPR D50 Có CDKT kèm theo 10 cái
19 Lắp đặt nối thẳng PPR D40 Có CDKT kèm theo 20 cái
20 Lắp đặt nối thẳng PPR D32 Có CDKT kèm theo 8 cái
21 Lắp đặt nối thẳng PPR D25 Có CDKT kèm theo 38 cái
22 Lắp đặt nối thẳng PPR D20 Có CDKT kèm theo 18 cái
23 Lắp đặt van 2 chiều RR đồng D65 Có CDKT kèm theo 1 cái
24 Lắp đặt van 2 chiều tay nắm 3 cạnh D50-PN20 Có CDKT kèm theo 4 cái
25 Lắp đặt van 2 chiều tay nắm 3 cạnh D40-PN20 Có CDKT kèm theo 2 cái
26 Lắp đặt van 2 chiều tay nắm 3 cạnh D32-PN20 Có CDKT kèm theo 2 cái
27 Lắp đặt van 2 chiều tay nắm 3 cạnh D25-PN20 Có CDKT kèm theo 30 cái
28 Lắp đặt van 2 chiều tay nắm 3 cạnh D20-PN20 Có CDKT kèm theo 7 cái
29 Lắp đặt van chặn ( 1 chiều) PPR D40 Có CDKT kèm theo 2 cái
30 Lắp đặt côn thu nhựa PPR D75/50-PN20 Có CDKT kèm theo 1 cái
31 Lắp đặt côn thu nhựa PPR D50/40-PN20 Có CDKT kèm theo 2 cái
32 Lắp đặt côn thu nhựa PPR D40/32-PN20 Có CDKT kèm theo 2 cái
33 Lắp đặt côn thu nhựa PPR D40/25-PN20 Có CDKT kèm theo 1 cái
34 Lắp đặt côn thu nhựa PPR D32/25-PN20 Có CDKT kèm theo 8 cái
35 Lắp đặt côn thu nhựa PPR D32/20-PN20 Có CDKT kèm theo 1 cái
36 Lắp đặt côn thu nhựa PPR D25/20-PN20 Có CDKT kèm theo 37 cái
37 Lắp đặt đấu nối ống ren ngoài PPR D75-PN20 Có CDKT kèm theo 3 cái
38 Lắp đặt đấu nối ống ren ngoài PPR D50-PN20 Có CDKT kèm theo 2 cái
39 Lắp đặt đấu nối ống ren ngoài PPR D40-PN20 Có CDKT kèm theo 2 cái
40 Lắp đặt đấu nối ống ren ngoài PPR D32-PN20 Có CDKT kèm theo 1 cái
41 Lắp đặt tê nhựa PPR D75x75-PN20 Có CDKT kèm theo 1 cái
42 Lắp đặt tê thu PPR D75x50-PN20 Có CDKT kèm theo 2 cái
43 Lắp đặt tê thu PPR D50x32-PN20 Có CDKT kèm theo 5 cái
44 Lắp đặt tê thu PPR D50x25-PN20 Có CDKT kèm theo 4 cái
45 Lắp đặt tê nhựa PPR D40x40-PN20 Có CDKT kèm theo 2 cái
46 Lắp đặt tê thu PPR D40x32-PN20 Có CDKT kèm theo 4 cái
47 Lắp đặt tê thu PPR D40x25-PN20 Có CDKT kèm theo 7 cái
48 Lắp đặt tê thu PPR D32x25-PN20 Có CDKT kèm theo 9 cái
49 Lắp đặt tê thu PPR D32x20-PN20 Có CDKT kèm theo 4 cái
50 Lắp đặt tê thu PPR D25x20-PN20 Có CDKT kèm theo 49 cái
51 Lắp đặt tê ren trong PPR D25x20-1/2' Có CDKT kèm theo 54 cái
52 Lắp đặt tê thép RR D20x20 Có CDKT kèm theo 37 cái
53 Lắp đặt cút PPR D75x90 độ -PN20 Có CDKT kèm theo 2 cái
54 Lắp đặt cút PPR D75x45 độ -PN20 Có CDKT kèm theo 1 cái
55 Lắp đặt cút PPR D50x90 độ -PN20 Có CDKT kèm theo 10 cái
56 Lắp đặt cút PPR D40x90 độ -PN20 Có CDKT kèm theo 12 cái
57 Lắp đặt cút PPR D32x90 độ -PN20 Có CDKT kèm theo 14 cái
58 Lắp đặt cút PPR D25x90 độ -PN20 Có CDKT kèm theo 75 cái
59 Lắp đặt cút PPR D20x90 độ -PN20 Có CDKT kèm theo 25 cái
60 Lắp đặt cút PPR ren trong D20-1/2'-PN20 Có CDKT kèm theo 82 cái
61 Lắp đặt rắc co ren trong D75 -PN20 Có CDKT kèm theo 1 cái
62 Lắp đặt rắc co ren trong D50 -PN20 Có CDKT kèm theo 2 cái
63 Lắp đặt rắc co ren trong D40 -PN20 Có CDKT kèm theo 2 cái
64 Lắp đặt Carephin D50 Có CDKT kèm theo 2 cái
65 Lắp đặt kép thép D20 Có CDKT kèm theo 37 cái
66 Bộ cảm ứng mực nước + cáp điều kiển Có CDKT kèm theo 1 bộ
67 Lắp đặt van phao cơ D40 (van phao đã tính trong giá bồn nước) Có CDKT kèm theo 1 cái
BO ĐIỆN, NƯỚC, CHỐNG SÉT: Vật tư thoát nước
1 Lắp đặt phiễu thu Inox D100 Có CDKT kèm theo 37 cái
2 Lắp đặt tê nhựa 90 PVC D125x125 Có CDKT kèm theo 1 cái
3 Lắp đặt tê nhựa 90 PVC D110x110 Có CDKT kèm theo 3 cái
4 Lắp đặt tê nhựa 90 PVC D110x42 Có CDKT kèm theo 16 cái
5 Lắp đặt tê nhựa 90 PVC D76x42 Có CDKT kèm theo 8 cái
6 Lắp đặt tê nhựa 90 PVC D42x42 Có CDKT kèm theo 8 cái
7 Lắp đặt tê 135 nhựa PVC D125x110 Có CDKT kèm theo 16 cái
8 Lắp đặt tê 135 nhựa PVC D125x76 Có CDKT kèm theo 15 cái
9 Lắp đặt tê 135 nhựa PVC D110x110 Có CDKT kèm theo 37 cái
10 Lắp đặt tê 135 nhựa PVC D110x76 Có CDKT kèm theo 16 cái
11 Lắp đặt tê 135 nhựa PVC D90x76 Có CDKT kèm theo 5 cái
12 Lắp đặt tê 135 nhựa PVC D76x76 Có CDKT kèm theo 67 cái
13 Lắp đặt tê 135 nhựa PVC D76x34 Có CDKT kèm theo 45 cái
14 Lắp đặt tê kiểm tra D125x110 (135) Có CDKT kèm theo 4 cái
15 Lắp đặt tê kiểm tra D110x110 (135) Có CDKT kèm theo 7 cái
16 Lắp đặt tê kiểm tra D90x90 Có CDKT kèm theo 3 cái
17 Lắp đặt côn thu nhựa PVC D125/76 Có CDKT kèm theo 1 cái
18 Lắp đặt côn thu nhựa PVC D110/76 Có CDKT kèm theo 2 cái
19 Lắp đặt côn thu nhựa PVC D90/76 Có CDKT kèm theo 38 cái
20 Lắp đặt côn thu nhựa PVC D76/34 Có CDKT kèm theo 24 cái
21 Lắp đặt cút 90 nhựa PVC D90 Có CDKT kèm theo 6 cái
22 Lắp đặt cút 90 nhựa PVC D76 Có CDKT kèm theo 4 cái
23 Lắp đặt cút 90 nhựa PVC D42 Có CDKT kèm theo 40 cái
24 Lắp đặt cút 90 nhựa PVC D34 Có CDKT kèm theo 138 cái
25 Lắp đặt cút 135 nhựa PVC D125 Có CDKT kèm theo 2 cái
26 Lắp đặt cút 135 nhựa PVC D110 Có CDKT kèm theo 131 cái
27 Lắp đặt cút 135 nhựa PVC D90 Có CDKT kèm theo 10 cái
28 Lắp đặt cút 135 nhựa PVC D76 Có CDKT kèm theo 168 cái
29 Lắp đặt cút 135 nhựa PVC D34 Có CDKT kèm theo 15 cái
30 Lắp đặt xi phong PVC D76 Có CDKT kèm theo 37 cái
31 Lắp đặt nắp thông tắc trên trần D110mm Có CDKT kèm theo 16 cái
32 Lắp đặt nút bịt nhựa PVC D110mm Có CDKT kèm theo 11 cái
33 Lắp đặt nút bịt nhựa PVC D90mm Có CDKT kèm theo 3 cái
34 Lắp đặt ống nhựa PVC D125mm Có CDKT kèm theo 0,4 100m
35 Lắp đặt ống nhựa PVC D110mm Có CDKT kèm theo 2,114 100m
36 Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm Có CDKT kèm theo 1,44 100m
37 Lắp đặt ống nhựa PVC D60mm Có CDKT kèm theo 2,305 100m
38 Lắp đặt ống nhựa PVC D42mm Có CDKT kèm theo 0,576 100m
39 Lắp đặt ống nhựa PVC D34mm Có CDKT kèm theo 0,58 100m
BP ĐIỆN, NƯỚC, CHỐNG SÉT: Vật tư thoát nước mưa
1 Cầu chắn rác D100mm Có CDKT kèm theo 10 cái
2 Cầu chắn rác D76mm Có CDKT kèm theo 4 cái
3 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm Có CDKT kèm theo 35 cái
4 Lắp đặt ống nhựa PVC D110 -PN8 Có CDKT kèm theo 1,36 100m
5 Lắp đặt ống nhựa PVC D90 -PN8 Có CDKT kèm theo 1,69 100m
6 Lắp đặt ống nhựa PVC D76 -PN8 Có CDKT kèm theo 0,58 100m
7 Lắp đặt cút 45 nhựa PVC D110 Có CDKT kèm theo 16 cái
8 Lắp đặt cút 45 nhựa PVC D90 Có CDKT kèm theo 36 cái
9 Lắp đặt cút 45 nhựa PVC D76 Có CDKT kèm theo 90 cái
10 Lắp đặt tê 135 nhựa PVC D90x90 Có CDKT kèm theo 4 cái
11 Lắp đặt tê 135 nhựa PVC D90x76 Có CDKT kèm theo 24 cái
12 Lắp đặt côn thu PVC D110/90 Có CDKT kèm theo 8 cái
13 Lắp đặt côn thu PVC D90/76 Có CDKT kèm theo 30 cái
BQ ĐIỆN, NƯỚC, CHỐNG SÉT: Chống sét
1 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Có CDKT kèm theo 16,64 m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Có CDKT kèm theo 9,3536 100m3
3 Trụ đỡ kim thu sét bằng inox cao 5m (bao gồm phụ kiện) Có CDKT kèm theo 1 trụ
4 Kéo rải cáp đồng trần thoát sét 70mm2 Có CDKT kèm theo 137 m
5 Băng đồng tiếp địa 40x4mm Có CDKT kèm theo 21 m
6 Kéo rải cáp đồng trần thoát sét 70mm2 dưới mương Có CDKT kèm theo 23 m
7 Băng đồng tiếp địa 25x3mm Có CDKT kèm theo 14 m
8 Mối hàn hóa nhiệt Có CDKT kèm theo 5 mối
9 Đóng cọc đã có sẵn Có CDKT kèm theo 10 cọc
10 Ống nhựa PVC D32 Có CDKT kèm theo 4 m
11 Hộp kiểm tra điện trở Có CDKT kèm theo 3 hộp
12 Bộ đếm sét CDR 401 Có CDKT kèm theo 1 bộ
13 Thiết bị cắt lọc sét 3 pha 160KA/PHA Có CDKT kèm theo 1 cái
14 Kẹp tiếp địa nối cọc với dây tiếp đất Có CDKT kèm theo 22 cái
15 Bản đồng tiếp đất Có CDKT kèm theo 1 cái
BR ĐIỆN NHẸ: Mạng internet
1 Lắp đặt Cáp quang Singlemode 4FO Có CDKT kèm theo 19,6 10m
2 Dây cáp mạng Lan Commscope/AMP CAT6 hoặc tương đương Có CDKT kèm theo 961,2 10m
3 Đấu nối dây Modular jack RJ45 Commscope Cat6 hoặc tương đương Có CDKT kèm theo 390 1 cái
4 Dây nhảy Lanmark-6 chuẩn Cat6 không chống nhiễu LSZH 0.5m Có CDKT kèm theo 390 1 cái
5 Dây nhảy Lanmark-6 chuẩn Cat6 không chống nhiễu LSZH 1,5m Có CDKT kèm theo 390 1 cái
6 Lắp đặt thanh quản lý dây nhảy 1HU Có CDKT kèm theo 9 1 cái
7 Lắp đặt Nắp ổ cắm mạng 10x114mm, 1 cổng Có CDKT kèm theo 112 1cái
8 Lắp đặt Nắp ổ cắm mạng 10x114mm, 2 cổng Có CDKT kèm theo 139 1cái
9 Lắp đặt đế âm tường Có CDKT kèm theo 251 1 ổ cắm
10 Lắp đặt Tủ Rack 19" 15U Có CDKT kèm theo 8 1 tủ
11 Lắp đặt Tủ Rack 19'' 42U Có CDKT kèm theo 1 1 tủ
12 Nguồn 6 ổ cắm dùng cho tủ Rack Có CDKT kèm theo 9 cái
13 Lắp đặt Ống nhựa SP SP20 Có CDKT kèm theo 190,3 10m
14 Lắp đặt Ống nhựa SP SP40 Có CDKT kèm theo 41,8 10m
BS ĐIỆN NHẸ: Mạng điện thoại
1 Cáp điện thoại 25 đôi (25x2x0,5) Có CDKT kèm theo 10 10m
2 Cáp điện thoại 2 đôi (2x2x0,5) Có CDKT kèm theo 124,6 10m
3 Đấu nối dây Modular jack RJ11 Commscope hoặc tương đương Có CDKT kèm theo 43 1 cái
4 Lắp đặt hộp âm tường cho Jack điện thoại (đế+mặt) Có CDKT kèm theo 98 1 ổ cắm
5 Lắp đặt Phiến Compax 10P Có CDKT kèm theo 20 1 cái
6 Đế + thanh đỡ dùng cho phiến Compax 15 Way (inox) Có CDKT kèm theo 20 cái
7 Lắp đặt Hộp cáp đấu nối IDF: 10 Pairs Có CDKT kèm theo 5 cái
8 Lắp đặt Hộp cáp đấu nối IDF: 20 Pairs Có CDKT kèm theo 2 cái
9 Lắp đặt Hộp cáp đấu nối IDF: 100 Pairs Có CDKT kèm theo 1 cái
10 Lắp đặt máng Trunking 75x75 dùng cho hệ thống điện nhẹ Có CDKT kèm theo 300 1m
BT ĐIỆN NHẸ: Camera an ninh
1 Jack tín hiệu BNC Có CDKT kèm theo 90 cái
2 Lắp đặt Cáp đồng trục liền nguồn RG59 + 2C Có CDKT kèm theo 144,4 10m
3 Đầu nối BNC Có CDKT kèm theo 92 1 đầu
4 Lắp đặt Jack nguồn camera Có CDKT kèm theo 9,2 10m
BU HỆ THỐNG PCCC: Hệ thống báo cháy
1 Lắp đặt Đầu báo khói Có CDKT kèm theo 9,1 10 đầu
2 Lắp đặt Đầu báo nhiệt Có CDKT kèm theo 1,2 10 đầu
3 Lắp đặt đèn báo phòng Có CDKT kèm theo 13,6 5 đèn
4 Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp Có CDKT kèm theo 3,8 5 nút
5 Lắp đặt đèn báo cháy Có CDKT kèm theo 3,8 5 đèn
6 Lắp đặt chuông báo cháy Có CDKT kèm theo 3,8 5 chuông
7 Lắp đặt Nguồn 24V cho trung tâm Có CDKT kèm theo 1 bộ
8 Lắp đặt dây cáp 10x2x0,5mm Có CDKT kèm theo 151,5 m
9 Lắp đặt dây cáp 2x0,75mm Có CDKT kèm theo 1.350 m
10 Lắp đặt dây dây cáp 2x1,5mm2 Có CDKT kèm theo 101 m
11 Lắp đặt ống nhựa đàn hồi nổi bảo hộ dây dẫn, D20 Có CDKT kèm theo 1.020 m
12 Lắp đặt đèn chiếu sáng chỉ lối AC-220V, DC-56-5W tích điện 2 giờ Có CDKT kèm theo 53 bộ
13 Lắp đặt cáp nguồn chống cháy CXV/FR 2x1,5mm2 Có CDKT kèm theo 1.627,11 m
BV HỆ THỐNG PCCC: Hệ thống chữa cháy
1 Lắp đặt bình tích áp 250 lít Có CDKT kèm theo 1 cái
2 Lắp đặt hộp cứu hỏa KT 600x500x180 Có CDKT kèm theo 34 hộp
3 Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D50-30m Có CDKT kèm theo 18 cái
4 Lắp đặt Lăng phun chữa cháy D50, kèm khớp nối Có CDKT kèm theo 18 cái
5 Lắp đặt van chữa cháy chuyên dụng D50 Có CDKT kèm theo 18 cái
6 Lắp đặt Đầu phun D15 hướng xuống Có CDKT kèm theo 270 cái
7 Lắp đặt ống thép đen đường kính 100mm Có CDKT kèm theo 7,035 100m
8 Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính 65mm Có CDKT kèm theo 4,5225 100m
9 Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính 25mm Có CDKT kèm theo 13,5675 100m
10 Lắp đặt cút thép 90o đường kính 100mm Có CDKT kèm theo 60 cái
11 Lắp đặt cút thép 135o đường kính 100mm Có CDKT kèm theo 5 cái
12 Lắp đặt cút thép 90o đường kính 65mm Có CDKT kèm theo 150 cái
13 Lắp đặt cút thép 90o đường kính 25mm Có CDKT kèm theo 710 cái
14 Lắp đặt tê thép 90o đường kính 100mm Có CDKT kèm theo 15 cái
15 Lắp đặt tê thép 90o đường kính 100x80mm Có CDKT kèm theo 12 cái
16 Lắp đặt tê thép 90o đường kính 100x50mm Có CDKT kèm theo 5 cái
17 Lắp đặt tê thép 90o đường kính 80mm Có CDKT kèm theo 30 cái
18 Lắp đặt tê thép 90o đường kính 80x50mm Có CDKT kèm theo 35 cái
19 Lắp đặt tê thép 90o đường kính 50mm Có CDKT kèm theo 3 cái
20 Lắp đặt tê thép 90o đường kính 25mm Có CDKT kèm theo 256 cái
21 Lắp đặt côn thép đường kính 100x80mm Có CDKT kèm theo 6 cái
22 Lắp đặt côn thép đường kính 80x50mm Có CDKT kèm theo 1 cái
23 Lắp đặt côn thép đường kính 25x15mm có ren Có CDKT kèm theo 256 cái
24 Lắp đặt Rọ hút D100 Có CDKT kèm theo 2 cái
25 Lắp đặt Rọ hút D65 Có CDKT kèm theo 1 cái
26 Lắp đặt Y lọc D100 Có CDKT kèm theo 2 cái
27 Lắp đặt Y lọc D65 Có CDKT kèm theo 1 cái
28 Lắp đặt mặt bích thép đường kính D150 Có CDKT kèm theo 20 cái
29 Lắp đặt mặt bích thép đường kính D100 Có CDKT kèm theo 32 cái
30 Lắp đặt mặt bích thép đường kính D90 Có CDKT kèm theo 22 cái
31 Lắp đặt mặt bích thép đường kính D80 Có CDKT kèm theo 48 cái
32 Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 150mm Có CDKT kèm theo 6 cái
33 Lắp đặt Van bướm kèm công tắc giám sát (van tín hiệu điện) D65mm Có CDKT kèm theo 18 cái
34 Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm Có CDKT kèm theo 4 cái
35 Lắp đặt mối nối mềm đường kính 65mm Có CDKT kèm theo 2 cái
36 Lắp đặt mối nối mềm đường kính 50mm Có CDKT kèm theo 2 cái
37 Lắp đặt van chặn 2 chiều D100 Có CDKT kèm theo 4 cái
38 Lắp đặt van chặn 2 chiều D65 Có CDKT kèm theo 2 cái
39 Lắp đặt van chặn 2 chiều D50 Có CDKT kèm theo 2 cái
40 Lắp đặt van 1 chiều D100 Có CDKT kèm theo 2 cái
41 Lắp đặt van 1 chiều D65 Có CDKT kèm theo 3 cái
42 Lắp đặt van 1 chiều D50 Có CDKT kèm theo 3 cái
43 Lắp đặt van xả an toàn D80 Có CDKT kèm theo 10 cái
44 Lắp đặt van xả khí D25 Có CDKT kèm theo 32 cái
45 Lắp đặt Công tắc dòng chảy Có CDKT kèm theo 32 cái
46 Lắp đặt Công tắc áp lực Có CDKT kèm theo 3 cái
47 Lắp đặt Nút ấn điều khiển máy bơm chữa cháy Có CDKT kèm theo 18 cái
48 Lắp đặt Đồng hồ đo áp lực 15kg/cm2 Có CDKT kèm theo 3 cái
49 Lắp đặt bình chữa cháy MFZ4 BC Có CDKT kèm theo 38 bình
50 Lắp đặt bình chữa cháy MT3 - Khí CO2 Có CDKT kèm theo 29 bình
51 Lắp đặt tiêu lệnh + nội quy Có CDKT kèm theo 19 bộ
52 Lắp đặt khớp nối ren trong D50 Có CDKT kèm theo 18 cái
53 Lắp đặt họng tiếp nước chữa cháy D65 cho xe chữa cháy Có CDKT kèm theo 2 bộ
54 Lắp đặt trụ nước chữa cháy 2 cửa D65 Có CDKT kèm theo 5 trụ
55 Lắp đặt Tủ đựng vòi chữa cháy ngoài trời khóa mở nhanh sơn tĩnh điện KT: 200x200x700 Có CDKT kèm theo 5 hộp
56 Vòi chữa cháy D65 dài 20m, 13bar Có CDKT kèm theo 10 cuộn
57 Lắp đặt lăng phun D65 Có CDKT kèm theo 5 bộ
58 Bình chữa cháy tự nổ, loại 6 kg Có CDKT kèm theo 13 bình
59 Bộ dụng cụ phá dỡ thông thường Có CDKT kèm theo 1 bộ
60 Cáp điện lỏi đồng, loại 3x16+1x10 Có CDKT kèm theo 90 m
61 Lắp đặt Bulong ecu bắt máy bơm chữa cháy Có CDKT kèm theo 120 cái
62 Lăn Sơn chống rỉ ống Có CDKT kèm theo 20 kg
63 lăn Sơn đỏ cho ống Có CDKT kèm theo 20 kg
BW HỆ THỐNG PCCC: Phần thông gió hút khói
1 Lắp đặt Ống tôn kèm phụ kiện 300x250 Có CDKT kèm theo 66 m
2 Lắp đặt Óng mềm 300x300 kèm phụ kiện Có CDKT kèm theo 105 m
3 Lắp đặt Louver kèm phụ kiện (kích thước 500x600) Có CDKT kèm theo 105 cái
4 Lắp đặt Cửa gió 300x500 Có CDKT kèm theo 105 cái
BX PHÒNG CHÁY, CHỮA CHÁY KHÍ: Chữa cháy khí FM200
1 Bình chữa cháy khí HFC227ea loại 125L 42bar chứa 129kg khí HFC-227ea (FM200) Có CDKT kèm theo 2 bình
2 Bình kích hoạt bằng khí N2 của (Xuất xứ Hàn quốc hoặc tương đương) Có CDKT kèm theo 2 bình
3 Van điện từ kích hoạt đầu bình của (Xuất xứ Hàn quốc hoặc tương đương) Có CDKT kèm theo 2 cái
4 Công tắc báo áp lực thấp Có CDKT kèm theo 2 cái
5 Công tắc báo áp suất xả khí (Xuất xứ Hàn quốc hoặc tương đương) Có CDKT kèm theo 1 cái
6 Van chọn vùng D65 (Xuất xứ Hàn quốc hoặc tương đương) Có CDKT kèm theo 3 cái
7 Đầu phun xả khí DN50 (Xuất xứ Hàn quốc hoặc tương đương) Có CDKT kèm theo 8 cái
8 Ống D65 thép tráng kẽm dày 2,3mm (Hòa Phát hoặc tương đương) Có CDKT kèm theo 0,6 100m
9 Ống D50 thép tráng kẽm, dày 2,3mm (Hòa Phát hoặc tương đương) Có CDKT kèm theo 0,42 100m
10 Tê D65 thép của (Xuất xứ Việt Nam hoặc tương đương) Có CDKT kèm theo 5 cái
11 Tê D50 thép (Xuất xứ Việt Nam hoặc tương đương) Có CDKT kèm theo 2 cái
12 Cút D65 thép (Xuất xứ Việt Nam hoặc tương đương) Có CDKT kèm theo 20 cái
13 Cút D50 thép (Xuất xứ Việt Nam hoặc tương đương) Có CDKT kèm theo 5 cái
14 Măng xông D50 thép (Xuất xứ Việt Nam hoặc tương đương) Có CDKT kèm theo 8 cái
15 Quang treo ống D65 thép (Xuất xứ Việt Nam hoặc tương đương) Có CDKT kèm theo 15 cái
16 Quang treo ống d50 thép (Xuất xứ Việt Nam hoặc tương đương) Có CDKT kèm theo 10 cái
17 Giá đỡ ống Có CDKT kèm theo 5 cái
BY PHÒNG CHÁY, CHỮA CHÁY KHÍ: Báo cháy FM200
1 Trung tâm báo cháy Fire Net 1 loop (Hochiki hoặc tương đương) Có CDKT kèm theo 1 tủ
2 Đầu báo nhiệt địa chỉ ẠT-EA (Hochiki hoặc tương đương) Có CDKT kèm theo 5 cái
3 Đầu báo khói địa chỉ ALN - V (Hochiki hoặc tương đương) Có CDKT kèm theo 5 cái
4 Nút ấn xả khí địa chỉ của PTP (Xuất xứ Hàn Quốc hoặc tương đương) Có CDKT kèm theo 3 cái
5 Nút dừng xả khí của PTP (Xuất xứ Hàn Quốc hoặc tương đương) Có CDKT kèm theo 3 cái
6 chuông báo cháy HEC-3-24WR (Hochiki hoặc tương đương) Có CDKT kèm theo 3 cái
7 Còi đèn kết hợp của (Hochiki hoặc tương đương) Có CDKT kèm theo 3 cái
8 Đèn cảnh báo của (Hochiki hoặc tương đương) Có CDKT kèm theo 5 cái
9 Module giám sát của (Hochiki hoặc tương đương) Có CDKT kèm theo 5 cái
10 Module điều khiển chuông (Hochiki hoặc tương đương) Có CDKT kèm theo 3 cái
11 Module điều khiển còi đèn(Hochiki hoặc tương đương) Có CDKT kèm theo 3 cái
12 Module điều khển van kích hoạt đầu bình Có CDKT kèm theo 1 cái
13 Modle điều khiển van chọn vùng (Hochiki hoặc tương đương) Có CDKT kèm theo 3 cái
14 Module điều khiển đèn cảnh báo(Hochiki hoặc tương đương) Có CDKT kèm theo 3 cái
15 Dây tín hiệu báo cháy 2x1,0mm2 Có CDKT kèm theo 200 m
16 Ống ghen báo cháy D20 Có CDKT kèm theo 200 m
17 Kẹp d20 Có CDKT kèm theo 200 cái
18 Măng xông d20 Có CDKT kèm theo 150 cái
19 Box chia D20 Có CDKT kèm theo 50 hộp
20 Hộp đựng module Có CDKT kèm theo 18 hộp
BZ HỆ THỐNG KỸ THUẬT ĐIỀU HÒA: Lắp đặt phần ống đồng
1 Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 6,35mm, dày 0.8mm Có CDKT kèm theo 2,03 100m
2 Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 9,52mm, dày 0.8mm Có CDKT kèm theo 5,55 100m
3 Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 12,7mm, dày 0.8mm Có CDKT kèm theo 2,57 100m
4 Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 15,88mm, dày 1mm Có CDKT kèm theo 5,73 100m
5 Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 19,05mm, dày 1mm Có CDKT kèm theo 0,72 100m
6 Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 22,2mm Có CDKT kèm theo 0,86 100m
7 Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 28,58mm Có CDKT kèm theo 2,13 100m
8 Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 34,9mm, dày 1,2mm Có CDKT kèm theo 0,18 100m
9 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=6mm Có CDKT kèm theo 1,9 100m
10 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=10mm Có CDKT kèm theo 5,29 100m
11 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=13mm Có CDKT kèm theo 2,45 100m
12 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=16mm Có CDKT kèm theo 5,46 100m
13 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=19mm Có CDKT kèm theo 0,72 100m
14 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=22mm Có CDKT kèm theo 0,86 100m
15 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=28mm Có CDKT kèm theo 2,13 100m
16 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=35mm Có CDKT kèm theo 0,18 100m
17 Ga bổ sung đường ống R410A Có CDKT kèm theo 122 kg
18 Máng tôn che ống ga tầng mái KT 900x200 tôn dày 0.95 mm Có CDKT kèm theo 6 m
19 Máng tôn che ống ga tầng mái KT 500x200 tôn dày 0.95 mm Có CDKT kèm theo 10 m
CA HỆ THỐNG KỸ THUẬT ĐIỀU HÒA: Lắp đặt phần ống nước
1 Lắp đặt ống nước ngưng class 1 uPVC D27 Có CDKT kèm theo 6,29 100m
2 Lắp đặt ống nước ngưng class 1 uPVC D34 Có CDKT kèm theo 1,55 100m
3 Lắp đặt ống nước ngưng class 1 uPVC D42 Có CDKT kèm theo 0,27 100m
4 Lắp đặt ống nước ngưng class 1 uPVC D75 Có CDKT kèm theo 0,48 100m
5 Bảo ôn đường ống (lớp bọc 13 mm), đường kính ống d=27mm Có CDKT kèm theo 5,89 100m
6 Bảo ôn đường ống (lớp bọc 13 mm), đường kính ống d=34mm Có CDKT kèm theo 1,55 100m
7 Bảo ôn đường ống (lớp bọc 13 mm), đường kính ống d=42mm Có CDKT kèm theo 0,27 100m
8 Bảo ôn đường ống (lớp bọc 13 mm), đường kính ống d=75mm Có CDKT kèm theo 0,48 100m
CB HỆ THỐNG KỸ THUẬT ĐIỀU HÒA: Phần thông gió
1 Ống gió KT 300x300, Tôn dày 0.75mm Có CDKT kèm theo 52 m
2 Ống gió KT 300x150, Tôn dày 0.75mm Có CDKT kèm theo 4 m
3 Ống gió KT 200x200, Tôn dày 0.58mm Có CDKT kèm theo 73 m
4 Ống gió KT 200x150, Tôn dày 0.58mm Có CDKT kèm theo 140 m
5 Ống gió KT 150x150, Tôn dày 0.58mm Có CDKT kèm theo 356 m
6 Ống thông gió mềm không bảo ôn, kích thước D100 Có CDKT kèm theo 254 m
7 Van gió kích thước 150x150 Có CDKT kèm theo 84 cái
8 Lắp đặt cửa gió nan Z kích thước 500x300 Có CDKT kèm theo 7 cái
9 Lắp đặt cửa gió nan Z kích thước 300x200 Có CDKT kèm theo 1 cái
10 Côn đầu quạt kèm bạt mềm, kích thước 300x200 Có CDKT kèm theo 12 cái
11 Côn đầu quạt kèm bạt mềm, kích thước 300x150 Có CDKT kèm theo 2 cái
12 Côn đầu quạt kèm bạt mềm, kích thước 200x150 Có CDKT kèm theo 2 cái
CC HỆ THỐNG KỸ THUẬT ĐIỀU HÒA: Hút gió vệ sinh
1 Gia công và lắp đặt ống thông gió hộp kích thước 200x100, tôn dày 0.58mm Có CDKT kèm theo 25 m
2 Gia công và lắp đặt ống thông gió hộp kích thước 150x100, tôn dày 0.58mm Có CDKT kèm theo 39 m
3 Gia công và lắp đặt ống thông gió hộp kích thước 100x100, tôn dày 0.58mm Có CDKT kèm theo 21 m
4 Ống gió kích thước D100, nhựa PVC Có CDKT kèm theo 0,05 m
5 Ống thông gió mềm không bảo ôn, kích thước D100 Có CDKT kèm theo 124 m
6 Van gió kích thước D100 Có CDKT kèm theo 49 cái
7 Lắp đặt cửa gió nan Z kích thước 300x200 Có CDKT kèm theo 7 cái
8 Lắp đặt cửa gió nan thẳng KT 300x300 Có CDKT kèm theo 49 cái
9 Côn đầu quạt kèm bạt mềm, kích thước 200x100 Có CDKT kèm theo 14 cái
Chi phí dự phòng
1 Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh 1,15%
2 Chi phí dự phòng trượt giá 3,85%
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->