Gói thầu: Gói số 2: Toàn bộ phần xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200526457-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/05/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kim Bảng
Tên gói thầu Gói số 2: Toàn bộ phần xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200526452
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn sự nghiệp kiến thiết thị chính và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-16 00:09:00 đến ngày 2020-05-27 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,430,221,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: XÂY DỰNG HÈ ĐƯỜNG
B Nền đường:
1 Đào hữu cơ nền đường làm mới bằng máy đào <=0,8m3, máy ủi <=110CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp I (90% khối lượng) Theo chương V (E-HSMT) 23,0691 100m3
2 Đào hữu cơ nền đường mở rộng, đất cấp I (10% khối lượng) Theo chương V (E-HSMT) 256,32 m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi <=1000m, ô tô 7T, đất cấp I Theo chương V (E-HSMT) 25,6323 100m3
4 Đào cấp nền đường làm mới bằng máy đào <=0,8m3, máy ủi <=110CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp II (90% khối lượng) Theo chương V (E-HSMT) 3,9445 100m3
5 Đào cấp nền đường mở rộng, đất cấp II (10% khối lượng) Theo chương V (E-HSMT) 43,83 m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi <=1000m, ô tô 7T, đất cấp II Theo chương V (E-HSMT) 4,3828 100m3
7 Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=0,8m3, máy ủi <=110CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III (90% khối lượng) Theo chương V (E-HSMT) 4,7023 100m3
8 Đào nền đường mở rộng, đất cấp III (10% khối lượng) Theo chương V (E-HSMT) 52,25 m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi <=1000m, ô tô 7T, đất cấp III Theo chương V (E-HSMT) 1,5674 100m3
10 Đắp bù đào hữu cơ + đào cấp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 (10% khối lượng) Theo chương V (E-HSMT) 3,0015 100m3
11 Đắp bù đào hữu cơ + đào cấp nền đường máy đầm 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 (90% khối lượng) Theo chương V (E-HSMT) 27,0136 100m3
12 Đắp nền đường máy đầm 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo chương V (E-HSMT) 71,6029 100m3
13 Vật liệu đắp nền đường bằng đá lẫn đất hoặc đá phong hóa Theo chương V (E-HSMT) 11.312,2932 m3
C Lát gạch nền hè:
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền hè, đá 1x2, mác 150 Theo chương V (E-HSMT) 344,12 m3
2 Lót vữa xi măng nền hè, dày 2,0cm, vữa XM M75 Theo chương V (E-HSMT) 3.441,19 m2
3 Lát vỉa hè bằng gạch lục giác màu đỏ Theo chương V (E-HSMT) 3.441,19 m2
D Bó vỉa:
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, rộng <=250cm, mác 150 Theo chương V (E-HSMT) 51,12 m3
2 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng Theo chương V (E-HSMT) 1,0434 100m2
3 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 200 Theo chương V (E-HSMT) 61,3 m3
4 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ bó vỉa Theo chương V (E-HSMT) 9,0355 100m2
5 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <=100 kg Theo chương V (E-HSMT) 1.043,36 cái
E Đan rãnh:
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, rộng <=250cm, mác 150 Theo chương V (E-HSMT) 30,43 m3
2 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan rãnh, đá 1x2, mác 200 Theo chương V (E-HSMT) 15,22 m3
3 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan rãnh Theo chương V (E-HSMT) 1,623 100m2
4 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <=50 kg Theo chương V (E-HSMT) 2.028,79 cái
F Bồn cây:
1 Đào móng bồn cây bằng thủ công, đất cấp III Theo chương V (E-HSMT) 23,96 m3
2 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax <=6 Theo chương V (E-HSMT) 4,92 m3
3 Xây tường bồn cây bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Theo chương V (E-HSMT) 9,19 m3
4 Trát tường ngoài, dày 2,0cm, vữa XM M75 Theo chương V (E-HSMT) 44,77 m2
5 Đắp đất màu trồng cây Theo chương V (E-HSMT) 9,97 m3
6 Trồng cây xanh, đường kính cây 8-10cm, cao 2-3m (Bao gồm cả bón lót, bảo dưỡng cây) Theo chương V (E-HSMT) 41 cây
G Bó hè:
1 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax <=6 Theo chương V (E-HSMT) 7,5 m3
2 Xây tường bó gáy hè bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Theo chương V (E-HSMT) 14,44 m3
3 Trát tường ngoài, dày 2,0cm, vữa XM M75 Theo chương V (E-HSMT) 117,17 m2
H HẠNG MỤC: XÂY DỰNG CỐNG THOÁT NƯỚC
I Hố ga xây:
1 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax <=6 Theo chương V (E-HSMT) 8,93 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, rộng <=250cm, mác 150 Theo chương V (E-HSMT) 13,39 m3
3 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng Theo chương V (E-HSMT) 0,3205 100m2
4 Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, xây hố ga, vữa XM M75 Theo chương V (E-HSMT) 42,36 m3
5 Trát tường trong, dày 2,0cm, vữa XM M75 Theo chương V (E-HSMT) 143,18 m2
6 Láng đáy ga, dày 2,0cm, vữa XM 75 Theo chương V (E-HSMT) 26,54 m2
7 Bê tông hố ga, đá 1x2, mác 200 Theo chương V (E-HSMT) 3,34 m3
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn đầu tường ga Theo chương V (E-HSMT) 0,4088 100m2
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông đầu tường ga Theo chương V (E-HSMT) 0,0604 tấn
10 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Theo chương V (E-HSMT) 4,19 m3
11 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Theo chương V (E-HSMT) 0,2264 100m2
12 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Theo chương V (E-HSMT) 0,5586 tấn
13 Sản xuất khung thép lắp ga Theo chương V (E-HSMT) 0,3617 tấn
14 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <=250 kg Theo chương V (E-HSMT) 64 cái
J Cửa thu:
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, rộng <=250cm, mác 150 Theo chương V (E-HSMT) 3,64 m3
2 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng Theo chương V (E-HSMT) 0,1129 100m2
3 Vữa XM lót cửa thu mác 100# Theo chương V (E-HSMT) 0,18 m3
4 Xây tường cửa thu bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M75 Theo chương V (E-HSMT) 4,25 m3
5 Trát tường trong, dày 2,0cm, vữa XM M75 Theo chương V (E-HSMT) 19,3 m2
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cửa thu, đá 1x2, mác 250 Theo chương V (E-HSMT) 4,64 m3
7 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại Theo chương V (E-HSMT) 0,8476 100m2
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông cốt thép cửa thu Theo chương V (E-HSMT) 0,2719 tấn
9 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Theo chương V (E-HSMT) 1,95 m3
10 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Theo chương V (E-HSMT) 0,1301 100m2
11 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Theo chương V (E-HSMT) 0,1555 tấn
12 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Theo chương V (E-HSMT) 0,42 m3
13 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Theo chương V (E-HSMT) 0,041 100m2
14 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Theo chương V (E-HSMT) 0,0167 tấn
15 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 200 Theo chương V (E-HSMT) 1,59 m3
16 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ bó vỉa Theo chương V (E-HSMT) 0,2338 100m2
17 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép bó vỉa Theo chương V (E-HSMT) 0,0883 tấn
18 Sản xuất lưới chắn rác Theo chương V (E-HSMT) 0,3086 tấn
19 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng >250 kg Theo chương V (E-HSMT) 27 cái
20 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <=50 kg Theo chương V (E-HSMT) 54 cái
21 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <=100 kg Theo chương V (E-HSMT) 81 cái
K Cống xây B400:
1 Đào móng cống bằng thủ công, đất cấp III (10% khối lượng) Theo chương V (E-HSMT) 109,706 m3
2 Đào móng cống, bằng máy đào <=0,8m3, đất cấp III (90% khối lượng) Theo chương V (E-HSMT) 9,8735 100m3
3 Đắp đất móng đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo chương V (E-HSMT) 464,78 m3
4 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax <=6 Theo chương V (E-HSMT) 68,44 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, rộng <=250cm, mác 150 Theo chương V (E-HSMT) 102,66 m3
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng Theo chương V (E-HSMT) 1,77 100m2
7 Xây rãnh thoát nước bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Theo chương V (E-HSMT) 224,22 m3
8 Trát tường trong, dày 2,0cm, vữa XM M75 Theo chương V (E-HSMT) 962,64 m2
9 Láng đáy cống, dày 2,0cm, vữa XM 75 Theo chương V (E-HSMT) 236 m2
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông đầu tường cống, đá 1x2, mác 200 Theo chương V (E-HSMT) 39,36 m3
11 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn đầu tường cống Theo chương V (E-HSMT) 4,796 100m2
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đầu tường cống Theo chương V (E-HSMT) 0,3116 tấn
13 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Theo chương V (E-HSMT) 36,54 m3
14 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Theo chương V (E-HSMT) 2,1315 100m2
15 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Theo chương V (E-HSMT) 3,6058 tấn
16 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <=250 kg Theo chương V (E-HSMT) 737,5 cái
L Cống xây B600:
1 Đào móng cống bằng thủ công, đất cấp III (10% khối lượng) Theo chương V (E-HSMT) 72,445 m3
2 Đào móng cống bằng máy đào <=0,8m3, đất cấp III (90% khối lượng) Theo chương V (E-HSMT) 6,5201 100m3
3 Đắp đất móng đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo chương V (E-HSMT) 286,39 m3
4 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax <=6 Theo chương V (E-HSMT) 36,23 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, rộng <=250cm, mác 150 Theo chương V (E-HSMT) 54,34 m3
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng Theo chương V (E-HSMT) 0,9534 100m2
7 Xây rãnh thoát nước bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Theo chương V (E-HSMT) 136,34 m3
8 Trát tường trong, dày 2,0cm, vữa XM M75 Theo chương V (E-HSMT) 565,68 m2
9 Láng đáy cống, dày 2,0cm, vữa XM 75 Theo chương V (E-HSMT) 190,68 m2
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông đầu tường cống, đá 1x2, mác 200 Theo chương V (E-HSMT) 20,97 m3
11 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông đầu tường Theo chương V (E-HSMT) 2,5424 100m2
12 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Theo chương V (E-HSMT) 25,42 m3
13 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Theo chương V (E-HSMT) 1,2712 100m2
14 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Theo chương V (E-HSMT) 2,8205 tấn
15 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <=250 kg Theo chương V (E-HSMT) 397,25 cái
M Cống BTCT B600:
1 Đào móng cống bằng thủ công, đất cấp II (10% khối lượng) Theo chương V (E-HSMT) 11,11 m3
2 Đào móng cống, bằng máy đào <=0,8m3, đất cấp II (90% khối lượng) Theo chương V (E-HSMT) 0,9999 100m3
3 Đắp đất móng đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo chương V (E-HSMT) 56,65 m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi <=1000m, ô tô 5T, đất cấp II Theo chương V (E-HSMT) 0,5445 100m3
5 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax <=6 Theo chương V (E-HSMT) 5,17 m3
6 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại Theo chương V (E-HSMT) 2,6045 100m2
7 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan Theo chương V (E-HSMT) 0,2429 100m2
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép rãnh nước Theo chương V (E-HSMT) 1,232 tấn
9 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Theo chương V (E-HSMT) 1,584 tấn
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông rãnh nước, đá 1x2, mác 250 Theo chương V (E-HSMT) 16,5 m3
11 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Theo chương V (E-HSMT) 6,2 m3
12 Vữa XM mối nối cống mác 100# Theo chương V (E-HSMT) 0,32 m3
13 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng >250 kg Theo chương V (E-HSMT) 55 cái
14 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <=100 kg Theo chương V (E-HSMT) 55 cái
N Cửa xả cống BTCT B600:
1 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax <=6 Theo chương V (E-HSMT) 0,61 m3
2 Xây đá hộc, xây cống, vữa XM M75 Theo chương V (E-HSMT) 4,06 m3
O HẠNG MỤC: ĐIỆN CHIẾU SÁNG
P 1. Hệ thống điện chiếu sáng tuyến N1 - N2:
Q Phần xây lắp:
1 Cọc tiếp địa cho cột bê tông hiện có lắp đặt đèn LED Theo chương V (E-HSMT) 11 cái
2 Cần đèn CK-02 trên cột bê tông cao 2m, vươn 1,5m Theo chương V (E-HSMT) 11 cái
3 Lắp bộ đèn LED Philips chiếu sáng 40W (hoặc tương đương) vào các cột điện bê tông hiện có Theo chương V (E-HSMT) 11 đèn
4 Cáp đồng treo Cu/XLPE/PVC 4x25mm2 Theo chương V (E-HSMT) 30 m
5 Cáp đồng treo Cu/XLPE/PVC 4x16mm2 Theo chương V (E-HSMT) 397,21 m
6 Cáp Cu/PVC 2x2.5 lên đèn Theo chương V (E-HSMT) 55 m
7 Dây dưỡng treo cáp phi 4 Theo chương V (E-HSMT) 397,21 m
8 Tăng đơ F16 Theo chương V (E-HSMT) 20 cái
9 Băng dính Theo chương V (E-HSMT) 8 cuận
10 Sơn đánh số cột Theo chương V (E-HSMT) 11 cột
11 Ghíp đấu cáp Theo chương V (E-HSMT) 20 cái
12 Đai thép + khóa Theo chương V (E-HSMT) 40 cái
13 Tấm móc F20 Theo chương V (E-HSMT) 20 cái
14 Ca xe 5 tấn vận chuyển vật tư về CT Theo chương V (E-HSMT) 2 ca
15 Công bậc 2/7 thu dọn Theo chương V (E-HSMT) 2 công
16 Tủ điều khiển hệ thống chiếu sáng Theo chương V (E-HSMT) 1 chiếc
R Phần thí nghiệm:
1 Cáp lực điện áp 0,4kV Theo chương V (E-HSMT) 5 sợi
2 TN tiếp địa cột Theo chương V (E-HSMT) 11 vị trí
S 2. Hệ thống điện chiếu sáng tuyến N2 - N3:
T Phần xây lắp:
1 Cột bê tông ly tâm PC8.5 bổ sung (các vị trí còn thiếu và các vị trí cột yếu) Theo chương V (E-HSMT) 21 cột
2 Móng cột bê tông ly tâm PC8.5 bổ sung (các vị trí còn thiếu và các vị trí cột yếu) Theo chương V (E-HSMT) 21 cột
3 Cọc tiếp địa cho cột bê tông hiện có + trồng mới lắp đặt đèn LED Theo chương V (E-HSMT) 21 cái
4 Cần đèn CK-02 trên cột bê tông cao 2m, vươn 1,5m Theo chương V (E-HSMT) 21 cái
5 Lắp bộ đèn LED Philips chiếu sáng 40W (hoặc tương đương) vào các cột điện bê tông (hiện có và trồng mới) Theo chương V (E-HSMT) 21 đèn
6 Cáp đồng treo Cu/XLPE/PVC 4x25mm2 Theo chương V (E-HSMT) 30 m
7 Cáp đồng treo Cu/XLPE/PVC 4x16mm2 Theo chương V (E-HSMT) 792,396 m
8 Cáp Cu/PVC 2x2.5 lên đèn Theo chương V (E-HSMT) 106 m
9 Dây dưỡng treo cáp phi 4 Theo chương V (E-HSMT) 792,396 m
10 Tăng đơ F16 Theo chương V (E-HSMT) 40 cái
11 Băng dính Theo chương V (E-HSMT) 8 cuận
12 Sơn đánh số cột Theo chương V (E-HSMT) 21 cột
13 Ghíp đấu cáp Theo chương V (E-HSMT) 40 cái
14 Đai thép + khóa Theo chương V (E-HSMT) 80 cái
15 Tấm móc F20 Theo chương V (E-HSMT) 40 cái
16 Ca xe 5 tấn vận chuyển vật tư về CT Theo chương V (E-HSMT) 2 ca
17 Công bậc 2/7 thu dọn Theo chương V (E-HSMT) 2 công
18 Tủ điều khiển hệ thống chiếu sáng Theo chương V (E-HSMT) 1 chiếc
U Phần thí nghiệm:
1 Cáp lực điện áp 0,4kV Theo chương V (E-HSMT) 5 sợi
2 TN tiếp địa cột Theo chương V (E-HSMT) 21 vị trí
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->