Gói thầu: Xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200536836-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/05/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần xây dựng và thương mại Phúc Hưng Lộc
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20200536636
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-16 09:24:00 đến ngày 2020-05-26 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,553,681,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 46,000,000 VNĐ ((Bốn mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A XÂY DỰNG
1 Đào móng công trình đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9983 100m3
2 Đào móng công trình đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,4645 m3
3 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,632 100m2
4 Ván khuôn móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,149 100m2
5 Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,8138 m3
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9498 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1471 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,2971 tấn
9 Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 94,2503 m3
10 Xây gạch BTKN, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,9948 m3
11 Xây gạch BTKN, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,3564 m3
12 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4071 100m3
13 Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,818 m3
14 Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,728 100m2
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4658 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,3089 tấn
17 Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột >0,1 m2, cao <=16 m, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,7464 m3
18 Xây gạch BTKN, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 237,9476 m3
19 Xây gạch BTKN, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,6978 m3
20 Xây gạch BTKN, xây kết cấu phức tạp khác cao <=16 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8532 m3
21 Xây gạch BTKN, xây cột, trụ chiều cao <=16 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,5354 m3
22 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,0287 100m2
23 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4494 tấn
24 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,762 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,4256 tấn
26 Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,7348 m3
27 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 m3
28 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,9214 100m2
29 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,8929 tấn
30 Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 112,7092 m3
31 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8892 tấn
32 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8892 tấn
33 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,926 100m2
34 Tôn úp nóc: Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,1 m
35 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 599,0828 m2
36 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 248,832 m2
37 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.554,6725 m2
38 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 239,0416 m2
39 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 602,9 m2
40 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 992,1 m2
41 Trát, đắp phào đơn, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.528,32 m
42 Màng chống thấm Glasdan 48P-Pod Danoss (TBN) dày 4mm (bao gồm chi phí chi ống thấm bằng Sikaproof Membrane và thi công hoàn thiện tại công trình) Mô tả kỹ thuật theo chương V 203,4144 m2
43 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 183,888 m2
44 Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,872 m2
45 Láng granitô cầu thang, tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,872 m2
46 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 133,8 m
47 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 879,5508 m2
48 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 191,916 m2
49 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 120x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,008 m2
50 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,5904 m2
51 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.149,673 m2
52 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.086,957 m2
53 Sản xuất lan can Iox Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5506 tấn
54 Lắp dựng lan can Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,773 m2
55 Trụ cầu thang Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
56 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7354 tấn
57 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,588 m2
58 Cửa đi mở quay hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm, kính dán an toàn màu trắng dày 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,78 m2
59 Cửa sổ mở quay, mở hất hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2,0mm, Kính dán an toàn dày 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,18 m2
60 Vách kính cố định hệ Xingfa 55, nhôm dày 1,8- 2mm, Kính dán an toàn dày 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,608 m2
61 Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm: 06 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 Bộ
62 Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: 03 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Bộ
63 Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 4 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài) Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 Bộ
64 Thang lên mái thép vuông 16x16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
65 Ván khuôn cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1725 100m2
66 Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,8076 100kg
67 Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4482 100kg
68 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0617 100m2
69 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9571 m3
70 Đào móng công trình, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6232 100m3
71 Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,04 m3
72 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0839 m3
73 Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6527 tấn
74 Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3788 tấn
75 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1173 100m2
76 Xây móng gạch BTKN, dày <=33cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,9397 m3
77 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,933 m2
78 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,5999 m2
79 Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3824 m3
80 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,039 100m2
81 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1019 tấn
82 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
83 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2077 100m3
84 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat 500x400x180mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
85 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat 400x300x150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
86 Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
87 Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
88 Lắp đặt các aptomat 3 pha 4 cực, cường độ dòng điện 100Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
89 Lắp đặt các aptomat 3 pha 3 cực, cường độ dòng điện 63Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
90 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 2 cực, cường độ dòng điện 40Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
91 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 2 cực, cường độ dòng điện 25Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
92 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 2 cực, cường độ dòng điện 6Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
93 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 1 cực, cường độ dòng điện 20Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
94 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 1 cực, cường độ dòng điện 16Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
95 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 1 cực, cường độ dòng điện 6Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
96 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 85 m
97 Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 m
98 Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 460 m
99 Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
100 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 450 m
101 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 485 m
102 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 97 m
103 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,5 m
104 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 109 m
105 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 472 m
106 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 bộ
107 Lắp đặt Bộ đèn chiếu sáng lớp học FS-40/36x2 CM1*EH Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 bộ
108 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 cái
109 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 bộ
110 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
111 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
112 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
113 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 cái
114 Lắp đặt công tắc đảo chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
115 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
116 Lắp đặt hộp điện mặt nhựa, đế nhựa loại 6 Module Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 hộp
117 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cọc
118 Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Hộp
119 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 74 m
120 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất - Loại dây thép D10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 83 m
121 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
122 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
123 Đào móng công trình, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1458 100m3
124 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1458 100m3
125 Hồ lô sứ Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 c
126 Mũi tôn chống dột ở kim thu sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 c
127 Sắt cọc đỡ fi18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 kg
128 Bu lông đai ốc M12x25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 c
129 Đo kiểm tra chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 ca
130 Lắp đặt xí bệt trẻ em Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 bộ
131 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
132 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
133 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
134 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bể
135 Lắp đặt thùng đun nước nóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
136 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
137 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
138 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
139 Lắp đặt thái dương năng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
140 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan <= 50m, đường kính lỗ khoan < 200mm - Cấp đá I-III Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
141 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,34 100m
142 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,776 100m
143 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,33 100m
144 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,216 100m
145 Lắp đặt cút nhựa, nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
146 Lắp đặt cút nhựa, nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 192 cái
147 Lắp đặt cút nhựa, nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
148 Lắp đặt tê nhựa, nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 66 cái
149 Lắp đặt tê nhựa, nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
150 Lắp đặt măng sông nhựa, nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
151 Lắp đặt măng sông nhựa, nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
152 Lắp đặt măng sông nhựa, nối bằng p/p măng sông, ĐK 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
153 Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
154 Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
155 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,012 100m
156 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,648 100m
157 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,66 100m
158 Lắp đặt cút nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
159 Lắp đặt cút nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
160 Lắp đặt tê nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
161 Lắp đặt cầu thu nước đường kính D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
162 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,44 100m
163 Lắp đặt cút nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
164 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,011 100m
165 Lắp đặt côn nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
166 Lắp đặt tê nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
167 Lắp đặt bộ tiêu lệnh chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Bộ
168 Lắp đặt bình bột chữa cháy MFZ4 - BC (TQ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Chiếc
169 Lắp đặt bình bột chữa cháy MFZL4 - ABC (TQ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Chiếc
170 Lắp đặt bình khí chữa cháy CO2 MT3 (TQ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Chiếc
171 Lắp đặt hộp chữa cháy 180x500x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Hộp
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->