Gói thầu: Xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200536836-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/05/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần xây dựng và thương mại Phúc Hưng Lộc |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200536636 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-16 09:24:00 đến ngày 2020-05-26 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,553,681,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 46,000,000 VNĐ ((Bốn mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào móng công trình đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9983 | 100m3 |
| 2 | Đào móng công trình đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4645 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,632 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,149 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,8138 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9498 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1471 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2971 | tấn |
| 9 | Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,2503 | m3 |
| 10 | Xây gạch BTKN, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,9948 | m3 |
| 11 | Xây gạch BTKN, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,3564 | m3 |
| 12 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4071 | 100m3 |
| 13 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,818 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,728 | 100m2 |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4658 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3089 | tấn |
| 17 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột >0,1 m2, cao <=16 m, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,7464 | m3 |
| 18 | Xây gạch BTKN, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 237,9476 | m3 |
| 19 | Xây gạch BTKN, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,6978 | m3 |
| 20 | Xây gạch BTKN, xây kết cấu phức tạp khác cao <=16 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8532 | m3 |
| 21 | Xây gạch BTKN, xây cột, trụ chiều cao <=16 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,5354 | m3 |
| 22 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,0287 | 100m2 |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4494 | tấn |
| 24 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,762 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,4256 | tấn |
| 26 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7348 | m3 |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,9214 | 100m2 |
| 29 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,8929 | tấn |
| 30 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,7092 | m3 |
| 31 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8892 | tấn |
| 32 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8892 | tấn |
| 33 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,926 | 100m2 |
| 34 | Tôn úp nóc: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,1 | m |
| 35 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 599,0828 | m2 |
| 36 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 248,832 | m2 |
| 37 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.554,6725 | m2 |
| 38 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 239,0416 | m2 |
| 39 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 602,9 | m2 |
| 40 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 992,1 | m2 |
| 41 | Trát, đắp phào đơn, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.528,32 | m |
| 42 | Màng chống thấm Glasdan 48P-Pod Danoss (TBN) dày 4mm (bao gồm chi phí chi ống thấm bằng Sikaproof Membrane và thi công hoàn thiện tại công trình) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 203,4144 | m2 |
| 43 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 183,888 | m2 |
| 44 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,872 | m2 |
| 45 | Láng granitô cầu thang, tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,872 | m2 |
| 46 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133,8 | m |
| 47 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 879,5508 | m2 |
| 48 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 191,916 | m2 |
| 49 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 120x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,008 | m2 |
| 50 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,5904 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.149,673 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.086,957 | m2 |
| 53 | Sản xuất lan can Iox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5506 | tấn |
| 54 | Lắp dựng lan can Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,773 | m2 |
| 55 | Trụ cầu thang Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 56 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7354 | tấn |
| 57 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,588 | m2 |
| 58 | Cửa đi mở quay hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm, kính dán an toàn màu trắng dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,78 | m2 |
| 59 | Cửa sổ mở quay, mở hất hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2,0mm, Kính dán an toàn dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,18 | m2 |
| 60 | Vách kính cố định hệ Xingfa 55, nhôm dày 1,8- 2mm, Kính dán an toàn dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,608 | m2 |
| 61 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm: 06 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Bộ |
| 62 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: 03 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Bộ |
| 63 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 4 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Bộ |
| 64 | Thang lên mái thép vuông 16x16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 65 | Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1725 | 100m2 |
| 66 | Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8076 | 100kg |
| 67 | Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4482 | 100kg |
| 68 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0617 | 100m2 |
| 69 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9571 | m3 |
| 70 | Đào móng công trình, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6232 | 100m3 |
| 71 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,04 | m3 |
| 72 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0839 | m3 |
| 73 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6527 | tấn |
| 74 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3788 | tấn |
| 75 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1173 | 100m2 |
| 76 | Xây móng gạch BTKN, dày <=33cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,9397 | m3 |
| 77 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,933 | m2 |
| 78 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,5999 | m2 |
| 79 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3824 | m3 |
| 80 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,039 | 100m2 |
| 81 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1019 | tấn |
| 82 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 83 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2077 | 100m3 |
| 84 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat 500x400x180mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 85 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat 400x300x150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 86 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 87 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 88 | Lắp đặt các aptomat 3 pha 4 cực, cường độ dòng điện 100Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 89 | Lắp đặt các aptomat 3 pha 3 cực, cường độ dòng điện 63Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 90 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 2 cực, cường độ dòng điện 40Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 91 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 2 cực, cường độ dòng điện 25Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 92 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 2 cực, cường độ dòng điện 6Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 93 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 1 cực, cường độ dòng điện 20Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 94 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 1 cực, cường độ dòng điện 16Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 95 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 1 cực, cường độ dòng điện 6Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 96 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85 | m |
| 97 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | m |
| 98 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 460 | m |
| 99 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 100 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 450 | m |
| 101 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 485 | m |
| 102 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97 | m |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,5 | m |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109 | m |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 472 | m |
| 106 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 107 | Lắp đặt Bộ đèn chiếu sáng lớp học FS-40/36x2 CM1*EH | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | bộ |
| 108 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 109 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | bộ |
| 110 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 111 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 112 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 113 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 114 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 115 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 116 | Lắp đặt hộp điện mặt nhựa, đế nhựa loại 6 Module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | hộp |
| 117 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cọc |
| 118 | Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Hộp |
| 119 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74 | m |
| 120 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất - Loại dây thép D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83 | m |
| 121 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 122 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 123 | Đào móng công trình, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1458 | 100m3 |
| 124 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1458 | 100m3 |
| 125 | Hồ lô sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | c |
| 126 | Mũi tôn chống dột ở kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | c |
| 127 | Sắt cọc đỡ fi18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | kg |
| 128 | Bu lông đai ốc M12x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | c |
| 129 | Đo kiểm tra chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | ca |
| 130 | Lắp đặt xí bệt trẻ em | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | bộ |
| 131 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 132 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 133 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 134 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bể |
| 135 | Lắp đặt thùng đun nước nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 136 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 137 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 138 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 139 | Lắp đặt thái dương năng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 140 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan <= 50m, đường kính lỗ khoan < 200mm - Cấp đá I-III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 141 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,34 | 100m |
| 142 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,776 | 100m |
| 143 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,33 | 100m |
| 144 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,216 | 100m |
| 145 | Lắp đặt cút nhựa, nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 146 | Lắp đặt cút nhựa, nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 192 | cái |
| 147 | Lắp đặt cút nhựa, nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 148 | Lắp đặt tê nhựa, nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | cái |
| 149 | Lắp đặt tê nhựa, nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 150 | Lắp đặt măng sông nhựa, nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 151 | Lắp đặt măng sông nhựa, nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 152 | Lắp đặt măng sông nhựa, nối bằng p/p măng sông, ĐK 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 153 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 154 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 155 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | 100m |
| 156 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,648 | 100m |
| 157 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,66 | 100m |
| 158 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 159 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 160 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 161 | Lắp đặt cầu thu nước đường kính D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 162 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,44 | 100m |
| 163 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 164 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | 100m |
| 165 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 166 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 167 | Lắp đặt bộ tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 168 | Lắp đặt bình bột chữa cháy MFZ4 - BC (TQ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Chiếc |
| 169 | Lắp đặt bình bột chữa cháy MFZL4 - ABC (TQ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Chiếc |
| 170 | Lắp đặt bình khí chữa cháy CO2 MT3 (TQ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Chiếc |
| 171 | Lắp đặt hộp chữa cháy 180x500x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Hộp |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi