Gói thầu: Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng và chi phí hạng mục chung công trình: Trạm y tế xã Trù Sơn, huyện Đô Lương

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200529342-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/05/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đô Lương
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng và chi phí hạng mục chung công trình: Trạm y tế xã Trù Sơn, huyện Đô Lương
Số hiệu KHLCNT 20200527972
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Xin ngân sách cấp trên hỗ trợ, ngân sách xã Trù Sơn và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 9 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-16 08:19:00 đến ngày 2020-05-27 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,826,638,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHÁ DỠ
1 Phá dỡ nhà cấp 4 tường 220, sàn đổ bê tông cốt thép Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 114,7 m2
B PHẦN MÓNG
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 25,2511 m3
2 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=3 m, đất cấp III Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 28,1436 m3
3 Đào móng băng công trình dân dụng, rộng <=3 m, sâu <=1 m. Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 2,2764 m3
4 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 5,0104 100m3
5 Đắp đất chân móng công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 1,8557 100m3
6 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 22,1202 m3
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 34,4819 m3
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng hình vuông, chữ nhật Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 1,1814 100m2
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,0939 tấn
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 1,1884 tấn
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 1,2429 tấn
12 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 75 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 222,284 m3
13 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 75 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 46,0954 m3
14 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 11,6041 m3
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng móng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,1836 tấn
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng móng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 1,1614 tấn
17 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 20,1925 m3
18 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng móng Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,0059 100m2
19 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 1,5048 100m3
20 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 33,9853 m3
21 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp III Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 2,2066 100m3
22 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 84,394 m2
23 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 25,288 m2
24 Láng granitô bậc tam cấp Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 9,735 m2
C PHẦN THÂN
1 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,2434 tấn
2 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 1,4872 tấn
3 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=16 m Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,7724 tấn
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 1,6498 100m2
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 250 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 5,0292 m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 250 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 5,3584 m3
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm khung Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,8367 100m2
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 7,8175 m3
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm khung, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,2092 tấn
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm khung, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,7804 tấn
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,5453 tấn
12 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 82,7298 m3
13 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 87,0047 m3
14 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 2,0715 m3
15 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thu hồi, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 14,0502 m3
16 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 15,7574 m3
17 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=16 m, vữa XM mác 75 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 13,1528 m3
18 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,8625 tấn
19 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 3,9786 tấn
20 Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, Đường kính cốt thép > 18mm - Chiều cao tường <= 16m Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,1172 tấn
21 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 3,2427 100m2
22 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 27,8488 m3
23 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 6,7551 tấn
24 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 5,787 100m2
25 Bạt sọc lót sàn, dầm Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 986,64 m2
26 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 65,3607 m3
27 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 100 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 120,659 m2
28 Quét Sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 120,659 m2
29 Lát gạch đất nung 300x300 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 52,7968 m2
30 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 5,2975 m3
31 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,6917 100m2
32 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, lan can đường kính <=10 mm Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,2368 tấn
33 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, lan can đường kính >10 mm. Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,4109 tấn
34 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=16 m, vữa XM mác 75 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 12,3284 m3
D PHẦN HOÀN THIỆN
1 Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm C100x40x20x2.4mm Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 1,6401 tấn
2 Lắp dựng xà gồ thép Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 1,6401 tấn
3 Lợp mái tôn Olympic dày 0.45mm Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 2,9712 100m2
4 Tôn úp nóc + bờ chảy khổ 400 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 62,48 m
5 Ke chống bão 1 m2, 5 cái Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 1.485 cái
6 Lắp đặt ống nhựa D90 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 1,1 100m
7 Lắp đăt côn 90 độ nhựa D90 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 28 cái
8 Lắp đăt côn 120 độ nhựa D90 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 14 cái
9 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 14 cái
10 Rọ chắn rác bằng inox Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 14 cái
11 Sản xuất, lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay cửa nhôm Viêt Pháp Austdoor ( bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí Kin long, kính trắng dày 6.38mm, thanh nhựa Austprofile, lõi thép mạ kẽm dày 1.2mm, thanh nhôm Việt Pháp của tập đoàn Austdoor. Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 19,008 m2
12 Sản xuất, lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay cửa nhôm Viêt Pháp Austdoor ( bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí Kin long, kính trắng dày 6.38mm, thanh nhựa Austprofile, lõi thép mạ kẽm dày 1.2mm, thanh nhôm Việt Pháp của tập đoàn Austdoor. Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 38,016 m2
13 Sản xuất, lắp dựng cửa sổ 1 cánh mở quay cửa nhôm Viêt Pháp Austdoor ( bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí Kin long, kính trắng dày 6.38mm, thanh nhựa Austprofile, lõi thép mạ kẽm dày 1.2mm, thanh nhôm Việt Pháp của tập đoàn Austdoor. Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 12,624 m2
14 Sản xuất, lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay cửa nhôm Viêt Pháp Austdoor ( bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí Kin long, kính trắng dày 6.38mm, thanh nhựa Austprofile, lõi thép mạ kẽm dày 1.2mm, thanh nhôm Việt Pháp của tập đoàn Austdoor. Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 45,24 m2
15 Sản xuất, lắp dựng vách kính cố định nhôm Viêt Pháp Austdoor ( bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí Kin long, kính trắng dày 6.38mm, thanh nhựa Austprofile, lõi thép mạ kẽm dày 1.2mm, thanh nhôm Việt Pháp của tập đoàn Austdoor. Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 8,47 m2
16 Sản xuất, lắp dựng hoa sắt cửa sổ 14x14mm Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 54,984 m2
17 Sản xuất lắp dựng hoa bê tông lan can bê tông li tâm Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 165 cái
18 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,2327 tấn
19 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=16 m Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,2572 tấn
20 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,3161 100m2
21 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 3,1685 m3
22 Sản xuất lắp dựng lan can cầu thang bằng song tiện gỗ lim Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 11 md
23 Trụ chính lan can cầu thang gỗ nhóm 2 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 1 trụ
24 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22 cao <=4 m, vữa XM mác 75 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 1,0026 m3
25 Láng granitô cầu thang Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 21,9344 m2
26 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 453,0334 m2
27 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 25,4328 m2
28 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 193,596 m2
29 Đắp biểu tượng và trang trí + đắp chữ Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 1 biểu tượng
30 Đắp khóa lam Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 4 cái
31 Trát trụ cột, má cửa, cầu thang, lan can dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 488,6582 m2
32 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 66,1932 m2
33 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 556,2629 m2
34 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 1.090,2638 m2
35 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 179,3 m
36 Trát phào đơn, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 452,7 m
37 Trát phào kép, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 434,5 m
38 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 578,7 m2
39 Trát khung, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 83,67 m2
40 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 324,27 m2
41 Trát lanh tô, ô văng vữa XM cát mịn mác 50 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 69,17 m2
42 Bả bằng bột bả Dulux vào tường Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 1.712,7199 m2
43 Bả bằng bột bả Dulux vào cột dầm,trần Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 1.544,4682 m2
44 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Dulux 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 622,4561 m2
45 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Dlux, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 2.634,732 m2
46 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m (thi công 4 tháng) Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 6,0024 100m2
E PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1 Lắp đặt tủ điện 400x300x150mm hoặc tương đương Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 2 hộp
2 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=100A Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 1 cái
3 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện =63A Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 2 cái
4 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện =30A Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 4 cái
5 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 100 m
6 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 120 m
7 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 450 m
8 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 520 m
9 Lắp đặt ống nhựa đàn hồi tự chống cháy đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 21mm Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 1.090 m
10 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 26 bộ
11 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 21 bộ
12 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần cánh nhôm sải cánh 1,4m Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 10 cái
13 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 6 cái
14 Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp, loại 2 công tắc, 1 ổ cắm Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 16 bảng
15 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đơn Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 21 cái
16 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 8 cái
17 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 6 cái
18 Lắp đặt công tắc 2 cực đảo chiều cầu thang Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 2 cái
19 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 21 cái
20 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây 80x80x50mm Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 36 hộp
F PHẦN PCCC
1 Nội quy tiêu lệnh PCCC Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 4 bộ
2 Bình chữa cháy ABC MFZL8 (trung quốc) Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 8 cái
3 Hộp đặt bình chữa cháy (mỗi hộp 2 bình) Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 4 hộp
G PHẦN CHỐNG SÉT
1 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1,2m Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 5 cái
2 Gia công và đóng cọc chống sét L63x6 dài 2,5 m Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 5 cọc
3 Dây thu sét d10 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 152 m
4 Dây tiếp địa d14 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 30 m
5 Thép chân bật fi 8 dài 200mm Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 60 cái
6 Đào rãnh tiếp địa - Đất cấp III Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,2152 100m3
7 Đắp đất nền móng công trình Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 21,52 m3
8 Bê tông đá 1x2, mác 200 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,2 m3
9 Máy đo điện trở Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 1 ca
H PHẦN BỂ TỰ HOẠI
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,1827 100m3
2 Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 6,09 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 1,0696 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 1,8737 m3
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,0258 100m2
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,2359 tấn
7 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,164 m3
8 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 3,6379 m3
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,3173 m3
10 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,0302 100m2
11 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,884 m3
12 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,0314 100m2
13 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,0524 tấn
14 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 6 cái
15 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 20,16 m2
16 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 26,8884 m2
17 Lắp ống PVC D110 vào miệng bể Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,01 100m
18 Tê nhựa D110 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 2 cái
19 Cút nhựa D50 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 1 cái
20 Lắp ống nhựa D50 có chóp thông hơi Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,05 100m
I PHẦN CẤP NƯỚC
1 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox Tân Á, dung tích bằng 2,0 m3 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 1 cái
2 Lắp đặt chậu xí bệt Vigalacera VI107 ( hoặc tương đương) Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 4 bộ
3 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 4 cái
4 Lắp đặt chậu rửa V50 Viglacera ( hoặc tương đương) Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 6 bộ
5 Lắp đặt vòi rửa Lavabo VG111 ( hoặc tương đương) Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 6 cái
6 Lắp đặt tê nhựa, đường kính d=20mm Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 6 cái
7 Lắp đặt tê nhựa, đường kính d=20x15mm Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 13 cái
8 Lắp đặt cút nhựa, đường kính d=15x15mm Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 6 cái
9 Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính d=20x15mm Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 2 cái
10 Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính d=15x15mm Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 6 cái
11 Lắp đặt van ren, đường kính van d15mm Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 4 cái
12 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống d=20mm; d=15mm. Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,58 100m
13 Máy bơm nước+ phụ kiện Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 1 cái
J PHẦN THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,2 100m
2 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống d=90mm Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,155 100m
3 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống d=48mm Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,227 100m
4 Cút nhựa 90 độ D110 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 2 cái
5 Cút nhựa 90 độ D110x75 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 3 cái
6 Cút nhựa D48x75 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 2 cái
7 Tê nhựa D48x75 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 13 cái
8 Tê nhựa D110x75 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 2 cái
9 Tê nhựa D75x75 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 1 cái
10 Phểu thu Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 4 cái
K HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí lán trại nhà tạm để ở và điều hành thi công Chương V - Phần 2 HSMT, Dự toán TC 1 công việc
2 Chi phí cho một số khối lượng công việc không xác địnhđược từ thiết kế Chương V - Phần 2 HSMT, Dự toán TC 1 công việc
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->