Gói thầu: Gói thầu 01.8 XLTB-TU: Xây dựng phần thân và mua sắm, lắp đặt tiết bị nhà làm việc 9 tầng các Ban Đảng theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200536776-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/06/2020 17:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Hà Tĩnh |
| Tên gói thầu | Gói thầu 01.8 XLTB-TU: Xây dựng phần thân và mua sắm, lắp đặt tiết bị nhà làm việc 9 tầng các Ban Đảng theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt |
| Số hiệu KHLCNT | 20200446811 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh (từ các nguồn tăng thu, tiết kiệm chi; nguồn dự phòng ngân sách XDCB tập trung và các khoản bổ sung khác từ TW); đã bố trí 20.000 triệu đồng tại QĐ 1195/QĐ-UBND ngày 10/4/2020 của UBND |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-15 17:12:00 đến ngày 2020-06-04 17:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 49,265,344,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 700,000,000 VNĐ ((Bảy trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN THIẾT BỊ: THANG MÁY | |||
| 1 | Thang máy tải khách Tải trọng : 750 Kg (11 người) | Có CDKT kèm theo | 1 | bộ |
| 2 | Thang máy tải kháchTải trọng : 1350 Kg (20 người) | Có CDKT kèm theo | 1 | bộ |
| 3 | Thang máy dịch vụ có phòng máy có tính năng phòng cháy Tải trọng : 750 Kg (11 người) | Có CDKT kèm theo | 1 | bộ |
| B | PHẦN THIẾT BỊ: THIẾT BỊ ĐIỀU HOÀ KHÔNG KHÍ TRUNG TÂM BIẾN TẦN (Dàn nóng điều hòa 2 chiều) | |||
| 1 | Dàn nóng 14HP | Có CDKT kèm theo | 1 | tổ |
| 2 | Dàn nóng 24HP | Có CDKT kèm theo | 4 | tổ |
| 3 | Dàn nóng 26HP | Có CDKT kèm theo | 1 | tổ |
| 4 | Dàn nóng 32HP | Có CDKT kèm theo | 1 | tổ |
| C | PHẦN THIẾT BỊ: THIẾT BỊ ĐIỀU HOÀ KHÔNG KHÍ TRUNG TÂM BIẾN TẦN (Dàn lạnh cassette 4 hướng thổi (kèm mặt nạ cho dàn lạnh)) | |||
| 1 | Dàn lạnh Cassette 4 hướng 2,8KW | Có CDKT kèm theo | 1 | cái |
| 2 | Dàn lạnh Cassette 4 hướng 3,6KW | Có CDKT kèm theo | 6 | cái |
| 3 | Dàn lạnh Cassette 4 hướng 4,5KW (mặt nạ loại nhỏ ) | Có CDKT kèm theo | 21 | cái |
| 4 | Dàn lạnh Cassette 4 hướng 4,5KW (mặt nạ loại to) | Có CDKT kèm theo | 1 | cái |
| 5 | Dàn lạnh Cassette 4 hướng 5,6KW | Có CDKT kèm theo | 11 | cái |
| 6 | Dàn lạnh Cassette 4 hướng 7,1KW | Có CDKT kèm theo | 41 | cái |
| 7 | Dàn lạnh Cassette 4 hướng 9,0/10KW | Có CDKT kèm theo | 3 | cái |
| D | PHẦN THIẾT BỊ: THIẾT BỊ ĐIỀU HOÀ KHÔNG KHÍ TRUNG TÂM BIẾN TẦN (Điều khiển) | |||
| 1 | Bộ điều khiển từ xa nối dây | Có CDKT kèm theo | 84 | cái |
| E | PHẦN THIẾT BỊ: THIẾT BỊ ĐIỀU HOÀ KHÔNG KHÍ TRUNG TÂM BIẾN TẦN (Phụ kiện lắp đặt) | |||
| 1 | Bộ chia gas dàn lạnh | Có CDKT kèm theo | 77 | bộ |
| F | PHẦN THIẾT BỊ: THIẾT BỊ ĐIỀU HOÀ KHÔNG KHÍ TRUNG TÂM BIẾN TẦN: Thiết bị quạt thông gió (Kruger hoặc tương đương) (Loại hướng trục cấp gió tươi) | |||
| 1 | Quạt thông gió cấp gió tương lưu lượng 500 m³/h | Có CDKT kèm theo | 1 | cái |
| 2 | Quạt thông gió cấp gió tương lưu lượng 1100 m³/h | Có CDKT kèm theo | 1 | cái |
| 3 | Quạt thông gió cấp gió tương lưu lượng 1500 m³/h | Có CDKT kèm theo | 6 | cái |
| G | PHẦN THIẾT BỊ: THIẾT BỊ ĐIỀU HOÀ KHÔNG KHÍ TRUNG TÂM BIẾN TẦN: Thiết bị quạt thông gió (Kruger hoặc tương đương) (Loại hướng trục hút vệ sinh) | |||
| 1 | Quạt hướng trục hút vệ sinh lưu lượng 600 m³/h | Có CDKT kèm theo | 8 | cái |
| H | PHẦN THIẾT BỊ: THIẾT BỊ ĐIỀU HOÀ KHÔNG KHÍ TRUNG TÂM BIẾN TẦN: Thiết bị quạt thông gió (Kruger hoặc tương đương) (Loại gắn trần) | |||
| 1 | Quạt thông gió gắn trần lưu lượng 100 m³/h | Có CDKT kèm theo | 5 | cái |
| I | PHẦN THIẾT BỊ: BƠM NƯỚC | |||
| 1 | Máy bơm ly tâm trục ngang, Q=4m3/h, H=50m và thiết bị kết nối (Pentax hoặc tương đương) | Có CDKT kèm theo | 2 | cái |
| J | PHẦN THIẾT BỊ: PCCC | |||
| 1 | Bơm chính, sử dụng động cơ điện Q>=72m3/h, H>96M (Bơm pentax hoặc tương đương) | Có CDKT kèm theo | 1 | cái |
| 2 | Bơm dự phòng, sử dụng động cơ Diezel Q>=72m3/h, H=96M (Bơm pentax hoặc tương đương) | Có CDKT kèm theo | 1 | cái |
| 3 | Bơm bù áp, sử dụng động cơ điện Q>=1,5 L/S, H=90M (Bơm pentax hoặc tương đương) | Có CDKT kèm theo | 1 | cái |
| 4 | Quạt ly tâm tăng áp buồng thang kèm phụ kiện trọn bộ Q=30.000M3/h, H=500Pa, P=11Kw | Có CDKT kèm theo | 1 | cái |
| 5 | Quạt ly tâm hút khói hành lang kèm phụ kiện. Q=36.000m3/h, H=900Pa, P=15Kw | Có CDKT kèm theo | 1 | cái |
| 6 | Trung tâm báo cháy 20 kênh (Hochiki hoặc tương đương) | Có CDKT kèm theo | 1 | cái |
| 7 | HFC-227ea CYLINDER (140L/129kg) Bình chữa cháy khí HFC227ea loại 125L 42bar chứa 129kg khí HFC-227ea (FM200) | Có CDKT kèm theo | 2 | bình |
| 8 | Trung tâm báo cháy 20 kênh | Có CDKT kèm theo | 1 | tủ |
| K | PHẦN THIẾT BỊ: ĐIỆN CHIẾU SÁNG, ĐIỆN ĐIỀU HÒA, CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Tủ điện tổng 600A | Có CDKT kèm theo | 1 | cái |
| 2 | Tủ ATS 4P-400A | Có CDKT kèm theo | 1 | cái |
| 3 | Kim thu sét CPT-60 (CIRPROTEC) bán kính bảo vệ cấp 1, Rp=79m, kim làm hoàn toàn bằng inox 316 | Có CDKT kèm theo | 1 | bộ |
| L | PHẦN THIẾT BỊ: ĐIỆN NHẸ (Mạng máy tính) | |||
| 1 | Modul quang Cisco MGBSX1 Transceiver hoặc tương đương | Có CDKT kèm theo | 34 | cái |
| 2 | Switch (HUD) nối mạng 10 cổng Cisco SG350-10SFP-K9-EU hoặc tương đương | Có CDKT kèm theo | 2 | cái |
| 3 | Switch (HUD) nối mạng 16 cổng Cisco WS-C2960L-16TS-LL hoặc tương đương | Có CDKT kèm theo | 6 | cái |
| 4 | Switch (HUD) nối mạng 24 cổng Cisco WS-C2960X-24TS-LL hoặc tương đương | Có CDKT kèm theo | 6 | cái |
| 5 | Switch (HUD) nối mạng 48 cổng Cisco WS-C2960X-48TS-LL hoặc tương đương | Có CDKT kèm theo | 6 | cái |
| 6 | Patch Panel 48 Port | Có CDKT kèm theo | 7 | cái |
| 7 | Patch Panel 24 Port | Có CDKT kèm theo | 8 | cái |
| 8 | Wifi UniFi AP AC PRO | Có CDKT kèm theo | 39 | Cái |
| 9 | Nguồn POE cấp nguồn cho thiết bị Wifi Ubiquiti POE 48-24W-G | Có CDKT kèm theo | 39 | Cái |
| M | PHẦN THIẾT BỊ: ĐIỆN NHẸ (Mạng điện thoại) | |||
| 1 | Tổng đài nội bộ 80 máy nhánh (80CO-80Exit) Panasonic KX-NS300 hoặc tương đương | Có CDKT kèm theo | 1 | máy |
| 2 | Điện thoại bàn Analog Panasonic KX-T7703 hoặc tương đương | Có CDKT kèm theo | 43 | máy |
| 3 | Điện thoại lập trình PANASONIC KX-DT346 hoặc tương đương | Có CDKT kèm theo | 1 | máy |
| N | PHẦN THIẾT BỊ: ĐIỆN NHẸ (Hệ thống camera) | |||
| 1 | Camera | Có CDKT kèm theo | 46 | cái |
| 2 | Ổ cứng 6TB | Có CDKT kèm theo | 6 | cái |
| 3 | Đầu ghi hình kỹ thuật số 32 cổng | Có CDKT kèm theo | 2 | cái |
| 4 | Tivi LG 4K 65 inch 65SK8000PTA hoặc tương đương | Có CDKT kèm theo | 1 | cái |
| 5 | Nguồn tổng 30 A | Có CDKT kèm theo | 3 | cái |
| O | LẮP ĐẶT ĐIỀU HÒA TRUNG TÂM: Lắp đặt dàn nóng hai chiều | |||
| 1 | Lắp đặt dàn nóng điều hòa trung tâm | Có CDKT kèm theo | 7 | máy |
| 2 | Lắp đặt dàn lạnh điều hòa trung tâm | Có CDKT kèm theo | 84 | máy |
| 3 | lắp đặt bộ điểu khiển từ xa nối dây | Có CDKT kèm theo | 84 | bộ |
| P | LẮP ĐẶT ĐIỀU HÒA TRUNG TÂM: Phần thông gió | |||
| 1 | lắp đặt quạt trục cấp gió tươi lưu lượng 1500m3/h, cột áp 200pa | Có CDKT kèm theo | 6 | cái |
| 2 | Lắp đặt quạt trục cấp gió tươi lưu lượng 1100m3/h, cột áp 200pa | Có CDKT kèm theo | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt Quạt trục cấp gió tươi lưu lượng 500m3/h, cột áp 150pa | Có CDKT kèm theo | 1 | cái |
| Q | LẮP ĐẶT ĐIỀU HÒA TRUNG TÂM: Hút gió vệ sinh | |||
| 1 | Lắp đặt quạt trục lưu lượng 600m3/h, cột áp 100pa | Có CDKT kèm theo | 7 | cái |
| 2 | Lắp đặt quạt hút gió gắn trần, lưu lượng 100m3/h | Có CDKT kèm theo | 5 | cái |
| R | PHẦN THIẾT BỊ: LẮP ĐẶT ĐIỆN NHẸ (Mạng internet) | |||
| 1 | Lắp đặt Modul quang Cisco MGBSX1 Transceiver hoặc tương đương | Có CDKT kèm theo | 34 | 1 thiết bị |
| 2 | Lắp đặt Switch (HUD) nối mạng 10 cổng Cisco SG350-10SFP-K9-EU hoặc tương đương | Có CDKT kèm theo | 2 | 1 thiết bị |
| 3 | Lắp đặt Switch (HUD) nối mạng 16 cổng Cisco WS-C2960L-16TS-LL hoặc tương đương | Có CDKT kèm theo | 6 | 1 thiết bị |
| 4 | Lắp đặt Switch (HUD) nối mạng 24 cổng Cisco WS-C2960X-24TS-LL hoặc tương đương | Có CDKT kèm theo | 6 | 1 thiết bị |
| 5 | Lắp đặt Switch (HUD) nối mạng 48 cổng Cisco WS-C2960X-48TS-LL hoặc tương đương | Có CDKT kèm theo | 6 | 1 thiết bị |
| 6 | Lắp đặt Patch Panel 48 Port | Có CDKT kèm theo | 7 | 1 Patch panel |
| 7 | Lắp đặt Patch Panel 24 Port | Có CDKT kèm theo | 8 | 1 Patch panel |
| 8 | Lắp đặt thiết bị Wifi UniFi AP AC PRO | Có CDKT kèm theo | 39 | 1 thiết bị |
| S | PHẦN THIẾT BỊ: LẮP ĐẶT ĐIỆN NHẸ (Mạng điện thoại) | |||
| 1 | Lắp đặt tổng đài nội nộ ra 80 máy nhánh (8CO-80EXIT) | Có CDKT kèm theo | 1 | tổng đài |
| T | PHẦN THIẾT BỊ: LẮP ĐẶT ĐIỆN NHẸ (Camera an ninh) | |||
| 1 | Lắp đặt camera | Có CDKT kèm theo | 46 | 1 thiết bị |
| 2 | Lắp đặt ổ cứng 6TB | Có CDKT kèm theo | 6 | 1 thiết bị |
| 3 | Lắp đặt đầu ghi hình kỹ thuật số 32 cổng | Có CDKT kèm theo | 2 | 1 thiết bị |
| 4 | Lắp đặt Tivi LG 4K 65 inch 65SK8000PTA hoặc tương đương | Có CDKT kèm theo | 1 | 1 thiết bị |
| U | PHẦN XÂY DỰNG: KẾT CẤU - KHUNG BTCT (Cột bê tông cốt thép (cột chính)) | |||
| 1 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 100m | Có CDKT kèm theo | 11,0234 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 100m | Có CDKT kèm theo | 5,2852 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 100m | Có CDKT kèm theo | 0,197 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 100m | Có CDKT kèm theo | 38,9147 | tấn |
| 5 | Bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 100m, đá 1x2, mác 350 | Có CDKT kèm theo | 12,1527 | m3 |
| 6 | Bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 100m, đá 1x2, mác 350 | Có CDKT kèm theo | 120,2 | m3 |
| V | PHẦN XÂY DỰNG: KẾT CẤU - KHUNG BTCT (Vách bê tông cốt thép) | |||
| 1 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn vách thang máy, chiều cao <= 100m | Có CDKT kèm theo | 5,3117 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép vách, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 100m | Có CDKT kèm theo | 2,9592 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép vách, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 100m | Có CDKT kèm theo | 17,2159 | tấn |
| 4 | Bê tông vách, chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 100m, đá 1x2, mác 350 | Có CDKT kèm theo | 73,9541 | m3 |
| W | PHẦN XÂY DỰNG: KẾT CẤU - KHUNG BTCT (Cột bê tông cốt thép (cột phụ)) | |||
| 1 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 100m | Có CDKT kèm theo | 2,559 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 100m | Có CDKT kèm theo | 1,3467 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 100m | Có CDKT kèm theo | 0,8801 | tấn |
| 4 | Bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Có CDKT kèm theo | 10,5434 | m3 |
| 5 | Vận chuyển vật liệu lên cao - xi măng | Có CDKT kèm theo | 2,799 | tấn |
| 6 | Vận chuyển vật liệu lên cao - sỏi, đá dăm các loại | Có CDKT kèm theo | 9,4129 | m3 |
| 7 | Vận chuyển vật liệu lên cao - cát các loại, than xỉ | Có CDKT kèm theo | 5,7061 | m3 |
| X | PHẦN XÂY DỰNG: KẾT CẤU - KHUNG BTCT (Dầm bê tông cốt thép) | |||
| 1 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 100m | Có CDKT kèm theo | 27,1166 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 100m | Có CDKT kèm theo | 18,44 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 100m | Có CDKT kèm theo | 14,8086 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 100m | Có CDKT kèm theo | 53,5573 | tấn |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 350, phụ gia R7 | Có CDKT kèm theo | 518,1123 | m3 |
| Y | PHẦN XÂY DỰNG: KẾT CẤU - KHUNG BTCT (Sàn bê tông cốt thép) | |||
| 1 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 100m | Có CDKT kèm theo | 33,6036 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 100m | Có CDKT kèm theo | 20,7373 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 100m | Có CDKT kèm theo | 84,4289 | tấn |
| 4 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 350, phụ gia R7 | Có CDKT kèm theo | 539,9338 | m3 |
| Z | PHẦN XÂY DỰNG: KẾT CẤU - KHUNG BTCT (Lanh tô) | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô (Từ tầng 1 đến tầng 2) | Có CDKT kèm theo | 0,2766 | 100m2 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô (Từ tầng 3 trở lên) | Có CDKT kèm theo | 3,164 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 100m | Có CDKT kèm theo | 3,0047 | tấn |
| 4 | Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Tầng 1, tầng 2) | Có CDKT kèm theo | 1,4263 | m3 |
| 5 | Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Tầng 3 trở lên) | Có CDKT kèm theo | 44,0486 | m3 |
| 6 | Vận chuyển vật liệu lên cao - sỏi, đá dăm các loại | Có CDKT kèm theo | 39,3255 | m3 |
| 7 | Vận chuyển vật liệu lên cao - cát | Có CDKT kèm theo | 23,8391 | m3 |
| 8 | Vận chuyển vật liệu lên cao - xi măng | Có CDKT kèm theo | 11,6938 | tấn |
| 9 | Vận chuyển vật liệu lên cao - gỗ các loại | Có CDKT kèm theo | 4,9801 | m3 |
| AA | PHẦN XÂY DỰNG: KẾT CẤU - KHUNG BTCT (Thang bộ ) | |||
| 1 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn thang bộ, chiều cao <= 100m | Có CDKT kèm theo | 3,0448 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 100m | Có CDKT kèm theo | 2,8368 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 100m | Có CDKT kèm theo | 1,0371 | tấn |
| 4 | Bê tông thang bộ, đá 1x2, mác 350, phụ gia R7 | Có CDKT kèm theo | 27,1065 | m3 |
| AB | PHẦN XÂY DỰNG: KẾT CẤU - KHUNG BTCT (Thang sảnh) | |||
| 1 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 100m | Có CDKT kèm theo | 0,0296 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 100m | Có CDKT kèm theo | 0,0108 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 100m | Có CDKT kèm theo | 0,0572 | tấn |
| 4 | Bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 350 | Có CDKT kèm theo | 0,185 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 100m | Có CDKT kèm theo | 0,4323 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 100m | Có CDKT kèm theo | 0,0856 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 100m | Có CDKT kèm theo | 0,8519 | tấn |
| 8 | Bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 350 | Có CDKT kèm theo | 6,1635 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 100m | Có CDKT kèm theo | 0,546 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 100m | Có CDKT kèm theo | 0,7645 | tấn |
| 11 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 350 | Có CDKT kèm theo | 6,2793 | m3 |
| AC | PHẦN XÂY DỰNG: KẾT CẤU - KHUNG BTCT (Bồn hoa) | |||
| 1 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 100m | Có CDKT kèm theo | 2,5481 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bồn hoa, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 100m | Có CDKT kèm theo | 1,8507 | tấn |
| 3 | Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 | Có CDKT kèm theo | 23,9215 | m3 |
| 4 | Vận chuyển vật liệu lên cao - xi măng | Có CDKT kèm theo | 6,3506 | tấn |
| 5 | Vận chuyển vật liệu lên cao - cát các loại, than xỉ | Có CDKT kèm theo | 12,9463 | m3 |
| 6 | Vận chuyển vật liệu lên cao - sỏi, đá dăm các loại | Có CDKT kèm theo | 21,3565 | m3 |
| AD | PHẦN XÂY DỰNG: KẾT CẤU - CỘT THÉP | |||
| 1 | Gia công cột bằng thép hình | Có CDKT kèm theo | 1,4298 | tấn |
| 2 | Gia công cột bằng thép tấm | Có CDKT kèm theo | 0,2873 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cột thép các loại | Có CDKT kèm theo | 1,7171 | tấn |
| AE | PHẦN XÂY DỰNG: KẾT CẤU - MÁI SẢNH | |||
| 1 | Gia công mái sảnh (thép hình) | Có CDKT kèm theo | 5,5553 | tấn |
| 2 | Gia công mái sảnh (thép tấm) | Có CDKT kèm theo | 0,0825 | tấn |
| 3 | Lắp dựng kết cấu thép mái sảnh | Có CDKT kèm theo | 5,6378 | tấn |
| 4 | Bu lông M20 8.8 | Có CDKT kèm theo | 84 | cái |
| AF | PHẦN XÂY DỰNG: HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Xây gạch bê tông rỗng 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 50 | Có CDKT kèm theo | 12,9483 | m3 |
| 2 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 50 | Có CDKT kèm theo | 4,0057 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc (10,5x6x22)cm, chiều dày 22cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 50 | Có CDKT kèm theo | 88,4245 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (10,5x6x22)cm, chiều dày 22cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 50 | Có CDKT kèm theo | 118,2604 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng gạch bê tông (15x13x39)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 50 | Có CDKT kèm theo | 36,7536 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 50 | Có CDKT kèm theo | 354,7752 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 50 | Có CDKT kèm theo | 214,8807 | m3 |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 50 | Có CDKT kèm theo | 25,446 | m3 |
| 9 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Có CDKT kèm theo | 476,756 | m2 |
| 10 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Tầng 1, tầng 2) | Có CDKT kèm theo | 58,072 | m2 |
| 11 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Tầng 3 trở lên) | Có CDKT kèm theo | 2.484,6299 | m2 |
| 12 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Tầng 1, 2) | Có CDKT kèm theo | 584,6261 | m2 |
| 13 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Tầng 3 trở lên) | Có CDKT kèm theo | 5.236,4591 | m2 |
| 14 | Trát trụ, cột trong nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Tầng 1,2) | Có CDKT kèm theo | 119,9712 | m2 |
| 15 | Trát trụ, cột trong nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Tầng 3 trở lên) | Có CDKT kèm theo | 759,1652 | m2 |
| 16 | Trát trụ, cột ngoài nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Tầng 1,2) | Có CDKT kèm theo | 17,904 | m2 |
| 17 | Trát trụ, cột ngoài nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Tầng 3 trở lên) | Có CDKT kèm theo | 126,976 | m2 |
| 18 | Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM mác 75 (Tầng 1,2) | Có CDKT kèm theo | 38,0788 | m2 |
| 19 | Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM mác 75 (Tầng 3 trở lên) | Có CDKT kèm theo | 301,8395 | m2 |
| 20 | Trát xà dầm trong nhà, vữa XM mác 75 (Tầng 1,2) | Có CDKT kèm theo | 408,5197 | m2 |
| 21 | Trát xà dầm trong nhà, vữa XM mác 75 (Tầng 3 trở lên) | Có CDKT kèm theo | 221,4222 | m2 |
| 22 | Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Tầng 1,2) | Có CDKT kèm theo | 16,217 | m2 |
| 23 | Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Tầng 3 trở lên) | Có CDKT kèm theo | 295,8338 | m2 |
| 24 | Trát trần, vữa XM mác 75 (Tầng 1,2) | Có CDKT kèm theo | 386,061 | m2 |
| 25 | Trát trần, vữa XM mác 75 (Tầng 3 trở lên) | Có CDKT kèm theo | 316,698 | m2 |
| 26 | Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Tầng 1,2) | Có CDKT kèm theo | 197,5152 | m2 |
| 27 | Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Tầng 3 trở lên) | Có CDKT kèm theo | 197,379 | m2 |
| AG | PHẦN XÂY DỰNG: HOÀN THIỆN - Trát bồn hoa | |||
| 1 | Trát bồn hoa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Có CDKT kèm theo | 41,9904 | m2 |
| 2 | Trát bồn hoa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Tầng 3 trở lên) | Có CDKT kèm theo | 225,46 | m2 |
| 3 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Có CDKT kèm theo | 97,3952 | m2 |
| 4 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà (tầng 1,2) | Có CDKT kèm theo | 584,6261 | m2 |
| 5 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà (Tầng 3 trở lên) | Có CDKT kèm theo | 5.236,4591 | m2 |
| 6 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà (Tầng 1,2) | Có CDKT kèm theo | 100,0624 | m2 |
| 7 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà (Tầng 3 trở lên) | Có CDKT kèm theo | 2.710,0899 | m2 |
| 8 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà (Tầng 1,2) | Có CDKT kèm theo | 55,9828 | m2 |
| 9 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà (Tầng 3 trở lên) | Có CDKT kèm theo | 428,8155 | m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà (Tầng 1,2) | Có CDKT kèm theo | 1.128,2841 | m2 |
| 11 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà (Tầng 3 trở lên) | Có CDKT kèm theo | 1.790,4982 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (Tầng 1,2) | Có CDKT kèm theo | 156,0452 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (Tầng 3 trở lên) | Có CDKT kèm theo | 3.138,9054 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (Tầng 1,2) | Có CDKT kèm theo | 1.712,9102 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (Tầng 3 trở lên) | Có CDKT kèm theo | 7.026,9573 | m2 |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Có CDKT kèm theo | 31,68 | m2 |
| 17 | Vận chuyển vật liệu lên cao - cát các loại | Có CDKT kèm theo | 208,2964 | m3 |
| 18 | Vận chuyển vật liệu lên cao - xi măng | Có CDKT kèm theo | 46,2103 | tấn |
| 19 | Vận chuyển vật liệu lên cao - vận chuyển bột bả, sơn | Có CDKT kèm theo | 9,1841 | tấn |
| AH | PHẦN XÂY DỰNG: HOÀN THIỆN - Hoàn thiện tường | |||
| 1 | Công tác ốp gạch vào tường WC, gạch 300x600, vữa XM mác 75 (Từ tầng 1,2) | Có CDKT kèm theo | 84,384 | m2 |
| 2 | Công tác ốp gạch vào tường WC, gạch 300x600, vữa XM mác 75 (Từ tầng 3 trở lên) | Có CDKT kèm theo | 596,45 | m2 |
| AI | PHẦN XÂY DỰNG: HOÀN THIỆN - Tường thang máy | |||
| 1 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 600x1200 mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Từ tầng 1,2) | Có CDKT kèm theo | 19,236 | m2 |
| 2 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 600x1200 mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Từ tầng 3 trở lên) | Có CDKT kèm theo | 70,56 | m2 |
| 3 | Nẹp inox chữ L màu bạc dày 5mm, kích thước 30x10x5mm | Có CDKT kèm theo | 53,6 | md |
| 4 | Nẹp chỉ inox chữ U dày 5mm | Có CDKT kèm theo | 99,28 | md |
| AJ | PHẦN XÂY DỰNG: HOÀN THIỆN - Vận chuyển vật liệu hoàn thiện tường | |||
| 1 | Vận chuyển vật liệu lên cao - vận chuyển cát | Có CDKT kèm theo | 10,3187 | m3 |
| 2 | Vận chuyển vật liệu lên cao - xi măng | Có CDKT kèm theo | 2,8875 | tấn |
| 3 | Vận chuyển vật liệu lên cao - gạch ốp, lát các loại | Có CDKT kèm theo | 67,3681 | 10m2 |
| AK | PHẦN XÂY DỰNG: HOÀN THIỆN - Hoàn thiện cột | |||
| 1 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào cột có chốt bằng inox | Có CDKT kèm theo | 249,996 | m2 |
| 2 | Nẹp chỉ inox chữ U | Có CDKT kèm theo | 180 | md |
| AL | PHẦN XÂY DỰNG: HOÀN THIỆN - Hoàn thiện sàn | |||
| 1 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Có CDKT kèm theo | 177,0118 | m2 |
| 2 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 50 | Có CDKT kèm theo | 54,548 | m2 |
| 3 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn epoxy, 1 nước lót, 2 nước phủ (Tầng 1,2) | Có CDKT kèm theo | 209,9172 | m2 |
| 4 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn epoxy, 1 nước lót, 2 nước phủ (Tầng 3 trở lên) | Có CDKT kèm theo | 88,969 | m2 |
| 5 | Lát nền, sàn bằng gạch 800x800mm chống trơn, vữa XM cát mịn mác 75 (Tầng 1 ) | Có CDKT kèm theo | 188,2878 | m2 |
| 6 | Lát nền, sàn, kích thước 800x800, vữa XM mác 75 (Tầng 2) | Có CDKT kèm theo | 211,848 | m2 |
| 7 | Lát nền, sàn, kích thước 800x800, vữa XM mác 75 (Tầng 3 trở lên) | Có CDKT kèm theo | 2.852,9868 | m2 |
| 8 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Tầng 1,2) | Có CDKT kèm theo | 2,16 | m2 |
| 9 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Từ tầng 3 trở lên) | Có CDKT kèm theo | 30,114 | m2 |
| 10 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Tầng 1,2) | Có CDKT kèm theo | 21,6967 | m2 |
| 11 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Tầng 3 trở lên) | Có CDKT kèm theo | 153,9221 | m2 |
| 12 | Lát gạch lá nem 400x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Có CDKT kèm theo | 484,8738 | m2 |
| 13 | Công tác ốp gạch chân tường bằng gạch 100x800mm (tầng 1, 2) | Có CDKT kèm theo | 38,4296 | m2 |
| 14 | Công tác ốp gạch chân tường bằng gạch 100x800mm (tầng 3 trở lên) | Có CDKT kèm theo | 184,1061 | m2 |
| 15 | Láng nền, dày 2cm, vữa XM mác 50 (Tầng 1,2) | Có CDKT kèm theo | 30,9018 | m2 |
| 16 | Láng nền, dày 2cm, vữa XM mác 50 (Tầng 3 trở lên) | Có CDKT kèm theo | 88,969 | m2 |
| 17 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 50 | Có CDKT kèm theo | 4,8906 | m2 |
| 18 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 50 | Có CDKT kèm theo | 84,942 | m2 |
| 19 | Vận chuyển vật liệu lên cao - cát các loại | Có CDKT kèm theo | 216,9621 | m3 |
| 20 | Vận chuyển vật liệu lên cao - xi măng | Có CDKT kèm theo | 42,6275 | tấn |
| 21 | Vận chuyển vật liệu lên cao - gạch ốp, lát các loại | Có CDKT kèm theo | 374,3063 | 10m2 |
| AM | PHẦN XÂY DỰNG: HOÀN THIỆN - Hoàn thiện thang bộ | |||
| 1 | Trát cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (Tầng 1 lên tầng 3) | Có CDKT kèm theo | 20,664 | m2 |
| 2 | Trát cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (Tầng 3 trở lên) | Có CDKT kèm theo | 73,992 | m2 |
| 3 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 (Tầng 1,2) | Có CDKT kèm theo | 29,448 | m2 |
| 4 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 (Tầng 3 trở lên) | Có CDKT kèm theo | 99,912 | m2 |
| 5 | Trát cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 (Từ tầng 1 lên tầng 3) | Có CDKT kèm theo | 26,2475 | m2 |
| 6 | Trát cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (Từ tầng 3 trở lên) | Có CDKT kèm theo | 101,2008 | m2 |
| 7 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn epoxy, 1 nước lót, 2 nước phủ (Tầng 1 lên tầng 3) | Có CDKT kèm theo | 26,2475 | m2 |
| 8 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn epoxy, 1 nước lót, 2 nước phủ (Tầng 3 trở lên) | Có CDKT kèm theo | 101,2008 | m2 |
| 9 | Lan can cầu thang (thép lập là kích thước 50x5, tay vịn sắt hộp mã kẽm 60x60, sơn công nghiệp màu xám đen) | Có CDKT kèm theo | 107,784 | m2 |
| 10 | Lắp dựng lan can sắt | Có CDKT kèm theo | 107,784 | m2 |
| 11 | Vận chuyển vật liệu lên cao - cát các loại | Có CDKT kèm theo | 3,0107 | m3 |
| 12 | Vận chuyển vật liệu lên cao - xi măng | Có CDKT kèm theo | 0,6679 | tấn |
| AN | PHẦN XÂY DỰNG: HOÀN THIỆN - Hoàn thiện sảnh thang | |||
| 1 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 1cm, vữa XM mác 75 | Có CDKT kèm theo | 25,4648 | m2 |
| 2 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Có CDKT kèm theo | 77,155 | m2 |
| 3 | Tay vịn i nox D60 (thang sảnh) | Có CDKT kèm theo | 19,186 | md |
| 4 | Lắp dựng lan can sắt | Có CDKT kèm theo | 1,1512 | m2 |
| AO | PHẦN XÂY DỰNG: HOÀN THIỆN - Hoàn thiện trần | |||
| 1 | Trần thanh nhôm Aluminium màu nâu tối | Có CDKT kèm theo | 43,218 | m2 |
| 2 | Trần thạch cao trắng khung xương chìm, trần phẳng (Tầng 1,2) | Có CDKT kèm theo | 167,241 | m2 |
| 3 | Trần thạch cao trắng khung xương chìm, trần phẳng (Tầng 3 trở lên) | Có CDKT kèm theo | 749,126 | m2 |
| 4 | Trần thạch cao trắng khung xương nổi, kích thước 600x600 (Đã sơn bả hoàn thiện) (Tầng 3 trở lên) | Có CDKT kèm theo | 2.072,3204 | m2 |
| 5 | Trần thạch cao chịu ẩm, khung xương nổi, Kích thước 600x600 (Tầng 2) | Có CDKT kèm theo | 21,6967 | m2 |
| 6 | Trần thạch cao chịu ẩm, khung xương nổi, Kích thước 600x600 (Tầng 3 trở lên) | Có CDKT kèm theo | 153,9221 | m2 |
| 7 | Vận chuyển vật liệu lên cao - tấm lợp các loại | Có CDKT kèm theo | 29,7537 | 100m2 |
| AP | PHẦN XÂY DỰNG: HOÀN THIỆN - Hoàn thiện WC | |||
| 1 | Bàn đá, mặt bàn bằng đá Granite màu đen dày 20mm; khung giá đỡ bàn bằng sắt hộp mạ kẽm sơn tĩnh điện | Có CDKT kèm theo | 20,028 | m2 |
| 2 | Vách ngăn vệ sinh compact dày 12mm, phụ kiện Inox 304 | Có CDKT kèm theo | 135,576 | m2 |
| AQ | PHẦN XÂY DỰNG: HOÀN THIỆN - Hoàn thiện bồn hoa | |||
| 1 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Có CDKT kèm theo | 18,4371 | m2 |
| 2 | Lớp nero cell | Có CDKT kèm theo | 86,5032 | m2 |
| 3 | Rải vải địa kỹ thuật | Có CDKT kèm theo | 0,8651 | 100m2 |
| 4 | Đắp cát bồn hoa | Có CDKT kèm theo | 8,6503 | m3 |
| 5 | Đắp đất trồng cây | Có CDKT kèm theo | 46,9129 | m3 |
| 6 | Vận chuyển vật liệu lên cao - cát các loại | Có CDKT kèm theo | 55,5632 | m3 |
| AR | PHẦN XÂY DỰNG: HOÀN THIỆN - Hoàn thiện chống nóng mái | |||
| 1 | Bê tông xỉ | Có CDKT kèm theo | 47,1838 | m3 |
| 2 | Bê tông chống thấm mái, đá 0.5x1, mác 200 | Có CDKT kèm theo | 23,592 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 100m | Có CDKT kèm theo | 0,9956 | tấn |
| 4 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Có CDKT kèm theo | 471,8389 | m2 |
| 5 | Lát gạch chống nóng bằng gạch 19x19x9cm 3 lỗ, vữa XM mác 75 | Có CDKT kèm theo | 943,6778 | m2 |
| AS | PHẦN XÂY DỰNG: HOÀN THIỆN - Chống thấm | |||
| 1 | Màng khò chống thấm | Có CDKT kèm theo | 1.184,8623 | m2 |
| AT | PHẦN XÂY DỰNG: HOÀN THIỆN - Lan can bồn hoa | |||
| 1 | Kính cường lực 10mm | Có CDKT kèm theo | 68,1394 | m2 |
| 2 | Chốt kẹp chữ U cố định | Có CDKT kèm theo | 196 | cái |
| 3 | Tay vịn inox 60x60x1.2mm | Có CDKT kèm theo | 57,26 | md |
| 4 | Lắp dựng lan kính | Có CDKT kèm theo | 80,164 | m2 |
| AU | PHẦN XÂY DỰNG: HOÀN THIỆN - Lan can lô gia | |||
| 1 | Gia công lan can | Có CDKT kèm theo | 0,3382 | tấn |
| 2 | Sơn tĩnh điện | Có CDKT kèm theo | 22,9984 | m2 |
| 3 | Lắp dựng lan can sắt | Có CDKT kèm theo | 18,24 | m2 |
| AV | PHẦN XÂY DỰNG: HOÀN THIỆN - Cửa chống cháy | |||
| 1 | Cửa chống cháy 1 cánh giới hạn chịu lửa 70 phút (Cánh cửa tôn dày 1.0mm, khuôn cửa tôn dày 1,2mm, vật liệu chống cháy Honeycomb, sơn tĩnh điện) | Có CDKT kèm theo | 114,94 | m2 |
| 2 | Cửa chống cháy 2 cánh giới hạn chịu lửa 70 phút (Cánh cửa tôn dày 1.0mm, khuôn cửa tôn dày 1,2mm, vật liệu chống cháy Honeycomb, sơn tĩnh điện) | Có CDKT kèm theo | 2,64 | m2 |
| 3 | Bản lề cửa | Có CDKT kèm theo | 189 | cái |
| 4 | Tay co thủy lực (King hoặc tương đương) | Có CDKT kèm theo | 63 | cái |
| 5 | Khóa tay gạt cửa chống cháy (max hoặc tương đương) | Có CDKT kèm theo | 74 | cái |
| 6 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Có CDKT kèm theo | 105,26 | m2 |
| 7 | Vận chuyển vật liệu lên cao - cửa các loại | Có CDKT kèm theo | 9,536 | 10m2 |
| AW | PHẦN XÂY DỰNG: HOÀN THIỆN - Cửa nhôm kính | |||
| 1 | Cửa đi mở quay 1 cánh, dùng thanh nhôm Việt Pháp, độ dày 1,2-1,6 mmm, kính an toan 6.38m, phụ kiện Việt Pháp đồng bộ | Có CDKT kèm theo | 132,54 | m2 |
| 2 | Cửa đi mở quay 2 cánh, dùng thanh nhôm Việt Pháp, độ dày 1,2-1,6 mmm, kính an toan 6.38m, phụ kiện Việt Pháp đồng bộ | Có CDKT kèm theo | 117,84 | m2 |
| 3 | Cửa sổ mở trượt, dùng thanh nhôm Việt Pháp, độ dày 1,2-1,6 mmm, kính an toan 6.38m, phụ kiện Việt Pháp đồng bộ | Có CDKT kèm theo | 173,7938 | m2 |
| 4 | Cửa sổ mở hất, dùng thanh nhôm Việt Pháp, độ dày 1,2-1,6 mmm, kính an toan 6.38m, phụ kiện Việt Pháp đồng bộ | Có CDKT kèm theo | 2,6 | m2 |
| 5 | Vách kính cố định , dùng thanh nhôm Việt Pháp, độ dày 1,2-1,6 mmm, kính an toan 6.38m, phụ kiện Việt Pháp đồng bộ | Có CDKT kèm theo | 92,796 | m2 |
| 6 | Vận chuyển vật liệu lên cao - cửa các loại | Có CDKT kèm theo | 48,4719 | 10m2 |
| AX | PHẦN XÂY DỰNG: HOÀN THIỆN - Vách kính | |||
| 1 | Hệ vách kính trắng temper dày 15mm | Có CDKT kèm theo | 206,666 | m2 |
| 2 | Cửa đi kính cường lực 15mm | Có CDKT kèm theo | 9,888 | m2 |
| 3 | Thanh gia cố vách kính | Có CDKT kèm theo | 62 | md |
| 4 | Chân nhện 1 chân tim | Có CDKT kèm theo | 9 | cái |
| 5 | Chân nhện 2 chân tim | Có CDKT kèm theo | 48 | cái |
| 6 | Bộ phụ kiện cửa thủy lực 2 cánh (02 bản lề sàn, 02 khóa sàn, 02 kẹp chữ L, 04 kẹp kính, 02 tay nắm) | Có CDKT kèm theo | 2 | bộ |
| 7 | Lắp dựng cửa kính | Có CDKT kèm theo | 9,888 | m2 |
| AY | PHẦN XÂY DỰNG: HOÀN THIỆN - Hệ nhôm hệ giấu đố, kính hộp cản nhiệt Low E | |||
| 1 | Vách nhôm kính, sử dụng nhôm mặt dựng giấu đố, kích thước thanh nhôm 52x150x1.9-2.6mm, kính hộp cản nhiệt Low E (8,38 kính dán an toàn cản nhiệt Low E + 9mm Air + 5mm temper) | Có CDKT kèm theo | 541,961 | m2 |
| 2 | Phụ kiện cửa sổ lật 01 cánh (01 tay nắm đa điểm, 02 bản lề chữ A, 02 tay chống, bộ chống lắc, chống xệ cửa sổ lật) | Có CDKT kèm theo | 108 | bộ |
| 3 | Tấm thép dày 2mm gập cạnh, sơn tĩnh điện giống màu nhôm | Có CDKT kèm theo | 155,68 | md |
| AZ | PHẦN XÂY DỰNG: HOÀN THIỆN - Hệ nhôm hệ giấu đố, kính an toàn | |||
| 1 | Vách kính nhôm hệ mặt dựng giấu đố, kích thước 52x150x1,9-2,6mm, nhôm sơn tĩnh điện màu ghi, kính dán an toàn dày 8.38mm | Có CDKT kèm theo | 568,697 | m2 |
| 2 | Phụ kiện cửa sổ lật 01 cánh (01 tay nắm đa điểm, 02 bản lề chữ A, 02 tay chống, bộ chống lắc, chống xệ cửa sổ lật) | Có CDKT kèm theo | 189 | bộ |
| 3 | Tấm thép dày 2mm gập cạnh, sơn tĩnh điện giống màu nhôm | Có CDKT kèm theo | 163,36 | md |
| BA | PHẦN XÂY DỰNG: HOÀN THIỆN - Hệ lam nhôm chắn nắng | |||
| 1 | Lam nhôm chắn nắng, kích thước 52x200 dày 1,5mm,sơn tĩnh điện màu ghi tối | Có CDKT kèm theo | 1.179,45 | md |
| 2 | Hệ bản mã thép gia cố hệ lam | Có CDKT kèm theo | 360 | chiếc |
| BB | PHẦN XÂY DỰNG: HOÀN THIỆN - Mái sảnh | |||
| 1 | Kính cường lực 2 lớp dày 12.76mm liên kết băng keo dán kính 2 mặt tại vị trí liên kết với khung sắt, độ đốc mái kính I=1% về máng thu nước | Có CDKT kèm theo | 177,5713 | m2 |
| 2 | Máng tôn thu nước, kích thước 200x180x2.4mm, sơn tĩnh điện màu ghi | Có CDKT kèm theo | 36,058 | md |
| 3 | Lắp đặt máng kích thước 200x180x2,4mm | Có CDKT kèm theo | 0,3807 | tấn |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Có CDKT kèm theo | 237,8189 | m2 |
| BC | PHẦN XÂY DỰNG: HOÀN THIỆN - Giàn giáo | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 50 m | Có CDKT kèm theo | 34,2102 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo phục vụ hoàn thiện cột, chiều cao <= 50 m | Có CDKT kèm theo | 4,828 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Có CDKT kèm theo | 2,9822 | 100m2 |
| BD | HÀNG LANG CẦU: Phần móng | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Có CDKT kèm theo | 0,0922 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Có CDKT kèm theo | 0,8792 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Có CDKT kèm theo | 0,047 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Có CDKT kèm theo | 0,0106 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Có CDKT kèm theo | 0,0407 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Có CDKT kèm theo | 0,1076 | tấn |
| 7 | Bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 350 | Có CDKT kèm theo | 2,088 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Có CDKT kèm theo | 0,2789 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Có CDKT kèm theo | 0,0138 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Có CDKT kèm theo | 0,0761 | tấn |
| 11 | Bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 350 | Có CDKT kèm theo | 3,0681 | m3 |
| 12 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Có CDKT kèm theo | 0,0292 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Có CDKT kèm theo | 0,0922 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp II | Có CDKT kèm theo | 0,0922 | 100m3 |
| BE | HÀNG LANG CẦU: Phần thân BTCT | |||
| 1 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Có CDKT kèm theo | 0,1162 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Có CDKT kèm theo | 0,0111 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Có CDKT kèm theo | 0,6807 | tấn |
| 4 | Bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 350 | Có CDKT kèm theo | 0,697 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn dầm, chiều cao <= 28m | Có CDKT kèm theo | 0,2791 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Có CDKT kèm theo | 0,043 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Có CDKT kèm theo | 0,1212 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Có CDKT kèm theo | 0,2793 | tấn |
| 9 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 350 | Có CDKT kèm theo | 2,7024 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Có CDKT kèm theo | 0,1923 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Có CDKT kèm theo | 0,3864 | tấn |
| 12 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 350 | Có CDKT kèm theo | 1,9226 | m3 |
| BF | HÀNG LANG CẦU: Phần hoàn thiện | |||
| 1 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Có CDKT kèm theo | 0,5148 | m3 |
| 2 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Có CDKT kèm theo | 2,48 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Có CDKT kèm theo | 9,828 | m2 |
| 4 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Có CDKT kèm theo | 29,1456 | m2 |
| 5 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Có CDKT kèm theo | 27,91 | m2 |
| 6 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Có CDKT kèm theo | 19,23 | m2 |
| 7 | Láng rãnh thoát nước tạo dốc về miệng phiễu thu nước | Có CDKT kèm theo | 1,17 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Có CDKT kèm theo | 86,1136 | m2 |
| 9 | Lát nền hàng lang cầu gạch Creamic chống trơn màu tối KT 400x400mm | Có CDKT kèm theo | 28,6895 | m2 |
| 10 | Khe co giãn nhiệt | Có CDKT kèm theo | 3 | m |
| BG | HÀNG LANG CẦU: Lan can hành lang cầu | |||
| 1 | Lan can kính cường lực 10ly, | Có CDKT kèm theo | 46,566 | m2 |
| 2 | Trụ lửng lan can inox cố định tấm kính | Có CDKT kèm theo | 20 | cái |
| 3 | Tay vịn inox D40 | Có CDKT kèm theo | 23,4 | md |
| 4 | Chân nhiện liên kết 4 chân | Có CDKT kèm theo | 14 | cái |
| 5 | Chân nhiện liên kết 2 chân | Có CDKT kèm theo | 8 | cái |
| BH | TƯỜNG DIỄU: Phần móng | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Có CDKT kèm theo | 0,6438 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Có CDKT kèm theo | 6,968 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Có CDKT kèm theo | 0,25 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Có CDKT kèm theo | 0,0668 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Có CDKT kèm theo | 0,6818 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Có CDKT kèm theo | 0,3885 | tấn |
| 7 | Bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 350 | Có CDKT kèm theo | 17,5533 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn giằng, chiều cao <= 28m | Có CDKT kèm theo | 0,2861 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Có CDKT kèm theo | 0,0843 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Có CDKT kèm theo | 0,3774 | tấn |
| 11 | Bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 350 | Có CDKT kèm theo | 4,2708 | m3 |
| 12 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Có CDKT kèm theo | 0,353 | 100m3 |
| BI | TƯỜNG DIỄU: Phần thân BTCT | |||
| 1 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Có CDKT kèm theo | 0,5951 | 100m2 |
| 2 | Bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 350 | Có CDKT kèm theo | 6,6912 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Có CDKT kèm theo | 2,4446 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Có CDKT kèm theo | 1,1498 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Có CDKT kèm theo | 1,0123 | tấn |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 350 | Có CDKT kèm theo | 36,288 | m3 |
| BJ | TƯỜNG DIỄU: Phần xây | |||
| 1 | Xây gạch bê tông 6x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Có CDKT kèm theo | 30,1866 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Có CDKT kèm theo | 19,7474 | m3 |
| BK | TƯỜNG DIỄU: Phần hoàn thiện | |||
| 1 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Có CDKT kèm theo | 156,5606 | m2 |
| 2 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Có CDKT kèm theo | 83,1505 | m2 |
| 3 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Có CDKT kèm theo | 108,017 | m2 |
| 4 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Có CDKT kèm theo | 67,445 | m2 |
| 5 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Có CDKT kèm theo | 236,2624 | m |
| 6 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Có CDKT kèm theo | 117,74 | m |
| 7 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Có CDKT kèm theo | 38,54 | m |
| 8 | Khóa vòm | Có CDKT kèm theo | 5 | cái |
| 9 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Có CDKT kèm theo | 347,7281 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Có CDKT kèm theo | 347,7281 | m2 |
| BL | ĐIỆN, NƯỚC, CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện tầng 500x700x250mm (đơn giá bao gồm phụ kiên) | Có CDKT kèm theo | 8 | hộp |
| 2 | Lắp đặt tủ điện tầng 400x500x250mm (đơn giá bao gồm phụ kiện) | Có CDKT kèm theo | 2 | hộp |
| 3 | Lắp đặt tủ điện âm tường mặt nhựa căn hộ 5 modun | Có CDKT kèm theo | 41 | hộp |
| 4 | Lắp đặt tủ điện âm tường mặt nhựa căn hộ 10 modun | Có CDKT kèm theo | 24 | hộp |
| 5 | Lắp đặt Aptomat MCB -3P-40A | Có CDKT kèm theo | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt Aptomat MCB -3P-25A | Có CDKT kèm theo | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt Aptomat MCB -2P-30A | Có CDKT kèm theo | 26 | cái |
| 8 | Lắp đặt Aptomat MCB -2P-25A | Có CDKT kèm theo | 43 | cái |
| 9 | Lắp đặt Aptomat MCB -2P-20A | Có CDKT kèm theo | 66 | cái |
| 10 | Lắp đặt Aptomat MCB -2P-16A | Có CDKT kèm theo | 8 | cái |
| 11 | Lắp đặt Aptomat MCB -1P-20A | Có CDKT kèm theo | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt Aptomat MCB -1P-16A | Có CDKT kèm theo | 48 | cái |
| 13 | Lắp đặt Aptomat MCB -1P-10A | Có CDKT kèm theo | 200 | cái |
| 14 | Lắp đặt Aptomat MCB -1P-5A | Có CDKT kèm theo | 127 | cái |
| 15 | Lắp đặt đèn Tuyp Led 36W 1 bóng 1.2m | Có CDKT kèm theo | 29 | bộ |
| 16 | Lắp đặt đèn Panel 600x600 50W | Có CDKT kèm theo | 226 | bộ |
| 17 | Lắp đặt đèn lốp 30W | Có CDKT kèm theo | 151 | bộ |
| 18 | Lắp đặt đèn Dowligh 15W | Có CDKT kèm theo | 362 | bộ |
| 19 | Đèn dây Led 6w/m | Có CDKT kèm theo | 36 | m |
| 20 | Đèn báo không | Có CDKT kèm theo | 1 | bộ |
| 21 | Lắp đặt công tắc đảo chiều 250VAC/10A | Có CDKT kèm theo | 40 | cái |
| 22 | Lắp đặt công tắc đôi 250VAC/10A | Có CDKT kèm theo | 116 | cái |
| 23 | Lắp đặt công tắc ba 250VAC/10A | Có CDKT kèm theo | 27 | cái |
| 24 | Lắp đặt công tắc đơn 250VAC/10A | Có CDKT kèm theo | 37 | cái |
| 25 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Có CDKT kèm theo | 460 | cái |
| 26 | Kéo rải dây dẫn CU/PVC/PVC (2x2.5mm2) | Có CDKT kèm theo | 1.891,4 | m |
| 27 | Kéo rải dây dẫn CU/PVC/PVC (2x1.5mm2) | Có CDKT kèm theo | 4.061,7 | m |
| 28 | Kéo rải dây dẫn CU/PVC/PVC (2x4mm2) | Có CDKT kèm theo | 959,2 | m |
| 29 | Kéo rải dây dẫn CU/PVC/PVC (4x6mm2) | Có CDKT kèm theo | 84,8 | m |
| 30 | Kéo rải dây dẫn CU/PVC/PVC (4x16mm2) | Có CDKT kèm theo | 252 | m |
| 31 | Dây PE CU/PVC màu vàng xanh (1x2.5mm2) | Có CDKT kèm theo | 1.612,9 | m |
| 32 | Dây PE CU/PVC màu vàng xanh (1x4mm2) | Có CDKT kèm theo | 920,2 | m |
| 33 | Dây PE CU/PVC màu vàng xanh (1x16mm2) | Có CDKT kèm theo | 252 | m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa PVC D32mm2 | Có CDKT kèm theo | 659,202 | m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa PVC D20mm2 | Có CDKT kèm theo | 1.742,7 | m |
| 36 | Kéo rải cáp ngầm PVC/DSTA/XLPE/CU 4x150mm2 | Có CDKT kèm theo | 1,3 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE fi 130/100 luồn cáp chôn ngầm (Sino hoặc tương đương) | Có CDKT kèm theo | 1,3 | 100m |
| 38 | Ống thép D150 bảo bệ cáp qua đường | Có CDKT kèm theo | 20 | m |
| 39 | Đầu cos đồng cap 15mm, M150 | Có CDKT kèm theo | 16 | cái |
| BM | ĐIỆN, NƯỚC, CHỐNG SÉT: Điện điều hòa | |||
| 1 | Vỏ tủ điện, tôn dày 1,2mm, KT 1000x800x400mm | Có CDKT kèm theo | 1 | hộp |
| 2 | Vỏ tủ điện, tôn dày 1,2mm, KT 400x300x250mm | Có CDKT kèm theo | 8 | hộp |
| 3 | Lắp đặt Aptomat MCCB -3P-250A/42kA | Có CDKT kèm theo | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt Aptomat MCCB -3P-60A/18kA | Có CDKT kèm theo | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt Aptomat MCCB -3P-40A/18kA | Có CDKT kèm theo | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt Aptomat MCB -1P-32A/10kA | Có CDKT kèm theo | 16 | cái |
| 7 | Lắp đặt Aptomat MCB -1P-16A/10kA | Có CDKT kèm theo | 72 | cái |
| 8 | Lắp đặt đèn chỉ thị báo pha | Có CDKT kèm theo | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt vôn kế 0-450V | Có CDKT kèm theo | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt chuyển mạch vôn kế 0-450V | Có CDKT kèm theo | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt Ampe kế | Có CDKT kèm theo | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt chuyển mạch Ampe kế | Có CDKT kèm theo | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt cầu chì 2A + đế | Có CDKT kèm theo | 3 | cái |
| 14 | Máy biến dòng 300A/5A | Có CDKT kèm theo | 3 | bộ |
| 15 | Lắp đặt cáp điện Cu/XPLE/PVC 4x25mm2+E16mm2 | Có CDKT kèm theo | 11 | m |
| 16 | Lắp đặt cáp điện Cu/XPLE/PVC 4x16mm2+E16mm2 | Có CDKT kèm theo | 55 | m |
| 17 | Lắp đặt cáp điện Cu/XPLE/PVC 4x10mm2+E10mm2 | Có CDKT kèm theo | 6 | m |
| 18 | Lắp đặt cáp điện CU/PVC/PVC 2x6mm2+E6mm2 | Có CDKT kèm theo | 215 | m |
| 19 | Lắp đặt cáp điện CU/PVC/PVC 2x2.5mm2+E2.5mm2 | Có CDKT kèm theo | 2.945 | m |
| 20 | Lắp đặt dây chống nhiễu (2x1.5)mm2 | Có CDKT kèm theo | 1.599 | m |
| 21 | lắp đặt dây CU/PVC/PVC (2x0.75)mm2 | Có CDKT kèm theo | 870 | m |
| 22 | Lắp đặt thang cáp 200x100mm , sơn tĩnh điện, dày 1.2mm | Có CDKT kèm theo | 33 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa SP -D20 đặt nổi | Có CDKT kèm theo | 2.184,8 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa SP -D16 đặt nổi | Có CDKT kèm theo | 644,8 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa SP -D20 đặt chìm | Có CDKT kèm theo | 546,2 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa SP-D16 đặt chìm | Có CDKT kèm theo | 161,2 | m |
| 27 | Lắp đặt ống ghen mềm - D50 đặt nổi | Có CDKT kèm theo | 28 | m |
| 28 | Lắp đặt ống ghen mềm - D16 đặt nổi | Có CDKT kèm theo | 90 | m |
| BN | ĐIỆN, NƯỚC, CHỐNG SÉT: Phần nước | |||
| 1 | Lắp đặt bồn Inox 5.0 m3 (loại nằm ngang) | Có CDKT kèm theo | 1 | bể |
| 2 | Lắp đặt chậu xí bệt | Có CDKT kèm theo | 37 | bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Có CDKT kèm theo | 37 | cái |
| 4 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Có CDKT kèm theo | 24 | bộ |
| 5 | Lắp đặt van tiểu nam | Có CDKT kèm theo | 24 | cái |
| 6 | Lắp đặt hộp giấy vệ sinh | Có CDKT kèm theo | 37 | cái |
| 7 | Lắp đặt lavabo sứ (Xi phong) | Có CDKT kèm theo | 29 | bộ |
| 8 | Lắp đặt vòi chậu rửa 1 vòi | Có CDKT kèm theo | 29 | bộ |
| 9 | Lắp đặt gương soi | Có CDKT kèm theo | 29 | cái |
| 10 | Lắp đặt kệ kính | Có CDKT kèm theo | 29 | cái |
| 11 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Có CDKT kèm theo | 29 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa chịu nhiệt PPR D75 -PN10 | Có CDKT kèm theo | 0,03 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa chịu nhiệt PPR D50 -PN10 | Có CDKT kèm theo | 0,516 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa chịu nhiệt PPR D40 -PN10 | Có CDKT kèm theo | 1,169 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa chịu nhiệt PPR D32 -PN10 | Có CDKT kèm theo | 0,437 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa chịu nhiệt PPR D25 -PN10 | Có CDKT kèm theo | 2,218 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa chịu nhiệt PPR D20-PN10 | Có CDKT kèm theo | 1,02 | 100m |
| 18 | Lắp đặt nối thẳng PPR D50 | Có CDKT kèm theo | 10 | cái |
| 19 | Lắp đặt nối thẳng PPR D40 | Có CDKT kèm theo | 20 | cái |
| 20 | Lắp đặt nối thẳng PPR D32 | Có CDKT kèm theo | 8 | cái |
| 21 | Lắp đặt nối thẳng PPR D25 | Có CDKT kèm theo | 38 | cái |
| 22 | Lắp đặt nối thẳng PPR D20 | Có CDKT kèm theo | 18 | cái |
| 23 | Lắp đặt van 2 chiều RR đồng D65 | Có CDKT kèm theo | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt van 2 chiều tay nắm 3 cạnh D50-PN20 | Có CDKT kèm theo | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt van 2 chiều tay nắm 3 cạnh D40-PN20 | Có CDKT kèm theo | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt van 2 chiều tay nắm 3 cạnh D32-PN20 | Có CDKT kèm theo | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt van 2 chiều tay nắm 3 cạnh D25-PN20 | Có CDKT kèm theo | 30 | cái |
| 28 | Lắp đặt van 2 chiều tay nắm 3 cạnh D20-PN20 | Có CDKT kèm theo | 7 | cái |
| 29 | Lắp đặt van chặn ( 1 chiều) PPR D40 | Có CDKT kèm theo | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR D75/50-PN20 | Có CDKT kèm theo | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR D50/40-PN20 | Có CDKT kèm theo | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR D40/32-PN20 | Có CDKT kèm theo | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR D40/25-PN20 | Có CDKT kèm theo | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR D32/25-PN20 | Có CDKT kèm theo | 8 | cái |
| 35 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR D32/20-PN20 | Có CDKT kèm theo | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR D25/20-PN20 | Có CDKT kèm theo | 37 | cái |
| 37 | Lắp đặt đấu nối ống ren ngoài PPR D75-PN20 | Có CDKT kèm theo | 3 | cái |
| 38 | Lắp đặt đấu nối ống ren ngoài PPR D50-PN20 | Có CDKT kèm theo | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt đấu nối ống ren ngoài PPR D40-PN20 | Có CDKT kèm theo | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt đấu nối ống ren ngoài PPR D32-PN20 | Có CDKT kèm theo | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt tê nhựa PPR D75x75-PN20 | Có CDKT kèm theo | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt tê thu PPR D75x50-PN20 | Có CDKT kèm theo | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt tê thu PPR D50x32-PN20 | Có CDKT kèm theo | 5 | cái |
| 44 | Lắp đặt tê thu PPR D50x25-PN20 | Có CDKT kèm theo | 4 | cái |
| 45 | Lắp đặt tê nhựa PPR D40x40-PN20 | Có CDKT kèm theo | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt tê thu PPR D40x32-PN20 | Có CDKT kèm theo | 4 | cái |
| 47 | Lắp đặt tê thu PPR D40x25-PN20 | Có CDKT kèm theo | 7 | cái |
| 48 | Lắp đặt tê thu PPR D32x25-PN20 | Có CDKT kèm theo | 9 | cái |
| 49 | Lắp đặt tê thu PPR D32x20-PN20 | Có CDKT kèm theo | 4 | cái |
| 50 | Lắp đặt tê thu PPR D25x20-PN20 | Có CDKT kèm theo | 49 | cái |
| 51 | Lắp đặt tê ren trong PPR D25x20-1/2' | Có CDKT kèm theo | 54 | cái |
| 52 | Lắp đặt tê thép RR D20x20 | Có CDKT kèm theo | 37 | cái |
| 53 | Lắp đặt cút PPR D75x90 độ -PN20 | Có CDKT kèm theo | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt cút PPR D75x45 độ -PN20 | Có CDKT kèm theo | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt cút PPR D50x90 độ -PN20 | Có CDKT kèm theo | 10 | cái |
| 56 | Lắp đặt cút PPR D40x90 độ -PN20 | Có CDKT kèm theo | 12 | cái |
| 57 | Lắp đặt cút PPR D32x90 độ -PN20 | Có CDKT kèm theo | 14 | cái |
| 58 | Lắp đặt cút PPR D25x90 độ -PN20 | Có CDKT kèm theo | 75 | cái |
| 59 | Lắp đặt cút PPR D20x90 độ -PN20 | Có CDKT kèm theo | 25 | cái |
| 60 | Lắp đặt cút PPR ren trong D20-1/2'-PN20 | Có CDKT kèm theo | 82 | cái |
| 61 | Lắp đặt rắc co ren trong D75 -PN20 | Có CDKT kèm theo | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt rắc co ren trong D50 -PN20 | Có CDKT kèm theo | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt rắc co ren trong D40 -PN20 | Có CDKT kèm theo | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt Carephin D50 | Có CDKT kèm theo | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt kép thép D20 | Có CDKT kèm theo | 37 | cái |
| 66 | Bộ cảm ứng mực nước + cáp điều kiển | Có CDKT kèm theo | 1 | bộ |
| 67 | Lắp đặt van phao cơ D40 (van phao đã tính trong giá bồn nước) | Có CDKT kèm theo | 1 | cái |
| BO | ĐIỆN, NƯỚC, CHỐNG SÉT: Vật tư thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt phiễu thu Inox D100 | Có CDKT kèm theo | 37 | cái |
| 2 | Lắp đặt tê nhựa 90 PVC D125x125 | Có CDKT kèm theo | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt tê nhựa 90 PVC D110x110 | Có CDKT kèm theo | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt tê nhựa 90 PVC D110x42 | Có CDKT kèm theo | 16 | cái |
| 5 | Lắp đặt tê nhựa 90 PVC D76x42 | Có CDKT kèm theo | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê nhựa 90 PVC D42x42 | Có CDKT kèm theo | 8 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê 135 nhựa PVC D125x110 | Có CDKT kèm theo | 16 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê 135 nhựa PVC D125x76 | Có CDKT kèm theo | 15 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê 135 nhựa PVC D110x110 | Có CDKT kèm theo | 37 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê 135 nhựa PVC D110x76 | Có CDKT kèm theo | 16 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê 135 nhựa PVC D90x76 | Có CDKT kèm theo | 5 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê 135 nhựa PVC D76x76 | Có CDKT kèm theo | 67 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê 135 nhựa PVC D76x34 | Có CDKT kèm theo | 45 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê kiểm tra D125x110 (135) | Có CDKT kèm theo | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê kiểm tra D110x110 (135) | Có CDKT kèm theo | 7 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê kiểm tra D90x90 | Có CDKT kèm theo | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt côn thu nhựa PVC D125/76 | Có CDKT kèm theo | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn thu nhựa PVC D110/76 | Có CDKT kèm theo | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt côn thu nhựa PVC D90/76 | Có CDKT kèm theo | 38 | cái |
| 20 | Lắp đặt côn thu nhựa PVC D76/34 | Có CDKT kèm theo | 24 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút 90 nhựa PVC D90 | Có CDKT kèm theo | 6 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút 90 nhựa PVC D76 | Có CDKT kèm theo | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút 90 nhựa PVC D42 | Có CDKT kèm theo | 40 | cái |
| 24 | Lắp đặt cút 90 nhựa PVC D34 | Có CDKT kèm theo | 138 | cái |
| 25 | Lắp đặt cút 135 nhựa PVC D125 | Có CDKT kèm theo | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt cút 135 nhựa PVC D110 | Có CDKT kèm theo | 131 | cái |
| 27 | Lắp đặt cút 135 nhựa PVC D90 | Có CDKT kèm theo | 10 | cái |
| 28 | Lắp đặt cút 135 nhựa PVC D76 | Có CDKT kèm theo | 168 | cái |
| 29 | Lắp đặt cút 135 nhựa PVC D34 | Có CDKT kèm theo | 15 | cái |
| 30 | Lắp đặt xi phong PVC D76 | Có CDKT kèm theo | 37 | cái |
| 31 | Lắp đặt nắp thông tắc trên trần D110mm | Có CDKT kèm theo | 16 | cái |
| 32 | Lắp đặt nút bịt nhựa PVC D110mm | Có CDKT kèm theo | 11 | cái |
| 33 | Lắp đặt nút bịt nhựa PVC D90mm | Có CDKT kèm theo | 3 | cái |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa PVC D125mm | Có CDKT kèm theo | 0,4 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110mm | Có CDKT kèm theo | 2,114 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm | Có CDKT kèm theo | 1,44 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60mm | Có CDKT kèm theo | 2,305 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42mm | Có CDKT kèm theo | 0,576 | 100m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34mm | Có CDKT kèm theo | 0,58 | 100m |
| BP | ĐIỆN, NƯỚC, CHỐNG SÉT: Vật tư thoát nước mưa | |||
| 1 | Cầu chắn rác D100mm | Có CDKT kèm theo | 10 | cái |
| 2 | Cầu chắn rác D76mm | Có CDKT kèm theo | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Có CDKT kèm theo | 35 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 -PN8 | Có CDKT kèm theo | 1,36 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 -PN8 | Có CDKT kèm theo | 1,69 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PVC D76 -PN8 | Có CDKT kèm theo | 0,58 | 100m |
| 7 | Lắp đặt cút 45 nhựa PVC D110 | Có CDKT kèm theo | 16 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút 45 nhựa PVC D90 | Có CDKT kèm theo | 36 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút 45 nhựa PVC D76 | Có CDKT kèm theo | 90 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê 135 nhựa PVC D90x90 | Có CDKT kèm theo | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê 135 nhựa PVC D90x76 | Có CDKT kèm theo | 24 | cái |
| 12 | Lắp đặt côn thu PVC D110/90 | Có CDKT kèm theo | 8 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn thu PVC D90/76 | Có CDKT kèm theo | 30 | cái |
| BQ | ĐIỆN, NƯỚC, CHỐNG SÉT: Chống sét | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Có CDKT kèm theo | 16,64 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Có CDKT kèm theo | 9,3536 | 100m3 |
| 3 | Trụ đỡ kim thu sét bằng inox cao 5m (bao gồm phụ kiện) | Có CDKT kèm theo | 1 | trụ |
| 4 | Kéo rải cáp đồng trần thoát sét 70mm2 | Có CDKT kèm theo | 137 | m |
| 5 | Băng đồng tiếp địa 40x4mm | Có CDKT kèm theo | 21 | m |
| 6 | Kéo rải cáp đồng trần thoát sét 70mm2 dưới mương | Có CDKT kèm theo | 23 | m |
| 7 | Băng đồng tiếp địa 25x3mm | Có CDKT kèm theo | 14 | m |
| 8 | Mối hàn hóa nhiệt | Có CDKT kèm theo | 5 | mối |
| 9 | Đóng cọc đã có sẵn | Có CDKT kèm theo | 10 | cọc |
| 10 | Ống nhựa PVC D32 | Có CDKT kèm theo | 4 | m |
| 11 | Hộp kiểm tra điện trở | Có CDKT kèm theo | 3 | hộp |
| 12 | Bộ đếm sét CDR 401 | Có CDKT kèm theo | 1 | bộ |
| 13 | Thiết bị cắt lọc sét 3 pha 160KA/PHA | Có CDKT kèm theo | 1 | cái |
| 14 | Kẹp tiếp địa nối cọc với dây tiếp đất | Có CDKT kèm theo | 22 | cái |
| 15 | Bản đồng tiếp đất | Có CDKT kèm theo | 1 | cái |
| BR | ĐIỆN NHẸ: Mạng internet | |||
| 1 | Lắp đặt Cáp quang Singlemode 4FO | Có CDKT kèm theo | 19,6 | 10m |
| 2 | Dây cáp mạng Lan Commscope/AMP CAT6 hoặc tương đương | Có CDKT kèm theo | 961,2 | 10m |
| 3 | Đấu nối dây Modular jack RJ45 Commscope Cat6 hoặc tương đương | Có CDKT kèm theo | 390 | 1 cái |
| 4 | Dây nhảy Lanmark-6 chuẩn Cat6 không chống nhiễu LSZH 0.5m | Có CDKT kèm theo | 390 | 1 cái |
| 5 | Dây nhảy Lanmark-6 chuẩn Cat6 không chống nhiễu LSZH 1,5m | Có CDKT kèm theo | 390 | 1 cái |
| 6 | Lắp đặt thanh quản lý dây nhảy 1HU | Có CDKT kèm theo | 9 | 1 cái |
| 7 | Lắp đặt Nắp ổ cắm mạng 10x114mm, 1 cổng | Có CDKT kèm theo | 112 | 1cái |
| 8 | Lắp đặt Nắp ổ cắm mạng 10x114mm, 2 cổng | Có CDKT kèm theo | 139 | 1cái |
| 9 | Lắp đặt đế âm tường | Có CDKT kèm theo | 251 | 1 ổ cắm |
| 10 | Lắp đặt Tủ Rack 19" 15U | Có CDKT kèm theo | 8 | 1 tủ |
| 11 | Lắp đặt Tủ Rack 19'' 42U | Có CDKT kèm theo | 1 | 1 tủ |
| 12 | Nguồn 6 ổ cắm dùng cho tủ Rack | Có CDKT kèm theo | 9 | cái |
| 13 | Lắp đặt Ống nhựa SP SP20 | Có CDKT kèm theo | 190,3 | 10m |
| 14 | Lắp đặt Ống nhựa SP SP40 | Có CDKT kèm theo | 41,8 | 10m |
| BS | ĐIỆN NHẸ: Mạng điện thoại | |||
| 1 | Cáp điện thoại 25 đôi (25x2x0,5) | Có CDKT kèm theo | 10 | 10m |
| 2 | Cáp điện thoại 2 đôi (2x2x0,5) | Có CDKT kèm theo | 124,6 | 10m |
| 3 | Đấu nối dây Modular jack RJ11 Commscope hoặc tương đương | Có CDKT kèm theo | 43 | 1 cái |
| 4 | Lắp đặt hộp âm tường cho Jack điện thoại (đế+mặt) | Có CDKT kèm theo | 98 | 1 ổ cắm |
| 5 | Lắp đặt Phiến Compax 10P | Có CDKT kèm theo | 20 | 1 cái |
| 6 | Đế + thanh đỡ dùng cho phiến Compax 15 Way (inox) | Có CDKT kèm theo | 20 | cái |
| 7 | Lắp đặt Hộp cáp đấu nối IDF: 10 Pairs | Có CDKT kèm theo | 5 | cái |
| 8 | Lắp đặt Hộp cáp đấu nối IDF: 20 Pairs | Có CDKT kèm theo | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt Hộp cáp đấu nối IDF: 100 Pairs | Có CDKT kèm theo | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt máng Trunking 75x75 dùng cho hệ thống điện nhẹ | Có CDKT kèm theo | 300 | 1m |
| BT | ĐIỆN NHẸ: Camera an ninh | |||
| 1 | Jack tín hiệu BNC | Có CDKT kèm theo | 90 | cái |
| 2 | Lắp đặt Cáp đồng trục liền nguồn RG59 + 2C | Có CDKT kèm theo | 144,4 | 10m |
| 3 | Đầu nối BNC | Có CDKT kèm theo | 92 | 1 đầu |
| 4 | Lắp đặt Jack nguồn camera | Có CDKT kèm theo | 9,2 | 10m |
| BU | HỆ THỐNG PCCC: Hệ thống báo cháy | |||
| 1 | Lắp đặt Đầu báo khói | Có CDKT kèm theo | 9,1 | 10 đầu |
| 2 | Lắp đặt Đầu báo nhiệt | Có CDKT kèm theo | 1,2 | 10 đầu |
| 3 | Lắp đặt đèn báo phòng | Có CDKT kèm theo | 13,6 | 5 đèn |
| 4 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Có CDKT kèm theo | 3,8 | 5 nút |
| 5 | Lắp đặt đèn báo cháy | Có CDKT kèm theo | 3,8 | 5 đèn |
| 6 | Lắp đặt chuông báo cháy | Có CDKT kèm theo | 3,8 | 5 chuông |
| 7 | Lắp đặt Nguồn 24V cho trung tâm | Có CDKT kèm theo | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt dây cáp 10x2x0,5mm | Có CDKT kèm theo | 151,5 | m |
| 9 | Lắp đặt dây cáp 2x0,75mm | Có CDKT kèm theo | 1.350 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dây cáp 2x1,5mm2 | Có CDKT kèm theo | 101 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa đàn hồi nổi bảo hộ dây dẫn, D20 | Có CDKT kèm theo | 1.020 | m |
| 12 | Lắp đặt đèn chiếu sáng chỉ lối AC-220V, DC-56-5W tích điện 2 giờ | Có CDKT kèm theo | 53 | bộ |
| 13 | Lắp đặt cáp nguồn chống cháy CXV/FR 2x1,5mm2 | Có CDKT kèm theo | 1.627,11 | m |
| BV | HỆ THỐNG PCCC: Hệ thống chữa cháy | |||
| 1 | Lắp đặt bình tích áp 250 lít | Có CDKT kèm theo | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt hộp cứu hỏa KT 600x500x180 | Có CDKT kèm theo | 34 | hộp |
| 3 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D50-30m | Có CDKT kèm theo | 18 | cái |
| 4 | Lắp đặt Lăng phun chữa cháy D50, kèm khớp nối | Có CDKT kèm theo | 18 | cái |
| 5 | Lắp đặt van chữa cháy chuyên dụng D50 | Có CDKT kèm theo | 18 | cái |
| 6 | Lắp đặt Đầu phun D15 hướng xuống | Có CDKT kèm theo | 270 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống thép đen đường kính 100mm | Có CDKT kèm theo | 7,035 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính 65mm | Có CDKT kèm theo | 4,5225 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính 25mm | Có CDKT kèm theo | 13,5675 | 100m |
| 10 | Lắp đặt cút thép 90o đường kính 100mm | Có CDKT kèm theo | 60 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút thép 135o đường kính 100mm | Có CDKT kèm theo | 5 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút thép 90o đường kính 65mm | Có CDKT kèm theo | 150 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút thép 90o đường kính 25mm | Có CDKT kèm theo | 710 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê thép 90o đường kính 100mm | Có CDKT kèm theo | 15 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê thép 90o đường kính 100x80mm | Có CDKT kèm theo | 12 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê thép 90o đường kính 100x50mm | Có CDKT kèm theo | 5 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê thép 90o đường kính 80mm | Có CDKT kèm theo | 30 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê thép 90o đường kính 80x50mm | Có CDKT kèm theo | 35 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê thép 90o đường kính 50mm | Có CDKT kèm theo | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê thép 90o đường kính 25mm | Có CDKT kèm theo | 256 | cái |
| 21 | Lắp đặt côn thép đường kính 100x80mm | Có CDKT kèm theo | 6 | cái |
| 22 | Lắp đặt côn thép đường kính 80x50mm | Có CDKT kèm theo | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt côn thép đường kính 25x15mm có ren | Có CDKT kèm theo | 256 | cái |
| 24 | Lắp đặt Rọ hút D100 | Có CDKT kèm theo | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt Rọ hút D65 | Có CDKT kèm theo | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt Y lọc D100 | Có CDKT kèm theo | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt Y lọc D65 | Có CDKT kèm theo | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt mặt bích thép đường kính D150 | Có CDKT kèm theo | 20 | cái |
| 29 | Lắp đặt mặt bích thép đường kính D100 | Có CDKT kèm theo | 32 | cái |
| 30 | Lắp đặt mặt bích thép đường kính D90 | Có CDKT kèm theo | 22 | cái |
| 31 | Lắp đặt mặt bích thép đường kính D80 | Có CDKT kèm theo | 48 | cái |
| 32 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 150mm | Có CDKT kèm theo | 6 | cái |
| 33 | Lắp đặt Van bướm kèm công tắc giám sát (van tín hiệu điện) D65mm | Có CDKT kèm theo | 18 | cái |
| 34 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm | Có CDKT kèm theo | 4 | cái |
| 35 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 65mm | Có CDKT kèm theo | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 50mm | Có CDKT kèm theo | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt van chặn 2 chiều D100 | Có CDKT kèm theo | 4 | cái |
| 38 | Lắp đặt van chặn 2 chiều D65 | Có CDKT kèm theo | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt van chặn 2 chiều D50 | Có CDKT kèm theo | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt van 1 chiều D100 | Có CDKT kèm theo | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt van 1 chiều D65 | Có CDKT kèm theo | 3 | cái |
| 42 | Lắp đặt van 1 chiều D50 | Có CDKT kèm theo | 3 | cái |
| 43 | Lắp đặt van xả an toàn D80 | Có CDKT kèm theo | 10 | cái |
| 44 | Lắp đặt van xả khí D25 | Có CDKT kèm theo | 32 | cái |
| 45 | Lắp đặt Công tắc dòng chảy | Có CDKT kèm theo | 32 | cái |
| 46 | Lắp đặt Công tắc áp lực | Có CDKT kèm theo | 3 | cái |
| 47 | Lắp đặt Nút ấn điều khiển máy bơm chữa cháy | Có CDKT kèm theo | 18 | cái |
| 48 | Lắp đặt Đồng hồ đo áp lực 15kg/cm2 | Có CDKT kèm theo | 3 | cái |
| 49 | Lắp đặt bình chữa cháy MFZ4 BC | Có CDKT kèm theo | 38 | bình |
| 50 | Lắp đặt bình chữa cháy MT3 - Khí CO2 | Có CDKT kèm theo | 29 | bình |
| 51 | Lắp đặt tiêu lệnh + nội quy | Có CDKT kèm theo | 19 | bộ |
| 52 | Lắp đặt khớp nối ren trong D50 | Có CDKT kèm theo | 18 | cái |
| 53 | Lắp đặt họng tiếp nước chữa cháy D65 cho xe chữa cháy | Có CDKT kèm theo | 2 | bộ |
| 54 | Lắp đặt trụ nước chữa cháy 2 cửa D65 | Có CDKT kèm theo | 5 | trụ |
| 55 | Lắp đặt Tủ đựng vòi chữa cháy ngoài trời khóa mở nhanh sơn tĩnh điện KT: 200x200x700 | Có CDKT kèm theo | 5 | hộp |
| 56 | Vòi chữa cháy D65 dài 20m, 13bar | Có CDKT kèm theo | 10 | cuộn |
| 57 | Lắp đặt lăng phun D65 | Có CDKT kèm theo | 5 | bộ |
| 58 | Bình chữa cháy tự nổ, loại 6 kg | Có CDKT kèm theo | 13 | bình |
| 59 | Bộ dụng cụ phá dỡ thông thường | Có CDKT kèm theo | 1 | bộ |
| 60 | Cáp điện lỏi đồng, loại 3x16+1x10 | Có CDKT kèm theo | 90 | m |
| 61 | Lắp đặt Bulong ecu bắt máy bơm chữa cháy | Có CDKT kèm theo | 120 | cái |
| 62 | Lăn Sơn chống rỉ ống | Có CDKT kèm theo | 20 | kg |
| 63 | lăn Sơn đỏ cho ống | Có CDKT kèm theo | 20 | kg |
| BW | HỆ THỐNG PCCC: Phần thông gió hút khói | |||
| 1 | Lắp đặt Ống tôn kèm phụ kiện 300x250 | Có CDKT kèm theo | 66 | m |
| 2 | Lắp đặt Óng mềm 300x300 kèm phụ kiện | Có CDKT kèm theo | 105 | m |
| 3 | Lắp đặt Louver kèm phụ kiện (kích thước 500x600) | Có CDKT kèm theo | 105 | cái |
| 4 | Lắp đặt Cửa gió 300x500 | Có CDKT kèm theo | 105 | cái |
| BX | PHÒNG CHÁY, CHỮA CHÁY KHÍ: Chữa cháy khí FM200 | |||
| 1 | Bình chữa cháy khí HFC227ea loại 125L 42bar chứa 129kg khí HFC-227ea (FM200) | Có CDKT kèm theo | 2 | bình |
| 2 | Bình kích hoạt bằng khí N2 của (Xuất xứ Hàn quốc hoặc tương đương) | Có CDKT kèm theo | 2 | bình |
| 3 | Van điện từ kích hoạt đầu bình của (Xuất xứ Hàn quốc hoặc tương đương) | Có CDKT kèm theo | 2 | cái |
| 4 | Công tắc báo áp lực thấp | Có CDKT kèm theo | 2 | cái |
| 5 | Công tắc báo áp suất xả khí (Xuất xứ Hàn quốc hoặc tương đương) | Có CDKT kèm theo | 1 | cái |
| 6 | Van chọn vùng D65 (Xuất xứ Hàn quốc hoặc tương đương) | Có CDKT kèm theo | 3 | cái |
| 7 | Đầu phun xả khí DN50 (Xuất xứ Hàn quốc hoặc tương đương) | Có CDKT kèm theo | 8 | cái |
| 8 | Ống D65 thép tráng kẽm dày 2,3mm (Hòa Phát hoặc tương đương) | Có CDKT kèm theo | 0,6 | 100m |
| 9 | Ống D50 thép tráng kẽm, dày 2,3mm (Hòa Phát hoặc tương đương) | Có CDKT kèm theo | 0,42 | 100m |
| 10 | Tê D65 thép của (Xuất xứ Việt Nam hoặc tương đương) | Có CDKT kèm theo | 5 | cái |
| 11 | Tê D50 thép (Xuất xứ Việt Nam hoặc tương đương) | Có CDKT kèm theo | 2 | cái |
| 12 | Cút D65 thép (Xuất xứ Việt Nam hoặc tương đương) | Có CDKT kèm theo | 20 | cái |
| 13 | Cút D50 thép (Xuất xứ Việt Nam hoặc tương đương) | Có CDKT kèm theo | 5 | cái |
| 14 | Măng xông D50 thép (Xuất xứ Việt Nam hoặc tương đương) | Có CDKT kèm theo | 8 | cái |
| 15 | Quang treo ống D65 thép (Xuất xứ Việt Nam hoặc tương đương) | Có CDKT kèm theo | 15 | cái |
| 16 | Quang treo ống d50 thép (Xuất xứ Việt Nam hoặc tương đương) | Có CDKT kèm theo | 10 | cái |
| 17 | Giá đỡ ống | Có CDKT kèm theo | 5 | cái |
| BY | PHÒNG CHÁY, CHỮA CHÁY KHÍ: Báo cháy FM200 | |||
| 1 | Trung tâm báo cháy Fire Net 1 loop (Hochiki hoặc tương đương) | Có CDKT kèm theo | 1 | tủ |
| 2 | Đầu báo nhiệt địa chỉ ẠT-EA (Hochiki hoặc tương đương) | Có CDKT kèm theo | 5 | cái |
| 3 | Đầu báo khói địa chỉ ALN - V (Hochiki hoặc tương đương) | Có CDKT kèm theo | 5 | cái |
| 4 | Nút ấn xả khí địa chỉ của PTP (Xuất xứ Hàn Quốc hoặc tương đương) | Có CDKT kèm theo | 3 | cái |
| 5 | Nút dừng xả khí của PTP (Xuất xứ Hàn Quốc hoặc tương đương) | Có CDKT kèm theo | 3 | cái |
| 6 | chuông báo cháy HEC-3-24WR (Hochiki hoặc tương đương) | Có CDKT kèm theo | 3 | cái |
| 7 | Còi đèn kết hợp của (Hochiki hoặc tương đương) | Có CDKT kèm theo | 3 | cái |
| 8 | Đèn cảnh báo của (Hochiki hoặc tương đương) | Có CDKT kèm theo | 5 | cái |
| 9 | Module giám sát của (Hochiki hoặc tương đương) | Có CDKT kèm theo | 5 | cái |
| 10 | Module điều khiển chuông (Hochiki hoặc tương đương) | Có CDKT kèm theo | 3 | cái |
| 11 | Module điều khiển còi đèn(Hochiki hoặc tương đương) | Có CDKT kèm theo | 3 | cái |
| 12 | Module điều khển van kích hoạt đầu bình | Có CDKT kèm theo | 1 | cái |
| 13 | Modle điều khiển van chọn vùng (Hochiki hoặc tương đương) | Có CDKT kèm theo | 3 | cái |
| 14 | Module điều khiển đèn cảnh báo(Hochiki hoặc tương đương) | Có CDKT kèm theo | 3 | cái |
| 15 | Dây tín hiệu báo cháy 2x1,0mm2 | Có CDKT kèm theo | 200 | m |
| 16 | Ống ghen báo cháy D20 | Có CDKT kèm theo | 200 | m |
| 17 | Kẹp d20 | Có CDKT kèm theo | 200 | cái |
| 18 | Măng xông d20 | Có CDKT kèm theo | 150 | cái |
| 19 | Box chia D20 | Có CDKT kèm theo | 50 | hộp |
| 20 | Hộp đựng module | Có CDKT kèm theo | 18 | hộp |
| BZ | HỆ THỐNG KỸ THUẬT ĐIỀU HÒA: Lắp đặt phần ống đồng | |||
| 1 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 6,35mm, dày 0.8mm | Có CDKT kèm theo | 2,03 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 9,52mm, dày 0.8mm | Có CDKT kèm theo | 5,55 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 12,7mm, dày 0.8mm | Có CDKT kèm theo | 2,57 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 15,88mm, dày 1mm | Có CDKT kèm theo | 5,73 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 19,05mm, dày 1mm | Có CDKT kèm theo | 0,72 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 22,2mm | Có CDKT kèm theo | 0,86 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 28,58mm | Có CDKT kèm theo | 2,13 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 34,9mm, dày 1,2mm | Có CDKT kèm theo | 0,18 | 100m |
| 9 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=6mm | Có CDKT kèm theo | 1,9 | 100m |
| 10 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=10mm | Có CDKT kèm theo | 5,29 | 100m |
| 11 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=13mm | Có CDKT kèm theo | 2,45 | 100m |
| 12 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=16mm | Có CDKT kèm theo | 5,46 | 100m |
| 13 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=19mm | Có CDKT kèm theo | 0,72 | 100m |
| 14 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=22mm | Có CDKT kèm theo | 0,86 | 100m |
| 15 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=28mm | Có CDKT kèm theo | 2,13 | 100m |
| 16 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=35mm | Có CDKT kèm theo | 0,18 | 100m |
| 17 | Ga bổ sung đường ống R410A | Có CDKT kèm theo | 122 | kg |
| 18 | Máng tôn che ống ga tầng mái KT 900x200 tôn dày 0.95 mm | Có CDKT kèm theo | 6 | m |
| 19 | Máng tôn che ống ga tầng mái KT 500x200 tôn dày 0.95 mm | Có CDKT kèm theo | 10 | m |
| CA | HỆ THỐNG KỸ THUẬT ĐIỀU HÒA: Lắp đặt phần ống nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nước ngưng class 1 uPVC D27 | Có CDKT kèm theo | 6,29 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nước ngưng class 1 uPVC D34 | Có CDKT kèm theo | 1,55 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nước ngưng class 1 uPVC D42 | Có CDKT kèm theo | 0,27 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nước ngưng class 1 uPVC D75 | Có CDKT kèm theo | 0,48 | 100m |
| 5 | Bảo ôn đường ống (lớp bọc 13 mm), đường kính ống d=27mm | Có CDKT kèm theo | 5,89 | 100m |
| 6 | Bảo ôn đường ống (lớp bọc 13 mm), đường kính ống d=34mm | Có CDKT kèm theo | 1,55 | 100m |
| 7 | Bảo ôn đường ống (lớp bọc 13 mm), đường kính ống d=42mm | Có CDKT kèm theo | 0,27 | 100m |
| 8 | Bảo ôn đường ống (lớp bọc 13 mm), đường kính ống d=75mm | Có CDKT kèm theo | 0,48 | 100m |
| CB | HỆ THỐNG KỸ THUẬT ĐIỀU HÒA: Phần thông gió | |||
| 1 | Ống gió KT 300x300, Tôn dày 0.75mm | Có CDKT kèm theo | 52 | m |
| 2 | Ống gió KT 300x150, Tôn dày 0.75mm | Có CDKT kèm theo | 4 | m |
| 3 | Ống gió KT 200x200, Tôn dày 0.58mm | Có CDKT kèm theo | 73 | m |
| 4 | Ống gió KT 200x150, Tôn dày 0.58mm | Có CDKT kèm theo | 140 | m |
| 5 | Ống gió KT 150x150, Tôn dày 0.58mm | Có CDKT kèm theo | 356 | m |
| 6 | Ống thông gió mềm không bảo ôn, kích thước D100 | Có CDKT kèm theo | 254 | m |
| 7 | Van gió kích thước 150x150 | Có CDKT kèm theo | 84 | cái |
| 8 | Lắp đặt cửa gió nan Z kích thước 500x300 | Có CDKT kèm theo | 7 | cái |
| 9 | Lắp đặt cửa gió nan Z kích thước 300x200 | Có CDKT kèm theo | 1 | cái |
| 10 | Côn đầu quạt kèm bạt mềm, kích thước 300x200 | Có CDKT kèm theo | 12 | cái |
| 11 | Côn đầu quạt kèm bạt mềm, kích thước 300x150 | Có CDKT kèm theo | 2 | cái |
| 12 | Côn đầu quạt kèm bạt mềm, kích thước 200x150 | Có CDKT kèm theo | 2 | cái |
| CC | HỆ THỐNG KỸ THUẬT ĐIỀU HÒA: Hút gió vệ sinh | |||
| 1 | Gia công và lắp đặt ống thông gió hộp kích thước 200x100, tôn dày 0.58mm | Có CDKT kèm theo | 25 | m |
| 2 | Gia công và lắp đặt ống thông gió hộp kích thước 150x100, tôn dày 0.58mm | Có CDKT kèm theo | 39 | m |
| 3 | Gia công và lắp đặt ống thông gió hộp kích thước 100x100, tôn dày 0.58mm | Có CDKT kèm theo | 21 | m |
| 4 | Ống gió kích thước D100, nhựa PVC | Có CDKT kèm theo | 0,05 | m |
| 5 | Ống thông gió mềm không bảo ôn, kích thước D100 | Có CDKT kèm theo | 124 | m |
| 6 | Van gió kích thước D100 | Có CDKT kèm theo | 49 | cái |
| 7 | Lắp đặt cửa gió nan Z kích thước 300x200 | Có CDKT kèm theo | 7 | cái |
| 8 | Lắp đặt cửa gió nan thẳng KT 300x300 | Có CDKT kèm theo | 49 | cái |
| 9 | Côn đầu quạt kèm bạt mềm, kích thước 200x100 | Có CDKT kèm theo | 14 | cái |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 1,15% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 3,85% | ||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi