Gói thầu: Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng và chi phí hạng mục chung công trình: Trạm y tế xã Trù Sơn, huyện Đô Lương
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200529342-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/05/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đô Lương |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng và chi phí hạng mục chung công trình: Trạm y tế xã Trù Sơn, huyện Đô Lương |
| Số hiệu KHLCNT | 20200527972 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Xin ngân sách cấp trên hỗ trợ, ngân sách xã Trù Sơn và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 9 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-16 08:19:00 đến ngày 2020-05-27 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,826,638,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ nhà cấp 4 tường 220, sàn đổ bê tông cốt thép | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 114,7 | m2 |
| B | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 25,2511 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=3 m, đất cấp III | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 28,1436 | m3 |
| 3 | Đào móng băng công trình dân dụng, rộng <=3 m, sâu <=1 m. | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2,2764 | m3 |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 5,0104 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất chân móng công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,8557 | 100m3 |
| 6 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 22,1202 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 34,4819 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng hình vuông, chữ nhật | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,1814 | 100m2 |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,0939 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,1884 | tấn |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,2429 | tấn |
| 12 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 222,284 | m3 |
| 13 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 46,0954 | m3 |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 11,6041 | m3 |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng móng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,1836 | tấn |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng móng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,1614 | tấn |
| 17 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 20,1925 | m3 |
| 18 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng móng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,0059 | 100m2 |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,5048 | 100m3 |
| 20 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 33,9853 | m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp III | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2,2066 | 100m3 |
| 22 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 84,394 | m2 |
| 23 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 25,288 | m2 |
| 24 | Láng granitô bậc tam cấp | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 9,735 | m2 |
| C | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,2434 | tấn |
| 2 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,4872 | tấn |
| 3 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,7724 | tấn |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,6498 | 100m2 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 250 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 5,0292 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 250 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 5,3584 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm khung | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,8367 | 100m2 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 7,8175 | m3 |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm khung, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,2092 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm khung, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,7804 | tấn |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,5453 | tấn |
| 12 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 82,7298 | m3 |
| 13 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 87,0047 | m3 |
| 14 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2,0715 | m3 |
| 15 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thu hồi, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 14,0502 | m3 |
| 16 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 15,7574 | m3 |
| 17 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=16 m, vữa XM mác 75 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 13,1528 | m3 |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,8625 | tấn |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 3,9786 | tấn |
| 20 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, Đường kính cốt thép > 18mm - Chiều cao tường <= 16m | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,1172 | tấn |
| 21 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 3,2427 | 100m2 |
| 22 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 27,8488 | m3 |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 6,7551 | tấn |
| 24 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 5,787 | 100m2 |
| 25 | Bạt sọc lót sàn, dầm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 986,64 | m2 |
| 26 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 65,3607 | m3 |
| 27 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 100 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 120,659 | m2 |
| 28 | Quét Sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 120,659 | m2 |
| 29 | Lát gạch đất nung 300x300 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 52,7968 | m2 |
| 30 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 5,2975 | m3 |
| 31 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,6917 | 100m2 |
| 32 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, lan can đường kính <=10 mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,2368 | tấn |
| 33 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, lan can đường kính >10 mm. | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,4109 | tấn |
| 34 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=16 m, vữa XM mác 75 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 12,3284 | m3 |
| D | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm C100x40x20x2.4mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,6401 | tấn |
| 2 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,6401 | tấn |
| 3 | Lợp mái tôn Olympic dày 0.45mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2,9712 | 100m2 |
| 4 | Tôn úp nóc + bờ chảy khổ 400 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 62,48 | m |
| 5 | Ke chống bão 1 m2, 5 cái | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1.485 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa D90 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,1 | 100m |
| 7 | Lắp đăt côn 90 độ nhựa D90 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 28 | cái |
| 8 | Lắp đăt côn 120 độ nhựa D90 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 14 | cái |
| 9 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 14 | cái |
| 10 | Rọ chắn rác bằng inox | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 14 | cái |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay cửa nhôm Viêt Pháp Austdoor ( bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí Kin long, kính trắng dày 6.38mm, thanh nhựa Austprofile, lõi thép mạ kẽm dày 1.2mm, thanh nhôm Việt Pháp của tập đoàn Austdoor. | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 19,008 | m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay cửa nhôm Viêt Pháp Austdoor ( bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí Kin long, kính trắng dày 6.38mm, thanh nhựa Austprofile, lõi thép mạ kẽm dày 1.2mm, thanh nhôm Việt Pháp của tập đoàn Austdoor. | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 38,016 | m2 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ 1 cánh mở quay cửa nhôm Viêt Pháp Austdoor ( bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí Kin long, kính trắng dày 6.38mm, thanh nhựa Austprofile, lõi thép mạ kẽm dày 1.2mm, thanh nhôm Việt Pháp của tập đoàn Austdoor. | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 12,624 | m2 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay cửa nhôm Viêt Pháp Austdoor ( bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí Kin long, kính trắng dày 6.38mm, thanh nhựa Austprofile, lõi thép mạ kẽm dày 1.2mm, thanh nhôm Việt Pháp của tập đoàn Austdoor. | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 45,24 | m2 |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng vách kính cố định nhôm Viêt Pháp Austdoor ( bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí Kin long, kính trắng dày 6.38mm, thanh nhựa Austprofile, lõi thép mạ kẽm dày 1.2mm, thanh nhôm Việt Pháp của tập đoàn Austdoor. | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 8,47 | m2 |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng hoa sắt cửa sổ 14x14mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 54,984 | m2 |
| 17 | Sản xuất lắp dựng hoa bê tông lan can bê tông li tâm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 165 | cái |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,2327 | tấn |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=16 m | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,2572 | tấn |
| 20 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,3161 | 100m2 |
| 21 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 3,1685 | m3 |
| 22 | Sản xuất lắp dựng lan can cầu thang bằng song tiện gỗ lim | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 11 | md |
| 23 | Trụ chính lan can cầu thang gỗ nhóm 2 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | trụ |
| 24 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22 cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,0026 | m3 |
| 25 | Láng granitô cầu thang | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 21,9344 | m2 |
| 26 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 453,0334 | m2 |
| 27 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 25,4328 | m2 |
| 28 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 193,596 | m2 |
| 29 | Đắp biểu tượng và trang trí + đắp chữ | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | biểu tượng |
| 30 | Đắp khóa lam | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 4 | cái |
| 31 | Trát trụ cột, má cửa, cầu thang, lan can dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 488,6582 | m2 |
| 32 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 66,1932 | m2 |
| 33 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 556,2629 | m2 |
| 34 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1.090,2638 | m2 |
| 35 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 179,3 | m |
| 36 | Trát phào đơn, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 452,7 | m |
| 37 | Trát phào kép, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 434,5 | m |
| 38 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 578,7 | m2 |
| 39 | Trát khung, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 83,67 | m2 |
| 40 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 324,27 | m2 |
| 41 | Trát lanh tô, ô văng vữa XM cát mịn mác 50 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 69,17 | m2 |
| 42 | Bả bằng bột bả Dulux vào tường | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1.712,7199 | m2 |
| 43 | Bả bằng bột bả Dulux vào cột dầm,trần | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1.544,4682 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Dulux 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 622,4561 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Dlux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2.634,732 | m2 |
| 46 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m (thi công 4 tháng) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 6,0024 | 100m2 |
| E | PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện 400x300x150mm hoặc tương đương | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2 | hộp |
| 2 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=100A | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện =63A | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện =30A | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 4 | cái |
| 5 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 100 | m |
| 6 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 120 | m |
| 7 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 450 | m |
| 8 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 520 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa đàn hồi tự chống cháy đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 21mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1.090 | m |
| 10 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 26 | bộ |
| 11 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 21 | bộ |
| 12 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần cánh nhôm sải cánh 1,4m | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 10 | cái |
| 13 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 6 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp, loại 2 công tắc, 1 ổ cắm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 16 | bảng |
| 15 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đơn | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 21 | cái |
| 16 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 8 | cái |
| 17 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 6 | cái |
| 18 | Lắp đặt công tắc 2 cực đảo chiều cầu thang | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 21 | cái |
| 20 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây 80x80x50mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 36 | hộp |
| F | PHẦN PCCC | |||
| 1 | Nội quy tiêu lệnh PCCC | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 4 | bộ |
| 2 | Bình chữa cháy ABC MFZL8 (trung quốc) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 8 | cái |
| 3 | Hộp đặt bình chữa cháy (mỗi hộp 2 bình) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 4 | hộp |
| G | PHẦN CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1,2m | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 5 | cái |
| 2 | Gia công và đóng cọc chống sét L63x6 dài 2,5 m | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 5 | cọc |
| 3 | Dây thu sét d10 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 152 | m |
| 4 | Dây tiếp địa d14 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 30 | m |
| 5 | Thép chân bật fi 8 dài 200mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 60 | cái |
| 6 | Đào rãnh tiếp địa - Đất cấp III | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,2152 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 21,52 | m3 |
| 8 | Bê tông đá 1x2, mác 200 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,2 | m3 |
| 9 | Máy đo điện trở | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | ca |
| H | PHẦN BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,1827 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 6,09 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,0696 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,8737 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,0258 | 100m2 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,2359 | tấn |
| 7 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,164 | m3 |
| 8 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 3,6379 | m3 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,3173 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,0302 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,884 | m3 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,0314 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,0524 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 6 | cái |
| 15 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 20,16 | m2 |
| 16 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 26,8884 | m2 |
| 17 | Lắp ống PVC D110 vào miệng bể | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,01 | 100m |
| 18 | Tê nhựa D110 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2 | cái |
| 19 | Cút nhựa D50 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | cái |
| 20 | Lắp ống nhựa D50 có chóp thông hơi | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,05 | 100m |
| I | PHẦN CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox Tân Á, dung tích bằng 2,0 m3 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt chậu xí bệt Vigalacera VI107 ( hoặc tương đương) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt chậu rửa V50 Viglacera ( hoặc tương đương) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 6 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa Lavabo VG111 ( hoặc tương đương) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê nhựa, đường kính d=20mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa, đường kính d=20x15mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 13 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa, đường kính d=15x15mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính d=20x15mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính d=15x15mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt van ren, đường kính van d15mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống d=20mm; d=15mm. | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,58 | 100m |
| 13 | Máy bơm nước+ phụ kiện | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | cái |
| J | PHẦN THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,2 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống d=90mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,155 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống d=48mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,227 | 100m |
| 4 | Cút nhựa 90 độ D110 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2 | cái |
| 5 | Cút nhựa 90 độ D110x75 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 3 | cái |
| 6 | Cút nhựa D48x75 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2 | cái |
| 7 | Tê nhựa D48x75 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 13 | cái |
| 8 | Tê nhựa D110x75 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2 | cái |
| 9 | Tê nhựa D75x75 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | cái |
| 10 | Phểu thu | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 4 | cái |
| K | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí lán trại nhà tạm để ở và điều hành thi công | Chương V - Phần 2 HSMT, Dự toán TC | 1 | công việc |
| 2 | Chi phí cho một số khối lượng công việc không xác địnhđược từ thiết kế | Chương V - Phần 2 HSMT, Dự toán TC | 1 | công việc |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi