Gói thầu: Gói số 2: Toàn bộ phần xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200526457-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/05/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kim Bảng |
| Tên gói thầu | Gói số 2: Toàn bộ phần xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200526452 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sự nghiệp kiến thiết thị chính và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-16 00:09:00 đến ngày 2020-05-27 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,430,221,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG HÈ ĐƯỜNG | |||
| B | Nền đường: | |||
| 1 | Đào hữu cơ nền đường làm mới bằng máy đào <=0,8m3, máy ủi <=110CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp I (90% khối lượng) | Theo chương V (E-HSMT) | 23,0691 | 100m3 |
| 2 | Đào hữu cơ nền đường mở rộng, đất cấp I (10% khối lượng) | Theo chương V (E-HSMT) | 256,32 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi <=1000m, ô tô 7T, đất cấp I | Theo chương V (E-HSMT) | 25,6323 | 100m3 |
| 4 | Đào cấp nền đường làm mới bằng máy đào <=0,8m3, máy ủi <=110CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp II (90% khối lượng) | Theo chương V (E-HSMT) | 3,9445 | 100m3 |
| 5 | Đào cấp nền đường mở rộng, đất cấp II (10% khối lượng) | Theo chương V (E-HSMT) | 43,83 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi <=1000m, ô tô 7T, đất cấp II | Theo chương V (E-HSMT) | 4,3828 | 100m3 |
| 7 | Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=0,8m3, máy ủi <=110CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III (90% khối lượng) | Theo chương V (E-HSMT) | 4,7023 | 100m3 |
| 8 | Đào nền đường mở rộng, đất cấp III (10% khối lượng) | Theo chương V (E-HSMT) | 52,25 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi <=1000m, ô tô 7T, đất cấp III | Theo chương V (E-HSMT) | 1,5674 | 100m3 |
| 10 | Đắp bù đào hữu cơ + đào cấp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 (10% khối lượng) | Theo chương V (E-HSMT) | 3,0015 | 100m3 |
| 11 | Đắp bù đào hữu cơ + đào cấp nền đường máy đầm 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 (90% khối lượng) | Theo chương V (E-HSMT) | 27,0136 | 100m3 |
| 12 | Đắp nền đường máy đầm 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V (E-HSMT) | 71,6029 | 100m3 |
| 13 | Vật liệu đắp nền đường bằng đá lẫn đất hoặc đá phong hóa | Theo chương V (E-HSMT) | 11.312,2932 | m3 |
| C | Lát gạch nền hè: | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền hè, đá 1x2, mác 150 | Theo chương V (E-HSMT) | 344,12 | m3 |
| 2 | Lót vữa xi măng nền hè, dày 2,0cm, vữa XM M75 | Theo chương V (E-HSMT) | 3.441,19 | m2 |
| 3 | Lát vỉa hè bằng gạch lục giác màu đỏ | Theo chương V (E-HSMT) | 3.441,19 | m2 |
| D | Bó vỉa: | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, rộng <=250cm, mác 150 | Theo chương V (E-HSMT) | 51,12 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng | Theo chương V (E-HSMT) | 1,0434 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V (E-HSMT) | 61,3 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ bó vỉa | Theo chương V (E-HSMT) | 9,0355 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <=100 kg | Theo chương V (E-HSMT) | 1.043,36 | cái |
| E | Đan rãnh: | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, rộng <=250cm, mác 150 | Theo chương V (E-HSMT) | 30,43 | m3 |
| 2 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan rãnh, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V (E-HSMT) | 15,22 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan rãnh | Theo chương V (E-HSMT) | 1,623 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <=50 kg | Theo chương V (E-HSMT) | 2.028,79 | cái |
| F | Bồn cây: | |||
| 1 | Đào móng bồn cây bằng thủ công, đất cấp III | Theo chương V (E-HSMT) | 23,96 | m3 |
| 2 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax <=6 | Theo chương V (E-HSMT) | 4,92 | m3 |
| 3 | Xây tường bồn cây bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo chương V (E-HSMT) | 9,19 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, vữa XM M75 | Theo chương V (E-HSMT) | 44,77 | m2 |
| 5 | Đắp đất màu trồng cây | Theo chương V (E-HSMT) | 9,97 | m3 |
| 6 | Trồng cây xanh, đường kính cây 8-10cm, cao 2-3m (Bao gồm cả bón lót, bảo dưỡng cây) | Theo chương V (E-HSMT) | 41 | cây |
| G | Bó hè: | |||
| 1 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax <=6 | Theo chương V (E-HSMT) | 7,5 | m3 |
| 2 | Xây tường bó gáy hè bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo chương V (E-HSMT) | 14,44 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, vữa XM M75 | Theo chương V (E-HSMT) | 117,17 | m2 |
| H | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG CỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| I | Hố ga xây: | |||
| 1 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax <=6 | Theo chương V (E-HSMT) | 8,93 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, rộng <=250cm, mác 150 | Theo chương V (E-HSMT) | 13,39 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng | Theo chương V (E-HSMT) | 0,3205 | 100m2 |
| 4 | Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, xây hố ga, vữa XM M75 | Theo chương V (E-HSMT) | 42,36 | m3 |
| 5 | Trát tường trong, dày 2,0cm, vữa XM M75 | Theo chương V (E-HSMT) | 143,18 | m2 |
| 6 | Láng đáy ga, dày 2,0cm, vữa XM 75 | Theo chương V (E-HSMT) | 26,54 | m2 |
| 7 | Bê tông hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V (E-HSMT) | 3,34 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn đầu tường ga | Theo chương V (E-HSMT) | 0,4088 | 100m2 |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông đầu tường ga | Theo chương V (E-HSMT) | 0,0604 | tấn |
| 10 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V (E-HSMT) | 4,19 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Theo chương V (E-HSMT) | 0,2264 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Theo chương V (E-HSMT) | 0,5586 | tấn |
| 13 | Sản xuất khung thép lắp ga | Theo chương V (E-HSMT) | 0,3617 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <=250 kg | Theo chương V (E-HSMT) | 64 | cái |
| J | Cửa thu: | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, rộng <=250cm, mác 150 | Theo chương V (E-HSMT) | 3,64 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng | Theo chương V (E-HSMT) | 0,1129 | 100m2 |
| 3 | Vữa XM lót cửa thu mác 100# | Theo chương V (E-HSMT) | 0,18 | m3 |
| 4 | Xây tường cửa thu bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M75 | Theo chương V (E-HSMT) | 4,25 | m3 |
| 5 | Trát tường trong, dày 2,0cm, vữa XM M75 | Theo chương V (E-HSMT) | 19,3 | m2 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cửa thu, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V (E-HSMT) | 4,64 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại | Theo chương V (E-HSMT) | 0,8476 | 100m2 |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông cốt thép cửa thu | Theo chương V (E-HSMT) | 0,2719 | tấn |
| 9 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V (E-HSMT) | 1,95 | m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Theo chương V (E-HSMT) | 0,1301 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Theo chương V (E-HSMT) | 0,1555 | tấn |
| 12 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V (E-HSMT) | 0,42 | m3 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Theo chương V (E-HSMT) | 0,041 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Theo chương V (E-HSMT) | 0,0167 | tấn |
| 15 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V (E-HSMT) | 1,59 | m3 |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ bó vỉa | Theo chương V (E-HSMT) | 0,2338 | 100m2 |
| 17 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép bó vỉa | Theo chương V (E-HSMT) | 0,0883 | tấn |
| 18 | Sản xuất lưới chắn rác | Theo chương V (E-HSMT) | 0,3086 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng >250 kg | Theo chương V (E-HSMT) | 27 | cái |
| 20 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <=50 kg | Theo chương V (E-HSMT) | 54 | cái |
| 21 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <=100 kg | Theo chương V (E-HSMT) | 81 | cái |
| K | Cống xây B400: | |||
| 1 | Đào móng cống bằng thủ công, đất cấp III (10% khối lượng) | Theo chương V (E-HSMT) | 109,706 | m3 |
| 2 | Đào móng cống, bằng máy đào <=0,8m3, đất cấp III (90% khối lượng) | Theo chương V (E-HSMT) | 9,8735 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất móng đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V (E-HSMT) | 464,78 | m3 |
| 4 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax <=6 | Theo chương V (E-HSMT) | 68,44 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, rộng <=250cm, mác 150 | Theo chương V (E-HSMT) | 102,66 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng | Theo chương V (E-HSMT) | 1,77 | 100m2 |
| 7 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo chương V (E-HSMT) | 224,22 | m3 |
| 8 | Trát tường trong, dày 2,0cm, vữa XM M75 | Theo chương V (E-HSMT) | 962,64 | m2 |
| 9 | Láng đáy cống, dày 2,0cm, vữa XM 75 | Theo chương V (E-HSMT) | 236 | m2 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông đầu tường cống, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V (E-HSMT) | 39,36 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn đầu tường cống | Theo chương V (E-HSMT) | 4,796 | 100m2 |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đầu tường cống | Theo chương V (E-HSMT) | 0,3116 | tấn |
| 13 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V (E-HSMT) | 36,54 | m3 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Theo chương V (E-HSMT) | 2,1315 | 100m2 |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Theo chương V (E-HSMT) | 3,6058 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <=250 kg | Theo chương V (E-HSMT) | 737,5 | cái |
| L | Cống xây B600: | |||
| 1 | Đào móng cống bằng thủ công, đất cấp III (10% khối lượng) | Theo chương V (E-HSMT) | 72,445 | m3 |
| 2 | Đào móng cống bằng máy đào <=0,8m3, đất cấp III (90% khối lượng) | Theo chương V (E-HSMT) | 6,5201 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất móng đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V (E-HSMT) | 286,39 | m3 |
| 4 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax <=6 | Theo chương V (E-HSMT) | 36,23 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, rộng <=250cm, mác 150 | Theo chương V (E-HSMT) | 54,34 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng | Theo chương V (E-HSMT) | 0,9534 | 100m2 |
| 7 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo chương V (E-HSMT) | 136,34 | m3 |
| 8 | Trát tường trong, dày 2,0cm, vữa XM M75 | Theo chương V (E-HSMT) | 565,68 | m2 |
| 9 | Láng đáy cống, dày 2,0cm, vữa XM 75 | Theo chương V (E-HSMT) | 190,68 | m2 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông đầu tường cống, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V (E-HSMT) | 20,97 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông đầu tường | Theo chương V (E-HSMT) | 2,5424 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V (E-HSMT) | 25,42 | m3 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Theo chương V (E-HSMT) | 1,2712 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Theo chương V (E-HSMT) | 2,8205 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <=250 kg | Theo chương V (E-HSMT) | 397,25 | cái |
| M | Cống BTCT B600: | |||
| 1 | Đào móng cống bằng thủ công, đất cấp II (10% khối lượng) | Theo chương V (E-HSMT) | 11,11 | m3 |
| 2 | Đào móng cống, bằng máy đào <=0,8m3, đất cấp II (90% khối lượng) | Theo chương V (E-HSMT) | 0,9999 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất móng đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V (E-HSMT) | 56,65 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi <=1000m, ô tô 5T, đất cấp II | Theo chương V (E-HSMT) | 0,5445 | 100m3 |
| 5 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax <=6 | Theo chương V (E-HSMT) | 5,17 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại | Theo chương V (E-HSMT) | 2,6045 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Theo chương V (E-HSMT) | 0,2429 | 100m2 |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép rãnh nước | Theo chương V (E-HSMT) | 1,232 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Theo chương V (E-HSMT) | 1,584 | tấn |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông rãnh nước, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V (E-HSMT) | 16,5 | m3 |
| 11 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V (E-HSMT) | 6,2 | m3 |
| 12 | Vữa XM mối nối cống mác 100# | Theo chương V (E-HSMT) | 0,32 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng >250 kg | Theo chương V (E-HSMT) | 55 | cái |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <=100 kg | Theo chương V (E-HSMT) | 55 | cái |
| N | Cửa xả cống BTCT B600: | |||
| 1 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax <=6 | Theo chương V (E-HSMT) | 0,61 | m3 |
| 2 | Xây đá hộc, xây cống, vữa XM M75 | Theo chương V (E-HSMT) | 4,06 | m3 |
| O | HẠNG MỤC: ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| P | 1. Hệ thống điện chiếu sáng tuyến N1 - N2: | |||
| Q | Phần xây lắp: | |||
| 1 | Cọc tiếp địa cho cột bê tông hiện có lắp đặt đèn LED | Theo chương V (E-HSMT) | 11 | cái |
| 2 | Cần đèn CK-02 trên cột bê tông cao 2m, vươn 1,5m | Theo chương V (E-HSMT) | 11 | cái |
| 3 | Lắp bộ đèn LED Philips chiếu sáng 40W (hoặc tương đương) vào các cột điện bê tông hiện có | Theo chương V (E-HSMT) | 11 | đèn |
| 4 | Cáp đồng treo Cu/XLPE/PVC 4x25mm2 | Theo chương V (E-HSMT) | 30 | m |
| 5 | Cáp đồng treo Cu/XLPE/PVC 4x16mm2 | Theo chương V (E-HSMT) | 397,21 | m |
| 6 | Cáp Cu/PVC 2x2.5 lên đèn | Theo chương V (E-HSMT) | 55 | m |
| 7 | Dây dưỡng treo cáp phi 4 | Theo chương V (E-HSMT) | 397,21 | m |
| 8 | Tăng đơ F16 | Theo chương V (E-HSMT) | 20 | cái |
| 9 | Băng dính | Theo chương V (E-HSMT) | 8 | cuận |
| 10 | Sơn đánh số cột | Theo chương V (E-HSMT) | 11 | cột |
| 11 | Ghíp đấu cáp | Theo chương V (E-HSMT) | 20 | cái |
| 12 | Đai thép + khóa | Theo chương V (E-HSMT) | 40 | cái |
| 13 | Tấm móc F20 | Theo chương V (E-HSMT) | 20 | cái |
| 14 | Ca xe 5 tấn vận chuyển vật tư về CT | Theo chương V (E-HSMT) | 2 | ca |
| 15 | Công bậc 2/7 thu dọn | Theo chương V (E-HSMT) | 2 | công |
| 16 | Tủ điều khiển hệ thống chiếu sáng | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | chiếc |
| R | Phần thí nghiệm: | |||
| 1 | Cáp lực điện áp 0,4kV | Theo chương V (E-HSMT) | 5 | sợi |
| 2 | TN tiếp địa cột | Theo chương V (E-HSMT) | 11 | vị trí |
| S | 2. Hệ thống điện chiếu sáng tuyến N2 - N3: | |||
| T | Phần xây lắp: | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm PC8.5 bổ sung (các vị trí còn thiếu và các vị trí cột yếu) | Theo chương V (E-HSMT) | 21 | cột |
| 2 | Móng cột bê tông ly tâm PC8.5 bổ sung (các vị trí còn thiếu và các vị trí cột yếu) | Theo chương V (E-HSMT) | 21 | cột |
| 3 | Cọc tiếp địa cho cột bê tông hiện có + trồng mới lắp đặt đèn LED | Theo chương V (E-HSMT) | 21 | cái |
| 4 | Cần đèn CK-02 trên cột bê tông cao 2m, vươn 1,5m | Theo chương V (E-HSMT) | 21 | cái |
| 5 | Lắp bộ đèn LED Philips chiếu sáng 40W (hoặc tương đương) vào các cột điện bê tông (hiện có và trồng mới) | Theo chương V (E-HSMT) | 21 | đèn |
| 6 | Cáp đồng treo Cu/XLPE/PVC 4x25mm2 | Theo chương V (E-HSMT) | 30 | m |
| 7 | Cáp đồng treo Cu/XLPE/PVC 4x16mm2 | Theo chương V (E-HSMT) | 792,396 | m |
| 8 | Cáp Cu/PVC 2x2.5 lên đèn | Theo chương V (E-HSMT) | 106 | m |
| 9 | Dây dưỡng treo cáp phi 4 | Theo chương V (E-HSMT) | 792,396 | m |
| 10 | Tăng đơ F16 | Theo chương V (E-HSMT) | 40 | cái |
| 11 | Băng dính | Theo chương V (E-HSMT) | 8 | cuận |
| 12 | Sơn đánh số cột | Theo chương V (E-HSMT) | 21 | cột |
| 13 | Ghíp đấu cáp | Theo chương V (E-HSMT) | 40 | cái |
| 14 | Đai thép + khóa | Theo chương V (E-HSMT) | 80 | cái |
| 15 | Tấm móc F20 | Theo chương V (E-HSMT) | 40 | cái |
| 16 | Ca xe 5 tấn vận chuyển vật tư về CT | Theo chương V (E-HSMT) | 2 | ca |
| 17 | Công bậc 2/7 thu dọn | Theo chương V (E-HSMT) | 2 | công |
| 18 | Tủ điều khiển hệ thống chiếu sáng | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | chiếc |
| U | Phần thí nghiệm: | |||
| 1 | Cáp lực điện áp 0,4kV | Theo chương V (E-HSMT) | 5 | sợi |
| 2 | TN tiếp địa cột | Theo chương V (E-HSMT) | 21 | vị trí |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi